Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, chi phí thí nghiêm, nghiệm thu đóng điện bàn giao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201272825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, chi phí thí nghiêm, nghiệm thu đóng điện bàn giao |
| Số hiệu KHLCNT | 20201257205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã KInh Môn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 15:35:00 đến ngày 2020-12-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,173,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 35KV THẤT HÙNG | |||
| B | Móng cột M2-14 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | 100m |
| 3 | Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,057 | tấm |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4,chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,976 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 9 | Đắp đất xung quanh móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,144 | m3 |
| C | Móng cột M1-14 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | 100m |
| 3 | Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,857 | tấm |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 9 | Đắp đất xung quanh móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,748 | m3 |
| D | Móng cột M1-18 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | 100m |
| 3 | Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,629 | tấm |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 9 | Đắp đất xung quanh móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,034 | m3 |
| E | Tiếp địa cột RC-2 | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| F | LẮP ĐẶT CỘT, DÂY, XÀ, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐZ 35KV THẤT HÙNG | |||
| G | Lắp dựng cột BTLT 14m/190 | |||
| 1 | Cột NPC.I-14-190-9,2 TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 2 | Cột NPC.I-14-190-11,0 TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 mối nối |
| H | Lắp dựng cột BTLT 18m/190 | |||
| 1 | Cột NPC.I-18-190-13,0 TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 4 | Bốc dỡ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,66 | tấn |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,66 | tấn |
| I | Xà X1-6Đ mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,01 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép néo (nội suy NC=2,12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 4 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| J | Xà hãm XH-6Đ mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,67 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép néo (nội suy NC=2,19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 4 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| K | Xà quay XQ2-4Đ mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,52 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép néo (nội suy NC=2,07) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 4 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| L | Xà néo XN1-6CNK+1Đ mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép néo (nội suy NC=2,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 4 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| M | Xà néo XN-6CNK mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,99 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép néo (nội suy NC=2,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 4 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| N | Xà hãm cột đôi X2-6Đ mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,65 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép néo (nội suy NC=2,28) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 4 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| O | Xà đỡ XĐ-3Đ mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,24 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép đỡ (nội suy NC=1,102) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 4 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| P | Xà đỡ lèo XL-3Đ mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,204 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép đỡ (nội suy NC=0,816) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 4 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| Q | Xà đỡ cầu dao liên động mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,91 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép đỡ (nội suy NC=1,47) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 4 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| R | Đỡ thanh truyền động dao mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 4 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| S | Ghế thao tác cầu dao mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,761 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép đỡ (nội suy NC=1,244) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 4 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| T | Công son đỡ ghế thao tác cầu dao mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,146 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép đỡ (nội suy NC=1,167) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 4 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| U | Thang trèo mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,98 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (nội suy NC=1,109) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 4 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| V | Giằng cột mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 4 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| W | Tiếp địa cột RC-2 mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,97 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 3 | Kéo dải và hàn nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100kg |
| 4 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| X | Dây nối tiếp địa các tầng xà mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | kg |
| Y | Tiếp địa cột RC-1 | |||
| 1 | Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,7 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 cọc |
| 3 | Kéo dải và hàn nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100kg |
| 4 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 5 | Sứ đứng VHĐ45kV+ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 10 sứ |
| 6 | Sứ đứng VHĐ45kV+ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | quả |
| 7 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép polyme 35kV+phụ kiện néo 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ cách điện |
| 8 | Sứ chuỗi néo kép polyme 35kV+phụ kiện néo 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Ghíp kẹp cáp nhôm 3 bu lông 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây AC-70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,985 | 1km/1 dây |
| 11 | Dây AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.436,623 | kg |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Bẻ góc tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí vượt |
| 15 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Biển cáo thị kích thước 240x360mm, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Biển tên cầu dao kích thước 120x250mm, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bốc dỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | tấn |
| 19 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | tấn |
| 20 | Cẩu, vận chuyển xà mạ kẽm nhúng nóng từ nhà máy đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 21 | Cẩu vận chuyển cột từ nhà máy đến hiện trường công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 22 | Vận chuyển dây dẫn điện, phụ kiện các loại từ nhà máy đến hiện trường công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| Z | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐZ 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 vị trí |
| AA | THIẾT BỊ MUA ĐZ 35KV | |||
| 1 | Cầu dao liên động chém ngang 35kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bình cứu hỏa CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ủng cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 4 | Găng tay cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 5 | Vận chuyển bảo quản thiết bị 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | % |
| AB | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MUA ĐZ 35KV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| AC | THIÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐZ 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG TBA THẤT HÙNG | |||
| AE | Móng cột MT1-12 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m |
| 3 | Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,514 | tấm |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 9 | Đắp đất xung quanh móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,834 | m3 |
| AF | Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| AG | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN TBA THẤT HÙNG | |||
| AH | Cột BTLT trạm biến áp | |||
| 1 | Cột NPC.I-12-190-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt xà đầu trạm XH1-6Đ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà đầu trạm XĐ1-3Đ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà phụ đỡ lèo XP1-1Đ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Xà đỡ cầu dao liên động mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 7 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao + kẹp giữ ống truyền động mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Xà đỡ chống sét van + cầu chì mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 9 | Xà đỡ máy biến áp và dầm đỡ máy mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 10 | Sàn thao tác mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 11 | Thang trèo mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp RC-6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,25 | kg |
| 13 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 15 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10 m |
| 16 | Bốc dỡ xà các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 17 | Ống truyền động dao D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng VHĐ45kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cái |
| 20 | Sứ đứng VHĐ45kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | quả |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đúc đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đúc đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Ghíp đúc nhôm 3 bu lông A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Dây đồng CU/XLPE-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <=35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt dây bọc ACSR/XLPE/HDPE- 50/8mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 29 | Dây bọc ACSR/XLPE/HDPE- 50/8mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Làm đầu cáp hạ thế tiết diện <150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 33 | Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 34 | Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 35 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| 37 | ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cốt đúc đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 41 | Đầu cốt đúc đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Biển cáo thị và tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Chụp cực xanh, đỏ, vàng cầu chì, chống sét van và cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| AI | THIẾT BỊ MUA TBA THẤT HÙNG | |||
| 1 | Cầu dao liên động chém ngang 35kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 42kV (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI 35kV - 5A (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp phân phối 3 pha 180kVA-35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 300A; kích thước KT RxSxC=0,8x0,5x1,6m hai lớp cánh, có ngăn chống tổn thất. Vỏ tủ tôn dày 1,5-,2mm sơn tĩnh điện, thiết bị gồm: 01 MCCB tổng 3P 300A-500V; 02 attomat nhánh 200A-500V; các vật tư khác 01 đồng hồ vôn 0-500V; 03 đồng hồ ampe 300/5A; 01 chuyển mạch, 01 chống sét van hạ thế GZ 500V+ hệ thống thanh cái đồng+phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Bình cứu hỏa CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ủng cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 8 | Găng tay cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 9 | Vận chuyển bảo quản thiết bị 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | % |
| AJ | LẮT ĐẶT THIẾT BỊ MUA TBA THẤT HÙNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 5 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| AK | THIÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA THẤT HÙNG | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AL | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TBA THẤT HÙNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AM | ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THẤT HÙNG | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 3 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Kèm xà XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Kèm xà XTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Kéo dải cáp vặn xoắn 4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | km/dây |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG TBA BẠCH ĐẰNG | |||
| AO | Móng cột MT1-12 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m |
| 3 | Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,514 | tấm |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 9 | Đắp đất xung quanh móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,834 | m3 |
| AP | Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| AQ | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN TBA BẠCH ĐẰNG | |||
| AR | Cột BTLT trạm biến áp | |||
| 1 | Cột NPC.I-12-190-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt xà đầu trạm X1L-6Đ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà đầu trạm XH1-6Đ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà đầu trạm XĐ1-3Đ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 6 | Lắp đặt xà phụ đỡ lèo XP1-1Đ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Xà đỡ cầu dao liên động mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 8 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao + kẹp giữ ống truyền động mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Xà đỡ chống sét van + cầu chì mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 10 | Xà đỡ máy biến áp và dầm đỡ máy mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 11 | Sàn thao tác mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 12 | Thang trèo mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp RC-6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,25 | kg |
| 14 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 16 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10 m |
| 17 | Bốc dỡ xà các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 18 | Ống truyền động dao D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng VHĐ45kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cái |
| 21 | Sứ đứng VHĐ45kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | quả |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đúc đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <=35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đúc đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Ghíp đúc nhôm 3 bu lông A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Dây đồng CU/XLPE-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <=35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt dây bọc ACSR/XLPE/HDPE- 50/8mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 30 | Dây bọc ACSR/XLPE/HDPE- 50/8mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 31 | Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | Làm đầu cáp hạ thế tiết diện <150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 34 | Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 35 | Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 36 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| 38 | ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt đúc đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt đúc đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Biển cáo thị và tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Chụp cực xanh, đỏ, vàng cầu chì, chống sét van và cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| AS | THIẾT BỊ MUA TBA BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Cầu dao liên động chém ngang 35kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 42kV (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI 35kV - 5A (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp phân phối 3 pha 180kVA-35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 300A; kích thước KT RxSxC=0,8x0,5x1,6m hai lớp cánh, có ngăn chống tổn thất. Vỏ tủ tôn dày 1,5-,2mm sơn tĩnh điện, thiết bị gồm: 01 MCCB tổng 3P 300A-500V; 02 attomat nhánh 200A-500V; các vật tư khác 01 đồng hồ vôn 0-500V; 03 đồng hồ ampe 300/5A; 01 chuyển mạch, 01 chống sét van hạ thế GZ 500V+ hệ thống thanh cái đồng+phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Bình cứu hỏa CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ủng cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 8 | Găng tay cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 9 | Vận chuyển bảo quản thiết bị 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | % |
| AT | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MUA TBA BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 5 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| AU | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AV | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TBA BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AW | ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 3 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Kèm xà XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 9 | Kéo dải cáp vặn xoắn 4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | km/dây |
| AX | CHI PHÍ NGHIỆM THU CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu ĐZ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí nghiệm thu ĐZ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi