Gói thầu: Gói thầu số 01XL-2021: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201264348-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL-2021: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201262513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 22:07:00 đến ngày 2020-12-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,906,984,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 208,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: “ Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2021 (TT Trâu Quỳ, xã Đa Tốn, Đông Dư, Đặng Xá, Kiêu Kỵ, Văn Đức)” | |||
| B | Hạng mục 1: TBA Trâu Quỳ 12 | |||
| C | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| D | Thiết bị | |||
| E | Thiết bị tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU loại 4 ngăn Compact 24kV 630A loại (2CD+2MC)-bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 2 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí | 1 | tủ | |
| F | Thiết bị phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt MBA-250kVA-24/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A | 1 | tủ | |
| G | Phần vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 | 144 | m | |
| 2 | Làm hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) (có sẵn) | 1 | bộ | |
| H | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 64 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | 5 | m | |
| I | Vật liệu tuyến cáp ngầm 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 35 | m | |
| J | Vật liệu hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 3 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 23 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 55 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 92 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 9 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 92 | m | |
| 7 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 28 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 46 | m | |
| 9 | Lắp đặt Dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 14 | m | |
| K | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Modem GPRS/3G công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tụ bù hạ thế 10kVAr | 4 | bình | |
| M | Phần vật liệu | |||
| N | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 294 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 1 | bộ | |
| 3 | Hào 2 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch giả đá | 41 | m | |
| 4 | Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | 46 | m | |
| 5 | Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | 35 | m | |
| 6 | Cát đen hào cáp | 32,352 | m3 | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp nilon | 244 | m | |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 2.196 | viên | |
| 9 | Sứ báo hiệu cáp | 16 | cái | |
| O | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu sứ Elbow 24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Dây trung tính MBA M95 | 11 | m | |
| 3 | Gốc cột LT4-13.0 | 1 | cột | |
| 4 | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm 1 cột | 1 | bệ | |
| 5 | Móng trạm biến áp 1 cột | 1 | móng | |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (GĐ-MBA-1C) | 105,1 | kg | |
| 7 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 104,7 | kg | |
| 8 | Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T | 17,49 | kg | |
| 9 | Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | 1 | bộ | |
| P | Phần vật liệu tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình | 1 | tủ | |
| 2 | Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 8 | cái | |
| Q | Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên | |||
| 1 | Đầu cốt M120 | 16 | cái | |
| 2 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 3 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 4 | Biển báo tên trạm | 1 | cái | |
| R | Phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | 3 | bộ | |
| 2 | Hộp nối cáp 0,6/1kV M4x(95-150) mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 | 46 | m | |
| 4 | Côliê ôm cáp hạ thế | 22,6 | kg | |
| 5 | Hào 2 cáp 0,4kV đi dưới hè gạch giả đá | 5 | m | |
| 6 | Hào 2 cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa Asphal | 16 | m | |
| 7 | Cát đen hào cáp | 3,359 | m3 | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp nilon | 42 | m | |
| 9 | Sứ báo hiệu cáp | 3 | cái | |
| S | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| T | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 10 | cột | |
| 3 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 8 | móng | |
| 5 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| 6 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 395,56 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 38,08 | kg | |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | cái | |
| 9 | Móc treo | 4 | cái | |
| 10 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 14 | cái | |
| 11 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 4 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 30 | cái | |
| 13 | Khoá đai + Đai thép | 6 | bộ | |
| 14 | Biển tên lộ | 38 | cái | |
| 15 | Sơn lại số cột | 19 | cột | |
| U | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 7 | hộp | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 7 | cái | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM70 | 12 | cái | |
| 4 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 11 | m | |
| 5 | Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 5 | m | |
| V | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| W | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 39 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 44 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 41 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 612 | m | |
| X | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 6 | hộp | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 14 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha | 5 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 56 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 5 | cái | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 24 | m | |
| 7 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 16 | m | |
| 8 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 56 | m | |
| Y | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ RMU 24kV 4 ngăn (3CD+1MC) | 1 | tủ | |
| Z | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột tự đổ 5,5m | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 3 | cột | |
| 4 | Thu hồi dây AV95 | 90 | m | |
| 5 | Thu hồi dây AV120 | 270 | m | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ dây AV | 3 | bộ | |
| AA | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi Hộp phân dây Composite | 2 | hòm | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite | 23 | hòm | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite | 7 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 4 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 92 | m | |
| 6 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 28 | m | |
| AB | Phần hoàn trả | |||
| AC | Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch giả đá | 16,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | 29,9 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal | 22,75 | m2 | |
| AD | Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch giả đá | 2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal | 8 | m2 | |
| AE | PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| AF | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| AG | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt | 1 | ca | |
| AH | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| AI | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| AJ | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| AK | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| AL | Hạng mục 2: TBA Trâu Quỳ 2 | |||
| AM | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AN | Thiết bị | |||
| AO | Thiết bị tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 24kV 630A loại (2CD+1MC)-bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 2 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời | 2 | bộ | |
| AP | Thiết bị phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt MBA-630kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A | 1 | tủ | |
| AQ | Phần vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 188 | m | |
| 2 | Làm hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) (có sẵn) | 3 | bộ | |
| 3 | Làm hộp đầu Cáp Tplug 35kV-M3x(95-240) (có sẵn) | 1 | bộ | |
| AR | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 56 | m | |
| AS | Vật liệu tủ tụ bù | |||
| 1 | Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | 5 | m | |
| AT | Vật liệu đường dây không 0,4KV | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 1.569 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 168 | cái | |
| AU | Vật liệu hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 12 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 21 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 65 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 84 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 36 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 84 | m | |
| 7 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 8 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 42 | m | |
| 9 | Lắp đặt Dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 4 | m | |
| AV | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Xem chỉ dẫn mục file khác | 2 | bộ |
| 2 | Tụ bù hạ thế 10kVAr | 6 | bình | |
| 3 | Modem GPRS/3G công tơ 3 pha | 1 | bộ | |
| AX | Phần vật liệu | |||
| AY | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 163 | m | |
| 2 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 9 | m | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 7,5 | m | |
| 4 | Bệ giữ cáp chân cột | 2 | bệ | |
| 5 | Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn | 1 | bệ | |
| 6 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | 71,7 | kg | |
| 7 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) | 38,59 | kg | |
| 8 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | 22,6 | kg | |
| 9 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | 72,2 | kg | |
| 10 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | 47,76 | kg | |
| 11 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 | 34,98 | kg | |
| 12 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 4 | quả | |
| 13 | Hộp đầu Cáp 24kV M3x120mm2 ngoài trời | 1 | bộ | |
| 14 | Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời | 1 | bộ | |
| 15 | Đầu cốt M35 | 16 | cái | |
| 16 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 17 | Đầu cốt xử lý AM150 | 9 | cái | |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | 6 | cái | |
| 19 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 4 | cái | |
| 20 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | 2 | cái | |
| 21 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | 2 | cái | |
| 22 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 4 | cái | |
| 23 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch xi măng | 10 | m | |
| 24 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | 19 | m | |
| 25 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới bó vỉa và đan rãnh | 131 | m | |
| 26 | Cát đen hào cáp | 34,101 | m3 | |
| 27 | Băng báo hiệu cáp nilon | 160 | m | |
| 28 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 1.440 | viên | |
| 29 | Sứ báo hiệu cáp | 11 | cái | |
| AZ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Dây bọc 24kV XLPE M1x240mm2 | 9 | m | |
| 3 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 27 | m | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 4,5 | m | |
| 5 | Dây trung tính MBA M95 | 11 | m | |
| 6 | Xà X2 đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-2.1) | 69,74 | kg | |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6) | 38,44 | kg | |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6) | 35,86 | kg | |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6) | 48,27 | kg | |
| 10 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) | 28,42 | kg | |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA12-2.6) | 229,85 | kg | |
| 13 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.6m (GTT-TBA12-2.6) | 212,15 | kg | |
| 14 | Thao trèo trạm biến áp 12 (TT-TBA-12) | 30,38 | kg | |
| 15 | Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T | 17,49 | kg | |
| 16 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 16 | quả | |
| 17 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ | |
| 18 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 19 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ | |
| 20 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ | |
| BA | Phần vật liệu tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình | 1 | tủ | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-25A | 6 | cái | |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 8 | cái | |
| BB | Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M50 | 18 | cái | |
| 3 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 5 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 6 | Biển tên cột (220x800) | 1 | cái | |
| 7 | Biển báo tên trạm | 1 | cái | |
| BC | Phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | 1 | bộ | |
| 2 | Côliê ôm cáp hạ thế | 90,4 | kg | |
| BD | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| BE | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 11 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 9 | cột | |
| 4 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 1 | móng | |
| 5 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 10 | móng | |
| 6 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 5 | móng | |
| 7 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 251,72 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) | 152,96 | kg | |
| 9 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 114,24 | kg | |
| 10 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 23,2 | kg | |
| 11 | Đầu cốt M35 | 4 | cái | |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM120 | 20 | cái | |
| 13 | Móc treo | 62 | cái | |
| 14 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 3 | cái | |
| 15 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 142 | cái | |
| 16 | Khoá đai + Đai thép | 64 | bộ | |
| 17 | Biển tên lộ | 81 | cái | |
| 18 | Sơn lại số cột | 44 | cột | |
| BF | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 2 | hộp | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 2 | cái | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM70 | 48 | cái | |
| 4 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 11 | m | |
| 5 | Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 4 | m | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 72,5 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 103,02 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) | 40,46 | kg | |
| 9 | Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ 2 bên (X23) | 26,93 | kg | |
| 10 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 42,8 | kg | |
| BG | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| BH | Thiết bị tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ (3 pha) | |
| BI | Tháo ra lắp đặt lại tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 18 | m | |
| BJ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 325 | m | |
| BK | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 14 | hòm | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha | 9 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 56 | cái | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 9 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 24 | m | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 56 | m | |
| BL | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| BM | Tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x120 mm2 | 5 | m | |
| BN | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột tự đổ 5,5m | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 5 | cột | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 31 | m | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 50 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 207 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 293 | m | |
| BO | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite | 3 | hòm | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite | 19 | hòm | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite | 2 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 88 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 20 | m | |
| BP | Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch bê tông xi măng | 4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal | 7,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả bó vỉa, đan rãnh | 131 | m2 | |
| BQ | PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| BR | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| BS | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt | 1 | ca | |
| BT | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| BU | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| BV | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| BW | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| BX | Hạng mục 3: TBA Trâu Quỳ 5 | |||
| BY | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BZ | Thiết bị | |||
| CA | Thiết bị phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt MBA-250kVA-24/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A | 1 | tủ | |
| CB | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 64 | m | |
| CC | Vật liệu tủ tụ bù | |||
| 1 | Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | 5 | m | |
| CD | Vật liệu tuyến cáp ngầm 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 36 | m | |
| CE | Vật liệu đường dây không 0,4KV | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 206 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 24 | cái | |
| CF | Vật liệu hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 5 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 8 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 105 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 32 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 15 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 31 | m | |
| 7 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 20 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 16 | m | |
| 9 | Lắp đặt Dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 10 | m | |
| CG | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CH | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Modem GPRS/3G công tơ 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Tụ bù hạ thế 10kVAr | 4 | bình | |
| CI | Phần vật liệu | |||
| CJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu sứ Elbow 24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M1x50 mm2 | 30 | m | |
| 3 | Dây trung tính MBA M95 | 11 | m | |
| 4 | Gốc cột LT4-13.0 | 1 | cột | |
| 5 | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm 1 cột | 1 | bệ | |
| 6 | Móng trạm biến áp 1 cột | 1 | móng | |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (GĐ-MBA-1C) | 105,1 | kg | |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 104,7 | kg | |
| 9 | Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T | 17,49 | kg | |
| 10 | Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | 1 | bộ | |
| CK | Phần vật liệu tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình | 1 | tủ | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-25A | 4 | cái | |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 8 | cái | |
| CL | Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) | 1 | bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 1 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt M120 | 16 | cái | |
| 4 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 5 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 6 | Biển báo tên trạm | 1 | cái | |
| CM | Phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | 4 | bộ | |
| 2 | Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 | 8 | m | |
| 3 | Côliê ôm cáp hạ thế | 45,2 | kg | |
| CN | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| CO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 11 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 6 | cột | |
| 3 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 13 | móng | |
| 4 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 2 | móng | |
| 5 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 970,92 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) | 38,24 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 76,16 | kg | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 23,2 | kg | |
| 9 | Đầu cốt M35 | 4 | cái | |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | cái | |
| 11 | Móc treo | 6 | cái | |
| 12 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 16 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 2 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 92 | cái | |
| 15 | Khoá đai + Đai thép | 7 | bộ | |
| 16 | Biển tên lộ | 65 | cái | |
| 17 | Sơn lại số cột | 31 | cột | |
| CP | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 5 | hộp | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 5 | cái | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM70 | 20 | cái | |
| 4 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 19 | m | |
| 5 | Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 4 | m | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 188,5 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 120,19 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) | 60,69 | kg | |
| 9 | Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ 2 bên (X23) | 26,93 | kg | |
| CQ | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| CR | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 108 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 1.130 | m | |
| CS | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 16 | hộp | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 41 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha | 11 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 164 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 11 | cái | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 64 | m | |
| 7 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 28 | m | |
| 8 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 100 | m | |
| CT | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| CU | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 4 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột LT-8,5m | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 140 | m | |
| CV | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite | 2 | hòm | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite | 6 | hòm | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite | 5 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 96 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 36 | m | |
| CW | PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| CX | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt | 1 | ca | |
| CY | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| CZ | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| DA | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| DB | Hạng mục 4: TBA Đặng Xá 18 | |||
| DC | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DD | Thiết bị | |||
| DE | Thiết bị phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt MBA-400kVA-22/0,4kV Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A | 1 | tủ | |
| DF | Vật liệu | |||
| DG | Phần vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x120 mm2 | 208 | m | |
| 2 | Lắp đặt Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 | 5,882 | m | |
| DH | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 64 | m | |
| DI | Vật liệu tủ tụ bù | |||
| 1 | Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | 5 | m | |
| DJ | Vật liệu tuyến cáp ngầm 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 123 | m | |
| DK | Vật liệu đường dây không 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m - tận dụng | 2 | cột | |
| 2 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 49 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 24 | cái | |
| DL | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DM | Phần thiết bị tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| DN | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Modem GPRS/3G công tơ 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Tụ bù hạ thế 10kVAr | 4 | bình | |
| DO | Phần vật liệu | |||
| DP | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 186 | m | |
| 2 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 3 | m | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 4,5 | m | |
| 4 | Bệ giữ cáp chân cột | 1 | bệ | |
| 5 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | 22,6 | kg | |
| 6 | Xà đỡ SI cột đơn 24kV (XSI-22) | 44,07 | kg | |
| 7 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | 72,2 | kg | |
| 8 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | 47,76 | kg | |
| 9 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 | 17,49 | kg | |
| 10 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 4 | quả | |
| 11 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 12 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x120mm2 | 1 | bộ | |
| 13 | Hộp đầu Cáp 24kV M3x120mm2 ngoài trời | 1 | bộ | |
| 14 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 15 | Đầu cốt M50 | 6 | cái | |
| 16 | Đầu cốt xử lý AM150 | 3 | cái | |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | 6 | cái | |
| 18 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 19 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 20 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | 1 | cái | |
| 21 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 22 | Biển tên cột (220x800) | 1 | cái | |
| 23 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | 158 | m | |
| 24 | Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | 28 | m | |
| 25 | Cát đen hào cáp | 31,294 | m3 | |
| 26 | Băng báo hiệu cáp nilon | 214 | m | |
| 27 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 1.926 | viên | |
| 28 | Sứ báo hiệu cáp | 14 | cái | |
| DQ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Dây trung tính MBA M95 | 11 | m | |
| 3 | Gốc cột LT4-13.0 | 1 | cột | |
| 4 | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm 1 cột | 1 | bệ | |
| 5 | Móng trạm biến áp 1 cột | 1 | móng | |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (GĐ-MBA-1C) | 105,1 | kg | |
| 7 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 104,7 | kg | |
| 8 | Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T | 17,49 | kg | |
| 9 | Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | 1 | bộ | |
| DR | Phần vật liệu tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình | 1 | tủ | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-25A | 4 | cái | |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 | 8 | cái | |
| DS | Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 1 | bộ | |
| 2 | Đầu cốt M120 | 16 | cái | |
| 3 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 4 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 5 | Biển báo tên trạm | 1 | cái | |
| DT | Phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | 6 | bộ | |
| 2 | Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 | 99 | m | |
| 3 | Côliê ôm cáp hạ thế | 67,8 | kg | |
| 4 | Hào 4 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông xi măng | 29 | m | |
| 5 | Cát đen hào cáp | 6,757 | m3 | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp nilon | 58 | m | |
| 7 | Sứ báo hiệu cáp | 4 | cái | |
| DU | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| DV | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| 2 | Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) | 38,24 | kg | |
| 3 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 38,08 | kg | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 23,2 | kg | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 4 | cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | cái | |
| 7 | Móc treo | 6 | cái | |
| 8 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 6 | cái | |
| 9 | Khoá đai + Đai thép | 7 | bộ | |
| 10 | Biển tên lộ | 6 | cái | |
| 11 | Sơn lại số cột | 3 | cột | |
| DW | Phần hoàn trả | |||
| DX | Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | 81,4 | m2 | |
| DY | Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | 14,5 | m2 | |
| DZ | PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| EA | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| EB | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt | 1 | ca | |
| EC | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| ED | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| EE | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| EF | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| EG | Hạng mục 5: TBA Đặng Xá 21 | |||
| EH | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EI | Thiết bị | |||
| EJ | Thiết bị tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời | 2 | bộ | |
| EK | Thiết bị phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt MBA-250kVA-24/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A | 1 | tủ | |
| EL | Vật liệu | |||
| EM | Phần vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 386 | m | |
| EN | Phần vật liệu tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 | 285 | m | |
| EO | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 64 | m | |
| EP | Vật liệu tủ tụ bù | |||
| 1 | Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | 5 | m | |
| EQ | Vật liệu đường dây không 0,4KV | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 829 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 128 | cái | |
| ER | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 15 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 5 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 20 | cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 99 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 45 | m | |
| 6 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 20 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 10 | m | |
| ES | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ET | Phần thiết bị tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | 2 | bộ | |
| EU | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Modem GPRS/3G công tơ 3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 10kVAr | 4 | bình | |
| EV | Phần vật liệu | |||
| EW | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 370 | m | |
| 2 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 6 | m | |
| 3 | Dây bọc 24kV XLPE M1x240mm2 | 9 | m | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 9 | m | |
| 5 | Bệ giữ cáp chân cột | 2 | bệ | |
| 6 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | 71,7 | kg | |
| 7 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | 45,2 | kg | |
| 8 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | 25,18 | kg | |
| 9 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | 72,2 | kg | |
| 10 | Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2) | 72,2 | kg | |
| 11 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 11 | quả | |
| 12 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | 2 | bộ | |
| 13 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 2 | bộ | |
| 14 | Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời | 2 | bộ | |
| 15 | Đầu cốt M35 | 16 | cái | |
| 16 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 17 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 18 | Đầu cốt xử lý AM150 | 3 | cái | |
| 19 | Đầu cốt xử lý AM240 | 3 | cái | |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | 6 | cái | |
| 21 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 2 | cái | |
| 22 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | 2 | cái | |
| 23 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | 2 | cái | |
| 24 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 2 | cái | |
| 25 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | 362 | m | |
| 26 | Cát đen hào cáp | 56,11 | m3 | |
| 27 | Băng báo hiệu cáp nilon | 362 | m | |
| 28 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 3.258 | viên | |
| 29 | Sứ báo hiệu cáp | 24 | cái | |
| EX | Phần đường dây | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (G4+N10) | 2 | cột | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-14 | 1 | móng | |
| EY | Xà, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | 94,24 | kg | |
| 2 | Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m | 58,4 | kg | |
| 3 | Tiếp địa RC-1a | 21,65 | kg | |
| 4 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 1 | quả | |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | 12 | Chuỗi | |
| 6 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết | 12 | bộ | |
| 7 | Biển tên cột (220x800) | 1 | cái | |
| EZ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 51 | m | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 9 | m | |
| 4 | Dây trung tính MBA M95 | 22 | m | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7.2 cột liền | 2 | cột | |
| 6 | Móng cột trạm biến áp BTLT12 | 2 | móng | |
| 7 | Xà X2 đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-2.1) | 139,48 | kg | |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên cột xuyên tâm 2.4m (XTG-T-XT-2.4) | 27,09 | kg | |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4) | 34,33 | kg | |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV cột xuyên tâm 2.4m (XSI+CSV-XT-2.4) | 35,76 | kg | |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6) | 48,27 | kg | |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 122,04 | kg | |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) | 28,42 | kg | |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA12-2.4) | 225,69 | kg | |
| 15 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GTT-TBA12-2.4) | 209,5 | kg | |
| 16 | Thao trèo trạm biến áp 12 (TT-TBA-12) | 30,38 | kg | |
| 17 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 209,4 | kg | |
| 18 | Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T | 34,98 | kg | |
| 19 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 16 | quả | |
| 20 | Kẹp Hotline Cu | 6 | bộ | |
| 21 | Kẹp quai Cu | 6 | bộ | |
| 22 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 2 | bộ | |
| 23 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | 2 | bộ | |
| 24 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 2 | bộ | |
| 25 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 2 | bộ | |
| FA | Phần vật liệu tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình | 1 | tủ | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-25A | 4 | cái | |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 8 | cái | |
| FB | Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M50 | 18 | cái | |
| 3 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M120 | 16 | cái | |
| 5 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 6 | Biển tên cột (220x800) | 1 | cái | |
| 7 | Biển báo tên trạm | 1 | cái | |
| FC | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| FD | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 13 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 4 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 1 | móng | |
| 5 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 13 | móng | |
| 6 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| 7 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 899 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) | 76,48 | kg | |
| 9 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 114,24 | kg | |
| 10 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 11,6 | kg | |
| 11 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM120 | 20 | cái | |
| 13 | Móc treo | 6 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 6 | cái | |
| 15 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 62 | cái | |
| 16 | Khoá đai + Đai thép | 9 | bộ | |
| 17 | Biển tên lộ | 35 | cái | |
| 18 | Sơn lại số cột | 42 | cột | |
| FE | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | 60 | cái | |
| 2 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 14 | m | |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 246,5 | kg | |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 17,17 | kg | |
| FF | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| FG | Phần hòm công tơ | |||
| FH | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 24 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 35 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 43 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 45 | m | |
| FI | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 34 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha | 3 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 136 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 3 | cái | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 8 | m | |
| 7 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 12 | m | |
| 8 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 144 | m | |
| FJ | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| FK | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-7,5m | 11 | cột | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 170 | m | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 161 | m | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 225 | m | |
| 5 | Thu hồi dây AV70 | 556 | m | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ dây AV | 6 | bộ | |
| FL | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite | 3 | hòm | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite | 1 | hòm | |
| 3 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 20 | m | |
| FM | Phần di chuyển TBA Đặng Xá 6 | |||
| FN | Phần thiết bị TBA Đặng Xá 6 di chuyển | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 630A-600V | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| FO | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 56 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ MBA | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại ghế thao tác, thang trèo | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV | 10 | sứ | |
| FP | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-70 | 18 | m | |
| 2 | Thu hồi xà pi đầu trạm | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà đỡ SI trạm | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 6 | sứ | |
| FQ | Phần hoàn trả | |||
| FR | Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | 144,8 | m2 | |
| FS | PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| FT | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| FU | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị thu hồi | 1 | ca | |
| FV | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| FW | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| FX | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| FY | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| FZ | Hạng mục 6: TBA Đông Dư 9 | |||
| GA | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GB | Thiết bị | |||
| GC | Thiết bị phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt MBA-400kVA-24/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A | 1 | tủ | |
| GD | Vật liệu | |||
| GE | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 64 | m | |
| GF | Vật liệu tủ tụ bù | |||
| 1 | Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | 5 | m | |
| GG | Vật liệu tuyến cáp ngầm 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 51 | m | |
| GH | Vật liệu đường dây không 0,4KV | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 519 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 8 | cái | |
| GI | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 2 | hộp | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 70 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 6 | m | |
| 4 | Kéo rải Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 4 | m | |
| 5 | Lắp đặt Dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 2 | m | |
| GJ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GK | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Modem GPRS/3G công tơ 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Tụ bù hạ thế 10kVAr | 4 | bình | |
| GL | Phần vật liệu | |||
| GM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M1x50 mm2 | 36 | m | |
| 2 | Dây trung tính MBA M95 | 11 | m | |
| 3 | Gốc cột LT4-13.0 | 1 | cột | |
| 4 | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm 1 cột | 1 | bệ | |
| 5 | Móng trạm biến áp 1 cột | 1 | móng | |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (GĐ-MBA-1C) | 105,1 | kg | |
| 7 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 104,7 | kg | |
| 8 | Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T | 17,49 | kg | |
| 9 | Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | 1 | bộ | |
| GN | Phần vật liệu tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình | 1 | tủ | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-25A | 4 | cái | |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 8 | cái | |
| GO | Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) | 1 | bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 1 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt M120 | 8 | cái | |
| 4 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 5 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 6 | Biển tên cột (220x800) | 1 | cái | |
| 7 | Biển báo tên trạm | 1 | cái | |
| GP | Phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | 6 | bộ | |
| 2 | Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 | 15 | m | |
| 3 | Côliê ôm cáp hạ thế | 67,8 | kg | |
| 4 | Hào 2 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông xi măng | 5 | m | |
| 5 | Cát đen hào cáp | 0,845 | m3 | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp nilon | 10 | m | |
| 7 | Sứ báo hiệu cáp | 1 | cái | |
| GQ | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| GR | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 6 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 8 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 5 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 5 | móng | |
| 6 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 8 | móng | |
| 7 | Móng cột M-4 dùng cho cột li tâm 10 | 2 | móng | |
| 8 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| 9 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 719,2 | kg | |
| 10 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 114,24 | kg | |
| 11 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 11,6 | kg | |
| 12 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | cái | |
| 14 | Móc treo | 15 | cái | |
| 15 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 12 | cái | |
| 16 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 60 | cái | |
| 17 | Khoá đai + Đai thép | 15 | bộ | |
| 18 | Biển tên lộ | 33 | cái | |
| 19 | Sơn lại số cột | 27 | cột | |
| GS | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 1 | hộp | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 1 | cái | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM70 | 8 | cái | |
| 4 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 10 | m | |
| 5 | Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 2 | m | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 58 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 171,7 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên trên cột đúp (X22-K) | 48,92 | kg | |
| GT | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| GU | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 40 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 173 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 80 | m | |
| GV | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 27 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha | 11 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 108 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 11 | cái | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 8 | m | |
| 7 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 48 | m | |
| 8 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 116 | m | |
| GW | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| GX | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 3 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 2 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột LT-8,5m | 2 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 166 | m | |
| 5 | Thu hồi dây AV35 | 152 | m | |
| GY | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite | 1 | hòm | |
| 2 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 4 | m | |
| GZ | PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| HA | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt | 1 | ca | |
| HB | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| HC | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| HD | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| HE | Hạng mục 7: TBA Đa Tốn 19 | |||
| HF | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HG | Thiết bị | |||
| HH | Thiết bị phần tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 24kV 630A loại (2CD+1MC)-bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 2 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí | 1 | tủ | |
| HI | Thiết bị phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt MBA-630kVA-22/0,4kV Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A | 1 | tủ | |
| HJ | Vật liệu | |||
| HK | Phần vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 288 | m | |
| 2 | Làm Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) (có sẵn) | 2 | đầu | |
| HL | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 56 | m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) (có sẵn) | 1 | bộ | |
| HM | Vật liệu tủ tụ bù | |||
| 1 | Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | 5 | m | |
| HN | Vật liệu tuyến cáp ngầm 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 56 | m | |
| HO | Vật liệu đường dây không 0,4KV | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 470 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 64 | cái | |
| HP | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 26 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 7 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 28 | cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 182 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 78 | m | |
| 6 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 27 | m | |
| 7 | Kéo rải Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 4 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 14 | m | |
| 9 | Lắp đặt Dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 2 | m | |
| HQ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HR | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Modem GPRS/3G công tơ 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Tụ bù hạ thế 10kVAr | 6 | bình | |
| HS | Phần vật liệu | |||
| HT | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 280 | m | |
| 2 | Vỏ tủ trung thế 1400x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | Xem chỉ dẫn file khác | 1 | cái |
| 3 | Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn | 1 | bệ | |
| 4 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 2 | bộ | |
| 5 | Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | 125 | m | |
| 6 | Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | 15 | m | |
| 7 | Cát đen hào cáp | 34,02 | m3 | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp nilon | 280 | m | |
| 9 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 2.520 | viên | |
| 10 | Sứ báo hiệu cáp | 19 | cái | |
| HU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M1x50 mm2 | 36 | m | |
| 2 | Dây trung tính MBA M95 | 11 | m | |
| 3 | Gốc cột LT4-13.0 | 1 | cột | |
| 4 | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm 1 cột | 1 | bệ | |
| 5 | Móng trạm biến áp 1 cột | 1 | móng | |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (GĐ-MBA-1C) | 105,1 | kg | |
| 7 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 104,7 | kg | |
| 8 | Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T | 17,49 | kg | |
| 9 | Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | 1 | bộ | |
| HV | Phần vật liệu tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình | 1 | tủ | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-25A | 6 | cái | |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 8 | cái | |
| HW | Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 1 | bộ | |
| 2 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 3 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 4 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 5 | Biển tên cột (220x800) | 1 | cái | |
| 6 | Biển báo tên trạm | 1 | cái | |
| HX | Phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | 8 | bộ | |
| 2 | Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 | 36 | m | |
| 3 | Côliê ôm cáp hạ thế | 90,4 | kg | |
| 4 | Hào 4 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông xi măng | 5 | m | |
| 5 | Cát đen hào cáp | 1,165 | m3 | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp nilon | 10 | m | |
| 7 | Sứ báo hiệu cáp | 1 | cái | |
| HY | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| HZ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 3 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 4 | móng | |
| 4 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| 5 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 1.366,48 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) | 38,24 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 152,32 | kg | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 11,6 | kg | |
| 9 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | cái | |
| 11 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | 4 | cái | |
| 12 | Móc treo | 30 | cái | |
| 13 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 23 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 24 | cái | |
| 15 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 78 | cái | |
| 16 | Khoá đai + Đai thép | 45 | bộ | |
| 17 | Biển tên lộ | 75 | cái | |
| 18 | Sơn lại số cột | 70 | cột | |
| IA | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 1 | hộp | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 1 | cái | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM70 | 104 | cái | |
| 4 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 34 | m | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 348 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 206,04 | kg | |
| IB | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| IC | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 382 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 269 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 786 | m | |
| ID | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 75 | hòm | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha | 2 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 300 | cái | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 2 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 20 | m | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 288 | m | |
| IE | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| IF | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 382 | m | |
| 2 | Thu hồi dây AV35 | 204 | m | |
| IG | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite | 5 | hòm | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite | 1 | hòm | |
| 3 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 28 | m | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 4 | m | |
| IH | PHẦN HOÀN TRẢ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | Xem chỉ dẫn mục file khác | 81,25 | m2 |
| II | Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal | |||
| 1 | Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal | Xem chỉ dẫn mục file khác | 9,75 | m2 |
| IJ | Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | Xem chỉ dẫn mục file khác | 2,5 | m2 |
| IK | PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| IL | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| IM | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt | 1 | ca | |
| IN | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| IO | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| IP | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| IQ | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| IR | Hạng mục 8: TBA Hoàng Xá 2 | |||
| IS | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IT | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt MBA-250kVA-24/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A | 1 | tủ | |
| IU | Vật liệu | |||
| IV | Vật liệu tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 | 318 | m | |
| IW | Vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 56 | m | |
| IX | Vật liệu tủ tụ bù | |||
| 1 | Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | 5 | m | |
| IY | Vật liệu đường dây không 0,4KV | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 468 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 64 | cái | |
| IZ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 15 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 4 | cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 134 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 45 | m | |
| 6 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 4 | m | |
| 7 | Kéo rải Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 4 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 2 | m | |
| 9 | Lắp đặt Dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 2 | m | |
| JA | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JB | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Modem GPRS/3G công tơ 3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 10kVAr | 4 | bình | |
| JC | Phần vật liệu | |||
| JD | Cột, móng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (G4+N10) | 2 | cột | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-14 | 1 | móng | |
| 3 | Xà hãm xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-XT-22) | 83,32 | kg | |
| 4 | Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22) | 88,2 | kg | |
| 5 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22) | 68,65 | kg | |
| 6 | Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) | 118,96 | kg | |
| 7 | Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) | 67,22 | kg | |
| 8 | Tiếp địa RC-1a | 43,3 | kg | |
| 9 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 8 | quả | |
| 10 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | 9 | Chuỗi | |
| 11 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết | 9 | bộ | |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | 6 | cái | |
| JE | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 4,5 | m | |
| 4 | Dây trung tính MBA M95 | 11 | m | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7.2 cột liền | 2 | cột | |
| 6 | Móng cột trạm biến áp BTLT12 | 2 | móng | |
| 7 | Xà pi đỉnh trạm biến áp cột xuyên tâm 2.4m (XPI-XT-2.4) | 49,42 | kg | |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên cột xuyên tâm 2.4m (XTG-T-XT-2.4) | 27,09 | kg | |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4) | 34,33 | kg | |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV cột xuyên tâm 2.4m (XSI+CSV-XT-2.4) | 35,76 | kg | |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 12 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) | 28,42 | kg | |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA12-2.4) | 225,69 | kg | |
| 14 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GTT-TBA12-2.4) | 209,5 | kg | |
| 15 | Thao trèo trạm biến áp 12 (TT-TBA-12) | 30,38 | kg | |
| 16 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 104,7 | kg | |
| 17 | Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T | 17,49 | kg | |
| 18 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 10 | quả | |
| 19 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | 3 | Chuỗi | |
| 20 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết | 3 | bộ | |
| 21 | Kẹp Hotline Cu | 3 | bộ | |
| 22 | Kẹp quai Cu | 3 | bộ | |
| 23 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ | |
| 24 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 25 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ | |
| 26 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ | |
| JF | Phần vật liệu tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình | 1 | tủ | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-25A | 4 | cái | |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 8 | cái | |
| JG | Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M50 | 18 | cái | |
| 3 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M120 | 16 | cái | |
| 5 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 6 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 7 | Biển tên cột (220x800) | 1 | cái | |
| 8 | Biển báo tên trạm | 1 | cái | |
| JH | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| JI | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 16 | cột | |
| 3 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 16 | móng | |
| 5 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 251,72 | kg | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 11,6 | kg | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | cái | |
| 9 | Móc treo | 65 | cái | |
| 10 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 22 | cái | |
| 11 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 6 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 49 | cái | |
| 13 | Khoá đai + Đai thép | 93 | bộ | |
| 14 | Biển tên lộ | 56 | cái | |
| 15 | Sơn lại số cột | 54 | cột | |
| JJ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 1 | hộp | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 1 | cái | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM70 | 60 | cái | |
| 4 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 24 | m | |
| 5 | Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 1 | m | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 203 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 188,87 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) | 40,46 | kg | |
| 9 | Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ 2 bên (X23) | 53,86 | kg | |
| JK | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| JL | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 216 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 299 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 170 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 91 | m | |
| JM | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 70 | hòm | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha | 5 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 280 | cái | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 5 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 20 | m | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 277 | m | |
| JN | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| JO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 7 | cột | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 182 | m | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 237 | m | |
| 4 | Thu hồi dây AV35 | 66 | m | |
| JP | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite | 1 | hòm | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite | 1 | hòm | |
| 3 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 7 | m | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 4 | m | |
| JQ | PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| JR | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt | 1 | ca | |
| JS | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| JT | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| JU | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| JV | Hạng mục 9: TBA Văn Đức 8 | |||
| JW | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JX | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt MBA-250kVA-24/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A | 1 | tủ | |
| JY | Vật liệu | |||
| JZ | Vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x120 mm2 | 44 | m | |
| 2 | Kéo rải căng Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 | 5,882 | m | |
| KA | Vật liệu tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 | 201 | m | |
| KB | Vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 80 | m | |
| KC | Vật liệu tủ tụ bù | |||
| 1 | Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | 5 | m | |
| KD | Vật liệu tuyến cáp ngầm 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 38 | m | |
| KE | Vật liệu đường dây không 0,4KV | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 416 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 44 | cái | |
| KF | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 19 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 28 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 153 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 112 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 57 | m | |
| 6 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 110 | m | |
| 7 | Kéo rải Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 24 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 56 | m | |
| 9 | Lắp đặt Dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 12 | m | |
| KG | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KH | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Modem GPRS/3G công tơ 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Tụ bù hạ thế 10kVAr | 4 | bình | |
| KI | Phần vật liệu | |||
| KJ | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 33 | m | |
| 2 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 6 | m | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 4,5 | m | |
| 4 | Xà đỡ SI cột đơn 24kV (XSI-22) | 44,07 | kg | |
| 5 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | 25,18 | kg | |
| 6 | Ghế thao tác SI (GTT-SI) | 87,79 | kg | |
| 7 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | 47,76 | kg | |
| 8 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 | 17,49 | kg | |
| 9 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 7 | quả | |
| 10 | Hộp đầu Cáp 24kV M3x120mm2 ngoài trời | 2 | bộ | |
| 11 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 12 | Đầu cốt M50 | 6 | cái | |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM150 | 3 | cái | |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | 6 | cái | |
| 15 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 16 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 17 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | 1 | cái | |
| 18 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 19 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | 19 | m | |
| 20 | Cát đen hào cáp | 2,945 | m3 | |
| 21 | Băng báo hiệu cáp nilon | 19 | m | |
| 22 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 171 | viên | |
| 23 | Sứ báo hiệu cáp | 1 | cái | |
| KK | Phần đường dây | |||
| KL | Cột, móng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11.0 (G4+N10) | 2 | cột | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-14 | 1 | móng | |
| KM | Xà, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | 94,24 | kg | |
| 2 | Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m | 58,4 | kg | |
| 3 | Tiếp địa RC-1a | 21,65 | kg | |
| 4 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 4 | quả | |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | 9 | Chuỗi | |
| 6 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết | 9 | bộ | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM150 | 3 | cái | |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | 12 | cái | |
| 9 | Biển tên cột (220x800) | 1 | cái | |
| KN | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Dây trung tính MBA M95 | 6 | m | |
| 3 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ | |
| 4 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ | |
| KO | Phần vật liệu tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình | 1 | tủ | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-25A | 4 | cái | |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 8 | cái | |
| KP | Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên | |||
| 1 | Đầu cốt M120 | 16 | cái | |
| 2 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 3 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 4 | Biển báo tên trạm | 1 | cái | |
| KQ | Phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | 4 | bộ | |
| 2 | Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 | 10 | m | |
| 3 | Côliê ôm cáp hạ thế | 45,2 | kg | |
| KR | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| KS | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 23 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 3 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 21 | móng | |
| 4 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 2 | móng | |
| 5 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 1.438,4 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) | 38,24 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 114,24 | kg | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 11,6 | kg | |
| 9 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | cái | |
| 11 | Móc treo | 55 | cái | |
| 12 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 67 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 6 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 69 | cái | |
| 15 | Khoá đai + Đai thép | 92 | bộ | |
| 16 | Biển tên lộ | 93 | cái | |
| 17 | Sơn lại số cột | 81 | cột | |
| KT | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 6 | hộp | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 6 | cái | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM70 | 76 | cái | |
| 4 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 19 | m | |
| 5 | Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 1 | m | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 275,5 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 137,36 | kg | |
| KU | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| KV | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 380 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 1.767 | m | |
| KW | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 30 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha | 7 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 120 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 7 | cái | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 4 | m | |
| 7 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 28 | m | |
| 8 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 124 | m | |
| KX | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| KY | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 4 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 3 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 341 | m | |
| KZ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite | 29 | hòm | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite | 5 | hòm | |
| 3 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 116 | m | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 20 | m | |
| LA | PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| LB | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt | 1 | ca | |
| LC | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| LD | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| LE | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| LF | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| LG | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| LH | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ TBA VĂN ĐỨC 8 | |||
| LI | Phần phụ trợ | |||
| LJ | Phần phụ trợ Nhà trạm biến áp Văn Đức 8 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3 | 1,2145 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,34 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m | 15,52 | 100m | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 5,18 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 64,7 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 8,54 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3882 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1762 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,5348 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 6,41 | m3 | |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | 8 | mối nối | |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | 9 | đoạn cống | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,6793 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 24,25 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0276 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,005 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | 0,1058 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 14,8 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,1217 | m3 | |
| 20 | Đắp trang trí trụ cổng | 4 | cái | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 269,1 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 269,1 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,92 | m2 | |
| LK | Nhà TBA Văn Đức 8 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,027 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,084 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,903 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | 1,252 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,047 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,26 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,223 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,413 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 22,275 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 8,275 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,021 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,025 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,332 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | 12 | cái | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,106 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,116 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,297 | m3 | |
| LL | Công tác xây | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 21,572 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 4,056 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,61 | m3 | |
| LM | Công tác bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,185 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,088 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,258 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,044 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,034 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,95 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,861 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 9,543 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,033 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,03 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,36 | m3 | |
| LN | Công tác hoàn thiện | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 31,5 | m2 | |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | 14,69 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 31,5 | m2 | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 0,243 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,243 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,02 | m2 | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,598 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc | 7,48 | md | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 136,182 | m2 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 165,177 | m2 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 5,489 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 19,814 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 65,212 | m2 | |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | 26,522 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 25,116 | m2 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 12,56 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 273,185 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,732 | m2 | |
| 19 | Soi vữa rộng 30 | 47,44 | md | |
| 20 | Mài bể mặt bê tông nền | 31,841 | m2 | |
| 21 | Chi tiết trang trí trên cửa và mài | 2 | Cái | |
| LO | Công tác hoàn thiện | |||
| 1 | Cửa kính chịu lực dày 10mm (đầy đủ phụ kiện) | 6,792 | m2 | |
| 2 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 6,792 | m2 | |
| 3 | Cửa cuốn kèm mô tơ | 7,875 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 7,56 | m2 | |
| 5 | Cửa sổ + cửa đi bằng nhôm kính, hoặc uPVC chịu lực | 7,614 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,614 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt cửa thép buồng MBA | 5,094 | m2 | |
| 8 | Khóa cổng chính | 2 | cái | |
| LP | Chi tiết rào chắn an toàn ( 1 cái) | |||
| 1 | Gia công hàng rào lưới thép | 4,86 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,154 | m2 | |
| LQ | Tam cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m | 0,56 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,14 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,78 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 5,4 | m2 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,54 | m2 | |
| LR | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,09 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| LS | Điện trong nhà | |||
| 1 | Bình bọt chống cháy MZF4 | 3 | bình | |
| 2 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột <= 2x1.5mm2 | 125 | m | |
| 3 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột <= 2x2.5mm2 | 65 | m | |
| 4 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột <= 2x4mm2 | 25 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 215 | m | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 5 | cái | |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 25 | m | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | 3 | bộ | |
| LT | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3 | 0,121 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | 1,344 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1344 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 8 | cọc | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | 40 | m | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 92 | m | |
| LU | Phần bể phốt | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,576 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,058 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,064 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,991 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 0,974 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 11,5 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 23,952 | m2 | |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,78 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 4 | cái | |
| LV | Phần cấp thoát nước | |||
| LW | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Bồn nước Inox Ngang 1500l | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt lô giấy | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | 0,25 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,16 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,15 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | 0,45 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 1,3 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,26 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,1 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,05 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,34 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | 0,2 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,314 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | 4 | cái | |
| 30 | Phễu chắn rác thoát sàn | 2 | cái | |
| LX | CÔNG TRÌNH: Xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế 24kV lộ 477E1.38 từ Nhánh Chiếu Sáng Cầu Phù Đổng cấp điện cho xã Phù Đổng, Trung Mầu san tải cho lộ 476E1.38 và 472E1.47 | |||
| LY | HẠNG MỤC 1: XDM CN 24kV từ cột 45 lộ 472E1.47 đến tủ RMU Phù Đổng 6 | |||
| LZ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MA | Thiết bị | |||
| MB | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU loại 4 ngăn Compact 24kV 630A loại (2CD+2MC)-bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 2 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí | 1 | tủ | |
| MC | Vật liệu | |||
| MD | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 | 8,824 | m | |
| 2 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) (có sẵn) | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) (có sẵn) | 1 | bộ | |
| ME | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MF | Thiết bị | |||
| MG | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| MH | Vật liệu | |||
| MI | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 100 | m | |
| 2 | Vỏ tủ trung thế 1900x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | 1 | cái | |
| 3 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 3 | m | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 4,5 | m | |
| 5 | Bệ giữ cáp chân cột | 1 | bệ | |
| 6 | Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngăn | 1 | bệ | |
| 7 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | 71,7 | kg | |
| 8 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | 22,6 | kg | |
| 9 | Xà trung gian 2 pha (XTG2P) | 22,09 | kg | |
| 10 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | 25,18 | kg | |
| 11 | Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2) | 72,2 | kg | |
| 12 | Thang sắt TS-2 (TS-2) | 64,9 | kg | |
| 13 | Tiếp địa RC-2 | 68,22 | kg | |
| 14 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 | 17,49 | kg | |
| 15 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 10 | quả | |
| 16 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 17 | Khoá đai + Đai thép | 7 | bộ | |
| 18 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 1 | bộ | |
| 19 | Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời | 1 | bộ | |
| 20 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 1 | bộ | |
| 21 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 22 | Đầu cốt M50 | 6 | cái | |
| 23 | Đầu cốt xử lý AM150 | 3 | cái | |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | 12 | cái | |
| 25 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 2 | cái | |
| 26 | Biển tên cột (220x800) | 1 | cái | |
| 27 | Băng báo hiệu cáp nilon | 158 | m | |
| 28 | Cát đen hào cáp | 20,068 | m3 | |
| 29 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 1.422 | viên | |
| 30 | Sứ báo hiệu cáp | 11 | cái | |
| MJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu sứ Elbow 24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 3 | Giá đỡ cáp trung thế (GĐCTT) | 32,18 | kg | |
| 4 | Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | 1 | bộ | |
| MK | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| ML | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại MBA-630kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| MM | Vật liệu | |||
| MN | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 85 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 | 39 | m | |
| MO | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| MP | Thiết bị | |||
| MQ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| MR | Vật liệu | |||
| MS | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thu hồi SI-24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi dây bọc 35kV XLPE M1x50mm2 | 15 | m | |
| 3 | Thu hồi xà X2 | 2 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà XTG | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ SI trạm | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 15 | sứ | |
| MT | Phần xây dựng tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | 6 | m | |
| 2 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch xi măng | 20 | m | |
| 3 | Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | 66 | m | |
| MU | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch bê tông xi măng | 8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | 42,9 | m2 | |
| MV | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| MW | Thiết bị | |||
| MX | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| MY | vật liệu | |||
| MZ | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| NA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| NB | HẠNG MỤC : XDM CN 24kV từ tủ RMU Phù Đổng 6 đến tủ RMU Phù Đổng 15 | |||
| NC | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ND | Vật liệu | |||
| NE | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 277 | m | |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | 1 | bộ | |
| 4 | Làm hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) (đã có sẵn đầu cáp) | 1 | bộ | |
| 5 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 2 | cái | |
| 6 | Cát đen hào cáp | 42,935 | m3 | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp nilon | 277 | m | |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 2.493 | viên | |
| 9 | Sứ báo hiệu cáp | 18 | cái | |
| NF | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 283 | m | |
| NG | Phần xây dựng tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | 277 | m | |
| NH | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | 110,8 | m2 | |
| NI | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| NJ | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| NK | HẠNG MỤC: XDM CN 24kV từ tủ TBA Phù Đổng 10 đến cột 82 | |||
| NL | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| NM | Thiết bị | |||
| NN | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU loại 4 ngăn Compact 24kV 630A loại (2CD+2MC)-bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 2 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí | 3 | tủ | |
| NO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA-400kVA-22/0,4kV Tận dụng | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt MBA-630kVA-22/0,4kV Tận dụng | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A cho trạm 1 cột | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A cho trạm 1 cột | 1 | tủ | |
| NP | Vật liệu | |||
| NQ | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 | 20,588 | m | |
| NR | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 56 | m | |
| 2 | Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 56 | m | |
| 3 | Lắp đặt Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | 10 | m | |
| NS | Phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 141 | m | |
| NT | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| NU | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 446 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 45 | cái | |
| NV | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 3 | hộp | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 15 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 9 | m | |
| NW | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| NX | Thiết bị | |||
| NY | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | 2 | bộ | |
| NZ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 10kVAr | 10 | bình | |
| 2 | Modem GPRS/3G công tơ 3 pha | 2 | bộ | |
| OA | Vật liệu | |||
| OB | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 743 | m | |
| 2 | Vỏ tủ trung thế 1900x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | 3 | cái | |
| 3 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 6 | m | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 9 | m | |
| 5 | Bệ giữ cáp chân cột | 2 | bệ | |
| 6 | Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngăn | 3 | bệ | |
| 7 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | 143,4 | kg | |
| 8 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | 45,2 | kg | |
| 9 | Xà trung gian 1 pha (XTG1P) | 9,79 | kg | |
| 10 | Xà trung gian 2 pha (XTG2P) | 22,09 | kg | |
| 11 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | 25,18 | kg | |
| 12 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | 72,2 | kg | |
| 13 | Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2) | 72,2 | kg | |
| 14 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | 47,76 | kg | |
| 15 | Thang sắt TS-2 (TS-2) | 64,9 | kg | |
| 16 | Tiếp địa RC-2 | 170,55 | kg | |
| 17 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 | 34,98 | kg | |
| 18 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 17 | quả | |
| 19 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | 2 | bộ | |
| 20 | Khoá đai + Đai thép | 14 | bộ | |
| 21 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 3 | bộ | |
| 22 | Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời | 1 | bộ | |
| 23 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) (có sẵn) | 6 | bộ | |
| 24 | Đầu cốt M35 | 16 | cái | |
| 25 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 26 | Đầu cốt xử lý AM150 | 6 | cái | |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | 18 | cái | |
| 28 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 5 | cái | |
| 29 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | 2 | cái | |
| 30 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | 2 | cái | |
| 31 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 2 | cái | |
| 32 | Biển tên cột (220x800) | 1 | cái | |
| 33 | Cát đen hào cáp | 111,094 | m3 | |
| 34 | Băng báo hiệu cáp nilon | 731 | m | |
| 35 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 6.579 | viên | |
| 36 | Sứ báo hiệu cáp | 49 | cái | |
| OC | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu sứ Elbow 24kV | 2 | bộ | |
| 2 | Dây trung tính MBA M95 | 22 | m | |
| 3 | Gốc cột LT4-13.0 | 2 | cột | |
| 4 | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm 1 cột | 2 | bệ | |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (GĐ-MBA-1C) | 210,2 | kg | |
| 7 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 209,4 | kg | |
| 8 | Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T | 34,98 | kg | |
| 9 | Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | 2 | bộ | |
| OD | Phần vật liệu tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình | 2 | tủ | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-25A | 10 | cái | |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 16 | cái | |
| OE | Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) | 2 | bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 2 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt M120 | 32 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M240 | 32 | cái | |
| 5 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 2 | cái | |
| 6 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 2 | cái | |
| 7 | Biển tên cột (220x800) | 2 | cái | |
| 8 | Biển báo tên trạm | 2 | cái | |
| OF | Phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | 14 | bộ | |
| 2 | Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 | 52 | m | |
| 3 | Côliê ôm cáp hạ thế | 158,2 | kg | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp nilon | 14 | m | |
| 5 | Sứ báo hiệu cáp | 1 | cái | |
| OG | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| OH | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 6 | cột | |
| 3 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 107,88 | kg | |
| 4 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 38,08 | kg | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | 16 | cái | |
| 6 | Móc treo | 24 | cái | |
| 7 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 6 | cái | |
| 8 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 38 | cái | |
| 9 | Khoá đai + Đai thép | 36 | bộ | |
| 10 | Biển tên lộ | 27 | cái | |
| 11 | Sơn lại số cột | 17 | cột | |
| OI | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | 12 | cái | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 51,51 | kg | |
| 3 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 2 | m | |
| 4 | Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 1 | m | |
| OJ | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| OK | Thiết bị | |||
| OL | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 2 | bộ | |
| OM | Vật liệu | |||
| ON | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 775 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 | 24 | m | |
| OO | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 168 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 5 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha | 3 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại dây xuống hòm công tơ 1 pha ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 12 | m | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại dây xuống hòm công tơ 3 pha ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 20 | m | |
| OP | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| OQ | Thiết bị | |||
| OR | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| OS | Vật liệu | |||
| OT | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Thu hồi cột H-7,5m | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 135 | m | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 50 | m | |
| OU | Phần móng cột, hào cáp | |||
| OV | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | 378 | m | |
| 2 | Hào 2 cáp 24kV đi dưới nền đất | 33 | m | |
| 3 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | 207 | m | |
| 4 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | 80 | m | |
| OW | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Móng trạm biến áp 1 cột | 2 | móng | |
| OX | Phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Hào 4 cáp 0,4kV đi dưới nền đất | 7 | m | |
| OY | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 6 | móng | |
| 2 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 2 | móng | |
| OZ | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | 82,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal | 32 | m2 | |
| PA | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| PB | Thiết bị | |||
| PC | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| PD | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt | 1 | ca | |
| PE | Vật liệu | |||
| PF | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| PG | Phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| PH | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| PI | HẠNG MỤC: Cáp ngầm lộ 481E1.2+472E1.47 | |||
| PJ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| PK | Vật liệu | |||
| PL | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 | 23,529 | m | |
| PM | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| PN | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| PO | Vật liệu | |||
| PP | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 32 | m | |
| 2 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 3 | m | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 4,5 | m | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (G4+N10) | 2 | cột | |
| 5 | Bệ giữ cáp chân cột | 1 | bệ | |
| 6 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | 71,7 | kg | |
| 7 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | 22,6 | kg | |
| 8 | Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | 94,24 | kg | |
| 9 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22) | 68,65 | kg | |
| 10 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | 25,18 | kg | |
| 11 | Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2) | 72,2 | kg | |
| 12 | Thang sắt TS-2 (TS-2) | 64,9 | kg | |
| 13 | Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) | 67,22 | kg | |
| 14 | Tiếp địa RC-2 | 34,11 | kg | |
| 15 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 | 17,49 | kg | |
| 16 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 16 | quả | |
| 17 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | 3 | Chuỗi | |
| 18 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết | 3 | bộ | |
| 19 | Kẹp Hotline Cu | 3 | bộ | |
| 20 | Kẹp quai Cu | 3 | bộ | |
| 21 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 22 | Khoá đai + Đai thép | 7 | bộ | |
| 23 | Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời | 1 | bộ | |
| 24 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 25 | Đầu cốt M50 | 6 | cái | |
| 26 | Đầu cốt xử lý AM150 | 6 | cái | |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | 12 | cái | |
| 28 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 29 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 30 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | 1 | cái | |
| 31 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 32 | Biển tên cột (220x800) | 1 | cái | |
| PQ | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| PR | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 1 | bộ | |
| PS | Vật liệu | |||
| PT | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 40 | m | |
| PU | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| PV | Vật liệu | |||
| PW | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 | 145 | m | |
| 2 | Thu hồi dây AC-150 | 24 | m | |
| 3 | Thu hồi cột LT20m | 2 | cột | |
| 4 | Thu hồi xà X2 | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà XCD1 | 2 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà XHĐC | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà XTG | 4 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà GTT,TS | 2 | bộ | |
| 9 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 20 | sứ | |
| 10 | Thu hồi sứ chuỗi 35kV | 6 | bộ | |
| PX | Phần móng cột, hào cáp | |||
| PY | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-14 | 1 | móng | |
| 2 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất thu hồi cáp | 1.171 | m | |
| 3 | Hào 1 cáp 24kV đi dướiđường bê tông xi măng thu hồi cáp | 313 | m | |
| 4 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn thu hồi cáp | 46 | m | |
| PZ | Phần hoàn trả | |||
| QA | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | 125,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal | 18,4 | m2 | |
| QB | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| QC | Vật liệu | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| QD | HẠNG MỤC : XDM ĐDK từ cột 01 lộ 481E1.38 đến cột 54 lộ 472E1.47 | |||
| QE | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| QF | Thiết bị | |||
| QG | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA-250kVA-22/0,4kV Tận dụng | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời Tận dụng; trên cột | 1 | tủ | |
| QH | Vật liệu | |||
| QI | Phần đường dây trung thế | |||
| QJ | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 | 579 | m | |
| QK | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 28 | m | |
| QL | Phần vật liệu tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | 5 | m | |
| QM | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| QN | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 38 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 16 | cái | |
| QO | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| QP | Thiết bị | |||
| Phần trạm biến áp | ||||
| 1 | Tụ bù hạ thế 10kVAr | 3 | bình | |
| 2 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| 3 | Modem GPRS/3G công tơ 3 pha | 1 | bộ | |
| QR | Vật liệu | |||
| QS | Phần đường dây trung thế | |||
| QT | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 4,5 | m | |
| QU | Cột, móng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (G4+N10) | 5 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) | 2 | cột | |
| QV | Xà, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) | 516,96 | kg | |
| 2 | Xà hãm xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-XT-22) | 83,32 | kg | |
| 3 | Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) | 92,79 | kg | |
| 4 | Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22) | 88,2 | kg | |
| 5 | Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | 188,48 | kg | |
| 6 | Xà bắt TU (X-TU) | 46,69 | kg | |
| 7 | Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22) | 18,21 | kg | |
| 8 | Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,4m | 55,34 | kg | |
| 9 | Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2) | 72,2 | kg | |
| 10 | Thang sắt TS-2 (TS-2) | 64,9 | kg | |
| 11 | Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) | 134,44 | kg | |
| 12 | Tiếp địa RC-1a | 216,5 | kg | |
| 13 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 | 17,49 | kg | |
| 14 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 52 | quả | |
| 15 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | 18 | Chuỗi | |
| 16 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết | 18 | bộ | |
| 17 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 18 | Khoá đai + Đai thép | 31 | bộ | |
| 19 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M50 | 6 | cái | |
| 21 | Đầu cốt xử lý AM150 | 6 | cái | |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | 60 | cái | |
| 23 | Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 | 6 | cái | |
| 24 | Biển tên cột (220x800) | 10 | cái | |
| QW | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 27 | m | |
| 3 | Dây trung tính MBA M95 | 9 | m | |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-T-2.4) | 38,44 | kg | |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4) | 34,33 | kg | |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4) | 46,19 | kg | |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) | 28,42 | kg | |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA14-2.4) | 222,58 | kg | |
| 10 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GTT-TBA14-2.4) | 210,94 | kg | |
| 11 | Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14) | 36,69 | kg | |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 104,7 | kg | |
| 13 | Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T | 17,49 | kg | |
| 14 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 10 | quả | |
| 15 | Kẹp Hotline Cu | 3 | bộ | |
| 16 | Kẹp quai Cu | 3 | bộ | |
| 17 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ | |
| 18 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 19 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ | |
| 20 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ | |
| QX | Phần vật liệu tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình | 1 | tủ | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-25A | 3 | cái | |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 8 | cái | |
| QY | Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | 18 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M240 | 8 | cái | |
| 3 | Biển báo tên trạm | 1 | cái | |
| QZ | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| RA | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | cái | |
| 2 | Móc treo | 2 | cái | |
| 3 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Khoá đai + Đai thép | 3 | bộ | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| RB | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| RC | Thiết bị | |||
| RD | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại SOG 24kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ (3 pha) | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại biến điện áp BU-22kV | 1 | bộ | |
| RE | Vật liệu | |||
| RF | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại dây AC-150 | 1.704 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại xà X2 | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi 35kV | 6 | bộ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại cột BTLT-14-TD | 6 | cột | |
| RG | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| RH | Vật liệu | |||
| RI | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-150 | 270 | m | |
| 2 | Thu hồi cột LT14m | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột LT16m | 2 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột LT20m | 1 | cột | |
| 5 | Thu hồi xà X1 | 5 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2 | 4 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà XN | 5 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà XHĐC | 2 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà XSI, CSV | 2 | bộ | |
| 10 | Thu hồi xà XTG | 2 | bộ | |
| 11 | Thu hồi xà GTT,TS | 1 | bộ | |
| 12 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 31 | sứ | |
| 13 | Thu hồi sứ chuỗi 35kV | 21 | bộ | |
| RJ | Phần móng cột, hào cáp | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-14 | 7 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-14 | 2 | móng | |
| 4 | Phá dỡ móng cột MĐ-14 | 6 | móng | |
| RK | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| RL | Thiết bị | |||
| RM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt | 1 | ca | |
| RN | Vật liệu | |||
| RO | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| RP | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| RQ | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| RR | HẠNG MỤC: Di chuyển TBA Phù Đổng 14 | |||
| RS | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| RT | Vật liệu | |||
| RU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 4,5 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9.2 cột liền | 1 | cột | |
| 3 | Xà X2 đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-2.1) | 69,74 | kg | |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6) | 38,44 | kg | |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6) | 35,86 | kg | |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6) | 48,27 | kg | |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA14-2.6) | 233,82 | kg | |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GTT-TBA14-2.6) | 213,89 | kg | |
| 10 | Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14) | 36,69 | kg | |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 104,7 | kg | |
| 12 | Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T | 17,49 | kg | |
| 13 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 16 | quả | |
| 14 | Kẹp Hotline Cu | 3 | bộ | |
| 15 | Kẹp quai Cu | 3 | bộ | |
| RV | Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | 6 | cái | |
| RW | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| RX | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 16 | cái | |
| 2 | Móc treo | 28 | cái | |
| 3 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 28 | cái | |
| 4 | Khoá đai + Đai thép | 23 | bộ | |
| 5 | Biển tên lộ | 13 | cái | |
| RY | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| RZ | Thiết bị | |||
| SA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-560kVA-22(35)/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 800A-600V | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| SB | Vật liệu | |||
| SC | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 56 | m | |
| SD | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| SE | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thu hồi xà GTT+TS | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà XTG | 2 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà MBA | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ SI trạm | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 24 | sứ | |
| 6 | Thu hồi sứ chuỗi 35kV | 3 | bộ | |
| SF | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| SG | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| SH | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| SI | HẠNG MỤC: Xử lý giao chéo cáp ngầm | |||
| SJ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| SK | Thiết bị | |||
| SL | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU loại 4 ngăn Compact 24kV 630A loại (2CD+2MC)-bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 2 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí | 3 | tủ | |
| SM | Vật liệu | |||
| SN | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 | 8,824 | m | |
| SO | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| SP | Thiết bị | |||
| SQ | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| SR | Vật liệu | |||
| SS | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế 1900x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | 3 | cái | |
| 2 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 3 | m | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 4,5 | m | |
| 4 | Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngăn | 3 | bệ | |
| 5 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | 71,7 | kg | |
| 6 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | 22,6 | kg | |
| 7 | Xà hãm cột kép ngang xuyên tâm 24kV (X2C-KN-22) | 82,35 | kg | |
| 8 | Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22) | 84,15 | kg | |
| 9 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | 25,18 | kg | |
| 10 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | 72,2 | kg | |
| 11 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | 47,76 | kg | |
| 12 | Tiếp địa RC-2 | 136,44 | kg | |
| 13 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 | 17,49 | kg | |
| 14 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 9 | quả | |
| 15 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | 6 | Chuỗi | |
| 16 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 17 | Khoá đai + Đai thép | 3 | bộ | |
| 18 | Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời | 2 | bộ | |
| 19 | Làm hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) (có sẵn) | 6 | bộ | |
| 20 | Làm hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) (có sẵn) | 1 | bộ | |
| 21 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 1 | bộ | |
| 22 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 23 | Đầu cốt M50 | 6 | cái | |
| 24 | Đầu cốt xử lý AM150 | 3 | cái | |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | 6 | cái | |
| 26 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 27 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 28 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | 1 | cái | |
| 29 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 30 | Biển tên cột (220x800) | 1 | cái | |
| 31 | Cát đen hào cáp | 8,215 | m3 | |
| 32 | Băng báo hiệu cáp nilon | 53 | m | |
| 33 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 477 | viên | |
| 34 | Sứ báo hiệu cáp | 4 | cái | |
| ST | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| SU | Thiết bị | |||
| SV | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 1 | bộ | |
| SW | Vật liệu | |||
| SX | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 59 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 | 13 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại dây AC-150 | 120 | m | |
| SY | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| SZ | Vật liệu | |||
| TA | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 35 | m | |
| 2 | Thu hồi dây AC-150 | 195 | m | |
| TB | Phần móng cột, hào cáp | |||
| 1 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | 28 | m | |
| 2 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất thu hồi cáp | 18 | m | |
| 3 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | 25 | m | |
| 4 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn thu hồi cáp | 17 | m | |
| TC | Phần hoàn trả | |||
| TD | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | 10 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal | 6,8 | m2 | |
| TE | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| TF | Thiết bị | |||
| TG | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 2 | ca | |
| TH | Vật liệu | |||
| TI | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| TJ | HẠNG MỤC: Xử lý giao chéo đường dây không | |||
| TK | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| TL | Vật liệu | |||
| TM | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 22m (G10+N12) chịu lực 13 | 2 | cột | |
| 2 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22) | 79,95 | kg | |
| 3 | Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,4m | 110,68 | kg | |
| 4 | Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) | 237,92 | kg | |
| 5 | Gông cột Pi | 208,9 | kg | |
| 6 | Tiếp địa RC-1a | 43,3 | kg | |
| 7 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 9 | quả | |
| 8 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | 3 | Chuỗi | |
| 9 | Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV-120N | 9 | Chuỗi | |
| 10 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết | 3 | bộ | |
| 11 | Phụ kiện chuỗi néo kép 7 chi tiết | 9 | bộ | |
| 12 | Khoá đai + Đai thép | 231 | bộ | |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | 12 | cái | |
| 14 | Biển tên cột (220x800) | 77 | cái | |
| TN | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| TO | Vật liệu | |||
| TP | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại dây AC-150 | 558 | m | |
| TQ | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| TR | Thiết bị | |||
| TS | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-95 | 615 | m | |
| 2 | Thu hồi cột LT12m | 6 | cột | |
| 3 | Thu hồi xà X1 | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X2 | 6 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà XN | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà XCD1 | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà XTG | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà GTT,TS | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 11 | sứ | |
| 10 | Thu hồi sứ chuỗi 35kV | 30 | bộ | |
| TT | Phần móng cột, hào cáp | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-22 | 2 | móng | |
| TU | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| TV | Vật liệu | |||
| TW | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| TX | HẠNG MỤC: Từ cột 78 đến cột 98 lộ 472E1.47 | |||
| TY | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| TZ | Vật liệu | |||
| UA | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 | 27,451 | m | |
| UB | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 | 1.806 | m | |
| UC | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| UD | Thiết bị | |||
| UE | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | 2 | bộ | |
| UF | Phần tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| UG | Vật liệu | |||
| UH | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 308 | m | |
| 2 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 6 | m | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 9 | m | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11.0 (G6+N10) | 2 | cột | |
| 5 | Bệ giữ cáp chân cột | 2 | bệ | |
| 6 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | 143,4 | kg | |
| 7 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | 45,2 | kg | |
| 8 | Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) | 86,16 | kg | |
| 9 | Xà hãm xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-XT-22) | 83,32 | kg | |
| 10 | Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,4m | 55,34 | kg | |
| 11 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | 50,36 | kg | |
| 12 | Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2) | 144,4 | kg | |
| 13 | Thang sắt TS-2 (TS-2) | 129,8 | kg | |
| 14 | Tiếp địa RC-1a | 21,65 | kg | |
| 15 | Tiếp địa RC-2 | 34,11 | kg | |
| 16 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 | 34,98 | kg | |
| 17 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 26 | quả | |
| 18 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | 3 | Chuỗi | |
| 19 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết | 3 | bộ | |
| 20 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | 2 | bộ | |
| 21 | Khoá đai + Đai thép | 10 | bộ | |
| 22 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 1 | bộ | |
| 23 | Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời | 2 | bộ | |
| 24 | Đầu cốt M35 | 16 | cái | |
| 25 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 26 | Đầu cốt xử lý AM150 | 6 | cái | |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | 12 | cái | |
| 28 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 2 | cái | |
| 29 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | 2 | cái | |
| 30 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | 2 | cái | |
| 31 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 2 | cái | |
| 32 | Biển tên cột (220x800) | 2 | cái | |
| 33 | Cát đen hào cáp | 53,813 | m3 | |
| 34 | Băng báo hiệu cáp nilon | 300 | m | |
| 35 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 2.700 | viên | |
| 36 | Sứ báo hiệu cáp | 20 | cái | |
| UI | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70/11 | 6 | m | |
| 2 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 4,5 | m | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11.0 (G6+N10) | 5 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) | 6 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 13 | 2 | cột | |
| 6 | Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) | 430,8 | kg | |
| 7 | Xà hãm xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-XT-22) | 83,32 | kg | |
| 8 | Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | 376,96 | kg | |
| 9 | Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22) | 89,82 | kg | |
| 10 | Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22) | 18,21 | kg | |
| 11 | Xà trung gian 1 pha (XTG1P) | 29,37 | kg | |
| 12 | Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2) | 72,2 | kg | |
| 13 | Thang sắt TS-2 (TS-2) | 64,9 | kg | |
| 14 | Tiếp địa RC-1a | 216,5 | kg | |
| 15 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 38 | quả | |
| 16 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | 24 | Chuỗi | |
| 17 | Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV-120N | 6 | Chuỗi | |
| 18 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết | 24 | bộ | |
| 19 | Phụ kiện chuỗi néo kép 7 chi tiết | 6 | bộ | |
| 20 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 21 | Khoá đai + Đai thép | 33 | bộ | |
| 22 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 23 | Đầu cốt xử lý AM70 | 3 | cái | |
| 24 | Đầu cốt xử lý AM150 | 6 | cái | |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | 45 | cái | |
| 26 | Biển tên cột (220x800) | 11 | cái | |
| UJ | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| UK | Thiết bị | |||
| UL | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 2 | bộ | |
| UM | Phần tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 1 | bộ | |
| UN | Vật liệu | |||
| UO | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 324 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại xà X2 | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi 35kV | 3 | bộ | |
| UP | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại dây AC-150 | 228 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại xà X2 | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi 35kV | 3 | bộ | |
| UQ | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| UR | Vật liệu | |||
| US | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thu hồi xà XN | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi sứ chuỗi 35kV | 3 | bộ | |
| UT | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-150 | 723 | m | |
| 2 | Thu hồi cột LT20m | 3 | cột | |
| 3 | Thu hồi xà X2 | 5 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà XN | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà XTG | 4 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà GTT,TS | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 18 | sứ | |
| 8 | Thu hồi sứ chuỗi 35kV | 21 | bộ | |
| UU | Phần móng cột, hào cáp | |||
| UV | Phần xây dựng tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 | 2 | móng | |
| 2 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | 162 | m | |
| 3 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch xi măng | 35 | m | |
| 4 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới bó vỉa và đan rãnh | 103 | m | |
| UW | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 | 5 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 | 3 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-20 | 1 | móng | |
| UX | Phần hoàn trả | |||
| UY | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch bê tông xi măng | 14 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả bó vỉa, đan rãnh | 103 | m2 | |
| UZ | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| VA | Vật liệu | |||
| VB | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| VC | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| VD | HẠNG MỤC: TBA Đình Xuyên 6 | |||
| VE | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| VF | Vật liệu | |||
| VG | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| VH | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 45 | cái | |
| VI | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| VJ | Vật liệu | |||
| VK | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| VL | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| VM | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 3 | cột | |
| 2 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 323,64 | kg | |
| 3 | Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) | 38,24 | kg | |
| 4 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 38,08 | kg | |
| 5 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 13 | cái | |
| 6 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 36 | cái | |
| 7 | Biển tên lộ | 40 | cái | |
| 8 | Sơn lại số cột | 13 | cột | |
| VN | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 58 | kg | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 34,34 | kg | |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) | 20,23 | kg | |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 42,8 | kg | |
| 5 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên trên cột đúp (X22-K) | 24,46 | kg | |
| 6 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 4 | m | |
| 7 | Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 5 | m | |
| VO | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| VP | Vật liệu | |||
| VQ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 56 | m | |
| VR | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| VS | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 882 | m | |
| VT | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 13 | hòm | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha | 13 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 52 | cái | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 13 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 52 | m | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 52 | m | |
| VU | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| VV | Vật liệu | |||
| VW | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Thu hồi cột H-7,5m | 2 | cột | |
| VX | Phần móng cột, hào cáp | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 3 | móng | |
| VY | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| VZ | Vật liệu | |||
| WA | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| WB | HẠNG MỤC: TBA ĐÌNH XUYÊN 16 | |||
| WC | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| WD | Vật liệu | |||
| WE | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| WF | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 511 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 104 | cái | |
| WG | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 2 | hộp | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 180 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 6 | m | |
| WH | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| WI | Vật liệu | |||
| WJ | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| WK | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | |
| 2 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 10 | m | |
| 3 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 30 | m | |
| 4 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 970,92 | kg | |
| 5 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 152,32 | kg | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 116 | kg | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 20 | cái | |
| 8 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | 8 | cái | |
| 9 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 8 | cái | |
| 10 | Móc treo | 5 | cái | |
| 11 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 29 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 91 | cái | |
| 13 | Khoá đai + Đai thép | 9 | bộ | |
| 14 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 15 | Sơn lại số cột | 57 | cột | |
| WL | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | 8 | cái | |
| 2 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 290 | kg | |
| 3 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 223,21 | kg | |
| 4 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) | 40,46 | kg | |
| 5 | Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ 2 bên (X23) | 26,93 | kg | |
| 6 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 27 | m | |
| 7 | Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 7 | m | |
| WM | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| WN | Vật liệu | |||
| WO | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| WP | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 1.052 | m | |
| WQ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 67 | hòm | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha | 25 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 268 | cái | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 25 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 132 | m | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 284 | m | |
| WR | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| WS | Vật liệu | |||
| WT | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| WU | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-7,5m | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 19 | m | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 48 | m | |
| 4 | Thu hồi dây AV50 | 424 | m | |
| 5 | Thu hồi dây AV95 | 1.352 | m | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ dây AV | 15 | bộ | |
| WV | Phần móng cột, hào cáp | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 4 | móng | |
| WW | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| WX | Vật liệu | |||
| WY | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| WZ | HẠNG MỤC: ĐÌNH XUYÊN 2 | |||
| XA | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| XB | Vật liệu | |||
| XC | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| XD | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 1.118 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 264 | cái | |
| XE | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 1 | hộp | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 172 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 4 | m | |
| 5 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 4 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 2 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 2 | m | |
| XF | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| XG | Vật liệu | |||
| XH | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| XI | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 8 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 15 | m | |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 45 | m | |
| 5 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 308,22 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 611,32 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) | 152,96 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 152,32 | kg | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 174 | kg | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 30 | cái | |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM120 | 16 | cái | |
| 12 | Móc treo | 109 | cái | |
| 13 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 31 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 14 | cái | |
| 15 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 160 | cái | |
| 16 | Khoá đai + Đai thép | 162 | bộ | |
| 17 | Biển tên lộ | 50 | cái | |
| 18 | Sơn lại số cột | 95 | cột | |
| XJ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 1 | hộp | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 1 | cái | |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 362,5 | kg | |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 274,72 | kg | |
| 5 | Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ 2 bên (X23) | 26,93 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 18,72 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên trên cột đúp (X22-K) | 48,92 | kg | |
| 8 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 27 | m | |
| 9 | Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 11 | m | |
| XK | Phần viễn thông | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 16,98 | kg | |
| 2 | Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc | 44,66 | kg | |
| 3 | Xà treo cáp chữ T cột đúp ngang | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 246 | m | |
| 5 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 246 | m | |
| 6 | Đai bó cáp D150.CN | 125 | bộ | |
| 7 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 12 | bộ | |
| 8 | Bu lông chữ U | 33 | bộ | |
| XL | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| XM | Vật liệu | |||
| XN | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| XO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 130 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 123 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 359 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 418 | m | |
| XP | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 72 | hòm | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha | 34 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 288 | cái | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 34 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 132 | m | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 292 | m | |
| XQ | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| XR | Vật liệu | |||
| XS | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| XT | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-7,5m | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột LT-7,5m | 2 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột LT-8,5m | 2 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 464 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 60 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 100 | m | |
| 7 | Thu hồi dây AV25 | 238 | m | |
| 8 | Thu hồi xà đỡ dây AV | 5 | bộ | |
| XU | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite | 1 | hòm | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite | 1 | hòm | |
| 3 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 4 | m | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 4 | m | |
| XV | Phần móng cột, hào cáp | |||
| XW | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 8 | móng | |
| 2 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| XX | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| XY | Vật liệu | |||
| XZ | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| YA | HẠNG MỤC: ĐÌNH XUYÊN 9 | |||
| YB | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| YC | Vật liệu | |||
| YD | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| YE | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 96 | cái | |
| YF | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 19 | hộp | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 25 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 168 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 100 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 57 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 98 | m | |
| 7 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 47 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 50 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 24 | m | |
| YG | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| YH | Vật liệu | |||
| YI | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| YJ | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| YK | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 10 | cột | |
| 2 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 4 | m | |
| 3 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 12 | m | |
| 4 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 791,12 | kg | |
| 5 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 114,24 | kg | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 46,4 | kg | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 8 | Móc treo | 30 | cái | |
| 9 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 39 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 2 | cái | |
| 11 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 60 | cái | |
| 12 | Khoá đai + Đai thép | 43 | bộ | |
| 13 | Biển tên lộ | 53 | cái | |
| 14 | Sơn lại số cột | 59 | cột | |
| YL | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 12 | hộp | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 12 | cái | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM70 | 76 | cái | |
| 4 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 22 | m | |
| 5 | Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 2 | m | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 333,5 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 137,36 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) | 20,23 | kg | |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 21,4 | kg | |
| 10 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên trên cột đúp (X22-K) | 24,46 | kg | |
| YM | Phần viễn thông | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 45,28 | kg | |
| 2 | Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc | 19,14 | kg | |
| 3 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 246 | m | |
| 4 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 246 | m | |
| 5 | Đai bó cáp D150.CN | 125 | bộ | |
| 6 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 18 | bộ | |
| 7 | Bu lông chữ U | 12 | bộ | |
| YN | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| YO | Vật liệu | |||
| YP | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 56 | m | |
| YQ | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| YR | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 141 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 588 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 535 | m | |
| YS | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 32 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha | 6 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 128 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 6 | cái | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 12 | m | |
| 7 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 24 | m | |
| 8 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 128 | m | |
| YT | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| YU | Vật liệu | |||
| YV | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| YW | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-7,5m | 7 | cột | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 51 | m | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV | 18 | m | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 80 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 109 | m | |
| 6 | Thu hồi dây AV25 | 62 | m | |
| 7 | Thu hồi dây AV35 | 82 | m | |
| 8 | Thu hồi xà đỡ dây AV | 7 | bộ | |
| YX | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite | 4 | hòm | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite | 20 | hòm | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite | 11 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 124 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 48 | m | |
| YY | Phần móng cột, hào cáp | |||
| YZ | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 10 | móng | |
| ZA | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| ZB | Vật liệu | |||
| ZC | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| ZD | HẠNG MỤC: ĐÌNH XUYÊN 5 | |||
| ZE | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ZF | Vật liệu | |||
| ZG | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| ZH | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 3 | hộp | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 3 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 15 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 9 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 12 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 6 | m | |
| ZI | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ZJ | Vật liệu | |||
| ZK | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| ZL | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| ZM | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 11 | cột | |
| 2 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 1 | m | |
| 3 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 3 | m | |
| 4 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 71,92 | kg | |
| 5 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 11,6 | kg | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 7 | Móc treo | 1 | cái | |
| 8 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 6 | cái | |
| 9 | Khoá đai + Đai thép | 2 | bộ | |
| ZN | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | 12 | cái | |
| 2 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 3 | m | |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 14,5 | kg | |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 34,34 | kg | |
| ZO | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| ZP | Vật liệu | |||
| ZQ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 56 | m | |
| ZR | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| ZS | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 42 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 127 | m | |
| ZT | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 3 | hòm | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha | 2 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 12 | cái | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 2 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 4 | m | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 20 | m | |
| ZU | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| ZV | Vật liệu | |||
| ZW | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| ZX | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-7,5m | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột LT-7,5m | 2 | cột | |
| ZY | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite | 3 | hòm | |
| 2 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 4 | m | |
| 3 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 4 | m | |
| ZZ | Phần móng cột, hào cáp | |||
| AAA | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 11 | móng | |
| AAB | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| AAC | Vật liệu | |||
| AAD | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| AAE | HẠNG MỤC: ĐÌNH XUYÊN 3 | |||
| AAF | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AAG | Vật liệu | |||
| AAH | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| AAI | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 16 | cái | |
| AAJ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 10 | hộp | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 7 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 70 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 28 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 30 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 27 | m | |
| 7 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 35 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 14 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 18 | m | |
| AAK | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AAL | Vật liệu | |||
| AAM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu sứ Elbow 24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 3 | Giá đỡ cáp trung thế (GĐCTT) | 32,18 | kg | |
| 4 | Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | 1 | bộ | |
| AAN | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| AAO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 6 | cột | |
| 2 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 1 | m | |
| 3 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 3 | m | |
| 4 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 647,28 | kg | |
| 5 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 76,16 | kg | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 11,6 | kg | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | cái | |
| 9 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 27 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 58 | cái | |
| 11 | Biển tên lộ | 45 | cái | |
| 12 | Sơn lại số cột | 24 | cột | |
| AAP | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 9 | hộp | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 9 | cái | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM70 | 40 | cái | |
| 4 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 5 | m | |
| 5 | Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 8 | m | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 101,5 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 85,85 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ 2 bên (X23) | 53,86 | kg | |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 42,8 | kg | |
| AAQ | Phần viễn thông | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 73,58 | kg | |
| 2 | Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc | 19,14 | kg | |
| 3 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 336 | m | |
| 4 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 336 | m | |
| 5 | Đai bó cáp D150.CN | 171 | bộ | |
| 6 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 22 | bộ | |
| 7 | Bu lông chữ U | 30 | bộ | |
| AAR | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| AAS | Thiết bị | |||
| AAT | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| AAU | Vật liệu | |||
| AAV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 56 | m | |
| AAW | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| AAX | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 637 | m | |
| AAY | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 16 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha | 21 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 64 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 21 | cái | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 16 | m | |
| 7 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 64 | m | |
| 8 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 72 | m | |
| AAZ | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| ABA | Thiết bị | |||
| ABB | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van 24kV | 3 | bộ | |
| ABC | Vật liệu | |||
| ABD | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thu hồi SI-24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi dây bọc 35kV XLPE M1x50mm2 | 18 | m | |
| 3 | Thu hồi xà XHĐC | 2 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà XTG | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà GTT,TS | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ SI trạm | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 10 | sứ | |
| ABE | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| ABF | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột tự đổ 5,5m | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 3 | m | |
| 3 | Thu hồi dây AV95 | 172 | m | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ dây AV | 3 | bộ | |
| ABG | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite | 3 | hòm | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm 6 công tơ 1 pha H6 Composite | 2 | hòm | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite | 9 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 12 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 44 | m | |
| ABH | Phần móng cột, hào cáp | |||
| ABI | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 6 | móng | |
| ABJ | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| ABK | Vật liệu | |||
| ABL | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| ABM | HẠNG MỤC: ĐÌNH XUYÊN 8 | |||
| ABN | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ABO | Vật liệu | |||
| ABP | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| ABQ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 28 | m | |
| 2 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 543 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 64 | cái | |
| ABR | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 19 | hộp | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 38 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 108 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 152 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 57 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 149 | m | |
| 7 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 78 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 76 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 40 | m | |
| ABS | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ABT | Vật liệu | |||
| ABU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| ABV | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| ABW | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 8 | cột | |
| 2 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 359,6 | kg | |
| 3 | Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) | 76,48 | kg | |
| 4 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 76,16 | kg | |
| 5 | Móc treo | 42 | cái | |
| 6 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 16 | cái | |
| 7 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 90 | cái | |
| 8 | Khoá đai + Đai thép | 61 | bộ | |
| 9 | Biển tên lộ | 40 | cái | |
| 10 | Sơn lại số cột | 31 | cột | |
| ABX | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 20 | hộp | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 20 | cái | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM70 | 76 | cái | |
| 4 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 15 | m | |
| 5 | Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 6 | m | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 203 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 17,17 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) | 40,46 | kg | |
| 9 | Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ 2 bên (X23) | 80,79 | kg | |
| 10 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 42,8 | kg | |
| 11 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên trên cột đúp (X22-K) | 24,46 | kg | |
| ABY | Phần viễn thông | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 33,96 | kg | |
| 2 | Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc | 6,38 | kg | |
| 3 | Xà treo cáp chữ T cột đúp ngang | 3 | bộ | |
| 4 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 238 | m | |
| 5 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 238 | m | |
| 6 | Đai bó cáp D150.CN | 121 | bộ | |
| 7 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 16 | bộ | |
| 8 | Bu lông chữ U | 18 | bộ | |
| ABZ | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| ACA | Vật liệu | |||
| ACB | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 56 | m | |
| ACC | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| ACD | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 40 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 37 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 714 | m | |
| ACE | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 4 | hòm | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha | 5 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 16 | cái | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 5 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 44 | m | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 52 | m | |
| ACF | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| ACG | Vật liệu | |||
| ACH | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| ACI | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-7,5m | 3 | cột | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 148 | m | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 105 | m | |
| 4 | Thu hồi dây AV25 | 338 | m | |
| 5 | Thu hồi dây AV50 | 836 | m | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ dây AV | 20 | bộ | |
| ACJ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite | 5 | hòm | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite | 2 | hòm | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite | 31 | hòm | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite | 19 | hòm | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 116 | m | |
| 6 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 56 | m | |
| ACK | Phần móng cột, hào cáp | |||
| ACL | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 2 | móng | |
| ACM | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| ACN | Vật liệu | |||
| ACO | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| ACP | HẠNG MỤC: TBA ĐÌNH XUYÊN 10 | |||
| ACQ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ACR | Vật liệu | |||
| ACS | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| ACT | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| ACU | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 6 | cột | |
| 2 | Móc treo | 23 | cái | |
| 3 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 17 | cái | |
| 6 | Khoá đai + Đai thép | 19 | bộ | |
| 7 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 8 | Sơn lại số cột | 5 | cột | |
| ACV | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| ACW | Vật liệu | |||
| ACX | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 28 | m | |
| ACY | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| ACZ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 20 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 135 | m | |
| ADA | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| ADB | Vật liệu | |||
| ADC | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| ADD | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-7,5m | 1 | cột | |
| ADE | Phần móng cột, hào cáp | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 6 | móng | |
| ADF | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| ADG | Vật liệu | |||
| ADH | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| ADI | HẠNG MỤC: TBA ĐÌNH XUYÊN 13 | |||
| ADJ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ADK | Vật liệu | |||
| ADL | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| ADM | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 650 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 88 | cái | |
| ADN | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 6 | hộp | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 4 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 75 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 16 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 18 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 16 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 6 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 3 | m | |
| ADO | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ADP | Vật liệu | |||
| ADQ | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| ADR | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 5 | cột | |
| 2 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 1.258,6 | kg | |
| 3 | Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD) | 38,24 | kg | |
| 4 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | 38,08 | kg | |
| 5 | Móc treo | 46 | cái | |
| 6 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 1 | cái | |
| 7 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 6 | cái | |
| 8 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 108 | cái | |
| 9 | Khoá đai + Đai thép | 70 | bộ | |
| 10 | Biển tên lộ | 3 | cái | |
| 11 | Sơn lại số cột | 79 | cột | |
| ADS | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | 24 | cái | |
| 2 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 8 | m | |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 130,5 | kg | |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 51,51 | kg | |
| ADT | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| ADU | Vật liệu | |||
| ADV | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| ADW | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 51 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 68 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 116 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 110 | m | |
| ADX | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 16 | hòm | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha | 10 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 64 | cái | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 10 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 40 | m | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 72 | m | |
| ADY | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| ADZ | Vật liệu | |||
| AEA | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| AEB | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 121 | m | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 86 | m | |
| 5 | Thu hồi dây AV25 | 34 | m | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ dây AV | 2 | bộ | |
| AEC | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm 6 công tơ 1 pha H6 Composite | 1 | hòm | |
| AED | Phần móng cột, hào cáp | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 3 | móng | |
| 2 | Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT7,5 | 1 | móng | |
| AEE | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| AEF | Vật liệu | |||
| AEG | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| AEH | HẠNG MỤC: Di chuyển TBA Yên Viên 18 | |||
| AEI | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AEJ | Vật liệu | |||
| AEK | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x120 mm2 (tận dụng kho ĐL) trên cột, giá đỡ | 24 | m | |
| 2 | Lắp Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x120 mm2 (tận dụng kho ĐL) trong ống nhựa | 143 | m | |
| AEL | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| AEM | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 172 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 40 | cái | |
| AEN | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 1 | hộp | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 3 | m | |
| 4 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 12 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 6 | m | |
| AEO | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AEP | Thiết bị | |||
| AEQ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| AER | Vật liệu | |||
| AES | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 158 | m | |
| 2 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 3 | m | |
| 3 | Dây bọc 24kV XLPE M1x240mm2 | 9 | m | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 4,5 | m | |
| 5 | Bệ giữ cáp chân cột | 1 | bệ | |
| 6 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) | 38,59 | kg | |
| 7 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | 22,6 | kg | |
| 8 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | 72,2 | kg | |
| 9 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | 47,76 | kg | |
| 10 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x120mm2 | 1 | bộ | |
| 11 | Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời | 1 | bộ | |
| 12 | Hộp đầu Cáp 24kV M3x120mm2 ngoài trời | 1 | bộ | |
| 13 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | 1 | bộ | |
| 14 | Đầu cốt M240 | 3 | cái | |
| 15 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 16 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 17 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | 1 | cái | |
| 18 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 19 | Biển tên cột (220x800) | 1 | cái | |
| 20 | Băng báo hiệu cáp nilon | 294 | m | |
| 21 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 1.386 | viên | |
| 22 | Tấm đan bảo vệ cáp | 280 | tấm | |
| 23 | Sứ báo hiệu cáp | 20 | cái | |
| AET | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A-8kA/s | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7.2 cột liền | 2 | cột | |
| 4 | Xà X2 đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-2.1) | 69,74 | kg | |
| 5 | Xà pi đỉnh trạm biến áp tâm cột 2.4m (XPI-2.4) | 55,34 | kg | |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên cột xuyên tâm 2.4m (XTG-T-XT-2.4) | 27,09 | kg | |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4) | 34,33 | kg | |
| 8 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV cột xuyên tâm 2.4m (XSI+CSV-XT-2.4) | 35,76 | kg | |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA12-2.4) | 225,69 | kg | |
| 11 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GTT-TBA12-2.4) | 209,5 | kg | |
| 12 | Thao trèo trạm biến áp 12 (TT-TBA-12) | 30,38 | kg | |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 104,7 | kg | |
| 14 | Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T | 17,49 | kg | |
| 15 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 13 | quả | |
| 16 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | 3 | Chuỗi | |
| 17 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết | 3 | bộ | |
| 18 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ | |
| 19 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 20 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ | |
| 21 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ | |
| AEU | Lắp hộp đầu cáp, đầu cốt, biển tên | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | 18 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M120 | 16 | cái | |
| AEV | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| AEW | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM70 | 12 | cái | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | cái | |
| 4 | Móc treo | 16 | cái | |
| 5 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 16 | cái | |
| 6 | Khoá đai + Đai thép | 14 | bộ | |
| 7 | Biển tên lộ | 10 | cái | |
| 8 | Sơn lại số cột | 4 | cột | |
| AEX | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 3 | hộp | |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 3 | cái | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM70 | 4 | cái | |
| 4 | Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 2 | m | |
| 5 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 17,17 | kg | |
| AEY | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| AEZ | Thiết bị | |||
| AFA | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 1 | bộ | |
| AFB | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 630A-600V | 1 | tủ | |
| AFC | Vật liệu | |||
| AFD | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 12 | m | |
| AFE | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 56 | m | |
| AFF | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| AFG | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 86 | m | |
| AFH | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha | 3 | hòm | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 3 | cái | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 12 | m | |
| AFI | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| AFJ | Vật liệu | |||
| AFK | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 131 | m | |
| AFL | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| AFM | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 255 | m | |
| AFN | Phần móng cột, hào cáp | |||
| AFO | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | 3 | m | |
| 2 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất thu hồi cáp | 3 | m | |
| 3 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 71 | m | |
| 4 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp | 140 | m | |
| 5 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | 12 | m | |
| 6 | Hào 1 cáp 24kV đi dướiđường bê tông xi măng thu hồi cáp | 12 | m | |
| 7 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | 68 | m | |
| 8 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn thu hồi cáp | 78 | m | |
| AFP | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp BTLT12 | 2 | móng | |
| AFQ | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 1 | móng | |
| AFR | Phần hoàn trả | |||
| AFS | Phần tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 101,28 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | 9,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal | 58,4 | m2 | |
| AFT | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| AFU | Thiết bị | |||
| AFV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị thu hồi | 1 | ca | |
| AFW | Vật liệu | |||
| AFX | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| AFY | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| AFZ | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| AGA | HẠNG MỤC: TBA SÁT HẠCH LÁI XE | |||
| AGB | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AGC | Vật liệu | |||
| AGD | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xà pi đỉnh trạm biến áp tâm cột 2.6m (XPI-2.6) | 58,4 | kg | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | 3 | Chuỗi | |
| 3 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết | 3 | bộ | |
| 4 | Kẹp Hotline Cu | 3 | bộ | |
| 5 | Kẹp quai Cu | 3 | bộ | |
| AGE | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| AGF | Vật liệu | |||
| AGG | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại dây AC-70 | 60 | m | |
| AGH | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| AGI | Vật liệu | |||
| AGJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thu hồi xà X1 | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà X2 | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 9 | sứ | |
| AGK | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| AGL | Vật liệu | |||
| AGM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi