Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201270353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201270316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 18:18:00 đến ngày 2021-01-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,278,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 35,116 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 24,714 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 | Chương V của E-HSMT | 3,57 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250(ĐS6-8) | Chương V của E-HSMT | 3,311 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, BT lót | Chương V của E-HSMT | 15,72 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 14,1 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,418 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 18,9 | 1 m2 |
| 9 | Xây tường móng Bơlô 10x20x30, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,023 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,295 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 52,951 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,296 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,331 | Tấn |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng đất đào móng) | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m3 |
| 15 | Đắp bột đá công trình = máy đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,906 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 3,116 | 1 m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt, Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 30,69 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,623 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 32,46 | 1 m2 |
| 22 | Trát trụ, cột có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,427 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,055 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,149 | Tấn |
| 25 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,941 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 38,77 | 1 m2 |
| 27 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,83 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,094 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,296 | Tấn |
| 30 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,857 | 1 m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày <= 30cm,Cao <=6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,341 | 1 m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,044 | 1 m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 49,285 | 1 m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 50,205 | 1 m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt, Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 33,5 | 1 m2 |
| 36 | Làm trần bằng tấm Prima, Vsinh | Chương V của E-HSMT | 32,68 | 1m2 |
| 37 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 65,88 | 1 m2 |
| 38 | Vách ngăn+cửa bằng tấm Compact dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 4,35 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly mờ | Chương V của E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 41 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1m2 |
| 42 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,368 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,368 | Tấn |
| 44 | Gia công hệ cầu phong, litô lợp mái, Cầu phong hộp 20x40x1.4mm=1.25kg/m(a500mm) | Chương V của E-HSMT | 0,358 | 1 tấn |
| 45 | Lắp dựng hệ cầu phong, litô lợp mái | Chương V của E-HSMT | 66,88 | m2 |
| 46 | Lợp mái ngói 22 V/m2 | Chương V của E-HSMT | 66,88 | 1 m2 |
| 47 | Lợp mái tôn 4.5dem+ke chống bảo | Chương V của E-HSMT | 5,64 | 1 m2 |
| 48 | Xây các bộ phận, kcấu phức tạp khác = Gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 ,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,656 | 1 m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 10,94 | 1 m2 |
| 50 | Lát đá Granit mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m2 |
| 51 | Conson bằng bêtông KT0.7x0.37m | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 110,462 | 1m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 57,929 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 38,13 | 1 m2 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 24,882 | 1 m3 |
| 56 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 24,882 | 1 m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 1 m3 |
| 58 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,65 | 1 m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 5,32 | 1 m2 |
| 60 | Xây BTH gạch thẻ ko nung 6x9.5x20,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,416 | 1 m3 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 1 m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 4,68 | 1 m2 |
| 63 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 c/kiện |
| 64 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,283 | 1 tấn |
| 65 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 1 m3 |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m2 |
| 67 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 | Chương V của E-HSMT | 27,56 | 1 m2 |
| 68 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 | Chương V của E-HSMT | 27,56 | 1 m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1 m2 |
| 70 | Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát... | Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 71 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 72 | LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 73 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 74 | LĐ cút nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 75 | LĐ tê nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 76 | LĐ tê nhựa PVC D125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 77 | LĐ cút nhựa PVC D140mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 78 | LĐ chụp nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 79 | Kẹp ống OMEGA INOX D49mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 80 | Lắp đặt đèn âm trần 12W | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc bốn+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 86 | Lắp tủ điện mạ kẽm KT 300x200x150mm dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | 1m |
| 88 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m |
| 89 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 105 | 1 m |
| 90 | LĐ ống nhựa HDPE D35/25mm | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m |
| 91 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 40,32 | 1 m3 |
| 92 | Lát gạch đặc ko nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 7,98 | 1 m2 |
| 93 | Đắp bột đá công trình = máy đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 10,08 | 1 m3 |
| 94 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 32,34 | 1 m3 |
| 95 | Lắp đặt xí bệt+PK | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 96 | Lắp hang xịt | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 97 | Lắp đặt van khống chế chữ T INOX, chia 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 98 | Lắp đặt Lavabo+vòi nước lạnh | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 99 | Lắp bộ thu nước Lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 100 | Lắp phễu thu INOX KT150x150mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 102 | Lắp bộ xã tiểu treo(vòi nước) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 103 | Lắp bộ thu nước tiểu treo | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+bộ xã | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 105 | Lắp vòi nước bằng đồng d20mm, khóa tay gạt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 37 | Cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 111 | LĐặt côn nhựa PPR D25x20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 112 | LĐặt tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 113 | Lắp đặt van khoá PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 114 | Lắp đặt van khoá PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 115 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 38,4 | 1 m3 |
| 116 | Đắp bột đá công trình = máy đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 117 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 28,8 | 1 m3 |
| 118 | Băng tín hiệu cấp nước | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 119 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 120 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 121 | LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 122 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 123 | LĐ cút nhựa PVC D90x34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 124 | LĐ tê nhựa PVC D90x34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 125 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 126 | LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 127 | LĐ cút nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 128 | LĐ côn nhựa PVC D114x90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 129 | LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| B | *\2- Bia mộ và bát nhang: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công, Trọng lượng cấu kiện <=20(kg) | Chương V của E-HSMT | 2.000 | Cấu kiện |
| 2 | Lắp bịa mộ bằng đá Granit tự nhiên khắc trang trí, KT0.48x0.25m | Chương V của E-HSMT | 2.000 | Cái |
| 3 | Bát nhang bằng sứ D100mm, cao 85mm bao gồm cát, bên trong bát nhang | Chương V của E-HSMT | 2.000 | Cái |
| C | *\3- Cải tạo bồn hoa+cây xanh: | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 61,44 | m2 |
| 2 | Ôp tường gạch men 20x25cm | Chương V của E-HSMT | 61,44 | 1 m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp bẫn trên bề mặt gạch ốp | Chương V của E-HSMT | 533,76 | m2 |
| 4 | Trồng cây ngâu đường kính tán cây 1.5m, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4 m | Chương V của E-HSMT | 24 | Cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước máy | Chương V của E-HSMT | 24 | 1cây/90n |
| D | *\4- Vệ sinh đường lát gạch Terrazzo: | |||
| 1 | Vệ sinh tẩy trắng bằng hóa chất nền Terrazzo, bao gồm Máy đánh sàn+hóa chất+nhân công | Chương V của E-HSMT | 3.796,34 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp bẫn trên tường | Chương V của E-HSMT | 169,05 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 169,05 | 1m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,81 | 1 m2 |
| E | *\5- Lát gạch Terrazzo sân vườn: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch con sâu | Chương V của E-HSMT | 1.104 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 110,4 | m3 |
| 3 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 7tấn | Chương V của E-HSMT | 110,4 | 1m3 |
| 4 | V/chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 7T | Chương V của E-HSMT | 110,4 | 1m3 |
| 5 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 332,76 | 1 m3 |
| 6 | Rải bạt nilông trắng xanh | Chương V của E-HSMT | 2.218,4 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn nền,sân bãi | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 2.218,4 | 1 m2 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 297,5 | 1 m3 |
| 10 | Mua đất đắp ( bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 318,325 | m3 |
| F | *\6- Cổng+hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 138,921 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt, Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 104,563 | m2 |
| 3 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 138,921 | 1m2 |
| 4 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | Chương V của E-HSMT | 104,562 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường,trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 243,483 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=28 | Chương V của E-HSMT | 70,2 | 1 m2 |
| 7 | Cạo vệ sinh mái ngói | Chương V của E-HSMT | 119,239 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 20,888 | 1 m2 |
| 9 | SXLD cửa đi khung sắt hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 20,888 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,888 | 1m2 |
| 11 | Ray cổng thép V50x50x5mm | Chương V của E-HSMT | 10,676 | m |
| 12 | Bánh xe cổng | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Chữ INOX 304 cao 400mm | Chương V của E-HSMT | 28 | Chữ |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường(20% gạch hư hỏng) | Chương V của E-HSMT | 153,734 | m2 |
| 15 | Ôp tường, trụ gạch gốm | Chương V của E-HSMT | 153,734 | 1 m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp bẫn trên bề mặt gạch ốp | Chương V của E-HSMT | 676,378 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt, Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 2.755,28 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.755,28 | 1m2 |
| G | *\7- Nhà bia | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt,Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 66,29 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt, Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 102,36 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 66,29 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 102,36 | 1m2 |
| 5 | Cạo vệ sinh mái ngói | Chương V của E-HSMT | 93,696 | m2 |
| H | *\8- Kỳ đài | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 532,09 | m2 |
| 2 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 532,089 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường,trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 532,089 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 307,44 | 1 m2 |
| 5 | Cạo vệ sinh bề mặt granitô | Chương V của E-HSMT | 439,017 | m2 |
| 6 | Đánh bóng granitô bằng dầu bóng | Chương V của E-HSMT | 429,216 | m2 |
| I | *\9- Mương thoát nước: | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Chương V của E-HSMT | 17,85 | 1 m2 |
| 3 | Đệm đá 2x4 móng mương | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 1 m3 |
| 4 | Bao tải tậm nhựa đường dày 2cm khe lún | Chương V của E-HSMT | 3,65 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,211 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 14,469 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 tấn |
| 8 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 63 | 1 c/kiện |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,022 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 35,169 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,133 | Tấn |
| 12 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,84 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.8 | Chương V của E-HSMT | 7,92 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,392 | 1 m3 |
| 15 | Đệm đá 2x4 móng mương | Chương V của E-HSMT | 0,256 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông thân hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,089 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 10,232 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông xà, dầm, giằng ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,138 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,52 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 22 | GCLD giằng hố ga thép L110x110x8mm | Chương V của E-HSMT | 0,067 | Tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 1 m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1 m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 1 tấn |
| 26 | GCLD giằng hố ga thép L110x110x8mm | Chương V của E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 27 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 28 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,23 | 1 m3 |
| J | *\11- Điện+nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn L-ABC4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | km/dây |
| 2 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | 1 m |
| 3 | Khóa neo cáp vặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 4 | Móc treo cáp | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 5 | Đầu cốt nối cáp | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3 pha 63A-10kA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3 pha 100A-18kA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lđặt tủ điện mạ kẽm KT520x350x170 dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | LĐ ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 200 | 1 m |
| 10 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 92,76 | 1 m3 |
| 11 | Lát gạch đặc ko nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 18,525 | 1 m2 |
| 12 | Đắp bột đá công trình = máy đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 23,4 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 69,36 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M20 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 1 m3 |
| 16 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 225 | 1 m |
| 17 | LĐ ống nhựa HDPE D35/25mm | Chương V của E-HSMT | 225 | 1 m |
| 18 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 87,78 | 1 m3 |
| 19 | Lát gạch đặc ko nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 18,098 | 1 m2 |
| 20 | Đắp bột đá công trình = máy đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 22,86 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 64,92 | 1 m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 2,44 | 1 m3 |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước 220V, P=750W(1HP), H=20m, Hút sâu 15m, đk ống hút 42/34 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 25 | Giếng khoan dự kiến sâu 10m | Chương V của E-HSMT | 1 | Giếng |
| 26 | Lắp vòi nước bằng đồng d20mm, khóa tay gạt | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 27 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250(ĐS6-8) | Chương V của E-HSMT | 0,859 | 1 m3 |
| 28 | Lắp đặt van khoá PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm nối bằng PP hàn | Chương V của E-HSMT | 325 | 1 m |
| 30 | LĐặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 31 | LĐặt tê nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép D20x2.3mm bằng PP hàn | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt cút thép D20mm ren trong nối = PP hàn | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 34 | LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm nối = PP dán keo | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 35 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 139,92 | 1 m3 |
| 36 | Lát gạch đặc ko nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 28,025 | 1 m2 |
| 37 | Đắp bột đá công trình = máy đầm cóc 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 35,4 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 104,52 | 1 m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 40 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1 m3 |
| K | *\12- Sân vườn 2 bên lối vào: | |||
| 1 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 160,58 | 1 m3 |
| 2 | Rải bạt nilông trắng xanh | Chương V của E-HSMT | 1.070,53 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn nền,sân bãi | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 1.070,53 | 1 m2 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 214,106 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ để đổ đi, Cấpđường*cự ly=4x1 | Chương V của E-HSMT | 21,411 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ, Cấpđường*cự ly=4x4 | Chương V của E-HSMT | 21,411 | 10m3/km |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 23,004 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 16,416 | 1 m3 |
| 10 | Xây bồn hoa đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 10,224 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi