Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ khu vực Đội 4 - Năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201282087-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Vì
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ khu vực Đội 4 - Năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201269094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 10:58:00 đến ngày 2021-01-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,860,201,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp vật tư thiết bị lắp mới
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 1.742 cái
2 Hộp phân dây composite trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 260 Hộp
3 Đai thép inox + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 992 bộ
4 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 890 Hộp
5 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 102 Hộp
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 3.807 m
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 426 m
8 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 xuống hòm phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 917 m
9 Dây nhị thứ 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 4.564,8 m
10 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 163 cuộn
11 Sơn (viết tên khách hàng) Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 8 Kg
12 Dây thép bọc nhựa ĐK 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 3.798 m
13 Dây thít nhựa 4 x200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 5.064 cái
B Công tác lắp mới
1 Lắp hộp phân dây trên cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 260 Cái
2 Lắp đặt lại hộp công tơ =<2 công tơ (hoặc 1 hộp 1 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 102 hòm
3 Lắp đặt hộp công tơ =<4 công tơ (hoặc 1 hộp 2 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 890 hòm
4 Tháo hạ và lắp đặt lại công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 2.536 Cái
5 Tháo hạ và lắp đặt lại công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 102 Cái
6 Lắp đặt dây xuống hòm 1 pha H4 (M2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 3.807 m
7 Lắp đăt dây xuống hòm 3 pha Habc (M4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 426 m
8 Cáp xuống hòm phân dây (ABC 0.6/1kV-4x50 mm2) tương đương dây nhôm 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 0,917 km
9 Lắp đặt dây nhị thứ 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 4,5648 km
10 Ép đầu cốt, tiết diện <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 218,8 10đầu
11 Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 104 10đầu
C Công tác thu hồi
1 Tháo hạ hộp công tơ =<2 công tơ (hoặc 1 hộp 1 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 674 hòm
2 Tháo hạ hộp công tơ =<4 công tơ (hoặc 1 hộp 2 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 458 hòm
3 Tháo hạ hộp công tơ =<6 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 1 hòm
4 Thu hồi, tháo hạ dây bằng thủ công, dây nhôm, tiết diện <=25mm2 (2x25 tương dương dây đơn 50mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 4,313 km
5 Thu hồi, tháo hạ dây bằng thủ công, dây nhôm, tiết diện <=95mm2 (4x25 tương dương dây đơn 95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 0,107 km
6 Thu hồi, tháo hạ dây bằng thủ công, dây đồng, tiết diện <=50mm2 (3x16+1x10 tương đương dây đơn 50mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 0,393 km
7 Thu hồi, tháo hạ dây bằng thủ công, dây đồng, tiết diện <=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 5,289 km
8 Vận chuyển dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 4,49 tấn
9 Bốc dỡ dây dẫn điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 4,49 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 3,24 tấn
11 Bốc dỡ phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 3,24 tấn
D Phần vận chuyển + Máy thi công
1 Xe 5 tấn chở vật tư, xa 20km, đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 2 Ca
2 Xe 5 tấn chở vật tư thu hồi, xa 20km, đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 2 Ca
3 Máy ép đầu cốt; tiết diện <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật 54,7 Ca
4 Máy ép đầu cốt; tiết diện <=50mm2 26 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->