Gói thầu: Thi công xây dựng trạm biến áp và cải tạo hệ thống điện Trung tâm huấn luyện và Bồi dưỡng nghiệp vụ 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201268892-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động
Tên gói thầu Thi công xây dựng trạm biến áp và cải tạo hệ thống điện Trung tâm huấn luyện và Bồi dưỡng nghiệp vụ 1
Số hiệu KHLCNT 20201267505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên của K02
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 15:34:00 đến ngày 2020-12-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,624,552,666 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THIẾT BỊ
1 Máy biến áp dầu 560 kVA - 22/0,4 kV Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Máy
2 Tủ trung thế 24 kV - 630A - 20kA/s; 3 ngăn - 2 CD - 1 CC Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Tủ
B TUYẾN CÁP TRUNG THẾ
1 Gạch rải rãnh cáp (Gạch đặc) Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.034 viên
2 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,034 1000v
3 Cát đen rải rãnh cáp ngầm hạ thế Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,2648 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,2648 m3
5 Băng báo hiệu rãnh cáp Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 226 m
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,452 100m2
7 Mốc báo hiệu cáp Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 cái
8 Sản xuất trụ tiêu,cột mốc lộ giới,cọc H bằng BTXM M200 đá 1 x 2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 cột
9 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 194 1m
10 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,5 m2
12 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,79 m3
13 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ,bê tông asphalt Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,56 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 53,072 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,8829 m3
16 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,1891 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3319 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3319 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3319 100m3
20 Ống nhựa HDPE 195/150 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,36 100m
22 Cáp 24 kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 240 m
23 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,9952 tấn
24 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,4 100m
25 Hộp nối cáp 24 kV - 3x240 mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2 10 đầu cốt
27 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 hộp nối (3 pha)
28 Đầu cáp Tplugs 24 kV - 3x240 trại tủ trung thế RMU Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
29 Đồng tiếp địa M35 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 m
30 Đầu cốt đồng M35 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 10 đầu cốt
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2 10 đầu cốt
33 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
34 Biển đầu cáp Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
35 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 1 bộ
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Cẩu 5 Tấn Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 ca
2 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 tấn
3 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 máy
4 Bu lông M16 (Đưa tủ bệ) Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
5 Cẩu 5 Tấn Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 ca
6 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,65 tấn
7 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 tủ
D TRẠM BIẾN ÁP - THI CÔNG XÂY LẮP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,615 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,025 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,5476 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,054 100m2
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,0674 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0207 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0207 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0207 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,6886 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2425 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,0802 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,602 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,942 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,74 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,344 m3
16 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,3446 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0134 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0134 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0134 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,117 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3824 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,1476 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,992 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,8 m2
25 Gốc cột bê tông li tâm đỡ máy biến áp Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cột
26 Cẩu 5 Tấn Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 ca
27 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,41 tấn
28 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cột
29 Giá đỡ máy biến áp dùng cho trạm biến áp 1 cột trụ bê tông ly tâm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 73,03 kg
30 Bu lông M16 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
31 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,073 tấn
32 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,073 tấn
33 Lắp đặt giá đỡ Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,073 tấn
34 Vỏ RMU loại ngoài trời, chứa được tủ RMU 3 ngăn Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
35 Cẩu 5 tấn Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Ca
36 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 tấn
37 Chụp cực máy biến áp dùng cho Trạm biến áp 1 cột trụ bê tông Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
38 Bu lông M8-10 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
39 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 tấn
40 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 tấn
41 Máng cáp trung thế dùng Trạm biến áp 1 cột trụ bê tông Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
42 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,028 tấn
43 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,028 tấn
44 Máng cáp hạ thế dùng Trạm biến áp 1 cột trụ bê tông Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
45 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,01 tấn
46 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,01 tấn
47 Cầu chì trung thế HRC 24 kV - 25A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
48 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 bộ
49 Điện trở sấy Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
50 Rơ le nhiệt Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
51 Dây bọc cách điện hạ thế PVC 2x2,5 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 m
52 Aptomat 1 pha-2 cực 20A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
53 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
54 Lắp đặt át tômát và khởi động từ 20A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 cái
55 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 cái
56 Bộ báo tín hiệu sự cố đầu cáp Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
57 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 cái
58 Lắp đặt thiết bị đếm sét Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 3 pha
59 Cáp 24 kV Cu/XLPE/PVC 1x50, Từ tủ RMU sang máy BA Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33 m
60 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,33 100m
61 Đầu cáp Elbow 24 kV - 1x50 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
62 Đồng tiếp địa M35 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 m
63 Đầu cốt đồng M35 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
64 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,8 10 đầu cốt
65 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 1 đầu cáp (3 pha)
66 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31 m
67 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,31 100m
68 Đầu cốt đồng M240 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
69 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,6 10 đầu cốt
70 Vỏ tủ hạ thế sơn tĩnh điện màu ghi sáng, 2 lớp cánh kích thước DxRxC: 1000x600x1600 mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
71 Aptomat 3 pha MCCB 800A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
72 Aptomat 3 pha MCCB 400A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
73 Aptomat 3 pha MCCB 250A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
74 Aptomat 3 pha MCCB 200A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
75 Aptomat 3 pha MCCB 160A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
76 Biến dòng hạ thế 800/5A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
77 Đèn báo pha Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
78 Đồng hồ Vol-Ampe Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
79 Khóa chuyển mạch Vôn kế Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
80 Đồng thanh cái mạ Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,5 kg
81 Chống sét van hạ thế PBH0,4 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
82 Phụ kiện tủ hạ thế Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
83 Dây bọc cách điện hạ thế PVC 2x2,5 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 m
84 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=1000A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 cái
85 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 cái
86 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=300A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 cái
87 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 1 cái
88 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 tủ
89 Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại <= 10KV Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 bộ
90 Lắp đặt chống sét van <=11KV Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 3 pha
91 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
92 Lắp đặt thanh cái dẹt 80x8mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 10 m
93 Nối thanh cái dẹt 80x8 mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 10 mối nối
94 Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 bộ
95 Vỏ tụ bù bằng tôn sơn tĩnh điện, treo cột Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
96 Bình tụ bù 415V - 40 kVAR Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bình
97 Đầu cốt đồng M16 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 cái
98 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 m
99 Đai thép inox Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 m
100 Khóa đai thép Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
101 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR (KIỂM TRA LẠI) Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 hệ thống
102 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,4 10 đầu cốt
103 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
104 Xà thép mạ kẽm nhúng nóng - Tiếp địa Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 126,33 kg
105 Đồng tiếp địa M120 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 m
106 Đồng tiếp địa M95 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 m
107 Đồng tiếp địa M35 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m
108 Đầu cốt đồng M120 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
109 Đầu cốt đồng M95 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
110 Đầu cốt đồng M35 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
111 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,4 10 đầu cốt
112 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 10 đầu cốt
113 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4 10 đầu cốt
114 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,19 100m
115 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,2 m3
116 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,2 m3
117 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 10 cọc
118 Rải dây thép địa Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,3 10 m
119 Biển an toàn Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
120 Biển tên trạm biến áp Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
121 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 1 bộ
122 Dây bọc cách điện hạ thế PVC 2x2,5 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m
123 Modem giám sát truyền số liệu công tơ Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
124 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
125 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 cái
126 Lắp đặt điện kế 3 pha Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
127 Lắp tủ đo lường <=35kv Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 tủ
128 Bình chống cháy MFZ4 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bình
129 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 bộ
E ĐẤU NỐI HẠ THẾ SAU TBA MỚI
1 Cát đen rải rãnh cáp ngầm hạ thế Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,2404 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,2404 m3
3 Băng báo hiệu rãnh cáp Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 224 m
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,448 100m2
5 Mốc báo hiệu cáp Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
6 Sản xuất trụ tiêu,cột mốc lộ giới,cọc H bằng BTXM M200 đá 1 x 2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cột
7 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134 1m
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,9 m2
9 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,37 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,24 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 66,264 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,3154 m3
14 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 43,5586 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4356 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4356 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4356 100m3
18 Vỏ tủ hạ thế sơn tĩnh điện màu ghi sáng, 2 lớp cánh kích thước DxRxC: 800x400x1300 mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
19 Chuyển nguồn tự động 3 pha ATS 500V - 400A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
20 Bộ điều khiển ATS Controller Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
21 Aptomat 3 pha MCCB 320A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
22 Aptomat 3 pha MCCB 100A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
23 Đèn báo pha Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
24 Đồng thanh cái mạ Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 kg
25 Phụ kiện tủ hạ thế Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
26 Dây bọc cách điện hạ thế PVC 2x2,5 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 m
27 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 cái
28 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 cái
29 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 tủ
30 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
31 Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 10 m
32 Nối thanh cái dẹt 60x6 mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 10 mối nối
33 Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 bộ
34 Xà thép mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,77 kg
35 Lắp đặt giá đỡ Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0328 tấn
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,1835 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0797 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,294 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,6123 m2
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,822 m3
41 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3615 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0036 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0036 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0036 100m3
45 Ống nhựa HDPE 130/100 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m
46 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
47 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x150mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m
48 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
49 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m
50 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
51 Đầu cáp ngầm hạ thế 4 lõi. Tiết diễn lõi nhỏ hơn 240mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
52 Băng dính hạ thế Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cuộn
53 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 10 đầu cốt
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 10 đầu cốt
55 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 240mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
56 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6-1,2kV. Tiết diện dẫy đẫn 70-120mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
57 Băng dính hạ thế Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cuộn
58 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 10 đầu cốt
59 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 10 đầu cốt
60 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
61 Vỏ tủ hạ thế sơn tĩnh điện màu ghi sáng, 2 lớp cánh kích thước DxRxC: 800x400x1300 mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
62 Aptomat 3 pha MCCB 250A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
63 Aptomat 3 pha-3 cực MCCB 100A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
64 Aptomat 2 pha 2 cực MCB 100A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
65 Đèn báo pha Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
66 Đồng thanh cái mạ Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,3 kg
67 Phụ kiện tủ hạ thế Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
68 Dây bọc cách điện hạ thế PVC 2x2,5 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m
69 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=300A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 cái
70 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 1 cái
71 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 tủ
72 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
73 Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 10 m
74 Nối thanh cái dẹt 25x4 mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 10 mối nối
75 Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 bộ
76 Xà thép mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,77 kg
77 Lắp đặt giá đỡ Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0328 tấn
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,1835 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0797 m3
80 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,294 m3
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,6123 m2
82 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,822 m3
83 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3615 m3
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0036 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0036 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0036 100m3
87 Ống nhựa HDPE 130/100 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 105 m
88 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,05 100m
89 Cáp 0,6-1 kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 109 m
90 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,5701 tấn
91 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,09 100m
92 Ống nhựa HDPE 105/80 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 105 m
93 Colie ôm cáp treo tường (Cả bulong) Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 105 bộ
94 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,05 100m
95 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 7,5kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,18 100 m
96 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,885 tấn
97 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,18 100m
98 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6-1,2 kV. Tiết diện dây dẫn 70-120 mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
99 Băng dính hạ thế Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 0.0
100 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,8 10 đầu cốt
101 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 10 đầu cốt
102 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 1 đầu cáp (3 pha)
103 Vỏ tủ hạ thế sơn tĩnh điện màu ghi sáng, 1 lớp cánh kích thước DxRxC: 600x350x800 mm(Giá TT) Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 0.0
104 Đèn báo pha(Giá TT) Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 0.0
105 Đồng thanh cái mạ(Giá TT) Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,2 0.0
106 Dây bọc cách điện hạ thế PVC 2x2,5(Giá TT) Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 0.0
107 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 cái
108 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 1 cái
109 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 tủ
110 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 100m
111 Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 10 m
112 Nối thanh cái dẹt 25x4 mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 10 mối nối
113 Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 bộ
114 Đầu cốt đồng M50 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
115 Đầu cốt đồng M25 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
116 Cót to Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
117 Băng dính hạ thế Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cuộn
118 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 10 đầu cốt
119 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 10 đầu cốt
120 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 185 m
121 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,11 tấn
122 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,185 km/dây
123 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV ABC 4x70 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
124 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
125 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
126 Băng dính hạ thế Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cuộn
127 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,8 10 đầu cốt
128 Vỏ tủ hạ thế sơn tĩnh điện màu ghi sáng, 2 lớp cánh kích thước DxRxC: 800x400x1300 mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
129 Aptomat 3 pha MCCB 320A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
130 Aptomat 3 pha MCCB 200A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
131 Aptomat 3 pha MCCB 160A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
132 Aptomat 3 pha MCCB 63A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
133 Aptomat 1 pha-2 cực MCCB 100A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
134 Đèn báo pha Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
135 Đồng thanh cái mạ Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,1 kg
136 Phụ kiện tủ hạ thế Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
137 Dây bọc cách điện hạ thế PVC 2x2,5 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m
138 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 cái
139 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 cái
140 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 1 cái
141 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 tủ
142 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
143 Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 10 m
144 Nối thanh cái dẹt 25x4 mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 10 mối nối
145 Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 bộ
146 Xà thép mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,77 kg
147 Lắp đặt giá đỡ Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0328 tấn
148 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,1835 m3
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0797 m3
150 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,294 m3
151 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,6123 m2
152 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,822 m3
153 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3615 m3
154 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0036 100m3
155 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0036 100m3
156 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0036 100m3
157 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6-1,2 kV. Tiết diện dây dẫn 70-120 mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
158 Băng dính hạ thế Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cuộn
159 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 10 đầu cốt
160 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 10 đầu cốt
161 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
162 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
163 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
164 Đầu cốt đồng M50 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
165 Đầu cốt đồng M25 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
166 Ống nối đồng M50 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
167 Ống nối đồng M25 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
168 Băng dính hạ thế Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cuộn
169 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,9 10 đầu cốt
170 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3 10 đầu cốt
171 Vỏ tủ hạ thế sơn tĩnh điện màu ghi sáng, 1 lớp cánh kích thước DxRxC: 600x200x800 mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
172 Đèn báo pha Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
173 Aptomat 3 pha MCCB 160A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
174 Aptomat 3 pha MCB 63A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
175 Đồng thanh cái mạ Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,5 kg
176 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 cái
177 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 cái
178 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 tủ
179 Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 bộ
180 Ống nhựa HDPE 85/65 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 51 m
181 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,51 100m
182 Cáp 0,6-1 kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56 m
183 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,168 tấn
184 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,56 100m
185 Đầu cốt đồng M35 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
186 Đầu cốt đồng M16 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
187 Băng dính hạ thế Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cuộn
188 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2 10 đầu cốt
189 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4 10 đầu cốt
190 Aptomat 2 pha MCB 63A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
191 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 1 cái
192 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 tủ
193 Xà thép mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,77 kg
194 Lắp đặt giá đỡ Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0328 tấn
195 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,1835 m3
196 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0797 m3
197 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,294 m3
198 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,6123 m2
199 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,822 m3
200 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3615 m3
201 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0036 100m3
202 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0036 100m3
203 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0036 100m3
204 Ống nhựa HDPE 85/65 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 51 m
205 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,51 100m
206 Cáp 0,6-1 kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55 m
207 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,165 tấn
208 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,55 100m
209 Đầu cốt đồng M35 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
210 Đầu cốt đồng M16 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
211 Cót to Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
212 Băng dính hạ thế Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cuộn
213 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 10 đầu cốt
214 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 10 đầu cốt
215 Ống nhựa HDPE 85/65 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 49 m
216 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,49 100m
217 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 4,5kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,53 100 m
218 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2385 tấn
219 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,53 100m
220 Đầu cốt đồng M35 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
221 Đầu cốt đồng M16 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
222 Băng dính hạ thế Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cuộn
223 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 10 đầu cốt
224 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 10 đầu cốt
225 Ống nhựa HDPE 85/65 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58 m
226 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,58 100m
227 Cáp 0,6-1 kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75 m
228 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,225 tấn
229 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,75 100m
230 Đầu cốt đồng M35 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
231 Đầu cốt đồng M16 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
232 Cót to Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
233 Băng dính hạ thế Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cuộn
234 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 10 đầu cốt
235 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 10 đầu cốt
236 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 4,5kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,26 100 m
237 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,117 tấn
238 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,26 100m
239 Đầu cốt đồng M35 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
240 Đầu cốt đồng M16 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
241 Cót to Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
242 Băng dính hạ thế Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cuộn
243 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 10 đầu cốt
244 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 10 đầu cốt
245 Aptomat 1 pha-2 cực MCCB 100A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
246 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 cái
247 Xà thép mạ kẽm nhũng nóng - tiếp địa Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 102,03 kg
248 Đồng tiếp địa M35 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 m
249 Đầu cốt đồng M35 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
250 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2 10 đầu cốt
251 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
252 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,6 m3
253 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,6 m3
254 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 10 cọc
255 Rải dây thép địa Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,6 10 m
F HOÀN TRẢ HÈ, ĐƯỜNG
1 Rải cát vàng đệm dày 3 cm,đường bê tông xi măng cũ Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 111,6 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,16 m3
3 Sửa chữa lớp móng bằng cát vàng gia cố 8 % xi măng Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,04 m3
4 Rải cát vàng đệm dày 3 cm,đường bê tông xi măng cũ Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,4 m2
5 Sửa chữa lát hè bằng gạch block loại P1,P2 đỏ vàng Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,4 m2
6 Rải cấp phối đá dăm,bề rộng mặt đường < 10,5 m,lớp dưới dày 30 cm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,2 m2
7 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,2 m2
8 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,2 m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,bề rộng đường < 10,5 m,hạt trung dày 5 cm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,2 m2
10 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,2 m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,2 m2
G THI NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 sợi
2 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 máy
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
4 Thí nghiệm thanh cáp, điện áp <=35kv Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 phân đoạn
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
7 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
8 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 tụ
9 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
10 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
11 Thí nghiệm Ampemet loại AC Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
12 Thí nghiệm Vonmet loại AC Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
13 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 sợi
14 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 sợi
15 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
16 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
17 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
18 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
19 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->