Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cầu bản Hiêm, xã Chiềng Khoi, huyện Yên Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201271275-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cầu bản Hiêm, xã Chiềng Khoi, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20201271037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kết dư ngân sách huyện năm 2019 giao tại quyết định số 1211/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-23 11:21:00 đến ngày 2020-12-30 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,216,224,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cầu bản
1 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m3
2 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,772 m3
3 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 m3
4 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
5 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m3
7 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,84 m3
8 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m3
9 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,99 m3
10 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,65 m3
11 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,31 m3
12 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,03 m3
13 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,57 m3
14 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,66 m3
15 Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,5 m3
16 Lót VXM mác M100, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,17 m3
17 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1354 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7491 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1197 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4598 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1128 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1503 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0776 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0661 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1664 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0385 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4562 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5675 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5231 100m2
31 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7784 100m2
32 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2142 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,48 m2
34 Bu lông neo D22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Bộ
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7083 100m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7653 100m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6501 100m3
38 Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 100m3
39 Đắp cấp phối đá thải công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2518 100m3
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5414 100m3
41 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7083 100m3
42 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 m3
43 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,52 m3
44 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,07 m3
45 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 rọ
46 Ca bơm 20 CV (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Ca
47 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
48 Biển tên cầu hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
49 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m3
50 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
B Đường hai đầu cầu
1 NỀN ĐƯỜNG: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0943 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3095 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3776 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,114 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,958 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5778 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6308 100m3
9 MẶT ĐƯỜNG: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
10 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1803 100m3
11 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3149 100m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,003 m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,499 m3
14 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7239 100m3
15 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4522 100m2
16 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,03 m3
17 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7806 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,539 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->