Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201270353-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201270316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 18:18:00 đến ngày 2021-01-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,278,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Nhà vệ sinh:
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 35,116 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 24,714 1 m3
3 Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 Chương V của E-HSMT 3,57 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250(ĐS6-8) Chương V của E-HSMT 3,311 1 m3
5 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, BT lót Chương V của E-HSMT 15,72 1 m2
6 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 14,1 1 m2
7 Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,418 1 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 18,9 1 m2
9 Xây tường móng Bơlô 10x20x30, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,023 1 m3
10 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 5,295 1 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Chương V của E-HSMT 52,951 1 m2
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,296 Tấn
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,331 Tấn
14 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng đất đào móng) Chương V của E-HSMT 8 1 m3
15 Đắp bột đá công trình = máy đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 2,906 1 m3
16 Bê tông nền đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 3,116 1 m3
17 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 3,6 1 m2
18 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8 1 m
19 Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt, Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 30,69 1 m2
20 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,623 1 m3
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 32,46 1 m2
22 Trát trụ, cột có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 25,427 1 m2
23 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,055 Tấn
24 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,149 Tấn
25 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,941 1 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 38,77 1 m2
27 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,83 1 m2
28 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,094 Tấn
29 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,296 Tấn
30 Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,857 1 m3
31 Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày <= 30cm,Cao <=6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,341 1 m3
32 Trát trụ, cột, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,044 1 m2
33 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 49,285 1 m2
34 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 50,205 1 m2
35 Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt, Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 33,5 1 m2
36 Làm trần bằng tấm Prima, Vsinh Chương V của E-HSMT 32,68 1m2
37 Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x60cm Chương V của E-HSMT 65,88 1 m2
38 Vách ngăn+cửa bằng tấm Compact dày 18mm Chương V của E-HSMT 4,35 m2
39 SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly mờ Chương V của E-HSMT 9,68 m2
40 Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay Chương V của E-HSMT 6 Bộ
41 Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm Chương V của E-HSMT 1,44 1m2
42 Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,368 Tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,368 Tấn
44 Gia công hệ cầu phong, litô lợp mái, Cầu phong hộp 20x40x1.4mm=1.25kg/m(a500mm) Chương V của E-HSMT 0,358 1 tấn
45 Lắp dựng hệ cầu phong, litô lợp mái Chương V của E-HSMT 66,88 m2
46 Lợp mái ngói 22 V/m2 Chương V của E-HSMT 66,88 1 m2
47 Lợp mái tôn 4.5dem+ke chống bảo Chương V của E-HSMT 5,64 1 m2
48 Xây các bộ phận, kcấu phức tạp khác = Gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 ,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,656 1 m3
49 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 10,94 1 m2
50 Lát đá Granit mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 2,24 1 m2
51 Conson bằng bêtông KT0.7x0.37m Chương V của E-HSMT 10 cái
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 110,462 1m2
53 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 57,929 1m2
54 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=28m Chương V của E-HSMT 38,13 1 m2
55 Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 24,882 1 m3
56 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 24,882 1 m3
57 Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng Chương V của E-HSMT 1,1 1 m3
58 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,65 1 m3
59 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 5,32 1 m2
60 Xây BTH gạch thẻ ko nung 6x9.5x20,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,416 1 m3
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,92 1 m3
62 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 4,68 1 m2
63 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 10 1 c/kiện
64 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,283 1 tấn
65 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,432 1 m3
66 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 5,76 1 m2
67 Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 Chương V của E-HSMT 27,56 1 m2
68 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 Chương V của E-HSMT 27,56 1 m2
69 Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 3,84 1 m2
70 Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát... Chương V của E-HSMT 1,152 m3
71 LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm Chương V của E-HSMT 7 1 m
72 LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
73 LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
74 LĐ cút nhựa PVC D49mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
75 LĐ tê nhựa PVC D49mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
76 LĐ tê nhựa PVC D125mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
77 LĐ cút nhựa PVC D140mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
78 LĐ chụp nhựa PVC D49mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
79 Kẹp ống OMEGA INOX D49mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
80 Lắp đặt đèn âm trần 12W Chương V của E-HSMT 12 1 Bộ
81 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
82 Lắp đặt công tắc đơn+đế+hộp+mặt Chương V của E-HSMT 4 Cái
83 Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt Chương V của E-HSMT 1 Cái
84 Lắp đặt công tắc bốn+đế+hộp+mặt Chương V của E-HSMT 1 Cái
85 Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
86 Lắp tủ điện mạ kẽm KT 300x200x150mm dày 1mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
87 Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 210 1m
88 Rải cáp ngầm CXV/DSTA2x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 90 1 m
89 LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chương V của E-HSMT 105 1 m
90 LĐ ống nhựa HDPE D35/25mm Chương V của E-HSMT 90 1 m
91 Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 40,32 1 m3
92 Lát gạch đặc ko nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 7,98 1 m2
93 Đắp bột đá công trình = máy đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 10,08 1 m3
94 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 32,34 1 m3
95 Lắp đặt xí bệt+PK Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
96 Lắp hang xịt Chương V của E-HSMT 4 Cái
97 Lắp đặt van khống chế chữ T INOX, chia 2 đầu Chương V của E-HSMT 4 Cái
98 Lắp đặt Lavabo+vòi nước lạnh Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
99 Lắp bộ thu nước Lavabo Chương V của E-HSMT 2 Cái
100 Lắp phễu thu INOX KT150x150mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
101 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
102 Lắp bộ xã tiểu treo(vòi nước) Chương V của E-HSMT 3 Cái
103 Lắp bộ thu nước tiểu treo Chương V của E-HSMT 3 Cái
104 Lắp đặt chậu tiểu nữ+bộ xã Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
105 Lắp vòi nước bằng đồng d20mm, khóa tay gạt Chương V của E-HSMT 2 Cái
106 Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm Chương V của E-HSMT 25 1 m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm Chương V của E-HSMT 80 1 m
108 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong Chương V của E-HSMT 12 Cái
109 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm Chương V của E-HSMT 37 Cái
110 Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm Chương V của E-HSMT 11 Cái
111 LĐặt côn nhựa PPR D25x20mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
112 LĐặt tê nhựa PPR D25x20mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
113 Lắp đặt van khoá PPR D20mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
114 Lắp đặt van khoá PPR D25mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
115 Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 38,4 1 m3
116 Đắp bột đá công trình = máy đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 9,6 1 m3
117 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 28,8 1 m3
118 Băng tín hiệu cấp nước Chương V của E-HSMT 80 m
119 LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm Chương V của E-HSMT 8 1 m
120 LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm Chương V của E-HSMT 25 1 m
121 LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm Chương V của E-HSMT 15 1 m
122 LĐ cút nhựa PVC D34mm Chương V của E-HSMT 10 Cái
123 LĐ cút nhựa PVC D90x34mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
124 LĐ tê nhựa PVC D90x34mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
125 LĐ cút nhựa PVC D90mm Chương V của E-HSMT 14 Cái
126 LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D90mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
127 LĐ cút nhựa PVC D114mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
128 LĐ côn nhựa PVC D114x90mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
129 LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D114mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
B *\2- Bia mộ và bát nhang:
1 Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công, Trọng lượng cấu kiện <=20(kg) Chương V của E-HSMT 2.000 Cấu kiện
2 Lắp bịa mộ bằng đá Granit tự nhiên khắc trang trí, KT0.48x0.25m Chương V của E-HSMT 2.000 Cái
3 Bát nhang bằng sứ D100mm, cao 85mm bao gồm cát, bên trong bát nhang Chương V của E-HSMT 2.000 Cái
C *\3- Cải tạo bồn hoa+cây xanh:
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 61,44 m2
2 Ôp tường gạch men 20x25cm Chương V của E-HSMT 61,44 1 m2
3 Cạo bỏ lớp bẫn trên bề mặt gạch ốp Chương V của E-HSMT 533,76 m2
4 Trồng cây ngâu đường kính tán cây 1.5m, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4 m Chương V của E-HSMT 24 Cây
5 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước máy Chương V của E-HSMT 24 1cây/90n
D *\4- Vệ sinh đường lát gạch Terrazzo:
1 Vệ sinh tẩy trắng bằng hóa chất nền Terrazzo, bao gồm Máy đánh sàn+hóa chất+nhân công Chương V của E-HSMT 3.796,34 m2
2 Cạo bỏ lớp bẫn trên tường Chương V của E-HSMT 169,05 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 169,05 1m2
4 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 33,81 1 m2
E *\5- Lát gạch Terrazzo sân vườn:
1 Phá dỡ nền gạch con sâu Chương V của E-HSMT 1.104 m2
2 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT 110,4 m3
3 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 7tấn Chương V của E-HSMT 110,4 1m3
4 V/chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 7T Chương V của E-HSMT 110,4 1m3
5 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 332,76 1 m3
6 Rải bạt nilông trắng xanh Chương V của E-HSMT 2.218,4 1 m2
7 Ván khuôn nền,sân bãi Chương V của E-HSMT 20 1 m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 Chương V của E-HSMT 2.218,4 1 m2
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 297,5 1 m3
10 Mua đất đắp ( bao gồm vận chuyển) Chương V của E-HSMT 318,325 m3
F *\6- Cổng+hàng rào
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 138,921 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt, Xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 104,563 m2
3 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 138,921 1m2
4 Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần Chương V của E-HSMT 104,562 1m2
5 Sơn tường,trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 243,483 1m2
6 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=28 Chương V của E-HSMT 70,2 1 m2
7 Cạo vệ sinh mái ngói Chương V của E-HSMT 119,239 m2
8 Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công Chương V của E-HSMT 20,888 1 m2
9 SXLD cửa đi khung sắt hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 20,888 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 20,888 1m2
11 Ray cổng thép V50x50x5mm Chương V của E-HSMT 10,676 m
12 Bánh xe cổng Chương V của E-HSMT 4 Bộ
13 Chữ INOX 304 cao 400mm Chương V của E-HSMT 28 Chữ
14 Tháo dỡ gạch ốp tường(20% gạch hư hỏng) Chương V của E-HSMT 153,734 m2
15 Ôp tường, trụ gạch gốm Chương V của E-HSMT 153,734 1 m2
16 Cạo bỏ lớp bẫn trên bề mặt gạch ốp Chương V của E-HSMT 676,378 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt, Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 2.755,28 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.755,28 1m2
G *\7- Nhà bia
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt,Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 66,29 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt, Xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 102,36 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 66,29 1m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 102,36 1m2
5 Cạo vệ sinh mái ngói Chương V của E-HSMT 93,696 m2
H *\8- Kỳ đài
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 532,09 m2
2 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 532,089 1m2
3 Sơn tường,trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 532,089 1m2
4 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=28m Chương V của E-HSMT 307,44 1 m2
5 Cạo vệ sinh bề mặt granitô Chương V của E-HSMT 439,017 m2
6 Đánh bóng granitô bằng dầu bóng Chương V của E-HSMT 429,216 m2
I *\9- Mương thoát nước:
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,52 1 m3
2 Ván khuôn thân mương Chương V của E-HSMT 17,85 1 m2
3 Đệm đá 2x4 móng mương Chương V của E-HSMT 4,4 1 m3
4 Bao tải tậm nhựa đường dày 2cm khe lún Chương V của E-HSMT 3,65 1 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 2,211 1 m3
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 14,469 1 m2
7 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,13 1 tấn
8 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 63 1 c/kiện
9 Bê tông xà, dầm, giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,022 1 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 35,169 1 m2
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,133 Tấn
12 Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 13,84 1 m3
13 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.8 Chương V của E-HSMT 7,92 1 m3
14 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,392 1 m3
15 Đệm đá 2x4 móng mương Chương V của E-HSMT 0,256 1 m3
16 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,12 1 m2
17 Bê tông thân hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,089 1 m3
18 Ván khuôn tường hố ga Chương V của E-HSMT 10,232 1 m2
19 Bê tông xà, dầm, giằng ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,138 1 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,52 1 m2
21 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,014 Tấn
22 GCLD giằng hố ga thép L110x110x8mm Chương V của E-HSMT 0,067 Tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,072 1 m3
24 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,72 1 m2
25 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,012 1 tấn
26 GCLD giằng hố ga thép L110x110x8mm Chương V của E-HSMT 0,044 Tấn
27 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 2 1 c/kiện
28 Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,23 1 m3
J *\11- Điện+nước ngoài nhà:
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn L-ABC4x35mm2 Chương V của E-HSMT 0,3 km/dây
2 Rải cáp ngầm CXV/DSTA4x25mm2 Chương V của E-HSMT 200 1 m
3 Khóa neo cáp vặn xoắn Chương V của E-HSMT 30 Cái
4 Móc treo cáp Chương V của E-HSMT 50 Cái
5 Đầu cốt nối cáp Chương V của E-HSMT 10 Cái
6 Lắp đặt MCCB 3 pha 63A-10kA Chương V của E-HSMT 2 Cái
7 Lắp đặt MCCB 3 pha 100A-18kA Chương V của E-HSMT 3 Cái
8 Lđặt tủ điện mạ kẽm KT520x350x170 dày 1mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 LĐ ống nhựa HDPE D65/50mm Chương V của E-HSMT 200 1 m
10 Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 92,76 1 m3
11 Lát gạch đặc ko nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 18,525 1 m2
12 Đắp bột đá công trình = máy đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 23,4 1 m3
13 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 69,36 1 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW Chương V của E-HSMT 0,56 m3
15 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M20 Chương V của E-HSMT 0,56 1 m3
16 Rải cáp ngầm CXV/DSTA2x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 225 1 m
17 LĐ ống nhựa HDPE D35/25mm Chương V của E-HSMT 225 1 m
18 Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 87,78 1 m3
19 Lát gạch đặc ko nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 18,098 1 m2
20 Đắp bột đá công trình = máy đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 22,86 1 m3
21 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 64,92 1 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW Chương V của E-HSMT 2,44 m3
23 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 2,44 1 m3
24 Lắp đặt máy bơm nước 220V, P=750W(1HP), H=20m, Hút sâu 15m, đk ống hút 42/34 Chương V của E-HSMT 1 1 máy
25 Giếng khoan dự kiến sâu 10m Chương V của E-HSMT 1 Giếng
26 Lắp vòi nước bằng đồng d20mm, khóa tay gạt Chương V của E-HSMT 11 Cái
27 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250(ĐS6-8) Chương V của E-HSMT 0,859 1 m3
28 Lắp đặt van khoá PPR D25mm Chương V của E-HSMT 11 Cái
29 Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm nối bằng PP hàn Chương V của E-HSMT 325 1 m
30 LĐặt cút nhựa PPR D25mm Chương V của E-HSMT 23 Cái
31 LĐặt tê nhựa PPR D25mm Chương V của E-HSMT 7 Cái
32 Lắp đặt ống thép D20x2.3mm bằng PP hàn Chương V của E-HSMT 11 1 m
33 Lắp đặt cút thép D20mm ren trong nối = PP hàn Chương V của E-HSMT 11 Cái
34 LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm nối = PP dán keo Chương V của E-HSMT 10 1 m
35 Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 139,92 1 m3
36 Lát gạch đặc ko nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 28,025 1 m2
37 Đắp bột đá công trình = máy đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 35,4 1 m3
38 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 104,52 1 m3
39 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW Chương V của E-HSMT 1,12 m3
40 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,12 1 m3
K *\12- Sân vườn 2 bên lối vào:
1 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 160,58 1 m3
2 Rải bạt nilông trắng xanh Chương V của E-HSMT 1.070,53 1 m2
3 Ván khuôn nền,sân bãi Chương V của E-HSMT 20 1 m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 Chương V của E-HSMT 1.070,53 1 m2
5 Đào san đất bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 214,106 1 m3
6 Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ để đổ đi, Cấpđường*cự ly=4x1 Chương V của E-HSMT 21,411 10m3/km
7 Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ, Cấpđường*cự ly=4x4 Chương V của E-HSMT 21,411 10m3/km
8 Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 23,004 1 m3
9 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 16,416 1 m3
10 Xây bồn hoa đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 10,224 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->