Gói thầu: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư cạnh khu dân cư Nam Dương I, huyện Nam Trực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201272344-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng điểm dân cư cạnh khu dân cư Nam Dương I, huyện Nam Trực
Số hiệu KHLCNT 20201256907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quỹ đất tại điểm dân cư cạnh khu dân cư Nam Dương I, huyện Nam Trực
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-23 15:24:00 đến ngày 2021-01-04 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,784,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông nội bộ
1 Vét bùn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2627 100m3
2 Đào nền đường - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0857 100m3
3 Đánh cấp nền đường - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2577 100m3
4 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,023 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3243 100m3
6 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9517 100m3
7 Thi công lớp đệm móng đá thải dầy 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4538 100m2
8 Thi công lớp móng đá 4x6 dầy 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4538 100m2
9 Thi công lớp móng đá dăm tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6332 100m2
10 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6332 100m2
11 Vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5 m2
12 BT lót viên vỉa M100 dày TB10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m3
13 Ván khuôn bê tông đệm bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8556 100m2
14 Lắp đặt bó vỉa KT: 30x22x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,2 m
15 BT đan rãnh M200 đá 1x2 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,41 m3
16 Ván khuôn bê tông đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5772 100m2
17 Lắp đặt đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 601 cái
18 Vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5 m2
19 BT XMM100 dày TB10cm đệm dưới đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m3
20 Lát gạch Block lục lăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,73 m2
21 Đá mạt đệm bó hè dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
22 Bó hè xây gạch BT rống 2 lỗ VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,33 m3
23 Cây lát hoa đường kính D10 cao (4-5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cây
24 Trồng cây lát hoa đường kính D10 cao (4-5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cây
25 BT lót dày 5cm M100 hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
26 Ván khuôn BT lót hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
27 Hố trồng cây xây gạch chỉ VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
28 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
29 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
B San nền + Xây kè
1 Đắp bờ chắn đất, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,928 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0262 100m3
3 Đào xúc đất - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9193 100m3
4 Đào móng kè đá - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,372 1m3
5 Đóng cọc tre gia cố móng kè đá - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8375 100m
6 Bê tông lót móng kè đá, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,974 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1329 100m2
8 Xây móng bằng đá hộc XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1665 m3
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8407 m3
10 Ván khuôn gỗ giằng mặt kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1993 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng mặt kè đá, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng mặt kè đá, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5001 tấn
13 Bê tông giằng mặt kè đá, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3225 m3
14 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1164 100m2
15 Miết mạch tường đá loại lồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,385 m2
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
18 Vải địa kỹ thuật bọc lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m2
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 100m
20 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa làm khe co giãn 25m/khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m2
21 Đắp đất hố móng kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2315 m3
22 Đào móng kè gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,672 1m3
23 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m gia cố móng kè gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3593 100m
24 Bê tông lót móng kè gạch, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3369 m3
25 Ván khuôn móng kè gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1654 100m2
26 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm kè gạch, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8958 m3
27 Xây tường kè gạch bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8318 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6465 m3
29 Bê tông giằng mặt kè gạch , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 m3
30 Ván khuôn gỗ giằng mặt kè gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2226 100m2
31 Lắp dựng cốt thép giằng mặt kè gạch, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 tấn
32 Lắp dựng cốt thép giằng mặt kè gạch, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5593 tấn
33 Trát tường ngoài kè gạch, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,167 m2
34 Trát trụ cột kè gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1615 m2
35 Thi công lớp đá đệm móng kè gạch, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
36 Thi công lớp đá đệm móng kè gạch, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
37 Vải địa kỹ thuật bọc lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m2
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
39 Đắp đất hố móng kè gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8808 m3
40 Công tác bơm nước thi công kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
C Hố ga thu nước mưa + nước thải
1 Đá mạt đệm móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
2 BTXM M200 móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 100m2
4 Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,34 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,09 m2
6 BT M200 mũ ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
7 BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
8 Ván khuôn bê tông mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1958 100m2
9 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 100m2
10 Cốt thép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1234 tấn
11 Cốt thép mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1644 tấn
12 Sản xuất thép góc tấm đan + mũ cống ga thu L(70x70x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 tấn
13 Lắp đặt thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 1m2
15 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
D Hố ga thu nước mưa cống D1000 bên trái tuyến D1
1 Đóng cọc tre L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 100m
2 Đá mạt đệm móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
3 Bê tông M200 # móng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
4 Bê tông M200# mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
5 Bê tông M200# tấm đan ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
6 Xây hố ga bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,37 m2
8 Cốt thép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
9 Cốt thép mũ ga D<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
10 Sản xuất thép góc L(70x70x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 tấn
11 Lắp đặt thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 1m2
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
14 Ván khuôn bê tông mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
15 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
16 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
17 Đào đất móng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 m3
18 Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 100m3
E Cống nối thu nước mặt đường
1 Đá mạt đệm móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
2 BT M150 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
3 BT tường M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
4 BTXM M200 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
5 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 100m2
6 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
7 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
8 Mua và lắp đặt bộ thu nước vỉa hàm ếch mua sẵn (Miệng cống chắn rác vát cạnh BT M200#, kết hợp gang đúc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
F Cống xây gạch B400 thoát nước mưa
1 Đá mạt đệm móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,24 m3
2 BTXM M200 móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,24 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2162 100m2
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,08 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,8 m2
6 BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m3
7 BTXM M200 tấm đan dày 7cm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 m3
8 Ván khuôn mũ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7352 100m2
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2422 100m2
10 Cốt thép mũ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4833 tấn
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3936 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 1cấu kiện
G Cống xây gạch B300 thoát nước thải
1 Đá mạt đệm móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 m3
2 BTXM M200 móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,93 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
6 BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
7 BTXM M200 tấm đan dày 7cm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
8 Ván khuôn mũ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3264 100m2
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m2
10 Cốt thép mũ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2146 tấn
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1382 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1cấu kiện
H Cống chịu lực ngang đường B400 thoát nước mưa
1 Đóng cọc tre L=1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 100m
2 Đá mạt đệm móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
3 BT thân cống M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m3
4 BTXM M250 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
5 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9973 100m2
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3366 100m2
7 Cốt thép tấm đan D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 tấn
8 Cốt thép tấm đan D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1623 tấn
9 Cốt thép thân cống D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8769 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 1cấu kiện
I Cống tròn D1000 trên hè
1 Đá mạt đệm móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
2 BTCT M200 đúc sẵn lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m3
3 Cốt thép CB-240-T f6-f8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2237 tấn
4 Ván khuôn đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7804 100m2
5 Lắp đặt đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1cấu kiện
6 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
7 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 đoạn ống
8 Bao đay tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,94 m2
9 Quét nhựa đường nóng 2lớp bên ngoài ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,11 m2
J Hệ thống cấp nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 100 m
2 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn,, DN80 phục vụ lồng ống qua đường (88,3x2,9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
6 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 100m
7 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1913 100m2
8 Phá dỡ kết cấu đá cấp phối đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9125 m3
9 Đào đất đặt dường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,885 1m3
10 Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
11 Đắp móng đường ống bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0321 m3
12 Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 100m3
14 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9125 10m2
15 Công tác khử trùng ống nước, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 100m
16 Bơm nước ( xúc xả ống trong 1h. vận tốc chảy 1,5m/s) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
17 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 100m
K Xây dựng hệ thống chiếu sáng
1 Chụp đèn liền cần đơn: CL-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp chụp đèn liền cần đơn: CL-1 vào đầu cột li tâm ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bộ đèn LED-80W, ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt bộ đèn LED-80W, độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Dây ovan VCTFK 2x1,5 đấu lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
6 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
7 Cáp Cu/XLPE/PVC(2x10)mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,455 m
8 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m
9 Cáp thép Ø8 nhiều sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,425 m
10 Khóa cáp thép Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
12 Tăng đơ M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Tấm móc Ø16 mạ kẽm NN Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm ( 1,2m/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Khóa đai có răng, thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Kẹp đồng chữ C Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu cáp
18 Băng keo điện Nano 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
L Xây dựng hệ thống chiếu sáng
1 Móng cột: MT10-5,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 móng
2 Cột bê tông li tâm: LT10-5,0kN - 190 (Dn=190; Dg=323) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
3 Lắp dựng cột bê tông ly tâm 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
4 Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x70)mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,85 m
5 Lặp đặt cáp VX(4x70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 km
6 Tiếp địa lặp lại Rll Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Kẹp néo cáp: KH-4x(50-95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Tấm móc Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm ( 1,2m/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Khóa đai có răng, thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Ghíp đấu rẽ nhánh GN-2 ( IPC 25-95, 2 bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Băng keo điện Nano 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
13 Lắp đặt dây dẫn VX(4x70)mm2 vị trí đầu cuối tuyến & bẻ góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 vt
14 Hộp 4 công tơ 1 pha composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt hộp chứa 4 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Cáp VX(2x16)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
18 Lắp đặt cáp VX(2x16)mm2 dọc cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
19 Ghíp đấu GN-1 ( IPC 25-95, 1 bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Thí nghiệm tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->