Gói thầu: gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ Trạm Thủy luân đến trụ sở UBND xã Phượng Tiến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201276867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ Trạm Thủy luân đến trụ sở UBND xã Phượng Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20201238491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 18:02:00 đến ngày 2021-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,065,380,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá bỏ mặt đường đá dăm nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3927 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2239 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6313 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6313 | 100m3 |
| 6 | Đào thay đất nền đường cũ sình lún, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7155 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7155 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,295 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.911,78 | m3 |
| 10 | Đào lấy đất vào đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8702 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8702 | 100m3 |
| 12 | Bê tông bù vênh mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,6936 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.323,3319 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8256 | 100m2 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4934 | 100m3 |
| 16 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8517 | 100m2 |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,007 | 10m |
| 18 | Quét tẩm nhựa đường vào gỗ khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m2 |
| 19 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7684 | m3 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,976 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 25 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | 100m3 |
| 26 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m2 |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 10m |
| 28 | Đóng cọc hộ lan tôn sóng trên cạn (phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 29 | Đóng cọc hộ lan tôn sóng trên cạn (phần cọc không ngập đất = 75% ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m |
| 30 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 31 | Tấm đầu cuối 700x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Cột tròn D141x4.5x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 33 | Tấm thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 34 | Bu lông nối sóng với cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 35 | Bu lông liên kết sóng+ tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Bộ |
| 36 | Tiêu phản quang 3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| B | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ khối bê tông, ống cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,137 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 5 | Xây móng cống, móng tường đầu, gia cố thượng, hạ lưu, đá hộc, VXM M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh cống, hố thu vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,632 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, vữa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 13 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3045 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 17 | Bê tông mối nối ống cống+lớp phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi