Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng đường lên bảo tàng tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201271004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng đường lên bảo tàng tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20201269925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019, năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 08:23:00 đến ngày 2021-01-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,800,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3761 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2629 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,39 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7661 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5504 | 100tấn |
| 6 | Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5504 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5504 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3.7km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5504 | 100tấn |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3327 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3327 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4799 | 100m3 |
| 12 | Đào xới đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7114 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7114 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 15 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1144 | 100m3 |
| 16 | Đào khuôn công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5887 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,116 | m3 |
| B | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,211 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1055 | m3 |
| 3 | Lát đá 30x30x3 vỉa hè, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 722,11 | m2 |
| C | Rãnh dọc L0=40cm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,53 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0712 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,8 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,52 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,356 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6938 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9741 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4183 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0848 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm bản lắp ghép, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,34 | m3 |
| D | Bó vỉa KT20x20x100cm | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | m |
| E | Bó vỉa KT20x20x25cm | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x22x25cmcm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| F | Cải tạo hố trồng cây 4x4m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2736 | m3 |
| 3 | Quây hố trồng cây bằng đá, bó vỉa thẳng 15x10x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 4 | Rải sỏi trắng 1x2 phủ mặt hố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| G | Cải tạo lan can | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4573 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,78 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4741 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2884 | tấn |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.623 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Keo gắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| H | Ốp mái | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4176 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,18 | m3 |
| 4 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép d4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341,76 | m2 |
| 5 | Thép D6 neo mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,3 | kg |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2289 | tấn |
| I | Điện trang trí | |||
| J | Móng cột đèn | |||
| 1 | Đào đất móng cột rộng <=1m, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 3 | Lắp khung móng cột M24x340x340x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Đắp vữa chân cột, dày trung bình 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| K | Tiếp địa cột | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10 m |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| L | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 m |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| M | Lắp dựng cột đèn loại 5 bóng | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 2 | Lắp đặt cần đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt bóng đèn trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1 bộ |
| 4 | Bóng đèn cầu D400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1 bộ |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | 1 bộ |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 8 | Ống nhựa D40/30 luồn cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đầu cáp |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bảng |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Đánh số cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 10 cột |
| N | Mương cáp đặt mép rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1 | m3 |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,326 | 100m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,3 | m |
| 5 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,3 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,818 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7518 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính d40/30mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,163 | 100m |
| O | Cáp 4x25mm2 từ CĐ04-TĐK | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | m |
| P | Tiếp địa tủ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10 m |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| Q | Tủ điều khiển | |||
| 1 | Đào đất móng cột rộng <=1m, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 3 | Lắp khung móng tủ, giá đỡ tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT1200x600x350 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| R | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 vị trí |
| S | Bê tông nhựa | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | 100tấn |
| 4 | Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3.7km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | 100tấn |
| T | Móng đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi