Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201274039-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201203510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-23 23:25:00 đến ngày 2021-01-03 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,776,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào rãnh dọc bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8879 100m3
2 Đánh cấp bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5668 100m3
3 Vét bùn bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0102 100m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1537 m3
5 Đào nền + Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1157 100m3
6 Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7326 100m3
7 Đắp nền + Đắp lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1841 100m3
8 Xáo sới + đầm lại nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6668 100m3
9 Phá dỡ kết cấu trường gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,14 m3
10 Xây lại tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,14 m3
11 Phá dỡ kết cấu mương thủy lợi bằng bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,6354 m3
12 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cấu kiện
13 Cắt mặt đường BTXM làm rãnh qua các lối rẽ dày trung bình 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 100m
14 Cắt mặt đường BTXM làm rãnh vào mặt đường trung bình 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 100m
15 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 2 km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0102 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 2 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4547 100m3
17 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 2 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1157 100m3
18 Vận chuyển mặt đường bê tông + tường gạch + muong sau khi phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ 2 km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8493 100m3
19 San đất bãi thải bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4197 100m3
20 Khai thác đất bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7226 100m3
21 Vận chuyển đất khai thác về để đắp bằng ôtô tự đổ 3 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7226 100m3
B Mặt đường
1 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 839,5781 m3
2 Bê tông bù vênh mặt đường cũ, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,8396 m3
C Mặt đường mở rộng
1 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,1634 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,8846 m3
3 Bê tông gia cố lề (Tuyến 2), chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1071 m3
4 Cắt khe mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,2 10m
5 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3278 100m2
D Nút giao lối rẽ
1 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7661 100m2
2 Bê tông vuốt nút giao lối rẽ, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,101 m3
E Rãnh dọc thoát nước và rãnh qua lối rẽ, kích thước lòng rãnh BxH=(0,4x0,5)m
1 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,303 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,008 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,233 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,007 m3
5 Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.493,52 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6444 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9808 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,603 m3
9 Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.504 cấu kiện
F Mương gạch xây kích thước (BxH) = (1,0x1,0) phía trái tuyến
1 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,012 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,678 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,036 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây mương, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,4287 m3
5 Trát tường trong mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.979,95 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8931 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3011 tấn
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,734 m3
9 Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 cấu kiện
G Thanh chống thành mương kích thước (1,02x0,15x0,15)
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7792 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7415 tấn
3 Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,106 m3
4 Lắp đặt cấu kiện thanh chống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 cấu kiện
H Cống thoát nước D300 từ các lối rẽ chảy sang mương
1 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5518 m3
5 Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5083 m2
6 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7819 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2788 100m2
11 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
12 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
I Khe văng lấy nước
1 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
5 Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m2
J An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
K Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1 Phí tài nguyên khai thác đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7226 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->