Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Cải tạo, XDM nối tuyến trung thế Quận 12 năm 2020”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201235734-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Cải tạo, XDM nối tuyến trung thế Quận 12 năm 2020”
Số hiệu KHLCNT 20201235229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 16:39:00 đến ngày 2021-01-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,279,309,797 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 229,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CUNG CẤP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thiết bị cảnh báo sự cố lưới trung thế (cáp ngầm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
B CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cosse ép cu 240mm2 (2 lỗ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Cái
2 Ống co nhiệt cách điện T.thế đk 60 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 m
3 Giá đỡ hộp đầu cáp tt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
4 giá đỡ hộp đầu cáp tt đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Bộ
5 giá đỡ hộp đầu cáp tt đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
6 Ống sắt tráng kẽm d114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 m
7 Collier scell/114mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Cái
8 ống thép mạ d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
9 collier scell/150mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
10 Băng keo CĐ trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cuộn
11 Cosse ép Cu_Al 50-95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
12 Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 cái
13 Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Cái
14 Bảng tên đầu cáp. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Tấm
15 Ống nhựa pvc đk 27mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 Mét
16 Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 Bộ
17 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 Cái
18 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
19 Boulon cu chẻ 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Cái
20 Thuốc hàn (Cadweld) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Lọ
21 Boulon cu chẻ 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Bộ
22 Cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 85,904 Kg
23 Kẹp nối ép rẽ dạng H (50-70/50-70) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
24 cosse ép cu 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Kg
25 Boulon cu chẻ 50-70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
26 Cáp đồng trần 70mm2 (0,611kg/m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 61,1 Kg
27 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
28 Cosse ép cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Cái
29 Cáp đồng trần 50mm2 (0,444kg/m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80,49 Kg
30 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
C CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp nhôm trần ac 50mm2 (0,195kg/m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 842,1426 Kg
2 Cáp nhôm bọc acv 24kv 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14.953,02 Mét
3 cáp nhôm trần ac 120mm2 (0,523/m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.503,6115 Kg
4 Cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 277,088 Kg
5 Cáp cu bọc 24kv 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 757,5 Mét
6 Cáp cu bọc 24kv 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Mét
7 Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 Cái
8 Trụ bê tông ly tâm 14m (2 đoạn) 8,5kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 Cái
9 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 - 4 đai ốc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 207 Cái
10 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 111 Cái
11 Trụ bê tông ly tâm 14m 11kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Cái
12 Trụ BTLT 14m (2 đoạn) 11kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 65 Cái
13 Xà thép u160 - 2,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 180 Cái
14 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 - 4 đai ốc - 4 đai ốc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 506 Cái
15 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 702 Cái
16 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 802 Cái
17 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 Cái
18 Xà thép l75-2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 433 Cái
19 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 433 Cái
20 Thanh liên kết đà 3 tầng L50-1,7m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
21 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 135 Cái
22 Xà thép l75-2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 179 Cái
23 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 358 Cái
24 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
25 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
26 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
27 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 161 cái
28 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 235 Cái
29 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 230 Cái
30 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 314 Cái
31 Móc treo chữ u 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.628 Cái
32 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 140 Cái
33 Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 206 Bộ
34 Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 414 Bộ
35 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 483 Cái
36 Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 191 Cái
37 Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 191 Cái
38 Fuse link 8k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
39 Fuse link 10k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
40 Fuse link 12k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
41 Fuse link 15k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
42 Fuse link 20k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
43 Fuse link 25k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
44 Fuse link 30k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
45 Fuse link 40k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
46 Fuse link 45k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
47 Fuse link 50k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
48 Fuse link 65k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
49 Fuse link 80k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Cái
50 Chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Cái
51 Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 156 Cái
52 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 514 Cái
53 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/95-150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
54 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Cái
55 Kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
56 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 320 Cái
57 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 332 Cái
58 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cái
59 Cosse ép cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
60 cosse ép cu 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
61 Ống nhựa pvc đk 27mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 161 Mét
62 Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 758 Bộ
63 Boulon cu chẻ 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Cái
64 Thuốc hàn (Cadweld) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 256 Lọ
65 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 256 Bộ
66 Kẹp nối ép rẽ dạng H (50-70/50-70) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
67 Boulon cu chẻ 50-70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
68 Cáp đồng trần 50mm2 (0,444kg/m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108,336 Kg
69 Cáp đồng trần 70mm2 (0,611kg/m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 91,65 Kg
70 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 420 Mét
71 Cosse ép Cu_Al 50-95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 Cái
72 Cosse ép cu 150mm2 (2 lỗ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
73 Cosse ép cu-al 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 167 Cái
74 Băng keo CĐ trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 159 Cuộn
75 Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 302 Cái
76 Ciment PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 61.145,96 Kg
77 Cát vàng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 98,3 m3
78 Đá 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 161,95 m3
79 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37.476,17 Lít
80 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 238 Cái
81 Thép tròn đk12mm (1m/ 0,89kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.966,904 kg
82 Kẽm buộc 1 ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37,44 kg
83 Gỗ ván Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1728 m3
84 Đinh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 kg
85 Cừ tràm 8*10-4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.753 Cái
D CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Th bảo vệ đk composite 500*300*200mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
2 Cáp đồng bọc 4*3.5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 116 Mét
3 Cosse ép cu 5,5 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 160 Cái
4 Vis mạ Zn 4*20 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 cái
5 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cuộn
6 Co pvc đk 60 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
7 Ống nhựa pvc đk 60mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Mét
8 Boulon thép mạ kẽm có đai ốc 6*20 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 cái
9 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
10 Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Bộ
11 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
12 Cáp cu bọc 24kv 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 210 Mét
13 Cosse ép cu 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
14 Cáp đồng bọc 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Mét
15 Cosse ép cu 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 110 Cái
16 Xà thép l75-2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
17 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
18 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
19 Xà thép u100 - 0,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
20 Xà thép u160 - 1,457m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
21 Xà thép u100 - 0,7m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
22 Xà thép u100 - 1,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
23 Xà thép u160 - 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
24 Xà thép u160 - 1,7m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
25 Xà thép U160 - 0,7m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
26 Boulon móc cho cáp abc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
27 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
28 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
29 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 352 Cái
30 Boulon thép mạ có đai ốc 16*150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
31 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 - 4 đai ốc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
32 Collier kẹp trụ hình U - R130 (sd cho giá chùm treo MBT) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
33 Fuse link 6k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
34 Fuse link 8k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
35 Fuse link 12k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
36 Fuse link 15k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
37 Fuse link 20k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
38 Ống nhựa pvc đk 114mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Mét
39 Collier scell/114mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
40 boulon thép mạ có đai ốc 12*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
41 Co pvc đk 114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
42 Ống nhựa pvc đk 27mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Mét
43 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
44 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 Cái
45 Boulon cu chẻ 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
46 Thuốc hàn (Cadweld) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 107 Lọ
47 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 107 Bộ
48 Cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 89,6 Kg
49 Kẹp nối ép rẽ dạng H (50-70/50-70) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
50 cosse ép cu 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
51 Boulon cu chẻ 50-70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
52 Cáp đồng trần 70mm2 (0,611kg/m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,22 Kg
53 Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 cái
54 Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Cái
55 Chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
56 Nắp chụp đầu sứ MBT PP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99 Cái
57 Nắp chụp MBA bằng sắt mạ kẽm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
58 Bảng điện hạ thế gồm thanh cái và phụ kiện (1CB 600/A + 4CB 300A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bảng
59 ổ khóa bấm (cỡ vừa) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
60 cầu chì ống t.thế 31,5a Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
E CUNG CẤP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Hộp domino 6 cực (6MCBs 40A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
F CUNG CẤP VẬT TƯ - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm2 (lõi nhôm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 306 Mét
2 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 268 Cái
3 Cosse ép Cu_Al 50-95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 240 Cái
4 IPC 95 - 95 (trục chính 95 - 35/nhánh rẽ 95 - 35) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 776 Cái
5 Ống nhựa pvc đk 114mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Mét
6 Collier scell/114mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
7 Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
8 Co pvc đk 114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
9 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 336 Cái
10 IPC 95 - 35 (trục chính 95 - 35/nhánh rẽ 35 - 16) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.768 Cái
11 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
12 Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 331 Cái
13 Boulon móc cho cáp abc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 592 Cái
14 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 261 Cái
15 Cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28,35 Kg
16 Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
17 Ống nhựa pvc đk 27mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Mét
18 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
19 Thuốc hàn (Cadweld) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Lọ
20 Boulon cu chẻ 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
21 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
22 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
23 Cáp đồng bọc 35mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 708 Mét
24 cáp đồng quaduplex 4*11mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Mét
25 cáp đồng quaduplex 4*22mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Mét
26 Cáp duplex 2*10mm2 (lõi đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Mét
27 Cáp duplex 2*6mm2 (lõi đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 660 Mét
28 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 176 Cuộn
29 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 113 Cái
30 Giá đỡ cáp viễn thông (dạng chữ E) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 Cái
G CUNG CẤP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Hộp domino 9 cực (7MCBS 40A + 2MCBs 80A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
H CUNG CẤP VẬT LIỆU - ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Xi măng PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 291,5892 Kg
2 Cát vàng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5602
3 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9131
4 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 208,278 Lít
5 Gỗ ván Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0093
6 Đinh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,2096 Kg
7 Thép tròn đk D8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 107,0755 Kg
8 Kẽm buộc 1,0 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,687 Kg
I CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP THÉP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lưỡi cưa đk 350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36,8808 Cái
2 Răng cào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,3865 bộ
3 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23.190,2 Lít
J CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống HDPE xoắn D195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.584,885 m
2 Măng sông 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
3 Ống HDPE xoắn D65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 147,2325 m
4 Măng sông 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
5 Ống nhựa phẳng HDPE D63 ( dày 3,8mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.544,685 m
6 Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11.445,3 Viên
7 Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.688,4 m
8 Xi măng PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.687,6983 Kg
9 Cát vàng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 476,81
10 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,5973 m3
11 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.083,0788 Lít
12 Vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 530,4075 m2
13 Cấp phối đá dăm (loại 2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 151,889
14 Cấp phối đá dăm (loại 1) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 159,1619
15 Nhựa đường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 738,1083 Kg
16 Dầu hỏa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 341,8329 Lít
17 Bê tông nhựa nóng hạt trung Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58,9927 Tấn
18 Bê tông nhựa nóng hạt mịn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 172,0919 Tấn
19 Gạch Terrazzo 40x40x3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62,62 m2
20 Cọc mốc định vị cáp ngầm sứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 87 Cái
21 Cọc mốc định vị cáp ngầm bê tông cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Cái
K CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MƯƠNG CÁP TRONG TRẠM PHÒNG (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Xi măng PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88,6232 Kg
2 Cát vàng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3335
3 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1057
4 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 87,0167 Lít
5 Gỗ ván Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0009
6 Đinh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,12 Kg
7 Thép tròn đk D8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,9144 Kg
8 Kẽm buộc 1,0 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1562 Kg
9 Gạch ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 196 Viên
L CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐẾ TỦ RMU LOẠI 3L+1T: SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cát bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5507 m3
2 Đá 1x2cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6312 m3
3 Đá 4x6cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2005 m3
4 Đá chẻ tự nhiên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,0604 m2
5 Đinh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,6358 kg
6 Gỗ chống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0626 m3
7 Gỗ đà nẹp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0118 m3
8 Gỗ ván Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1082 m3
9 Kẽm buộc 1,0 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9154 kg
10 Keo dán đá Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,588 kg
11 Lưỡi cưa D350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0908 Cái
12 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 249,2677 lít
13 Que hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3369 Kg
14 Silicon chít mạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6732 kg
15 Thép tròn đk D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71,298 Kg
16 Thép tròn đk D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,683 Kg
17 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 255,5935 kg
M CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 1480x725 (3L+1T): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tấm bakelit Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,855 m2
2 Bulong M12-200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
3 Ô xy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1938 chai
4 Que hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,4035 Kg
5 Sơn lót Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,1968 Kg
6 Thép hình Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 74,7139 kg
7 Thép tấm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36,0303 Kg
8 Thép tròn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,0008 kg
N CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,3x1,1m): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Bulong M22-650 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
2 Cát hạt trung Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,429 m3
3 Cát bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,6223 m3
4 Cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5159 m3
5 Đá 1x2cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,1371 m3
6 Đá 4x6cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3251 m3
7 Đá chẻ tự nhiên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7272 m2
8 Đinh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,6176 kg
9 Gạch terrazzo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,8885 m2
10 Gỗ chống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0619 m3
11 Gỗ đà nẹp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0117 m3
12 Gỗ ván Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,107 m3
13 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,01 m
14 Kẽm buộc 1,0 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,5802 kg
15 Keo dán đá Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,384 kg
16 Lưỡi cưa D350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1214 Cái
17 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 661,0039 lít
18 Que hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7901 Kg
19 Silicon chít mạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2376 kg
20 Thép tròn đk D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 91,4634 Kg
21 Thép tròn D16 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69,5436 Kg
22 Thép tròn đk D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,6786 Kg
23 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 889,0267 kg
O LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 01. Lắp LA 18kV-10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Cái
2 02. Lắp LBFCO 24kV - 200A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
3 03. Lắp dao cách ly 3p 24kv 630a od Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
4 04. Lắp LBS 3P 24kV 630A OD có chức năng kết nối scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
5 05. Lắp RMU 4 ngăn (3L+1T) OD MR có chức năng kết nối scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
6 06. Lắp RMU 4 ngăn (4L) OD MR có chức năng kết nối scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
7 07. Lắp thiết bị cảnh báo sự cố lưới trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
8 Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Lắp đặt chống sét van ≤35kV, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 3 pha
9 Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 1 bộ 3 pha
10 Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 1 bộ 3 pha
11 Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy cắt dùng khí, điện áp <= 35kV, Tháo dỡ sử dụng lại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 1 máy 3 pha
12 Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy cắt dùng khí, điện áp <= 35kV, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 1 máy 3 pha
P LẮP VẬT TƯ - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 01. Rải cáp ngầm giáp băng đồng 22(24)kV 3x240 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.353,085 Mét
2 05. Rải cáp ngầm giáp băng đồng 22(24)kV 3x95 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 184,35 Mét
3 07. Rải cáp ngầm giáp băng đồng 22(24)kV 3x50 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21,08 Mét
4 10. Lắp giá đỡ đầu cáp lên tường (1 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
5 11. Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Bộ
6 12. Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
7 13. Lắp ống STK D100 luồn cáp ngầm lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Bộ
8 14. Lắp ống STK D100 luồn cáp ngầm lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
9 15. Băng keo trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cuộn
10 16. Lắp đầu cosse ép Cu-AL 50mm2 - 2 lỗ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
11 17 Lắp bảng báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
12 18. Lắp bảng sơ đồ nguyên lý Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
13 19. Lắp bảng chỉ danh đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cái
14 20. Lắp bảng tên tủ/trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
15 21. Lắp bảng tên thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
16 22. Lắp tiếp địa thiết bị bảo vệ chống sét van (3LA) luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
17 23. Lắp tiếp địa chống sét van (6LA) luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
18 24. Lắp tiếp địa tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
19 25. Lắp tiếp địa dao cách ly (DS) luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
20 26. Lắp tiếp địa thiết bị đóng cắt có tải (DS+LBS) luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
21 27. Lắp tiếp địa thiết bị đóng cắt có tải-SCADA (LBS) luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
22 28. Lắp tiếp địa thiết bị đóng cắt lặp lại-SCADA (RE) luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
23 29. Lắp tiếp địa lặp lại trung thế luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
24 Phần lắp vật tư tháo dỡ sử dụng lại: Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <= 15 kg/m, Sử dụng lại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,09 100m
Q LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 01. Lắp LA 18kV-10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Bộ
2 02. Lắp FCO 24kV - 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Bộ
3 03. Lắp LBFCO 24kV - 200A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
4 04. Lắp dao cách ly 3p 24kv 630a od Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
5 05. Lắp LBS 3P 24kv 630A O.D (SF6) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
6 06. Lắp LBS 3P 24kV 630A OD có chức năng kết nối scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
7 07. Lắp Recloser 24kV 3 pha 630A dòng cắt ngắn mạch 16kA (có chức năng kết nối scada) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
8 14. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay chống sét van, điện áp <= 35kV, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 bộ 3 pha
9 14. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 1 bộ 3 pha
10 14. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 1 bộ 3 pha
11 14. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 1 bộ 3 pha
12 14. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy cắt dùng khí, điện áp <= 35kV, Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 1 máy 3 pha
13 14. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy cắt dùng khí, điện áp <= 35kV, Tháo dỡ SDL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 1 máy 3 pha
14 14. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy cắt dùng khí, điện áp <= 35kV, Tháo dỡ SDL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 1 máy 3 pha
15 14. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay hệ thống tụ bù, trên dàn, cấp điện áp 6-35kV, Tháo dỡ SDL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,2 1 MVar
R LẮP VẬT TƯ ĐIỆN - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 01. Kéo dây AC50/8 trần Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,3187 Km
2 02. Kéo dây ACV95/16 bọc 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,434 Km
3 03. Kéo dây AC120/27 trần Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,787 Km
4 04. Kéo dây ACV240/32 bọc 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,3187 Km
5 05. Đấu cò trung thế M150 bọc 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Mét
6 06. Đấu cò trung thế ACV240/32 bọc 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 309 Mét
7 07. Đấu cò trung thế ACV95/16 bọc 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 333 Mét
8 08. Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 631,5 Mét
9 09. Lắp đà tháp ĐÔI U160 dài 2,5m trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Bộ
10 10. Lắp đà tháp ĐÔI U160 dài 2,5m trụ GHÉP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
11 11. Lắp đà đơn L75 dài 2m trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 73 Bộ
12 12. Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 85 Bộ
13 13. Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Bộ
14 14. Lắp đà đơn L75 dài 2m trụ đơn (3 tầng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
15 15. Lắp đà đơn L75 dài 2m trụ đơn (có tháp đà U160) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 Bộ
16 16. Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn/ghép ngang tuyến (có tháp đà U160) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Bộ
17 17. Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ ghép dọc tuyến (có tháp đà U160) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
18 18. Lắp đà đơn L75 dài 2.4m BỔ SUNG trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
19 19. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
20 20. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Bộ
21 21. Lắp đà đôi L75 dài 2.4m trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
22 22. Lắp đà đơn L75 dài 2.4m trụ đơn (có tháp đà U160) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
23 23. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn/ghép ngang/ghép dọc tuyến (có tháp đà U160) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
24 24. Lắp sứ đứng đơn 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 400 Bộ
25 25. Lắp sứ đứng đôi 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 505 Bộ
26 26. Lắp G.buộc đầu sứ các loại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
27 27. Lắp sứ treo trên đà trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
28 28. Lắp sứ treo trên đà sắt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 966 Bộ
29 29. Lắp sứ treo trên đà sắt bổ sung Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 198 Bộ
30 33. Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 191 Bộ
31 37. Lắp tiếp địa chống sét van (3LA) luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
32 38. Lắp tiếp địa chống sét van (6LA) luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
33 39. Lắp tiếp địa dao cách ly (DS) luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
34 40. Lắp tiếp địa thiết bị đóng cắt có tải (LBS) luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
35 41. Lắp tiếp địa thiết bị đóng cắt có tải-SCADA (LBS) luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
36 42. Lắp tiếp địa thiết bị đóng cắt lặp lại-SCADA (RE) luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
37 43. Lắp tiếp địa thiết bị đóng cắt lặp lại (RE-sdl) luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
38 44. Lắp tiếp địa thiết bị đóng cắt có tải (DS+LBS) luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
39 45. Lắp tiếp địa thiết bị đóng cắt có tải-SCADA (DS+LBS) luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
40 46. Lắp tiếp địa thiết bị đóng cắt có tải-SCADA (DS+RE) luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
41 47. Lắp tiếp địa tụ bù trung thế (600kVAR) luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
42 48. Lắp tiếp địa lặp lại trung thế luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Bộ
43 51. Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 302 Bộ
44 52. Lắp trụ BTLT 14m đơn 1 đoạn (8,5kN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Trụ
45 53. Lắp trụ BTLT 14m đôi 1 đoạn (8,5kN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Trụ
46 54. Lắp trụ BTLT 14m đơn 1 đoạn (11kN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Trụ
47 55. Lắp trụ BTLT 14m đơn 2 đoạn (8,5kN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Trụ
48 56. Lắp trụ BTLT 14m đôi 2 đoạn (8,5kN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Trụ
49 57. Lắp trụ BTLT 14m đơn 2 đoạn (11kN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 61 Trụ
50 77. Phần lắp vật tư tháo dỡ sử dụng lại: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,067 Km
51 77. Phần lắp vật tư tháo dỡ sử dụng lại: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95mm2, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,747 Km
52 77. Phần lắp vật tư tháo dỡ sử dụng lại: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95mm2, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,454 Km
53 77. Phần lắp vật tư tháo dỡ sử dụng lại: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 73 cột
54 77. Phần lắp vật tư tháo dỡ sử dụng lại: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, bằng cẩu kết hợp thủ công, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cột
55 77. Phần lắp vật tư tháo dỡ sử dụng lại: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 111 Bộ
56 77. Phần lắp vật tư tháo dỡ sử dụng lại: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Bộ
57 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Bộ
58 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44,3 10 sứ
59 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 5 bát, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 366 chuỗi sứ
60 Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cây
61 Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cây
62 Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cây
S LẮP VẬT TƯ XÂY DỰNG - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 01. Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6m, M250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 91 Móng
2 02. Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,2x1,4x0,6m, M250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Móng
3 03. Đổ bê tông móng ĐEO trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,8, M250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Móng
4 04. Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6m, M250-cừ tràm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 73 Móng
5 05. Đổ bê tông móng ĐEO trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,8, M250-cừ tràm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Móng
T LẮP LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 01. Lắp LA LA 18kV 10kA & phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
2 04. Lắp máy biến thế 3P 400kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
3 05. Lắp đo đếm trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 06. Lắp điện kế trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
5 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay chống sét van, điện áp <= 35kV, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 bộ 3 pha
6 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 1 bộ 3 pha
7 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến dòng loại máy hạ thế, Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ 3 pha
8 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến dòng loại máy hạ thế, Tháo dỡ SDL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 bộ 3 pha
9 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 1 tủ
10 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ SDL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 1 tủ
11 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 6 - 15/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất <= 50KVA, Tháo dỡ SDL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 1 máy
12 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất <= 100KVA, Tháo dỡ SDL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 1 máy
13 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất <= 100KVA, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 1 máy
14 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất <= 100KVA, Tháo dỡ SDL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 1 máy
15 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất <= 320KVA, Tháo dỡ SDL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 1 máy
16 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất <= 500KVA, Tháo dỡ SDL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 1 máy
17 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất <= 630KVA, Tháo dỡ SDL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 1 máy
18 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất, Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 1 bộ 3 pha
19 08. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất, Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 1 bộ 3 pha
U LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 01. Lắp vật tư đo đếm và điện kế trạm ngồi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
2 02. Lắp vật tư đo đếm và điện kế trạm treo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
3 03. Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Vtrí
4 05. Lắp đầu cosse 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
5 06. Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Mét
6 07. Lắp đầu cosse 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 110 Cái
7 08. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
8 09. Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
9 10. Lắp bộ đà trạm treo trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
10 12. Lắp ống PVC trạm ngồi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
11 13. Lắp ống PVC trạm treo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
12 14. Lắp tiếp địa trạm ngồi (LA) luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Trạm
13 15. Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồi luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Trạm
14 16. Lắp tiếp địa trạm tích hợp RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
15 17. Lắp bảng tên thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Cái
16 20. Lắp nắp chụp MBA trụ thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
17 21. Lắp bảng điện trụ thép (CB600A+4CB300A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bảng
18 22.Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA Phân Phối kt 1300x1000x34000mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
19 23. Lắp ổ khóa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
20 Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 1 tủ
21 Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 240mm2, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,122 Km
22 Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 240mm2, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,08 Km
23 Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 240mm2, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,13 Km
24 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
25 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Bộ
26 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
27 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
28 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
29 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,2 10 sứ
30 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột vuông, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,7 10 sứ
31 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột vuông, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,69 10 sứ
32 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
33 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Bộ
V LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 01. Lắp Hộp domino 6 cực (6MCBs 40A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
2 02. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ SDL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 1 tủ
3 02. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ SDL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 128 1 tủ
4 02. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay hệ thống tụ bù, trên dàn, cấp điện áp 0,4kV, Tháo dỡ SDL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,27 1 MVar
5 02. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay đo đếm các loại, Tháo dỡ SDL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 1 cái
6 02. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay đo đếm các loại, Tháo dỡ SDL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 1 cái
W LẮP VẬT TƯ - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 01. Kéo cáp ABC 4x95 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,017 Km
2 02. Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 có ống nối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Bộ
3 03. Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
4 04. Lắp ống PVC luồn cáp xuất ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
5 05. Lắp phụ kiện Tụ bù hạ thế trụ ht BTLT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
6 06. Lắp phụ kiện Domino loại 9, 6 cực - trụ tt BTLT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 Bộ
7 07. Lắp ngừng cáp ABC ABC 4x95mm2 trụ trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 331 Bộ
8 08. Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 261 Bộ
9 09. Lắp bộ tiếp địa hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
10 10. Lắp bảng chỉ danh lộ ra hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
11 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
12 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
13 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, bằng cẩu kết hợp thủ công, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cột
14 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, bằng cẩu kết hợp thủ công, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cột
15 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 cột
16 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công, Tháo dỡ, không tính VLP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 cột
X LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC HẠ THẾ NGẦM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 01. Lắp Hộp domino 9 cực (7MCBS 40A + 2MCBs 80A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
Y LẮP VẬT TƯ - HẠNG MỤC HẠ THẾ NGẦM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 01. Rải cáp ngầm hạ thế 1kV 2x10 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 65,925 Mét
2 02. Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
Z LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,08
2 Ván khuôn tấm đan đúc sẳn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0756 100m²
3 SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,105 Tấn
4 Lắp đặt tấm đan : = 54 cái, <= 50Kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Cái
AA LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 279,4 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày <= 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,6655 100m²
3 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21,575
4 Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42,594
5 Đào lớp CẤP PHỐI ĐÁ DĂM mương cáp bằng MÁY ĐÀO ≤ 1,25m3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,3213 100m³
6 Đào lớp CÁT ĐẦM CHẶT mương cáp bằng MÁY ĐÀO ≤ 1,25m3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,5909 100m³
AB LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí mua sắm ống HDPE
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,77 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,465 100m
3 Lắp ống nhựa phẳng HDPE D63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,37 100m
4 Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 254,34
5 Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,549 100m³
6 Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,2661 100m³
7 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,0515 100m²
8 Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,1335 100m³
9 Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,1878 100m³
10 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,5495 100m²
11 Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,5495 100m²
12 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,199 100m²
13 Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,199 100m²
14 Bê tông ximăng đá1x2 M300, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12324 thông tư 10/2019/TT-BXD) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,02
15 Bê tông ximăng đá1x2 M200, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,665
16 Bê tông ximăng đá1x2cm, M150, dày 5cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12321 thông tư 10/2019/TT-BXD) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,1
17 Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 m2
18 Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 106 Cái
AC LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MƯƠNG CÁP TRẠM PHÒNG (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Xây mương cáp bằng gạch ống câu gạch thẻ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,56 m3
2 Trát tường mương dày 1.5cm, M75 (mã vật liệu 12.10234 thông tư 10/2019/TT-BXD) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,6 m2
3 Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,125
4 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0075 100m²
5 SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0097 Tấn
6 Lắp đặt tấm đan : = 5 cái, <= 50Kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
AD LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐẾ TỦ RMU LOẠI 3L+1T: SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,688 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2725
3 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,7393
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2868 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12371 thông tư 10/2019/TT-BXD) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,222
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7393
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1363 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0166 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0699 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3692
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 (mã vật liệu 12.10234 thông tư 10/2019/TT-BXD) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,04 m2
13 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,04 m2
AE LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 1480x725 (3L+1T): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Gia công hệ khung dàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,114 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,114 tấn
3 Sơn chống sét , cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,7054 m2
AF LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,3x1,1m): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Phá dỡ móng các loại (có cốt thép) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,2 m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,528 m3
3 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,392 m3
4 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0445 100m3
5 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,528 m3
6 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0039 100m3
7 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8, mã vật liệu 11.12323 thông tư 10/2019/TT-BXD)) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,352 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1348 100m2
9 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0124 tấn
10 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1579 tấn
11 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12371 thông tư 10/2019/TT-BXD) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,36 m3
12 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12321 thông tư 10/2019/TT-BXD) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1925 m3
13 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,72 m2
14 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 (mã vật liệu 12.10234 thông tư 10/2019/TT-BXD) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,85 m2
15 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,92 10m
16 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
17 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,02 100m
AG CHI PHÍ THUÊ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí thuê máy phát công suất 100 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 lần
2 Chi phí thuê máy phát công suất 160 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 lần
3 Chi phí thuê máy phát công suất 200 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 lần
4 Chi phí thuê máy phát công suất 320 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 lần
5 Chi phí thuê máy phát công suất 400 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 lần
AH CHI PHÍ CHỈNH ĐỊNH RELAY
1 CHI PHÍ CHỈNH ĐỊNH RELAY Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 khoán
AI CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 khoán
AJ BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 6.636.306.747 đồng 1 khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->