Gói thầu: Thi công xây dựng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201281169-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20201269130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-26 16:49:00 đến ngày 2021-01-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,196,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng nhà hiệu bộ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,0352 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3688 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5213 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6338 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1795 tấn
6 Gia công thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7559 tấn
7 Lắp dựng thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7559 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,605 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,095 m3
12 Cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7833 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2806 1m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 1m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1489 1m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0612 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1816 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6202 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3053 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4932 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3192 tấn
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 100m2
25 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2375 100m2
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3177 100m2
27 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8255 100m2
28 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6589 100m2
29 Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4057 100m2
30 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,156 m3
31 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4286 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4654 m3
33 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6233 m3
34 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8218 m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0257 100m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5549 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2034 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2034 100m3/1km
39 Nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,4764 m2
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6476 m3
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0841 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5639 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9128 tấn
44 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5311 100m2
45 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7738 m3
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,153 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7056 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3298 tấn
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6992 100m2
50 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2356 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7246 100m2
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,609 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,2313 m3
55 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5635 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6119 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2557 tấn
58 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6068 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6888 m2
61 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3792 m2
62 Lan can 304 innox (lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,415 kg
63 Tay vịn cầu thang bằng gỗ (tương đương gỗ sồi kích thước 70x50mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0484 tấn
66 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0159 100m2
67 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,424 m3
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8507 m3
69 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m2
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8248 m3
71 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2638 m2
72 Lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 kg
73 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2371 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,6382 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,829 m3
76 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9962 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9962 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6048 1m2
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9527 100m2
80 Tôn úp nóc dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,41 m
81 Rải màng HDPE chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2896 100m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,3583 m2
83 Đắp xỉ than tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6724 m3
84 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7828 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850,049 m2
86 Lát nền, sàn đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,706 m2
87 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,381 m2
88 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,2098 m2
89 Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,144 m2
90 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1888 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,5128 m2
92 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 816,2482 m2
93 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,113 m2
94 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.294,2648 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,284 m2
96 Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4368 m2
97 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 m
98 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6 m
99 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 874,113 m2
100 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.119,9406 m2
101 Lan can inox (inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,062 kg
102 Tay vịn lan bằng gỗ (tương đương tay vịn gỗ sồi kích thước 70x50mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,58 m
103 Inox hoa cửa sổ (inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,61 kg
104 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
105 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm (6 bản lề 3D, 2 chốt tâm, 1 bộ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
106 Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
107 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm (4 bánh xe đơn, 2 tay chốt đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
108 Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 2mm kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
109 Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
110 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm (3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
111 Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
112 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm (4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
113 Cửa sổ mở lật 1 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
114 Bộ phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
115 Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,902 m2
116 Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
117 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm (3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
118 Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,88 m2
119 Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,017 m2
120 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm (4 bánh xe đơn, 2 tay chốt đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
121 Vách ngăn vệ sinh compac Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9665 m2
122 Lắp dựng cốt thép hoa gió, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 tấn
123 Hoa gió trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6325 m2
124 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5628 100m2
125 Bạt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.156,28 m2
126 Đất màu trông cây + đá sỏi (đã trộn phân + làm sạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3536 m3
127 Bàn đá kích thước 2x0.625m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bàn
128 Bàn đá kích thước 0.9x0.625m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bàn
129 Chữ inox xước màu trắng " TRƯỜNG TIỂU HỌC NHỊ CHÂU" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
130 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 100m3
131 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8538 1m3
132 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
133 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 100m2
134 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
135 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0692 tấn
136 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1994 m3
137 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9462 m3
138 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m3
139 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,37 m2
140 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2097 m2
141 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,37 m2
142 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
143 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 100m2
144 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
145 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
B Phần cấp điện nhà hiệu bộ
1 Lắp đặt tủ điện, KT 800x500x200mm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện, KT 600x450x150mm dày 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Hộp điện âm tường 4-8Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
14 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 hộp
15 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
16 Lắp đặt quạt thông gió WC D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
18 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
19 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.990 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.398 m
24 Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
25 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 568 m
27 Kéo rải dây thép mạ kẽm D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
28 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy - Đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
31 Ty treo D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
32 Đèn ốp tường 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Gia công, đóng cọc tiếp địa V63x63x3 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
C Cấp thoát nước nhà hiệu bộ
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương xiphong viglacera VGSP4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Lắp đặt tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Van xả tiểu nam tương đương Inax UF-5V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt gương soi 2x1,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Vòi nước tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
12 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
15 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
16 Ga thoát sàn ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 quả
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
21 Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
22 Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt tê thu 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
28 Lắp đặt chếch thu 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m
39 Lắp đặt cút PPR nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt cútPPR nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
44 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Lắp đặt cút ren trong PPR - Đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt khóa, ĐK40mm+Van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt khóa, ĐK32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt khóa, ĐK25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Quả cầu chắn rác ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
54 Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu PW 401E 400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
D Phần xây dựng nhà ăn
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,7354 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1474 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3334 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7234 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1311 tấn
6 Gia công bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7431 tấn
7 Lắp dựng thép bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7431 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,085 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,015 m3
12 Cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1806 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4256 1m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1001 1m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5655 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4741 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6159 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9632 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1351 tấn
22 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0529 100m2
23 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2195 100m2
24 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5312 100m2
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2724 100m2
26 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,38 m3
27 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0729 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8225 m3
29 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8247 m3
30 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,444 m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6671 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3722 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8088 100m3
34 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8088 100m3/1km
35 Lớp nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,7548 m2
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5755 m3
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4769 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1837 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5819 tấn
40 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7371 100m2
41 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7554 m3
42 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2697 m3
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3888 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4075 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9296 tấn
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2974 100m2
47 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7195 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0111 100m2
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2712 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9174 m3
51 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2503 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2746 tấn
53 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0033 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0391 m3
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0278 m2
56 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8723 m2
57 Lan can 304 innox (lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,77 kg
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0983 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1829 tấn
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4831 100m2
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8842 m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7373 m3
63 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1095 m3
65 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8583 m2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 m2
67 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 100m3
68 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3132 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,5309 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0004 m3
71 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5646 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5646 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,934 1m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1833 100m2
75 Tôn úp nóc dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,78 m
76 Rải màng HDPE chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8108 100m2
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9658 m2
78 Đắp xỉ than tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6981 m3
79 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1146 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,4521 m2
81 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,3365 m2
82 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,2535 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,7878 m2
84 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,8524 m2
85 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,5527 m2
86 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,3387 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,0201 m2
88 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,46 m
89 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,956 m
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,5527 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 863,8595 m2
92 Lan can inox (inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 kg
93 Inox hoa cửa sổ (inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,89 kg
94 Cửa đi kính cường lực dày 12 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,096 m2
95 Bản lề sàn FC34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
96 Bản lề kẹp kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
97 Kẹp kính dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
98 Kẹp kính trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
99 Kẹp kính góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
100 Khóa sàn FL50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
101 Tay nắm inox chữ H dài 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
102 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
103 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm (6 bản lề 3D, 2 chốt tâm, 1 bộ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
104 Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,675 m2
105 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm (3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
106 Cửa đi mở trượt 2 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,248 m2
107 Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt 2 cánh gồm (4 bánh xe kép, 2 tay chốt đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
108 Cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m2
109 Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
110 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm (4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
111 Cửa sổ mở lật 1 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7 m2
112 Bộ phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
113 Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m2
114 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm (4 bánh xe đơn, 2 tay chốt đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8155 m2
116 Cửa sổ mở lật 1 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4165 m2
117 Bộ phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
118 Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,717 m2
119 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm (4 bánh xe đơn, 2 tay chốt đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
120 Vách ngăn vệ sinh compac (như hình vẽ trong thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3963 m2
121 Ốp Hoa gió trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6132 m2
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 100m2
123 Bàn đá trong nhà vệ sinh tầng 2 kích thước 4.11x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bàn
124 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 100m3
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8538 1m3
126 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
127 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 100m2
128 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
129 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0692 tấn
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1994 m3
131 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9462 m3
132 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m3
133 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,37 m2
134 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2097 m2
135 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,37 m2
136 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
137 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 100m2
138 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
139 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
E Cấp điện nhà nhà ăn
1 Lắp đặt tủ điện, KT 800x500x200mm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện, KT 600x450x150mm dày 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Hộp điện âm tường 4-8Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
13 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 hộp
14 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt quạt gắn trần cánh 0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
16 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt quạt thông gió WC D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
19 Lắp đặt đèn Dowlight trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
20 Lắp đặt đèn típ 3x40W (600x600) chóa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
21 Đèn típ đôi chóa phản quang KT 300x1200, 2x18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
22 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
23 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x50+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 870 m
28 Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 m
29 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
30 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
31 Kéo rải dây thép mạ kẽm D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
32 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy - Đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
35 Ty treo D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
36 Gia công, đóng cọc tiếp địa V63x63x3 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
F Cấp thoát nước nhà ăn
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương xiphong viglacera VGSP4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Van xả tiểu nam (tự động) tương đương OKUV-32SM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt gương soi 4.08X0.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
11 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Thoát sàn inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Ga thoát sàn ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
21 Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
22 Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt tê thu 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
28 Lắp đặt chếch thu 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Chếch 135 Upvc D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m
41 Lắp đặt cút PPR nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
43 Lắp đặt cútPPR nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
44 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
46 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
47 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Lắp đặt cút ren trong PPR - Đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt khóa, ĐK40mm+Van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Lắp đặt khóa, ĐK32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt khóa, ĐK25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Vòi đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Quả cầu chắn rác ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
57 Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu PW 401E 400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
G PCCC + chống sét nhà ăn
1 Hộp cứu hỏa 600x600x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Bình cứu hỏa MT3 BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
4 Bình cứu hỏa MFZ4 BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
5 Gia công kim thu sét, d14 dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Chân bật D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 chiếc
9 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
10 Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
H Cổng, sân vườn, bồn hoa, rãnh thoát nước
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2613 100m3
2 Nilon lót sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.261,33 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,133 m3
4 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 100m
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 100m3
7 Nilon lót sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3092 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6309 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3561 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9669 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3652 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3652 m2
13 Tay vịn lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,56 kg
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,687 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 100m3
17 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 100m3/1km
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,762 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7602 m2
20 Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2594 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 100m2
22 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 tấn
23 Trát lam bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,264 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,264 m2
25 Cổng inox (304) gia công lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,52 kg
26 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,645 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,1984 m2
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,3619 m2
29 Đất màu trông cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,77 m3
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4993 1m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0537 m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1151 100m2
33 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9032 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4332 m2
35 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,208 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2252 m2
37 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6671 m3
38 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100m2
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1751 m2
43 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,595 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5452 m2
45 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5452 m2
46 Đất màu trông cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 m3
47 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5557 1m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m3
49 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 100m2
50 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3165 m3
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6567 m2
52 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9388 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4284 m2
54 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9705 m3
55 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7392 1m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7392 m3
57 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
58 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2936 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,568 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,568 m2
61 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4739 m3
62 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
63 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4626 1m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7295 m3
65 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2144 100m2
66 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,138 m3
67 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4769 m3
68 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,481 m2
69 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2381 m2
70 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2151 tấn
71 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2088 100m2
72 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3596 m3
73 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2808 m3
75 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5492 m2
I Phá dỡ hành lang tiếp xúc với nhà bếp ăn và hiệu bộ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7998 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7988 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7988 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7988 m3
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
6 Inox chống thấm tầng 2,3 (3 tấm inox ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->