Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, chi phí thí nghiêm, nghiệm thu đóng điện bàn giao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201272825-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, chi phí thí nghiêm, nghiệm thu đóng điện bàn giao
Số hiệu KHLCNT 20201257205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã KInh Môn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 15:35:00 đến ngày 2020-12-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,173,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 35KV THẤT HÙNG
B Móng cột M2-14
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,7 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 100m
3 Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,057 tấm
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4,chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,976 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 m3
9 Đắp đất xung quanh móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,144 m3
C Móng cột M1-14
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,4 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 100m
3 Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,857 tấm
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,115 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,66 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 m3
9 Đắp đất xung quanh móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,748 m3
D Móng cột M1-18
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,667 100m
3 Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,629 tấm
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 m3
9 Đắp đất xung quanh móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,034 m3
E Tiếp địa cột RC-2
1 Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Lấp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
F LẮP ĐẶT CỘT, DÂY, XÀ, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐZ 35KV THẤT HÙNG
G Lắp dựng cột BTLT 14m/190
1 Cột NPC.I-14-190-9,2 TCVN 5847:2016 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
2 Cột NPC.I-14-190-11,0 TCVN 5847:2016 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cột
4 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 mối nối
H Lắp dựng cột BTLT 18m/190
1 Cột NPC.I-18-190-13,0 TCVN 5847:2016 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 mối nối
4 Bốc dỡ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,66 tấn
5 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,66 tấn
I Xà X1-6Đ mạ kẽm nhúng nóng
1 Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,01 kg
2 Lắp đặt xà thép néo (nội suy NC=2,12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
4 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
J Xà hãm XH-6Đ mạ kẽm nhúng nóng
1 Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,67 kg
2 Lắp đặt xà thép néo (nội suy NC=2,19) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
4 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
K Xà quay XQ2-4Đ mạ kẽm nhúng nóng
1 Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,52 kg
2 Lắp đặt xà thép néo (nội suy NC=2,07) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
4 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
L Xà néo XN1-6CNK+1Đ mạ kẽm nhúng nóng
1 Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,8 kg
2 Lắp đặt xà thép néo (nội suy NC=2,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
4 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
M Xà néo XN-6CNK mạ kẽm nhúng nóng
1 Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,99 kg
2 Lắp đặt xà thép néo (nội suy NC=2,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
4 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
N Xà hãm cột đôi X2-6Đ mạ kẽm nhúng nóng
1 Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,65 kg
2 Lắp đặt xà thép néo (nội suy NC=2,28) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 tấn
4 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 tấn
O Xà đỡ XĐ-3Đ mạ kẽm nhúng nóng
1 Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,24 kg
2 Lắp đặt xà thép đỡ (nội suy NC=1,102) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 tấn
4 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 tấn
P Xà đỡ lèo XL-3Đ mạ kẽm nhúng nóng
1 Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,204 kg
2 Lắp đặt xà thép đỡ (nội suy NC=0,816) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
4 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
Q Xà đỡ cầu dao liên động mạ kẽm nhúng nóng
1 Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,91 kg
2 Lắp đặt xà thép đỡ (nội suy NC=1,47) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
4 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
R Đỡ thanh truyền động dao mạ kẽm nhúng nóng
1 Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,06 kg
2 Lắp đặt xà thép đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
4 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
S Ghế thao tác cầu dao mạ kẽm nhúng nóng
1 Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,761 kg
2 Lắp đặt xà thép đỡ (nội suy NC=1,244) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
4 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
T Công son đỡ ghế thao tác cầu dao mạ kẽm nhúng nóng
1 Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,146 kg
2 Lắp đặt xà thép đỡ (nội suy NC=1,167) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
4 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
U Thang trèo mạ kẽm nhúng nóng
1 Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,98 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (nội suy NC=1,109) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
4 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
V Giằng cột mạ kẽm nhúng nóng
1 Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,8 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
4 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
W Tiếp địa cột RC-2 mạ kẽm nhúng nóng
1 Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,97 kg
2 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
3 Kéo dải và hàn nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100kg
4 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
X Dây nối tiếp địa các tầng xà mạ kẽm nhúng nóng
1 Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 kg
Y Tiếp địa cột RC-1
1 Sản xuất, gia công, mạ kẽm nhúng nóng xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,7 kg
2 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 10 cọc
3 Kéo dải và hàn nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100kg
4 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
5 Sứ đứng VHĐ45kV+ty mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 10 sứ
6 Sứ đứng VHĐ45kV+ty mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 quả
7 Lắp đặt sứ chuỗi néo kép polyme 35kV+phụ kiện néo 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 bộ cách điện
8 Sứ chuỗi néo kép polyme 35kV+phụ kiện néo 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Ghíp kẹp cáp nhôm 3 bu lông 50-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
10 Lắp đặt dây AC-70/11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,985 1km/1 dây
11 Dây AC70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.436,623 kg
12 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
14 Bẻ góc tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 vị trí vượt
15 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Biển cáo thị kích thước 240x360mm, tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Biển tên cầu dao kích thước 120x250mm, tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Bốc dỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,437 tấn
19 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,437 tấn
20 Cẩu, vận chuyển xà mạ kẽm nhúng nóng từ nhà máy đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
21 Cẩu vận chuyển cột từ nhà máy đến hiện trường công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
22 Vận chuyển dây dẫn điện, phụ kiện các loại từ nhà máy đến hiện trường công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
Z THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐZ 35KV
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bát
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 vị trí
AA THIẾT BỊ MUA ĐZ 35KV
1 Cầu dao liên động chém ngang 35kV-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bình cứu hỏa CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Ủng cách điện 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
4 Găng tay cách điện 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
5 Vận chuyển bảo quản thiết bị 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 %
AB LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MUA ĐZ 35KV
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
AC THIÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐZ 35KV
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AD PHẦN XÂY DỰNG TBA THẤT HÙNG
AE Móng cột MT1-12
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,92 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 100m
3 Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,514 tấm
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
9 Đắp đất xung quanh móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,834 m3
AF Hệ thống tiếp địa trạm
1 Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
AG PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN TBA THẤT HÙNG
AH Cột BTLT trạm biến áp
1 Cột NPC.I-12-190-9,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Lắp đặt xà đầu trạm XH1-6Đ mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
4 Lắp đặt xà đầu trạm XĐ1-3Đ mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
5 Lắp đặt xà phụ đỡ lèo XP1-1Đ mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
6 Xà đỡ cầu dao liên động mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
7 Giá đỡ tay thao tác cầu dao + kẹp giữ ống truyền động mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
8 Xà đỡ chống sét van + cầu chì mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
9 Xà đỡ máy biến áp và dầm đỡ máy mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
10 Sàn thao tác mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
11 Thang trèo mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
12 Tiếp địa trạm biến áp RC-6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,25 kg
13 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
15 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 10 m
16 Bốc dỡ xà các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
17 Ống truyền động dao D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
18 Lắp đặt ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10m
19 Lắp đặt sứ đứng VHĐ45kV + ty mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 cái
20 Sứ đứng VHĐ45kV + ty mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 quả
21 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu cốt
22 Đầu cốt đúc đồng nhôm AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 10 đầu cốt
24 Đầu cốt đúc đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Ghíp đúc nhôm 3 bu lông A50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Dây đồng CU/XLPE-1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
27 Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <=35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 m
28 Lắp đặt dây bọc ACSR/XLPE/HDPE- 50/8mm2-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
29 Dây bọc ACSR/XLPE/HDPE- 50/8mm2-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
30 Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
31 Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
32 Làm đầu cáp hạ thế tiết diện <150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đầu cáp (3 pha)
33 Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
34 Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
35 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10m
37 ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
39 Đầu cốt đúc đồng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
41 Đầu cốt đúc đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Biển cáo thị và tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Chụp cực xanh, đỏ, vàng cầu chì, chống sét van và cực máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
AI THIẾT BỊ MUA TBA THẤT HÙNG
1 Cầu dao liên động chém ngang 35kV-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Chống sét van 42kV (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cầu chì tự rơi SI 35kV - 5A (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Máy biến áp phân phối 3 pha 180kVA-35(22)/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
5 Tủ điện hạ thế hợp bộ 300A; kích thước KT RxSxC=0,8x0,5x1,6m hai lớp cánh, có ngăn chống tổn thất. Vỏ tủ tôn dày 1,5-,2mm sơn tĩnh điện, thiết bị gồm: 01 MCCB tổng 3P 300A-500V; 02 attomat nhánh 200A-500V; các vật tư khác 01 đồng hồ vôn 0-500V; 03 đồng hồ ampe 300/5A; 01 chuyển mạch, 01 chống sét van hạ thế GZ 500V+ hệ thống thanh cái đồng+phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
6 Bình cứu hỏa CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ủng cách điện 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
8 Găng tay cách điện 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
9 Vận chuyển bảo quản thiết bị 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 %
AJ LẮT ĐẶT THIẾT BỊ MUA TBA THẤT HÙNG
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 180kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
4 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
5 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
AK THIÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA THẤT HÙNG
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
3 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
4 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
AL THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TBA THẤT HÙNG
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sợi
3 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AM ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THẤT HÙNG
1 Đầu cốt đồng nhôm AM240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
3 Kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đai thép không gỉ + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
7 Kèm xà XT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Kèm xà XTĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
10 Kéo dải cáp vặn xoắn 4x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 km/dây
AN PHẦN XÂY DỰNG TBA BẠCH ĐẰNG
AO Móng cột MT1-12
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,92 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 100m
3 Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,514 tấm
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
9 Đắp đất xung quanh móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,834 m3
AP Hệ thống tiếp địa trạm
1 Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
AQ PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN TBA BẠCH ĐẰNG
AR Cột BTLT trạm biến áp
1 Cột NPC.I-12-190-9,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Lắp đặt xà đầu trạm X1L-6Đ mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
4 Lắp đặt xà đầu trạm XH1-6Đ mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
5 Lắp đặt xà đầu trạm XĐ1-3Đ mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
6 Lắp đặt xà phụ đỡ lèo XP1-1Đ mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
7 Xà đỡ cầu dao liên động mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
8 Giá đỡ tay thao tác cầu dao + kẹp giữ ống truyền động mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
9 Xà đỡ chống sét van + cầu chì mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
10 Xà đỡ máy biến áp và dầm đỡ máy mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
11 Sàn thao tác mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
12 Thang trèo mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
13 Tiếp địa trạm biến áp RC-6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,25 kg
14 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
16 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 10 m
17 Bốc dỡ xà các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
18 Ống truyền động dao D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
19 Lắp đặt ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10m
20 Lắp đặt sứ đứng VHĐ45kV + ty mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cái
21 Sứ đứng VHĐ45kV + ty mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 quả
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu cốt
23 Đầu cốt đúc đồng nhôm AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <=35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 đầu cốt
25 Đầu cốt đúc đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Ghíp đúc nhôm 3 bu lông A50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
27 Dây đồng CU/XLPE-1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
28 Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <=35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 m
29 Lắp đặt dây bọc ACSR/XLPE/HDPE- 50/8mm2-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
30 Dây bọc ACSR/XLPE/HDPE- 50/8mm2-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
31 Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
32 Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
33 Làm đầu cáp hạ thế tiết diện <150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đầu cáp (3 pha)
34 Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
35 Cáp hạ thế 0,6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
36 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10m
38 ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
40 Đầu cốt đúc đồng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
42 Đầu cốt đúc đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Biển cáo thị và tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Chụp cực xanh, đỏ, vàng cầu chì, chống sét van và cực máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
AS THIẾT BỊ MUA TBA BẠCH ĐẰNG
1 Cầu dao liên động chém ngang 35kV-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Chống sét van 42kV (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cầu chì tự rơi SI 35kV - 5A (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Máy biến áp phân phối 3 pha 180kVA-35(22)/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
5 Tủ điện hạ thế hợp bộ 300A; kích thước KT RxSxC=0,8x0,5x1,6m hai lớp cánh, có ngăn chống tổn thất. Vỏ tủ tôn dày 1,5-,2mm sơn tĩnh điện, thiết bị gồm: 01 MCCB tổng 3P 300A-500V; 02 attomat nhánh 200A-500V; các vật tư khác 01 đồng hồ vôn 0-500V; 03 đồng hồ ampe 300/5A; 01 chuyển mạch, 01 chống sét van hạ thế GZ 500V+ hệ thống thanh cái đồng+phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
6 Bình cứu hỏa CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ủng cách điện 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
8 Găng tay cách điện 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
9 Vận chuyển bảo quản thiết bị 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 %
AT LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MUA TBA BẠCH ĐẰNG
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 180kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
4 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
5 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
AU THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA BẠCH ĐẰNG
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
3 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
4 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
AV THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TBA BẠCH ĐẰNG
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sợi
3 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AW ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV BẠCH ĐẰNG
1 Đầu cốt đồng nhôm AM240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
3 Kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đai thép không gỉ + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
7 Kèm xà XT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
9 Kéo dải cáp vặn xoắn 4x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 km/dây
AX CHI PHÍ NGHIỆM THU CHUYÊN NGÀNH
1 Chi phí nghiệm thu TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí nghiệm thu ĐZ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
3 Chi phí nghiệm thu ĐZ 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->