Gói thầu: Gói thầu số 01XL-2021: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201264348-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL-2021: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201262513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-19 22:07:00 đến ngày 2020-12-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,906,984,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 208,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: “ Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2021 (TT Trâu Quỳ, xã Đa Tốn, Đông Dư, Đặng Xá, Kiêu Kỵ, Văn Đức)”
B Hạng mục 1: TBA Trâu Quỳ 12
C PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
D Thiết bị
E Thiết bị tuyến cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt Tủ RMU loại 4 ngăn Compact 24kV 630A loại (2CD+2MC)-bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 2 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí 1 tủ
F Thiết bị phần TBA
1 Lắp đặt MBA-250kVA-24/0,4kV 1 máy
2 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A 1 tủ
G Phần vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 144 m
2 Làm hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) (có sẵn) 1 bộ
H Phần vật liệu TBA
1 Lắp đặt cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV 64 m
2 Lắp đặt cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 5 m
I Vật liệu tuyến cáp ngầm 0,4KV
1 Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 35 m
J Vật liệu hòm công tơ
1 Lắp đặt hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 3 hộp
2 Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 23 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 55 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 92 cái
5 Lắp đặt dây dọc cột bê tông Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 9 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 92 m
7 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 28 m
8 Lắp đặt Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 46 m
9 Lắp đặt Dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 14 m
K PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
L Phần thiết bị
1 Modem GPRS/3G công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Tụ bù hạ thế 10kVAr 4 bình
M Phần vật liệu
N Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 294 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 1 bộ
3 Hào 2 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch giả đá 41 m
4 Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng 46 m
5 Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn 35 m
6 Cát đen hào cáp 32,352 m3
7 Băng báo hiệu cáp nilon 244 m
8 Gạch chỉ bảo vệ cáp 2.196 viên
9 Sứ báo hiệu cáp 16 cái
O Phần trạm biến áp
1 Đầu sứ Elbow 24kV 1 bộ
2 Dây trung tính MBA M95 11 m
3 Gốc cột LT4-13.0 1 cột
4 Bệ đỡ tủ hạ thế trạm 1 cột 1 bệ
5 Móng trạm biến áp 1 cột 1 móng
6 Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (GĐ-MBA-1C) 105,1 kg
7 Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) 104,7 kg
8 Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T 17,49 kg
9 Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) 1 bộ
P Phần vật liệu tụ bù hạ thế
1 Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình 1 tủ
2 Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 8 cái
Q Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên
1 Đầu cốt M120 16 cái
2 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 1 cái
3 Biển báo an toàn (24x36) phản quang 1 cái
4 Biển báo tên trạm 1 cái
R Phần cáp ngầm 0,4kV
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 3 bộ
2 Hộp nối cáp 0,6/1kV M4x(95-150) mm2 2 bộ
3 Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 46 m
4 Côliê ôm cáp hạ thế 22,6 kg
5 Hào 2 cáp 0,4kV đi dưới hè gạch giả đá 5 m
6 Hào 2 cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa Asphal 16 m
7 Cát đen hào cáp 3,359 m3
8 Băng báo hiệu cáp nilon 42 m
9 Sứ báo hiệu cáp 3 cái
S Phần đường dây không 0,4kV
T Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 2 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 10 cột
3 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 2 móng
4 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 8 móng
5 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 1 móng
6 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 395,56 kg
7 Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) 38,08 kg
8 Đầu cốt xử lý AM120 4 cái
9 Móc treo 4 cái
10 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 14 cái
11 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 4 cái
12 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 30 cái
13 Khoá đai + Đai thép 6 bộ
14 Biển tên lộ 38 cái
15 Sơn lại số cột 19 cột
U Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM 7 hộp
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 7 cái
3 Đầu cốt xử lý AM70 12 cái
4 Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 11 m
5 Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 5 m
V Phần tháo dỡ lắp đặt lại
W Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 39 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 44 m
3 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 41 m
4 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 612 m
X Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hộp phân dây 6 hộp
2 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 14 hòm
3 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha 5 hòm
4 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 56 cái
5 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 5 cái
6 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 24 m
7 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 16 m
8 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 56 m
Y Phần tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi tủ RMU 24kV 4 ngăn (3CD+1MC) 1 tủ
Z Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột tự đổ 5,5m 1 cột
2 Thu hồi cột H-6,5m 1 cột
3 Thu hồi cột H-7,5m 3 cột
4 Thu hồi dây AV95 90 m
5 Thu hồi dây AV120 270 m
6 Thu hồi xà đỡ dây AV 3 bộ
AA Phần hòm công tơ
1 Thu hồi Hộp phân dây Composite 2 hòm
2 Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite 23 hòm
3 Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite 7 hòm
4 Thu hồi dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 4 m
5 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 92 m
6 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 28 m
AB Phần hoàn trả
AC Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt hè gạch giả đá 16,4 m2
2 Hoàn trả đường bê tông xi măng 29,9 m2
3 Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal 22,75 m2
AD Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt hè gạch giả đá 2 m2
2 Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal 8 m2
AE PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
AF VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
AG VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt 1 ca
AH VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
AI VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
AJ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
AK VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
AL Hạng mục 2: TBA Trâu Quỳ 2
AM PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
AN Thiết bị
AO Thiết bị tuyến cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 24kV 630A loại (2CD+1MC)-bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 2 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí 1 tủ
2 Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời 2 bộ
AP Thiết bị phần TBA
1 Lắp đặt MBA-630kVA-22/0,4kV 1 máy
2 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A 1 tủ
AQ Phần vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 188 m
2 Làm hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) (có sẵn) 3 bộ
3 Làm hộp đầu Cáp Tplug 35kV-M3x(95-240) (có sẵn) 1 bộ
AR Phần vật liệu TBA
1 Lắp đặt cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV 56 m
AS Vật liệu tủ tụ bù
1 Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 5 m
AT Vật liệu đường dây không 0,4KV
1 Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 1.569 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 168 cái
AU Vật liệu hòm công tơ
1 Lắp đặt hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 12 hộp
2 Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 21 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 65 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 84 cái
5 Lắp đặt dây dọc cột bê tông Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 36 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 84 m
7 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 8 m
8 Lắp đặt Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 42 m
9 Lắp đặt Dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 4 m
AV PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
AW Phần thiết bị
1 Chống sét van 24kV Xem chỉ dẫn mục file khác 2 bộ
2 Tụ bù hạ thế 10kVAr 6 bình
3 Modem GPRS/3G công tơ 3 pha 1 bộ
AX Phần vật liệu
AY Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 163 m
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 9 m
3 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 7,5 m
4 Bệ giữ cáp chân cột 2 bệ
5 Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn 1 bệ
6 Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) 71,7 kg
7 Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) 38,59 kg
8 Colie ôm cáp lên cột (COLIE) 22,6 kg
9 Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) 72,2 kg
10 Thang sắt TS-1 (TS-1) 47,76 kg
11 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 34,98 kg
12 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 4 quả
13 Hộp đầu Cáp 24kV M3x120mm2 ngoài trời 1 bộ
14 Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời 1 bộ
15 Đầu cốt M35 16 cái
16 Đầu cốt M50 12 cái
17 Đầu cốt xử lý AM150 9 cái
18 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 6 cái
19 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 4 cái
20 Biển báo tên dao (10x15) phản quang 2 cái
21 Biển cầu dao (20x30) phản quang 2 cái
22 Biển báo an toàn (24x36) phản quang 4 cái
23 Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch xi măng 10 m
24 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn 19 m
25 Hào 1 cáp 24kV đi dưới bó vỉa và đan rãnh 131 m
26 Cát đen hào cáp 34,101 m3
27 Băng báo hiệu cáp nilon 160 m
28 Gạch chỉ bảo vệ cáp 1.440 viên
29 Sứ báo hiệu cáp 11 cái
AZ Phần trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s 1 bộ 3 pha
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x240mm2 9 m
3 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 27 m
4 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 4,5 m
5 Dây trung tính MBA M95 11 m
6 Xà X2 đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-2.1) 69,74 kg
7 Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6) 38,44 kg
8 Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6) 35,86 kg
9 Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6) 48,27 kg
10 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
11 Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) 28,42 kg
12 Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA12-2.6) 229,85 kg
13 Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.6m (GTT-TBA12-2.6) 212,15 kg
14 Thao trèo trạm biến áp 12 (TT-TBA-12) 30,38 kg
15 Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T 17,49 kg
16 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 16 quả
17 Chụp cực Silicon SI trên và dưới 1 bộ
18 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) 1 bộ
19 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA 1 bộ
20 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA 1 bộ
BA Phần vật liệu tụ bù hạ thế
1 Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình 1 tủ
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-25A 6 cái
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 8 cái
BB Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên
1 Đầu cốt M35 8 cái
2 Đầu cốt M50 18 cái
3 Đầu cốt M95 2 cái
4 Đầu cốt M240 16 cái
5 Biển báo an toàn (24x36) phản quang 1 cái
6 Biển tên cột (220x800) 1 cái
7 Biển báo tên trạm 1 cái
BC Phần cáp ngầm 0,4kV
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 1 bộ
2 Côliê ôm cáp hạ thế 90,4 kg
BD Phần đường dây không 0,4kV
BE Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 11 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 9 cột
4 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 1 móng
5 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 10 móng
6 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 5 móng
7 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 251,72 kg
8 Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) 152,96 kg
9 Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) 114,24 kg
10 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 23,2 kg
11 Đầu cốt M35 4 cái
12 Đầu cốt xử lý AM120 20 cái
13 Móc treo 62 cái
14 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 3 cái
15 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 142 cái
16 Khoá đai + Đai thép 64 bộ
17 Biển tên lộ 81 cái
18 Sơn lại số cột 44 cột
BF Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM 2 hộp
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 2 cái
3 Đầu cốt xử lý AM70 48 cái
4 Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 11 m
5 Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 4 m
6 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 72,5 kg
7 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 103,02 kg
8 Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) 40,46 kg
9 Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ 2 bên (X23) 26,93 kg
10 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 42,8 kg
BG Phần tháo ra lắp đặt lại
BH Thiết bị tháo dỡ, lắp đặt lại
1 Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV 1 bộ (3 pha)
BI Tháo ra lắp đặt lại tuyến cáp ngầm
1 Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 18 m
BJ Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 325 m
BK Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 14 hòm
2 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha 9 hòm
3 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 56 cái
4 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 9 cái
5 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 24 m
6 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 56 m
BL Phần tháo dỡ thu hồi
BM Tuyến cáp ngầm
1 Thu hồi cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x120 mm2 5 m
BN Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột tự đổ 5,5m 1 cột
2 Thu hồi cột H-7,5m 5 cột
3 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 31 m
4 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 50 m
5 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 207 m
6 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 293 m
BO Phần hòm công tơ
1 Thu hồi vỏ hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite 3 hòm
2 Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite 19 hòm
3 Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite 2 hòm
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 88 m
5 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 20 m
BP Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt hè gạch bê tông xi măng 4 m2
2 Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal 7,6 m2
3 Hoàn trả bó vỉa, đan rãnh 131 m2
BQ PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
BR VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
BS VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt 1 ca
BT VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
BU VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
BV VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
BW VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
BX Hạng mục 3: TBA Trâu Quỳ 5
BY PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
BZ Thiết bị
CA Thiết bị phần TBA
1 Lắp đặt MBA-250kVA-24/0,4kV 1 máy
2 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A 1 tủ
CB Phần vật liệu TBA
1 Lắp đặt cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV 64 m
CC Vật liệu tủ tụ bù
1 Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 5 m
CD Vật liệu tuyến cáp ngầm 0,4KV
1 Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 36 m
CE Vật liệu đường dây không 0,4KV
1 Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 206 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 24 cái
CF Vật liệu hòm công tơ
1 Lắp đặt hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 5 hộp
2 Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 8 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 105 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 32 cái
5 Lắp đặt dây dọc cột bê tông Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 15 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 31 m
7 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 20 m
8 Lắp đặt Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 16 m
9 Lắp đặt Dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 10 m
CG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
CH Phần thiết bị TBA
1 Modem GPRS/3G công tơ 3 pha 1 bộ
2 Tụ bù hạ thế 10kVAr 4 bình
CI Phần vật liệu
CJ Phần trạm biến áp
1 Đầu sứ Elbow 24kV 1 bộ
2 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M1x50 mm2 30 m
3 Dây trung tính MBA M95 11 m
4 Gốc cột LT4-13.0 1 cột
5 Bệ đỡ tủ hạ thế trạm 1 cột 1 bệ
6 Móng trạm biến áp 1 cột 1 móng
7 Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (GĐ-MBA-1C) 105,1 kg
8 Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) 104,7 kg
9 Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T 17,49 kg
10 Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) 1 bộ
CK Phần vật liệu tụ bù hạ thế
1 Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình 1 tủ
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-25A 4 cái
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 8 cái
CL Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên
1 Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) 1 bộ
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 1 bộ
3 Đầu cốt M120 16 cái
4 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 1 cái
5 Biển báo an toàn (24x36) phản quang 1 cái
6 Biển báo tên trạm 1 cái
CM Phần cáp ngầm 0,4kV
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 4 bộ
2 Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 8 m
3 Côliê ôm cáp hạ thế 45,2 kg
CN Phần đường dây không 0,4kV
CO Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 11 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 6 cột
3 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 13 móng
4 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 2 móng
5 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 970,92 kg
6 Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) 38,24 kg
7 Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) 76,16 kg
8 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 23,2 kg
9 Đầu cốt M35 4 cái
10 Đầu cốt xử lý AM120 8 cái
11 Móc treo 6 cái
12 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 16 cái
13 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 2 cái
14 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 92 cái
15 Khoá đai + Đai thép 7 bộ
16 Biển tên lộ 65 cái
17 Sơn lại số cột 31 cột
CP Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM 5 hộp
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 5 cái
3 Đầu cốt xử lý AM70 20 cái
4 Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 19 m
5 Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 4 m
6 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 188,5 kg
7 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 120,19 kg
8 Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) 60,69 kg
9 Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ 2 bên (X23) 26,93 kg
CQ Phần tháo dỡ lắp đặt lại
CR Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 108 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 1.130 m
CS Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hộp phân dây 16 hộp
2 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 41 hòm
3 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha 11 hòm
4 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 164 cái
5 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 11 cái
6 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 64 m
7 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 28 m
8 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 100 m
CT Phần tháo dỡ thu hồi
CU Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-6,5m 4 cột
2 Thu hồi cột LT-8,5m 1 cột
3 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 140 m
CV Phần hòm công tơ
1 Thu hồi vỏ hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite 2 hòm
2 Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite 6 hòm
3 Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite 5 hòm
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 96 m
5 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 36 m
CW PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
CX VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt 1 ca
CY VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
CZ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
DA VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
DB Hạng mục 4: TBA Đặng Xá 18
DC PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
DD Thiết bị
DE Thiết bị phần TBA
1 Lắp đặt MBA-400kVA-22/0,4kV Elbow 1 máy
2 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A 1 tủ
DF Vật liệu
DG Phần vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x120 mm2 208 m
2 Lắp đặt Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 5,882 m
DH Phần vật liệu TBA
1 Lắp đặt cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV 64 m
DI Vật liệu tủ tụ bù
1 Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 5 m
DJ Vật liệu tuyến cáp ngầm 0,4KV
1 Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 123 m
DK Vật liệu đường dây không 0,4KV
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m - tận dụng 2 cột
2 Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 49 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 24 cái
DL PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
DM Phần thiết bị tuyến cáp ngầm
1 Chống sét van 24kV 1 bộ
DN Phần thiết bị TBA
1 Modem GPRS/3G công tơ 3 pha 1 bộ
2 Tụ bù hạ thế 10kVAr 4 bình
DO Phần vật liệu
DP Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 186 m
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 3 m
3 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 4,5 m
4 Bệ giữ cáp chân cột 1 bệ
5 Colie ôm cáp lên cột (COLIE) 22,6 kg
6 Xà đỡ SI cột đơn 24kV (XSI-22) 44,07 kg
7 Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) 72,2 kg
8 Thang sắt TS-1 (TS-1) 47,76 kg
9 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 17,49 kg
10 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 4 quả
11 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) 1 bộ
12 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x120mm2 1 bộ
13 Hộp đầu Cáp 24kV M3x120mm2 ngoài trời 1 bộ
14 Đầu cốt M35 8 cái
15 Đầu cốt M50 6 cái
16 Đầu cốt xử lý AM150 3 cái
17 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 6 cái
18 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 1 cái
19 Biển báo tên dao (10x15) phản quang 1 cái
20 Biển cầu dao (20x30) phản quang 1 cái
21 Biển báo an toàn (24x36) phản quang 1 cái
22 Biển tên cột (220x800) 1 cái
23 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng 158 m
24 Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng 28 m
25 Cát đen hào cáp 31,294 m3
26 Băng báo hiệu cáp nilon 214 m
27 Gạch chỉ bảo vệ cáp 1.926 viên
28 Sứ báo hiệu cáp 14 cái
DQ Phần trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s 1 bộ 3 pha
2 Dây trung tính MBA M95 11 m
3 Gốc cột LT4-13.0 1 cột
4 Bệ đỡ tủ hạ thế trạm 1 cột 1 bệ
5 Móng trạm biến áp 1 cột 1 móng
6 Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (GĐ-MBA-1C) 105,1 kg
7 Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) 104,7 kg
8 Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T 17,49 kg
9 Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) 1 bộ
DR Phần vật liệu tụ bù hạ thế
1 Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình 1 tủ
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-25A 4 cái
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 8 cái
DS Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên
1 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 1 bộ
2 Đầu cốt M120 16 cái
3 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 1 cái
4 Biển báo an toàn (24x36) phản quang 1 cái
5 Biển báo tên trạm 1 cái
DT Phần cáp ngầm 0,4kV
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 6 bộ
2 Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 99 m
3 Côliê ôm cáp hạ thế 67,8 kg
4 Hào 4 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông xi măng 29 m
5 Cát đen hào cáp 6,757 m3
6 Băng báo hiệu cáp nilon 58 m
7 Sứ báo hiệu cáp 4 cái
DU Phần đường dây không 0,4kV
DV Phần đường trục hạ thế
1 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 1 móng
2 Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) 38,24 kg
3 Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) 38,08 kg
4 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 23,2 kg
5 Đầu cốt M35 4 cái
6 Đầu cốt xử lý AM120 12 cái
7 Móc treo 6 cái
8 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 6 cái
9 Khoá đai + Đai thép 7 bộ
10 Biển tên lộ 6 cái
11 Sơn lại số cột 3 cột
DW Phần hoàn trả
DX Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả đường bê tông xi măng 81,4 m2
DY Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả đường bê tông xi măng 14,5 m2
DZ PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
EA VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
EB VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt 1 ca
EC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
ED VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
EE VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
EF VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
EG Hạng mục 5: TBA Đặng Xá 21
EH PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
EI Thiết bị
EJ Thiết bị tuyến cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời 2 bộ
EK Thiết bị phần TBA
1 Lắp đặt MBA-250kVA-24/0,4kV 1 máy
2 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A 1 tủ
EL Vật liệu
EM Phần vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 386 m
EN Phần vật liệu tuyến đường dây trung thế
1 Lắp đặt Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 285 m
EO Phần vật liệu TBA
1 Lắp đặt cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV 64 m
EP Vật liệu tủ tụ bù
1 Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 5 m
EQ Vật liệu đường dây không 0,4KV
1 Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 829 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 128 cái
ER Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 15 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 5 hộp
3 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 20 cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 99 cái
5 Lắp đặt dây dọc cột bê tông Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 45 m
6 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 20 m
7 Lắp đặt Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 10 m
ES PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
ET Phần thiết bị tuyến cáp ngầm
1 Chống sét van 24kV 2 bộ
EU Phần thiết bị TBA
1 Chống sét van 24kV 1 bộ
2 Modem GPRS/3G công tơ 3 pha 1 bộ
3 Tụ bù hạ thế 10kVAr 4 bình
EV Phần vật liệu
EW Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 370 m
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 6 m
3 Dây bọc 24kV XLPE M1x240mm2 9 m
4 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 9 m
5 Bệ giữ cáp chân cột 2 bệ
6 Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) 71,7 kg
7 Colie ôm cáp lên cột (COLIE) 45,2 kg
8 Xà trung gian 3 pha (XTG3P) 25,18 kg
9 Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) 72,2 kg
10 Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2) 72,2 kg
11 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 11 quả
12 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) 2 bộ
13 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 2 bộ
14 Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời 2 bộ
15 Đầu cốt M35 16 cái
16 Đầu cốt M50 12 cái
17 Đầu cốt M240 6 cái
18 Đầu cốt xử lý AM150 3 cái
19 Đầu cốt xử lý AM240 3 cái
20 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 6 cái
21 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 2 cái
22 Biển báo tên dao (10x15) phản quang 2 cái
23 Biển cầu dao (20x30) phản quang 2 cái
24 Biển báo an toàn (24x36) phản quang 2 cái
25 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng 362 m
26 Cát đen hào cáp 56,11 m3
27 Băng báo hiệu cáp nilon 362 m
28 Gạch chỉ bảo vệ cáp 3.258 viên
29 Sứ báo hiệu cáp 24 cái
EX Phần đường dây
1 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (G4+N10) 2 cột
2 Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-14 1 móng
EY Xà, sứ, phụ kiện
1 Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) 94,24 kg
2 Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m 58,4 kg
3 Tiếp địa RC-1a 21,65 kg
4 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 1 quả
5 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N 12 Chuỗi
6 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết 12 bộ
7 Biển tên cột (220x800) 1 cái
EZ Phần trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s 1 bộ 3 pha
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 51 m
3 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 9 m
4 Dây trung tính MBA M95 22 m
5 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7.2 cột liền 2 cột
6 Móng cột trạm biến áp BTLT12 2 móng
7 Xà X2 đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-2.1) 139,48 kg
8 Xà đỡ sứ trung gian phía trên cột xuyên tâm 2.4m (XTG-T-XT-2.4) 27,09 kg
9 Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4) 34,33 kg
10 Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV cột xuyên tâm 2.4m (XSI+CSV-XT-2.4) 35,76 kg
11 Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6) 48,27 kg
12 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 122,04 kg
13 Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) 28,42 kg
14 Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA12-2.4) 225,69 kg
15 Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GTT-TBA12-2.4) 209,5 kg
16 Thao trèo trạm biến áp 12 (TT-TBA-12) 30,38 kg
17 Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) 209,4 kg
18 Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T 34,98 kg
19 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 16 quả
20 Kẹp Hotline Cu 6 bộ
21 Kẹp quai Cu 6 bộ
22 Chụp cực Silicon SI trên và dưới 2 bộ
23 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) 2 bộ
24 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA 2 bộ
25 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA 2 bộ
FA Phần vật liệu tụ bù hạ thế
1 Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình 1 tủ
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-25A 4 cái
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 8 cái
FB Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên
1 Đầu cốt M35 8 cái
2 Đầu cốt M50 18 cái
3 Đầu cốt M95 2 cái
4 Đầu cốt M120 16 cái
5 Biển báo an toàn (24x36) phản quang 1 cái
6 Biển tên cột (220x800) 1 cái
7 Biển báo tên trạm 1 cái
FC Phần đường dây không 0,4kV
FD Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 13 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
4 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 1 móng
5 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 13 móng
6 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 1 móng
7 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 899 kg
8 Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) 76,48 kg
9 Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) 114,24 kg
10 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 11,6 kg
11 Đầu cốt M35 2 cái
12 Đầu cốt xử lý AM120 20 cái
13 Móc treo 6 cái
14 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 6 cái
15 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 62 cái
16 Khoá đai + Đai thép 9 bộ
17 Biển tên lộ 35 cái
18 Sơn lại số cột 42 cột
FE Phần hòm công tơ
1 Đầu cốt xử lý AM70 60 cái
2 Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 14 m
3 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 246,5 kg
4 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 17,17 kg
FF Phần tháo dỡ lắp đặt lại
FG Phần hòm công tơ
FH Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 24 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 35 m
3 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 43 m
4 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 45 m
FI Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hộp phân dây 2 hộp
2 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 34 hòm
3 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha 3 hòm
4 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 136 cái
5 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 3 cái
6 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 8 m
7 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 12 m
8 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 144 m
FJ Phần tháo dỡ thu hồi
FK Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-7,5m 11 cột
2 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 170 m
3 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 161 m
4 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 225 m
5 Thu hồi dây AV70 556 m
6 Thu hồi xà đỡ dây AV 6 bộ
FL Phần hòm công tơ
1 Thu hồi vỏ hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite 3 hòm
2 Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite 1 hòm
3 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 20 m
FM Phần di chuyển TBA Đặng Xá 6
FN Phần thiết bị TBA Đặng Xá 6 di chuyển
1 Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV 1 máy
2 Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 630A-600V 1 tủ
3 Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV 1 bộ
FO Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1 Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV 1 bộ
2 Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV 56 m
3 Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian 2 bộ
4 Tháo ra, lắp lại xà đỡ MBA 1 bộ
5 Tháo ra, lắp lại ghế thao tác, thang trèo 1 bộ
6 Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV 10 sứ
FP Phần tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi dây AC-70 18 m
2 Thu hồi xà pi đầu trạm 1 bộ
3 Thu hồi xà đỡ SI trạm 1 bộ
4 Thu hồi sứ đứng 24kV 6 sứ
FQ Phần hoàn trả
FR Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả đường bê tông xi măng 144,8 m2
FS PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
FT VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
FU VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị thu hồi 1 ca
FV VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
FW VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
FX VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
FY VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
FZ Hạng mục 6: TBA Đông Dư 9
GA PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
GB Thiết bị
GC Thiết bị phần TBA
1 Lắp đặt MBA-400kVA-24/0,4kV 1 máy
2 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A 1 tủ
GD Vật liệu
GE Phần vật liệu TBA
1 Lắp đặt cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV 64 m
GF Vật liệu tủ tụ bù
1 Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 5 m
GG Vật liệu tuyến cáp ngầm 0,4KV
1 Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 51 m
GH Vật liệu đường dây không 0,4KV
1 Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 519 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 8 cái
GI Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 2 hộp
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 70 cái
3 Lắp đặt dây dọc cột bê tông Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 6 m
4 Kéo rải Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 4 m
5 Lắp đặt Dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 2 m
GJ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
GK Phần thiết bị TBA
1 Modem GPRS/3G công tơ 3 pha 1 bộ
2 Tụ bù hạ thế 10kVAr 4 bình
GL Phần vật liệu
GM Phần trạm biến áp
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M1x50 mm2 36 m
2 Dây trung tính MBA M95 11 m
3 Gốc cột LT4-13.0 1 cột
4 Bệ đỡ tủ hạ thế trạm 1 cột 1 bệ
5 Móng trạm biến áp 1 cột 1 móng
6 Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (GĐ-MBA-1C) 105,1 kg
7 Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) 104,7 kg
8 Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T 17,49 kg
9 Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) 1 bộ
GN Phần vật liệu tụ bù hạ thế
1 Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình 1 tủ
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-25A 4 cái
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 8 cái
GO Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên
1 Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) 1 bộ
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 1 bộ
3 Đầu cốt M120 8 cái
4 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 1 cái
5 Biển báo an toàn (24x36) phản quang 1 cái
6 Biển tên cột (220x800) 1 cái
7 Biển báo tên trạm 1 cái
GP Phần cáp ngầm 0,4kV
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 6 bộ
2 Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 15 m
3 Côliê ôm cáp hạ thế 67,8 kg
4 Hào 2 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông xi măng 5 m
5 Cát đen hào cáp 0,845 m3
6 Băng báo hiệu cáp nilon 10 m
7 Sứ báo hiệu cáp 1 cái
GQ Phần đường dây không 0,4kV
GR Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 6 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 8 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 4.3 2 cột
5 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 5 móng
6 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 8 móng
7 Móng cột M-4 dùng cho cột li tâm 10 2 móng
8 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 1 móng
9 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 719,2 kg
10 Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) 114,24 kg
11 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 11,6 kg
12 Đầu cốt M35 2 cái
13 Đầu cốt xử lý AM120 12 cái
14 Móc treo 15 cái
15 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 12 cái
16 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 60 cái
17 Khoá đai + Đai thép 15 bộ
18 Biển tên lộ 33 cái
19 Sơn lại số cột 27 cột
GS Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM 1 hộp
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 1 cái
3 Đầu cốt xử lý AM70 8 cái
4 Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 10 m
5 Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 2 m
6 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 58 kg
7 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 171,7 kg
8 Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên trên cột đúp (X22-K) 48,92 kg
GT Phần tháo dỡ lắp đặt lại
GU Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 40 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 173 m
3 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 80 m
GV Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hộp phân dây 2 hộp
2 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 27 hòm
3 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha 11 hòm
4 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 108 cái
5 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 11 cái
6 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 8 m
7 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 48 m
8 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 116 m
GW Phần tháo dỡ thu hồi
GX Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-5,5m 3 cột
2 Thu hồi cột H-7,5m 2 cột
3 Thu hồi cột LT-8,5m 2 cột
4 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 166 m
5 Thu hồi dây AV35 152 m
GY Phần hòm công tơ
1 Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite 1 hòm
2 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 4 m
GZ PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
HA VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt 1 ca
HB VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
HC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
HD VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
HE Hạng mục 7: TBA Đa Tốn 19
HF PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
HG Thiết bị
HH Thiết bị phần tuyến cáp ngầm
1 Lắp đặt Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 24kV 630A loại (2CD+1MC)-bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 2 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí 1 tủ
HI Thiết bị phần TBA
1 Lắp đặt MBA-630kVA-22/0,4kV Elbow 1 máy
2 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A 1 tủ
HJ Vật liệu
HK Phần vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 288 m
2 Làm Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) (có sẵn) 2 đầu
HL Phần vật liệu TBA
1 Lắp đặt cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV 56 m
2 Lắp đặt Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) (có sẵn) 1 bộ
HM Vật liệu tủ tụ bù
1 Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 5 m
HN Vật liệu tuyến cáp ngầm 0,4KV
1 Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 56 m
HO Vật liệu đường dây không 0,4KV
1 Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 470 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 64 cái
HP Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 26 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 7 hộp
3 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 28 cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 182 cái
5 Lắp đặt dây dọc cột bê tông Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 78 m
6 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 27 m
7 Kéo rải Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 4 m
8 Lắp đặt Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 14 m
9 Lắp đặt Dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 2 m
HQ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
HR Phần thiết bị TBA
1 Modem GPRS/3G công tơ 3 pha 1 bộ
2 Tụ bù hạ thế 10kVAr 6 bình
HS Phần vật liệu
HT Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 280 m
2 Vỏ tủ trung thế 1400x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) Xem chỉ dẫn file khác 1 cái
3 Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn 1 bệ
4 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 2 bộ
5 Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng 125 m
6 Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn 15 m
7 Cát đen hào cáp 34,02 m3
8 Băng báo hiệu cáp nilon 280 m
9 Gạch chỉ bảo vệ cáp 2.520 viên
10 Sứ báo hiệu cáp 19 cái
HU Phần trạm biến áp
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M1x50 mm2 36 m
2 Dây trung tính MBA M95 11 m
3 Gốc cột LT4-13.0 1 cột
4 Bệ đỡ tủ hạ thế trạm 1 cột 1 bệ
5 Móng trạm biến áp 1 cột 1 móng
6 Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (GĐ-MBA-1C) 105,1 kg
7 Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) 104,7 kg
8 Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T 17,49 kg
9 Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) 1 bộ
HV Phần vật liệu tụ bù hạ thế
1 Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình 1 tủ
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-25A 6 cái
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 8 cái
HW Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên
1 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 1 bộ
2 Đầu cốt M240 16 cái
3 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 1 cái
4 Biển báo an toàn (24x36) phản quang 1 cái
5 Biển tên cột (220x800) 1 cái
6 Biển báo tên trạm 1 cái
HX Phần cáp ngầm 0,4kV
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 8 bộ
2 Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 36 m
3 Côliê ôm cáp hạ thế 90,4 kg
4 Hào 4 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông xi măng 5 m
5 Cát đen hào cáp 1,165 m3
6 Băng báo hiệu cáp nilon 10 m
7 Sứ báo hiệu cáp 1 cái
HY Phần đường dây không 0,4kV
HZ Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 4 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
3 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 4 móng
4 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 1 móng
5 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 1.366,48 kg
6 Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) 38,24 kg
7 Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) 152,32 kg
8 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 11,6 kg
9 Đầu cốt M35 2 cái
10 Đầu cốt xử lý AM120 4 cái
11 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 4 cái
12 Móc treo 30 cái
13 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 23 cái
14 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 24 cái
15 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 78 cái
16 Khoá đai + Đai thép 45 bộ
17 Biển tên lộ 75 cái
18 Sơn lại số cột 70 cột
IA Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM 1 hộp
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 1 cái
3 Đầu cốt xử lý AM70 104 cái
4 Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 34 m
5 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 348 kg
6 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 206,04 kg
IB Phần tháo dỡ lắp đặt lại
IC Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 382 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 269 m
3 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 786 m
ID Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 75 hòm
2 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha 2 hòm
3 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 300 cái
4 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 2 cái
5 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 20 m
6 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 288 m
IE Phần tháo dỡ thu hồi
IF Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 382 m
2 Thu hồi dây AV35 204 m
IG Phần hòm công tơ
1 Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite 5 hòm
2 Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite 1 hòm
3 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 28 m
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 4 m
IH PHẦN HOÀN TRẢ B THỰC HIỆN
1 Hoàn trả đường bê tông xi măng Xem chỉ dẫn mục file khác 81,25 m2
II Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal
1 Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal Xem chỉ dẫn mục file khác 9,75 m2
IJ Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả đường bê tông xi măng Xem chỉ dẫn mục file khác 2,5 m2
IK PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
IL VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
IM VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt 1 ca
IN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
IO VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
IP VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
IQ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
IR Hạng mục 8: TBA Hoàng Xá 2
IS PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
IT Thiết bị
1 Lắp đặt MBA-250kVA-24/0,4kV 1 máy
2 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A 1 tủ
IU Vật liệu
IV Vật liệu tuyến đường dây trung thế
1 Kéo rải căng Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 318 m
IW Vật liệu TBA
1 Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV 56 m
IX Vật liệu tủ tụ bù
1 Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 5 m
IY Vật liệu đường dây không 0,4KV
1 Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 468 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 64 cái
IZ Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 15 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 1 hộp
3 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 4 cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 134 cái
5 Lắp đặt dây dọc cột bê tông Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 45 m
6 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 4 m
7 Kéo rải Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 4 m
8 Lắp đặt Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 2 m
9 Lắp đặt Dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 2 m
JA PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
JB Phần thiết bị TBA
1 Chống sét van 24kV 1 bộ
2 Modem GPRS/3G công tơ 3 pha 1 bộ
3 Tụ bù hạ thế 10kVAr 4 bình
JC Phần vật liệu
JD Cột, móng cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (G4+N10) 2 cột
2 Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-14 1 móng
3 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-XT-22) 83,32 kg
4 Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22) 88,2 kg
5 Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22) 68,65 kg
6 Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) 118,96 kg
7 Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) 67,22 kg
8 Tiếp địa RC-1a 43,3 kg
9 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 8 quả
10 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N 9 Chuỗi
11 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết 9 bộ
12 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 6 cái
JE Phần trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s 1 bộ 3 pha
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 24 m
3 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 4,5 m
4 Dây trung tính MBA M95 11 m
5 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7.2 cột liền 2 cột
6 Móng cột trạm biến áp BTLT12 2 móng
7 Xà pi đỉnh trạm biến áp cột xuyên tâm 2.4m (XPI-XT-2.4) 49,42 kg
8 Xà đỡ sứ trung gian phía trên cột xuyên tâm 2.4m (XTG-T-XT-2.4) 27,09 kg
9 Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4) 34,33 kg
10 Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV cột xuyên tâm 2.4m (XSI+CSV-XT-2.4) 35,76 kg
11 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
12 Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) 28,42 kg
13 Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA12-2.4) 225,69 kg
14 Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GTT-TBA12-2.4) 209,5 kg
15 Thao trèo trạm biến áp 12 (TT-TBA-12) 30,38 kg
16 Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) 104,7 kg
17 Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T 17,49 kg
18 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 10 quả
19 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N 3 Chuỗi
20 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết 3 bộ
21 Kẹp Hotline Cu 3 bộ
22 Kẹp quai Cu 3 bộ
23 Chụp cực Silicon SI trên và dưới 1 bộ
24 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) 1 bộ
25 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA 1 bộ
26 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA 1 bộ
JF Phần vật liệu tụ bù hạ thế
1 Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình 1 tủ
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-25A 4 cái
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 8 cái
JG Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên
1 Đầu cốt M35 8 cái
2 Đầu cốt M50 18 cái
3 Đầu cốt M95 2 cái
4 Đầu cốt M120 16 cái
5 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 1 cái
6 Biển báo an toàn (24x36) phản quang 1 cái
7 Biển tên cột (220x800) 1 cái
8 Biển báo tên trạm 1 cái
JH Phần đường dây không 0,4kV
JI Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 2 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 16 cột
3 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 2 móng
4 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 16 móng
5 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 251,72 kg
6 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 11,6 kg
7 Đầu cốt M35 2 cái
8 Đầu cốt xử lý AM120 12 cái
9 Móc treo 65 cái
10 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 22 cái
11 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 6 cái
12 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 49 cái
13 Khoá đai + Đai thép 93 bộ
14 Biển tên lộ 56 cái
15 Sơn lại số cột 54 cột
JJ Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM 1 hộp
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 1 cái
3 Đầu cốt xử lý AM70 60 cái
4 Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 24 m
5 Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 1 m
6 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 203 kg
7 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 188,87 kg
8 Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) 40,46 kg
9 Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ 2 bên (X23) 53,86 kg
JK Phần tháo dỡ lắp đặt lại
JL Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 216 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 299 m
3 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 170 m
4 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 91 m
JM Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 70 hòm
2 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha 5 hòm
3 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 280 cái
4 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 5 cái
5 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 20 m
6 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 277 m
JN Phần tháo dỡ thu hồi
JO Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-6,5m 7 cột
2 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 182 m
3 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 237 m
4 Thu hồi dây AV35 66 m
JP Phần hòm công tơ
1 Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite 1 hòm
2 Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite 1 hòm
3 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 7 m
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 4 m
JQ PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
JR VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt 1 ca
JS VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
JT VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
JU VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
JV Hạng mục 9: TBA Văn Đức 8
JW PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
JX Thiết bị
1 Lắp đặt MBA-250kVA-24/0,4kV 1 máy
2 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A 1 tủ
JY Vật liệu
JZ Vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x120 mm2 44 m
2 Kéo rải căng Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 5,882 m
KA Vật liệu tuyến đường dây trung thế
1 Kéo rải căng Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 201 m
KB Vật liệu TBA
1 Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV 80 m
KC Vật liệu tủ tụ bù
1 Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 5 m
KD Vật liệu tuyến cáp ngầm 0,4KV
1 Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 38 m
KE Vật liệu đường dây không 0,4KV
1 Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 416 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 44 cái
KF Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 19 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 28 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 153 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 112 cái
5 Lắp đặt dây dọc cột bê tông Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 57 m
6 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 110 m
7 Kéo rải Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 24 m
8 Lắp đặt Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 56 m
9 Lắp đặt Dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 12 m
KG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
KH Phần thiết bị TBA
1 Modem GPRS/3G công tơ 3 pha 1 bộ
2 Tụ bù hạ thế 10kVAr 4 bình
KI Phần vật liệu
KJ Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 33 m
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 6 m
3 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 4,5 m
4 Xà đỡ SI cột đơn 24kV (XSI-22) 44,07 kg
5 Xà trung gian 3 pha (XTG3P) 25,18 kg
6 Ghế thao tác SI (GTT-SI) 87,79 kg
7 Thang sắt TS-1 (TS-1) 47,76 kg
8 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 17,49 kg
9 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 7 quả
10 Hộp đầu Cáp 24kV M3x120mm2 ngoài trời 2 bộ
11 Đầu cốt M35 8 cái
12 Đầu cốt M50 6 cái
13 Đầu cốt xử lý AM150 3 cái
14 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 6 cái
15 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 1 cái
16 Biển báo tên dao (10x15) phản quang 1 cái
17 Biển cầu dao (20x30) phản quang 1 cái
18 Biển báo an toàn (24x36) phản quang 1 cái
19 Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất 19 m
20 Cát đen hào cáp 2,945 m3
21 Băng báo hiệu cáp nilon 19 m
22 Gạch chỉ bảo vệ cáp 171 viên
23 Sứ báo hiệu cáp 1 cái
KK Phần đường dây
KL Cột, móng cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11.0 (G4+N10) 2 cột
2 Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-14 1 móng
KM Xà, sứ, phụ kiện
1 Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) 94,24 kg
2 Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m 58,4 kg
3 Tiếp địa RC-1a 21,65 kg
4 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 4 quả
5 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N 9 Chuỗi
6 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết 9 bộ
7 Đầu cốt xử lý AM150 3 cái
8 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 12 cái
9 Biển tên cột (220x800) 1 cái
KN Phần trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s 1 bộ 3 pha
2 Dây trung tính MBA M95 6 m
3 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA 1 bộ
4 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA 1 bộ
KO Phần vật liệu tụ bù hạ thế
1 Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình 1 tủ
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-25A 4 cái
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 8 cái
KP Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên
1 Đầu cốt M120 16 cái
2 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 1 cái
3 Biển báo an toàn (24x36) phản quang 1 cái
4 Biển báo tên trạm 1 cái
KQ Phần cáp ngầm 0,4kV
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 4 bộ
2 Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 10 m
3 Côliê ôm cáp hạ thế 45,2 kg
KR Phần đường dây không 0,4kV
KS Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 23 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
3 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 21 móng
4 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 2 móng
5 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 1.438,4 kg
6 Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) 38,24 kg
7 Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) 114,24 kg
8 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 11,6 kg
9 Đầu cốt M35 2 cái
10 Đầu cốt xử lý AM120 8 cái
11 Móc treo 55 cái
12 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 67 cái
13 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 6 cái
14 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 69 cái
15 Khoá đai + Đai thép 92 bộ
16 Biển tên lộ 93 cái
17 Sơn lại số cột 81 cột
KT Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM 6 hộp
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 6 cái
3 Đầu cốt xử lý AM70 76 cái
4 Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 19 m
5 Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 1 m
6 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 275,5 kg
7 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 137,36 kg
KU Phần tháo dỡ lắp đặt lại
KV Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 380 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 1.767 m
KW Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hộp phân dây 1 hộp
2 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 30 hòm
3 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha 7 hòm
4 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 120 cái
5 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 7 cái
6 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 4 m
7 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 28 m
8 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 124 m
KX Phần tháo dỡ thu hồi
KY Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-5,5m 1 cột
2 Thu hồi cột H-6,5m 4 cột
3 Thu hồi cột H-7,5m 3 cột
4 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 341 m
KZ Phần hòm công tơ
1 Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite 29 hòm
2 Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite 5 hòm
3 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 116 m
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 20 m
LA PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
LB VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt 1 ca
LC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
LD VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
LE VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
LF VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
LG VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
LH PHẦN XÂY DỰNG NHÀ TBA VĂN ĐỨC 8
LI Phần phụ trợ
LJ Phần phụ trợ Nhà trạm biến áp Văn Đức 8
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3 1,2145 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,34 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m 15,52 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 5,18 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 64,7 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 8,54 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3882 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1762 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,5348 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 6,41 m3
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm 8 mối nối
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm 9 đoạn cống
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,6793 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 24,25 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0276 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,005 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 0,1058 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 14,8 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,1217 m3
20 Đắp trang trí trụ cổng 4 cái
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 269,1 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 269,1 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,92 m2
LK Nhà TBA Văn Đức 8
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,027 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,084 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 8,903 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 1,252 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,047 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,26 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,223 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,413 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 22,275 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 8,275 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,021 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,025 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,332 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn 12 cái
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,106 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,116 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 3,297 m3
LL Công tác xây
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 21,572 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 4,056 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,61 m3
LM Công tác bê tông
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,185 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,088 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,258 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,044 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,034 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,95 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,861 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 9,543 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,033 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,03 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,36 m3
LN Công tác hoàn thiện
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 31,5 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 14,69 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 31,5 m2
4 Gia công xà gồ thép 0,243 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép 0,243 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,02 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,598 100m2
8 Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc 7,48 md
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 136,182 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 165,177 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 5,489 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 19,814 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 65,212 m2
14 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 26,522 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 25,116 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 12,56 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 273,185 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 132,732 m2
19 Soi vữa rộng 30 47,44 md
20 Mài bể mặt bê tông nền 31,841 m2
21 Chi tiết trang trí trên cửa và mài 2 Cái
LO Công tác hoàn thiện
1 Cửa kính chịu lực dày 10mm (đầy đủ phụ kiện) 6,792 m2
2 Vách kính khung nhôm mặt tiền 6,792 m2
3 Cửa cuốn kèm mô tơ 7,875 m2
4 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 7,56 m2
5 Cửa sổ + cửa đi bằng nhôm kính, hoặc uPVC chịu lực 7,614 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,614 m2
7 Lắp đặt cửa thép buồng MBA 5,094 m2
8 Khóa cổng chính 2 cái
LP Chi tiết rào chắn an toàn ( 1 cái)
1 Gia công hàng rào lưới thép 4,86 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,154 m2
LQ Tam cấp
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m 0,56 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,14 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,78 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 5,4 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,54 m2
LR Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,09 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm 2 cái
3 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 2 cái
LS Điện trong nhà
1 Bình bọt chống cháy MZF4 3 bình
2 Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột <= 2x1.5mm2 125 m
3 Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột <= 2x2.5mm2 65 m
4 Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột <= 2x4mm2 25 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 215 m
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng 4 bộ
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 5 cái
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 25 m
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ 3 bộ
LT Tiếp địa trạm biến áp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3 0,121 100m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy 1,344 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1344 100m3
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 8 cọc
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm 40 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 92 m
LU Phần bể phốt
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,576 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,058 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,064 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,991 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 0,974 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 11,5 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 23,952 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 4,78 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 4 cái
LV Phần cấp thoát nước
LW KHU VỆ SINH
1 Bồn nước Inox Ngang 1500l 1 cái
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
4 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
6 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 1 bộ
7 Lắp đặt giá treo 1 cái
8 Lắp đặt lô giấy 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm 0,25 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,16 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,15 100m
12 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm 0,45 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm 1,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,26 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm 0,1 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm 0,05 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm 5 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm 3 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm 1 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm 2 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 1 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,34 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm 0,2 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,314 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm 5 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm 4 cái
30 Phễu chắn rác thoát sàn 2 cái
LX CÔNG TRÌNH: Xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế 24kV lộ 477E1.38 từ Nhánh Chiếu Sáng Cầu Phù Đổng cấp điện cho xã Phù Đổng, Trung Mầu san tải cho lộ 476E1.38 và 472E1.47
LY HẠNG MỤC 1: XDM CN 24kV từ cột 45 lộ 472E1.47 đến tủ RMU Phù Đổng 6
LZ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
MA Thiết bị
MB Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt Tủ RMU loại 4 ngăn Compact 24kV 630A loại (2CD+2MC)-bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 2 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí 1 tủ
MC Vật liệu
MD Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 8,824 m
2 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) (có sẵn) 1 bộ
3 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) (có sẵn) 1 bộ
ME PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
MF Thiết bị
MG Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Chống sét van 24kV 1 bộ
MH Vật liệu
MI Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 100 m
2 Vỏ tủ trung thế 1900x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) 1 cái
3 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 3 m
4 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 4,5 m
5 Bệ giữ cáp chân cột 1 bệ
6 Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngăn 1 bệ
7 Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) 71,7 kg
8 Colie ôm cáp lên cột (COLIE) 22,6 kg
9 Xà trung gian 2 pha (XTG2P) 22,09 kg
10 Xà trung gian 3 pha (XTG3P) 25,18 kg
11 Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2) 72,2 kg
12 Thang sắt TS-2 (TS-2) 64,9 kg
13 Tiếp địa RC-2 68,22 kg
14 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 17,49 kg
15 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 10 quả
16 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) 1 bộ
17 Khoá đai + Đai thép 7 bộ
18 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 1 bộ
19 Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời 1 bộ
20 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 1 bộ
21 Đầu cốt M35 8 cái
22 Đầu cốt M50 6 cái
23 Đầu cốt xử lý AM150 3 cái
24 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 12 cái
25 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 2 cái
26 Biển tên cột (220x800) 1 cái
27 Băng báo hiệu cáp nilon 158 m
28 Cát đen hào cáp 20,068 m3
29 Gạch chỉ bảo vệ cáp 1.422 viên
30 Sứ báo hiệu cáp 11 cái
MJ Phần trạm biến áp
1 Đầu sứ Elbow 24kV 1 bộ
2 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
3 Giá đỡ cáp trung thế (GĐCTT) 32,18 kg
4 Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) 1 bộ
MK Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
ML Thiết bị
1 Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A 1 bộ
2 Tháo ra, lắp lại MBA-630kVA-22/0,4kV 1 máy
MM Vật liệu
MN Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 85 m
2 Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 39 m
MO Công tác tháo dỡ, thu hồi
MP Thiết bị
MQ Phần trạm biến áp
1 Thu hồi Chống sét van 24kV 1 bộ
MR Vật liệu
MS Phần trạm biến áp
1 Thu hồi SI-24kV 1 bộ
2 Thu hồi dây bọc 35kV XLPE M1x50mm2 15 m
3 Thu hồi xà X2 2 bộ
4 Thu hồi xà XTG 1 bộ
5 Thu hồi xà đỡ SI trạm 1 bộ
6 Thu hồi sứ đứng 35kV 15 sứ
MT Phần xây dựng tuyến cáp ngầm
1 Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất 6 m
2 Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch xi măng 20 m
3 Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng 66 m
MU Phần hoàn trả
1 Hoàn trả mặt hè gạch bê tông xi măng 8 m2
2 Hoàn trả đường bê tông xi măng 42,9 m2
MV VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
MW Thiết bị
MX Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
MY vật liệu
MZ Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
NA Phần trạm biến áp
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
NB HẠNG MỤC : XDM CN 24kV từ tủ RMU Phù Đổng 6 đến tủ RMU Phù Đổng 15
NC PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
ND Vật liệu
NE Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 277 m
2 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 1 bộ
3 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) 1 bộ
4 Làm hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) (đã có sẵn đầu cáp) 1 bộ
5 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 2 cái
6 Cát đen hào cáp 42,935 m3
7 Băng báo hiệu cáp nilon 277 m
8 Gạch chỉ bảo vệ cáp 2.493 viên
9 Sứ báo hiệu cáp 18 cái
NF Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1 Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 283 m
NG Phần xây dựng tuyến cáp ngầm
1 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng 277 m
NH Phần hoàn trả
1 Hoàn trả đường bê tông xi măng 110,8 m2
NI VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
NJ Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
NK HẠNG MỤC: XDM CN 24kV từ tủ TBA Phù Đổng 10 đến cột 82
NL PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
NM Thiết bị
NN Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt Tủ RMU loại 4 ngăn Compact 24kV 630A loại (2CD+2MC)-bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 2 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí 3 tủ
NO Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt MBA-400kVA-22/0,4kV Tận dụng 1 máy
2 Lắp đặt MBA-630kVA-22/0,4kV Tận dụng 1 máy
3 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A cho trạm 1 cột 1 tủ
4 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A cho trạm 1 cột 1 tủ
NP Vật liệu
NQ Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 20,588 m
NR Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV 56 m
2 Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV 56 m
3 Lắp đặt Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 10 m
NS Phần cáp ngầm 0,4kV
1 Kéo rải Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 141 m
NT Phần đường dây không 0,4kV
NU Phần đường trục hạ thế
1 Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 446 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 45 cái
NV Phần hòm công tơ
1 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 3 hộp
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 15 cái
3 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 9 m
NW PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
NX Thiết bị
NY Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Chống sét van 24kV 2 bộ
NZ Phần trạm biến áp
1 Tụ bù hạ thế 10kVAr 10 bình
2 Modem GPRS/3G công tơ 3 pha 2 bộ
OA Vật liệu
OB Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 743 m
2 Vỏ tủ trung thế 1900x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) 3 cái
3 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 6 m
4 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 9 m
5 Bệ giữ cáp chân cột 2 bệ
6 Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngăn 3 bệ
7 Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) 143,4 kg
8 Colie ôm cáp lên cột (COLIE) 45,2 kg
9 Xà trung gian 1 pha (XTG1P) 9,79 kg
10 Xà trung gian 2 pha (XTG2P) 22,09 kg
11 Xà trung gian 3 pha (XTG3P) 25,18 kg
12 Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) 72,2 kg
13 Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2) 72,2 kg
14 Thang sắt TS-1 (TS-1) 47,76 kg
15 Thang sắt TS-2 (TS-2) 64,9 kg
16 Tiếp địa RC-2 170,55 kg
17 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 34,98 kg
18 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 17 quả
19 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) 2 bộ
20 Khoá đai + Đai thép 14 bộ
21 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 3 bộ
22 Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời 1 bộ
23 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) (có sẵn) 6 bộ
24 Đầu cốt M35 16 cái
25 Đầu cốt M50 12 cái
26 Đầu cốt xử lý AM150 6 cái
27 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 18 cái
28 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 5 cái
29 Biển báo tên dao (10x15) phản quang 2 cái
30 Biển cầu dao (20x30) phản quang 2 cái
31 Biển báo an toàn (24x36) phản quang 2 cái
32 Biển tên cột (220x800) 1 cái
33 Cát đen hào cáp 111,094 m3
34 Băng báo hiệu cáp nilon 731 m
35 Gạch chỉ bảo vệ cáp 6.579 viên
36 Sứ báo hiệu cáp 49 cái
OC Phần trạm biến áp
1 Đầu sứ Elbow 24kV 2 bộ
2 Dây trung tính MBA M95 22 m
3 Gốc cột LT4-13.0 2 cột
4 Bệ đỡ tủ hạ thế trạm 1 cột 2 bệ
5 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
6 Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (GĐ-MBA-1C) 210,2 kg
7 Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) 209,4 kg
8 Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T 34,98 kg
9 Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) 2 bộ
OD Phần vật liệu tụ bù hạ thế
1 Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình 2 tủ
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-25A 10 cái
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 16 cái
OE Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên
1 Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) 2 bộ
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 2 bộ
3 Đầu cốt M120 32 cái
4 Đầu cốt M240 32 cái
5 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 2 cái
6 Biển báo an toàn (24x36) phản quang 2 cái
7 Biển tên cột (220x800) 2 cái
8 Biển báo tên trạm 2 cái
OF Phần cáp ngầm 0,4kV
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 14 bộ
2 Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 52 m
3 Côliê ôm cáp hạ thế 158,2 kg
4 Băng báo hiệu cáp nilon 14 m
5 Sứ báo hiệu cáp 1 cái
OG Phần đường dây không 0,4kV
OH Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 4 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 6 cột
3 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 107,88 kg
4 Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) 38,08 kg
5 Đầu cốt xử lý AM120 16 cái
6 Móc treo 24 cái
7 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 6 cái
8 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 38 cái
9 Khoá đai + Đai thép 36 bộ
10 Biển tên lộ 27 cái
11 Sơn lại số cột 17 cột
OI Phần hòm công tơ
1 Đầu cốt xử lý AM70 12 cái
2 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 51,51 kg
3 Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 2 m
4 Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 1 m
OJ Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
OK Thiết bị
OL Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A 2 bộ
OM Vật liệu
ON Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 775 m
2 Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 24 m
OO Phần đường dây không 0,4kV
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 168 m
2 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 5 hòm
3 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha 3 hòm
4 Tháo ra, lắp lại dây xuống hòm công tơ 1 pha ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 12 m
5 Tháo ra, lắp lại dây xuống hòm công tơ 3 pha ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 20 m
OP Công tác tháo dỡ, thu hồi
OQ Thiết bị
OR Phần trạm biến áp
1 Thu hồi Chống sét van 24kV 1 bộ
OS Vật liệu
OT Phần đường dây không 0,4kV
1 Thu hồi cột H-7,5m 2 cột
2 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 135 m
3 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 50 m
OU Phần móng cột, hào cáp
OV Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất 378 m
2 Hào 2 cáp 24kV đi dưới nền đất 33 m
3 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng 207 m
4 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn 80 m
OW Phần trạm biến áp
1 Móng trạm biến áp 1 cột 2 móng
OX Phần cáp ngầm 0,4kV
1 Hào 4 cáp 0,4kV đi dưới nền đất 7 m
OY Phần đường dây không 0,4kV
1 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 6 móng
2 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 2 móng
OZ Phần hoàn trả
1 Hoàn trả đường bê tông xi măng 82,8 m2
2 Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal 32 m2
PA VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
PB Thiết bị
PC Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
PD Phần trạm biến áp
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt 1 ca
PE Vật liệu
PF Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
PG Phần cáp ngầm 0,4kV
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
PH Phần đường dây không 0,4kV
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 2 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
PI HẠNG MỤC: Cáp ngầm lộ 481E1.2+472E1.47
PJ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
PK Vật liệu
PL Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 23,529 m
PM PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
PN Thiết bị
1 Chống sét van 24kV 1 bộ
PO Vật liệu
PP Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 32 m
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 3 m
3 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 4,5 m
4 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (G4+N10) 2 cột
5 Bệ giữ cáp chân cột 1 bệ
6 Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) 71,7 kg
7 Colie ôm cáp lên cột (COLIE) 22,6 kg
8 Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) 94,24 kg
9 Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22) 68,65 kg
10 Xà trung gian 3 pha (XTG3P) 25,18 kg
11 Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2) 72,2 kg
12 Thang sắt TS-2 (TS-2) 64,9 kg
13 Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) 67,22 kg
14 Tiếp địa RC-2 34,11 kg
15 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 17,49 kg
16 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 16 quả
17 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N 3 Chuỗi
18 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết 3 bộ
19 Kẹp Hotline Cu 3 bộ
20 Kẹp quai Cu 3 bộ
21 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) 1 bộ
22 Khoá đai + Đai thép 7 bộ
23 Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời 1 bộ
24 Đầu cốt M35 8 cái
25 Đầu cốt M50 6 cái
26 Đầu cốt xử lý AM150 6 cái
27 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 12 cái
28 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 1 cái
29 Biển báo tên dao (10x15) phản quang 1 cái
30 Biển cầu dao (20x30) phản quang 1 cái
31 Biển báo an toàn (24x36) phản quang 1 cái
32 Biển tên cột (220x800) 1 cái
PQ Phần tháo dỡ lắp đặt lại
PR Thiết bị
1 Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A 1 bộ
PS Vật liệu
PT Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 40 m
PU Phần tháo dỡ thu hồi
PV Vật liệu
PW Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Thu hồi cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 145 m
2 Thu hồi dây AC-150 24 m
3 Thu hồi cột LT20m 2 cột
4 Thu hồi xà X2 2 bộ
5 Thu hồi xà XCD1 2 bộ
6 Thu hồi xà XHĐC 1 bộ
7 Thu hồi xà XTG 4 bộ
8 Thu hồi xà GTT,TS 2 bộ
9 Thu hồi sứ đứng 35kV 20 sứ
10 Thu hồi sứ chuỗi 35kV 6 bộ
PX Phần móng cột, hào cáp
PY Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-14 1 móng
2 Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất thu hồi cáp 1.171 m
3 Hào 1 cáp 24kV đi dướiđường bê tông xi măng thu hồi cáp 313 m
4 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn thu hồi cáp 46 m
PZ Phần hoàn trả
QA Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả đường bê tông xi măng 125,2 m2
2 Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal 18,4 m2
QB VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
QC Vật liệu
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
QD HẠNG MỤC : XDM ĐDK từ cột 01 lộ 481E1.38 đến cột 54 lộ 472E1.47
QE PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
QF Thiết bị
QG Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt MBA-250kVA-22/0,4kV Tận dụng 1 máy
2 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời Tận dụng; trên cột 1 tủ
QH Vật liệu
QI Phần đường dây trung thế
QJ Dây dẫn
1 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 579 m
QK Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV 28 m
QL Phần vật liệu tụ bù hạ thế
1 Lắp đặt Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 5 m
QM Phần đường dây không 0,4kV
QN Phần đường trục hạ thế
1 Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 38 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 16 cái
QO PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
QP Thiết bị
QQ Phần trạm biến áp
1 Tụ bù hạ thế 10kVAr 3 bình
2 Chống sét van 24kV 1 bộ
3 Modem GPRS/3G công tơ 3 pha 1 bộ
QR Vật liệu
QS Phần đường dây trung thế
QT Dây dẫn
1 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 4,5 m
QU Cột, móng cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (G4+N10) 5 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) 2 cột
QV Xà, sứ, phụ kiện
1 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) 516,96 kg
2 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-XT-22) 83,32 kg
3 Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) 92,79 kg
4 Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22) 88,2 kg
5 Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) 188,48 kg
6 Xà bắt TU (X-TU) 46,69 kg
7 Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22) 18,21 kg
8 Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,4m 55,34 kg
9 Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2) 72,2 kg
10 Thang sắt TS-2 (TS-2) 64,9 kg
11 Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) 134,44 kg
12 Tiếp địa RC-1a 216,5 kg
13 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 17,49 kg
14 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 52 quả
15 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N 18 Chuỗi
16 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết 18 bộ
17 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) 1 bộ
18 Khoá đai + Đai thép 31 bộ
19 Đầu cốt M35 8 cái
20 Đầu cốt M50 6 cái
21 Đầu cốt xử lý AM150 6 cái
22 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 60 cái
23 Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 6 cái
24 Biển tên cột (220x800) 10 cái
QW Phần trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s 1 bộ 3 pha
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 27 m
3 Dây trung tính MBA M95 9 m
4 Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-T-2.4) 38,44 kg
5 Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4) 34,33 kg
6 Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4) 46,19 kg
7 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
8 Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) 28,42 kg
9 Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA14-2.4) 222,58 kg
10 Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GTT-TBA14-2.4) 210,94 kg
11 Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14) 36,69 kg
12 Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) 104,7 kg
13 Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T 17,49 kg
14 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 10 quả
15 Kẹp Hotline Cu 3 bộ
16 Kẹp quai Cu 3 bộ
17 Chụp cực Silicon SI trên và dưới 1 bộ
18 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) 1 bộ
19 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA 1 bộ
20 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA 1 bộ
QX Phần vật liệu tụ bù hạ thế
1 Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình 1 tủ
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-25A 3 cái
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 8 cái
QY Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên
1 Đầu cốt M50 18 cái
2 Đầu cốt M240 8 cái
3 Biển báo tên trạm 1 cái
QZ Phần đường dây không 0,4kV
RA Phần đường trục hạ thế
1 Đầu cốt xử lý AM120 8 cái
2 Móc treo 2 cái
3 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 2 cái
4 Khoá đai + Đai thép 3 bộ
5 Biển tên lộ 2 cái
RB Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
RC Thiết bị
RD Phần đường dây trung thế
1 Tháo ra, lắp lại SOG 24kV 1 máy
2 Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV 1 bộ (3 pha)
3 Tháo ra, lắp lại biến điện áp BU-22kV 1 bộ
RE Vật liệu
RF Phần đường dây trung thế
1 Tháo ra, lắp lại dây AC-150 1.704 m
2 Tháo ra, lắp lại xà X2 2 bộ
3 Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi 35kV 6 bộ
4 Tháo ra, lắp lại cột BTLT-14-TD 6 cột
RG Công tác tháo dỡ, thu hồi
RH Vật liệu
RI Phần đường dây trung thế
1 Thu hồi dây AC-150 270 m
2 Thu hồi cột LT14m 1 cột
3 Thu hồi cột LT16m 2 cột
4 Thu hồi cột LT20m 1 cột
5 Thu hồi xà X1 5 bộ
6 Thu hồi xà X2 4 bộ
7 Thu hồi xà XN 5 bộ
8 Thu hồi xà XHĐC 2 bộ
9 Thu hồi xà XSI, CSV 2 bộ
10 Thu hồi xà XTG 2 bộ
11 Thu hồi xà GTT,TS 1 bộ
12 Thu hồi sứ đứng 35kV 31 sứ
13 Thu hồi sứ chuỗi 35kV 21 bộ
RJ Phần móng cột, hào cáp
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-14 7 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 2 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-14 2 móng
4 Phá dỡ móng cột MĐ-14 6 móng
RK VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
RL Thiết bị
RM Phần trạm biến áp
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt 1 ca
RN Vật liệu
RO Phần đường dây trung thế
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
RP Phần trạm biến áp
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
RQ Phần đường dây không 0,4kV
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
RR HẠNG MỤC: Di chuyển TBA Phù Đổng 14
RS PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
RT Vật liệu
RU Phần trạm biến áp
1 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 4,5 m
2 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9.2 cột liền 1 cột
3 Xà X2 đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-2.1) 69,74 kg
4 Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6) 38,44 kg
5 Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6) 35,86 kg
6 Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6) 48,27 kg
7 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
8 Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA14-2.6) 233,82 kg
9 Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GTT-TBA14-2.6) 213,89 kg
10 Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14) 36,69 kg
11 Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) 104,7 kg
12 Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T 17,49 kg
13 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 16 quả
14 Kẹp Hotline Cu 3 bộ
15 Kẹp quai Cu 3 bộ
RV Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên
1 Đầu cốt M50 6 cái
RW Phần đường dây không 0,4kV
RX Phần đường trục hạ thế
1 Đầu cốt xử lý AM120 16 cái
2 Móc treo 28 cái
3 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 28 cái
4 Khoá đai + Đai thép 23 bộ
5 Biển tên lộ 13 cái
RY Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
RZ Thiết bị
SA Phần trạm biến áp
1 Tháo ra, lắp lại MBA-560kVA-22(35)/0,4kV 1 máy
2 Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 800A-600V 1 tủ
3 Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV 1 bộ
SB Vật liệu
SC Phần trạm biến áp
1 Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV 1 bộ
2 Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV 56 m
SD Công tác tháo dỡ, thu hồi
SE Phần trạm biến áp
1 Thu hồi xà GTT+TS 1 bộ
2 Thu hồi xà XTG 2 bộ
3 Thu hồi xà MBA 1 bộ
4 Thu hồi xà đỡ SI trạm 1 bộ
5 Thu hồi sứ đứng 35kV 24 sứ
6 Thu hồi sứ chuỗi 35kV 3 bộ
SF VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
SG Phần trạm biến áp
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
SH Phần đường dây không 0,4kV
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
SI HẠNG MỤC: Xử lý giao chéo cáp ngầm
SJ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
SK Thiết bị
SL Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt Tủ RMU loại 4 ngăn Compact 24kV 630A loại (2CD+2MC)-bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 2 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí 3 tủ
SM Vật liệu
SN Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 8,824 m
SO PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
SP Thiết bị
SQ Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Chống sét van 24kV 1 bộ
SR Vật liệu
SS Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Vỏ tủ trung thế 1900x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) 3 cái
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 3 m
3 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 4,5 m
4 Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngăn 3 bệ
5 Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) 71,7 kg
6 Colie ôm cáp lên cột (COLIE) 22,6 kg
7 Xà hãm cột kép ngang xuyên tâm 24kV (X2C-KN-22) 82,35 kg
8 Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22) 84,15 kg
9 Xà trung gian 3 pha (XTG3P) 25,18 kg
10 Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) 72,2 kg
11 Thang sắt TS-1 (TS-1) 47,76 kg
12 Tiếp địa RC-2 136,44 kg
13 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 17,49 kg
14 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 9 quả
15 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N 6 Chuỗi
16 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) 1 bộ
17 Khoá đai + Đai thép 3 bộ
18 Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời 2 bộ
19 Làm hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) (có sẵn) 6 bộ
20 Làm hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) (có sẵn) 1 bộ
21 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 1 bộ
22 Đầu cốt M35 8 cái
23 Đầu cốt M50 6 cái
24 Đầu cốt xử lý AM150 3 cái
25 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 6 cái
26 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 1 cái
27 Biển báo tên dao (10x15) phản quang 1 cái
28 Biển cầu dao (20x30) phản quang 1 cái
29 Biển báo an toàn (24x36) phản quang 1 cái
30 Biển tên cột (220x800) 1 cái
31 Cát đen hào cáp 8,215 m3
32 Băng báo hiệu cáp nilon 53 m
33 Gạch chỉ bảo vệ cáp 477 viên
34 Sứ báo hiệu cáp 4 cái
ST Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
SU Thiết bị
SV Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A 1 bộ
SW Vật liệu
SX Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 59 m
2 Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 13 m
3 Tháo ra, lắp lại dây AC-150 120 m
SY Công tác tháo dỡ, thu hồi
SZ Vật liệu
TA Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Thu hồi cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 35 m
2 Thu hồi dây AC-150 195 m
TB Phần móng cột, hào cáp
1 Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất 28 m
2 Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất thu hồi cáp 18 m
3 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng 25 m
4 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn thu hồi cáp 17 m
TC Phần hoàn trả
TD Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả đường bê tông xi măng 10 m2
2 Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal 6,8 m2
TE VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
TF Thiết bị
TG Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 2 ca
TH Vật liệu
TI Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
TJ HẠNG MỤC: Xử lý giao chéo đường dây không
TK PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
TL Vật liệu
TM Phần đường dây trung thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 22m (G10+N12) chịu lực 13 2 cột
2 Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22) 79,95 kg
3 Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,4m 110,68 kg
4 Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) 237,92 kg
5 Gông cột Pi 208,9 kg
6 Tiếp địa RC-1a 43,3 kg
7 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 9 quả
8 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N 3 Chuỗi
9 Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV-120N 9 Chuỗi
10 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết 3 bộ
11 Phụ kiện chuỗi néo kép 7 chi tiết 9 bộ
12 Khoá đai + Đai thép 231 bộ
13 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 12 cái
14 Biển tên cột (220x800) 77 cái
TN Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
TO Vật liệu
TP Phần đường dây trung thế
1 Tháo ra, lắp lại dây AC-150 558 m
TQ Công tác tháo dỡ, thu hồi
TR Thiết bị
TS Phần đường dây trung thế
1 Thu hồi dây AC-95 615 m
2 Thu hồi cột LT12m 6 cột
3 Thu hồi xà X1 1 bộ
4 Thu hồi xà X2 6 bộ
5 Thu hồi xà XN 1 bộ
6 Thu hồi xà XCD1 1 bộ
7 Thu hồi xà XTG 1 bộ
8 Thu hồi xà GTT,TS 1 bộ
9 Thu hồi sứ đứng 35kV 11 sứ
10 Thu hồi sứ chuỗi 35kV 30 bộ
TT Phần móng cột, hào cáp
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-22 2 móng
TU VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
TV Vật liệu
TW Phần đường dây trung thế
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
TX HẠNG MỤC: Từ cột 78 đến cột 98 lộ 472E1.47
TY PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
TZ Vật liệu
UA Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 27,451 m
UB Phần đường dây trung thế
1 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 1.806 m
UC PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
UD Thiết bị
UE Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Chống sét van 24kV 2 bộ
UF Phần tuyến đường dây trung thế
1 Chống sét van 24kV 1 bộ
UG Vật liệu
UH Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 308 m
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 6 m
3 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 9 m
4 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11.0 (G6+N10) 2 cột
5 Bệ giữ cáp chân cột 2 bệ
6 Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) 143,4 kg
7 Colie ôm cáp lên cột (COLIE) 45,2 kg
8 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) 86,16 kg
9 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-XT-22) 83,32 kg
10 Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,4m 55,34 kg
11 Xà trung gian 3 pha (XTG3P) 50,36 kg
12 Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2) 144,4 kg
13 Thang sắt TS-2 (TS-2) 129,8 kg
14 Tiếp địa RC-1a 21,65 kg
15 Tiếp địa RC-2 34,11 kg
16 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 34,98 kg
17 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 26 quả
18 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N 3 Chuỗi
19 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết 3 bộ
20 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) 2 bộ
21 Khoá đai + Đai thép 10 bộ
22 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 1 bộ
23 Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời 2 bộ
24 Đầu cốt M35 16 cái
25 Đầu cốt M50 12 cái
26 Đầu cốt xử lý AM150 6 cái
27 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 12 cái
28 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 2 cái
29 Biển báo tên dao (10x15) phản quang 2 cái
30 Biển cầu dao (20x30) phản quang 2 cái
31 Biển báo an toàn (24x36) phản quang 2 cái
32 Biển tên cột (220x800) 2 cái
33 Cát đen hào cáp 53,813 m3
34 Băng báo hiệu cáp nilon 300 m
35 Gạch chỉ bảo vệ cáp 2.700 viên
36 Sứ báo hiệu cáp 20 cái
UI Phần đường dây trung thế
1 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70/11 6 m
2 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 4,5 m
3 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11.0 (G6+N10) 5 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) 6 cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 13 2 cột
6 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) 430,8 kg
7 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-XT-22) 83,32 kg
8 Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) 376,96 kg
9 Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22) 89,82 kg
10 Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22) 18,21 kg
11 Xà trung gian 1 pha (XTG1P) 29,37 kg
12 Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2) 72,2 kg
13 Thang sắt TS-2 (TS-2) 64,9 kg
14 Tiếp địa RC-1a 216,5 kg
15 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 38 quả
16 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N 24 Chuỗi
17 Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV-120N 6 Chuỗi
18 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết 24 bộ
19 Phụ kiện chuỗi néo kép 7 chi tiết 6 bộ
20 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) 1 bộ
21 Khoá đai + Đai thép 33 bộ
22 Đầu cốt M35 8 cái
23 Đầu cốt xử lý AM70 3 cái
24 Đầu cốt xử lý AM150 6 cái
25 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 45 cái
26 Biển tên cột (220x800) 11 cái
UJ Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
UK Thiết bị
UL Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A 2 bộ
UM Phần tuyến đường dây trung thế
1 Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A 1 bộ
UN Vật liệu
UO Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 324 m
2 Tháo ra, lắp lại xà X2 1 bộ
3 Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi 35kV 3 bộ
UP Phần đường dây trung thế
1 Tháo ra, lắp lại dây AC-150 228 m
2 Tháo ra, lắp lại xà X2 1 bộ
3 Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi 35kV 3 bộ
UQ Công tác tháo dỡ, thu hồi
UR Vật liệu
US Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Thu hồi xà XN 1 bộ
2 Thu hồi sứ chuỗi 35kV 3 bộ
UT Phần đường dây trung thế
1 Thu hồi dây AC-150 723 m
2 Thu hồi cột LT20m 3 cột
3 Thu hồi xà X2 5 bộ
4 Thu hồi xà XN 1 bộ
5 Thu hồi xà XTG 4 bộ
6 Thu hồi xà GTT,TS 1 bộ
7 Thu hồi sứ đứng 35kV 18 sứ
8 Thu hồi sứ chuỗi 35kV 21 bộ
UU Phần móng cột, hào cáp
UV Phần xây dựng tuyến cáp ngầm
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 2 móng
2 Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất 162 m
3 Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch xi măng 35 m
4 Hào 1 cáp 24kV đi dưới bó vỉa và đan rãnh 103 m
UW Phần đường dây trung thế
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 5 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 3 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-20 1 móng
UX Phần hoàn trả
UY Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt hè gạch bê tông xi măng 14 m2
2 Hoàn trả bó vỉa, đan rãnh 103 m2
UZ VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
VA Vật liệu
VB Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
VC Phần đường dây trung thế
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 2 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
VD HẠNG MỤC: TBA Đình Xuyên 6
VE PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
VF Vật liệu
VG Phần đường dây không 0,4kV
VH Phần hòm công tơ
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 45 cái
VI PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
VJ Vật liệu
VK Phần trạm biến áp
1 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
VL Phần đường dây không 0,4kV
VM Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 3 cột
2 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 323,64 kg
3 Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) 38,24 kg
4 Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) 38,08 kg
5 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 13 cái
6 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 36 cái
7 Biển tên lộ 40 cái
8 Sơn lại số cột 13 cột
VN Phần hòm công tơ
1 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 58 kg
2 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 34,34 kg
3 Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) 20,23 kg
4 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 42,8 kg
5 Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên trên cột đúp (X22-K) 24,46 kg
6 Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 4 m
7 Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 5 m
VO Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
VP Vật liệu
VQ Phần trạm biến áp
1 Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV 56 m
VR Phần đường dây không 0,4kV
VS Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 882 m
VT Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 13 hòm
2 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha 13 hòm
3 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 52 cái
4 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 13 cái
5 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 52 m
6 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 52 m
VU Công tác tháo dỡ, thu hồi
VV Vật liệu
VW Phần đường dây không 0,4kV
1 Thu hồi cột H-7,5m 2 cột
VX Phần móng cột, hào cáp
1 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 3 móng
VY VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
VZ Vật liệu
WA Phần đường dây không 0,4kV
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
WB HẠNG MỤC: TBA ĐÌNH XUYÊN 16
WC PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
WD Vật liệu
WE Phần đường dây không 0,4kV
WF Phần đường trục hạ thế
1 Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 511 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 104 cái
WG Phần hòm công tơ
1 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 2 hộp
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 180 cái
3 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 6 m
WH PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
WI Vật liệu
WJ Phần đường dây không 0,4kV
WK Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 4 cột
2 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 10 m
3 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 30 m
4 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 970,92 kg
5 Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) 152,32 kg
6 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 116 kg
7 Đầu cốt M35 20 cái
8 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 8 cái
9 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 8 cái
10 Móc treo 5 cái
11 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 29 cái
12 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 91 cái
13 Khoá đai + Đai thép 9 bộ
14 Biển tên lộ 2 cái
15 Sơn lại số cột 57 cột
WL Phần hòm công tơ
1 Đầu cốt xử lý AM70 8 cái
2 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 290 kg
3 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 223,21 kg
4 Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) 40,46 kg
5 Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ 2 bên (X23) 26,93 kg
6 Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 27 m
7 Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 7 m
WM Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
WN Vật liệu
WO Phần đường dây không 0,4kV
WP Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 1.052 m
WQ Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 67 hòm
2 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha 25 hòm
3 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 268 cái
4 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 25 cái
5 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 132 m
6 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 284 m
WR Công tác tháo dỡ, thu hồi
WS Vật liệu
WT Phần đường dây không 0,4kV
WU Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-7,5m 1 cột
2 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 19 m
3 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 48 m
4 Thu hồi dây AV50 424 m
5 Thu hồi dây AV95 1.352 m
6 Thu hồi xà đỡ dây AV 15 bộ
WV Phần móng cột, hào cáp
1 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 4 móng
WW VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
WX Vật liệu
WY Phần đường dây không 0,4kV
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
WZ HẠNG MỤC: ĐÌNH XUYÊN 2
XA PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
XB Vật liệu
XC Phần đường dây không 0,4kV
XD Phần đường trục hạ thế
1 Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 1.118 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 264 cái
XE Phần hòm công tơ
1 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 1 hộp
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 172 cái
3 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 4 cái
4 Lắp đặt dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 4 m
5 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 4 m
6 Lắp đặt dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 2 m
7 Lắp đặt dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 2 m
XF PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
XG Vật liệu
XH Phần đường dây không 0,4kV
XI Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 8 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
3 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 15 m
4 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 45 m
5 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 308,22 kg
6 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 611,32 kg
7 Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) 152,96 kg
8 Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) 152,32 kg
9 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 174 kg
10 Đầu cốt M35 30 cái
11 Đầu cốt xử lý AM120 16 cái
12 Móc treo 109 cái
13 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 31 cái
14 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 14 cái
15 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 160 cái
16 Khoá đai + Đai thép 162 bộ
17 Biển tên lộ 50 cái
18 Sơn lại số cột 95 cột
XJ Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A 1 hộp
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 1 cái
3 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 362,5 kg
4 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 274,72 kg
5 Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ 2 bên (X23) 26,93 kg
6 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 18,72 kg
7 Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên trên cột đúp (X22-K) 48,92 kg
8 Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 27 m
9 Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 11 m
XK Phần viễn thông
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 16,98 kg
2 Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc 44,66 kg
3 Xà treo cáp chữ T cột đúp ngang 1 bộ
4 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 246 m
5 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 246 m
6 Đai bó cáp D150.CN 125 bộ
7 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 12 bộ
8 Bu lông chữ U 33 bộ
XL Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
XM Vật liệu
XN Phần đường dây không 0,4kV
XO Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 130 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 123 m
3 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 359 m
4 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 418 m
XP Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 72 hòm
2 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha 34 hòm
3 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 288 cái
4 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 34 cái
5 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 132 m
6 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 292 m
XQ Công tác tháo dỡ, thu hồi
XR Vật liệu
XS Phần đường dây không 0,4kV
XT Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-7,5m 2 cột
2 Thu hồi cột LT-7,5m 2 cột
3 Thu hồi cột LT-8,5m 2 cột
4 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 464 m
5 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 60 m
6 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 100 m
7 Thu hồi dây AV25 238 m
8 Thu hồi xà đỡ dây AV 5 bộ
XU Phần hòm công tơ
1 Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite 1 hòm
2 Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite 1 hòm
3 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 4 m
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 4 m
XV Phần móng cột, hào cáp
XW Phần đường dây không 0,4kV
1 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 8 móng
2 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 1 móng
XX VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
XY Vật liệu
XZ Phần đường dây không 0,4kV
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
YA HẠNG MỤC: ĐÌNH XUYÊN 9
YB PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
YC Vật liệu
YD Phần đường dây không 0,4kV
YE Phần đường trục hạ thế
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 96 cái
YF Phần hòm công tơ
1 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 19 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 25 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 168 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 100 cái
5 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 57 m
6 Lắp đặt dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 98 m
7 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 47 m
8 Lắp đặt dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 50 m
9 Lắp đặt dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 24 m
YG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
YH Vật liệu
YI Phần trạm biến áp
1 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
YJ Phần đường dây không 0,4kV
YK Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 10 cột
2 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 4 m
3 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 12 m
4 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 791,12 kg
5 Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) 114,24 kg
6 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 46,4 kg
7 Đầu cốt M35 8 cái
8 Móc treo 30 cái
9 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 39 cái
10 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 2 cái
11 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 60 cái
12 Khoá đai + Đai thép 43 bộ
13 Biển tên lộ 53 cái
14 Sơn lại số cột 59 cột
YL Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A 12 hộp
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 12 cái
3 Đầu cốt xử lý AM70 76 cái
4 Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 22 m
5 Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 2 m
6 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 333,5 kg
7 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 137,36 kg
8 Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) 20,23 kg
9 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 21,4 kg
10 Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên trên cột đúp (X22-K) 24,46 kg
YM Phần viễn thông
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 45,28 kg
2 Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc 19,14 kg
3 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 246 m
4 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 246 m
5 Đai bó cáp D150.CN 125 bộ
6 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 18 bộ
7 Bu lông chữ U 12 bộ
YN Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
YO Vật liệu
YP Phần trạm biến áp
1 Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV 56 m
YQ Phần đường dây không 0,4kV
YR Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 141 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 588 m
3 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 535 m
YS Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hộp phân dây 3 hộp
2 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 32 hòm
3 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha 6 hòm
4 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 128 cái
5 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 6 cái
6 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 12 m
7 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 24 m
8 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 128 m
YT Công tác tháo dỡ, thu hồi
YU Vật liệu
YV Phần đường dây không 0,4kV
YW Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-7,5m 7 cột
2 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 51 m
3 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV 18 m
4 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 80 m
5 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 109 m
6 Thu hồi dây AV25 62 m
7 Thu hồi dây AV35 82 m
8 Thu hồi xà đỡ dây AV 7 bộ
YX Phần hòm công tơ
1 Thu hồi vỏ hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite 4 hòm
2 Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite 20 hòm
3 Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite 11 hòm
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 124 m
5 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 48 m
YY Phần móng cột, hào cáp
YZ Phần đường dây không 0,4kV
1 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 10 móng
ZA VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
ZB Vật liệu
ZC Phần đường dây không 0,4kV
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
ZD HẠNG MỤC: ĐÌNH XUYÊN 5
ZE PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
ZF Vật liệu
ZG Phần đường dây không 0,4kV
ZH Phần hòm công tơ
1 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 3 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 3 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 15 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 12 cái
5 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 9 m
6 Lắp đặt dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 12 m
7 Lắp đặt dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 6 m
ZI PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
ZJ Vật liệu
ZK Phần trạm biến áp
1 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
ZL Phần đường dây không 0,4kV
ZM Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 11 cột
2 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 1 m
3 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 3 m
4 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 71,92 kg
5 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 11,6 kg
6 Đầu cốt M35 2 cái
7 Móc treo 1 cái
8 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 6 cái
9 Khoá đai + Đai thép 2 bộ
ZN Phần hòm công tơ
1 Đầu cốt xử lý AM70 12 cái
2 Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 3 m
3 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 14,5 kg
4 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 34,34 kg
ZO Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
ZP Vật liệu
ZQ Phần trạm biến áp
1 Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV 56 m
ZR Phần đường dây không 0,4kV
ZS Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 42 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 127 m
ZT Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 3 hòm
2 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha 2 hòm
3 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 12 cái
4 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 2 cái
5 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 4 m
6 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 20 m
ZU Công tác tháo dỡ, thu hồi
ZV Vật liệu
ZW Phần đường dây không 0,4kV
ZX Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-7,5m 2 cột
2 Thu hồi cột LT-7,5m 2 cột
ZY Phần hòm công tơ
1 Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite 3 hòm
2 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 4 m
3 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 4 m
ZZ Phần móng cột, hào cáp
AAA Phần đường dây không 0,4kV
1 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 11 móng
AAB VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
AAC Vật liệu
AAD Phần đường dây không 0,4kV
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
AAE HẠNG MỤC: ĐÌNH XUYÊN 3
AAF PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
AAG Vật liệu
AAH Phần đường dây không 0,4kV
AAI Phần đường trục hạ thế
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 16 cái
AAJ Phần hòm công tơ
1 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 10 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 7 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 70 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 28 cái
5 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 30 m
6 Lắp đặt dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 27 m
7 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 35 m
8 Lắp đặt dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 14 m
9 Lắp đặt dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 18 m
AAK PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
AAL Vật liệu
AAM Phần trạm biến áp
1 Đầu sứ Elbow 24kV 1 bộ
2 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
3 Giá đỡ cáp trung thế (GĐCTT) 32,18 kg
4 Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) 1 bộ
AAN Phần đường dây không 0,4kV
AAO Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 6 cột
2 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 1 m
3 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 3 m
4 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 647,28 kg
5 Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) 76,16 kg
6 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 11,6 kg
7 Đầu cốt M35 2 cái
8 Đầu cốt xử lý AM120 4 cái
9 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 27 cái
10 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 58 cái
11 Biển tên lộ 45 cái
12 Sơn lại số cột 24 cột
AAP Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A 9 hộp
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 9 cái
3 Đầu cốt xử lý AM70 40 cái
4 Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 5 m
5 Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 8 m
6 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 101,5 kg
7 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 85,85 kg
8 Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ 2 bên (X23) 53,86 kg
9 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 42,8 kg
AAQ Phần viễn thông
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 73,58 kg
2 Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc 19,14 kg
3 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 336 m
4 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 336 m
5 Đai bó cáp D150.CN 171 bộ
6 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 22 bộ
7 Bu lông chữ U 30 bộ
AAR Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
AAS Thiết bị
AAT Phần trạm biến áp
1 Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV 1 máy
AAU Vật liệu
AAV Phần trạm biến áp
1 Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV 56 m
AAW Phần đường dây không 0,4kV
AAX Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 637 m
AAY Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hộp phân dây 4 hộp
2 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 16 hòm
3 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha 21 hòm
4 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 64 cái
5 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 21 cái
6 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 16 m
7 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 64 m
8 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 72 m
AAZ Công tác tháo dỡ, thu hồi
ABA Thiết bị
ABB Phần trạm biến áp
1 Thu hồi Chống sét van 24kV 3 bộ
ABC Vật liệu
ABD Phần trạm biến áp
1 Thu hồi SI-24kV 1 bộ
2 Thu hồi dây bọc 35kV XLPE M1x50mm2 18 m
3 Thu hồi xà XHĐC 2 bộ
4 Thu hồi xà XTG 2 bộ
5 Thu hồi xà GTT,TS 1 bộ
6 Thu hồi xà đỡ SI trạm 1 bộ
7 Thu hồi sứ đứng 35kV 10 sứ
ABE Phần đường dây không 0,4kV
ABF Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột tự đổ 5,5m 1 cột
2 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 3 m
3 Thu hồi dây AV95 172 m
4 Thu hồi xà đỡ dây AV 3 bộ
ABG Phần hòm công tơ
1 Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite 3 hòm
2 Thu hồi vỏ hòm 6 công tơ 1 pha H6 Composite 2 hòm
3 Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite 9 hòm
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 12 m
5 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 44 m
ABH Phần móng cột, hào cáp
ABI Phần đường dây không 0,4kV
1 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 6 móng
ABJ VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
ABK Vật liệu
ABL Phần đường dây không 0,4kV
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
ABM HẠNG MỤC: ĐÌNH XUYÊN 8
ABN PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
ABO Vật liệu
ABP Phần đường dây không 0,4kV
ABQ Phần đường trục hạ thế
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 28 m
2 Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 543 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 64 cái
ABR Phần hòm công tơ
1 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 19 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 38 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 108 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 152 cái
5 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 57 m
6 Lắp đặt dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 149 m
7 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 78 m
8 Lắp đặt dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 76 m
9 Lắp đặt dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 40 m
ABS PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
ABT Vật liệu
ABU Phần trạm biến áp
1 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
ABV Phần đường dây không 0,4kV
ABW Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 8 cột
2 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 359,6 kg
3 Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) 76,48 kg
4 Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) 76,16 kg
5 Móc treo 42 cái
6 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 16 cái
7 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 90 cái
8 Khoá đai + Đai thép 61 bộ
9 Biển tên lộ 40 cái
10 Sơn lại số cột 31 cột
ABX Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A 20 hộp
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 20 cái
3 Đầu cốt xử lý AM70 76 cái
4 Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 15 m
5 Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 6 m
6 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 203 kg
7 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 17,17 kg
8 Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) 40,46 kg
9 Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ 2 bên (X23) 80,79 kg
10 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 42,8 kg
11 Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên trên cột đúp (X22-K) 24,46 kg
ABY Phần viễn thông
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 33,96 kg
2 Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc 6,38 kg
3 Xà treo cáp chữ T cột đúp ngang 3 bộ
4 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 238 m
5 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 238 m
6 Đai bó cáp D150.CN 121 bộ
7 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 16 bộ
8 Bu lông chữ U 18 bộ
ABZ Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
ACA Vật liệu
ACB Phần trạm biến áp
1 Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV 56 m
ACC Phần đường dây không 0,4kV
ACD Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 40 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 37 m
3 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 714 m
ACE Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 4 hòm
2 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha 5 hòm
3 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 16 cái
4 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 5 cái
5 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 44 m
6 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 52 m
ACF Công tác tháo dỡ, thu hồi
ACG Vật liệu
ACH Phần đường dây không 0,4kV
ACI Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-7,5m 3 cột
2 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 148 m
3 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 105 m
4 Thu hồi dây AV25 338 m
5 Thu hồi dây AV50 836 m
6 Thu hồi xà đỡ dây AV 20 bộ
ACJ Phần hòm công tơ
1 Thu hồi vỏ hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite 5 hòm
2 Thu hồi vỏ hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite 2 hòm
3 Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite 31 hòm
4 Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite 19 hòm
5 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 116 m
6 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 56 m
ACK Phần móng cột, hào cáp
ACL Phần đường dây không 0,4kV
1 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 4 móng
2 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 2 móng
ACM VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
ACN Vật liệu
ACO Phần đường dây không 0,4kV
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
ACP HẠNG MỤC: TBA ĐÌNH XUYÊN 10
ACQ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
ACR Vật liệu
ACS Phần trạm biến áp
1 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
ACT Phần đường dây không 0,4kV
ACU Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 6 cột
2 Móc treo 23 cái
3 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 cái
4 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 2 cái
5 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 17 cái
6 Khoá đai + Đai thép 19 bộ
7 Biển tên lộ 8 cái
8 Sơn lại số cột 5 cột
ACV Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
ACW Vật liệu
ACX Phần trạm biến áp
1 Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV 28 m
ACY Phần đường dây không 0,4kV
ACZ Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 20 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 135 m
ADA Công tác tháo dỡ, thu hồi
ADB Vật liệu
ADC Phần đường dây không 0,4kV
ADD Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-7,5m 1 cột
ADE Phần móng cột, hào cáp
1 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 6 móng
ADF VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
ADG Vật liệu
ADH Phần đường dây không 0,4kV
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
ADI HẠNG MỤC: TBA ĐÌNH XUYÊN 13
ADJ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
ADK Vật liệu
ADL Phần đường dây không 0,4kV
ADM Phần đường trục hạ thế
1 Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 650 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 88 cái
ADN Phần hòm công tơ
1 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 6 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 4 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 75 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 16 cái
5 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 18 m
6 Lắp đặt dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 16 m
7 Lắp đặt dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 6 m
8 Lắp đặt dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 3 m
ADO PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
ADP Vật liệu
ADQ Phần đường dây không 0,4kV
ADR Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 5 cột
2 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 1.258,6 kg
3 Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) 38,24 kg
4 Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) 38,08 kg
5 Móc treo 46 cái
6 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 1 cái
7 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 6 cái
8 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 108 cái
9 Khoá đai + Đai thép 70 bộ
10 Biển tên lộ 3 cái
11 Sơn lại số cột 79 cột
ADS Phần hòm công tơ
1 Đầu cốt xử lý AM70 24 cái
2 Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 8 m
3 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 130,5 kg
4 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 51,51 kg
ADT Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
ADU Vật liệu
ADV Phần đường dây không 0,4kV
ADW Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 51 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 68 m
3 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 116 m
4 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 110 m
ADX Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 16 hòm
2 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha 10 hòm
3 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 64 cái
4 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 10 cái
5 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 40 m
6 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 72 m
ADY Công tác tháo dỡ, thu hồi
ADZ Vật liệu
AEA Phần đường dây không 0,4kV
AEB Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-6,5m 2 cột
2 Thu hồi cột H-7,5m 1 cột
3 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 121 m
4 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 86 m
5 Thu hồi dây AV25 34 m
6 Thu hồi xà đỡ dây AV 2 bộ
AEC Phần hòm công tơ
1 Thu hồi vỏ hòm 6 công tơ 1 pha H6 Composite 1 hòm
AED Phần móng cột, hào cáp
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 3 móng
2 Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT7,5 1 móng
AEE VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
AEF Vật liệu
AEG Phần đường dây không 0,4kV
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
AEH HẠNG MỤC: Di chuyển TBA Yên Viên 18
AEI PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
AEJ Vật liệu
AEK Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Lắp Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x120 mm2 (tận dụng kho ĐL) trên cột, giá đỡ 24 m
2 Lắp Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x120 mm2 (tận dụng kho ĐL) trong ống nhựa 143 m
AEL Phần đường dây không 0,4kV
AEM Phần đường trục hạ thế
1 Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 172 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 40 cái
AEN Phần hòm công tơ
1 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 1 hộp
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 5 cái
3 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 3 m
4 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 12 m
5 Lắp đặt dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 6 m
AEO PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
AEP Thiết bị
AEQ Phần trạm biến áp
1 Chống sét van 24kV 1 bộ
AER Vật liệu
AES Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 158 m
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 3 m
3 Dây bọc 24kV XLPE M1x240mm2 9 m
4 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 4,5 m
5 Bệ giữ cáp chân cột 1 bệ
6 Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) 38,59 kg
7 Colie ôm cáp lên cột (COLIE) 22,6 kg
8 Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) 72,2 kg
9 Thang sắt TS-1 (TS-1) 47,76 kg
10 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x120mm2 1 bộ
11 Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời 1 bộ
12 Hộp đầu Cáp 24kV M3x120mm2 ngoài trời 1 bộ
13 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) 1 bộ
14 Đầu cốt M240 3 cái
15 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 1 cái
16 Biển báo tên dao (10x15) phản quang 1 cái
17 Biển cầu dao (20x30) phản quang 1 cái
18 Biển báo an toàn (24x36) phản quang 1 cái
19 Biển tên cột (220x800) 1 cái
20 Băng báo hiệu cáp nilon 294 m
21 Gạch chỉ bảo vệ cáp 1.386 viên
22 Tấm đan bảo vệ cáp 280 tấm
23 Sứ báo hiệu cáp 20 cái
AET Phần trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s 1 bộ 3 pha
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 24 m
3 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7.2 cột liền 2 cột
4 Xà X2 đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-2.1) 69,74 kg
5 Xà pi đỉnh trạm biến áp tâm cột 2.4m (XPI-2.4) 55,34 kg
6 Xà đỡ sứ trung gian phía trên cột xuyên tâm 2.4m (XTG-T-XT-2.4) 27,09 kg
7 Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4) 34,33 kg
8 Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV cột xuyên tâm 2.4m (XSI+CSV-XT-2.4) 35,76 kg
9 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
10 Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA12-2.4) 225,69 kg
11 Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GTT-TBA12-2.4) 209,5 kg
12 Thao trèo trạm biến áp 12 (TT-TBA-12) 30,38 kg
13 Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) 104,7 kg
14 Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T 17,49 kg
15 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 13 quả
16 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N 3 Chuỗi
17 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết 3 bộ
18 Chụp cực Silicon SI trên và dưới 1 bộ
19 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) 1 bộ
20 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA 1 bộ
21 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA 1 bộ
AEU Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên
1 Đầu cốt M50 18 cái
2 Đầu cốt M120 16 cái
AEV Phần đường dây không 0,4kV
AEW Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 1 cột
2 Đầu cốt xử lý AM70 12 cái
3 Đầu cốt xử lý AM120 12 cái
4 Móc treo 16 cái
5 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 16 cái
6 Khoá đai + Đai thép 14 bộ
7 Biển tên lộ 10 cái
8 Sơn lại số cột 4 cột
AEX Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A 3 hộp
2 Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 3 cái
3 Đầu cốt xử lý AM70 4 cái
4 Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 2 m
5 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 17,17 kg
AEY Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
AEZ Thiết bị
AFA Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A 1 bộ
AFB Phần trạm biến áp
1 Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV 1 máy
2 Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 630A-600V 1 tủ
AFC Vật liệu
AFD Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 12 m
AFE Phần trạm biến áp
1 Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV 56 m
AFF Phần đường dây không 0,4kV
AFG Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 86 m
AFH Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha 3 hòm
2 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 3 cái
3 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 12 m
AFI Công tác tháo dỡ, thu hồi
AFJ Vật liệu
AFK Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Thu hồi cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 131 m
AFL Phần đường dây không 0,4kV
AFM Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 255 m
AFN Phần móng cột, hào cáp
AFO Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất 3 m
2 Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất thu hồi cáp 3 m
3 Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block 71 m
4 Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp 140 m
5 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng 12 m
6 Hào 1 cáp 24kV đi dướiđường bê tông xi măng thu hồi cáp 12 m
7 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn 68 m
8 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn thu hồi cáp 78 m
AFP Phần trạm biến áp
1 Móng cột trạm biến áp BTLT12 2 móng
AFQ Phần đường dây không 0,4kV
1 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 1 móng
AFR Phần hoàn trả
AFS Phần tuyến đường dây trung thế
1 Hoàn trả mặt hè gạch Block 101,28 m2
2 Hoàn trả đường bê tông xi măng 9,6 m2
3 Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal 58,4 m2
AFT VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
AFU Thiết bị
AFV Phần trạm biến áp
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị thu hồi 1 ca
AFW Vật liệu
AFX Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
AFY Phần trạm biến áp
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
AFZ Phần đường dây không 0,4kV
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
AGA HẠNG MỤC: TBA SÁT HẠCH LÁI XE
AGB PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
AGC Vật liệu
AGD Phần trạm biến áp
1 Xà pi đỉnh trạm biến áp tâm cột 2.6m (XPI-2.6) 58,4 kg
2 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N 3 Chuỗi
3 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết 3 bộ
4 Kẹp Hotline Cu 3 bộ
5 Kẹp quai Cu 3 bộ
AGE Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
AGF Vật liệu
AGG Phần trạm biến áp
1 Tháo ra, lắp lại dây AC-70 60 m
AGH Công tác tháo dỡ, thu hồi
AGI Vật liệu
AGJ Phần trạm biến áp
1 Thu hồi xà X1 1 bộ
2 Thu hồi xà X2 1 bộ
3 Thu hồi sứ đứng 35kV 9 sứ
AGK VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
AGL Vật liệu
AGM Phần trạm biến áp
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->