Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201269624-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201261524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 15:36:00 đến ngày 2021-01-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,223,167,476 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,2051 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,21 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,21 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,8542 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,85 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,85 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2,8286 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 4,2221 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,7766 100m3
10 Mua đất tại mỏ đất đồi Phú Nham, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển 25 km, đường L3 (giá bao gồm: Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên 49.000 + 7% thuế xuất thuế tài nguyên + 2000 phí BVMT ) Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 9,9434 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 99,434 10m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 99,434 10m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 99,434 10m3/1km
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,9312 100m3
15 Mua đá thải lẫn đất để đắp (hs=1.2) Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 233,592 m3
16 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,8686 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,255 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 55,9997 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 55,9997 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 8,0468 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,895 100m3
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 7,9893 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 7,99 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 7,99 100tấn
8 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 39,6903 100m2
D ĐAN RÃNH, VỈA HÈ
1 Đá xẻ, xanh xám, KT 50x30x5cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 57 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 57 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 3,99 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,1425 100m2
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 57 m2
6 Đá phiến bó vỉa KT 22x18x100cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 7,7616 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 35,28 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 3,528 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,196 100m2
10 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 196 m
11 Đá xẻ đục nhám, vát cạnh, xanh xám, KT 40x40x4cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 129,36 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 129,36 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 129,36 m2
14 Đá xẻ đục nhám, vát cạnh, xanh xám, KT 40x40x4cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 606,8 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 606,8 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 60,68 m3
17 Nilon lót đáy (hs=1.05) Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 637,14 m2
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè 606,8 m2
19 Đá phiến khóa hè KT 20x12x100cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 34 m
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 4,08 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 4,76 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,0544 100m2
23 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 34 m
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 9,408 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,998 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,4822 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 147 cái
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 9,702 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,7648 tấn
7 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 32,34 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 294 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 23,814 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,176 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,441 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 18,522 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,74 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,06 m2
15 Bộ nắp hố thu Composite (nắp 430x860mm, khung 530x960mm) Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 6 bộ
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,1464 100m2
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,6 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 6 cái
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 5,262 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,4013 100m2
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,242 m3
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,14 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,0132 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,2402 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,0672 100m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 6 cái
27 Giá đỡ và nắp ga bằng Composite (nắp 700mm, khung 850x850mm) Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 6 bộ
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,18 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,018 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 6 cái
F SỬA CHỮA, CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG
1 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 4,7301 100m2
2 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 39,775 10m2
3 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,25 1m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,025 m3
G TĂNG CƯỜNG LỚP MẶT ĐƯỜNG BTN
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 58,5064 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 58,51 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 58,51 100m2
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 11,7751 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 11,77 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 11,77 100tấn
7 Đào hót đất sụt bằng máy Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,788 100m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 5cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 15,76 100m2
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,8912 100m3
10 Mua đá thải đắp lề đường (hệ số = 1.2) Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 226,944 m3
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 77 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->