Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc bộ phận một cửa UBND phường Tân An, thị xã Quảng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc bộ phận một cửa UBND phường Tân An, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201281093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Tân An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-26 17:44:00 đến ngày 2021-01-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,361,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ | |||
| B | Phá dỡ nhà B2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 15,28 | m2 |
| 2 | Phá dầm sàn tầng 2 bằng máy đào gắn hàm kẹp | Chương V của E-HSMT | 0,0564 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tầng 2 bằng máy đào gắn hàm kẹp | Chương V của E-HSMT | 0,1473 | 100m3 |
| 4 | Phá kết cấu bê tông tầng 1 bằng máy đào gắn hàm kẹp | Chương V của E-HSMT | 0,5084 | 100m3 |
| C | Phá dỡ nhà G | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 89,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 70,8384 | m2 |
| 3 | Phá kết cấu nhà bằng máy đào gắn hàm kẹp | Chương V của E-HSMT | 0,4872 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào sửa móng băng | Chương V của E-HSMT | 11,046 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng>1, sâu>1 | Chương V của E-HSMT | 1,381 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 11,952 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,995 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,731 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,989 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,564 | tấn |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 mac 250 | Chương V của E-HSMT | 54,894 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng đường kính<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng đường kính<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,466 | m3 |
| 14 | Ván khuôn chờ cột | Chương V của E-HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép chờ cột đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 16 | Cốt thép chờ cột đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 17 | Cốt thép chờ cột đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 18 | Bê tông chờ cột đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,328 | m3 |
| 20 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc k=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,723 | 100m3 |
| 21 | Tôn nền bằng đất tận dụng độ chặt K90 bằng máy dầm cóc | Chương V của E-HSMT | 0,848 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,478 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,584 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột đường kính<=10mm chiều cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột đường kính<=18mm chiều cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột đường kính>18mm chiều cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 27 | Bê tông cột đá 1x2 mác 300 chiều cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 3,336 | m3 |
| 28 | Ván khuôn dầm chiều cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép dầm đường kính<=10mm chiều cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm đường kính<=18mm chiều cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,906 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm đường kính>18mm chiều cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,811 | tấn |
| 32 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 chiều cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 6,227 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn chiều cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 1,237 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép sàn đường kính <=10mm chiều cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 1,423 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 17,429 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô chiều cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép lanh đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250, chiều cao <=4 | Chương V của E-HSMT | 0,993 | m3 |
| 39 | Xây tường 200 vữa XM mác 75 chiều cao <=4m, gạch không nung KT 200x95x60 | Chương V của E-HSMT | 35,625 | m3 |
| 40 | Xây tường 100 vữa XM mác 75 chiều cao <=4m, gạch không nung KT 200x95x60 | Chương V của E-HSMT | 4,992 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 3,417 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột chiều cao<=16m | Chương V của E-HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép cột đường kính<=10mm chiều cao<=16m | Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 44 | Cốt thép cột đường kính<=18mm chiều cao<=16m | Chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 45 | Cốt thép cột đường kính>18mm chiều cao<=16m | Chương V của E-HSMT | 0,667 | tấn |
| 46 | Bê tông cột đá 1x2 mác 300 chiều cao<=16m | Chương V của E-HSMT | 3,048 | m3 |
| 47 | Ván khuôn dầm chiều cao<=16m | Chương V của E-HSMT | 1,074 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép dầm đường kính<=10mm chiều cao<=16m | Chương V của E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 49 | Cốt thép dầm đường kính<=18mm chiều cao<=16m | Chương V của E-HSMT | 1,617 | tấn |
| 50 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 chiều cao<=16m | Chương V của E-HSMT | 7,703 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn chiều cao<=16m | Chương V của E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép sàn đường kính <=10mm chiều cao<=16m | Chương V của E-HSMT | 1,517 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 20,209 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô chiều cao<=16m | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép lanh đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,937 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 41,258 | m3 |
| 58 | Xây tường 100 vữa XM mác 75 chiều cao <=16m, gạch không nung KT 200x95x60 | Chương V của E-HSMT | 5,165 | m3 |
| 59 | Xây ốp cột gạch không nung KT 10,5x6x22 | Chương V của E-HSMT | 3,303 | m3 |
| 60 | Xây tường thu hồi mái gạch không nung KT 10,5x6x22 | Chương V của E-HSMT | 12,441 | m3 |
| 61 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V của E-HSMT | 0,735 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép giằng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 63 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 64 | Xà gồ sắt hộp kẽm 40x80x1,4 | Chương V của E-HSMT | 0,802 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ sắt hộp kẽm 40x80x1,4 | Chương V của E-HSMT | 0,802 | tấn |
| 66 | Lợp mái tôn dày 0,4 | Chương V của E-HSMT | 1,238 | 100m2 |
| 67 | Làm trần bằng tấm thạch cao nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 64,58 | m2 |
| E | Cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cầu thang đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 3 | Cốt thép cầu thang đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,722 | m3 |
| 5 | Xây bậc cầu thang gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,148 | m3 |
| 6 | Lát đá garanite bậc thang | Chương V của E-HSMT | 15,311 | m2 |
| 7 | SX thép lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 6,849 | m2 |
| 9 | Sơn thép lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 12,23 | m2 |
| F | Trát và sơn | |||
| 1 | Trát tường trong nhà vữa XM mác 75, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 332,56 | m2 |
| 2 | Trát tường trong nhà vữa XM mác 75, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 439,094 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài nhà vữa XM mác 75, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 133,155 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài nhà vữa XM mác 75, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 270,288 | m2 |
| 5 | Trát dầm vữa XM mác 75, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 16,105 | m2 |
| 6 | Trát dầm vữa XM mác 75, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 10,989 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 63,506 | m2 |
| 8 | Trát cột vữa XM mác 75, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 42,874 | m2 |
| 9 | Trát trần vữa XM mác 75, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 233,588 | m2 |
| 10 | Trát hèm cửa vữa XM mác 75, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 35,98 | m2 |
| 11 | Trát sênô vữa XM mác 75, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 176,36 | m2 |
| 12 | Láng sênô vữa XM mác 75, dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Chương V của E-HSMT | 579,743 | m2 |
| 14 | Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà 3 nước | Chương V của E-HSMT | 1.175,026 | m2 |
| G | Ốp lát gạch, kẻ chỉ trang trí | |||
| 1 | Lát gạch nền nhà bằng gạch LD kích thước 600x600 | Chương V của E-HSMT | 224,736 | m2 |
| 2 | Tôn cát nền nhà vệ sinh cao 10cm tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 10,285 | m3 |
| 3 | Lát gạch chống trơn KT300x300 | Chương V của E-HSMT | 20,57 | m2 |
| 4 | ỐP gạch nhà vệ sinh KT300x600 | Chương V của E-HSMT | 70,512 | m2 |
| 5 | ỐP gạch chân tường gạch KT150x600 | Chương V của E-HSMT | 34,611 | m2 |
| 6 | Kẻ chỉ trang trí cột | Chương V của E-HSMT | 1.455,2 | m |
| H | Cửa | |||
| 1 | Vật liệu kính cường lực 12mm | Chương V của E-HSMT | 8,525 | m2 |
| 2 | Bản lề thủy lực Hàn Quốc | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Khóa cửa inox đồng bộ với cửa kính | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp kính inox góc L | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Kẹp kính inox trên dưới | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tay nắm inox | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Khóa sàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Kẹp ty | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp dựng cửa kính thủy lực | Chương V của E-HSMT | 8,525 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m² |
| 11 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 45,45 | m² |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 45,45 | m2 |
| 14 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 15 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 21,102 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 43,29 | m2 |
| 17 | Sản xuất lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 18 | Sơn lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 37,348 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 21,006 | m2 |
| 20 | Bê tông lót bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 1,274 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 22 | Lát bậc tam cấp đá Granit | Chương V của E-HSMT | 19,16 | m2 |
| I | Cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện MB1 400x400x150 tôn sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Tủ điện DB Sine | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | MCCB-3P-90A/25KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-60A/10KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCCB-3P-50A/10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCCB-1P-40A/10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCCB-1P-32A/10KA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | MCCB-1P-16A/10KA | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | ổ cắm đôi (mặt - đế âm) | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 1chiều 10A(Mặt - hạt - đế âm) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Công tắc đôi 1chiều 10A(Mặt - hạt - đế âm) | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Công tắc đơn 2chiều 10A(Mặt - hạt - đế âm) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đèn huỳnh quang đôi lắp nổi 1,2m-2x36W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Aptomat 16Ađiều hoà , nóng lạnh (mặt - hạt-đế âm) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Đèn ốp trần hình vuông12W | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Quạt trần có khiển | Chương V của E-HSMT | 0 | cái |
| 17 | Đèn ốp trần 18w | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 18 | Đèn panel 600x600 36w | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | SX điều hoà 1 chiều 2 cực Daikin 1200 | Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 20 | Lắp điều hoà 1 chiều 2 cực Daikin 1200 | Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 21 | Bình nước nóng 20L | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Cáp điện CU-XLPE/PVC(3x16+1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100 m |
| 23 | Cáp điện CU-XLPE/PVC(3x10+1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 24 | Dây điện đôi 2x4 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Dây điện đôi 2x2,5 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 26 | Dây điện đơn 1x2,5 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 27 | Dây điện đơn 1x1,5 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 28 | Dây điện đôi 2x1,5 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 29 | Ống nhựa chống cháy PVC D16 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 30 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 31 | Ống nhựa chống cháy PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| J | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Cút PVC 90 D34 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Côn PVC D76x34 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Tê 90 thu PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Măng sông PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Ống chịu nhiệt PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 8 | Ống chịu nhiệt PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 9 | Cút 90 PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 10 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 11 | Tê 90 PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Măng sông PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 15 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Van2 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Phao cơ D34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| K | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lavabo | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Phễu thoát sàn D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Xí bệt + vòi sịt + hộpđựng giấy | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Sen tắm + vòi rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| L | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | LD kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đế sứ kim thu | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn trơn | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Bật sắt CT3 -fi12 dài 150 chẻ chân | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Dây nối cọc CT3 -fi12 tròn gai | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 8 | Tủ tôn cửa kính KT:600x400x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bình bọt hóa học MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 10 | Biển báo PCCC(tôn sơn đỏ chữ màu trắng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| M | Bể phốt | |||
| 1 | Đào đất bể phốt đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông lót đáy bể phốt đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn đáy bể, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn đáy bể phốt,cốt thép đường kính d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đáy bể phốt,cốt thép đường kính d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đáy bể phốt,cốt thép đường kính 10<d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông đáy bể phốt đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông dầm đáy bể phốt đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 10 | Xây tường bể phốt bằng gạch không nung VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng tường, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 14 | Trát tường trong bể phốt bằng vữa xi măng M75 dày 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài bể phốt bằng vữa xi măng M75 dày 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 19 | m2 |
| 16 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất trong ngoài bể | Chương V của E-HSMT | 42,6 | m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan bể phốt, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan bể phốt, cốt thép đường kính d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan >250kg | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống xuống phân PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thông hơi PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thoát hố ga PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 24 | Lấp đất bể phốt | Chương V của E-HSMT | 4,43 | m3 |
| N | Bể nước | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0.4m3 bể nước đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông lót đáy bể phốt đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn đáy bể, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn đáy bể, cốt thép đường kính d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đáy bể,cốt thép đường kính d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, cốt thép đường kính 10<d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông đáy bể đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông dầm đáy bể đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng tường, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 14 | Trát tường trong bể bằng vữa xi măng M75 dày 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 14,65 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài bể bằng vữa xi măng M75 dày 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 16 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất trong ngoài bể | Chương V của E-HSMT | 34,65 | m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan bể, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan bể, cốt thép đường kính d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm nắp bể, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm nắp bể, cốt thép đường kính d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông nắp đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 23 | Lắp dựng nắp<=250kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lấp đất bể | Chương V của E-HSMT | 4,43 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi