Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201275682-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201274667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vượt thu tiền sử dụng đất năm 2020 - 2021 và nguồn vốn xã hội hóa phần lát vỉa hè
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 15:46:00 đến ngày 2021-01-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,950,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 577,89 m3
2 Đào móng vỉa hè bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,7789 100m3
3 Bê tông móng vỉa hè, M150, đá 2x4 (Sử dụng bê tông tươi) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 538,33 m3
4 Vữa lót vỉa hè, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.383,26 m2
5 Bê tông móng vỉa hè, M150, đá 2x4 (bê tông tươi) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,63 m3
6 Vữa lót vỉa hè, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 386,33 m2
7 Lát vỉa hè đá tự nhiên 30x30x3cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 386,33 m2
8 Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3024 100m2
9 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,02 m3
10 Vữa lót đá vỉa hố trồng cây, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,12 m2
11 Đá vỉa 10x15x110cm (bao quanh hố trồng cây) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 828,8 m
B BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1 Phá dỡ kết cấu bó vỉa, đan rãnh hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,45 m3
2 Đào móng bó vỉa, đan rãnh bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1545 100m3
3 Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8173 100m2
4 Bê tông móng vỉa hè, M150, đá 2x4 (bê tông tươi) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130,85 m3
5 Vữa lót bó vỉa đan rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.017,69 m2
6 Đá bó vỉa 35x18x100cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.741 m
7 Lát đan rãnh 30x50x6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 522,3 m2
8 Đá bó vỉa 35x18x25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,3 m
9 Lát đan rãnh 30x25x6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,89 m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mũ rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy (cẩu ra, lắp vào tấm đan) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 226 cái
3 Phá dỡ kết cấu rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.325,22 m3
4 Đào hố móng rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,2522 100m3
5 Đắp cấp phối đá dăm loại 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp bù rãnh vỉa hè) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,4869 100m3
6 Đắp cấp phối đá dăm loại 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp bù rãnh lòng đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2888 100m3
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,85 100m
8 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,95 10m2
9 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,37 tấn
10 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,08 tấn
11 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 651,64 m3
12 Ván khuôn rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,2998 100m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,96 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,86 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,24 tấn
16 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 176,07 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,4454 100m2
18 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,943 100m3
19 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,69 tấn
20 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,37 tấn
21 Bê tông mũ hố ga, M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,83 m3
22 Ván khuôn mũ hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4914 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,33 m3
24 Ván khuôn hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,711 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,29 tấn
27 Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,11 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0235 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép máng thu nước, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép máng thu nước, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 tấn
31 Bê tông máng thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,28 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn máng thu nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5397 100m2
33 Quét nhựa bitum nóng vào tường (02 lớp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.022 m2
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,78 m3
35 Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga Hapulico (vỉa hè) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81 cái
36 Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga Hapulico (lòng đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
37 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73 cái
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1591 100m3
D CÔNG TÁC BỐC XẾP, CẨU LẮP, VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,2204 100m3
2 Vận chuyển kết cấu phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,2204 100m3/1km
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,1339 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,1339 100m3
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210,182 10 tấn/1km
6 Bốc xếp lên đá bó vỉa, đá đan rãnh, đá lát vỉa hè, đá vỉa hố trồng cây từ xe xuống bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,769 1000v
7 Bốc xếp xuống đá bó vỉa, đá đan rãnh, đá lát vỉa hè, đá vỉa hố trồng cây từ xe xuống bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,769 1000v
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.538 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->