Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201275695-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201265737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 16:17:00 đến ngày 2021-01-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 277,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ, SỬA LẠI KẾT CẤU HIỆN HỮU:
1 Phá dỡ đế móng trụ thu phát sóng 0,768 m3
2 Cắt bỏ sê nô nhà điều khiển trạm thu phát sóng 4 m
3 Phá dỡ sê nô nhà điều khiển trạm thu phát sóng 0,4 m3
4 Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn sê nô 4,8 m2
5 Cung cấp vật tư và thi công Đổ lại bê tông sê nô M250, đá 1x2 0,24 m3
B KẾT CẤU:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt sân 6,052 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 16,136 m3
3 Cung cấp vật tư và thi công Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 1,06 m3
4 Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn bê tông lót 3,2 m2
5 Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 13,98 kg
6 Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 208,06 kg
7 Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn móng cột 11,28 m2
8 Cung cấp vật tư và thi công Bê tông móng, M250, đá 1x2 3,245 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 11,831 m3
10 Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm 45,52 kg
11 Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm 291,42 kg
12 Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn đà kiềng 17,4 m2
13 Cung cấp vật tư và thi công Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2 1,74 m3
14 Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền, M200, đá 1x2 7,32 m3
15 Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 33,86 kg
16 Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 209,28 kg
17 Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn cột vuông. 26,033 m2
18 Cung cấp vật tư và thi công Bê tông cột, M250, đá 1x2 1,304 m3
19 Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm. 38,84 kg
20 Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm. 249,75 kg
21 Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn giằng. 14,96 m2
22 Cung cấp vật tư và thi công Bê tông giằng, M250, đá 1x2 1,496 m3
C KIẾN TRÚC
1 Cung cấp vật tư và thi công Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM mác 75 Gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm 29,441 m3
2 Cung cấp vật tư và thi công Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20cm  0,8 m2
3 Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn gỗ lanh tô. 5,04 m2
4 Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm. 8,74 kg
5 Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm. 48,45 kg
6 Cung cấp vật tư và thi công Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 0,336 m3
7 Cung cấp vật tư và Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam thông gió 0,576 m2
8 Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam thông gió, ĐK <10 1,49 kg
9 Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam thông gió, ĐK =>10mm 8,52 kg
10 Cung cấp vật tư và thi công Bê tông lam thông gió M250, đá 1x2 0,058 m3
11 Lắp dựng lam thông gió 3 cái
12 Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm. 186,1 kg
13 Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn sê nô 25,5 m2
14 Cung cấp vật tư và thi công Bê tông sê nô, M250, đá 1x2 1,834 m3
15 Cung cấp vật tư và thi công Quét dung dịch chống thấm sê nô 18,34 m2
16 Thi công Đào móng ram dốc-đất cấp III 0,781 m3
17 Cung cấp vật tư và thi công Rải bao nilong lớp cách ly 10,2 m2
18 Cung cấp vật tư và thi công Bê tông ram dốc, M250, đá 1x2 1,411 m3
19 Cung cấp vật tư và gia công, lắp đặt Thép góc 63x40x4 Thép hình mạ kẽm 63x40x4 172,46 kg
20 Cung cấp vật tư và gia công, lắp đặt Thép góc 50x50x3 Thép hình mạ kẽm 50x50x3 84,63 kg
21 Cung cấp vật tư và gia công, lắp đặt Thép góc 50x50x4 Thép hình mạ kẽm 50x50x4 2,2 kg
22 Cung cấp vật tư và gia công, lắp đặt Bản mã thép tấm 200x200*8 Thép tấm mạ kẽm 200x200*8 5,02 kg
23 Cung cấp vật tư và gia công, lắp đặt Bản mã thép tấm 260x160*6 và 160x160x6 Thép tấm mạ kẽm 260x160*6 và 160x160x6 26,14 kg
24 Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Bu lông M16, L220 8 cái
25 Cung cấp vật tư và thi công Sơn sắt thép bằng sơn vì kèo 1 nước lót + 2 nước phủ 18,511 1m2
26 Cung cấp vật tư SX xà gồ C150x45x5x2 (4,40 kg/md) cho hệ mái Xà gồ mạ kẽm C150x45x5x2 88,2 m
27 Thi công Lắp dựng xà gồ thép 388,08 kg
28 Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép liên kết xà gồ vào tường 18,14 kg
29 Cung cấp vật tư và thi công Ty giằng xà gồ M12x2m 12 cây
30 Cung cấp vật tư và thi công Lợp mái che tường bằng tôn múi. Tôn múi chiều dài bất kỳ, dầy 0,5mm 84,42 m2
31 Cung cấp vật tư và thi công Mút xốp PE 1 cm, 1 mặt bạc 75,64 m2
32 Cung cấp vật tư và thi công Cùm chống bão 422,1 cái
33 Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn giằng mái 4,96 m2
34 Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mm 9,65 kg
35 Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mm 47,44 kg
36 Cung cấp vật tư và thi công Bê tông giằng mái, M250, đá 1x2 0,5 m3
37 Cung cấp vật tư và thi công Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 160,97 m2
38 Cung cấp vật tư và thi công Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 248,756 m2
39 Cung cấp vật tư và thi công Trát sê nô, vữa XM M75 18,6 m2
40 Cung cấp vật tư và thi công Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75 14,2 m
41 Cung cấp vật tư và thi công sản xuất, lắp dựng Cửa kéo có lá, U 1,3 ly (sơn tĩnh điện) 24,6 m2
42 Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cửa sổ lùa bằng nhôm (Dày 1,2mm, hệ 760, kính 5mm, khoá thường) 2,52 m2
43 Cung cấp vật tư và thi công Gia công cửa sắt, hoa sắt 39,73 kg
44 Cung cấp vật tư và thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 3,792 1m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa 2,52 m2
46 Cung cấp vật tư và thi công Bả bằng bột bả vào tường 160,97 m2
47 Cung cấp vật tư và thi công Bả bằng bột bả vào sê nô 18,6 m2
48 Cung cấp vật tư và thi công Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 179,57 m2
49 Cung cấp vật tư và thi công Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 248,756 m2
50 Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống thoát nước, ĐK 60mm 15,9 m
51 Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt côn nhựa, ĐK 65mm 6 cái
52 Cung cấp vật tư và thi công Cầu chắn rác 3 cái
53 Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 237,632 m2
54 Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m 234,36 m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (2 Cực) 1 cái
2 Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 5 bộ
3 Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cái
4 Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 5 hộp
5 Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 6 hộp
6 Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 cái
7 Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt mặt nạ Aptomat 1 cái
8 Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CXV 2x4 mm2) 10 m
9 Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 35 m
10 Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 100 m
11 Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm 25 m
12 Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 85 m
E Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
F Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
G Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
H Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->