Gói thầu: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư cạnh khu dân cư Nam Dương I, huyện Nam Trực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201272344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng điểm dân cư cạnh khu dân cư Nam Dương I, huyện Nam Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20201256907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quỹ đất tại điểm dân cư cạnh khu dân cư Nam Dương I, huyện Nam Trực |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 15:24:00 đến ngày 2021-01-04 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,784,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông nội bộ | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2627 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0857 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2577 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,023 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3243 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9517 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đệm móng đá thải dầy 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4538 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp móng đá 4x6 dầy 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4538 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp móng đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6332 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6332 | 100m2 |
| 11 | Vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5 | m2 |
| 12 | BT lót viên vỉa M100 dày TB10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông đệm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8556 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa KT: 30x22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,2 | m |
| 15 | BT đan rãnh M200 đá 1x2 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5772 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601 | cái |
| 18 | Vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5 | m2 |
| 19 | BT XMM100 dày TB10cm đệm dưới đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m3 |
| 20 | Lát gạch Block lục lăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,73 | m2 |
| 21 | Đá mạt đệm bó hè dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 22 | Bó hè xây gạch BT rống 2 lỗ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,33 | m3 |
| 23 | Cây lát hoa đường kính D10 cao (4-5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 24 | Trồng cây lát hoa đường kính D10 cao (4-5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 25 | BT lót dày 5cm M100 hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 26 | Ván khuôn BT lót hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 27 | Hố trồng cây xây gạch chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 28 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 29 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| B | San nền + Xây kè | |||
| 1 | Đắp bờ chắn đất, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,928 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0262 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9193 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè đá - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,372 | 1m3 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố móng kè đá - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8375 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng kè đá, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,974 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1665 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8407 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng mặt kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1993 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng mặt kè đá, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng mặt kè đá, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5001 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng mặt kè đá, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3225 | m3 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1164 | 100m2 |
| 15 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,385 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật bọc lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa làm khe co giãn 25m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m2 |
| 21 | Đắp đất hố móng kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2315 | m3 |
| 22 | Đào móng kè gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,672 | 1m3 |
| 23 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m gia cố móng kè gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3593 | 100m |
| 24 | Bê tông lót móng kè gạch, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3369 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng kè gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm kè gạch, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8958 | m3 |
| 27 | Xây tường kè gạch bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8318 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6465 | m3 |
| 29 | Bê tông giằng mặt kè gạch , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ giằng mặt kè gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2226 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng mặt kè gạch, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng mặt kè gạch, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5593 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài kè gạch, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,167 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột kè gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1615 | m2 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng kè gạch, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng kè gạch, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 37 | Vải địa kỹ thuật bọc lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 39 | Đắp đất hố móng kè gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8808 | m3 |
| 40 | Công tác bơm nước thi công kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| C | Hố ga thu nước mưa + nước thải | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 2 | BTXM M200 móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,09 | m2 |
| 6 | BT M200 mũ ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 7 | BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép góc tấm đan + mũ cống ga thu L(70x70x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| D | Hố ga thu nước mưa cống D1000 bên trái tuyến D1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 2 | Đá mạt đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 # móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 4 | Bê tông M200# mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 5 | Bê tông M200# tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ ga D<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép góc L(70x70x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào đất móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m3 |
| E | Cống nối thu nước mặt đường | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 2 | BT M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 3 | BT tường M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 4 | BTXM M200 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 8 | Mua và lắp đặt bộ thu nước vỉa hàm ếch mua sẵn (Miệng cống chắn rác vát cạnh BT M200#, kết hợp gang đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| F | Cống xây gạch B400 thoát nước mưa | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | m3 |
| 2 | BTXM M200 móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8 | m2 |
| 6 | BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 7 | BTXM M200 tấm đan dày 7cm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7352 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2422 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4833 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1cấu kiện |
| G | Cống xây gạch B300 thoát nước thải | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 2 | BTXM M200 móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 6 | BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 7 | BTXM M200 tấm đan dày 7cm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2146 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1cấu kiện |
| H | Cống chịu lực ngang đường B400 thoát nước mưa | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | 100m |
| 2 | Đá mạt đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 3 | BT thân cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m3 |
| 4 | BTXM M250 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9973 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1623 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân cống D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8769 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1cấu kiện |
| I | Cống tròn D1000 trên hè | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 2 | BTCT M200 đúc sẵn lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép CB-240-T f6-f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7804 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 6 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 đoạn ống |
| 8 | Bao đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,94 | m2 |
| 9 | Quét nhựa đường nóng 2lớp bên ngoài ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,11 | m2 |
| J | Hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn,, DN80 phục vụ lồng ống qua đường (88,3x2,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu đá cấp phối đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9125 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt dường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,885 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 11 | Đắp móng đường ống bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | m3 |
| 12 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 14 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9125 | 10m2 |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | 100m |
| 16 | Bơm nước ( xúc xả ống trong 1h. vận tốc chảy 1,5m/s) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | 100m |
| K | Xây dựng hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Chụp đèn liền cần đơn: CL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp chụp đèn liền cần đơn: CL-1 vào đầu cột li tâm ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bộ đèn LED-80W, ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn LED-80W, độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Dây ovan VCTFK 2x1,5 đấu lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC(2x10)mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,455 | m |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 9 | Cáp thép Ø8 nhiều sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,425 | m |
| 10 | Khóa cáp thép Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 12 | Tăng đơ M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Tấm móc Ø16 mạ kẽm NN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm ( 1,2m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Khóa đai có răng, thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Kẹp đồng chữ C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu cáp |
| 18 | Băng keo điện Nano 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| L | Xây dựng hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột: MT10-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 2 | Cột bê tông li tâm: LT10-5,0kN - 190 (Dn=190; Dg=323) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x70)mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,85 | m |
| 5 | Lặp đặt cáp VX(4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | km |
| 6 | Tiếp địa lặp lại Rll | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp néo cáp: KH-4x(50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Tấm móc Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm ( 1,2m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Khóa đai có răng, thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Ghíp đấu rẽ nhánh GN-2 ( IPC 25-95, 2 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Băng keo điện Nano 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn VX(4x70)mm2 vị trí đầu cuối tuyến & bẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vt |
| 14 | Hộp 4 công tơ 1 pha composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chứa 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Cáp VX(2x16)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp VX(2x16)mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 19 | Ghíp đấu GN-1 ( IPC 25-95, 1 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi