Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201253507-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG NINH
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201161391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh và vốn điều lệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 08:16:00 đến ngày 2021-01-08 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,415,129,797 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHÍNH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6884 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,1818 m2
3 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,9346 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường , chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,7633 m2
5 Đục chân tường cao 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6716 m2
6 Dọn dẹp cạo rác, đục lỗ thoát nước, dùng nước tẩy vệ sinh Vim tẩy sạch toàn bộ rong rêu trên sê nô mái.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công 3/7
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8012 m2
8 Tháo dỡ lan can INOX tầng 2 (vd đm tháo dỡ vách ngăn nhôm kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6304 m2
9 Phá lớp vữa trát tường bong rộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,6125 m2
10 Tẩy sạch toàn nhà bằng nước tẩy Javen Mô tả kỹ thuật theo chương V 863,3362 m2
11 Đục nhám sê nô mái để làm lại chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2551 m2
12 Cạo lớp sơn thép lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,798 m2
13 Tháo dỡ nhựa ốp tường khu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3032 m2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Đục phá, dọn dẹp một số công tác không xác định được hết ( đánh véc ni tay vịn thang, tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, đường điện, thiết bị điện, cạo rác trên mái, rửa bể trên mái…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 công 3.5/7
17 Vận chuyển VL phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6891 100m3
18 Vận chuyển VL thừa bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6891 100m3
19 Khoan râu thép d6 vào cột và tường để liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công 3.5/7
20 Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3534 m3
21 Xây tường thẳn , gạch không nung 2 lỗ chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6426 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,8308 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,4854 m2
24 Xây gạch hoa gió 200*200trên lan can tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,06 m2
25 xây gạch kính lấy sáng 190*190 mặt trước cửa phòng GĐ ( vách VK7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8961 m2
26 Gia công lắp đặt thép D10, L=2.4m gia cố tường thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0584 kg
27 SXLD ô tạo hình trên mảng tường hoa gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2713 tấn
28 Sơn tĩnh điện phản quang màu cam ô tạo hình bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1513 100m3
30 Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3664 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m3
32 Sơn nền bằng sơn EPOXY Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 m2
33 Cán vữa XM75# tạo phẳng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,2371 m2
34 Lát nền gạch Ceramic 400*400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,0304 m2
35 Lát nền gạch Ceramic 600*600 vữa XM75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,36 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600 chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m3
37 Tôn nền vệ sinh tầng 2 bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3744 m3
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,2656 m2
39 Láng bảo vệ lớp chống thấm SIKA dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,2656 m2
40 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300*300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9328 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600*300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,1175 m2
42 Công tác ốp âm gạch vào chân tường, tiết diện gạch 150*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3786 m2
43 Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4575 m2
44 Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0434 m2
45 Sơn chống thấm SIKA 3 nước đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7144 m2
46 Láng bảo vệ lớp chống thấm SIKA dày 2cm, vữa XM mác 75 đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7144 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 792,4544 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 981,038 m2
49 SXLD trần Aluminum có khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,11 m2
50 Thi công trần tấm thạch cao khung xương KT600*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m2
51 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4752 m2
52 Sản xuất lan can thép tay vịn cầu thang trục F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 tấn
53 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,88 m2
54 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 tấn
55 Tấm INOX dập nổi chống trượt d5mm mặt bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,829 kg
56 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6418 tấn
57 SX cửa khung thép KT 850*2150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0421 tấn
58 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,7964 m2
60 Sơn lại cửa gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4904 m2
61 Hộp Alu che cửa cuốn và đường điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,656 m2
62 Đổ đất mầu trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5753 m3
63 Trồng cây trạng nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8456 m2
64 Cung cấp, lắp đặt (CCLĐ) đèn tấm LED panel âm trần 600*600 - 50w Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
65 CCLĐ đèn tấm LED hộp 3 bóng 600*600 - 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
66 CCLĐ đèn tuýp LED bán nguyệt 1.2m-36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 CCLĐ đèn DowNIGHT âm trần d120-11w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 CCLĐ đèn LED ốp trần tròn D240-18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
69 CCLĐ đèn LED bán nguyệt 0.6m-36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
70 CCLĐ công tắc 1 phím -10A-250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
71 CCLĐ công tắc 2 phím -10A-250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
72 CCLĐ công tắc 3 phím -10A-250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 CCLĐ công tắc 4 phím -10A-250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 CCLĐ ổ cắm đảo chiều 1 phím -10A+ mặt + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 CCLĐ ổ cắm đôi + mặt + đế âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
76 CCLĐ ổ cắm âm sàn chống giật chuyên dụng 1 ổ cắm điện + 1 chân cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
77 CCLĐ ổ cắm âm tường chuyên dụng 1 ổ cắm điện + 1 chân cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bảng
78 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
79 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
80 CCLĐ ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
81 CCLĐ ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
82 CCLĐ ống thoát nước ngưng PVC-D34+bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
83 CCLĐ côn, cút, tê nhựa PVC, đường kính côn, cút, tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
84 CCLĐ ống bảo ôn ống đồng 15.9/6.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
85 Thanh ren M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
86 Thanh ren M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
87 Tôn 30*0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
88 Thép hình V32*32*3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
89 Bu lông nở M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
90 CCLĐ tủ điện tổng, tầng tôn sơn tĩnh điện 600*500*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
91 CCLĐ Hộp điện nhựa đựng 1-3 ATM âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
92 CCLĐ Hộp điện nhựa đựng 3-5 ATM âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
93 CCLĐ quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 CCLĐ các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 CCLĐ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
96 CCLĐ dây cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4*16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
97 CCLĐ dây dẫn cu/pvc/pvc 2*10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
98 CCLĐ dây dẫn cu/pvc/pvc 2*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
99 CCLĐ dây dẫn cu/pvc/pvc 2*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
100 CCLĐ dây dẫn cu/pvc/pvc 2*2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
101 CCLĐ dây dẫn cu/pvc/pvc 2*1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
102 CCLĐ ống nhựa luồn dây ngầm HDPE xoắn D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
103 CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
104 CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
105 CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
106 CCLĐ đèn LED cao áp 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
107 CCLĐ cần đèn LED trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
108 CCLĐ đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
109 CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
110 CCLĐ ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
111 CCLĐ cút nhựa ren trong PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
112 CCLĐ cút nhựa PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
113 CCLĐ cút nhựa PPR d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
114 CCLĐ tê thu PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 CCLĐ tê thu PPR d25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 CCLĐ tê PPR d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt (CCLĐ) tê PPR d50*20*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt (CCLĐ) côn thu nhựa PPR d25*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt (CCLĐ) van 2 chiều đồng d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt (CCLĐ) van 2 chiều đồng d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt (CCLĐ) ống nhựa PVC dán keo d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
122 Lắp đặt (CCLĐ) ống nhựa PVC dán keo d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
123 Lắp đặt (CCLĐ) ống nhựa PVC dán keo d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
124 Lắp đặt (CCLĐ) ống nhựa PVC dán keo d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
125 Lắp đặt (CCLĐ) côn, cút nhựa PVC d110 (135 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt (CCLĐ) côn, cút nhựa PVC d90 (135 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
127 Lắp đặt (CCLĐ) côn, cút nhựa PVC d76 (135 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
128 Lắp đặt (CCLĐ) côn, cút nhựa PVC d110 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Lắp đặt (CCLĐ) côn, cút nhựa PVC d76 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
130 Lắp đặt (CCLĐ) côn, cút nhựa PVC d34 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Lắp đặt (CCLĐ) tê nhựa PVC d110 (135 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 Lắp đặt (CCLĐ) tê nhựa PVC d76 (135 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
133 Lắp đặt (CCLĐ) côn, cút nhựa PVC d110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
134 Lắp đặt (CCLĐ) côn, cút nhựa PVC d110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt (CCLĐ) côn, cút nhựa PVC d76/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
136 Lắp đặt (CCLĐ) chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
137 Lắp đặt (CCLĐ) gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
138 Lắp đặt (CCLĐ) giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
139 Lắp đặt (CCLĐ) chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
140 Lắp đặt (CCLĐ) vòi rửa 1 vòi + dây cấp lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
141 Lắp đặt (CCLĐ) vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 (CCLĐ) Tê cầu INOX cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Lắp đặt (CCLĐ) chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
144 Lắp đặt (CCLĐ) thu nước mặt sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
145 Lắp đặt (CCLĐ) rọ chắn rác INOX d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
146 Lưới chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Đầu bịt thăm thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Đầu bịt thăm thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt (CCLĐ) tủ mạng máy tính 10U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
150 Lắp đặt (CCLĐ) thiết bị Patch Panel 32 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
151 Lắp đặt (CCLĐ) cáp mạng CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 10 m
152 (CCLĐ) Dây nhẩy RJ45, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
153 Lắp đặt (CCLĐ) ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
154 Lắp đặt (CCLĐ) ống nhựa HDPE, đường kính ống 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
155 Lắp đặt (CCLĐ) dây cấp nguồn 2(1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
156 Lắp đặt (CCLĐ) cáp RG-06 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 10 m
157 Lắp đặt (CCLĐ) ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
158 SXLD cửa kính thủy lực , kính d10 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
159 Bản lề cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
160 Phụ kiện cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
161 Tay nắm INOX cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
162 SXLD cửa đi 1 cánh nhôm tương đương Xingfa kính 5ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3764 m2
163 SXLD cửa đi 2 cánh nhôm tương đương Xingfa kính 5ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
164 SXLD cửa sổ mở quay nhôm tương đương Xingfa kính 5 ly (bao gồm cả phụ kiện) -Q4/2019-67 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6684 m2
165 SXLD vách kính nhôm tương đương Xingfa kính an toàn 10 ly (bao gồm cả phụ kiện) (Q4-2019-67) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0723 m2
166 SXLD vách kính nhôm tương đương Xingfa kính 5 ly (bao gồm cả phụ kiện) (Q4-2019-67) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6736 m2
167 SXLD cửa cuốn tấm liền - cửa tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2073 m2
168 Lưu điện cửa tự động (Bộ lưu điện tương đương Austdoor, thời gian lưu 48h, có tính năng tự bảo dưỡng ắc quy ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
169 Bộ tời điều khiển cửa tự động ( Bộ tời tương đương Austdoor sức nâng 500 kg, đảo chiều khi gặp vật cản, HĐK chống copy mã) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
170 Bộ phụ kiện cho cửa cuốn ( Bộ khóa cơ mở được bằng tay từ phía trong nhà 520,000 đ/bộ + Bộ còi báo động 450000 đ/bộ + Tay điều khiển từ xa không có nắp trượt 340000 đ/chiếc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
171 SXLD vách ngăn vệ sinh nhựa HPL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m2
B HẠNG MỤC: PHẦN NHÀ KHAI THÁC XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3275 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,189 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2502 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0805 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5643 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3209 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1636 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3991 tấn
10 Xây gạch đặc không nung xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7456 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4157 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2231 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2567 tấn
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2777 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,754 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2754 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4194 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1924 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1025 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
29 Xây gạch không nung 2 lỗ chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6731 m3
30 Lợp mái poly nhựa lấy sáng d3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 100m2
31 Gia công vì kèo mái nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0782 m2
34 Xử lý chống thấm mái cũ và mái mới ( nối giữa ban công cũ và mái mới) bằng tôn d0,4mm che khe tiếp giáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 md
35 Bu lông M10 kết nối tôn và sàn khe tiếp giáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
36 Bắn keo Silicon chống thấm các khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,66 md
37 Công thợ xử lý các công tác trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công 4/7
38 Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0812 100m3
39 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
41 Sơn nền bằng sơn EPOXY 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2216 m2
42 Cát mạch dốc BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7655 md
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3312 m2
44 Láng vữa XM 75# d20 bảo vệ lớp chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3312 m2
45 Lát gạch chống trơn KT 600*600 mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3312 m2
46 Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,776 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0835 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2982 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5399 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0207 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,9215 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0207 m2
53 SXLD cửa cuốn tấm liền - cửa tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,575 m2
54 Lưu điện cửa tự động (Bộ lưu điện tương đương Austdoor, thời gian lưu 48h, có tính năng tự bảo dưỡng ắc quy ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
55 Bộ tời điều khiển cửa tự động ( Bộ tời tương đương Austdoor sức nâng 500 kg, đảo chiều khi gặp vật cản, HĐK chống copy mã) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Bộ phụ kiện cho cửa cuốn ( Bộ khóa cơ mở được bằng tay từ phía trong nhà 520,000 đ/bộ + Bộ còi báo động 450000 đ/bộ + Tay điều khiển từ xa không có nắp trượt 340000 đ/chiếc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Hộp kỹ thuật bảo vệ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,488 bộ
C HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN LÁT GẠCH
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
4 Lát gạch Terazao KT 400*400*3, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m2
5 Tỉa gọn 3 cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công 3.5/7
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,348 m2
7 Dùng lưới mắt cáo đóng lên theo vết nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1995 m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0213 m3
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2379 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 tấn
14 Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2198 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 tấn
17 Xây gạch chỉ không nung 2 lỗ tường rào, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1014 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,7276 m2
19 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,7276 m2
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
21 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2843 m2
22 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 tấn
23 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6105 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4398 m2
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XÂY LẮP
1 Mua tủ mạng máy tính 10U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Patch Panel 32 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bộ chống sét lan truyền mạng lan (theo BG SXMONGS CÁI) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Dây nhảy RJ45 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
5 Đầu ghi hình 8 kênh Camera IP (tương đương SP HIKIVISION DS7116 HQHI) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Đầu ghi hình 2 kênh Camerra IP (tương đương SP HIKIVISION iDS - 7204 HQHI)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 ổ cứng ghi hình 6TB (tương đương SP HDD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Màn hình ti vi 52 Inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Camera Dome IP Tầm xa nhìn đêm 10 m; Độ phân giải 2.0 Megapixel; quay quét không dây IP DOME Pan/Til Wifi hồng ngoại 2MP- chống ngược sáng (tương đương sp HIKIVISION DS - 2CD2F22FWD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
10 UPS 1 KVA (bộ nguồn dự phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Điều hòa treo tường 12000 BTU/H - 2 cục (tương đương điều hòa LG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Điều hòa treo tường 24000 BTU/H - 2 cục (tương đương điều hòa LG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Điều hòa âm trần 1 chiều 2 cục đa hướng thổi 24200 BTU/H (tương đương điều hòa DAIKIN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU NGOÀI GÓI THẦU MUA SẮM TẬP TRUNG
1 Ghế khách hàng phố thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Biển hiệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F HẠNG MỤC: VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
1 Phí vệ sinh môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->