Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201259130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201258978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách do thị xã quản lý (tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 08:36:00 đến ngày 2021-01-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,989,682,367 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 163,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 20,5843 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào khung sắt | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 114,81 | m2 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2058 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần, phế thải, bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2058 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần, phể thải, 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2058 | 100m3/1km |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1.131,052 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 653,3197 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 519,464 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 328,0276 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 325,175 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 162,975 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 126,6 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 506,8 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 93,9144 | m2 |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,1025 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 43,73 | m2 |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông ram dốc để lát đá | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 17,46 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5,068 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 31,2527 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5,2323 | 100m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 163,64 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 59,5291 | m2 |
| 25 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 34,3853 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,1025 | m3 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 163,64 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1.878,2862 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 847,4916 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1.709,0451 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1.015,7327 | m2 |
| 32 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy nền lăng 2 lớp | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 506,8 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường sân bóng chuyền, sân cầu lông, bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12,0148 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 208,0875 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi mở bằng nhôm tĩnh điện hệ 1000, trên kính màu cường lực dày 8ly, bên dưới Rampri ốp 2 mặt (Kể cả ổ khóa tay cầm ngang, lề, tay nắm & phụ kiện,...) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 33,6 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ mở bằng nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính màu cường lực dày 8ly (Kể cả bản lề, tay nắm & phụ kiện,...) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 112,875 | m2 |
| 37 | Sản xuất khung nhôm kính hộp 38x76, kính màu cường lực dày 8ly (Kể cả bản lề, tay nắm & phụ kiện,...) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 178,7 | m2 |
| 38 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ (Rubi) bậc tam cấp, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 26,32 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 18,09 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn đá granit màu đen nhám, tiết diện đá >0,25m2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 17,46 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn đá granit màu đen, tiết diện đá >0,25m2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 35,307 | m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2548 | 100m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,036 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,678 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1685 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0131 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2319 | tấn |
| 50 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,3691 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,388 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2756 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2652 | tấn |
| 55 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 16 | 1 lỗ khoan |
| 56 | Doa lỗ sắt thép - Ngang cần | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 10 lỗ |
| 57 | Xây móng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 55x90x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 15,5331 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,3748 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,9013 | m3 |
| 60 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ (Rubi) bậc tam cấp, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 44,1856 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên 600x600 màu đen tiết diện đá >0,25m2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 45,8122 | m2 |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,2955 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,4296 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0508 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,3239 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5,1666 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,877 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0355 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,592 | tấn |
| 70 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,529 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,4529 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,6162 | tấn |
| 73 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 22 | 1 lỗ khoan |
| 74 | Doa lỗ sắt thép - Ngang cần | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 10 lỗ |
| 75 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 40,6944 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 39,66 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 45,29 | m2 |
| 78 | Ngâm nước XM nguyên chất chống thấm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 9,058 | m3 |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 45,29 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 39,092 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 15,072 | m |
| 82 | SX&LD Vòng tròn đường kính D800, bằng thép mạ kẽm D60, dày 1,2ly (Kể cả sơn chống rỉ 3 nước) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 83 | SX&LD ngọn đuốc bằng BTCT, đá 1x2, mác 200, trát vữa XM75, bả matic và sơn 3 nước hoàn thiện (cao 2,1m, rộng 0,7m) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | CT |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt hệ dây đèn Led màu gắn theo các vòng tròn trong OLYMPIC và ngọn đuốc(Kể cả bộ điều khiển và phụ kiện kèm theo) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | CT |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 45,29 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 40,6944 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 84,95 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 125,6444 | m2 |
| 89 | SX&LD con chữ nổi Inox màu vàng gương 304, con chữ cao 50-:-55cm, rộng 25cm, dày 4cm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7 | m2 |
| 90 | SX&LD hộp đèn Led hiflex in kts khung sườn sắt mạ kẽm vuông 20x20mm, đèn huỳnh quang hông tôn | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7 | m2 |
| 91 | SX&LD cầu chắn rác bằng Inox D60 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,152 | 1m3 |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 27 | 1m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,152 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0768 | 100m2 |
| 100 | SX&LD khung bulông móng cho trụ trang trí Pine M16x240x240x500x4 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 101 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 9 | m3 |
| 102 | Lát gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 30 | m2 |
| 103 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông -Đường kính ống 50/40mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | 100 m |
| 105 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn chiếu sáng trang trí PINE, (đế thân bằng gang đúc, sơn trang trí bên ngoài, chùm bằng hợp kim nhôm đúc, sơn trang trí bên ngoài, bảo hành 24 tháng, bóng led 9W, FH05 B- CH FHL 005 chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 cột |
| 106 | Lắp đặt bộ đèn Led pha 200W-220V, quang thông bộ đèn >= 24.000 Lm, hiệu suất quang bộ đèn .=120Lm/W, IP66, IK08, Dining 2-5 cấp, chống xung sét >=15kV m, độ cao H>=3m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn sát trần tròn có chụp D300 50W-220V | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn led Buld 50W-220V bắt vào các bộ đèn pha treo ĐR | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A-10kA | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 cực ngầm 5A-220V VN loại 1 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 111 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn trang trí PINE-CXV(2x2,5)mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV(4x10)mm2-0,6/1kv | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 113 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA(2x4)mm2-0,6/1kv | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống HDPE D40/30mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, ngầm tường CXV/DSTA(2x1,5)mm2- 0,6/1kv | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, ngầm tường CXV/DSTA(2x2,5)mm2- 0,6/1kv | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 118 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 119 | Mặt nạ 1 thiết bị | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đáy đơn âm tường | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0823 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,4746 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,748 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0268 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,1024 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1187 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0049 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1497 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,121 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,602 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0602 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0911 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,831 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,926 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấp đất móng, đất còn thừa đủ đắp vào nền) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,097 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,465 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5,496 | m2 |
| 19 | Láng granitô bậc cấp | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5,496 | m2 |
| 20 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6,6 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,465 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,696 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1392 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0217 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0827 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,5854 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 90x130x200mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,9168 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0305 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0176 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,846 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2798 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,185 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,464 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1464 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1591 | tấn |
| 39 | Sản xuất cửa nhôm TungKuang, khung bao cửa đi, cửa sổ nhôm hộp 38x76, khuôn nội cửa hệ 1000, bên dưới Rambri nhôm, trên trắng (kính mờ) dày 5ly, bên trong kính có khung sắt hoa bảo vệ hộp 12x12 (Kể cả ổ khóa, tay nắm và phụ kiện,...) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 11,16 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 11,16 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7,956 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 27,58 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 21,792 | m2 |
| 44 | Trát lanh tô, mái hắt, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,054 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 26,0125 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 15,65 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 18,07 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 11,1541 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột gạch men 300x600 (có viền) - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 48,384 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 18,07 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 35,536 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 66,5085 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,4437 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt (gồm phụ kiện) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt LAVABO (gồm phụ kiện) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa tay Inox | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 80 | Cao su non | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cuộn |
| 81 | Keo dán ống | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | kg |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 83 | Bộ phụ kiện phao ngắt tự động | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn tuýt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2. Loại CVV 1,5mm2 (CADIVI) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 88 | Khung nắp loại 1-3 phần tử | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cầu chì chìm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2. Loại CVV 2,5mm2 (CADIVI) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 93 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1272 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,628 | m3 |
| 97 | Bê tông ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,4869 | m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1178 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép ống buy | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,4974 | 100m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,4417 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0366 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0153 | 100m2 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1272 | 100m3 |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5,07 | m2 |
| 105 | Trát hồ dầu vào các bể tự hoại | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 16,2966 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 34,5132 | m2 |
| 107 | Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm bể tự hoại | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,0741 | m3 |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 18,2166 | m2 |
| C | HOA VIÊN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng để thi công | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 28,729 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5 | gốc |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90: VC 16 km ôtô 10 tấn | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7,3093 | 100m3 |
| 5 | Đất cấp 3, tại mỏ Chà Rây thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân, cự ly CV 19km | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 730,93 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8,0402 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 80,402 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( ĐG x 6km) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 80,402 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (ĐG x 12km) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 80,402 | 10m³/1km |
| 10 | Đất phù sa | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 418,23 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,1823 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 9,941 | 1m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 90x130x200mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 14,749 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,909 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,3818 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2403 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 56 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 76,36 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 132,36 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 163,5555 | m3 |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 300x300 màu xám, dày 5,5cm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1.635,555 | m2 |
| 22 | Lát nền, lối đi bằng tấm đá granít tự nhiên nhám đường kính D1200, dày 4cm, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 46,08 | m2 |
| 23 | Trồng cây Lim xẹt (muồng kim phượng), đường kính gốc 10cm - đo gốc 1,0m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 31 | cây |
| 24 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 6 tháng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 31 | 1 cây/năm |
| 25 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2.091,15 | 1m2/lần |
| 26 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 125,469 | 100m2/lần |
| 27 | Bón phân thảm cỏ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 250,938 | 100m2/lần |
| 28 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (tưới bằng hệ thống tự động, NC tính 1/4 định mức) 6 tháng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4.391,415 | 100m2/lần |
| 29 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm - Đất | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 30 | 1m khoan |
| 30 | Lắp đặt máy bơm giếng chìm Hỏa Tiễn 3 inch, đường kính họng xả D34 ( kể cả dây dẫn) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm, dày 3,0mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,26 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,065 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính D42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt béc phun tia R10M | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,032 | 1m3 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | 1m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,032 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2688 | 100m2 |
| 42 | SX&LD khung bulông móng cho trụ trang trí M16x240x240x500x4 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 43 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m3 |
| 44 | Lát gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 36 | m2 |
| 45 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông -Đường kính ống 50/40mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,153 | 100 m |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn chiếu sáng trang trí , (đế thân bằng gang đúc, sơn trang trí bên ngoài, chùm bằng hợp kim nhôm đúc, sơn trang trí bên ngoài, bảo hành 24 tháng, bóng led 9W, FH05 B- CH FHL 005 chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 14 | 1 cột |
| 48 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A-10kA | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 49 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn trang trí PINE-CXV(2x2,5)mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,98 | 100m |
| 50 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA(2x6)mm2-0,6/1kv | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | 100m |
| 51 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA(2x4)mm2-0,6/1kv | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống HDPE D40/30mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A, chiều cao lắp đặt <2m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí phát sinh khối lượng (5% x Gxd) | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi