Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201264480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201260962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-20 17:25:00 đến ngày 2020-12-30 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,437,984,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,200,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cung cấp và lắp đặt Đường dây 35kV | |||
| B | Đường dây 35kV cấp điện cho TBA thôn Thèn Pả, xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn | |||
| 1 | Móng cột MT-7 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-18-190-9.2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cột |
| 3 | Cột điện NPC.I-18-190-11.0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cột |
| 4 | Cột điện NPC.I-18-190-12.0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cột |
| 5 | Xà rẽ nhánh XRN-35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo XLXT35-2T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Bộ |
| 7 | Mỏ phóng sét MPS-35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa R-PH | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Bộ |
| 9 | Bột gêm R-PH | Thiết kế BVTC 1 bộ *5 bao(11,36 kg/1bao) | 3 | Bộ/kg |
| 10 | Tiếp địa RHT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Bột gêm | Thiết kế BVTC 1 bộ *10 bao(11,36 kg/1bao) | 1 | Bộ/kg |
| 12 | Dây dẫn AC-70/11(đã bao gồm hao hụt và độ võng) | A cấp B lắp đặt | 1.004 | M |
| 13 | Dây đồng mềm M1x35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | M |
| 14 | Cách điện đứng Polymer PLM-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Quả |
| 15 | Cách điện chuỗi Polymer PLM-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 27 | Chuỗi |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Cái |
| 18 | Chống sét van ZnO-35kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| C | Phần cung cấp và lắp đặt TBA 35/0,4kV | |||
| D | Thiết bị TBA - CQT thôn Thèn Pả, xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA-35/0,4kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ450V-630A | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO-35kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang LBFCO-35kV/12A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| E | Phần Trạm biến áp - CQT thôn Thèn Pả, xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn | |||
| 1 | Móng cột TBA MT-5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-14-190-9.2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cột |
| 3 | Hệ thống tiếp địa TBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Bột gêm tiếp địa HT | Thiết kế BVTC 1 bộ *20 bao(11,36 kg/1bao) | 1 | Bộ/kg |
| 5 | Xà hãm đầu trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì rơi & CSV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Cổ dề bắt cáp xuất tuyến | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Dây tiếp địa lên cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Mỏ phóng sét đầu trạm MPS-35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 16 | Cách điện đứng gốm sứ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Quả |
| 17 | Cách điện đứng Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | Quả |
| 18 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Chuỗi |
| 19 | Thanh dẫn nhôm bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVC | A cấp B lắp đặt | 33 | M |
| 20 | Dây đồng mềm M1x35 nối CSV+ tủ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | M |
| 21 | Dây đồng mềm M1x95 nối trung tính MBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | M |
| 22 | Cáp xuất tuyến cáp nhôm vặn xoắn 4x95 | A cấp B lắp đặt | 27 | M |
| 23 | Cáp vào tủ hạ thế M1x240 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | M |
| 24 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ Niken M240 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 28 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | Cái |
| 29 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM70-50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 30 | Ghíp hotline 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 31 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 32 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 33 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 34 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 35 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | M |
| 36 | Đai thép + khóa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 37 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Bộ |
| 38 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 39 | Khóa việt tiêp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 40 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Cuộn |
| F | Phần đường dây 0,4kV | |||
| G | Đường dây 0,4kV sau TBA thôn Thèn Pả xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn | |||
| 1 | Móng cột điện M2-V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | Móng |
| 2 | Móng cột điện MĐ2-V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | Móng |
| 3 | Cột điện bê tông H7,5B | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 54 | Cột |
| 4 | Đai ôm cáp hộp phân phối cột vuông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 29 | Bộ |
| 5 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x95 (đã bao gồm hao hụt và độ võng) | A cấp B lắp đặt | 1.516 | M |
| 6 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 116 | M |
| 7 | Cáp M1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 116 | M |
| 8 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 206 | Bộ |
| 9 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 84 | Cái |
| 10 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 84 | Cái |
| 11 | Mã ốp Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 29 | Cái |
| 12 | Hộp phân phối (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 29 | Hộp |
| 13 | Ghíp IPC -GN1 đấu cáp hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 145 | Cái |
| 14 | Bịt đầu cáp SER5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | Cái |
| 15 | Tiếp địa Rll -H7,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | Bộ |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,5 | M/bộ |
| 17 | Dây nhôm AV50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | M/bộ |
| 18 | Đầu cốt nhôm A50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái/bộ |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái/bộ |
| 20 | Đai thép inox + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái/bộ |
| H | Đường dây 0,4kV sau TBA Bệnh Viện tổ 7, TT Đồng Văn | |||
| 1 | Móng cột điện M2-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | Móng |
| 2 | Móng cột điện MĐ2-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Móng |
| 3 | Cột điện LT 10m NPC.I-10-190-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | Cột |
| 4 | Đai ôm cáp hộp phân phối -LT10m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | Bộ |
| 5 | Dây dẫn XLPE 4x95 (đã bao gồm hao hụt và độ võng) | A cấp B lắp đặt | 699 | M |
| 6 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 56 | M |
| 7 | Cáp M1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 56 | M |
| 8 | Hộp phân phối (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | Hộp |
| 9 | Đai thép 20x0,8 + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 86 | Bộ |
| 10 | Mã ốp đơn Φ 20 móc cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 38 | Cái |
| 11 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 38 | Cái |
| 12 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | Cái |
| 13 | Ghíp IPC đấu rẽ GN4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 14 | Ghíp IPC -GN1 đấu cáp hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 70 | Cái |
| 15 | Bịt đầu cáp SER5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 16 | Tiếp địa RLL-LT10m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,5 | M/bộ |
| 18 | Dây nhôm AV50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | M/bộ |
| 19 | Đầu cốt nhôm A50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái/bộ |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái/bộ |
| 21 | Đai thép inox + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái/bộ |
| I | Phần cung cấp và lắp đặt Đường dây 35kV | |||
| J | Đường dây 35kV cấp điện cho TBA Km5, xã Đạo Đức, huyện Vị Xuyên | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh XRN-35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Cách điện đứng Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Quả |
| 3 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Chuỗi |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Cái |
| K | Đường dây 35kV cấp điện cho TBA Thôn Độc Lập, xã Đạo Đức, huyện Vị Xuyên | |||
| 1 | Chống sét van CSV-35kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Cột điện NPC.I-12-190-10.0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cột |
| 3 | Cột điện NPC.I-16-190-9.2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cột |
| 4 | Cột điện NPC.I-16-190-13.0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cột |
| 5 | Móng cột MT-4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột MT-6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột MTK-6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Móng |
| 8 | Tiếp địa R2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Bộ |
| 9 | Bột gêm (Tiếp địa R2) | Thiết kế BVTC 1 bộ *4 bao(11,36 kg/1bao) | 6 | Bộ |
| 10 | Xà rẽ nhánh XRN-35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo XNXT35-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 12 | Xà kép lệch XKLXT35-2T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Xà lệch XLXT35-2T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ lệch XĐL-35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Đai ôm ĐÔ-04 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 16 | Mỏ phóng sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 17 | Dây dẫn bọc ACSR70/11 XLPE4.3/PVC (đã bao gồm hao hụt và độ võng) | A cấp B lắp đặt | 796 | M |
| 18 | Dây đồng mềm M1x35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | M |
| 19 | Cách điện đứng Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | Quả |
| 20 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | Chuỗi |
| 21 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bu lông A120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Cái |
| L | Đường dây 35kV cấp điện cho TBA Vạt, xã Việt Lâm, huyện Vị Xuyên | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh XRN-35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Dây dẫn AC 70/11 (đã bao gồm hao hụt và độ võng) | A cấp B lắp đặt | 171 | M |
| 3 | Cách điện đứng Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Quả |
| 4 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Chuỗi |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Cái |
| M | Phần cung cấp và lắp đặt TBA 35/0,4kV | |||
| N | Trạm biến áp Km5, xã Đạo Đức, huyện Vị Xuyên | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ450V-400A | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van CSV-35kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang FCO-35kV/10A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Hệ thống tiếp địa TBA TBA Km 5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Bột gêm tiếp địa HT(Km5) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ *12 bao(11,36 kg/1bao) | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ lèo đấu nối TBA km5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thanh cái XĐTC-T1 TBA km5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ thanh cái XĐTC T2+T3 TBA km5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì rơi & CSV TBA km5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ tủ điện TBA Km 5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp Km 5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp hạ thế TBA km35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế thao tác TBA Km5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Thang sắt TBA Km 5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 16 | Dây tiếp địa lên cột TBA Km5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 17 | Cách điện đứng gốm sứ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Quả |
| 18 | Cách điện đứng Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | Quả |
| 19 | Thanh dẫn bọc 35kVAl50/XLPE4.3/PVC | A cấp B lắp đặt | 38 | M |
| 20 | Dây đồng mềm M1x35 nối CSV& tủ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | M |
| 21 | Dây đồng mềm M1x95 nối trung tính MBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | M |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV 1x150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | M |
| 23 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng ma Niken M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng mạ NikenM150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 27 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 28 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 29 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 30 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 31 | Bịt đầu sứ đỡ Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 32 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDFP-32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | M |
| 33 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | M |
| 34 | Ghíp hotline 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 35 | Đai thép + khóa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Bộ |
| 36 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 37 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 38 | Khóa việt tiêp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 39 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Cuộn |
| O | Trạm biến áp thôn Độc Lập, xã Đạo Đức, huyện Vị Xuyên | |||
| 1 | Máy biến áp 320KVA-35/0,4kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ450V-500A | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van CSV-35kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang FCO-35kV/10A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Cột điện NPC.I-14-190-13.0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cột |
| 6 | Móng cột MT-6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Móng |
| 7 | Hệ thống tiếp địa TBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Bột gêm tiếp địa HT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ *10 bao(11,36 kg/1bao) | 1 | Bộ |
| 9 | Xà hãm đầu trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì rơi & CSV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 16 | Thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 17 | Dây tiếp địa lên cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 18 | Mỏ phóng sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 19 | Cách điện đứng gốm sứ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Quả |
| 20 | Cách điện đứng Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Quả |
| 21 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Chuỗi |
| 22 | Thanh dẫn bọc 35kVAl50/XLPE4.3/PVC | A cấp B lắp đặt | 29 | M |
| 23 | Dây đồng mềm M1x35 nối CSV& tủ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | M |
| 24 | Dây đồng mềm M1x95 nối trung tính MBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | M |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV 1x185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | M |
| 26 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng ma Niken M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng mạ Niken M185 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 30 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 31 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 32 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 33 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 34 | Bịt đầu sứ đỡ Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 35 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDFP-32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | M |
| 36 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | M |
| 37 | Ghíp hotline 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 38 | Đai thép + khóa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Bộ |
| 39 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 40 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 41 | Khóa việt tiêp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 42 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Cuộn |
| P | Trạm biến áp Vạt, xã Việt Lâm, huyện Vị Xuyên | |||
| 1 | Máy biến áp 320KVA-35/0,4kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ450V-500A | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van CSV-35kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang FCO-35kV/10A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Cột điện NPC.I-14-190-13.0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cột |
| 6 | Móng cột MT-6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Móng |
| 7 | Hệ thống tiếp địa TBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Bột gêm tiếp địa HT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ *10 bao(11,36 kg/1bao) | 1 | Bộ |
| 9 | Xà hãm đầu trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì rơi & CSV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 16 | Thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 17 | Dây tiếp địa lên cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 18 | Mỏ phóng sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 19 | Cách điện đứng gốm sứ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Quả |
| 20 | Cách điện đứng Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Quả |
| 21 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Chuỗi |
| 22 | Thanh dẫn bọc 35kVAl50/XLPE4.3/PVC | A cấp B lắp đặt | 29 | M |
| 23 | Dây đồng mềm M1x35 nối CSV& tủ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | M |
| 24 | Dây đồng mềm M1x95 nối trung tính MBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | M |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV 1x185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | M |
| 26 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng ma Niken M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng mạ Niken M185 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 30 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 31 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 32 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 33 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 34 | Bịt đầu sứ đỡ Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 35 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDFP-32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | M |
| 36 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | M |
| 37 | Ghíp hotline 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 38 | Đai thép + khóa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Bộ |
| 39 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 40 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 41 | Khóa việt tiêp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 42 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Cuộn |
| Q | Phần cung cấp và lắp đặt đường dây 0,4kV | |||
| R | Đường dây 0,4kV sau TBA Km5, xã Đạo Đức, huyện Vị Xuyên | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-10-190-3.5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Cột |
| 2 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | Cột |
| 3 | Móng cột điện M2-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | Móng |
| 4 | Móng cột điện MĐ2-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Móng |
| 5 | Xà xuất tuyến X402-CS | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Đai ôm cáp hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | Bộ |
| 7 | Dây dẫn XLPE 4x70 (đã bao gồm hao hụt và độ võng) | A cấp B lắp đặt | 690 | M |
| 8 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | M |
| 9 | Cáp M1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | M |
| 10 | Tiếp địa Rll | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Bộ |
| 11 | Hộp phân phối 220/400V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | Hộp |
| 12 | Đai ôm + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | Cái |
| 13 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | Bộ |
| 14 | Mã ốp Φ16 treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Bộ |
| 15 | Kẹp cáp KH-70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22 | Cái |
| 16 | Kẹp treo cáp KT-70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Cái |
| 17 | Ghíp nối GN1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | Cái |
| S | Đường dây 0,4kV sau TBA thôn Độc Lập, xã Đạo Đức, huyện Vị Xuyên | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-8,5-160-3.0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 46 | Cột |
| 2 | Cột điện NPC.I-8,5-160-4,3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 33 | Cột |
| 3 | Móng cột M1-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 71 | Móng |
| 4 | Móng cột MĐ1-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Móng |
| 5 | Xà xuất tuyến X402-CSA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 6 | Đai ôm cáp hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa Rll | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | Bộ |
| 8 | Dây dẫn XLPE 4x70 (đã bao gồm hao hụt và độ võng) | A cấp B lắp đặt | 2.938 | M |
| 9 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 144 | M |
| 10 | Cáp M1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 144 | M |
| 11 | Hộp phân phối 220/400V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | Hộp |
| 12 | Đai ôm + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 168 | Cái |
| 13 | Mã ốp đơn Φ 20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 67 | Cái |
| 14 | Mã ốp Φ16 treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 46 | Bộ |
| 15 | Kẹp cáp KH-70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 70 | Cái |
| 16 | Kẹp treo cáp KT-70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 46 | Cái |
| 17 | Ghíp nối GN1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 180 | Cái |
| T | Đường dây 0,4kV sau TBA Vạt, xã Việt Lâm, huyện Vị Xuyên | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-8,5-160-3.0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cột |
| 2 | Cột điện NPC.I-8,5-160-4,3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Cột |
| 3 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | Cột |
| 4 | Móng cột M1-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | Móng |
| 5 | Móng cột MĐ1-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột điện M2-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột điện MĐ2-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Móng |
| 8 | Xà XL-402 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Xà xuất tuyến XT402-CS | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Xà xuất tuyến X402-CSA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Bộ |
| 11 | Đai ôm cáp hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa Rll | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Bộ |
| 13 | Dây dẫn XLPE 4x50 (đã bao gồm hao hụt và độ võng) | A cấp B lắp đặt | 201 | M |
| 14 | Dây dẫn XLPE 4x70(đã bao gồm hao hụt và độ võng) | A cấp B lắp đặt | 637 | M |
| 15 | Dây dẫn XLPE 4x95(đã bao gồm hao hụt và độ võng) | A cấp B lắp đặt | 306 | M |
| 16 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | M |
| 17 | Cáp M1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | M |
| 18 | Hộp phân phối 220/400V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Hộp |
| 19 | Cách điện A30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Quả |
| 20 | Ghíp nối GN1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | Cái |
| 21 | Mã ốp đơn Φ 20 móc cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 52 | Cái |
| 22 | Mã ốp Φ16 treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Bộ |
| 23 | Kẹp cáp KH-70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 55 | Cái |
| 24 | Kẹp treo cáp KT-70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Cái |
| 25 | Đai ôm + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 74 | Cái |
| 26 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| U | Thu hồi vật tư đường dây 0,4kV sau TBA Vạt, xã Việt Lâm, huyện Vị Xuyên Thu hồi, Bốc xếp vận chuyển về kho PCHG | |||
| 1 | Cột H 8,5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cột |
| V | Phần cung cấp và lắp đặt Đường dây 35kV | |||
| W | Đường dây 35kV cấp điện cho TBA Yên Phú, xã Yên Hà, huyện Quang Bình | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Móng |
| 4 | Móng néo MN15-5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Móng |
| 5 | Cột điện NPC.I-12-190-7.2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Cột |
| 6 | Cột điện NPC.I-14-190-9.2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Cột |
| 7 | Cột điện NPC.I-16-190-9.2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cột |
| 8 | Xà rẽ nhánh XRN-35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ vượt XĐVXT-35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | Bộ |
| 10 | Xà néo xuyên tâm XNXT35-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Bộ |
| 11 | Dây néo DNTK70-14 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Bộ |
| 12 | Dây néo DNTK70-16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa R2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | Bộ |
| 14 | Dây dẫn AC-70/11(đã bao gồm hao hụt và độ võng) | A cấp B lắp đặt | 2.708 | M |
| 15 | Dây đồng mềm M1x35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | M |
| 16 | Cách điện đứng Polymer PLM-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 47 | Quả |
| 17 | Cách điện chuỗi Polymer PLM-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 27 | Chuỗi |
| 18 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Cái |
| 20 | Chống sét van ZnO-35kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| X | Phần cung cấp và lắp đặt TBA 35/0,4kV | |||
| Y | Trạm biến áp Yên Phú, xã Yên Hà, huyện Quang Bình | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ400V-300A | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO-35kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang LBFCO-35kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Móng cột TBA MT-5 (A) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Móng |
| 6 | Cột điện NPC.I-12-190-10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cột |
| 7 | Hệ thống tiếp địa TBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Bột gêm tiếp địa HT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ *20 bao(11,36 kg/1bao) | 1 | Bộ |
| 9 | Xà hãm đầu trạm TBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ thanh cái TBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì rơi & CSV TBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ điện TBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp TBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế thao tác TBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Thang trèo TBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp hạ thê TBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 17 | Dây tiếp địa lên cột TBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 18 | Cách điện đứng gốm sứ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Quả |
| 19 | Cách điện đứng Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Quả |
| 20 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Chuỗi |
| 21 | Thanh dẫn bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVC | A cấp B lắp đặt | 23 | M |
| 22 | Dây đồng mềm M1x35 nối CSV+ tủ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | M |
| 23 | Dây đồng mềm M1x95 nối trung tính MBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | M |
| 24 | Cáp vào tủ hạ thế M3x95+1x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | M |
| 25 | Đầu cốt đồng mạ Niken M 35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Cái |
| 29 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 30 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 31 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 32 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 33 | Bịt đầu sứ đỡ Polymer 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 34 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | M |
| 35 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | M |
| 36 | Ghíp hotline 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 37 | Đai thép + khóa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 38 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 39 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 40 | Khóa việt tiêp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 41 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Cuộn |
| Z | Phần cung cấp và lắp đặt đường dây 0,4kV | |||
| AA | Đường dây 0,4kV sau TBA Yên phú, xã Yên Hà, huyện Quang Bình | |||
| 1 | Móng cột điện M1-V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 39 | Móng |
| 2 | Móng cột điện MĐ1-V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Móng |
| 3 | Cột điện bê tông H7,5B | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 55 | Cột |
| 4 | Xà Xuất tuyến X402CSXT-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Đai ôm cáp hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 44 | Bộ |
| 6 | Dây dẫn XLPE 4x70 (đã bao gồm hao hụt và độ võng) | A cấp B lắp đặt | 1.729 | M |
| 7 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 44 | M |
| 8 | Cáp M1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 44 | M |
| 9 | Hộp phân phối 220/400V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | Hộp |
| 10 | Đai ôm + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 102 | Cái |
| 11 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 51 | Bộ |
| 12 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | Bộ |
| 13 | Móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 33 | Cái |
| 14 | Kẹp cáp KH-70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 37 | Cái |
| 15 | Ghíp nhôm IPC GN4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | Cái |
| 16 | Ghíp nhôm IPC GN1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 55 | Cái |
| 17 | Tiếp địa Rll -7,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi