Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213734-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201213611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 08:16:00 đến ngày 2021-01-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 248,805,517 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
3 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,685 m2
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,669 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m2
7 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 M3
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,685 M2
9 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,685 M2
10 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
11 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 M3
12 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 M3
14 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 M3
15 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 M2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 M3
17 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
18 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 1000kg
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,804 M2
20 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,804 M2
21 Trát đá mài giằng lan can dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 M2
22 Phá dỡ bê tông lam - có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 m3
23 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 M3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 M2
25 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 M2
26 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 M2
27 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,645 m2
28 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
29 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,925 M2
30 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,753 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,753 M2
32 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 m2
33 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m2
34 Lợp thay thế mái tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,05 m2
35 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 m2
36 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 m3
37 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 m3
38 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,503 m3
39 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
40 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,337 m3
41 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 100m
42 Rải cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
43 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 M3
44 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 M3
45 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
46 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,678 m3
47 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 M3
48 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 M3
50 Trải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100M2
51 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
52 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 1000kg
53 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 1000kg
54 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 1000kg
55 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 1000kg
56 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 1000kg
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 M3
58 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,626 M3
59 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 M3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,964 M2
61 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,827 M2
62 Trát xà dầm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,563 M2
63 Kẻ ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 M
64 Đắp phào đơn, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8 M
65 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 M2
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 M2
67 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 1000kg
68 Lắp dựng cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 M2
69 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 M2
70 Op tole phẳng vào cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
71 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,999 M2
72 Lắp chữ mica cao 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Ký tự
73 Lắp chữ mica cao 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 Ký tự
74 Lắp hoa tường đất nung 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->