Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới nối tuyến tạo mạch vòng lưới trung thế nhánh rẽ Lý Nhơn và nhánh rẽ An Thới Đông, huyện Cần Giờ”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201266220-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới nối tuyến tạo mạch vòng lưới trung thế nhánh rẽ Lý Nhơn và nhánh rẽ An Thới Đông, huyện Cần Giờ”
Số hiệu KHLCNT 20201257715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 16:00:00 đến ngày 2021-01-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,957,813,261 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 284,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm D90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Mét
2 Colier đk 90 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Bộ
3 Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
4 Đai thép + Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
5 Ống co nhiệt cách điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Mét
6 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70.871,7976 Lít
2 Thuốc hàn Calweld Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 190 Lọ
3 Thép tròn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 147,72 Kg
4 Thép tròn đk 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,56 Kg
5 Thép tròn đk 12mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.013,32 Kg
6 Thép tròn đk 14mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 476,92 Kg
7 Thép tròn đk 16mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.434,1 Kg
8 Cáp thép mạ 70mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 252 Mét
9 Trụ BTLT 16m 11kN (2 đoạn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 Trụ
10 Trụ BTLT 20m 13kN (2 đoạn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Trụ
11 Trụ BTLT 14m 2 đoạn 8,5kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Trụ
12 Trụ BTLT 14m 11kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Trụ
13 Trụ BTLT 14m 8,5kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 261 Trụ
14 Thanh chống thép l50*50*5-0,71m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
15 Xà thép l75*75*8*2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cái
16 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 491 Cái
17 Xà thép L100*100*9*4,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Đà
18 Thanh chống đứng l50 0,95m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
19 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
20 Thanh giằng trụ đôi 60x6x729 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 480 Bộ
21 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 982 Cái
22 Đà thép U160x68x5mm dài 2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 Cái
23 Thanh dằng trụ đôi L75-4*4m (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
24 Sứ chằng cho dây 3/8" Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
25 Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 259 Cái
26 Móc treo chữ U Þ18 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.082 Cái
27 Cáp đồng trần 25mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99,75 Kg
28 Cáp đồng trần 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Kg
29 Cáp nhôm trần AC 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 135,5458 Kg
30 Cáp nhôm trần AC 95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.860,3162 Kg
31 Cáp nhôm trần AC 150mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 709,92 Kg
32 Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 212 Mét
33 Cáp nhôm bọc ACV 24kV 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.149,68 Mét
34 Cáp nhôm bọc ACV 24kV 150mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45.349,8 Mét
35 Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 450 Cái
36 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Cái
37 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm² (WR419) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
38 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm² (WR815) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 Cái
39 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/70-95mm² (WR835) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
40 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/95-150mm² (WR875) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
41 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm² (WR929) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 252 Cái
42 Kẹp quai Cu-Al 50-70mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
43 Kẹp quai Cu-Al 95-150mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
44 Kẹp hotline 25-70mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
45 Kẹp căng 3 boulon 5/8" Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
46 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
47 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 150mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 640 Cái
48 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
49 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 150mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 400 Bộ
50 Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Bộ
51 Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 194 Bộ
52 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Bộ
53 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 150/19mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 819 Bộ
54 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Bộ
55 Yếm cáp thép 50mm² - 5/8" Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
56 Kẹp căng dây cho cáp Al AC trần 70/11mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
57 Kẹp căng dây cho cáp al ac trần 95/16mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
58 Kẹp căng dây cho cáp Al Ac trần 150/19mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
59 Cọc neo đk 15*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
60 Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 190 Cái
61 Máng che dây chằng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
62 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 810 Mét
63 Cosse ép Cu 25mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
64 Cosse ép Cu-Al 150mm² loại 2 bu lông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 Cái
65 Cosse ép Cu-Al 50-95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
66 Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 259 Cái
67 Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 330 bộ
68 Fuse link 8K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
69 Fuse link 15K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
70 Băng keo CĐ trung thế (9,1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 81 Cuộn
71 Cừ tràm 8*10-4,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13.161 Cây
72 Đá 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 282,6559
73 Đá 4*6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33,7509 m3
74 Cát Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 201,8306
75 Ciment PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 98.135,4453 Kg
76 Neo beton 1,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
77 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.262 Cái
78 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 761 Cái
79 Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
80 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 156 Cái
81 Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
82 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*1200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 118 Cái
83 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 671 Cái
84 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 320 Cái
85 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 411 Cái
86 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 688 Cái
87 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 224 Cái
88 Ống nhựa PVC D21 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 276 Mét
89 Nắp chụp kẹp quai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
90 Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
91 Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m ( chống động vật gây sự cố) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
92 Thép tấm 400*50*5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
C CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Hộp domino đầu trụ 6 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
D CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thuốc hàn Calweld Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Lọ
2 Cáp đồng trần 25mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Kg
3 Cáp đồng bọc cách điện 0,6/1kV-50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,5 Mét
4 Cáp đồng Duplex 2*10mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 Mét
5 Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
6 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
7 Kẹp treo cáp ABC 4*95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 109 Cái
8 Móc treo dây mắc điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
9 Nối bọc cách điện (IPC) 95-35mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 65 Cái
10 Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Cái
11 Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
12 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Mét
13 Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 bộ
14 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Cuộn
15 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Cái
16 Boulon móc cáp abc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 151 Cái
17 Boulon xoắn 12*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
18 Ống nhựa PVC D21 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
E CUNG CẤP ỐNG HDPE PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống HDPE xoắn D130/100 2.986,86 m
2 Ống nhựa phẳng HDPE D90 (dày 5,4mm) 5.163,69 m
F LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
2 Kéo rải cáp ngầm 24kV 1*240mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7.306,6 Mét
3 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
4 Lắp ống cáp ngầm lên trụ 8 Bộ
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp LA 18kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
2 Lắp LBFCO 24kV - 200A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
3 Lắp DS 3P 24kV - 630A ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
4 Lắp LBS 3P 24kV - 630A ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
5 Phần tháo gỡ thiết bị: 'Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 1 bộ 3 pha
6 Phần lắp lại thiết bị: 'Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 1 bộ 3 pha
H LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6916 Km
2 Kéo dây nhôm lõi thép trần 95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,2612 Km
3 Kéo dây nhôm lõi thép trần 150mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,1832 Km
4 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,0747 Km
5 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 150mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45,0738 Km
6 Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 131 Mét
7 Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Mét
8 Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 150mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 153 Mét
9 Lắp đà đôi U160 dài 2m (tháp đầu trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Bộ
10 Lắp đà đôi U160 dài 2m (tháp đầu trụ ghép) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
11 Lắp xà L75 dài 2,0m đơn trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
12 Lắp xà L75 dài 2,0m đôi trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
13 Lắp xà L75 dài 2,0m đôi trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
14 Lắp xà L75 dài 2,0m đôi 2 tầng trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
15 Lắp xà L75 dài 2,4m đơn trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 211 Bộ
16 Lắp xà L75 dài 2,4m đôi trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Bộ
17 Lắp xà L75 dài 2,4m đôi trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 Bộ
18 Lắp xà L75 dài 2,4m đôi trụ 16m đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Bộ
19 Lắp đà L100 dài 4,4m đôi trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
20 Lắp sứ đứng đơn 24kV dây ACV 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Bộ
21 Lắp sứ đứng đơn 24kV dây ACV 150mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 638 Bộ
22 Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
23 Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV 150mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 385 Bộ
24 Lắp sứ treo trên xà sắt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 876 Bộ
25 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 259 Bộ
26 Lắp trụ 14m đơn 8,5kN - dựng tc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Trụ
27 Lắp trụ 14m đơn 8,5kN - dựng tc + cg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 164 Trụ
28 Lắp trụ 14m đơn 11kN - dựng tc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
29 Lắp trụ 14m đơn 2 đoạn 8,5kN - dựng tc + cg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Trụ
30 Lắp trụ 16m đơn 11kN (2 đoạn) - dựng tc+cg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Trụ
31 Lắp trụ 14m đôi 8,5kN - dựng tc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
32 Lắp trụ 14m đôi 8,5kN - dựng tc + cg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Trụ
33 Lắp trụ 14m đôi 2 đoạn 8,5kN - dựng tc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Trụ
34 Lắp trụ 14m đôi 11kN - dựng tc + cg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Trụ
35 Lắp trụ 16m ghép 11kN (2 đoạn) - dựng tc+cg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Trụ
36 Lắp trụ 20m đôi 13kN - dựng thủ công + cg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Trụ
37 Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 Mac 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 121 Móng
38 Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 Mac 200 - gia cố cừ vây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Móng
39 Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 Mac200- gia cố cừ đáy + vây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59 Móng
40 Đổ bê tông móng trụ 16m đơn 1,4x1,4x0,7 Mac200 - gia cố cừ đáy + vây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Móng
41 Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,4x1,4x0,6 Mac200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 Móng
42 Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,4x1,4x0,6 Mac200 - gia cố cừ vây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Móng
43 Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,4x1,4x0,6 Mac200 - gia cố cừ đáy + cừ vây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 Móng
44 Đổ bê tông móng trụ 16m đôi 1,4x1,6x0,7 Mac200 - gia cố cừ cừ vây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Móng
45 Đổ bê tông móng trụ 16m đôi 1,4x1,6x0,7 Mac200 - gia cố cừ đáy + cừ vây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Móng
46 Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,5x1,5 Mac200 - gia cố cừ đáy + cừ vây - băng sông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Móng
47 Đổ bê tông móng trụ 16m đôi 1,6x1,6 Mac200 - gia cố cừ đáy + cừ vây - băng sông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Móng
48 Đổ bê tông móng trụ PI 20m đôi Mac200 - gia cố bê tông cừ tràm - băng sông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Móng
49 Lắp tiếp địa lặp lại dùng dây thép mạ kẽm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 Bộ
50 Lắp tiếp địa DS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Bộ
51 Lắp tiếp địa LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
52 Lắp tiếp địa LBS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
53 Lắp đầu cosse Cu 25mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
54 Lắp đầu cosse Cu-Al 50-95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
55 Lắp đầu cosse Cu-Al 150mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 Cái
56 Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
57 Lắp chằng trụ BTLT 20m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
58 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21
59 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 65
60 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6
61 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay dưới đất, cột tròn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18,1 10 sứ
62 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 2 bát Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 chuỗi sứ
63 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,1388 Km
64 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,784 Km
65 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, hoàn toàn bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cột
66 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 cột
67 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 16m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cột
68 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 18m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cột
69 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay chống sét van, điện áp <= 35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 bộ 3 pha
70 Phần chặt tỉa cây xanh: Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 cây
71 Phần chặt tỉa cây xanh: Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 390 cây
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp Hộp domino đầu trụ 6 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
J LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tiếp địa hạ thế dùng dây thép mạ kẽm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
2 Phần lắp vật liệu bổ sung: Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,052 km
3 Phần tháo gỡ vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cột
4 Phần tháo gỡ vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 47 cột
5 Phần tháo gỡ vật liệu: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 tủ
6 Phần lắp lại vật liệu: Lắp tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 tủ
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,24
2 Ván khuôn tấm đan đúc sẳn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0168 100m²
3 SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0272 Tấn
4 Lắp đặt tấm đan: = 12 cái, <= 50Kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
L LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN GỐI ĐỠ ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bê tông gối đỡ cáp đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,1985
2 Ván khuôn gối đỡ ống đúc sẳn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,7233 100m²
3 SXLĐ cốt thép gối đỡ ống đúc sẳn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4693 Tấn
4 Lắp đặt gối đỡ ống: = 918 cái, <= 50Kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 918 Cái
5 Lắp đặt bulon liên kết gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.836 Cái
M LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 105 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày <= 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,785 100m²
3 Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49,98
4 Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,1277 100m³
5 Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,9845 100m³
6 Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,3075
7 Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 47,77
N LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí mua sắm ống HDPE
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29,72 100m
2 Lắp ống nhựa phẳng HDPE D90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51,38 100m
3 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.300 m
4 Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 234
5 Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,7986 100m³
6 Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1678 100m³
7 Đắp đất công trình, K >=0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,057 100m³
8 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,165 100m²
9 Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,2495 100m³
10 Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,0413 100m³
11 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,165 100m²
12 Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,165 100m²
13 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,95 100m²
14 Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,95 100m²
15 Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Cái
O CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí máy phát công suất 50 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
2 Chi phí máy phát công suất 75 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
3 Chi phí máy phát công suất 100 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
4 Chi phí máy phát công suất 150 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 máy
P BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 4.819.642.552 đồng 1 Khoán
Q CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->