Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201229629-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20201229157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá thanh lý tháo dỡ vật liệu cũ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 15:46:00 đến ngày 2020-12-30 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,785,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\ Xây dựng Nhà số 01 (nhà vệ sinh): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50,38 | m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32,6136 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,701 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,52 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,7004 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 108,676 | m2 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,347 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,25 | m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,5406 | 1m3 |
| 10 | Xây móng tường bằng gạch BT (10x20x30)cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,4622 | 1m3 |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2226 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,03 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1999 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,8455 | Tấn |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 60,5379 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,4557 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly <= 5km, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,4557 | m3 |
| 18 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,702 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 44,2 | m2 |
| 20 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,21 | 1m3 |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,084 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3754 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 66,18 | m2 |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1039 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4335 | Tấn |
| 26 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,216 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 111,9 | m2 |
| 28 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,9595 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,19 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,65 | m2 |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0555 | Tấn |
| 32 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, sàn mái Cao <= 6m, Vữa bê tông TT đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,654 | 1m3 |
| 33 | Xây tường bao bằng gạch BT(9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32,6108 | 1m3 |
| 34 | Xây tường bao bằng gạch BT(9.5x6x20)cm Dày 10cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,24 | 1m3 |
| 35 | Xây tường trong bằng gạch BT 6 lỗ(9.5x13.5x19) Dày 10cm,Cao <=6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,56 | 1m3 |
| 36 | Xây tường trong bằng gạch BT 6 lỗ(9.5x13.5x19) Dày 20cm,Cao <= 6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,0616 | 1m3 |
| 37 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,32 | 1m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 165,454 | 1m2 |
| 39 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 93,5 | 1m2 |
| 40 | Trát cạnh cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,016 | 1m2 |
| 41 | Trát giằng, lanh tô có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,65 | 1m2 |
| 42 | Trát trụ, cột ngoài nhà Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,92 | 1m2 |
| 43 | Trát trần trong nhà, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 111,9 | 1m2 |
| 44 | Trát xà dầm ngoài nhà, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 66,74 | 1m2 |
| 45 | Lát đá granit len cửa Tiết diện đá <=0.16m2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,783 | 1m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,944 | 1m2 |
| 47 | Vách ngăn compact HPL dày 18mm, phụ kiện inox 304 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 76,02 | . |
| 48 | Làm vách ngăn bằng đá granite tự nhiên, tấm dày 18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,5 | 1m2 |
| 49 | Khung sắt thép hộp mạ kẽm chậu rửa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Bộ |
| 50 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trượt 300x300, XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 113 | 1m2 |
| 51 | Ôp tường, trụ, cột Gạch Ceramic 300x600 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 119,16 | 1m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng…sika Latex TH + Membrand (theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 133,44 | 1m2 |
| 53 | Láng sàn mái Dày 2 cm , Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 108,72 | 1m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 223,416 | 1m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 258,764 | 1m2 |
| 56 | Cửa cuốn thanh ngang+ trục, ray, Buly | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,14 | m2 |
| 57 | Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều, cửa uPVC lõi thép, tương đương cửa hệ Châu á | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | m2 |
| 58 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa uPVC lõi thép, kính mờ 6.38mm, tương đương cửa hệ Châu á | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,64 | m2 |
| 59 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa uPVC lõi thép, kính 6.38mm, tương đương cửa hệ Châu á | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,92 | m2 |
| 60 | Mô tơ cửa cuốn, tay điều khiển, thiết bị đảo chiều an toàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Bộ |
| 61 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều, PK GQ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, PK GQ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | Bộ |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, PK GQ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Bộ |
| B | +) Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng led T8-1x20W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn gắn trần D120x9W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32 | 1Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 450m3/h-30w | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, Loại công tắc 1 hạt +mặt nạ+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, Loại công tắc 3 hạt +mặt nạ+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôI 3 chấu +mặt nạ+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 280 | 1m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 350 | 1m |
| 9 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống d20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 150 | 1m |
| 10 | Lắp đặt máy sấy tay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| C | +) Thoát nước mưa | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x4mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3,5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | m |
| 3 | LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính Y 114/90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 5 | Lắp rọ chắn rác Inox D125 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| D | +) Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp vòi nước bằng đồng D20 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa+ phụ kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | 1Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt +hang xịt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | 1Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ xả +phụ kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1Bộ |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện phòng vệ sinh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 7 | Lắp phễu thoát sàn Inox d100mm, có xiphong | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Cái |
| 8 | LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính Y 76mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính Y 114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 52 | m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính tê d32/25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính tê d25/20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính tê d20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối = PP hàn Đkính cút 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 44 | Cái |
| 20 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x4,2mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 72 | m |
| 21 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 76x3,6mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | m |
| 22 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60x2,4mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | m |
| 23 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42x2,1mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | m |
| 24 | LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính Y 114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | Cái |
| 25 | LĐ Y thu nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính Y 114/76mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 26 | LĐ Y thu nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính Y 76mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | Cái |
| 27 | LĐ co giảm nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính co 76/42mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | Cái |
| 28 | LĐ cút nhựa 135 độ mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | Cái |
| 29 | LĐ cút nhựa 135 độ mbát nối=PP dán keo Đkính cút 76mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Cái |
| 30 | LĐ cút nhựa m bát nối=PP dán keo Đkính cút 60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 31 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| E | +) Hố ga (2 hố ga) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,4 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,837 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,563 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T Cự ly 4km, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,563 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,363 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,32 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố ga không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,72 | 1m2 |
| 8 | Xây hố ga gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,408 | 1 m3 |
| 9 | Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,8 | 1 m2 |
| 10 | Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,8 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2 | 1 m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,2 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, giằng bể Đk <10mm | 0,0225 | 1 tấn | |
| F | +) Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36,8745 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,2165 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,21 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,815 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,85 | 1 m2 |
| 6 | Xây bể tự hoại gạch BT đặc (6.0x9.5x20), vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,352 | 1 m3 |
| 7 | Trát tường bể (Lần 1)dày 1.5 cm vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 31,36 | 1 m2 |
| 8 | Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 31,36 | 1 m2 |
| 9 | Láng đáy bể tự hoại Dày 2 cm , Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,92 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 m3 |
| 11 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11 | 1 c/kiện |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,24 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, giằng bể Đk <10mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2675 | 1 tấn |
| 14 | LĐ ống nhựa PVC D49x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 m |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC D114x5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1m |
| 16 | LĐ cút nhựa D49mm- 90 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 17 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Kẹp ống omega 49 inox | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| G | +) Cải tạo Nhà số 02: | |||
| 1 | Lát nền, sàn Gạch granite 600x600mm, XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 164,71 | 1m2 |
| 2 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ(9.5x13.5x19) Dày 20cm,Cao <=6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,16 | 1m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1.5cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,4 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 171,58 | 1m2 |
| 5 | ốp alu trang trí mặt tiền, tấm dày 3mm, nhôm dày 0,21mm, loại ngoài trời | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 67,416 | m2 |
| 6 | Lam nhôm trang trí 30x60x1,0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.545 | md |
| 7 | Lắp dựng lam nhôm 30x60x1,0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,0035 | Tấn |
| 8 | Gia công hệ khung mái che bằng thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,5745 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ khung mái che bằng thép hộp mạ kẽm | 0,5745 | Tấn | |
| 10 | Lợp mái bằng tấm nhựa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 72,9 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 69,105 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi Chiều dài bất kỳ, dày 4,5dem (có ke chống bão 4cái/1m2) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 322,905 | m2 |
| H | +) Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng led T8-1x20W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn gắn tường, bóng 10w | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, Loại công tắc 1 hạt +mặt nạ+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, Loại công tắc 2 hạt +mặt nạ+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôI 3 chấu +mặt nạ+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Lđặt đặt tủ điện âm tường 20 modul | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt Automat 3 pha MCB 3P-16A-6kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB 1P-6A-6kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 200 | 1m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 410 | 1m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x4.0mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | 1m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây 4x4.0mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | 1m |
| 13 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống d20mm | 120 | 1m | |
| 14 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống d32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | 1m |
| I | +) Thoát nước mưa | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x4mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 76x3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | m |
| 3 | LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính Y 114/76mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 76mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 5 | Lắp rọ chắn rác Inox D125 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| J | *\ Nhà số 3 (nhà xe số 3): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,905 | m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,9728 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,7213 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34,96 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,312 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 59,564 | m2 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,9782 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23 | m2 |
| 9 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,4375 | 1m3 |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2621 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2434 | Tấn |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,1271 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,7508 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly <= 5km, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,7508 | m3 |
| 16 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 53,5125 | 1m3 |
| 17 | Bulon neo chân trụ M16, L=500 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 184 | Bộ |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,4304 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,4304 | Tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,0683 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,0683 | Tấn |
| 22 | Gia công hệ giằng vì kèo bằng thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,5567 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng hệ giằng cột bằng thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,5567 | Tấn |
| 24 | LD Dây cáp neo giằng vì kèo, dây D10 mạ kẽm bọc nhữa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 41 | m |
| 25 | Gia công xà gồ bằng thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,3126 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,3126 | Tấn |
| 27 | ốp alu trang trí mặt tiền, tấm dày 3mm, nhôm dày 0,21mm, loại ngoài trời | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 113,8805 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi Chiều dài bất kỳ, dày 4,5dem (có ke chống bão 4cái/1m2) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 564,1558 | m2 |
| 29 | Gia công lan can sắt hộp mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4171 | Tấn |
| 30 | Gia công lan can sắt tròn D10x1mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0643 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 58,5118 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 410,7104 | 1m2 |
| 33 | Máng xối Inox dày 0,5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 77,55 | m2 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30cm,VM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 559,17 | 1m2 |
| K | +) Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn có chao chụp +bộ cần đèn treo trần, bóng led T8 1x20W, L=1,2m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21 | 1Bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, Loại công tắc 2 hạt +mặt nạ+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 420 | 1m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50 | 1m |
| 5 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống d20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 150 | 1m |
| L | *\ Cải tạo hàng rào sát chợ Đông Ba | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào khung thép, lưới B40 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 57,42 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 29,37 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Tường cột, trụ | 68,53 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1.5cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,61 | 1m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1.5cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,76 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 97,9 | 1m2 |
| 7 | Gia công hàng rào lưới thép B40, hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 57,42 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 33,66 | 1m2 |
| M | *\ Nhà xe số 1: | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch xi măng 30x30,VM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 173,0303 | 1m2 |
| 2 | Gia công lan can sắt hộp mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3257 | Tấn |
| 3 | Gia công lan can sắt tròn D10x1mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0465 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45,695 | m2 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,9233 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,9233 | Tấn |
| 7 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6583 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6583 | Tấn |
| 9 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 179,4867 | 1m2 |
| 10 | Máng xối Inox dày 0,5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 31,04 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn sóng, dày 4,5dem | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 291,2 | m2 |
| 12 | ốp alu trang trí mặt tiền, tấm dày 3mm, nhôm dày 0,21mm, loại ngoài trời | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 41,1 | m2 |
| N | +) Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn có chao chụp +bộ cần đèn treo trần, bóng led T8 1x20W, L=1,2m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1Bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, Loại công tắc 2 hạt +mặt nạ+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 160 | 1m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | 1m |
| 5 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống d20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | 1m |
| O | *\ Nhà xe số 2: | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 173,0303 | 1m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông Không cốt thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,92 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,6978 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch xi măng 30x30,VM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 124,23 | 1m2 |
| 5 | Gia công lan can sắt hộp mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2445 | Tấn |
| 6 | Gia công lan can sắt tròn D10x1mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0348 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34,299 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,7207 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,7207 | Tấn |
| 10 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4895 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4895 | Tấn |
| 12 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 136,8081 | 1m2 |
| 13 | Máng xối Inox dày 0,5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,504 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn sóng, dày 4,5dem | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 211,12 | m2 |
| 15 | ốp alu trang trí mặt tiền, tấm dày 3mm, nhôm dày 0,21mm, loại ngoài trời | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32,3 | m2 |
| P | +) Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn có chao chụp +bộ cần đèn treo trần, bóng led T8 1x20W, L=1,2m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | 1Bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, Loại công tắc 2 hạt +mặt nạ+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 100 | 1m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | 1m |
| 5 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống d20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | 1m |
| Q | *\ Văn phòng ban quản lý | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng xây gạch | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,035 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt Chiều dày lớp cắt <= 5 cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,6 | m |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp IV | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,188 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,096 | m3 |
| 6 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,14 | 1m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,586 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng tường, móng bồn hoa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,14 | m2 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,192 | 1m3 |
| 11 | Xây móng đá chẻ (10x10x20) Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,785 | 1m3 |
| 12 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,934 | 1m3 |
| 13 | Lát nền đá granite tự nhiên khò mặt, Tiết diện đá 300x300mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 105,36 | 1m2 |
| 14 | Lát viền nền bằng đá ong 100x100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,98 | 1m2 |
| 15 | Đắp đất trồng cây | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,434 | 1m3 |
| 16 | Bulon neo chân trụ M16, L=500 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32 | Bộ |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3919 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3919 | Tấn |
| 19 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,0414 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,0414 | Tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 79,568 | 1m2 |
| R | *\ Hạ cote, cải tạo sân vỉa hè giáp đường Tân Thiết | |||
| 1 | Phá dỡ Cột, trụ Gạch, đá | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào lưới thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 124,2 | m2 |
| 3 | Đào san nền đường bằng máy đào <= 1.25m3 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi <=1000m, Đất cấp IV | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly <= 5km, Đất cấp IV | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | m3 |
| 6 | Đào móng bó vỉa, rãnh vỉa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,245 | 1m3 |
| 7 | Lắp bó vỉa hè thẳng bằng đá granite 15x20x100cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 69 | 1m |
| 8 | Ván khuôn rãnh vỉa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,94 | m2 |
| 9 | Cốt thép rãnh vỉa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1533 | 1tấn |
| 10 | Sản xuất rãnh vỉa đúc sẵn vữa M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,07 | 1m3 |
| 11 | Lắp rãnh vỉa đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 69 | Cái |
| S | *\ Sửa chữa mặt đường | |||
| 1 | Làm m.đường đá dăm nhựa nhũ tương axít Chiều dày mặt đường 3cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 396,55 | m2 |
| T | *\ Kẻ vạch chỉ dẫn, chờ lỗ bố trí lều bạc | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 104,112 | m2 |
| 2 | Vạch sơn phân luồng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,528 | |
| 3 | Bê tông móng lỗ chờ lắp lều bạt,Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0724 | 1m3 |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 76*3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 112,8 | m |
| U | *\ Chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1bộ |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng Cường độ dòng điện <=50/ 5A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 6A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 32A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt khởi động từ 32A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt rơ le nhiệt 32A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Cầu nối dây 32A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,216 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,4 | m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,6 | 1m3 |
| 15 | Bulon neo chân móng M20 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0206 | Tấn |
| 17 | Lắp đặt cần đèn đơn, Chiều dài cần đèn <=2.8m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1Cần |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng cột thép, Lắp bằng máy, chiều cao cột 10m + cần đèn đôi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | 1Cột |
| 19 | Lắp đặt Đèn ở độ cao <=12m, đèn LED 120w | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | 1Bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây 4x16mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 338 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x16mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 338 | 1m |
| 22 | Lđặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1lớp Đkính ống 50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 326 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Loại dây CVV 3x2,5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 150 | 1m |
| 24 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.4m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 104,32 | m3 |
| 25 | Xếp gạch cảnh báo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,52 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 97,8 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 chế độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1tủ |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc thép d16 mạ kẽm, Lcọc=2,5m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cọc |
| 29 | Đào kênh mương;rãnh kéo dây chống sét , Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,4 | 1m3 |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d10mm mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | m |
| 31 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,4 | m3 |
| V | *\ Thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt Chiều dày lớp cắt <= 5 cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 118 | m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 33,53 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.4m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 104,7502 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 103,6755 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 87,6095 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 1x2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,92 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,646 | 1m3 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0586 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 41,6 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm gối cống, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,32 | 1m3 |
| 11 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 400mm - ống L=2.5m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22 | 1đoạn |
| 12 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 400mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17 | 1mốinối |
| 13 | Lắp nắp gang chắn rác | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | 1Cái |
| 14 | Lắp nắp gang hố ga | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | 1Cái |
| W | Thiết bị | |||
| 1 | Cổng xếp hợp kim nhôm kích thước DxC = 6.0 x1.3m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Cổng xếp hợp kim nhôm kích thước DxC = 7.2 x1.3m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Cổng xếp hợp kim nhôm kích thước DxC = 8.4 x1.3m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Barrier tự động 5 mét | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi