Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201275726-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201275593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách phường, nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 15:47:00 đến ngày 2020-12-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,324,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m
2 Lắp bích thép, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 cặp bích
3 Gioăng cao su MB D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, côn lệch ĐK 300x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp bích thép, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 cặp bích
7 Gioăng cao su MB D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 300mm, 30 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 300mm, cút 60 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Rọ hút nước D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Ống vành loe gang D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 250mm/125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp bích thép, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 cặp bích
14 Gioăng cao su MB D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0305 100m
16 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp bích thép, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
18 Gioăng cao su MB D250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m
21 Lắp tê thép bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp bích thép, ĐK 350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
23 Máy bơm LV200-40,Q=200m3/h,H=40-45m ( hoặc tương đương về thông số kỹ thuật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tổ máy
24 Lắp đặt máy bơm có trọng lượng 700kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
25 Chi phí tiền điện chạy thử máy (1máy x 45Kwh x 48h/máy x 1518đ/Kwh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.160 Kwh
26 Vận chuyển máy bơm đến chân công trình bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
27 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt máy biến dòng 45A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
29 Đầu cấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
33 Lắp đặt đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 5 đèn
34 Lắp đặt nút ấn điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
35 Kéo dây cáp nối từ tủ điện đến máy bơm, tiết diện dây Cu/xlpe/pvc-3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
36 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây Cu/xlpe/pvc-3x4+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
37 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây Cu/PVC/PVC-2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
38 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, CCV-4x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
39 Bấm đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
40 Bấm đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
41 Bấm đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
42 Bấm đầu cốt M1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
B MẠNG ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,26 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,51 100 m
5 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 200x125x200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 200x90x200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 140x125x140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 140x90x140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 125x90x125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 280x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 200x160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 200x140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 160x140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 140x125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt BU, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt BU, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt BU, ĐK 90mmm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Bích thép rỗng D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Bích thép rỗng D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Bích thép rỗng D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Gioăng cao su MB D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Gioăng cao su MB D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Gioăng cao su MB D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
34 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,55 100m
39 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,26 100m
41 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,51 100m
C ĐÀO, ĐẮP ĐẤT LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG, XÂY LẮP HỐ KHÓA
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,088 m3
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,578 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,708 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,099 m2
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
7 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
9 Ống nhựa thoát nước đáy hố van D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m
10 Đá dăm làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 m
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8533 100m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 479,02 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6065 100m3
15 Đắp đất đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,395 m3
16 Cắt mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
D ĐẤU NỐI HỘ NHÀ DÂN
1 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 cái
2 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 cái
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9 100 m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660 cái
5 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 cái
E CỌC BIỂN BÁO
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 m3
3 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Biển tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->