Gói thầu: Gói thầu số 02-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2021 (xã Thạch Đà, Tam Đồng, Hoàng Kim, Tiến Thắng, Tiến Thịnh, Vạn Yên, Liên Mạc, Kim Hoa)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201272785-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 02-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2021 (xã Thạch Đà, Tam Đồng, Hoàng Kim, Tiến Thắng, Tiến Thịnh, Vạn Yên, Liên Mạc, Kim Hoa)
Số hiệu KHLCNT 20201250134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 11:16:00 đến ngày 2021-01-08 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,455,152,841 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TBA KIM HOA 3
B VẬT TƯ B CẤP
1 Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 358,44 kg
2 Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng(79,56kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 397,8 kg
3 Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(110,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 110,54 kg
4 Xà rẽ lệch kép ngang sứ đứng(79,79kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 79,79 kg
5 Xà phụ 3 pha (23,47kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 46,94 kg
6 Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 60,68 kg
7 Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 137,48 kg
8 Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 42,62 kg
9 Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 31,32 kg
10 Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu chì tự rơi(119,62kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 119,62 kg
11 Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 45,54 kg
12 Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 19,97 kg
13 Gông cột ly tâm 16m(36,16kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 144,64 kg
14 Sứ đỡ cáp hạ thế A30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 kg
15 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 kg
16 Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến)(51,78kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 51,78 kg
17 Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 55,44 kg
18 Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 60,92 kg
19 Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 226,36 kg
20 Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 224,41 kg
21 Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,34 kg
22 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 25,38 kg
23 Thang trèo(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 31,32 kg
24 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,54 kg
25 Xà nánh kép 1,2m cột chữ H kép ngang (27,91kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 27,91 kg
26 Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,7 kg
27 Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép ngang (5,15kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,15 kg
C NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VTTB
D Phần thiết bị
E Phần đường dây trung áp
1 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
F Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 tủ
5 Lắp đặt modem GPRS/3G Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 tủ
G Phần đường dây trung áp
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2-ACSR/XLPE/HDPE-70/11 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,242 km
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 m
3 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6,6 10 sứ
4 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 21 bộ
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,7 10đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,9 10đầu
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m-LT16/13,0 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 13 cột
8 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT16/13,0 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 13 mối
9 Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 bộ
10 Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng(79,56kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 bộ
11 Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(110,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt Xà rẽ lệch kép ngang sứ đứng(79,79kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt Xà phụ 3 pha (23,47kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
14 Lắp đặt Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 bộ
16 Lắp đặt Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
17 Lắp đặt Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,031 tấn
20 Lắp đặt Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu chì tự rơi(119,62kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,12 tấn
21 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10 bộ
H Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,1 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15,4 10m
I Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,1 10 sứ
2 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 sứ
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m-24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,24 100m
5 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 m
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 21 m
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 m
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,6 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,8 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10đầu
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10đầu
13 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 m
14 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9 m
15 Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến)(51,78kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
18 Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2264 tấn
19 Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2244 tấn
20 Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0083 tấn
21 Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0254 tấn
22 Lắp đặt Thang trèo(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0313 tấn
23 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
24 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m-LT12-9,0 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 cột
J Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,65 10m
K Phần hạ áp
L Đường dây không hạ áp
1 Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x70 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,064 km
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,38 Km
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/4.3/190 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 cột
4 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/5.0/190 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 cột
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,4 10đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,8 10đầu
7 Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột chữ H kép ngang (27,91kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
9 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 14 bộ
M Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,86 10m
N Phần đường trục
O Phần công tơ
1 Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 hộp
2 Tháo ra và lắp lại hộp phân dây từ cột LT sang cột LT Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 1 hộp
3 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=16mm2-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-sct Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 32 1m
4 Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân-M2x10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 24 1m
5 Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha-Al2x35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 20 1m
6 Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0037 tấn
7 Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép ngang (5,15kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0052 tấn
8 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 sứ
P Thu hồi
1 Thu hồi cột H7,5 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 cột
Q NHÂN CÔNG PHẦN XÂY DỰNG:
R Phần đường dây trung áp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,44 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 68,712 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,0028 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1311 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1685 tấn
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,272 m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 19,16 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 25,952 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 28,344 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 45,808 m3
S Phần trạm biến áp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,832 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1232 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0225 tấn
5 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,504 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,586 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,134 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,944 m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,888 m3
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,03 100m
T Phần hạ áp
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,66 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,76 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9,03 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,91 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10,44 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,69 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,76 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9,69 m3
U PHẦN HOÀN TRẢ
V Phần hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,5 m2
W PHẦN VẬN CHUYỂN
X Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
Y Phần vật liệu
Z Phần trung áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 Chuyến
AA Phần trạm biến áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
AB Phần hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
AC TBA THẠCH ĐÀ 15
AD PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1 Xà phụ 1 pha (10,85kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 32,55 kg
2 Xà phụ 3 pha (23,47kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 23,47 kg
3 Thang trèo 4,2m(50,53kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 50,53 kg
4 Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu dao phụ tải(123,72kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 123,72 kg
5 Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 18(20,39kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 20,39 kg
6 Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van(64,09kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 64,09 kg
7 Gía bắt tay cầu dao phụ tải(10kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10 kg
8 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 43 kg
9 Cát đen Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 90,22 m3
10 Gạch không nung Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3.600 kg
11 Biển sơ đồ điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Cái
12 Sơn chống gỉ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 Kg
13 Keo bọt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 Bình
14 Khóa tủ (Minh Khai) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 Cái
15 Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 168,7 Kg
16 Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép dọc (29,49kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 58,98 Kg
17 Xà nánh đơn 1,2m cột chữ H (27,00kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 162 Kg
18 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 cái
19 Giá đỡ cáp ngầm lên cột kép loại 2 cáp (15,412kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15,41 kg
20 Cát đen Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,39 m3
21 Gạch không nung Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 108 Viên
22 Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 22,2 kg
23 Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép ngang (5,15kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,15 kg
24 Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,33 kg
AE PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
AF Phần thiết bị
AG Phần đường dây trung áp
1 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
AH Phần cáp ngầm trung áp
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 tủ
AI Phần trạm biến áp
AJ Trạm hợp bộ
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 máy
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 tấn
3 Lắp đặt modem GPRS/3G Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
AK Phần trung áp
AL Phần đường dây trung áp
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2-ACSR/XLPE/HDPE-70/11 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,015 km
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 m
3 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 10 sứ
4 Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10m
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,7 10đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,2 10đầu
7 Lắp đặt Xà phụ 1 pha (10,85kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt Xà phụ 3 pha (23,47kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van(64,09kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 18(20,39kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,02 tấn
11 Lắp đặt Thang trèo 4,2m(50,53kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,051 tấn
12 Lắp đặt Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu dao phụ tải(123,72kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,124 tấn
13 Lắp đặt Gía bắt tay cầu dao phụ tải(10kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,01 tấn
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
AM Phần cáp ngầm trung áp
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 đầu
4 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 đầu
5 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 đầu
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m-22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,17 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m-22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,21 100m
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,4 10đầu
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 90,22 m3
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 100m2
11 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,6 1000viên
AN Trạm hợp bộ
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2_1 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2_1 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12 m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10đầu
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35_1 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 20 m
8 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M95_1 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8 m
9 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 bộ
AO Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,8 10m
AP Phần hạ áp
AQ Đường dây không hạ áp
1 Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,252 km
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,07 Km
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/4.3/190 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 cột
4 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/5.0/190 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 cột
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,8 10đầu
6 Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 bộ
7 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép dọc (29,49kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2m cột chữ H (27,00kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 bộ
9 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 40 bộ
AR Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,58 10m
AS Phần cáp ngầm hạ áp
AT Phần đường trục
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m-Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,36 100m
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,6 10đầu
4 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm lên cột kép loại 2 cáp (15,412kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,015 tấn
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 bộ
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,39 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,018 100m2
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,108 1000viên
AU Phần công tơ
1 Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7 hộp
2 Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 hộp
3 Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3P Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 hộp
4 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=16mm2-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-sct Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 76 1m
5 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-sct Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 1m
6 Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân-M2x10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 57 1m
7 Di chuyển cáp sau công tơ 3 pha về nhà dân-M4x25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 1m
8 Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha-Al2x35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 65 1m
9 Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 3 pha-Al4x35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 1m
10 Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0222 tấn
11 Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép ngang (5,15kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0052 tấn
12 Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0043 tấn
13 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15 sứ
AV Thu hồi
1 Thu hồi cột H5,5 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cột
2 Thu hồi cột H6,5 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 cột
3 Thu hồi cột H7,5 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 cột
AW PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
AX Phần đường dây trung áp
AY Phần cáp ngầm trung áp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 64 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,64 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,48 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 159,28 m3
5 Cắt đường BTXM dày 10cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 794 m
6 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 31,76 m3
7 Làm mốc báo hiệu cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 43 viên
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,03 100m
AZ Phần trạm biến áp
BA Trạm hợp bộ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,8 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,072 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,138 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0182 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0804 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0194 tấn
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,312 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,824 m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,048 m3
BB Phần hạ áp
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,17 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,96 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 11,72 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,27 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 14,72 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,92 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,24 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 14,61 m3
9 Làm mốc báo hiệu cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 viên
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,19 100m
BC PHẦN HOÀN TRẢ
BD Phần cáp ngầm trung áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 158,8 m2
BE Phần hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,5 m2
BF PHẦN VẬN CHUYỂN
BG Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
BH Phần vật liệu
BI Phần trung áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
BJ Phần trạm biến áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,5 Chuyến
BK Phần hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
BL TBA HOÀNG KIM 4
BM PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1 Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 31,32 Kg
2 Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu dao phụ tải(123,72kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 123,72 Kg
3 Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 14(18,93kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 18,93 Kg
4 Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van(64,09kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 64,09 Kg
5 Gía bắt tay cầu dao phụ tải(10kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10 Kg
6 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 46 cái
7 Cát đen Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 83,1 m3
8 Gạch không nung Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3.339 Viên
9 Sứ đỡ cáp hạ thế A30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 Quả
10 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 m
11 Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 191 kg
12 Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 55,44 kg
13 Xà đỡ đầu cáp ngầm + chống sét van(52,94kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 52,94 kg
14 Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 60,92 kg
15 Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 14(18,93kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 18,93 kg
16 Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 226,36 kg
17 Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 224,41 kg
18 Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,34 kg
19 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 25,38 kg
20 Thang trèo(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 31,32 kg
21 Cọc tre D80 dài 1,5m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 676 cọc
22 Đất san nền Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 34,214 m3
23 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,54 kg
24 Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 33,74 kg
25 Xà nánh đơn 1,2m cột chữ H (27,00kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 27 kg
26 Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,4 kg
BN PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
BO Phần thiết bị
BP Phần đường dây trung áp
1 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
BQ Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 tủ
5 Lắp đặt modem GPRS/3G Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 tủ
BR Phần trung áp
BS Phần đường dây trung áp
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2-ACSR/XLPE/HDPE-70/11 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,011 km
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 m
3 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,4 10 sứ
4 Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10m
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,7 10đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,2 10đầu
7 Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van(64,09kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 14(18,93kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,019 tấn
9 Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,031 tấn
10 Lắp đặt Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu dao phụ tải(123,72kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,124 tấn
11 Lắp đặt Gía bắt tay cầu dao phụ tải(10kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,01 tấn
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
BT Phần cáp ngầm trung áp
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 đầu
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m-22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,97 100m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,8 10đầu
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 83,1 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,5565 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,339 1000viên
BU Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,3 10 sứ
2 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 sứ
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m-24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,3 100m
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 m
5 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 21 m
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,8 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10đầu
12 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 m
13 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9 m
14 Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp ngầm + chống sét van(52,94kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
18 Lắp đặt Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 14(18,93kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0189 tấn
19 Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2264 tấn
20 Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2244 tấn
21 Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0083 tấn
22 Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0254 tấn
23 Lắp đặt Thang trèo(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0313 tấn
24 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
25 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m-LT14-9.2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 cột
26 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT14-9.2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 mối
BV Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,7 10m
BW Phần hạ áp
BX Đường dây không hạ áp
1 Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,067 km
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,502 Km
3 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,35 Km
4 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/4.3/190 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 13 cột
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/5.0/190 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 cột
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,2 10đầu
7 Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2m cột chữ H (27,00kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 33 bộ
BY Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,3 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,79 10m
BZ Phần đường trục
CA Phần công tơ
1 Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 hộp
2 Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 hộp
3 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=16mm2-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-sct Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 20 1m
4 Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân-M2x10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15 1m
5 Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha-Al2x35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15 1m
6 Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0074 tấn
7 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 sứ
CB Thu hồi
1 Thu hồi cột H6,5 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cột
CC PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
CD Phần đường dây trung áp
CE Phần cáp ngầm trung áp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 59,36 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,5936 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,44 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 146,24 m3
5 Cắt đường BTXM dày 10cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 724 m
6 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 28,96 m3
7 Làm mốc báo hiệu cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 46 viên
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,77 100m
CF Phần trạm biến áp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,84 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10,368 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1232 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0225 tấn
5 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,504 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,586 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,134 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,296 m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6,912 m3
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,03 100m
CG Kè móng trạm loại 1
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 13 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10,14 100m
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,45 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 25,92 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,305 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,031 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,074 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 34,214 m3
CH Phần hạ áp
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,81 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,14 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 17,43 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,75 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 20,42 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,23 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,14 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 18,24 m3
CI PHẦN HOÀN TRẢ
CJ Phần cáp ngầm trung áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 144,8 m2
CK Phần hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,25 m2
CL PHẦN VẬN CHUYỂN
CM Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
CN Phần vật liệu
CO Phần trung áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
CP Phần trạm biến áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
CQ Phần hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
CR TBA HOÀNG KIM 5
CS PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1 Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 31,32 kg
2 Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu dao phụ tải(123,72kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 123,72 kg
3 Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 14(18,93kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 18,93 kg
4 Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van(64,09kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 64,09 kg
5 Gía bắt tay cầu dao phụ tải(10kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10 kg
6 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 60 cái
7 Cát đen Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 108,13 m3
8 Gạch không nung Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4.356 Viên
9 Sứ đỡ cáp hạ thế A30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 Quả
10 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 m
11 Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 191 kg
12 Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 55,44 kg
13 Xà đỡ đầu cáp ngầm + chống sét van(52,94kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 52,94 kg
14 Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 60,92 kg
15 Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 14(18,93kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 18,93 kg
16 Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 226,36 kg
17 Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 224,41 kg
18 Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,34 kg
19 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 25,38 kg
20 Thang trèo(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 31,32 kg
21 Cọc tre D80 dài 1,5m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 676 cọc
22 Đất san nền Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 34,214 m3
23 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,54 kg
24 Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 67,48 kg
25 Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,7 kg
CT PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
CU Phần thiết bị
CV Phần đường dây trung áp
1 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
CW Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 tủ
5 Lắp đặt modem GPRS/3G Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 tủ
CX Phần đường dây trung áp
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2-ACSR/XLPE/HDPE-70/11 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,011 km
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 m
3 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,4 10 sứ
4 Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10m
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,7 10đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,2 10đầu
7 Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van(64,09kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 14(18,93kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,019 tấn
9 Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,031 tấn
10 Lắp đặt Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu dao phụ tải(123,72kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,124 tấn
11 Lắp đặt Gía bắt tay cầu dao phụ tải(10kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,01 tấn
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
CY Tiếp địa
CZ Phần cáp ngầm trung áp
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 đầu
3 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 70mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 hộp
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m-22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,11 100m
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,8 10đầu
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 108,13 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,726 100m2
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,356 1000viên
DA Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,3 10 sứ
2 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 sứ
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m-24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,3 100m
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 m
5 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 21 m
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,8 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10đầu
12 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 m
13 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9 m
14 Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp ngầm + chống sét van(52,94kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
18 Lắp đặt Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 14(18,93kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0189 tấn
19 Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2264 tấn
20 Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2244 tấn
21 Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0083 tấn
22 Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0254 tấn
23 Lắp đặt Thang trèo(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0313 tấn
24 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
25 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m-LT14-9.2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 cột
26 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT14-9.2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 mối
DB Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,7 10m
DC Phần hạ áp
DD Đường dây không hạ áp
1 Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC2x50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,019 km
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,592 Km
3 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,315 Km
4 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/4.3/190 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 14 cột
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/5.0/190 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 cột
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,4 10đầu
7 Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
9 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 36 bộ
DE Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,4 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,72 10m
DF Phần đường trục
DG Phần công tơ
1 Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 hộp
2 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=16mm2-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-sct Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8 1m
3 Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân-M2x10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 1m
4 Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha-Al2x35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 1m
5 Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0037 tấn
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 sứ
DH Thu hồi
1 Thu hồi cột H6,5 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cột
DI PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
DJ Phần đường dây trung áp
DK Phần cáp ngầm trung áp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 77,44 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,7744 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,4 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 190 m3
5 Cắt đường BTXM dày 10cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 938 m
6 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 37,52 m3
7 Làm mốc báo hiệu cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 60 viên
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,9 100m
DL Phần trạm biến áp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,84 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10,368 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1232 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0225 tấn
5 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,504 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,586 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,134 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,296 m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6,912 m3
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,03 100m
DM Kè móng trạm loại 1
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 13 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10,14 100m
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,45 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 25,92 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,305 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,031 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,074 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 34,214 m3
DN Phần hạ áp
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,2 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,52 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 18,39 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,87 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 21,85 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,31 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,52 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 19,59 m3
DO PHẦN HOÀN TRẢ
DP Phần cáp ngầm trung áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 187,6 m2
DQ Phần hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 m2
DR PHẦN VẬN CHUYỂN
DS Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
DT Phần vật liệu
DU Phần trung áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
DV Phần trạm biến áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
DW Phần hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
DX TBA TAM ĐỒNG 4
DY PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1 Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 60,68 Kg
2 Sứ đỡ cáp hạ thế A30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 Quả
3 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 m
4 Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến)(51,78kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 51,78 kg
5 Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 55,44 kg
6 Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 60,92 kg
7 Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 226,36 kg
8 Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 224,41 kg
9 Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,34 kg
10 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 25,38 kg
11 Thang trèo(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 31,32 kg
12 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,54 kg
13 Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 67,48 kg
14 Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép ngang (30,09kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 30,09 kg
15 Xà nánh đơn 1,2m cột chữ H (27,00kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 135 kg
DZ PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
EA Phần thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 tủ
5 Lắp đặt modem GPRS/3G Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 tủ
EB Phần đường dây trung áp
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2-ACSR-70mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,093 km
2 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1 10 sứ
3 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
EC Trạm treo
1 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,1 10 sứ
2 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 sứ
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m-24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,24 100m
5 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 m
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 21 m
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 m
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,6 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,8 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10đầu
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10đầu
13 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 m
14 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9 m
15 Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến)(51,78kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
18 Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2264 tấn
19 Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2244 tấn
20 Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0083 tấn
21 Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0254 tấn
22 Lắp đặt Thang trèo(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0313 tấn
23 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
24 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m-LT12-9,0 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 cột
ED Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,65 10m
EE Phần hạ áp
EF Đường dây không hạ áp
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,582 Km
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/4.3/190 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 cột
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,2 10đầu
4 Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép ngang (30,09kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2m cột chữ H (27,00kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 bộ
8 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 22 bộ
EG Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,86 10m
EH PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
EI Trạm treo
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,832 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1232 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0225 tấn
5 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,504 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,586 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,134 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,944 m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,888 m3
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,03 100m
EJ Phần hạ áp
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,42 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,76 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,08 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,72 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,56 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,46 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,76 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,5 m3
EK PHẦN HOÀN TRẢ
EL Phần hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,5 m2
EM PHẦN VẬN CHUYỂN
EN Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
EO Phần vật liệu
EP Phần trung áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,5 Chuyến
EQ Phần trạm biến áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
ER Phần hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
ES TBA LIÊN MẠC 10
ET PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1 Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 60,68 kg
2 Sứ đỡ cáp hạ thế A30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 Quả
3 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 m
4 Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 191 kg
5 Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 55,44 kg
6 Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 60,92 kg
7 Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 226,36 kg
8 Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 224,41 kg
9 Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,34 kg
10 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 25,38 kg
11 Thang trèo(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 31,32 kg
12 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,54 kg
13 Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 33,74 kg
14 Xà nánh đơn 1,2m cột chữ H (27,00kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 81 kg
EU PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
EV Trạm treo
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 tủ
5 Lắp đặt modem GPRS/3G Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 tủ
EW Phần đường dây trung áp
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2-ACSR-70mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,192 km
2 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1 10 sứ
3 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
EX Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,3 10 sứ
2 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 sứ
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m-24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,24 100m
5 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 m
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 21 m
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 m
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,6 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,8 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10đầu
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10đầu
13 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 m
14 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9 m
15 Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
16 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
18 Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2264 tấn
19 Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2244 tấn
20 Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0083 tấn
21 Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0254 tấn
22 Lắp đặt Thang trèo(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0313 tấn
23 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
24 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m-LT12-9,0 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 cột
EY Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,65 10m
EZ Phần hạ áp
FA Đường dây không hạ áp
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,414 Km
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/4.3/190 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 cột
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-10/5.0/190 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 cột
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,8 10đầu
5 Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2m cột chữ H (27,00kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 bộ
8 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 14 bộ
FB Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,4 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,98 10m
FC PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
FD Trạm treo
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,832 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1232 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0225 tấn
5 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,504 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,586 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,134 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,944 m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,888 m3
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,03 100m
FE Phần hạ áp
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,72 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,52 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6,97 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,69 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,51 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,43 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,52 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,69 m3
FF PHẦN HOÀN TRẢ
FG Phần hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 m2
FH PHẦN VẬN CHUYỂN
FI Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
FJ Phần vật liệu
FK Phần trung áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,5 Chuyến
FL Phần trạm biến áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
FM Phần hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
FN TBA CHĂN NUÔI
FO PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1 Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 238,96 kg
2 Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng(79,56kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 477,36 kg
3 Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(110,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 110,54 kg
4 Xà rẽ lệch kép ngang sứ đứng(79,79kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 79,79 kg
5 Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 60,68 kg
6 Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 68,74 kg
7 Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 42,62 kg
8 Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 31,32 kg
9 Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu chì tự rơi(119,62kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 119,62 kg
10 Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 45,54 kg
11 Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 19,97 kg
12 Gông cột ly tâm 14m(36,16kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 108,48 kg
13 Cọc tre D80 dài 1,5m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 216 cọc
14 Cọc tre D80 dài 3m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 38 cọc
15 Sứ đỡ cáp hạ thế A30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 Quả
16 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 m
17 Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 191 kg
18 Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 55,44 kg
19 Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 60,92 kg
20 Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 226,36 kg
21 Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 224,41 kg
22 Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,34 kg
23 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 25,38 kg
24 Thang trèo(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 31,32 kg
25 Cọc tre D80 dài 1,5m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 596 cọc
26 Đất san nền Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 20,484 m3
27 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,54 kg
28 Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 33,74 kg
29 Xà nánh kép 1,2m cột chữ H kép dọc (28,83kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 28,83 kg
30 Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 77,7 kg
31 Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,33 kg
FP PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
FQ Phần đường dây trung áp
1 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
FR Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 tủ
5 Lắp đặt modem GPRS/3G Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 tủ
FS Phần đường dây trung áp
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2-ACSR-70mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,74 km
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 m
3 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 10 sứ
4 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 18 bộ
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,7 10đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,9 10đầu
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m-LT14/13,0 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12 cột
8 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT14/13,0 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12 mối
9 Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng(79,56kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 bộ
11 Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(110,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt Xà rẽ lệch kép ngang sứ đứng(79,79kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
14 Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
16 Lắp đặt Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,031 tấn
19 Lắp đặt Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu chì tự rơi(119,62kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,12 tấn
20 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10 bộ
FT Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,1 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 13,6 10m
FU Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,3 10 sứ
2 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 sứ
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m-24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,3 100m
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 m
5 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 21 m
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,8 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10đầu
12 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 m
13 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9 m
14 Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
17 Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2264 tấn
18 Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2244 tấn
19 Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0083 tấn
20 Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0254 tấn
21 Lắp đặt Thang trèo(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0313 tấn
22 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
23 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m-LT14-9.2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 cột
24 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT14-9.2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 mối
FV Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,7 10m
FW Phần hạ áp
FX Đường dây không hạ áp
1 Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x120 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,718 km
2 Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,42 km
3 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,517 Km
4 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/4.3/190 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 29 cột
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/5.0/190 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 cột
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,2 10đầu
7 Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột chữ H kép dọc (28,83kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 77 bộ
FY Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,9 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,37 10m
FZ Phần công tơ
1 Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12 hộp
2 Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3P Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 hộp
3 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=16mm2-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-sct Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 48 1m
4 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-sct Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10 1m
5 Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân-M2x10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 36 1m
6 Di chuyển cáp sau công tơ 3 pha về nhà dân-M4x25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8 1m
7 Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha-Al2x35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 60 1m
8 Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 3 pha-Al4x35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 25 1m
9 Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0777 tấn
10 Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0043 tấn
11 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 43 sứ
GA Thu hồi
1 Thu hồi cột H6,5 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9 cột
2 Thu hồi cột H7,5 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15 cột
GB PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
GC Phần đường dây trung áp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,44 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 49,248 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,14 100m
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,24 100m
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,7956 100m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1145 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1418 tấn
8 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,592 m3
9 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 14,982 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 16,065 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 21,856 m3
12 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 32,832 m3
GD Phần trạm biến áp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,84 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10,368 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1232 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0225 tấn
5 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,504 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,586 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,134 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,296 m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6,912 m3
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,03 100m
GE Kè móng trạm loại 2
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9,75 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,94 100m
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,25 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 23,78 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,125 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,027 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,064 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 20,484 m3
GF Phần hạ áp
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,35 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,42 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 36,99 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,67 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 43,26 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,46 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,42 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 38,34 m3
GG PHẦN HOÀN TRẢ
GH Phần hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6,75 m2
GI PHẦN VẬN CHUYỂN
GJ Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
GK Phần vật liệu
GL Phần trung áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,5 Chuyến
GM Phần trạm biến áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
GN Phần hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 Chuyến
GO TBA VẠN YÊN 3
GP PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 m
2 Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 45,54 kg
3 Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 34,37 kg
4 Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) (trạm biến áp) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 42,62 kg
5 Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) trạm lệch(304,64kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 304,64 kg
6 Xà néo đúp dọc sứ đứng(87,34kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 87,34 kg
7 Gía đỡ ghế thao tác trạm treo lệch(92,11kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 92,11 kg
8 Ghế cách điện trạm treo lệch(155,2kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 155,2 kg
9 Cổ dề chống trượt máy biến áp trạm treo lệch(42,58kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 42,58 kg
10 Gía đỡ chống sét van mặt máy trạm treo lệch(5,423kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,42 kg
11 Tay giữ cáp hạ thế mặt máy trạm treo lệch(18,354kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 18,35 kg
12 Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,34 kg
13 Thang trèo(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 31,32 kg
14 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,54 kg
15 Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 33,74 kg
GQ PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
GR Thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 tủ
5 Lắp đặt modem GPRS/3G Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 tủ
GS Vật liệu
1 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,1 10 sứ
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m-24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,33 100m
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 m
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 24 m
5 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8 m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,6 10đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,8 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10đầu
11 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 m
12 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9 m
13 Lắp đặt Xà néo đúp dọc sứ đứng(87,34kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
14 Lắp đặt Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) (trạm biến áp) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
17 Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) trạm lệch(304,64kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,3046 tấn
18 Lắp đặt Gía đỡ ghế thao tác trạm treo lệch(92,11kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0921 tấn
19 Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo lệch(155,2kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1552 tấn
20 Lắp đặt Cổ dề chống trượt máy biến áp trạm treo lệch(42,58kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0426 tấn
21 Lắp đặt Gía đỡ chống sét van mặt máy trạm treo lệch(5,423kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0054 tấn
22 Lắp đặt Tay giữ cáp hạ thế mặt máy trạm treo lệch(18,354kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0184 tấn
23 Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0083 tấn
24 Lắp đặt Thang trèo(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0313 tấn
25 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
GT Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,7 10m
GU Phần hạ áp
GV Đường dây không hạ áp
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,197 Km
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,041 Km
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/4.3/190 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 cột
4 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/5.0/190 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 cột
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,8 10đầu
6 Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
8 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 11 bộ
GW Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,86 10m
GX PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,84 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,84 m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,03 100m
GY Phần hạ áp
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,54 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,76 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,16 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,84 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9,99 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,54 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,76 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,7 m3
GZ PHẦN HOÀN TRẢ
HA Phần hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,5 m2
HB PHẦN VẬN CHUYỂN
HC Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
HD Phần trạm biến áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
HE Phần hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
HF TBA TIẾN THẮNG 13
HG PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1 Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ chuỗi(88,79kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 266,37 kg
2 Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 119,48 kg
3 Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha 3 tầng sứ chuỗi(156,27kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 468,81 kg
4 Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha 3 tầng sứ đứng(41,38kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 41,38 kg
5 Xà phụ 1 pha (10,85kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10,85 kg
6 Xà phụ 2 pha (18,76kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 18,76 kg
7 Xà phụ 3 pha (23,47kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 23,47 kg
8 Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 60,68 kg
9 Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 21,31 kg
10 Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 31,32 kg
11 Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu chì tự rơi(119,62kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 119,62 kg
12 Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 45,54 kg
13 Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 19,97 kg
14 Gông cột ly tâm 16m(36,16kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 144,64 kg
15 Sứ đỡ cáp hạ thế A30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 Quả
16 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 m
17 Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 191 kg
18 Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 55,44 kg
19 Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 60,92 kg
20 Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 226,36 kg
21 Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 224,41 kg
22 Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,34 kg
23 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 25,38 kg
24 Thang trèo(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 31,32 kg
25 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,54 kg
26 Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 67,48 kg
27 Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép ngang (30,09kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 30,09 kg
28 Xà nánh kép 1,2m cột chữ H kép ngang (27,91kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 27,91 kg
29 Xà nánh kép 1,2m cột chữ H kép dọc (28,83kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 28,83 kg
30 Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,33 kg
HH PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
HI Phần đường dây trung áp
1 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
HJ Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 tủ
5 Lắp đặt modem GPRS/3G Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 tủ
HK Phần đường dây trung áp
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2-ACSR/XLPE/HDPE-70/11 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,407 km
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 m
3 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,3 10 sứ
4 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 42 bộ
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,7 10đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,9 10đầu
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m-LT16/13,0 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12 cột
8 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT16/13,0 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12 mối
9 Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ chuỗi(88,79kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 bộ
10 Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha 3 tầng sứ chuỗi(156,27kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 bộ
12 Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha 3 tầng sứ đứng(41,38kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt Xà phụ 1 pha (10,85kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
14 Lắp đặt Xà phụ 2 pha (18,76kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt Xà phụ 3 pha (23,47kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,031 tấn
21 Lắp đặt Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu chì tự rơi(119,62kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,12 tấn
22 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9 bộ
HL Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 13,8 10m
HM Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,3 10 sứ
2 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 sứ
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m-24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,3 100m
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 m
5 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 21 m
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,8 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10đầu
12 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 m
13 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9 m
14 Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
17 Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2264 tấn
18 Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2244 tấn
19 Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0083 tấn
20 Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0254 tấn
21 Lắp đặt Thang trèo(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0313 tấn
22 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
23 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m-LT14-9.2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 cột
24 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT14-9.2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 mối
HN Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,7 10m
HO Phần hạ áp
HP Đường dây không hạ áp
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,253 Km
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,046 Km
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-10/5.0/190 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 cột
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,2 10đầu
5 Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép ngang (30,09kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột chữ H kép ngang (27,91kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột chữ H kép dọc (28,83kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 13 bộ
HQ Phần đường trục
HR Phần công tơ
1 Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 hộp
2 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=16mm2-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-sct Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8 1m
3 Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân-M2x10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 1m
4 Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha-Al2x35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10 1m
5 Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0043 tấn
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 sứ
HS Thu hồi
1 Thu hồi cột H8,5 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cột
2 Thu hồi cột LT7,5 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cột
HT PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
HU Phần đường dây trung áp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,12 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 62,832 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,9008 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1174 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1526 tấn
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,992 m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15,328 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 25,768 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 26,064 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 41,888 m3
HV Phần trạm biến áp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,84 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10,368 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1232 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0225 tấn
5 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,504 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,586 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,134 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,296 m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6,912 m3
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,03 100m
HW Phần hạ áp
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,42 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,87 m3
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,21 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,8 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,12 m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,29 m3
HX PHẦN VẬN CHUYỂN
HY Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
HZ Phần vật liệu
IA Phần trung áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,5 Chuyến
IB Phần trạm biến áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
IC Phần hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
ID TBA TIẾN THẮNG 14
IE PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1 Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ chuỗi(88,79kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 88,79 Kg
2 Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 119,48 Kg
3 Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng(79,56kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 159,12 Kg
4 Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(110,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 110,54 Kg
5 Xà rẽ lệch kép ngang sứ đứng(79,79kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 79,79 Kg
6 Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 68,74 Kg
7 Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 21,31 Kg
8 Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 31,32 Kg
9 Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu chì tự rơi(119,62kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 119,62 Kg
10 Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 45,54 Kg
11 Gông cột ly tâm 14m(36,16kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 72,32 Kg
12 Sứ đỡ cáp hạ thế A30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 Quả
13 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 m
14 Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 191 kg
15 Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 55,44 kg
16 Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 60,92 kg
17 Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 226,36 kg
18 Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 224,41 kg
19 Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,34 kg
20 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 25,38 kg
21 Thang trèo(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 31,32 kg
22 Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,54 kg
IF PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
IG Phần đường dây trung áp
1 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
IH Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 tủ
5 Lắp đặt modem GPRS/3G Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 tủ
II Phần đường dây trung áp
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2-ACSR/XLPE/HDPE-70/11 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,798 km
2 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,2 10 sứ
3 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15 bộ
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10đầu
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m-LT14/13,0 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7 cột
6 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT14/13,0 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7 mối
7 Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ chuỗi(88,79kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng(79,56kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(110,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt Xà rẽ lệch kép ngang sứ đứng(79,79kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
14 Lắp đặt Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,031 tấn
16 Lắp đặt Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu chì tự rơi(119,62kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,12 tấn
17 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 bộ
IJ Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,5 10m
IK Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,3 10 sứ
2 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 sứ
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m-24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,24 100m
5 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 m
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 21 m
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 m
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,6 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,8 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10đầu
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 10đầu
13 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 m
14 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9 m
15 Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
16 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
18 Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2264 tấn
19 Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2244 tấn
20 Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0083 tấn
21 Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0254 tấn
22 Lắp đặt Thang trèo(31,32kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0313 tấn
23 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
24 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m-LT12-9,0 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 cột
IL Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,65 10m
IM Phần hạ áp
IN Đường dây không hạ áp
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,281 Km
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/5.0/190 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 cột
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,2 10đầu
4 Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 16 bộ
IO Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,93 10m
IP PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
IQ Phần đường dây trung áp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,88 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 28,728 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,4524 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0641 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0806 tấn
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,512 m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,491 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10,517 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12,456 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 19,152 m3
IR Phần trạm biến áp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,832 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1232 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0225 tấn
5 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,504 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,586 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,134 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,944 m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,888 m3
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,03 100m
IS Phần hạ áp
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,15 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,38 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,89 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,27 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,08 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,23 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,38 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,04 m3
IT PHẦN HOÀN TRẢ
IU Phần hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,75 m2
IV PHẦN VẬN CHUYỂN
IW Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
IX Phần vật liệu
IY Phần trung áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,5 Chuyến
IZ Phần trạm biến áp
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
JA Phần hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chuyến
JB PHẦN CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE
1 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 30 1 cò
2 Thay xầ lắp lệch trên đường dây 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10 01 xà (01 bộ 3 pha)
3 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10 03 sứ
4 Thay sứ treo trên đường dây 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 30 01 sứ
5 Ô tô vận tải thùng tải trọng 5T Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 Ca
JC PHẦN CHI PHÍ BẢO HIỂM
1 Chi phí bảo hiểm công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Công trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->