Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc bộ phận một cửa UBND phường Tân An, thị xã Quảng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201281156-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc bộ phận một cửa UBND phường Tân An, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20201281093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Tân An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-26 17:44:00 đến ngày 2021-01-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,361,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ
B Phá dỡ nhà B2
1 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 15,28 m2
2 Phá dầm sàn tầng 2 bằng máy đào gắn hàm kẹp Chương V của E-HSMT 0,0564 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá tầng 2 bằng máy đào gắn hàm kẹp Chương V của E-HSMT 0,1473 100m3
4 Phá kết cấu bê tông tầng 1 bằng máy đào gắn hàm kẹp Chương V của E-HSMT 0,5084 100m3
C Phá dỡ nhà G
1 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 89,36 m2
2 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Chương V của E-HSMT 70,8384 m2
3 Phá kết cấu nhà bằng máy đào gắn hàm kẹp Chương V của E-HSMT 0,4872 100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN MỘT CỬA
1 Đào sửa móng băng Chương V của E-HSMT 11,046 m3
2 Đào móng băng rộng>1, sâu>1 Chương V của E-HSMT 1,381 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,201 100m2
4 Bê tông lót móng đá 2x4 mác 150 Chương V của E-HSMT 11,952 m3
5 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,995 100m2
6 Cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,731 tấn
7 Cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 0,989 tấn
8 Cốt thép móng đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 1,564 tấn
9 Bê tông móng đá 1x2 mac 250 Chương V của E-HSMT 54,894 m3
10 Ván khuôn giằng móng Chương V của E-HSMT 0,289 100m2
11 Cốt thép giằng móng đường kính<=10mm Chương V của E-HSMT 0,033 tấn
12 Cốt thép giằng móng đường kính<=18mm Chương V của E-HSMT 0,148 tấn
13 Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250 Chương V của E-HSMT 2,466 m3
14 Ván khuôn chờ cột Chương V của E-HSMT 0,2184 100m2
15 Cốt thép chờ cột đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,119 tấn
16 Cốt thép chờ cột đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 0,106 tấn
17 Cốt thép chờ cột đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 0,516 tấn
18 Bê tông chờ cột đá 1x2 mác 250 Chương V của E-HSMT 1,248 m3
19 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 23,328 m3
20 Lấp đất chân móng bằng đầm cóc k=0,90 Chương V của E-HSMT 0,723 100m3
21 Tôn nền bằng đất tận dụng độ chặt K90 bằng máy dầm cóc Chương V của E-HSMT 0,848 100m3
22 Bê tông nền đá 4x6 mác 100 Chương V của E-HSMT 8,478 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,584 100m2
24 Cốt thép cột đường kính<=10mm chiều cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,13 tấn
25 Cốt thép cột đường kính<=18mm chiều cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,17 tấn
26 Cốt thép cột đường kính>18mm chiều cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,79 tấn
27 Bê tông cột đá 1x2 mác 300 chiều cao<=4m Chương V của E-HSMT 3,336 m3
28 Ván khuôn dầm chiều cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,715 100m2
29 Cốt thép dầm đường kính<=10mm chiều cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,332 tấn
30 Cốt thép dầm đường kính<=18mm chiều cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,906 tấn
31 Cốt thép dầm đường kính>18mm chiều cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,811 tấn
32 Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 chiều cao<=4m Chương V của E-HSMT 6,227 m3
33 Ván khuôn sàn chiều cao<=4m Chương V của E-HSMT 1,237 100m2
34 Cốt thép sàn đường kính <=10mm chiều cao<=4m Chương V của E-HSMT 1,423 tấn
35 Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 17,429 m3
36 Ván khuôn lanh tô chiều cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,084 100m2
37 Cốt thép lanh đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,116 tấn
38 Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250, chiều cao <=4 Chương V của E-HSMT 0,993 m3
39 Xây tường 200 vữa XM mác 75 chiều cao <=4m, gạch không nung KT 200x95x60 Chương V của E-HSMT 35,625 m3
40 Xây tường 100 vữa XM mác 75 chiều cao <=4m, gạch không nung KT 200x95x60 Chương V của E-HSMT 4,992 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 3,417 m3
42 Ván khuôn cột chiều cao<=16m Chương V của E-HSMT 0,534 100m2
43 Cốt thép cột đường kính<=10mm chiều cao<=16m Chương V của E-HSMT 0,12 tấn
44 Cốt thép cột đường kính<=18mm chiều cao<=16m Chương V của E-HSMT 0,143 tấn
45 Cốt thép cột đường kính>18mm chiều cao<=16m Chương V của E-HSMT 0,667 tấn
46 Bê tông cột đá 1x2 mác 300 chiều cao<=16m Chương V của E-HSMT 3,048 m3
47 Ván khuôn dầm chiều cao<=16m Chương V của E-HSMT 1,074 100m2
48 Cốt thép dầm đường kính<=10mm chiều cao<=16m Chương V của E-HSMT 0,393 tấn
49 Cốt thép dầm đường kính<=18mm chiều cao<=16m Chương V của E-HSMT 1,617 tấn
50 Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 chiều cao<=16m Chương V của E-HSMT 7,703 m3
51 Ván khuôn sàn chiều cao<=16m Chương V của E-HSMT 0,169 100m2
52 Cốt thép sàn đường kính <=10mm chiều cao<=16m Chương V của E-HSMT 1,517 tấn
53 Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 20,209 m3
54 Ván khuôn lanh tô chiều cao<=16m Chương V của E-HSMT 0,14 100m2
55 Cốt thép lanh đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,109 tấn
56 Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,937 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=16m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 41,258 m3
58 Xây tường 100 vữa XM mác 75 chiều cao <=16m, gạch không nung KT 200x95x60 Chương V của E-HSMT 5,165 m3
59 Xây ốp cột gạch không nung KT 10,5x6x22 Chương V của E-HSMT 3,303 m3
60 Xây tường thu hồi mái gạch không nung KT 10,5x6x22 Chương V của E-HSMT 12,441 m3
61 Ván khuôn giằng tường thu hồi Chương V của E-HSMT 0,735 100m2
62 Cốt thép giằng đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,073 tấn
63 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 250 Chương V của E-HSMT 0,735 m3
64 Xà gồ sắt hộp kẽm 40x80x1,4 Chương V của E-HSMT 0,802 tấn
65 Lắp dựng xà gồ sắt hộp kẽm 40x80x1,4 Chương V của E-HSMT 0,802 tấn
66 Lợp mái tôn dày 0,4 Chương V của E-HSMT 1,238 100m2
67 Làm trần bằng tấm thạch cao nhà vệ sinh Chương V của E-HSMT 64,58 m2
E Cầu thang
1 Ván khuôn cầu thang Chương V của E-HSMT 0,144 100m2
2 Cốt thép cầu thang đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,203 tấn
3 Cốt thép cầu thang đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 0,148 tấn
4 Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 250 Chương V của E-HSMT 0,722 m3
5 Xây bậc cầu thang gạch không nung vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,148 m3
6 Lát đá garanite bậc thang Chương V của E-HSMT 15,311 m2
7 SX thép lan can cầu thang Chương V của E-HSMT 0,135 tấn
8 Lắp dựng thép lan can cầu thang Chương V của E-HSMT 6,849 m2
9 Sơn thép lan can cầu thang Chương V của E-HSMT 12,23 m2
F Trát và sơn
1 Trát tường trong nhà vữa XM mác 75, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 332,56 m2
2 Trát tường trong nhà vữa XM mác 75, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 439,094 m2
3 Trát tường ngoài nhà vữa XM mác 75, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 133,155 m2
4 Trát tường ngoài nhà vữa XM mác 75, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 270,288 m2
5 Trát dầm vữa XM mác 75, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 16,105 m2
6 Trát dầm vữa XM mác 75, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 10,989 m2
7 Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 63,506 m2
8 Trát cột vữa XM mác 75, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 42,874 m2
9 Trát trần vữa XM mác 75, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 233,588 m2
10 Trát hèm cửa vữa XM mác 75, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 35,98 m2
11 Trát sênô vữa XM mác 75, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 176,36 m2
12 Láng sênô vữa XM mác 75, dày 2cm Chương V của E-HSMT 19,95 m2
13 Sơn tường ngoài nhà 3 nước Chương V của E-HSMT 579,743 m2
14 Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà 3 nước Chương V của E-HSMT 1.175,026 m2
G Ốp lát gạch, kẻ chỉ trang trí
1 Lát gạch nền nhà bằng gạch LD kích thước 600x600 Chương V của E-HSMT 224,736 m2
2 Tôn cát nền nhà vệ sinh cao 10cm tầng 2 Chương V của E-HSMT 10,285 m3
3 Lát gạch chống trơn KT300x300 Chương V của E-HSMT 20,57 m2
4 ỐP gạch nhà vệ sinh KT300x600 Chương V của E-HSMT 70,512 m2
5 ỐP gạch chân tường gạch KT150x600 Chương V của E-HSMT 34,611 m2
6 Kẻ chỉ trang trí cột Chương V của E-HSMT 1.455,2 m
H Cửa
1 Vật liệu kính cường lực 12mm Chương V của E-HSMT 8,525 m2
2 Bản lề thủy lực Hàn Quốc Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Khóa cửa inox đồng bộ với cửa kính Chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Kẹp kính inox góc L Chương V của E-HSMT 8 cái
5 Kẹp kính inox trên dưới Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Tay nắm inox Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Khóa sàn Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Kẹp ty Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp dựng cửa kính thủy lực Chương V của E-HSMT 8,525 m2
10 Sản xuất cửa đi nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT 33,6
11 Lắp dựng cửa đi nhôm kính Chương V của E-HSMT 33,6 m2
12 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT 45,45
13 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính Chương V của E-HSMT 45,45 m2
14 Sản xuất hoa sắt cửa sổ Chương V của E-HSMT 0,166 tấn
15 Sơn hoa sắt cửa sổ Chương V của E-HSMT 21,102 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V của E-HSMT 43,29 m2
17 Sản xuất lan can hành lang Chương V của E-HSMT 0,411 tấn
18 Sơn lan can hành lang Chương V của E-HSMT 37,348 m2
19 Lắp dựng lan can hành lang Chương V của E-HSMT 21,006 m2
20 Bê tông lót bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 1,274 m3
21 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,41 m3
22 Lát bậc tam cấp đá Granit Chương V của E-HSMT 19,16 m2
I Cấp điện
1 Tủ điện MB1 400x400x150 tôn sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 2 hộp
2 Tủ điện DB Sine Chương V của E-HSMT 7 cái
3 MCCB-3P-90A/25KA Chương V của E-HSMT 1 cái
4 MCCB-3P-60A/10KA Chương V của E-HSMT 2 cái
5 MCCB-3P-50A/10KA Chương V của E-HSMT 1 cái
6 MCCB-1P-40A/10KA Chương V của E-HSMT 1 cái
7 MCCB-1P-32A/10KA Chương V của E-HSMT 6 cái
8 MCCB-1P-16A/10KA Chương V của E-HSMT 21 cái
9 ổ cắm đôi (mặt - đế âm) Chương V của E-HSMT 35 cái
10 Công tắc đơn 1chiều 10A(Mặt - hạt - đế âm) Chương V của E-HSMT 6 cái
11 Công tắc đôi 1chiều 10A(Mặt - hạt - đế âm) Chương V của E-HSMT 14 cái
12 Công tắc đơn 2chiều 10A(Mặt - hạt - đế âm) Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Đèn huỳnh quang đôi lắp nổi 1,2m-2x36W Chương V của E-HSMT 10 bộ
14 Aptomat 16Ađiều hoà , nóng lạnh (mặt - hạt-đế âm) Chương V của E-HSMT 12 cái
15 Đèn ốp trần hình vuông12W Chương V của E-HSMT 18 bộ
16 Quạt trần có khiển Chương V của E-HSMT 0 cái
17 Đèn ốp trần 18w Chương V của E-HSMT 42 bộ
18 Đèn panel 600x600 36w Chương V của E-HSMT 2 bộ
19 SX điều hoà 1 chiều 2 cực Daikin 1200 Chương V của E-HSMT 8 máy
20 Lắp điều hoà 1 chiều 2 cực Daikin 1200 Chương V của E-HSMT 8 máy
21 Bình nước nóng 20L Chương V của E-HSMT 4 bộ
22 Cáp điện CU-XLPE/PVC(3x16+1x10)mm2 Chương V của E-HSMT 1 100 m
23 Cáp điện CU-XLPE/PVC(3x10+1x6)mm2 Chương V của E-HSMT 0,1 100 m
24 Dây điện đôi 2x4 Chương V của E-HSMT 60 m
25 Dây điện đôi 2x2,5 Chương V của E-HSMT 220 m
26 Dây điện đơn 1x2,5 Chương V của E-HSMT 70 m
27 Dây điện đơn 1x1,5 Chương V của E-HSMT 130 m
28 Dây điện đôi 2x1,5 Chương V của E-HSMT 200 m
29 Ống nhựa chống cháy PVC D16 Chương V của E-HSMT 200 m
30 Ống nhựa chống cháy PVC D20 Chương V của E-HSMT 100 m
31 Ống nhựa chống cháy PVC D25 Chương V của E-HSMT 300 m
J Cấp thoát nước
1 Ống nhựa PVC D34 Chương V của E-HSMT 0,28 100m
2 Cút PVC 90 D34 Chương V của E-HSMT 15 cái
3 Côn PVC D76x34 Chương V của E-HSMT 15 cái
4 Tê 90 thu PVC D76 Chương V của E-HSMT 10 cái
5 Ống nhựa PVC D76 Chương V của E-HSMT 0,25 100m
6 Măng sông PVC D76 Chương V của E-HSMT 10 cái
7 Ống chịu nhiệt PPR D25 Chương V của E-HSMT 0,29 100m
8 Ống chịu nhiệt PPR D20 Chương V của E-HSMT 0,45 100m
9 Cút 90 PPR D25 Chương V của E-HSMT 35 cái
10 Cút 90 PPR D20 ren trong Chương V của E-HSMT 52 cái
11 Tê 90 PPR D25 Chương V của E-HSMT 10 cái
12 Măng sông PVC D90 Chương V của E-HSMT 30 cái
13 Ống nhựa PVC D110 Chương V của E-HSMT 0,2 100m
14 Ống nhựa PVC D90 Chương V của E-HSMT 0,5 100m
15 Cút nhựa PVC D90 Chương V của E-HSMT 20 cái
16 Van2 chiều D25 Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Phao cơ D34 Chương V của E-HSMT 1 cái
K Thiết bị vệ sinh
1 Lavabo Chương V của E-HSMT 6 bộ
2 Phễu thoát sàn D90 Chương V của E-HSMT 4 cái
3 Xí bệt + vòi sịt + hộpđựng giấy Chương V của E-HSMT 4 bộ
4 Sen tắm + vòi rửa Chương V của E-HSMT 4 bộ
5 Gương soi Chương V của E-HSMT 6 cái
6 Tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 bộ
7 Máy bơm Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
L Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V của E-HSMT 2 cái
2 LD kim thu sét Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Đế sứ kim thu Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn trơn Chương V của E-HSMT 30 m
5 Bật sắt CT3 -fi12 dài 150 chẻ chân Chương V của E-HSMT 6 cái
6 Dây nối cọc CT3 -fi12 tròn gai Chương V của E-HSMT 13 m
7 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 Chương V của E-HSMT 4 cọc
8 Tủ tôn cửa kính KT:600x400x200 Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Bình bọt hóa học MFZ4 Chương V của E-HSMT 2 bình
10 Biển báo PCCC(tôn sơn đỏ chữ màu trắng) Chương V của E-HSMT 1 cái
M Bể phốt
1 Đào đất bể phốt đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,19 100m3
2 Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông lót đáy bể phốt đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 0,7 m3
4 Gia công lắp dựng ván khuôn đáy bể, ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
5 Gia công lắp dựng cốt thép sàn đáy bể phốt,cốt thép đường kính d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
6 Gia công lắp dựng cốt thép dầm đáy bể phốt,cốt thép đường kính d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép dầm đáy bể phốt,cốt thép đường kính 10<d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông đáy bể phốt đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,48 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông dầm đáy bể phốt đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,5 m3
10 Xây tường bể phốt bằng gạch không nung VXM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,58 m3
11 Gia công lắp dựng ván khuôn giằng tường, ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông giằng tường đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,2 m3
14 Trát tường trong bể phốt bằng vữa xi măng M75 dày 1.5cm Chương V của E-HSMT 23,6 m2
15 Trát tường ngoài bể phốt bằng vữa xi măng M75 dày 1.5cm Chương V của E-HSMT 19 m2
16 Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất trong ngoài bể Chương V của E-HSMT 42,6 m2
17 Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan bể phốt, ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 0,07 100m2
18 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan bể phốt, cốt thép đường kính d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,6 m3
20 Lắp dựng tấm đan >250kg Chương V của E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt ống xuống phân PVC D110 Chương V của E-HSMT 0,01 100m
22 Lắp đặt ống thông hơi PVC D42 Chương V của E-HSMT 0,01 100m
23 Lắp đặt ống thoát hố ga PVC D90 Chương V của E-HSMT 0,01 100m
24 Lấp đất bể phốt Chương V của E-HSMT 4,43 m3
N Bể nước
1 Đào đất bằng máy đào 0.4m3 bể nước đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,19 100m3
2 Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông lót đáy bể phốt đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 0,7 m3
4 Gia công lắp dựng ván khuôn đáy bể, ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
5 Gia công lắp dựng cốt thép sàn đáy bể, cốt thép đường kính d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
6 Gia công lắp dựng cốt thép dầm đáy bể,cốt thép đường kính d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, cốt thép đường kính 10<d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông đáy bể đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,48 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông dầm đáy bể đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,5 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,11 m3
11 Gia công lắp dựng ván khuôn giằng tường, ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông giằng tường đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,2 m3
14 Trát tường trong bể bằng vữa xi măng M75 dày 1.5cm Chương V của E-HSMT 14,65 m2
15 Trát tường ngoài bể bằng vữa xi măng M75 dày 1.5cm Chương V của E-HSMT 20 m2
16 Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất trong ngoài bể Chương V của E-HSMT 34,65 m2
17 Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan bể, ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
18 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan bể, cốt thép đường kính d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,56 m3
20 Gia công lắp dựng ván khuôn tấm nắp bể, ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
21 Gia công lắp dựng cốt thép tấm nắp bể, cốt thép đường kính d<=10mm Chương V của E-HSMT 0 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông nắp đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,04 m3
23 Lắp dựng nắp<=250kg Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lấp đất bể Chương V của E-HSMT 4,43 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->