Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201253507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh và vốn điều lệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 08:16:00 đến ngày 2021-01-08 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,415,129,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6884 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,1818 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,9346 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường , chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,7633 | m2 |
| 5 | Đục chân tường cao 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6716 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp cạo rác, đục lỗ thoát nước, dùng nước tẩy vệ sinh Vim tẩy sạch toàn bộ rong rêu trên sê nô mái.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công 3/7 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8012 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can INOX tầng 2 (vd đm tháo dỡ vách ngăn nhôm kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6304 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường bong rộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,6125 | m2 |
| 10 | Tẩy sạch toàn nhà bằng nước tẩy Javen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,3362 | m2 |
| 11 | Đục nhám sê nô mái để làm lại chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2551 | m2 |
| 12 | Cạo lớp sơn thép lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,798 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ nhựa ốp tường khu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3032 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Đục phá, dọn dẹp một số công tác không xác định được hết ( đánh véc ni tay vịn thang, tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, đường điện, thiết bị điện, cạo rác trên mái, rửa bể trên mái…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công 3.5/7 |
| 17 | Vận chuyển VL phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6891 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển VL thừa bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6891 | 100m3 |
| 19 | Khoan râu thép d6 vào cột và tường để liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công 3.5/7 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3534 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳn , gạch không nung 2 lỗ chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6426 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,8308 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,4854 | m2 |
| 24 | Xây gạch hoa gió 200*200trên lan can tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,06 | m2 |
| 25 | xây gạch kính lấy sáng 190*190 mặt trước cửa phòng GĐ ( vách VK7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8961 | m2 |
| 26 | Gia công lắp đặt thép D10, L=2.4m gia cố tường thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0584 | kg |
| 27 | SXLD ô tạo hình trên mảng tường hoa gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | tấn |
| 28 | Sơn tĩnh điện phản quang màu cam ô tạo hình bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3664 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 32 | Sơn nền bằng sơn EPOXY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m2 |
| 33 | Cán vữa XM75# tạo phẳng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,2371 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch Ceramic 400*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0304 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch Ceramic 600*600 vữa XM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,36 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m3 |
| 37 | Tôn nền vệ sinh tầng 2 bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | m3 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,2656 | m2 |
| 39 | Láng bảo vệ lớp chống thấm SIKA dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,2656 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300*300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9328 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600*300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1175 | m2 |
| 42 | Công tác ốp âm gạch vào chân tường, tiết diện gạch 150*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3786 | m2 |
| 43 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4575 | m2 |
| 44 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0434 | m2 |
| 45 | Sơn chống thấm SIKA 3 nước đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7144 | m2 |
| 46 | Láng bảo vệ lớp chống thấm SIKA dày 2cm, vữa XM mác 75 đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7144 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,4544 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981,038 | m2 |
| 49 | SXLD trần Aluminum có khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | m2 |
| 50 | Thi công trần tấm thạch cao khung xương KT600*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4752 | m2 |
| 52 | Sản xuất lan can thép tay vịn cầu thang trục F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m2 |
| 54 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 55 | Tấm INOX dập nổi chống trượt d5mm mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,829 | kg |
| 56 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6418 | tấn |
| 57 | SX cửa khung thép KT 850*2150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7964 | m2 |
| 60 | Sơn lại cửa gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4904 | m2 |
| 61 | Hộp Alu che cửa cuốn và đường điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,656 | m2 |
| 62 | Đổ đất mầu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5753 | m3 |
| 63 | Trồng cây trạng nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8456 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt (CCLĐ) đèn tấm LED panel âm trần 600*600 - 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 65 | CCLĐ đèn tấm LED hộp 3 bóng 600*600 - 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 66 | CCLĐ đèn tuýp LED bán nguyệt 1.2m-36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | CCLĐ đèn DowNIGHT âm trần d120-11w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | CCLĐ đèn LED ốp trần tròn D240-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 69 | CCLĐ đèn LED bán nguyệt 0.6m-36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 70 | CCLĐ công tắc 1 phím -10A-250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 71 | CCLĐ công tắc 2 phím -10A-250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 72 | CCLĐ công tắc 3 phím -10A-250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | CCLĐ công tắc 4 phím -10A-250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | CCLĐ ổ cắm đảo chiều 1 phím -10A+ mặt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | CCLĐ ổ cắm đôi + mặt + đế âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 76 | CCLĐ ổ cắm âm sàn chống giật chuyên dụng 1 ổ cắm điện + 1 chân cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 77 | CCLĐ ổ cắm âm tường chuyên dụng 1 ổ cắm điện + 1 chân cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 79 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 80 | CCLĐ ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | CCLĐ ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 82 | CCLĐ ống thoát nước ngưng PVC-D34+bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 83 | CCLĐ côn, cút, tê nhựa PVC, đường kính côn, cút, tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 84 | CCLĐ ống bảo ôn ống đồng 15.9/6.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 85 | Thanh ren M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 86 | Thanh ren M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 87 | Tôn 30*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 88 | Thép hình V32*32*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 89 | Bu lông nở M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 90 | CCLĐ tủ điện tổng, tầng tôn sơn tĩnh điện 600*500*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | CCLĐ Hộp điện nhựa đựng 1-3 ATM âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 92 | CCLĐ Hộp điện nhựa đựng 3-5 ATM âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 93 | CCLĐ quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | CCLĐ các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | CCLĐ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 96 | CCLĐ dây cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4*16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 97 | CCLĐ dây dẫn cu/pvc/pvc 2*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 98 | CCLĐ dây dẫn cu/pvc/pvc 2*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 99 | CCLĐ dây dẫn cu/pvc/pvc 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 100 | CCLĐ dây dẫn cu/pvc/pvc 2*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 101 | CCLĐ dây dẫn cu/pvc/pvc 2*1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 102 | CCLĐ ống nhựa luồn dây ngầm HDPE xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 103 | CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 104 | CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 105 | CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 106 | CCLĐ đèn LED cao áp 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | CCLĐ cần đèn LED trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | CCLĐ đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 109 | CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 110 | CCLĐ ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 111 | CCLĐ cút nhựa ren trong PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | CCLĐ cút nhựa PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 113 | CCLĐ cút nhựa PPR d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | CCLĐ tê thu PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | CCLĐ tê thu PPR d25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | CCLĐ tê PPR d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt (CCLĐ) tê PPR d50*20*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt (CCLĐ) côn thu nhựa PPR d25*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt (CCLĐ) van 2 chiều đồng d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt (CCLĐ) van 2 chiều đồng d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt (CCLĐ) ống nhựa PVC dán keo d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 122 | Lắp đặt (CCLĐ) ống nhựa PVC dán keo d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 123 | Lắp đặt (CCLĐ) ống nhựa PVC dán keo d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt (CCLĐ) ống nhựa PVC dán keo d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt (CCLĐ) côn, cút nhựa PVC d110 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt (CCLĐ) côn, cút nhựa PVC d90 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt (CCLĐ) côn, cút nhựa PVC d76 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt (CCLĐ) côn, cút nhựa PVC d110 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt (CCLĐ) côn, cút nhựa PVC d76 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt (CCLĐ) côn, cút nhựa PVC d34 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt (CCLĐ) tê nhựa PVC d110 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt (CCLĐ) tê nhựa PVC d76 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt (CCLĐ) côn, cút nhựa PVC d110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt (CCLĐ) côn, cút nhựa PVC d110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt (CCLĐ) côn, cút nhựa PVC d76/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt (CCLĐ) chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt (CCLĐ) gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt (CCLĐ) giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt (CCLĐ) chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt (CCLĐ) vòi rửa 1 vòi + dây cấp lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt (CCLĐ) vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | (CCLĐ) Tê cầu INOX cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt (CCLĐ) chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt (CCLĐ) thu nước mặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt (CCLĐ) rọ chắn rác INOX d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 146 | Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Đầu bịt thăm thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Đầu bịt thăm thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt (CCLĐ) tủ mạng máy tính 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 150 | Lắp đặt (CCLĐ) thiết bị Patch Panel 32 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 151 | Lắp đặt (CCLĐ) cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 10 m |
| 152 | (CCLĐ) Dây nhẩy RJ45, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 153 | Lắp đặt (CCLĐ) ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 154 | Lắp đặt (CCLĐ) ống nhựa HDPE, đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 155 | Lắp đặt (CCLĐ) dây cấp nguồn 2(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 156 | Lắp đặt (CCLĐ) cáp RG-06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 10 m |
| 157 | Lắp đặt (CCLĐ) ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 158 | SXLD cửa kính thủy lực , kính d10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 159 | Bản lề cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 160 | Phụ kiện cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Tay nắm INOX cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm tương đương Xingfa kính 5ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3764 | m2 |
| 163 | SXLD cửa đi 2 cánh nhôm tương đương Xingfa kính 5ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 164 | SXLD cửa sổ mở quay nhôm tương đương Xingfa kính 5 ly (bao gồm cả phụ kiện) -Q4/2019-67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6684 | m2 |
| 165 | SXLD vách kính nhôm tương đương Xingfa kính an toàn 10 ly (bao gồm cả phụ kiện) (Q4-2019-67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0723 | m2 |
| 166 | SXLD vách kính nhôm tương đương Xingfa kính 5 ly (bao gồm cả phụ kiện) (Q4-2019-67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6736 | m2 |
| 167 | SXLD cửa cuốn tấm liền - cửa tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2073 | m2 |
| 168 | Lưu điện cửa tự động (Bộ lưu điện tương đương Austdoor, thời gian lưu 48h, có tính năng tự bảo dưỡng ắc quy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 169 | Bộ tời điều khiển cửa tự động ( Bộ tời tương đương Austdoor sức nâng 500 kg, đảo chiều khi gặp vật cản, HĐK chống copy mã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 170 | Bộ phụ kiện cho cửa cuốn ( Bộ khóa cơ mở được bằng tay từ phía trong nhà 520,000 đ/bộ + Bộ còi báo động 450000 đ/bộ + Tay điều khiển từ xa không có nắp trượt 340000 đ/chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 171 | SXLD vách ngăn vệ sinh nhựa HPL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN NHÀ KHAI THÁC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3275 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,189 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2502 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5643 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3209 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3991 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc không nung xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7456 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4157 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2567 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2777 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4194 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1924 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 2 lỗ chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6731 | m3 |
| 30 | Lợp mái poly nhựa lấy sáng d3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | 100m2 |
| 31 | Gia công vì kèo mái nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0782 | m2 |
| 34 | Xử lý chống thấm mái cũ và mái mới ( nối giữa ban công cũ và mái mới) bằng tôn d0,4mm che khe tiếp giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | md |
| 35 | Bu lông M10 kết nối tôn và sàn khe tiếp giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 36 | Bắn keo Silicon chống thấm các khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,66 | md |
| 37 | Công thợ xử lý các công tác trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công 4/7 |
| 38 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 41 | Sơn nền bằng sơn EPOXY 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2216 | m2 |
| 42 | Cát mạch dốc BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7655 | md |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3312 | m2 |
| 44 | Láng vữa XM 75# d20 bảo vệ lớp chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3312 | m2 |
| 45 | Lát gạch chống trơn KT 600*600 mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3312 | m2 |
| 46 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,776 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0835 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2982 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5399 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0207 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,9215 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0207 | m2 |
| 53 | SXLD cửa cuốn tấm liền - cửa tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,575 | m2 |
| 54 | Lưu điện cửa tự động (Bộ lưu điện tương đương Austdoor, thời gian lưu 48h, có tính năng tự bảo dưỡng ắc quy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 55 | Bộ tời điều khiển cửa tự động ( Bộ tời tương đương Austdoor sức nâng 500 kg, đảo chiều khi gặp vật cản, HĐK chống copy mã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Bộ phụ kiện cho cửa cuốn ( Bộ khóa cơ mở được bằng tay từ phía trong nhà 520,000 đ/bộ + Bộ còi báo động 450000 đ/bộ + Tay điều khiển từ xa không có nắp trượt 340000 đ/chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Hộp kỹ thuật bảo vệ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,488 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazao KT 400*400*3, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 5 | Tỉa gọn 3 cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công 3.5/7 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,348 | m2 |
| 7 | Dùng lưới mắt cáo đóng lên theo vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1995 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0213 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2379 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2198 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ không nung 2 lỗ tường rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1014 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,7276 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,7276 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2843 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6105 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4398 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Mua tủ mạng máy tính 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Patch Panel 32 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chống sét lan truyền mạng lan (theo BG SXMONGS CÁI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây nhảy RJ45 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 5 | Đầu ghi hình 8 kênh Camera IP (tương đương SP HIKIVISION DS7116 HQHI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đầu ghi hình 2 kênh Camerra IP (tương đương SP HIKIVISION iDS - 7204 HQHI)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | ổ cứng ghi hình 6TB (tương đương SP HDD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Màn hình ti vi 52 Inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Camera Dome IP Tầm xa nhìn đêm 10 m; Độ phân giải 2.0 Megapixel; quay quét không dây IP DOME Pan/Til Wifi hồng ngoại 2MP- chống ngược sáng (tương đương sp HIKIVISION DS - 2CD2F22FWD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | UPS 1 KVA (bộ nguồn dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Điều hòa treo tường 12000 BTU/H - 2 cục (tương đương điều hòa LG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Điều hòa treo tường 24000 BTU/H - 2 cục (tương đương điều hòa LG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Điều hòa âm trần 1 chiều 2 cục đa hướng thổi 24200 BTU/H (tương đương điều hòa DAIKIN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU NGOÀI GÓI THẦU MUA SẮM TẬP TRUNG | |||
| 1 | Ghế khách hàng phố thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Biển hiệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi