Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo nhánh RE Chu Đậu lộ 372E8.16 và xây dựng mạch liên lạc giữa lộ 372E8.16 và 377E8.1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201272860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo nhánh RE Chu Đậu lộ 372E8.16 và xây dựng mạch liên lạc giữa lộ 372E8.16 và 377E8.1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201272445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 08:39:00 đến ngày 2021-01-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 878,832,931 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 3 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 3 | Bộ | |
| D | Thiết bị B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Biến dòng điện ngoài trời 1 pha: 38,5kV; 200-300/5A; Cấp chính xác 0,5; Dung lượng 30VA. (1 Bộ gồm 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 2 | Biến điện áp ngoài trời 1 pha: 38,5kV; tỷ số biến 35:√3/, 0,1:√3kV; Cấp chính xác 0,5; dung lượng 30VA). (1 Bộ gồm 3 pha) | 1 | Bộ | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| F | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Làm đường vào thao tác vị trí cột số 20 lộ 377E8.1 | 1 | Vị Trí | |
| G | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Biến dòng TI-35kV (3pha 2 phần tử/Bộ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Biến điện áp TU-35kV (3pha 2 phần tử/Bộ) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tủ công tơ đo đếm (Bao gồm cả công tơ đo đếm) | 1 | Tủ | |
| 4 | Cầu Chì SI-35kV (3pha/bộ; Bao gồm cả dây chì) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ Cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ TU-35kV | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà 3X2L-1T | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X2L-6Đ | 1 | Bộ | |
| 9 | Thang trèo | 2 | Bộ | |
| 10 | Sứ đứng gốm 35kV(Bao gồm cả ty) | 9 | Quả | |
| 11 | Dây nhôm lõi thép AC120 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) | 234 | Mét | |
| 12 | Chuỗi đỡ đơn CĐ-35kV (Bao gồm cả phụ kiện) | 3 | Chuỗi | |
| 13 | Chuỗi đỡ néo đơn CN-35kV (Bao gồm cả phụ kiện) | 3 | Chuỗi | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| I | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Xà XTG-1Đ-35kV(Cột 44) | 2 | Bộ | |
| 2 | Xà 3X2L-3N-35kV(Cột đo đếm 23) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-2Đ-35kV(T1) (Cột đo đếm 23) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-4Đ-35kV(T2)(Cột đo đếm 23) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG-6Đ-35kV(T3)(Cột đo đếm 23) | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá bắt xà CDLĐ và XTG-3Đ(Cột đo đếm 23) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà CDLĐ(Cột đo đếm 23) | 1 | Bộ | |
| 8 | Hệ thống truyền động CDLĐ(Cột đo đếm 23) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà XTG-3Đ-35kV(T4.1)(Cột đo đếm 23) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà XTG-3Đ-35kV(T4.2)(Cột đo đếm 23) | 1 | Bộ | |
| 11 | Giá bắt xà đỡ TI, TU và CSV(Cột đo đếm 23) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ TI(Cột đo đếm 23) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ TU(Cột đo đếm 23) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà XTG-3Đ-35kV(T5)(Cột đo đếm 23) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ CSV(Cột đo đếm 23) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ ghế thao tác(Cột đo đếm 23) | 1 | Bộ | |
| 17 | Ghế thao tác(Cột đo đếm 23) | 2 | Bộ | |
| 18 | Thang trèo 3,6m(Cột đo đếm 23) | 1 | Bộ | |
| 19 | Tủ công tơ (Cột đo đếm 23) | 1 | Bộ | |
| 20 | Tủ công tơ 3 pha Composit | 1 | Tủ | |
| 21 | Tiếp dịa RC2 (phần lắp đặt)(Cột đo đếm 23) | 1 | Bộ | |
| 22 | Giá bắt xà đỡ CDLĐ và XTG-3Đ-35kV(HT)(TBA Hùng Thắng) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà cầu dao(HT)(TBA Hùng Thắng) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà XTG-3Đ-35kV(HT)(TBA Hùng Thắng) | 1 | Bộ | |
| 25 | Giá bắt xà đỡ CSV+CN (HT)(TBA Hùng Thắng) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ CSV(HT)(TBA Hùng Thắng) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ cáp ngầm(HT)(TBA Hùng Thắng) | 1 | Bộ | |
| 28 | Tay giữ cáp(HT)(TBA Hùng Thắng) | 1 | Bộ | |
| 29 | Ghế thao tác CDLĐ(HT)(TBA Hùng Thắng) | 1 | Bộ | |
| 30 | Thang trèo 2,4m(HT)(TBA Hùng Thắng) | 1 | Bộ | |
| 31 | Dây nối tiếp địa(HT)(TBA Hùng Thắng) | 1 | Bộ | |
| 32 | Hệ thống truyền động cầu dao(HT)(TBA Hùng Thắng) | 1 | Bộ | |
| 33 | Chụp LT2m(MT4)(TBA Minh Tân 4) | 2 | Bộ | |
| 34 | Xà X1-3Đ-35kV(MT4)(TBA Minh Tân 4) | 2 | Bộ | |
| 35 | Giá bắt xà đỡ CDLĐ và XTG-3Đ-35kV (MT4)(TBA Minh Tân 4) | 1 | Bộ | |
| 36 | Xà cầu dao(MT4)(TBA Minh Tân 4) | 1 | Bộ | |
| 37 | Xà XTG-3Đ-35kV(MT4)(TBA Minh Tân 4) | 1 | Bộ | |
| 38 | Giá bắt xà đỡ CSV+CN(MT4)(TBA Minh Tân 4) | 1 | Bộ | |
| 39 | Xà đỡ CSV(MT4)(TBA Minh Tân 4) | 1 | Bộ | |
| 40 | Xà đỡ cáp ngầm(MT4)(TBA Minh Tân 4) | 1 | Bộ | |
| 41 | Tay giữ cáp(MT4)(TBA Minh Tân 4) | 1 | Bộ | |
| 42 | Xà đỡ ghế thao tác(MT4)(TBA Minh Tân 4) | 1 | Bộ | |
| 43 | Ghế thao tác CDLĐ(MT4)(TBA Minh Tân 4) | 1 | Bộ | |
| 44 | Thang trèo 1.2m(MT4)(TBA Minh Tân 4) | 1 | Bộ | |
| 45 | Dây nối tiếp địa(MT4)(TBA Minh Tân 4) | 1 | Bộ | |
| 46 | Hệ thống truyền động cầu dao (MT4)(TBA Minh Tân 4) | 1 | Bộ | |
| 47 | Tháo, lắp đặt lại xà XII-6Đ(Xà hiện có) | 1 | Bộ | |
| J | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Dây ACSR-120/19 | 301,68 | Mét | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 18 | Mét | |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại Dây dẫn AC120 (Dây dẫn hiện có tại trạm đo đếm số 44) | 15 | Mét | |
| 4 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 145 | Mét | |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 21 | Cái | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 22 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng- nhôm - 2 lỗ-50mm (loại thẻ bài) | 6 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng- 2 lỗ-50mm (loại thẻ bài) | 6 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 26 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 18 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 120 mm (loại thẻ bài) | 9 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 15 | Cái | |
| 13 | Thanh lai đồng 40x4 | 1,2 | Mét | |
| 14 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 9 | Bộ | |
| 15 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 6 | Cái | |
| 16 | Nắp che đầu cực CSV | 9 | Cái | |
| 17 | Đai thép + khóa đai | 8 | Bộ | |
| 18 | Khóa tay thao tác CD | 3 | Cái | |
| 19 | Biển cáp ngầm, biển mác cáp | 6 | Cái | |
| 20 | Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển đo đếm | 6 | Cái | |
| 21 | Cáp đo lường Muyle Cu/XLPE/PVC 2x4 | 80 | Mét | |
| 22 | Ống nhựa PVC Ø48 | 40 | Mét | |
| 23 | Cút chữ T PVC Ø48 | 14 | Cái | |
| 24 | Cút vuông PVC Ø48 | 4 | Cái | |
| K | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 51 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) | 3 | Chuỗi | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-120/19) | 9 | Chuỗi | |
| 4 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 24 | Mét | |
| L | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| M | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền (lề) đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 6 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới (nền) đường bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 478 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới nền đất và đường bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 63 | Mét | |
| 4 | Cọc BT báo hiệu cáp | 6 | Cọc | |
| 5 | Hố ga cáp ngầm HG | 2 | Vị trí | |
| N | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 65,65 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 64,98 | m3 | |
| 3 | Xây mương xây bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 0,63 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ mương gạch xây | 1,06 | m3 | |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 6,46 | m2 | |
| 6 | Hoàn trả đáy mương xây bằng bê tông M200 đá 1x2 | 0,4 | m3 | |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| P | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm | 2 | Bộ | |
| 2 | Hộp nối cáp 3x240-35kV | 2 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф230/175(Độ dày thành ống 3,5±1mm) | 580 | Mét | |
| 4 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 221,2 | M2 | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 30 | Cái | |
| 6 | Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa | 4 | Bình | |
| Q | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm | 602 | Mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi