Gói thầu: Thi công xây dựng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201269130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-26 16:49:00 đến ngày 2021-01-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,196,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,0352 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3688 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5213 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6338 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7559 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7559 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,605 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | m3 |
| 12 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7833 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2806 | 1m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 1m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1489 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0612 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6202 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3053 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4932 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3192 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2375 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3177 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8255 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6589 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4057 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,156 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4286 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4654 | m3 |
| 33 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6233 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8218 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0257 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5549 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2034 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2034 | 100m3/1km |
| 39 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,4764 | m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6476 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0841 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5639 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9128 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5311 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7738 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,153 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7056 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3298 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6992 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2356 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7246 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,609 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,2313 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5635 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6119 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6068 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6888 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3792 | m2 |
| 62 | Lan can 304 innox (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,415 | kg |
| 63 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ (tương đương gỗ sồi kích thước 70x50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0484 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0159 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,424 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8507 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8248 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2638 | m2 |
| 72 | Lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | kg |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2371 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,6382 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,829 | m3 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9962 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9962 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6048 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9527 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,41 | m |
| 81 | Rải màng HDPE chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2896 | 100m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,3583 | m2 |
| 83 | Đắp xỉ than tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6724 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7828 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,049 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,706 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,381 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2098 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,144 | m2 |
| 90 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1888 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,5128 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,2482 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,113 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294,2648 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,284 | m2 |
| 96 | Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4368 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,113 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.119,9406 | m2 |
| 101 | Lan can inox (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,062 | kg |
| 102 | Tay vịn lan bằng gỗ (tương đương tay vịn gỗ sồi kích thước 70x50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,58 | m |
| 103 | Inox hoa cửa sổ (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,61 | kg |
| 104 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 105 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm (6 bản lề 3D, 2 chốt tâm, 1 bộ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 106 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 107 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm (4 bánh xe đơn, 2 tay chốt đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 108 | Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 2mm kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 109 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 110 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm (3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 111 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 112 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm (4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 113 | Cửa sổ mở lật 1 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 114 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 115 | Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,902 | m2 |
| 116 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 117 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm (3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m2 |
| 119 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,017 | m2 |
| 120 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm (4 bánh xe đơn, 2 tay chốt đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 121 | Vách ngăn vệ sinh compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9665 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép hoa gió, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 123 | Hoa gió trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6325 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5628 | 100m2 |
| 125 | Bạt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,28 | m2 |
| 126 | Đất màu trông cây + đá sỏi (đã trộn phân + làm sạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3536 | m3 |
| 127 | Bàn đá kích thước 2x0.625m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bàn |
| 128 | Bàn đá kích thước 0.9x0.625m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bàn |
| 129 | Chữ inox xước màu trắng " TRƯỜNG TIỂU HỌC NHỊ CHÂU" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8538 | 1m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0692 | tấn | |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1994 | m3 |
| 137 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9462 | m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 139 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,37 | m2 |
| 140 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2097 | m2 |
| 141 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,37 | m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 144 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| B | Phần cấp điện nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 800x500x200mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x450x150mm dày 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Hộp điện âm tường 4-8Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 14 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | hộp |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió WC D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.990 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.398 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy - Đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 31 | Ty treo D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 32 | Đèn ốp tường 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Gia công, đóng cọc tiếp địa V63x63x3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| C | Cấp thoát nước nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương xiphong viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Van xả tiểu nam tương đương Inax UF-5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi 2x1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Vòi nước tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Ga thoát sàn ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | quả |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch thu 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút PPR nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cútPPR nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút ren trong PPR - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt khóa, ĐK40mm+Van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt khóa, ĐK32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt khóa, ĐK25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Quả cầu chắn rác ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 54 | Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu PW 401E 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| D | Phần xây dựng nhà ăn | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,7354 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1474 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3334 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7234 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | tấn |
| 6 | Gia công bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7431 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7431 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,085 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | m3 |
| 12 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1806 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4256 | 1m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1001 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5655 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4741 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6159 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9632 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1351 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0529 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2195 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5312 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,38 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0729 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8225 | m3 |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8247 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,444 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6671 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3722 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8088 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8088 | 100m3/1km |
| 35 | Lớp nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,7548 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5755 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4769 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1837 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5819 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7371 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7554 | m3 |
| 42 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2697 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3888 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4075 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9296 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2974 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7195 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0111 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2712 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9174 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2503 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2746 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0033 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0391 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0278 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8723 | m2 |
| 57 | Lan can 304 innox (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,77 | kg |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4831 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8842 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7373 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1095 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8583 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m2 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5309 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0004 | m3 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5646 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5646 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,934 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1833 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,78 | m |
| 76 | Rải màng HDPE chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8108 | 100m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9658 | m2 |
| 78 | Đắp xỉ than tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6981 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1146 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,4521 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,3365 | m2 |
| 82 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,2535 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,7878 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8524 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,5527 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,3387 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,0201 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,46 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,956 | m |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,5527 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,8595 | m2 |
| 92 | Lan can inox (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | kg |
| 93 | Inox hoa cửa sổ (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,89 | kg |
| 94 | Cửa đi kính cường lực dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,096 | m2 |
| 95 | Bản lề sàn FC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 96 | Bản lề kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 97 | Kẹp kính dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 98 | Kẹp kính trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 99 | Kẹp kính góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 100 | Khóa sàn FL50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 101 | Tay nắm inox chữ H dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 102 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 103 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm (6 bản lề 3D, 2 chốt tâm, 1 bộ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,675 | m2 |
| 105 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm (3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 106 | Cửa đi mở trượt 2 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m2 |
| 107 | Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt 2 cánh gồm (4 bánh xe kép, 2 tay chốt đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 109 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 110 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm (4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 111 | Cửa sổ mở lật 1 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7 | m2 |
| 112 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 113 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m2 |
| 114 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm (4 bánh xe đơn, 2 tay chốt đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8155 | m2 |
| 116 | Cửa sổ mở lật 1 cánh nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4165 | m2 |
| 117 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,717 | m2 |
| 119 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm (4 bánh xe đơn, 2 tay chốt đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 120 | Vách ngăn vệ sinh compac (như hình vẽ trong thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3963 | m2 |
| 121 | Ốp Hoa gió trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6132 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m2 |
| 123 | Bàn đá trong nhà vệ sinh tầng 2 kích thước 4.11x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bàn |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8538 | 1m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1994 | m3 |
| 131 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9462 | m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 133 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,37 | m2 |
| 134 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2097 | m2 |
| 135 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,37 | m2 |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 138 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| E | Cấp điện nhà nhà ăn | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 800x500x200mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x450x150mm dày 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Hộp điện âm tường 4-8Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt gắn trần cánh 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió WC D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Dowlight trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn típ 3x40W (600x600) chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 21 | Đèn típ đôi chóa phản quang KT 300x1200, 2x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy - Đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 35 | Ty treo D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 36 | Gia công, đóng cọc tiếp địa V63x63x3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| F | Cấp thoát nước nhà ăn | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương xiphong viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Van xả tiểu nam (tự động) tương đương OKUV-32SM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi 4.08X0.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Thoát sàn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Ga thoát sàn ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch thu 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Chếch 135 Upvc D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút PPR nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt cútPPR nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút ren trong PPR - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt khóa, ĐK40mm+Van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt khóa, ĐK32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt khóa, ĐK25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Vòi đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Quả cầu chắn rác ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 57 | Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu PW 401E 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| G | PCCC + chống sét nhà ăn | |||
| 1 | Hộp cứu hỏa 600x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Bình cứu hỏa MT3 BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 4 | Bình cứu hỏa MFZ4 BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 5 | Gia công kim thu sét, d14 dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Chân bật D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 10 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| H | Cổng, sân vườn, bồn hoa, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2613 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261,33 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,133 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 7 | Nilon lót sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3092 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6309 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3561 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9669 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3652 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3652 | m2 |
| 13 | Tay vịn lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | kg |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m3/1km |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7602 | m2 |
| 20 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 23 | Trát lam bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,264 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,264 | m2 |
| 25 | Cổng inox (304) gia công lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,52 | kg |
| 26 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,645 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,1984 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,3619 | m2 |
| 29 | Đất màu trông cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4993 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0537 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | 100m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9032 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4332 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,208 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2252 | m2 |
| 37 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6671 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1751 | m2 |
| 43 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5452 | m2 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5452 | m2 |
| 46 | Đất màu trông cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5557 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 50 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3165 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6567 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9388 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4284 | m2 |
| 54 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9705 | m3 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | 1m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 58 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2936 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m2 |
| 61 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4739 | m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4626 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7295 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 66 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,138 | m3 |
| 67 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4769 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,481 | m2 |
| 69 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2381 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3596 | m3 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5492 | m2 |
| I | Phá dỡ hành lang tiếp xúc với nhà bếp ăn và hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7998 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7988 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7988 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7988 | m3 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Inox chống thấm tầng 2,3 (3 tấm inox ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi