Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Cải tạo, XDM nối tuyến trung thế Quận 12 năm 2020”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Cải tạo, XDM nối tuyến trung thế Quận 12 năm 2020” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201235229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 16:39:00 đến ngày 2021-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,279,309,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 229,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thiết bị cảnh báo sự cố lưới trung thế (cáp ngầm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cosse ép cu 240mm2 (2 lỗ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Cái |
| 2 | Ống co nhiệt cách điện T.thế đk 60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | m |
| 3 | Giá đỡ hộp đầu cáp tt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 4 | giá đỡ hộp đầu cáp tt đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 5 | giá đỡ hộp đầu cáp tt đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | m |
| 7 | Collier scell/114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 8 | ống thép mạ d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 9 | collier scell/150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 10 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cuộn |
| 11 | Cosse ép Cu_Al 50-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 12 | Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | cái |
| 13 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 14 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Tấm |
| 15 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Mét |
| 16 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62 | Bộ |
| 17 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 18 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 19 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| 20 | Thuốc hàn (Cadweld) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Lọ |
| 21 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Bộ |
| 22 | Cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85,904 | Kg |
| 23 | Kẹp nối ép rẽ dạng H (50-70/50-70) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 24 | cosse ép cu 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Kg |
| 25 | Boulon cu chẻ 50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 26 | Cáp đồng trần 70mm2 (0,611kg/m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61,1 | Kg |
| 27 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 28 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 29 | Cáp đồng trần 50mm2 (0,444kg/m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80,49 | Kg |
| 30 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp nhôm trần ac 50mm2 (0,195kg/m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 842,1426 | Kg |
| 2 | Cáp nhôm bọc acv 24kv 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14.953,02 | Mét |
| 3 | cáp nhôm trần ac 120mm2 (0,523/m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.503,6115 | Kg |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 277,088 | Kg |
| 5 | Cáp cu bọc 24kv 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 757,5 | Mét |
| 6 | Cáp cu bọc 24kv 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 7 | Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Cái |
| 8 | Trụ bê tông ly tâm 14m (2 đoạn) 8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Cái |
| 9 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 - 4 đai ốc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 207 | Cái |
| 10 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111 | Cái |
| 11 | Trụ bê tông ly tâm 14m 11kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| 12 | Trụ BTLT 14m (2 đoạn) 11kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Cái |
| 13 | Xà thép u160 - 2,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | Cái |
| 14 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 - 4 đai ốc - 4 đai ốc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 506 | Cái |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 702 | Cái |
| 16 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 802 | Cái |
| 17 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 18 | Xà thép l75-2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 433 | Cái |
| 19 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 433 | Cái |
| 20 | Thanh liên kết đà 3 tầng L50-1,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 21 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 135 | Cái |
| 22 | Xà thép l75-2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 179 | Cái |
| 23 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 358 | Cái |
| 24 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 25 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 26 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 27 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 161 | cái |
| 28 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 235 | Cái |
| 29 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 230 | Cái |
| 30 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 314 | Cái |
| 31 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.628 | Cái |
| 32 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140 | Cái |
| 33 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 206 | Bộ |
| 34 | Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 414 | Bộ |
| 35 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 483 | Cái |
| 36 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 191 | Cái |
| 37 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 191 | Cái |
| 38 | Fuse link 8k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 39 | Fuse link 10k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 40 | Fuse link 12k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 41 | Fuse link 15k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 42 | Fuse link 20k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 43 | Fuse link 25k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 44 | Fuse link 30k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 45 | Fuse link 40k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 46 | Fuse link 45k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 47 | Fuse link 50k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 48 | Fuse link 65k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 49 | Fuse link 80k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 50 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 51 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 156 | Cái |
| 52 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 514 | Cái |
| 53 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/95-150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 54 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Cái |
| 55 | Kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 56 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 320 | Cái |
| 57 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 332 | Cái |
| 58 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 59 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 60 | cosse ép cu 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 61 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 161 | Mét |
| 62 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 758 | Bộ |
| 63 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Cái |
| 64 | Thuốc hàn (Cadweld) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 256 | Lọ |
| 65 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 256 | Bộ |
| 66 | Kẹp nối ép rẽ dạng H (50-70/50-70) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 67 | Boulon cu chẻ 50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 68 | Cáp đồng trần 50mm2 (0,444kg/m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108,336 | Kg |
| 69 | Cáp đồng trần 70mm2 (0,611kg/m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91,65 | Kg |
| 70 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 420 | Mét |
| 71 | Cosse ép Cu_Al 50-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Cái |
| 72 | Cosse ép cu 150mm2 (2 lỗ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 73 | Cosse ép cu-al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 167 | Cái |
| 74 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 159 | Cuộn |
| 75 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 302 | Cái |
| 76 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61.145,96 | Kg |
| 77 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 98,3 | m3 |
| 78 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 161,95 | m3 |
| 79 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37.476,17 | Lít |
| 80 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 238 | Cái |
| 81 | Thép tròn đk12mm (1m/ 0,89kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.966,904 | kg |
| 82 | Kẽm buộc 1 ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37,44 | kg |
| 83 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1728 | m3 |
| 84 | Đinh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | kg |
| 85 | Cừ tràm 8*10-4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.753 | Cái |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Th bảo vệ đk composite 500*300*200mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc 4*3.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Mét |
| 3 | Cosse ép cu 5,5 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 160 | Cái |
| 4 | Vis mạ Zn 4*20 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | cái |
| 5 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cuộn |
| 6 | Co pvc đk 60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 7 | Ống nhựa pvc đk 60mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 8 | Boulon thép mạ kẽm có đai ốc 6*20 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | cái |
| 9 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 10 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Bộ |
| 11 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 12 | Cáp cu bọc 24kv 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 210 | Mét |
| 13 | Cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 14 | Cáp đồng bọc 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Mét |
| 15 | Cosse ép cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Cái |
| 16 | Xà thép l75-2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 17 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 18 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 19 | Xà thép u100 - 0,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 20 | Xà thép u160 - 1,457m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 21 | Xà thép u100 - 0,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 22 | Xà thép u100 - 1,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 23 | Xà thép u160 - 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 24 | Xà thép u160 - 1,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 25 | Xà thép U160 - 0,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 26 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 27 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 28 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 29 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 352 | Cái |
| 30 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 31 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 - 4 đai ốc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 32 | Collier kẹp trụ hình U - R130 (sd cho giá chùm treo MBT) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 33 | Fuse link 6k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 34 | Fuse link 8k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 35 | Fuse link 12k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 36 | Fuse link 15k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 37 | Fuse link 20k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 38 | Ống nhựa pvc đk 114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Mét |
| 39 | Collier scell/114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 40 | boulon thép mạ có đai ốc 12*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 41 | Co pvc đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 42 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 43 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 44 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 45 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 46 | Thuốc hàn (Cadweld) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 107 | Lọ |
| 47 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 107 | Bộ |
| 48 | Cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89,6 | Kg |
| 49 | Kẹp nối ép rẽ dạng H (50-70/50-70) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 50 | cosse ép cu 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 51 | Boulon cu chẻ 50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 52 | Cáp đồng trần 70mm2 (0,611kg/m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,22 | Kg |
| 53 | Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | cái |
| 54 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 55 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 56 | Nắp chụp đầu sứ MBT PP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99 | Cái |
| 57 | Nắp chụp MBA bằng sắt mạ kẽm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 58 | Bảng điện hạ thế gồm thanh cái và phụ kiện (1CB 600/A + 4CB 300A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bảng |
| 59 | ổ khóa bấm (cỡ vừa) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 60 | cầu chì ống t.thế 31,5a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| E | CUNG CẤP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Hộp domino 6 cực (6MCBs 40A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| F | CUNG CẤP VẬT TƯ - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm2 (lõi nhôm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 306 | Mét |
| 2 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 268 | Cái |
| 3 | Cosse ép Cu_Al 50-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 240 | Cái |
| 4 | IPC 95 - 95 (trục chính 95 - 35/nhánh rẽ 95 - 35) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 776 | Cái |
| 5 | Ống nhựa pvc đk 114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 6 | Collier scell/114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 7 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 8 | Co pvc đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 9 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 336 | Cái |
| 10 | IPC 95 - 35 (trục chính 95 - 35/nhánh rẽ 35 - 16) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.768 | Cái |
| 11 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 331 | Cái |
| 13 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 592 | Cái |
| 14 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 261 | Cái |
| 15 | Cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,35 | Kg |
| 16 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 17 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| 18 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 19 | Thuốc hàn (Cadweld) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Lọ |
| 20 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 21 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 22 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 23 | Cáp đồng bọc 35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 708 | Mét |
| 24 | cáp đồng quaduplex 4*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 25 | cáp đồng quaduplex 4*22mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Mét |
| 26 | Cáp duplex 2*10mm2 (lõi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 27 | Cáp duplex 2*6mm2 (lõi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 660 | Mét |
| 28 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 176 | Cuộn |
| 29 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 113 | Cái |
| 30 | Giá đỡ cáp viễn thông (dạng chữ E) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Cái |
| G | CUNG CẤP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Hộp domino 9 cực (7MCBS 40A + 2MCBs 80A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| H | CUNG CẤP VẬT LIỆU - ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 291,5892 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5602 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9131 | m³ |
| 4 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 208,278 | Lít |
| 5 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0093 | m³ |
| 6 | Đinh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2096 | Kg |
| 7 | Thép tròn đk D8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 107,0755 | Kg |
| 8 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,687 | Kg |
| I | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP THÉP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa đk 350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,8808 | Cái |
| 2 | Răng cào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3865 | bộ |
| 3 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23.190,2 | Lít |
| J | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống HDPE xoắn D195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.584,885 | m |
| 2 | Măng sông 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 3 | Ống HDPE xoắn D65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 147,2325 | m |
| 4 | Măng sông 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Ống nhựa phẳng HDPE D63 ( dày 3,8mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.544,685 | m |
| 6 | Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11.445,3 | Viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.688,4 | m |
| 8 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.687,6983 | Kg |
| 9 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 476,81 | m³ |
| 10 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,5973 | m3 |
| 11 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.083,0788 | Lít |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 530,4075 | m2 |
| 13 | Cấp phối đá dăm (loại 2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 151,889 | m³ |
| 14 | Cấp phối đá dăm (loại 1) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 159,1619 | m³ |
| 15 | Nhựa đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 738,1083 | Kg |
| 16 | Dầu hỏa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 341,8329 | Lít |
| 17 | Bê tông nhựa nóng hạt trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58,9927 | Tấn |
| 18 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 172,0919 | Tấn |
| 19 | Gạch Terrazzo 40x40x3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62,62 | m2 |
| 20 | Cọc mốc định vị cáp ngầm sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | Cái |
| 21 | Cọc mốc định vị cáp ngầm bê tông cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Cái |
| K | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MƯƠNG CÁP TRONG TRẠM PHÒNG (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88,6232 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3335 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1057 | m³ |
| 4 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87,0167 | Lít |
| 5 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0009 | m³ |
| 6 | Đinh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,12 | Kg |
| 7 | Thép tròn đk D8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,9144 | Kg |
| 8 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1562 | Kg |
| 9 | Gạch ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 196 | Viên |
| L | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐẾ TỦ RMU LOẠI 3L+1T: SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5507 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6312 | m3 |
| 3 | Đá 4x6cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2005 | m3 |
| 4 | Đá chẻ tự nhiên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,0604 | m2 |
| 5 | Đinh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6358 | kg |
| 6 | Gỗ chống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0626 | m3 |
| 7 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0118 | m3 |
| 8 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1082 | m3 |
| 9 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9154 | kg |
| 10 | Keo dán đá | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,588 | kg |
| 11 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0908 | Cái |
| 12 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 249,2677 | lít |
| 13 | Que hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3369 | Kg |
| 14 | Silicon chít mạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6732 | kg |
| 15 | Thép tròn đk D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71,298 | Kg |
| 16 | Thép tròn đk D8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,683 | Kg |
| 17 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 255,5935 | kg |
| M | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 1480x725 (3L+1T): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tấm bakelit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,855 | m2 |
| 2 | Bulong M12-200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 3 | Ô xy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1938 | chai |
| 4 | Que hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,4035 | Kg |
| 5 | Sơn lót | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1968 | Kg |
| 6 | Thép hình | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74,7139 | kg |
| 7 | Thép tấm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,0303 | Kg |
| 8 | Thép tròn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,0008 | kg |
| N | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,3x1,1m): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bulong M22-650 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 2 | Cát hạt trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,429 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6223 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5159 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1371 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3251 | m3 |
| 7 | Đá chẻ tự nhiên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7272 | m2 |
| 8 | Đinh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6176 | kg |
| 9 | Gạch terrazzo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,8885 | m2 |
| 10 | Gỗ chống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0619 | m3 |
| 11 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0117 | m3 |
| 12 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,107 | m3 |
| 13 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,01 | m |
| 14 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5802 | kg |
| 15 | Keo dán đá | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,384 | kg |
| 16 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1214 | Cái |
| 17 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 661,0039 | lít |
| 18 | Que hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7901 | Kg |
| 19 | Silicon chít mạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2376 | kg |
| 20 | Thép tròn đk D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91,4634 | Kg |
| 21 | Thép tròn D16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69,5436 | Kg |
| 22 | Thép tròn đk D8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,6786 | Kg |
| 23 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 889,0267 | kg |
| O | LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 01. Lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Cái |
| 2 | 02. Lắp LBFCO 24kV - 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 3 | 03. Lắp dao cách ly 3p 24kv 630a od | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 4 | 04. Lắp LBS 3P 24kV 630A OD có chức năng kết nối scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | 05. Lắp RMU 4 ngăn (3L+1T) OD MR có chức năng kết nối scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | 06. Lắp RMU 4 ngăn (4L) OD MR có chức năng kết nối scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | 07. Lắp thiết bị cảnh báo sự cố lưới trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 8 | Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Lắp đặt chống sét van ≤35kV, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | 3 pha |
| 9 | Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 10 | Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 11 | Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy cắt dùng khí, điện áp <= 35kV, Tháo dỡ sử dụng lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 máy 3 pha |
| 12 | Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy cắt dùng khí, điện áp <= 35kV, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 máy 3 pha |
| P | LẮP VẬT TƯ - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 01. Rải cáp ngầm giáp băng đồng 22(24)kV 3x240 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.353,085 | Mét |
| 2 | 05. Rải cáp ngầm giáp băng đồng 22(24)kV 3x95 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 184,35 | Mét |
| 3 | 07. Rải cáp ngầm giáp băng đồng 22(24)kV 3x50 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,08 | Mét |
| 4 | 10. Lắp giá đỡ đầu cáp lên tường (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | 11. Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 6 | 12. Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 7 | 13. Lắp ống STK D100 luồn cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 8 | 14. Lắp ống STK D100 luồn cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 9 | 15. Băng keo trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cuộn |
| 10 | 16. Lắp đầu cosse ép Cu-AL 50mm2 - 2 lỗ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 11 | 17 Lắp bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 12 | 18. Lắp bảng sơ đồ nguyên lý | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 13 | 19. Lắp bảng chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 14 | 20. Lắp bảng tên tủ/trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 15 | 21. Lắp bảng tên thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 16 | 22. Lắp tiếp địa thiết bị bảo vệ chống sét van (3LA) luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 17 | 23. Lắp tiếp địa chống sét van (6LA) luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 18 | 24. Lắp tiếp địa tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 19 | 25. Lắp tiếp địa dao cách ly (DS) luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 20 | 26. Lắp tiếp địa thiết bị đóng cắt có tải (DS+LBS) luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 21 | 27. Lắp tiếp địa thiết bị đóng cắt có tải-SCADA (LBS) luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 22 | 28. Lắp tiếp địa thiết bị đóng cắt lặp lại-SCADA (RE) luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 23 | 29. Lắp tiếp địa lặp lại trung thế luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 24 | Phần lắp vật tư tháo dỡ sử dụng lại: Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <= 15 kg/m, Sử dụng lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,09 | 100m |
| Q | LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 01. Lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Bộ |
| 2 | 02. Lắp FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Bộ |
| 3 | 03. Lắp LBFCO 24kV - 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 4 | 04. Lắp dao cách ly 3p 24kv 630a od | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 5 | 05. Lắp LBS 3P 24kv 630A O.D (SF6) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 6 | 06. Lắp LBS 3P 24kV 630A OD có chức năng kết nối scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 7 | 07. Lắp Recloser 24kV 3 pha 630A dòng cắt ngắn mạch 16kA (có chức năng kết nối scada) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 8 | 14. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay chống sét van, điện áp <= 35kV, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | bộ 3 pha |
| 9 | 14. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | 1 bộ 3 pha |
| 10 | 14. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | 1 bộ 3 pha |
| 11 | 14. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | 1 bộ 3 pha |
| 12 | 14. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy cắt dùng khí, điện áp <= 35kV, Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 máy 3 pha |
| 13 | 14. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy cắt dùng khí, điện áp <= 35kV, Tháo dỡ SDL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 máy 3 pha |
| 14 | 14. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy cắt dùng khí, điện áp <= 35kV, Tháo dỡ SDL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 1 máy 3 pha |
| 15 | 14. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay hệ thống tụ bù, trên dàn, cấp điện áp 6-35kV, Tháo dỡ SDL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2 | 1 MVar |
| R | LẮP VẬT TƯ ĐIỆN - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 01. Kéo dây AC50/8 trần | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,3187 | Km |
| 2 | 02. Kéo dây ACV95/16 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,434 | Km |
| 3 | 03. Kéo dây AC120/27 trần | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,787 | Km |
| 4 | 04. Kéo dây ACV240/32 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,3187 | Km |
| 5 | 05. Đấu cò trung thế M150 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 6 | 06. Đấu cò trung thế ACV240/32 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 309 | Mét |
| 7 | 07. Đấu cò trung thế ACV95/16 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 333 | Mét |
| 8 | 08. Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 631,5 | Mét |
| 9 | 09. Lắp đà tháp ĐÔI U160 dài 2,5m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp đà tháp ĐÔI U160 dài 2,5m trụ GHÉP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 11 | 11. Lắp đà đơn L75 dài 2m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Bộ |
| 12 | 12. Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85 | Bộ |
| 13 | 13. Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Bộ |
| 14 | 14. Lắp đà đơn L75 dài 2m trụ đơn (3 tầng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 15 | 15. Lắp đà đơn L75 dài 2m trụ đơn (có tháp đà U160) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Bộ |
| 16 | 16. Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn/ghép ngang tuyến (có tháp đà U160) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Bộ |
| 17 | 17. Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ ghép dọc tuyến (có tháp đà U160) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 18 | 18. Lắp đà đơn L75 dài 2.4m BỔ SUNG trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 19 | 19. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 20 | 20. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Bộ |
| 21 | 21. Lắp đà đôi L75 dài 2.4m trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 22 | 22. Lắp đà đơn L75 dài 2.4m trụ đơn (có tháp đà U160) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 23 | 23. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn/ghép ngang/ghép dọc tuyến (có tháp đà U160) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 24 | 24. Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 400 | Bộ |
| 25 | 25. Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 505 | Bộ |
| 26 | 26. Lắp G.buộc đầu sứ các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 27 | 27. Lắp sứ treo trên đà trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 28 | 28. Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 966 | Bộ |
| 29 | 29. Lắp sứ treo trên đà sắt bổ sung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 198 | Bộ |
| 30 | 33. Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 191 | Bộ |
| 31 | 37. Lắp tiếp địa chống sét van (3LA) luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 32 | 38. Lắp tiếp địa chống sét van (6LA) luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 33 | 39. Lắp tiếp địa dao cách ly (DS) luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 34 | 40. Lắp tiếp địa thiết bị đóng cắt có tải (LBS) luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 35 | 41. Lắp tiếp địa thiết bị đóng cắt có tải-SCADA (LBS) luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 36 | 42. Lắp tiếp địa thiết bị đóng cắt lặp lại-SCADA (RE) luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 37 | 43. Lắp tiếp địa thiết bị đóng cắt lặp lại (RE-sdl) luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 38 | 44. Lắp tiếp địa thiết bị đóng cắt có tải (DS+LBS) luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 39 | 45. Lắp tiếp địa thiết bị đóng cắt có tải-SCADA (DS+LBS) luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 40 | 46. Lắp tiếp địa thiết bị đóng cắt có tải-SCADA (DS+RE) luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 41 | 47. Lắp tiếp địa tụ bù trung thế (600kVAR) luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 42 | 48. Lắp tiếp địa lặp lại trung thế luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 43 | 51. Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 302 | Bộ |
| 44 | 52. Lắp trụ BTLT 14m đơn 1 đoạn (8,5kN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Trụ |
| 45 | 53. Lắp trụ BTLT 14m đôi 1 đoạn (8,5kN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Trụ |
| 46 | 54. Lắp trụ BTLT 14m đơn 1 đoạn (11kN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Trụ |
| 47 | 55. Lắp trụ BTLT 14m đơn 2 đoạn (8,5kN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Trụ |
| 48 | 56. Lắp trụ BTLT 14m đôi 2 đoạn (8,5kN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Trụ |
| 49 | 57. Lắp trụ BTLT 14m đơn 2 đoạn (11kN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61 | Trụ |
| 50 | 77. Phần lắp vật tư tháo dỡ sử dụng lại: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,067 | Km |
| 51 | 77. Phần lắp vật tư tháo dỡ sử dụng lại: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95mm2, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,747 | Km |
| 52 | 77. Phần lắp vật tư tháo dỡ sử dụng lại: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95mm2, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,454 | Km |
| 53 | 77. Phần lắp vật tư tháo dỡ sử dụng lại: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | cột |
| 54 | 77. Phần lắp vật tư tháo dỡ sử dụng lại: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, bằng cẩu kết hợp thủ công, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cột |
| 55 | 77. Phần lắp vật tư tháo dỡ sử dụng lại: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111 | Bộ |
| 56 | 77. Phần lắp vật tư tháo dỡ sử dụng lại: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Bộ |
| 57 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Bộ |
| 58 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44,3 | 10 sứ |
| 59 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 5 bát, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 366 | chuỗi sứ |
| 60 | Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cây |
| 61 | Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cây |
| 62 | Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cây |
| S | LẮP VẬT TƯ XÂY DỰNG - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 01. Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6m, M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91 | Móng |
| 2 | 02. Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,2x1,4x0,6m, M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 3 | 03. Đổ bê tông móng ĐEO trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,8, M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Móng |
| 4 | 04. Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6m, M250-cừ tràm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Móng |
| 5 | 05. Đổ bê tông móng ĐEO trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,8, M250-cừ tràm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Móng |
| T | LẮP LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 01. Lắp LA LA 18kV 10kA & phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 2 | 04. Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 3 | 05. Lắp đo đếm trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | 06. Lắp điện kế trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 5 | 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay chống sét van, điện áp <= 35kV, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | bộ 3 pha |
| 6 | 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | 1 bộ 3 pha |
| 7 | 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến dòng loại máy hạ thế, Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến dòng loại máy hạ thế, Tháo dỡ SDL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | bộ 3 pha |
| 9 | 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 tủ |
| 10 | 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ SDL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | 1 tủ |
| 11 | 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 6 - 15/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất <= 50KVA, Tháo dỡ SDL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 máy |
| 12 | 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất <= 100KVA, Tháo dỡ SDL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 máy |
| 13 | 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất <= 100KVA, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 máy |
| 14 | 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất <= 100KVA, Tháo dỡ SDL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 máy |
| 15 | 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất <= 320KVA, Tháo dỡ SDL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 máy |
| 16 | 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất <= 500KVA, Tháo dỡ SDL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | 1 máy |
| 17 | 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất <= 630KVA, Tháo dỡ SDL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 1 máy |
| 18 | 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất, Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 19 | 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất, Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 1 bộ 3 pha |
| U | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 01. Lắp vật tư đo đếm và điện kế trạm ngồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 2 | 02. Lắp vật tư đo đếm và điện kế trạm treo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 3 | 03. Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Vtrí |
| 4 | 05. Lắp đầu cosse 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 5 | 06. Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Mét |
| 6 | 07. Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Cái |
| 7 | 08. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 8 | 09. Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 9 | 10. Lắp bộ đà trạm treo trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 10 | 12. Lắp ống PVC trạm ngồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 11 | 13. Lắp ống PVC trạm treo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 12 | 14. Lắp tiếp địa trạm ngồi (LA) luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Trạm |
| 13 | 15. Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồi luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Trạm |
| 14 | 16. Lắp tiếp địa trạm tích hợp RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 15 | 17. Lắp bảng tên thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 16 | 20. Lắp nắp chụp MBA trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 17 | 21. Lắp bảng điện trụ thép (CB600A+4CB300A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bảng |
| 18 | 22.Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA Phân Phối kt 1300x1000x34000mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 19 | 23. Lắp ổ khóa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 20 | Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | 1 tủ |
| 21 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 240mm2, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,122 | Km |
| 22 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 240mm2, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | Km |
| 23 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 240mm2, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,13 | Km |
| 24 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 25 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| 26 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 27 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 28 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 29 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2 | 10 sứ |
| 30 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột vuông, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,7 | 10 sứ |
| 31 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột vuông, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,69 | 10 sứ |
| 32 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 33 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Bộ |
| V | LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 01. Lắp Hộp domino 6 cực (6MCBs 40A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 2 | 02. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ SDL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | 1 tủ |
| 3 | 02. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ SDL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | 1 tủ |
| 4 | 02. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay hệ thống tụ bù, trên dàn, cấp điện áp 0,4kV, Tháo dỡ SDL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,27 | 1 MVar |
| 5 | 02. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay đo đếm các loại, Tháo dỡ SDL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | 1 cái |
| 6 | 02. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay đo đếm các loại, Tháo dỡ SDL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | 1 cái |
| W | LẮP VẬT TƯ - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 01. Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,017 | Km |
| 2 | 02. Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 có ống nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Bộ |
| 3 | 03. Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 4 | 04. Lắp ống PVC luồn cáp xuất ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 5 | 05. Lắp phụ kiện Tụ bù hạ thế trụ ht BTLT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 6 | 06. Lắp phụ kiện Domino loại 9, 6 cực - trụ tt BTLT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Bộ |
| 7 | 07. Lắp ngừng cáp ABC ABC 4x95mm2 trụ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 331 | Bộ |
| 8 | 08. Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 261 | Bộ |
| 9 | 09. Lắp bộ tiếp địa hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp bảng chỉ danh lộ ra hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 11 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 12 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 13 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, bằng cẩu kết hợp thủ công, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cột |
| 14 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, bằng cẩu kết hợp thủ công, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cột |
| 15 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | cột |
| 16 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công, Tháo dỡ, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cột |
| X | LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC HẠ THẾ NGẦM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 01. Lắp Hộp domino 9 cực (7MCBS 40A + 2MCBs 80A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| Y | LẮP VẬT TƯ - HẠNG MỤC HẠ THẾ NGẦM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 01. Rải cáp ngầm hạ thế 1kV 2x10 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65,925 | Mét |
| 2 | 02. Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| Z | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,08 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đúc sẳn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0756 | 100m² |
| 3 | SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,105 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan : = 54 cái, <= 50Kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| AA | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 279,4 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày <= 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,6655 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,575 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42,594 | m³ |
| 5 | Đào lớp CẤP PHỐI ĐÁ DĂM mương cáp bằng MÁY ĐÀO ≤ 1,25m3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,3213 | 100m³ |
| 6 | Đào lớp CÁT ĐẦM CHẶT mương cáp bằng MÁY ĐÀO ≤ 1,25m3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,5909 | 100m³ |
| AB | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí mua sắm ống HDPE | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,77 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,465 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE D63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,37 | 100m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 254,34 | m² |
| 5 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,549 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2661 | 100m³ |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,0515 | 100m² |
| 8 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1335 | 100m³ |
| 9 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1878 | 100m³ |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,5495 | 100m² |
| 11 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,5495 | 100m² |
| 12 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,199 | 100m² |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,199 | 100m² |
| 14 | Bê tông ximăng đá1x2 M300, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12324 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,02 | m³ |
| 15 | Bê tông ximăng đá1x2 M200, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,665 | m³ |
| 16 | Bê tông ximăng đá1x2cm, M150, dày 5cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12321 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,1 | m³ |
| 17 | Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106 | Cái |
| AC | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MƯƠNG CÁP TRẠM PHÒNG (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Xây mương cáp bằng gạch ống câu gạch thẻ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,56 | m3 |
| 2 | Trát tường mương dày 1.5cm, M75 (mã vật liệu 12.10234 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,6 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,125 | m³ |
| 4 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0075 | 100m² |
| 5 | SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0097 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan : = 5 cái, <= 50Kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| AD | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐẾ TỦ RMU LOẠI 3L+1T: SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,688 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2725 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng băng (b<=3,<=1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,7393 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2868 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12371 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,222 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7393 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1363 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0166 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0699 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3692 | m³ |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 (mã vật liệu 12.10234 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,04 | m2 |
| 13 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,04 | m2 |
| AE | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 1480x725 (3L+1T): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,114 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,114 | tấn |
| 3 | Sơn chống sét , cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,7054 | m2 |
| AF | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,3x1,1m): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại (có cốt thép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,528 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng băng (b<=3,<=2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,392 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0445 | 100m3 |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,528 | m3 |
| 6 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0039 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8, mã vật liệu 11.12323 thông tư 10/2019/TT-BXD)) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,352 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1348 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0124 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1579 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12371 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,36 | m3 |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12321 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1925 | m3 |
| 13 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,72 | m2 |
| 14 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 (mã vật liệu 12.10234 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,85 | m2 |
| 15 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,92 | 10m |
| 16 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 17 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | 100m |
| AG | CHI PHÍ THUÊ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát công suất 100 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | lần |
| 2 | Chi phí thuê máy phát công suất 160 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | lần |
| 3 | Chi phí thuê máy phát công suất 200 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | lần |
| 4 | Chi phí thuê máy phát công suất 320 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | lần |
| 5 | Chi phí thuê máy phát công suất 400 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | lần |
| AH | CHI PHÍ CHỈNH ĐỊNH RELAY | |||
| 1 | CHI PHÍ CHỈNH ĐỊNH RELAY | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | khoán |
| AI | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | khoán |
| AJ | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 6.636.306.747 đồng | 1 | khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi