Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới nối tuyến tạo mạch vòng lưới trung thế nhánh rẽ Lý Nhơn và nhánh rẽ An Thới Đông, huyện Cần Giờ”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201266220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới nối tuyến tạo mạch vòng lưới trung thế nhánh rẽ Lý Nhơn và nhánh rẽ An Thới Đông, huyện Cần Giờ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201257715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 16:00:00 đến ngày 2021-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,957,813,261 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 284,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 2 | Colier đk 90 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 4 | Đai thép + Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 5 | Ống co nhiệt cách điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 6 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70.871,7976 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn Calweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 190 | Lọ |
| 3 | Thép tròn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 147,72 | Kg |
| 4 | Thép tròn đk 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,56 | Kg |
| 5 | Thép tròn đk 12mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.013,32 | Kg |
| 6 | Thép tròn đk 14mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 476,92 | Kg |
| 7 | Thép tròn đk 16mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.434,1 | Kg |
| 8 | Cáp thép mạ 70mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 252 | Mét |
| 9 | Trụ BTLT 16m 11kN (2 đoạn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Trụ |
| 10 | Trụ BTLT 20m 13kN (2 đoạn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 11 | Trụ BTLT 14m 2 đoạn 8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Trụ |
| 12 | Trụ BTLT 14m 11kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Trụ |
| 13 | Trụ BTLT 14m 8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 261 | Trụ |
| 14 | Thanh chống thép l50*50*5-0,71m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 15 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 16 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 491 | Cái |
| 17 | Xà thép L100*100*9*4,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Đà |
| 18 | Thanh chống đứng l50 0,95m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 19 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 20 | Thanh giằng trụ đôi 60x6x729 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 480 | Bộ |
| 21 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 982 | Cái |
| 22 | Đà thép U160x68x5mm dài 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Cái |
| 23 | Thanh dằng trụ đôi L75-4*4m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 24 | Sứ chằng cho dây 3/8" | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 25 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 259 | Cái |
| 26 | Móc treo chữ U Þ18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.082 | Cái |
| 27 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99,75 | Kg |
| 28 | Cáp đồng trần 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Kg |
| 29 | Cáp nhôm trần AC 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 135,5458 | Kg |
| 30 | Cáp nhôm trần AC 95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.860,3162 | Kg |
| 31 | Cáp nhôm trần AC 150mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 709,92 | Kg |
| 32 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 212 | Mét |
| 33 | Cáp nhôm bọc ACV 24kV 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.149,68 | Mét |
| 34 | Cáp nhôm bọc ACV 24kV 150mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45.349,8 | Mét |
| 35 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 450 | Cái |
| 36 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cái |
| 37 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm² (WR419) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 38 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm² (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Cái |
| 39 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/70-95mm² (WR835) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 40 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/95-150mm² (WR875) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 41 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm² (WR929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 252 | Cái |
| 42 | Kẹp quai Cu-Al 50-70mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 43 | Kẹp quai Cu-Al 95-150mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 44 | Kẹp hotline 25-70mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 45 | Kẹp căng 3 boulon 5/8" | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 46 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 47 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 150mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 640 | Cái |
| 48 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 49 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 150mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 400 | Bộ |
| 50 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 51 | Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 194 | Bộ |
| 52 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Bộ |
| 53 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 150/19mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 819 | Bộ |
| 54 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 55 | Yếm cáp thép 50mm² - 5/8" | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 56 | Kẹp căng dây cho cáp Al AC trần 70/11mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 57 | Kẹp căng dây cho cáp al ac trần 95/16mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 58 | Kẹp căng dây cho cáp Al Ac trần 150/19mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 59 | Cọc neo đk 15*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 60 | Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 190 | Cái |
| 61 | Máng che dây chằng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 62 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 810 | Mét |
| 63 | Cosse ép Cu 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 64 | Cosse ép Cu-Al 150mm² loại 2 bu lông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 65 | Cosse ép Cu-Al 50-95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 66 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 259 | Cái |
| 67 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 330 | bộ |
| 68 | Fuse link 8K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 69 | Fuse link 15K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 70 | Băng keo CĐ trung thế (9,1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Cuộn |
| 71 | Cừ tràm 8*10-4,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13.161 | Cây |
| 72 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 282,6559 | m³ |
| 73 | Đá 4*6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,7509 | m3 |
| 74 | Cát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 201,8306 | m³ |
| 75 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 98.135,4453 | Kg |
| 76 | Neo beton 1,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 77 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.262 | Cái |
| 78 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 761 | Cái |
| 79 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 80 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 156 | Cái |
| 81 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 82 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*1200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 118 | Cái |
| 83 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 671 | Cái |
| 84 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 320 | Cái |
| 85 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 411 | Cái |
| 86 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 688 | Cái |
| 87 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 224 | Cái |
| 88 | Ống nhựa PVC D21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 276 | Mét |
| 89 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 90 | Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 91 | Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m ( chống động vật gây sự cố) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 92 | Thép tấm 400*50*5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| C | CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Hộp domino đầu trụ 6 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn Calweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Lọ |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Kg |
| 3 | Cáp đồng bọc cách điện 0,6/1kV-50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5 | Mét |
| 4 | Cáp đồng Duplex 2*10mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Mét |
| 5 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 6 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC 4*95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 109 | Cái |
| 8 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 9 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-35mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 11 | Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 12 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Mét |
| 13 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | bộ |
| 14 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cuộn |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 16 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 151 | Cái |
| 17 | Boulon xoắn 12*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 18 | Ống nhựa PVC D21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| E | CUNG CẤP ỐNG HDPE PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống HDPE xoắn D130/100 | 2.986,86 | m | |
| 2 | Ống nhựa phẳng HDPE D90 (dày 5,4mm) | 5.163,69 | m | |
| F | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 1*240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.306,6 | Mét |
| 3 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 4 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ | 8 | Bộ | |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 2 | Lắp LBFCO 24kV - 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 3 | Lắp DS 3P 24kV - 630A ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp LBS 3P 24kV - 630A ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Phần tháo gỡ thiết bị: 'Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 6 | Phần lắp lại thiết bị: 'Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 bộ 3 pha |
| H | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6916 | Km |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,2612 | Km |
| 3 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 150mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1832 | Km |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,0747 | Km |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 150mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,0738 | Km |
| 6 | Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 131 | Mét |
| 7 | Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Mét |
| 8 | Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 150mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 153 | Mét |
| 9 | Lắp đà đôi U160 dài 2m (tháp đầu trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 10 | Lắp đà đôi U160 dài 2m (tháp đầu trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 11 | Lắp xà L75 dài 2,0m đơn trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp xà L75 dài 2,0m đôi trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp xà L75 dài 2,0m đôi trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp xà L75 dài 2,0m đôi 2 tầng trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp xà L75 dài 2,4m đơn trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 211 | Bộ |
| 16 | Lắp xà L75 dài 2,4m đôi trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 17 | Lắp xà L75 dài 2,4m đôi trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Bộ |
| 18 | Lắp xà L75 dài 2,4m đôi trụ 16m đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Bộ |
| 19 | Lắp đà L100 dài 4,4m đôi trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp sứ đứng đơn 24kV dây ACV 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 21 | Lắp sứ đứng đơn 24kV dây ACV 150mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 638 | Bộ |
| 22 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 23 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV 150mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 385 | Bộ |
| 24 | Lắp sứ treo trên xà sắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 876 | Bộ |
| 25 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 259 | Bộ |
| 26 | Lắp trụ 14m đơn 8,5kN - dựng tc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Trụ |
| 27 | Lắp trụ 14m đơn 8,5kN - dựng tc + cg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 164 | Trụ |
| 28 | Lắp trụ 14m đơn 11kN - dựng tc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 29 | Lắp trụ 14m đơn 2 đoạn 8,5kN - dựng tc + cg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Trụ |
| 30 | Lắp trụ 16m đơn 11kN (2 đoạn) - dựng tc+cg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 31 | Lắp trụ 14m đôi 8,5kN - dựng tc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 32 | Lắp trụ 14m đôi 8,5kN - dựng tc + cg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Trụ |
| 33 | Lắp trụ 14m đôi 2 đoạn 8,5kN - dựng tc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 34 | Lắp trụ 14m đôi 11kN - dựng tc + cg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Trụ |
| 35 | Lắp trụ 16m ghép 11kN (2 đoạn) - dựng tc+cg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Trụ |
| 36 | Lắp trụ 20m đôi 13kN - dựng thủ công + cg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 37 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 Mac 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 121 | Móng |
| 38 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 Mac 200 - gia cố cừ vây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Móng |
| 39 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 Mac200- gia cố cừ đáy + vây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | Móng |
| 40 | Đổ bê tông móng trụ 16m đơn 1,4x1,4x0,7 Mac200 - gia cố cừ đáy + vây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Móng |
| 41 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,4x1,4x0,6 Mac200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Móng |
| 42 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,4x1,4x0,6 Mac200 - gia cố cừ vây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 43 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,4x1,4x0,6 Mac200 - gia cố cừ đáy + cừ vây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Móng |
| 44 | Đổ bê tông móng trụ 16m đôi 1,4x1,6x0,7 Mac200 - gia cố cừ cừ vây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| 45 | Đổ bê tông móng trụ 16m đôi 1,4x1,6x0,7 Mac200 - gia cố cừ đáy + cừ vây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Móng |
| 46 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,5x1,5 Mac200 - gia cố cừ đáy + cừ vây - băng sông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| 47 | Đổ bê tông móng trụ 16m đôi 1,6x1,6 Mac200 - gia cố cừ đáy + cừ vây - băng sông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| 48 | Đổ bê tông móng trụ PI 20m đôi Mac200 - gia cố bê tông cừ tràm - băng sông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| 49 | Lắp tiếp địa lặp lại dùng dây thép mạ kẽm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Bộ |
| 50 | Lắp tiếp địa DS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 51 | Lắp tiếp địa LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 52 | Lắp tiếp địa LBS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 53 | Lắp đầu cosse Cu 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 54 | Lắp đầu cosse Cu-Al 50-95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 55 | Lắp đầu cosse Cu-Al 150mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 56 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 57 | Lắp chằng trụ BTLT 20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 58 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Xà |
| 59 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Xà |
| 60 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Xà |
| 61 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay dưới đất, cột tròn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,1 | 10 sứ |
| 62 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 2 bát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | chuỗi sứ |
| 63 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1388 | Km |
| 64 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,784 | Km |
| 65 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, hoàn toàn bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cột |
| 66 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | cột |
| 67 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 16m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cột |
| 68 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 18m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cột |
| 69 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay chống sét van, điện áp <= 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ 3 pha |
| 70 | Phần chặt tỉa cây xanh: Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cây |
| 71 | Phần chặt tỉa cây xanh: Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 390 | cây |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Hộp domino đầu trụ 6 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tiếp địa hạ thế dùng dây thép mạ kẽm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Phần lắp vật liệu bổ sung: Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,052 | km |
| 3 | Phần tháo gỡ vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cột |
| 4 | Phần tháo gỡ vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47 | cột |
| 5 | Phần tháo gỡ vật liệu: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | tủ |
| 6 | Phần lắp lại vật liệu: Lắp tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | tủ |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,24 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đúc sẳn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0168 | 100m² |
| 3 | SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0272 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan: = 12 cái, <= 50Kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| L | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN GỐI ĐỠ ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bê tông gối đỡ cáp đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,1985 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gối đỡ ống đúc sẳn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,7233 | 100m² |
| 3 | SXLĐ cốt thép gối đỡ ống đúc sẳn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4693 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt gối đỡ ống: = 918 cái, <= 50Kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 918 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bulon liên kết gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.836 | Cái |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 105 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày <= 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,785 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49,98 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1277 | 100m³ |
| 5 | Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,9845 | 100m³ |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,3075 | m³ |
| 7 | Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47,77 | m³ |
| N | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí mua sắm ống HDPE | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,72 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51,38 | 100m |
| 3 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.300 | m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 234 | m² |
| 5 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,7986 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1678 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình, K >=0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,057 | 100m³ |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,165 | 100m² |
| 9 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2495 | 100m³ |
| 10 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0413 | 100m³ |
| 11 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,165 | 100m² |
| 12 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,165 | 100m² |
| 13 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,95 | 100m² |
| 14 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,95 | 100m² |
| 15 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cái |
| O | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 50 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 75 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 100 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 4 | Chi phí máy phát công suất 150 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | máy |
| P | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 4.819.642.552 đồng | 1 | Khoán |
| Q | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi