Gói thầu: Gói thầu SPC-JICA-S2-HV-W-B-2: Xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị đường dây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201171680-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói thầu SPC-JICA-S2-HV-W-B-2: Xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị đường dây
Số hiệu KHLCNT 20201170474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay JICA và SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-23 16:50:00 đến ngày 2021-01-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,628,118,343 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 699,000,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây dẫn điện ACKP240/32 (921 kg/km) Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 126,14 Km
2 Lắp ống nối chịu lực dây dẫn ACKP240/32 Chi tiết xem bản vẽ ĐD.17 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 84 Cái
3 Lắp ống sửa chữa dây dẫn ACKP240/32 Chi tiết xem bản vẽ ĐD.18 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 42 Cái
4 Lắp tạ chống rung cho dây ACKP240/32 Chi tiết xem bản vẽ ĐD.11 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.302 Bộ
5 Lắp chuỗi CĐ đỡ đơn dây dẫn điện, ĐDD-1-70P Chi tiết xem bản vẽ ĐD.07 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 561 Chuỗi
6 Lắp chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn điện, ĐDD-2-70P Chi tiết xem bản vẽ ĐD.08 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 33 Chuỗi
7 Lắp chuỗi CĐ đỡ góc dây dẫn điện, ĐGD-1-120P Chi tiết xem bản vẽ ĐD.10 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 3 Chuỗi
8 Lắp chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn điện, ĐLD-70P Chi tiết xem bản vẽ ĐD.09 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 18 Chuỗi
9 Lắp chuỗi CĐ néo đơn dây dẫn điện, NDD-1-120P Chi tiết xem bản vẽ ĐD.05 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 126 Chuỗi
10 Lắp chuỗi CĐ néo kép dây dẫn điện, NDD-2-120P Chi tiết xem bản vẽ ĐD.06 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 30 Chuỗi
B PHẦN CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Kéo rãi căng dây cáp quang OPGW-50 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 43,43 Km
2 Lắp tạ chống rung dây cáp quang OPGW-50 Chi tiết xem bản vẽ ĐD.11 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 434 Bộ
3 Lắp armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-50 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 434 Bộ
4 Lắp kẹp dây cáp quang trên cột thép (loại 2 dây cáp quang)- Downlead clamp. Chi tiết xem bản vẽ ĐD.15 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 340 Cái
5 Lắp kẹp dây cáp quang trên cột thép (loại 1 dây cáp quang)- Downlead clamp. Chi tiết xem bản vẽ ĐD.15 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 170 Cái
6 Lắp kẹp cố định bó cáp quang cột thép Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 60 Cái
7 Lắp giá cố định bó cáp quang cột BTLT Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
8 Lắp hộp nối cáp quang 2 đầu vào-ra: 24/24 (OPGW/OPGW) tại cột. Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 15 Hộp
9 Lắp hộp nối cáp quang 2 đầu vào-ra: 24/24 (OPGW/ADSS) tại cột cổng trạm. Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Hộp
10 Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW-50, NCQ- 50 Chi tiết xem bản vẽ ĐD.13 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 56 Chuỗi
11 Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW-50 với Armour rod, ĐCQ-50 Chi tiết xem bản vẽ ĐD.12 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 199 Chuỗi
C PHẦN CỘT THÉP - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Lắp cột thép đỡ thẳng 1 mạch 27m ĐT-111-27 (trọng lượng 3,19 tấn/cột) Chi tiết xem bản vẽ XD.T02<br/>Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 14 Cột
2 Lắp cột thép đỡ thẳng 1 mạch 31m ĐT-111-31 (trọng lượng 4,14 tấn/cột) Chi tiết xem bản vẽ XD.T03 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 19 Cột
3 Lắp cột thép đỡ góc 1 mạch 27m: ĐG-111-27 (trọng lượng 3,58 tấn/cột) Chi tiết xem bản vẽ XD.T04 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cột
4 Lắp cột thép néo thẳng 1 mạch 26m: NT-111-21+5 (trọng lượng 6,55 tấn/cột) Chi tiết xem bản vẽ XD.T05 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 5 Cột
5 Lắp cột thép néo góc đến 30o 01 mạch 26m NG30-111-21+5 (trọng lượng 7,27 tấn/cột) Chi tiết xem bản vẽ XD.T06 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 5 Cột
6 Lắp cột thép néo góc đến 60o 01 mạch 26m NG60-111-21+5 (trọng lượng 7,37 tấn/cột) Chi tiết xem bản vẽ XD.T07 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cột
7 Lắp cột thép đỡ thẳng 1 mạch 3 pha thẳng đứng 35m: ĐF-111-35 (trọng lượng 6,1 tấn/cột) Chi tiết xem bản vẽ XD.T08 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cột
8 Lắp cột thép néo góc đến 90o 01 mạch 26m: NG90-111-21+5 (trọng lượng 9,23 tấn/cột) Chi tiết xem bản vẽ XD.T09 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cột
9 Lắp cột thép néo góc đến 90o 01 mạch 3 pha thẳng đứng 34m (3 xà): NGF90-111-25+9A (trọng lượng 11,74 tấn/cột) Chi tiết xem bản vẽ XD.T10 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cột
10 Lắp cột thép néo góc đến 90o 01 mạch 3 pha thẳng đứng 34m (6 xà): NGF90-111-25+9 (trọng lượng 11,87 tấn/cột) Chi tiết xem bản vẽ XD.T11 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cột
11 Lắp cột thép néo cuối 01 mạch 3 pha thẳng đứng 30m: NCF-111-25+5 (trọng lượng 8,75 tấn/cột) Chi tiết xem bản vẽ XD.T12 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cột
D Móng 1T4,7-4,7 cho cột đỡ thẳng BTLT 22m ĐT-22 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 50 móng, khối lượng tính cho 50 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.M01 432,5 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.M01 120 m3
3 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.M01 1,15 tấn
4 Sắt tròn > 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.M01 22,45 tấn
5 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M01 50
6 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M01 50
7 Đệm cát Tập 2 và Bản vẽ XD.M01 445,5 m3
E Móng 1T4,7-4,7AT cho cột đỡ thẳng BTLT 22m ĐT-22 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 97 móng, khối lượng tính cho 97 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01 901,13 m3
2 Bê tông chèn đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01 35,89 m3
3 Bê tông lót đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01 232,8 m3
4 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01 5,66 tấn
5 Sắt tròn > 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01 59,3048 tấn
6 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01 97
7 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01 97
8 Đệm cát Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC02 436,5 m3
F Móng 2T3,6-6,0AT cho cột néo chui BTLT 20m NCH-PI20A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.MA02 9,24 m3
2 Bê tông chèn đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.MA02 0,86 m3
3 Bê tông lót đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA02 2,36 m3
4 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA02 0,1281 tấn
5 Sắt tròn > 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA02 0,8061 tấn
6 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.MA02 1
7 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.MA02 1
8 Đệm cát Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC09 4,5 m3
G Móng 2T3,6-6,0 cho cột néo chui BTLT 20m NCH-PI20B - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.M14 16,64 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.M14 4,72 m3
3 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.M14 0,092 tấn
4 Sắt tròn > 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.M14 0,964 tấn
5 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M14 2
6 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M14 2
H Móng MB2,8-7,0 cho cột đỡ thẳng một mạch 27m ĐT-111-27 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 08 móng, khối lượng tính cho 08 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 175,2 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 40,96 m3
3 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 1,216 tấn
4 Sắt tròn <= 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 6,904 tấn
5 Sắt tròn > 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 5,176 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M36 Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 128 Bộ
7 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 8
8 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 8
9 Đệm cát Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 144,16 m3
I Móng MB2,8-7,0AT cho cột đỡ thẳng một mạch 27m ĐT-111-27 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 04 móng, khối lượng tính cho 04 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 87,6 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 20,48 m3
3 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 0,6862 tấn
4 Sắt tròn <= 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 3,4529 tấn
5 Sắt tròn > 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 3,3576 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M36 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 64 Bộ
7 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 4
8 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 4
9 Đệm cát Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC03 32,4 m3
J Móng MB2,8-8,2AT cho cột đỡ góc 01 mạch 27m ĐG-111-27 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 19,33 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 6,99 m3
3 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 0,1919 tấn
4 Sắt tròn <= 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 1,1992 tấn
5 Sắt tròn > 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 0,8969 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M36 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 16 Bộ
7 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 1
8 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 1
9 Đệm cát Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC03 10,4 m3
K Móng MB3,2-7,4 cho cột đỡ thẳng 1 mạch 31m ĐT-111-31 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 09 móng, khối lượng tính cho 09 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 215,55 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 51,39 m3
3 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 1,431 tấn
4 Sắt tròn <= 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 8,748 tấn
5 Sắt tròn > 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 5,994 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M36 Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 144 Bộ
7 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 9
8 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 9
9 Đệm cát Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 179,37 m3
L Móng MB3,2-7,4AT cho cột đỡ thẳng 1 mạch 31m ĐT-111-31 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 04 móng, khối lượng tính cho 04 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 99,8 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 22,84 m3
3 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 0,7134 tấn
4 Sắt tròn <= 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 3,8861 tấn
5 Sắt tròn > 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 3,4342 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M36 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 64 Bộ
7 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 4
8 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 4
9 Đệm cát Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC04 35,2 m3
M Móng MB2,7-9,0 cho cột đỡ thẳng 01 mạch 3 pha thẳng đứng 35m ĐF-111-35 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a 79,82 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a 16,8 m3
3 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a 0,514 tấn
4 Sắt tròn <= 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a 2,884 tấn
5 Sắt tròn > 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a 4,294 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M42-600 Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a 32 Bộ
7 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a 2
8 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a 2
9 Đệm cát Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a 57,04 m3
10 Vải lót địa kỹ thuật Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a 200 m2
N Móng MB6,3-9,4 cho cột néo thẳng 1 mạch 26m NT-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 76,6 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 18,3 m3
3 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 0,416 tấn
4 Sắt tròn <= 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 3,028 tấn
5 Sắt tròn > 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 3,062 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M42-600 Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 32 Bộ
7 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 2
8 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 2
9 Đệm cát Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 61,82 m3
O Móng MB6,3-9,4AT cho cột néo thẳng 1 mạch 26m NT-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 03 móng, khối lượng tính cho 03 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 119,22 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 27,45 m3
3 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 0,6969 tấn
4 Sắt tròn <= 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 4,5427 tấn
5 Sắt tròn > 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 5,3635 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M42-600 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 48 Bộ
7 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 3
8 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 3
9 Đệm cát Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC06 39 m3
P Móng MB6,3-11,0 cho cột néo góc đến 30o 01 mạch 26m NG30-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 52,81 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 12,48 m3
3 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 0,263 tấn
4 Sắt tròn <= 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 2,099 tấn
5 Sắt tròn > 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 1,595 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M42-600 Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 16 Bộ
7 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 1
8 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 1
9 Đệm cát Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 41,42 m3
Q Móng MB6,3-11,0ATcho cột néo góc đến 30o 01 mạch 26m NG30-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 109,54 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 24,96 m3
3 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 0,5826 tấn
4 Sắt tròn <= 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 4,197 tấn
5 Sắt tròn > 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 3,791 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M42-600 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 32 Bộ
7 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 2
8 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 2
9 Đệm cát Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC07 33,8 m3
R Móng MB6,3-11,7 cho cột néo góc đến 60o 01 mạch cao 26m NG60-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 116,84 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 28,2 m3
3 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 0,542 tấn
4 Sắt tròn <= 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 4,646 tấn
5 Sắt tròn > 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 3,474 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M42-600 Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 32 Bộ
7 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 2
8 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 2
9 Đệm cát Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 93 m3
S Móng MB6,3-11,7AT cho cột néo góc đến 60o 01 mạch cao 26m NG60-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 120,76 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 28,2 m3
3 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 0,5987 tấn
4 Sắt tròn <= 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 4,6466 tấn
5 Sắt tròn > 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 4,334 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M42-600 Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 32 Bộ
7 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 2
8 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 2
9 Đệm cát Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC08 37,6 m3
T Móng MB2,3-13,0 cho cột néo góc đến 90o 01 mạch 26m NG90-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.M11 93,18 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.M11 17,42 m3
3 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.M11 0,396 tấn
4 Sắt tròn <= 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M11 2,758 tấn
5 Sắt tròn > 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M11 5,001 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M72 Tập 2 và Bản vẽ XD.M11 16 Bộ
7 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M11 1
8 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M11 1
9 Đệm cát Tập 2 và Bản vẽ XD.M11 56,72 m3
U Móng MB2,3-13,0 cho cột néo góc đến 90o 01 mạch 26m NG90-111-21+5 (vị trí trụ 07) - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a 107,69 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a 17,42 m3
3 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a 0,789 tấn
4 Sắt tròn <= 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a 2,768 tấn
5 Sắt tròn > 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a 6,942 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M72 Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a 16 Bộ
7 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a 1
8 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a 1
9 Đệm cát Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a 95,92 m3
10 Vải lót địa kỹ thuật Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a 196 m2
V Móng MB2,5-13,0 cho cột néo góc đến 90o 3 pha thẳng đứng 01 mạch 34m NGF90-111-25+9A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 93,18 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 17,42 m3
3 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 0,399 tấn
4 Sắt tròn <= 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 2,804 tấn
5 Sắt tròn > 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 5,204 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M72 Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 16 Bộ
7 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 1
8 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 1
9 Đệm cát Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 56,72 m3
W Móng MB2,5-13,0 cho cột néo góc đến 90o 3 pha thẳng đứng 01 mạch 34m NGF90-111-25+9A (vị trí trụ 04) - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a 113,05 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a 17,42 m3
3 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a 0,774 tấn
4 Sắt tròn <= 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a 2,768 tấn
5 Sắt tròn > 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a 7,148 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M72 Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a 16 Bộ
7 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a 1
8 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a 1
9 Đệm cát Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a 95,92 m3
10 Vải lót địa kỹ thuật Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a 196 m2
X Móng MB2,5-13,5 cho cột néo góc đến 90o 3 pha thẳng đứng 01 mạch 34m NGF90-111-25+9, có xà phụ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 98,6 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 18,77 m3
3 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 0,449 tấn
4 Sắt tròn <= 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 3,038 tấn
5 Sắt tròn > 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 5,756 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M72-900 Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 16 Bộ
7 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 1
8 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 1
9 Đệm cát Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 60,92 m3
Y Móng MB2,3-11,5 cho cột néo cuối 3 pha thẳng đứng 01 mạch 30m NCF-111-25+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1 Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 61,94 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 13,69 m3
3 Sắt tròn <= 10 Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 0,472 tấn
4 Sắt tròn <= 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 2,263 tấn
5 Sắt tròn > 18 Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 3,679 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M72 Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 16 Bộ
7 Đào đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 1
8 Đắp đất Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 1
9 Đệm cát Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 45,02 m3
Z Cột đỡ thẳng 1 mạch BTLT 22m: ĐT-22 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 163 cột, khối lượng tính cho 163 cột)
1 Cột BTLT 22m: Sơn mặt bích, biển báo nguy hiểm và bảng số cột BTLT Tập 2 và Bản vẽ XD.T01 163 trụ
2 Bộ xà X-20 (39,87 kg/bộ) Tập 2 và Bản vẽ XD.T01 489 Bộ
3 Code C226 (12,96 kg/bộ), C272 (13,22 kg/bộ), C213 (5,68 kg/bộ), C259 (6,41 kg/bộ) bắt xà Tập 2 và Bản vẽ XD.T01 652 Bộ
4 Code C1 và xà chống sét (6,83 kg/bộ). Tập 2 và Bản vẽ XD.T01 163 Bộ
5 Bộ tiếp địa xà Tập 2 và Bản vẽ XD.T01 489 Bộ
AA Cột néo chui 01 mạch BTLT 20m: NCH-PI20A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 cột, khối lượng tính cho 02 cột)
1 Cột BTLT 20m: Sơn mặt bích, biển báo nguy hiểm và bảng số cột BTLT Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 4 Cột
2 Xà thép X1 (283,05 kg/bộ) Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 2 Bộ
3 Xà thép X2 (83,89 kg/bộ) Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 2 Bộ
4 Bộ chằng xuống kép CXX-C5/8 Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 8 Bộ
5 Bộ móng neo MNX15-6 (gồm khối neo 1500x600 và thanh neo Φ20) Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 8 Móng
6 Bộ giằng cột G1 (90,81 kg/bộ) Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 2 Bộ
7 Bộ tiếp địa xà Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 6 Bộ
8 Code C205 (lắp xà X2) (11,04 kg/bộ) Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 4 Bộ
9 Code C205A (lắp chằng) (7,32 kg/bộ) Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 4 Bộ
10 Code C285 (lắp thanh treo xà X1) (12,87 kg/bộ) Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 4 Bộ
11 Code C300 (lắp xà X1) (12,98 kg/bộ) Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 4 Bộ
12 Code C300A (lắp chằng) (9,20 kg/bộ) Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 8 Bộ
13 Code C330 (lắp giằng G1) (9,79 kg/bộ) Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 4 Bộ
14 Code C370 (lắp giằng G1) (10,58 kg/bộ) Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 4 Bộ
AB Cột néo chui 01 mạch BTLT 20m: NCH-PI20B - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 cột, khối lượng tính cho 02 cột)
1 Cột BTLT 20m: Sơn mặt bích, biển báo nguy hiểm và bảng số cột BTLT Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 4 Cột
2 Xà thép X1 (283,05 kg/bộ) Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 2 Bộ
3 Xà thép X2 (83,89 kg/bộ) Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 2 Bộ
4 Bộ chằng xuống kép CXX-C5/8 Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 8 Bộ
5 Bộ móng neo MNX15-6 (gồm khối neo 1500x600 và thanh neo Φ20) Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 8 Móng
6 Bộ giằng cột G1 (90,81 kg/bộ) Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 2 Bộ
7 Bộ tiếp địa xà Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 6 Bộ
8 Code C230 (lắp xà X2) (11,22 kg/bộ) Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 4 Bộ
9 Code C230A (lắp chằng) (7,81 kg/bộ) Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 4 Bộ
10 Code C315 (lắp thanh treo xà X1) (13,08 kg/bộ) Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 4 Bộ
11 Code C330 (lắp xà X1) (13,19 kg/bộ) Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 4 Bộ
12 Code C330A (lắp chằng) (10,47 kg/bộ) Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 8 Bộ
13 Code C340 (lắp giằng G1) (10,66 kg/bộ) Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 4 Bộ
14 Code C380 (lắp giằng G1) (11,45 kg/bộ) Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 4 Bộ
AC PHẦN TIẾP ĐỊA, BIỂN SỐ NGUY HIỂM, BIỂN BÁO VÀ CÔNG TÁC KHÁC - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Tiếp đất cột thép loại TĐ-T2 Chi tiết xem bản vẽ ĐD.20<br/>Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 46 Vị trí
2 Tiếp đất cột BTLT loại TĐ- B1 Chi tiết xem bản vẽ ĐD.21 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 150 Vị trí
3 CCLĐ biển báo vượt đường (móng, trụ, biển báo) Khối lượng cho 01 móng: - Bê tông M15 - đá 4x6 : 0,60 m3 - Đất đào: 01 lô - Đắp đất: 01 lô Chi tiết xem bản vẽ ĐD.24 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 6 Vị trí
4 Biển số, biển báo cột thép Chi tiết xem bản vẽ ĐD.23 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 56 Vị trí
5 Đo điện trở tiếp địa của móng cột BTLT Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 167 Vị trí
6 Đo điện trở tiếp địa của móng cột tháp sắt Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 56 Vị trí
AD PHẦN CÁP QUANG ADSS - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 CCLĐ dây cáp quang ADSS, 24 sơi quang Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 172,4 m
2 CCLĐ chuỗi néo cáp quang ADSS + Bộ Gông Chi tiết xem bản vẽ ĐD.19 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
AE PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Máy cắt điện 3pha GCB-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250A-25kA/3s, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện đ/mức 1250A; dòng điện cắt định mức 25kA/3s kèm:<br/>- Bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt.<br/>- Giá lắp tt (2,5m) , và phụ kiện.<br/>- Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. <br/>- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/bộ).<br/>- Kẹp nối đất C120mm2 từ thiết bị (02 cái/bộ). Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02<br/>Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
2 Dao cách ly 3 cực DS+2ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 25 kA/3s, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 25kA/3s, loại tiếp đất 2 phía kèm: - Bộ truyền động. - Giá lắp, và phụ kiện. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/bộ). - Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/bộ). Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
3 Dao cách ly 3 cực DS+ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 25 kA/3s, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 25kA/3s, loại tiếp đất 1 phía kèm: - Bộ truyền động. - Giá lắp, và phụ kiện. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/bộ). - Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/bộ). Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
4 Máy biến dòng điện CT-123kV/550KVp - 25mm/kV; 1200A - 25KA/3s; 400-800-1200/1-1-1-1A, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1A, kèm: - Giá lắp, và phụ kiện. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/bộ). - Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/bộ). Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
5 Máy biến điện áp kiểu tụ CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF 110/√3-0,11/√3-0,11/√3kV w1: 50VA-Cl.0,5; w2: 50VA-CL3P, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6400pF, kèm: - Giá lắp, và phụ kiện. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2. - Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/bộ). Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
6 Dây nhôm trần lõi thép AC 410/51 mm2 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 300 m
7 Đầu cosse ép dạng Plat cỡ dây AC240/32mm2 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
8 Đầu cosse ép dạng Plat cỡ dây AC410/51mm2 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
9 Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bu lông từ 1 dây AC-410/51mm2 (run) đến 1 dây AC-410/51mm2 (tap) Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 12 Cái
10 Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulông từ 1 dây AC410/51mm2 đến dây AC410/51mm2 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
11 Tủ điều khiển và bảo vệ cho ngăn đường dây Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-06 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Tủ
12 Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn ngăn MBA (Gồm 300 hàng kẹp kèm đầy đủ relay phụ, MCCB, ... đặt ngoài trời, điện áp 380/220Vac và 110Vdc) Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Tủ
13 Cách điện đứng 123kV-25mm/kV đỡ dây ACSR 410/51 điện áp định mức 123kV, kèm: - Giá lắp và phụ kiện. - Kẹp cực dây AC410/51 và phụ kiện - Kẹp nối đất C120mm2 bằng đồng (02 cái/bộ). Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
14 Chuỗi cách điện néo dùng cho 1 dây AC 410/51 mm2 (123kV-120kN, phụ kiện dây ACSR410/51). Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 6 Chuỗi
15 Chuỗi cách điện treo dùng cho 1 dây AC 410/51 mm2 (123kV-70kN, phụ kiện dây ACSR410/51). Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 6 Chuỗi
16 Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(4x6) mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 400 m
17 Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x6) mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 700 m
18 Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x4) mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 400 m
19 Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x2,5) mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 600 m
20 Dây đồng bọc loại dây đơn bọc nhựa tổng hợp, điện áp 0,66kV-1x1,5 mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 400 m
21 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-4x4 mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.500 m
22 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-27x2,5 mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 200 m
23 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-19x2,5 mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 800 m
24 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-12x2,5 mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 600 m
25 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-7x2,5 mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.000 m
26 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-4x2,5 mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 400 m
27 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66kV-2x2,5 mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 400 m
28 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 600 Cái
29 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.000 Cái
30 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2,5mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.000 Cái
31 Phụ kiện bao gồm:- Móc để giữ ống và cáp- Cổ dề giữ ống luồn cáp- Nhãn cáp- Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số)- Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại- Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm- Băng dính cách điện bằng nhựa … Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
AF PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1 Vật liệu và phụ kiện nối đất:<br/>- Dây đồng trần C120mm2 dùng làm lưới nối đất chính và từ thiết bị đến lưới nối đất chính của trạm: 600,0000 m<br/>- Dây đồng bọc CV120mm2 dùng nối đất chống sét van: 80,0000 m<br/>- Dây đồng bọc CV50mm2 dùng nối đất tủ bảng điện: 20,0000 m<br/>- Kẹp cố định dây tiếp địa vào thiết bị và cột thép: 60,0000 cái<br/>- Đầu cosse cho dây C120mm²: 120,0000 cái<br/>- Mối hàn hóa nhiệt: 150,0000 cái<br/>- Đầu cosse cho dây C50mm²: 30,0000 cái<br/>- Bulon M12x30 + Đai ốc + Vòng đệm thép không rỉ: 1,0000 lô<br/>- Ống PVC d60: 80,0000 m<br/>- Co ống PVC d60: 25,0000 cái<br/>- Cọc sắt mạ đồng D16mm, L = 2,5m: 12,0000 cái<br/>- Đất đào: 1,0000 lô<br/>- Đất đắp: 1,0000 lô Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-03<br/>Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
2 Vật liệu và phụ kiện chiếu sáng: - Đèn Led 30W kèm choá đèn, phụ kiện: 4,0000 bộ - Cần đèn chiếu sáng gắn trên trụ thép (Sắt ống mạ kẽm): 4,0000 bộ - Cáp lực 0,6/1kV PVC/XLPE/SWA-2x2,5mm2: 120,0000 m - Cáp lực 0,6/1kV PVC/XLPE/SWA-2x1,5mm2: 50,0000 m - Ống PVC D34: 100,0000 m - Co, tê, măng sông nối ống PVC D34, keo dán ống... : 1,0000 lô - Hộp nối dây ngoài trời 220V-15A, kèm phụ kiện: 2,0000 bộ - Dây đai Inox định vị ống PVC D34 lắp vào cột cổng: 12,0000 bộ - Vật tư và nhân công phục hồi mạch nhị thứ hiện hữu chưa được cập nhật đã phát sinh trong quá trình vận hành trạm: 1,0000 lô Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-04 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
3 Hệ thống PCCC bằng bình cứu hỏa: - Bi cát: 04 cái - Xẻng: 08 cái - Bảng tiêu lệnh PCCC: 01 cái - Bảng sơ đồ bố trí PCCC: 01 cái Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
4 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
5 Kiểm tra, đo thử thiết bị đồng bộ Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
AG PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1 Phần san lấp:<br/>- Đào bóc lớp đất thảo mộc, san phẵng: 1,0000 lô<br/>- Cung cấp và đắp đất đắp nền trạm: 1,0000 lô<br/>- Xây kè đá hộc M100: 118,8300 m3<br/>- LĐ ống PVC D60: 64,20 m<br/>- Vải địa kỹ thuật: 9,60 m2<br/>- Cung cấp và đóng cừ tràm D80-100; L=5m: 5355 m Chi tiết xem bản vẽ XD.01<br/>Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
2 Hàng rào: - Phá dở hàng rào hiện hữu: 77,0000 m - Đào đất móng: 1,0000 lô - BT lót móng đá 4x6, M100(B7.5): 5,1240 m3 - Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15: 10,4660 m3 - Bê tông đà kiềng, tấm giằng đá 1x2 cấp độ bền B15: 6,4540 m3 - Bê tông cột đá 1x2, cấp độ bền B15: 2,9000 m3 - SXLD cốt thép móng+cột d<=10mm: 0,0880 tấn - SXLD cốt thép móng+cột d<=18mm: 0,7940 tấn - SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d <=10mm: 0,1090 tấn - SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d <=18mm: 0,6750 tấn - SXLD cốt thép neo tường d <=10mm: 0,0280 tấn - Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 10cm, M75: 15,6740 m3 - Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 20cm, M75: 11,9860 m3 - Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75: 433,3400 m2 - Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75: 64,9600 m2 - Trát tấm giằng: 36,8800 m2 - Quét nước ximăng 2 nước: 535,1800 m2 - Đắp đất: 1,0000 lô - Lắp đặt ống PVC d42: 12,40 m Chi tiết xem bản vẽ XD.09 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
3 Dàn cột cổng (Móng M1+ Cột, Xà): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5: 11,5200 m3 - Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15: 48,3600 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,6760 tấn - SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 6,7560 tấn - GCLD, Bulon neo M36: 16,0000 bộ - Đắp đất: 1,0000 lô - GCLD thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 80µm chế tạo cột cổng bao gồm bulon: 5,4290 tấn - GCLD thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 80µm chế tạo xà cột cổng bao gồm bulon: 1,6790 tấn Chi tiết xem bản vẽ XD.02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
4 Móng máy cắt 123kV (2CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 1,4000 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 5,3000 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,0390 tấn - SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 0,2590 tấn - GCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽm: 8,0000 bộ - Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm: 1,4400 m2 - Đắp đất: 1,0000 lô Chi tiết xem bản vẽ XD.08 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
5 Móng Dao cắt ly 3 pha 123kV (4CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 3,9600 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 15,4000 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,1180 tấn - SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 0,7420 tấn - GCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽm: 12,0000 bộ - Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm: 4,3200 m2 - Đắp đất: 1,0000 lô Chi tiết xem bản vẽ XD.07 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
6 Móng máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV (2CK) - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 0,4000 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 1,5200 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,0170 tấn - SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 0,0840 tấn - GCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽm: 4,0000 bộ - Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm: 0,7200 m2 - Đắp đất: 1,0000 lô Chi tiết xem bản vẽ XD.05 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
7 Móng biến dòng điện 1 pha 123kV (6CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 1,2000 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 4,5600 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,0500 tấn - SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 0,2520 tấn - GCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽm: 4,0000 bộ - Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm: 2,1600 m2 - Đắp đất: 1,0000 lô Chi tiết xem bản vẽ XD.05 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
8 Móng trụ đỡ sứ cao 2.8m (4CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 0,8000 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 3,0400 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,0340 tấn - SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 0,1680 tấn - GCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽm: 4,0000 bộ - Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm: 1,4400 m2 - Đắp đất: 1,0000 lô Chi tiết xem bản vẽ XD.05 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
9 Móng tủ đấu dây ngoài trời (2CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 0,1600 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 0,5400 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,0370 tấn - Bu long chân giãn M12x150: 8,0000 bộ - Đắp đất: 1,0000 lô Chi tiết xem bản vẽ XD.04 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
10 Hệ thống mương cáp: - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 7,1200 m3 - BT mương cáp đúc sẵn từng đoạn 1m: 15,2800 m3 - Cốt thép mương cáp đúc sẵn d<=10mm: 0,3390 1tấn - Lắp đặt các đoạn mương cáp đúc sẵn: 54,8000 cái - Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ: 0,3080 m3 - Tô tường vữa M75 dày 1,5cm: 3,0800 m2 - Đắp đất: 1,0000 lô - Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, M200 cấp độ bền B15: 3,8900 m3 - SXLD cốt thép tấm đan: 0,2860 tấn - Lắp đặt tấm đan beton <50kg: 138,0000 cái - GCLD thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp ngoài trời: 1,4880 tấn - Bulon dãn chân M12x120: 220,0000 bộ Chi tiết xem bản vẽ XD.03 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
11 Phá dỡ - Tái lập đường: - Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng: 1,0000 lô - Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4: 2,40 m3 - Beton mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M200(B15): 2,4000 m3 - BT bó vĩa đá 1x2 cấp độ bền B15: 0,8250 m3 - Chèn nhựa lỏng Bitum vào khe đường và bó vĩa: 11,0000 m Chi tiết xem bản vẽ XD.01 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
12 Phục hồi cảnh quan: - Thu hồi và rải lại đá 1x2 sân trạm(bao gồm bổ sung đá hao hụt): 1,0000 lô - Phục hồi cảnh quan: 1,0000 lô Chi tiết xem bản vẽ XD.01 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
AH PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV VĨNH THUẬN - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Máy cắt điện 3pha GCB-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250A-25kA/3s, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện đ/mức 1250A; dòng điện cắt định mức 25kA/3s kèm:<br/>- Bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt.<br/>- Giá lắp tt (2,5m) , và phụ kiện.<br/>- Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. <br/>- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/ 01 bộ).<br/>- Kẹp nối đất C120mm2 từ thiết bị (02 cái/ 01 bộ). Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02<br/>Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
2 Dao cách ly 3 cực DS+2ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 25 kA/3s, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 25kA/3s, loại tiếp đất 2 phía kèm: - Bộ truyền động. - Giá lắp, và phụ kiện. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/ 01 bộ). - Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/ 01 bộ). Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
3 Dao cách ly 3 cực DS+ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 25 kA/3s, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 25kA/3s, loại tiếp đất 1 phía kèm: - Bộ truyền động. - Giá lắp, và phụ kiện. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/ 01 bộ). - Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/ 01 bộ). Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
4 Máy biến dòng điện CT-123kV/550KVp - 25mm/kV; 1200A - 25KA/3s; 400-800-1200/1-1-1-1A, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1A, kèm: - Giá lắp, và phụ kiện. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/ 01 bộ). - Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/ 01 bộ). Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
5 Máy biến điện áp kiểu tụ CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF 110/√3-0,11/√3-0,11/√3kV w1: 50VA-Cl.0,5; w2: 50VA-CL3P, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6400pF, kèm: - Giá lắp, và phụ kiện. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2. - Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/ 01 bộ). Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
6 Dây nhôm trần lõi thép AC 410/51 mm2 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 150 m
7 Thanh cái cứng và kẹp phía 110kV, bao gồm: +Ống hợp kim nhôm AlMgSi D80/70mm dài 10m: 06 ống + Nắp bịt đầu ống nhôm: 12 cái Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
8 Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bu lông từ 1 dây AC-240/32mm2 (run) đến 1 dây AC-410/51mm2 (tap) Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
9 Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bu lông từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây AC-410/51mm2 (tap) Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
10 Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulông từ 1 dây AC410/51mm2 đến dây AC410/51mm2 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
11 Tủ điều khiển và bảo vệ 01 ngăn xuất tuyến 110kV Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-06 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Tủ
12 Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn ngăn MBA (Gồm 300 hàng kẹp kèm đầy đủ relay phụ, MCCB, ... đặt ngoài trời, điện áp 380/220Vac và 110Vdc) Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 Tủ
13 Cách điện đứng 123kV-25mm/kV đỡ dây ACSR 410/51 điện áp định mức 123kV, kèm: - Giá lắp và phụ kiện. - Kẹp cực dây AC410/51 và phụ kiện - Kẹp nối đất C120mm2 bằng đồng (02 cái/bộ). Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
14 Cách điện đứng 123kV đỡ 1 thanh cái ống PI-123kV-25mm/kV: 9,000 bộ - Giá lắp và phụ kiện: 3,000 bộ - Kẹp đỡ ống Al D80/70 kiểu trượt: 6,000 bộ - Kẹp đỡ 2 ống Al D80/70 kiểu cố định: 3,000 bộ - Kẹp nối đất C120mm2 bằng đồng: 6,000 bộ Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
15 Chuỗi cách điện treo dùng cho 1 dây AC 410/51 mm2 (123kV-70kN, phụ kiện dây ACSR410/51). Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 3 Chuỗi
16 Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(4x6) mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 100 m
17 Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x6) mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 400 m
18 Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x4) mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 200 m
19 Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x2,5) mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 400 m
20 Dây đồng bọc loại dây đơn bọc nhựa tổng hợp, điện áp 0,66kV-1x1,5 mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 200 m
21 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-4x4 mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.100 m
22 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-27x2,5 mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 100 m
23 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-19x2,5 mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 400 m
24 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-12x2,5 mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 350 m
25 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-7x2,5 mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 800 m
26 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-4x2,5 mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 200 m
27 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66kV-2x2,5 mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 400 m
28 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 400 Cái
29 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 600 Cái
30 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2,5mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1.000 Cái
31 Phụ kiện bao gồm: - Móc để giữ ống và cáp - Cổ dề giữ ống luồn cáp - Nhãn cáp - Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số) - Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại - Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm - Băng dính cách điện bằng nhựa … Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
AI PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV VĨNH THUẬN - PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1 Dây đồng trần C120mm2 dùng làm lưới nối đất chính và từ thiết bị đến lưới nối đất chính của trạm Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 130 m
2 Dây đồng bọc CV120mm2 dùng nối đất chống sét van Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 170 m
3 Dây đồng bọc CV50mm2 dùng nối đất tủ bảng điện Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
4 Kẹp cố định dây tiếp địa vào thiết bị và cột thép Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 60 Cái
5 Đầu cosse cho dây C120mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 150 Cái
6 Mối hàn hóa nhiệt Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 140 Cái
7 Đầu cosse cho dây C50mm² Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 40 Cái
8 Bulon M12x30 + Đai ốc + Vòng đệm thép không rỉ Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
9 Ống PVC d60 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 110 m
10 Co ống PVC d60 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 60 Cái
11 Đất đào Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
12 Đất đắp Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
13 Tháo lắp lại Máy biến điện áp kiểu tụ CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF 110/√3-0,11/√3-0,11/√3kV w1: 50VA-Cl.0,5; w2: 50VA-CL3P, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6400pF, kèm: - Giá lắp, và phụ kiện. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2. - Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/bộ). Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
14 Tháo thu hồi chuỗi cách điện néo 123kV cho 1 dây AC410/51mm2 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 6 chuỗi
15 Tháo thu hồi chuỗi néo dây chống sét GSW 1/16" Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 chuỗi
16 Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR795MCM Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 90 m
17 Tháo thu hồi dây chống sét GSW 1/16" Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
18 Tháo thu hồi Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây ACSR410 (run) đến 1 dây ACSR410 (tap) Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
19 Tháo lắp lại Xà giàn cột cổng trước MBA Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
20 Tháo lắp lại cột cổng trước MBA Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1 cột
21 Tháo lắp lại Giá đỡ biến điện áp kiểu tụ 123kV Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
22 Hệ thống PCCC bằng bình cứu hỏa: - Bi cát: 02 cái - Xẻng: 04 cái Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
23 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
24 Kiểm tra, đo thử thiết bị đồng bộ Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
AJ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV VĨNH THUẬN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1 Dàn cột cổng (Móng M1+ Cột, Xà):<br/>- Đào đất móng: 1,0000 lô<br/>- Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5: 1,9100 m3<br/>- Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15: 8,0600 m3<br/>- SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,1130 tấn<br/>- SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 1,1260 tấn<br/>- GCLD, Bulon neo M36: 16,0000 bộ<br/>- Đắp đất: 1,0000 lô<br/>- Tháo dỡ, lắp lại kết cấu dàn cột cổng: 2,3500 tấn Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.02<br/>Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
2 Móng máy cắt 123kV (2CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 1,6000 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 6,2400 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,0480 tấn - SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 0,2950 tấn - GCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽm: 8,0000 bộ - Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm: 1,4400 m2 - Đắp đất: 1,0000 lô Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.06 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
3 Móng Dao cắt ly 3 pha 123kV (4CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 3,9600 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 16,6800 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,1400 tấn - SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 0,7670 tấn - GCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽm: 12,0000 bộ - Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm: 4,3200 m2 - Đắp đất: 1,0000 lô Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.04 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
4 Móng máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV (4CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 0,8000 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 3,0400 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,0340 tấn - SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 0,1770 tấn - GCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽm: 4,0000 bộ - Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm: 1,4400 m2 - Đắp đất: 1,0000 lô Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.03 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
5 Móng biến dòng điện 1 pha 123kV (6CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 1,2000 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 4,5600 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,0500 tấn - SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 0,2650 tấn - GCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽm: 4,0000 bộ - Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm: 2,1600 m2 - Đắp đất: 1,0000 lô Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.05 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
6 Móng trụ đỡ sứ cao 5m (3CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 2,1300 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 8,6400 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,0720 tấn - SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 0,4000 tấn - GCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽm: 8,0000 bộ - Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm: 2,1600 m2 - Đắp đất: 1,0000 lô Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.07 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
7 Móng trụ đỡ sứ cao 2.8m (4CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 0,8000 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 3,0400 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,0340 tấn - SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 0,1770 tấn - GCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽm: 4,0000 bộ - Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm: 1,4400 m2 - Đắp đất: 1,0000 lô Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.08 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
8 Cải tạo móng trụ đỡ sứ cao 2.8m (2CK): - GCLD thép hình mạ kẽm chế tạo khung móng(bao gồm bulon): 0,1330 tấn Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.11 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
9 Móng tủ đấu dây ngoài trời (2CK): - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 0,1600 m3 - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B15: 0,6200 m3 - SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,0370 tấn - Bu long chân giãn M12x150: 8,0000 bộ - Đắp đất: 1,0000 lô Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.09 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
10 Hệ thống mương cáp: - Đào đất móng: 1,0000 lô - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 2,8900 m3 - BT mương cáp đúc sẵn từng đoạn 1m: 5,0500 m3 - Cốt thép mương cáp đúc sẵn d<=10mm: 0,1540 1tấn - Lắp đặt các đoạn mương cáp đúc sẵn: 39,0000 cái - Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ: 0,2540 m3 - Tô tường vữa M75 dày 1,5cm: 2,5400 m2 - Đắp đất: 1,0000 lô - Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, M200 cấp độ bền B15: 0,7800 m3 - SXLD cốt thép tấm đan: 0,0870 tấn - Lắp đặt tấm đan beton <50kg: 39,0000 cái - GCLD thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp ngoài trời: 0,7750 tấn - Bulon dãn chân M12x120: 98,0000 bộ Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.10 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
11 Phục hồi cảnh quan: - Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép: 1,0000 lô - Tái lập đường BT khoan: 1,0000 lô - Cải tạo hệ thống mương cáp tủ hợp bộ: 1,0000 lô - Phục hồi cảnh quan: 1,0000 lô Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.01 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật 1
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->