Gói thầu: Thi công xây dựng trạm biến áp và cải tạo hệ thống điện Trung tâm huấn luyện và Bồi dưỡng nghiệp vụ 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201268892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng trạm biến áp và cải tạo hệ thống điện Trung tâm huấn luyện và Bồi dưỡng nghiệp vụ 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201267505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên của K02 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 15:34:00 đến ngày 2020-12-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,624,552,666 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 560 kVA - 22/0,4 kV | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ trung thế 24 kV - 630A - 20kA/s; 3 ngăn - 2 CD - 1 CC | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
| B | TUYẾN CÁP TRUNG THẾ | |||
| 1 | Gạch rải rãnh cáp (Gạch đặc) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.034 | viên |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,034 | 1000v |
| 3 | Cát đen rải rãnh cáp ngầm hạ thế | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,2648 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,2648 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu rãnh cáp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 226 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,452 | 100m2 |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 8 | Sản xuất trụ tiêu,cột mốc lộ giới,cọc H bằng BTXM M200 đá 1 x 2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cột |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 194 | 1m |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,5 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,79 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ,bê tông asphalt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,56 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,072 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,8829 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,1891 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3319 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3319 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3319 | 100m3 |
| 20 | Ống nhựa HDPE 195/150 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 22 | Cáp 24 kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 240 | m |
| 23 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,9952 | tấn |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 100m |
| 25 | Hộp nối cáp 24 kV - 3x240 mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 28 | Đầu cáp Tplugs 24 kV - 3x240 trại tủ trung thế RMU | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Đồng tiếp địa M35 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 34 | Biển đầu cáp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cẩu 5 Tấn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| 2 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tấn |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Bu lông M16 (Đưa tủ bệ) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Cẩu 5 Tấn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| 6 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,65 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| D | TRẠM BIẾN ÁP - THI CÔNG XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,615 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,025 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,5476 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,0674 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0207 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0207 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0207 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,6886 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2425 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0802 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,602 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,942 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,74 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,344 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3446 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,117 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3824 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,1476 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,992 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 25 | Gốc cột bê tông li tâm đỡ máy biến áp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| 26 | Cẩu 5 Tấn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| 27 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,41 | tấn |
| 28 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp dùng cho trạm biến áp 1 cột trụ bê tông ly tâm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,03 | kg |
| 30 | Bu lông M16 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 31 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 32 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 33 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 34 | Vỏ RMU loại ngoài trời, chứa được tủ RMU 3 ngăn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Cẩu 5 tấn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Ca |
| 36 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 37 | Chụp cực máy biến áp dùng cho Trạm biến áp 1 cột trụ bê tông | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Bu lông M8-10 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 39 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 40 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 41 | Máng cáp trung thế dùng Trạm biến áp 1 cột trụ bê tông | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 44 | Máng cáp hạ thế dùng Trạm biến áp 1 cột trụ bê tông | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 47 | Cầu chì trung thế HRC 24 kV - 25A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 49 | Điện trở sấy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 50 | Rơ le nhiệt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Dây bọc cách điện hạ thế PVC 2x2,5 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 52 | Aptomat 1 pha-2 cực 20A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ 20A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cái |
| 56 | Bộ báo tín hiệu sự cố đầu cáp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cái |
| 58 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 3 pha |
| 59 | Cáp 24 kV Cu/XLPE/PVC 1x50, Từ tủ RMU sang máy BA | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | m |
| 60 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,33 | 100m |
| 61 | Đầu cáp Elbow 24 kV - 1x50 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 62 | Đồng tiếp địa M35 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | m |
| 63 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 65 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 66 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31 | m |
| 67 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,31 | 100m |
| 68 | Đầu cốt đồng M240 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 70 | Vỏ tủ hạ thế sơn tĩnh điện màu ghi sáng, 2 lớp cánh kích thước DxRxC: 1000x600x1600 mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 71 | Aptomat 3 pha MCCB 800A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Aptomat 3 pha MCCB 400A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Aptomat 3 pha MCCB 250A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Aptomat 3 pha MCCB 200A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Aptomat 3 pha MCCB 160A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 76 | Biến dòng hạ thế 800/5A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 77 | Đèn báo pha | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 78 | Đồng hồ Vol-Ampe | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 79 | Khóa chuyển mạch Vôn kế | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Đồng thanh cái mạ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,5 | kg |
| 81 | Chống sét van hạ thế PBH0,4 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 82 | Phụ kiện tủ hạ thế | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Dây bọc cách điện hạ thế PVC 2x2,5 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=1000A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cái |
| 85 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cái |
| 86 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=300A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 cái |
| 87 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 89 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại <= 10KV | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 90 | Lắp đặt chống sét van <=11KV | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 3 pha |
| 91 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt thanh cái dẹt 80x8mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 10 m |
| 93 | Nối thanh cái dẹt 80x8 mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 10 mối nối |
| 94 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 95 | Vỏ tụ bù bằng tôn sơn tĩnh điện, treo cột | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 96 | Bình tụ bù 415V - 40 kVAR | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bình |
| 97 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 98 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 99 | Đai thép inox | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | m |
| 100 | Khóa đai thép | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR (KIỂM TRA LẠI) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 102 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 103 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 104 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng - Tiếp địa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 126,33 | kg |
| 105 | Đồng tiếp địa M120 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | m |
| 106 | Đồng tiếp địa M95 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | m |
| 107 | Đồng tiếp địa M35 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 108 | Đầu cốt đồng M120 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 109 | Đầu cốt đồng M95 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 110 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 111 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 112 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 113 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 114 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | 100m |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 117 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 118 | Rải dây thép địa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,3 | 10 m |
| 119 | Biển an toàn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 120 | Biển tên trạm biến áp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| 122 | Dây bọc cách điện hạ thế PVC 2x2,5 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 123 | Modem giám sát truyền số liệu công tơ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cái |
| 126 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp tủ đo lường <=35kv | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 128 | Bình chống cháy MFZ4 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bình |
| 129 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| E | ĐẤU NỐI HẠ THẾ SAU TBA MỚI | |||
| 1 | Cát đen rải rãnh cáp ngầm hạ thế | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,2404 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,2404 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu rãnh cáp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 224 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 6 | Sản xuất trụ tiêu,cột mốc lộ giới,cọc H bằng BTXM M200 đá 1 x 2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cột |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134 | 1m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,9 | m2 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,37 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,264 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,3154 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,5586 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4356 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4356 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4356 | 100m3 |
| 18 | Vỏ tủ hạ thế sơn tĩnh điện màu ghi sáng, 2 lớp cánh kích thước DxRxC: 800x400x1300 mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Chuyển nguồn tự động 3 pha ATS 500V - 400A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bộ điều khiển ATS Controller | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat 3 pha MCCB 320A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat 3 pha MCCB 100A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đèn báo pha | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Đồng thanh cái mạ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | kg |
| 25 | Phụ kiện tủ hạ thế | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Dây bọc cách điện hạ thế PVC 2x2,5 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 cái |
| 28 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 10 m |
| 32 | Nối thanh cái dẹt 60x6 mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 10 mối nối |
| 33 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 34 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,77 | kg |
| 35 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0328 | tấn |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1835 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0797 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,294 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6123 | m2 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,822 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3615 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 45 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x150mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4 lõi. Tiết diễn lõi nhỏ hơn 240mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Băng dính hạ thế | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cuộn |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 55 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 240mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 56 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6-1,2kV. Tiết diện dẫy đẫn 70-120mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Băng dính hạ thế | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cuộn |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 60 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 61 | Vỏ tủ hạ thế sơn tĩnh điện màu ghi sáng, 2 lớp cánh kích thước DxRxC: 800x400x1300 mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Aptomat 3 pha MCCB 250A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Aptomat 3 pha-3 cực MCCB 100A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Aptomat 2 pha 2 cực MCB 100A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 65 | Đèn báo pha | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 66 | Đồng thanh cái mạ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3 | kg |
| 67 | Phụ kiện tủ hạ thế | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Dây bọc cách điện hạ thế PVC 2x2,5 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=300A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cái |
| 70 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1 cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 72 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 10 m |
| 74 | Nối thanh cái dẹt 25x4 mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 10 mối nối |
| 75 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 76 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,77 | kg |
| 77 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0328 | tấn |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1835 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0797 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,294 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6123 | m2 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,822 | m3 |
| 83 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3615 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 87 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,05 | 100m |
| 89 | Cáp 0,6-1 kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109 | m |
| 90 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5701 | tấn |
| 91 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,09 | 100m |
| 92 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105 | m |
| 93 | Colie ôm cáp treo tường (Cả bulong) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,05 | 100m |
| 95 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 7,5kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,18 | 100 m |
| 96 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,885 | tấn |
| 97 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,18 | 100m |
| 98 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6-1,2 kV. Tiết diện dây dẫn 70-120 mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 99 | Băng dính hạ thế | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | 0.0 |
| 100 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 101 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 102 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 103 | Vỏ tủ hạ thế sơn tĩnh điện màu ghi sáng, 1 lớp cánh kích thước DxRxC: 600x350x800 mm(Giá TT) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 0.0 |
| 104 | Đèn báo pha(Giá TT) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 0.0 |
| 105 | Đồng thanh cái mạ(Giá TT) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2 | 0.0 |
| 106 | Dây bọc cách điện hạ thế PVC 2x2,5(Giá TT) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | 0.0 |
| 107 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cái |
| 108 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 110 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 10 m |
| 112 | Nối thanh cái dẹt 25x4 mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 10 mối nối |
| 113 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 114 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 115 | Đầu cốt đồng M25 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Cót to | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 117 | Băng dính hạ thế | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cuộn |
| 118 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 119 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 120 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 185 | m |
| 121 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,11 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,185 | km/dây |
| 123 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV ABC 4x70 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 125 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 126 | Băng dính hạ thế | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cuộn |
| 127 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 128 | Vỏ tủ hạ thế sơn tĩnh điện màu ghi sáng, 2 lớp cánh kích thước DxRxC: 800x400x1300 mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 129 | Aptomat 3 pha MCCB 320A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 130 | Aptomat 3 pha MCCB 200A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 131 | Aptomat 3 pha MCCB 160A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 132 | Aptomat 3 pha MCCB 63A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 133 | Aptomat 1 pha-2 cực MCCB 100A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 134 | Đèn báo pha | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 135 | Đồng thanh cái mạ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,1 | kg |
| 136 | Phụ kiện tủ hạ thế | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Dây bọc cách điện hạ thế PVC 2x2,5 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 138 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cái |
| 139 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 cái |
| 140 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 cái |
| 141 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 142 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 10 m |
| 144 | Nối thanh cái dẹt 25x4 mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 10 mối nối |
| 145 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 146 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,77 | kg |
| 147 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0328 | tấn |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1835 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0797 | m3 |
| 150 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,294 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6123 | m2 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,822 | m3 |
| 153 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3615 | m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 157 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6-1,2 kV. Tiết diện dây dẫn 70-120 mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 158 | Băng dính hạ thế | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cuộn |
| 159 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 160 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 161 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 162 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 163 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 164 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 165 | Đầu cốt đồng M25 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 166 | Ống nối đồng M50 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 167 | Ống nối đồng M25 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 168 | Băng dính hạ thế | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cuộn |
| 169 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 170 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 171 | Vỏ tủ hạ thế sơn tĩnh điện màu ghi sáng, 1 lớp cánh kích thước DxRxC: 600x200x800 mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 172 | Đèn báo pha | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 173 | Aptomat 3 pha MCCB 160A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 174 | Aptomat 3 pha MCB 63A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 175 | Đồng thanh cái mạ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5 | kg |
| 176 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cái |
| 177 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 cái |
| 178 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 179 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 180 | Ống nhựa HDPE 85/65 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,51 | 100m |
| 182 | Cáp 0,6-1 kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | m |
| 183 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,168 | tấn |
| 184 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,56 | 100m |
| 185 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 186 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 187 | Băng dính hạ thế | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cuộn |
| 188 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 189 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 190 | Aptomat 2 pha MCB 63A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 cái |
| 192 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 193 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,77 | kg |
| 194 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0328 | tấn |
| 195 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1835 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0797 | m3 |
| 197 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,294 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6123 | m2 |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,822 | m3 |
| 200 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3615 | m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 204 | Ống nhựa HDPE 85/65 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,51 | 100m |
| 206 | Cáp 0,6-1 kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 207 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,165 | tấn |
| 208 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 209 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 210 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 211 | Cót to | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 212 | Băng dính hạ thế | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cuộn |
| 213 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 214 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 215 | Ống nhựa HDPE 85/65 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,49 | 100m |
| 217 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 4,5kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,53 | 100 m |
| 218 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2385 | tấn |
| 219 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,53 | 100m |
| 220 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 221 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 222 | Băng dính hạ thế | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cuộn |
| 223 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 224 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 225 | Ống nhựa HDPE 85/65 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,58 | 100m |
| 227 | Cáp 0,6-1 kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75 | m |
| 228 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,225 | tấn |
| 229 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | 100m |
| 230 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 231 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 232 | Cót to | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 233 | Băng dính hạ thế | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cuộn |
| 234 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 235 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 236 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 4,5kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100 m |
| 237 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,117 | tấn |
| 238 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 239 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 240 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 241 | Cót to | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 242 | Băng dính hạ thế | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cuộn |
| 243 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 244 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 245 | Aptomat 1 pha-2 cực MCCB 100A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cái |
| 247 | Xà thép mạ kẽm nhũng nóng - tiếp địa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102,03 | kg |
| 248 | Đồng tiếp địa M35 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | m |
| 249 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 250 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 251 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 252 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 253 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 254 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 255 | Rải dây thép địa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | 10 m |
| F | HOÀN TRẢ HÈ, ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm,đường bê tông xi măng cũ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 111,6 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,16 | m3 |
| 3 | Sửa chữa lớp móng bằng cát vàng gia cố 8 % xi măng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,04 | m3 |
| 4 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm,đường bê tông xi măng cũ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,4 | m2 |
| 5 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block loại P1,P2 đỏ vàng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,4 | m2 |
| 6 | Rải cấp phối đá dăm,bề rộng mặt đường < 10,5 m,lớp dưới dày 30 cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,2 | m2 |
| 7 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,2 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,2 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,bề rộng đường < 10,5 m,hạt trung dày 5 cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,2 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,2 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,2 | m2 |
| G | THI NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm thanh cáp, điện áp <=35kv | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | phân đoạn |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | tụ |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi