Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201276886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201276840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách phường, nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 18:18:00 đến ngày 2020-12-31 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,100,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm ( không có vật liệu do tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm ( vật liệu tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,44 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,39 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 315x160x315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 140x90x140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 140x125x140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 125x90x125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 125x75x125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 350x315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 250x140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 160x140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 140x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 140x125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt BU, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt BU, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt BU, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt BU, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Bích thép đặc D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Bích thép rỗng D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Bích thép rỗng D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Bích thép rỗng D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Bích thép rỗng D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Bích thép rỗng D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Gioăng cao su MB D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Gioăng cao su MB D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Gioăng cao su MB D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Gioăng cao su MB D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,44 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,39 | 100m |
| B | ĐÀO, ĐẮP ĐẤT LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG, XÂY LẮP HỐ KHÓA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,277 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,335 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,746 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Ống nhựa thoát nước đáy hố van D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m |
| 10 | Đá dăm làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | m |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8974 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,74 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9837 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,37 | m3 |
| 16 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| C | ĐẤU NỐI HỘ NHÀ DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | cái |
| D | CỌC BIỂN BÁO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9375 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9375 | m3 |
| 3 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 4 | Biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi