Gói thầu: Gói thầu số 02-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2021 (xã Thạch Đà, Tam Đồng, Hoàng Kim, Tiến Thắng, Tiến Thịnh, Vạn Yên, Liên Mạc, Kim Hoa)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201272785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2021 (xã Thạch Đà, Tam Đồng, Hoàng Kim, Tiến Thắng, Tiến Thịnh, Vạn Yên, Liên Mạc, Kim Hoa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201250134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 11:16:00 đến ngày 2021-01-08 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,455,152,841 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TBA KIM HOA 3 | |||
| B | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 358,44 | kg |
| 2 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng(79,56kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 397,8 | kg |
| 3 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(110,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 110,54 | kg |
| 4 | Xà rẽ lệch kép ngang sứ đứng(79,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 79,79 | kg |
| 5 | Xà phụ 3 pha (23,47kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46,94 | kg |
| 6 | Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,68 | kg |
| 7 | Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 137,48 | kg |
| 8 | Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42,62 | kg |
| 9 | Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 10 | Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu chì tự rơi(119,62kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 119,62 | kg |
| 11 | Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,54 | kg |
| 12 | Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,97 | kg |
| 13 | Gông cột ly tâm 16m(36,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 144,64 | kg |
| 14 | Sứ đỡ cáp hạ thế A30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | kg |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | kg |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến)(51,78kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51,78 | kg |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,44 | kg |
| 18 | Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,92 | kg |
| 19 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,36 | kg |
| 20 | Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,41 | kg |
| 21 | Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,34 | kg |
| 22 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,38 | kg |
| 23 | Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 24 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,54 | kg |
| 25 | Xà nánh kép 1,2m cột chữ H kép ngang (27,91kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,91 | kg |
| 26 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | kg |
| 27 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép ngang (5,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,15 | kg |
| C | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VTTB | |||
| D | Phần thiết bị | |||
| E | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| G | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2-ACSR/XLPE/HDPE-70/11 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,242 | km |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,6 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 10đầu |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m-LT16/13,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | cột |
| 8 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT16/13,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | mối |
| 9 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng(79,56kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(110,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà rẽ lệch kép ngang sứ đứng(79,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (23,47kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu chì tự rơi(119,62kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 21 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| H | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,4 | 10m |
| I | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | sứ |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m-24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | m |
| 15 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến)(51,78kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 23 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m-LT12-9,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| J | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,65 | 10m |
| K | Phần hạ áp | |||
| L | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,064 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,38 | Km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/4.3/190 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/5.0/190 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cột |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột chữ H kép ngang (27,91kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | bộ |
| M | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,86 | 10m |
| N | Phần đường trục | |||
| O | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hộp phân dây từ cột LT sang cột LT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=16mm2-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-sct | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | 1m |
| 4 | Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân-M2x10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | 1m |
| 5 | Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha-Al2x35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | 1m |
| 6 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 7 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép ngang (5,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 8 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | sứ |
| P | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| Q | NHÂN CÔNG PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| R | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,712 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,0028 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1311 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1685 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,272 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,16 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,952 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,344 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,808 | m3 |
| S | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,586 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,944 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,888 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| T | Phần hạ áp | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,03 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,69 | m3 |
| U | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| V | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | m2 |
| W | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| X | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| Y | Phần vật liệu | |||
| Z | Phần trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Chuyến |
| AA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| AB | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| AC | TBA THẠCH ĐÀ 15 | |||
| AD | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà phụ 1 pha (10,85kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,55 | kg |
| 2 | Xà phụ 3 pha (23,47kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,47 | kg |
| 3 | Thang trèo 4,2m(50,53kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50,53 | kg |
| 4 | Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu dao phụ tải(123,72kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 123,72 | kg |
| 5 | Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 18(20,39kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,39 | kg |
| 6 | Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van(64,09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 64,09 | kg |
| 7 | Gía bắt tay cầu dao phụ tải(10kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | kg |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43 | kg |
| 9 | Cát đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 90,22 | m3 |
| 10 | Gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3.600 | kg |
| 11 | Biển sơ đồ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Sơn chống gỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Kg |
| 13 | Keo bọt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bình |
| 14 | Khóa tủ (Minh Khai) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 168,7 | Kg |
| 16 | Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép dọc (29,49kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58,98 | Kg |
| 17 | Xà nánh đơn 1,2m cột chữ H (27,00kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 162 | Kg |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột kép loại 2 cáp (15,412kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,41 | kg |
| 20 | Cát đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 21 | Gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 108 | Viên |
| 22 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,2 | kg |
| 23 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép ngang (5,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,15 | kg |
| 24 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,33 | kg |
| AE | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| AF | Phần thiết bị | |||
| AG | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| AH | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| AI | Phần trạm biến áp | |||
| AJ | Trạm hợp bộ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tấn |
| 3 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| AK | Phần trung áp | |||
| AL | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2-ACSR/XLPE/HDPE-70/11 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,015 | km |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Xà phụ 1 pha (10,85kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (23,47kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van(64,09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 18(20,39kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 11 | Lắp đặt Thang trèo 4,2m(50,53kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 12 | Lắp đặt Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu dao phụ tải(123,72kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 13 | Lắp đặt Gía bắt tay cầu dao phụ tải(10kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| AM | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m-22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,17 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m-22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 90,22 | m3 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,6 | 1000viên |
| AN | Trạm hợp bộ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2_1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2_1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35_1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M95_1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| AO | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10m |
| AP | Phần hạ áp | |||
| AQ | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,252 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,07 | Km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/4.3/190 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/5.0/190 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cột |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép dọc (29,49kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2m cột chữ H (27,00kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | bộ |
| AR | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,58 | 10m |
| AS | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| AT | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m-Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm lên cột kép loại 2 cáp (15,412kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,108 | 1000viên |
| AU | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | hộp |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3P | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=16mm2-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-sct | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76 | 1m |
| 5 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-sct | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1m |
| 6 | Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân-M2x10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 57 | 1m |
| 7 | Di chuyển cáp sau công tơ 3 pha về nhà dân-M4x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1m |
| 8 | Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha-Al2x35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 65 | 1m |
| 9 | Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 3 pha-Al4x35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | 1m |
| 10 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 11 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép ngang (5,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 12 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | sứ |
| AV | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H5,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H6,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| AW | PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| AX | Phần đường dây trung áp | |||
| AY | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 64 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 159,28 | m3 |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 794 | m |
| 6 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,76 | m3 |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,03 | 100m |
| AZ | Phần trạm biến áp | |||
| BA | Trạm hợp bộ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,312 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,824 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,048 | m3 |
| BB | Phần hạ áp | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,72 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,61 | m3 |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | viên |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,19 | 100m |
| BC | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| BD | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 158,8 | m2 |
| BE | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,5 | m2 |
| BF | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| BH | Phần vật liệu | |||
| BI | Phần trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| BJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | Chuyến |
| BK | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| BL | TBA HOÀNG KIM 4 | |||
| BM | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | Kg |
| 2 | Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu dao phụ tải(123,72kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 123,72 | Kg |
| 3 | Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 14(18,93kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,93 | Kg |
| 4 | Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van(64,09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 64,09 | Kg |
| 5 | Gía bắt tay cầu dao phụ tải(10kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | Kg |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46 | cái |
| 7 | Cát đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 83,1 | m3 |
| 8 | Gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3.339 | Viên |
| 9 | Sứ đỡ cáp hạ thế A30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Quả |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 191 | kg |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,44 | kg |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp ngầm + chống sét van(52,94kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52,94 | kg |
| 14 | Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,92 | kg |
| 15 | Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 14(18,93kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,93 | kg |
| 16 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,36 | kg |
| 17 | Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,41 | kg |
| 18 | Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,34 | kg |
| 19 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,38 | kg |
| 20 | Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 21 | Cọc tre D80 dài 1,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 676 | cọc |
| 22 | Đất san nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,214 | m3 |
| 23 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,54 | kg |
| 24 | Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,74 | kg |
| 25 | Xà nánh đơn 1,2m cột chữ H (27,00kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27 | kg |
| 26 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,4 | kg |
| BN | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| BO | Phần thiết bị | |||
| BP | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| BQ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| BR | Phần trung áp | |||
| BS | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2-ACSR/XLPE/HDPE-70/11 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,011 | km |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van(64,09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 14(18,93kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 10 | Lắp đặt Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu dao phụ tải(123,72kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 11 | Lắp đặt Gía bắt tay cầu dao phụ tải(10kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| BT | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m-22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,97 | 100m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 83,1 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5565 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,339 | 1000viên |
| BU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,3 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | sứ |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m-24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | m |
| 14 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp ngầm + chống sét van(52,94kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 14(18,93kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 23 | Lắp đặt Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 24 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m-LT14-9.2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 26 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT14-9.2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | mối |
| BV | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | 10m |
| BW | Phần hạ áp | |||
| BX | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,067 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,502 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,35 | Km |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/4.3/190 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/5.0/190 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2m cột chữ H (27,00kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | bộ |
| BY | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,79 | 10m |
| BZ | Phần đường trục | |||
| CA | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=16mm2-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-sct | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | 1m |
| 4 | Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân-M2x10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | 1m |
| 5 | Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha-Al2x35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | 1m |
| 6 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 7 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | sứ |
| CB | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| CC | PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| CD | Phần đường dây trung áp | |||
| CE | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 59,36 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5936 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 146,24 | m3 |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 724 | m |
| 6 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,96 | m3 |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,77 | 100m |
| CF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,586 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,296 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| CG | Kè móng trạm loại 1 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,14 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,305 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,214 | m3 |
| CH | Phần hạ áp | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,43 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,42 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,24 | m3 |
| CI | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| CJ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 144,8 | m2 |
| CK | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,25 | m2 |
| CL | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| CN | Phần vật liệu | |||
| CO | Phần trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| CP | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| CQ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| CR | TBA HOÀNG KIM 5 | |||
| CS | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 2 | Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu dao phụ tải(123,72kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 123,72 | kg |
| 3 | Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 14(18,93kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,93 | kg |
| 4 | Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van(64,09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 64,09 | kg |
| 5 | Gía bắt tay cầu dao phụ tải(10kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | kg |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Cát đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 108,13 | m3 |
| 8 | Gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4.356 | Viên |
| 9 | Sứ đỡ cáp hạ thế A30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Quả |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 191 | kg |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,44 | kg |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp ngầm + chống sét van(52,94kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52,94 | kg |
| 14 | Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,92 | kg |
| 15 | Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 14(18,93kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,93 | kg |
| 16 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,36 | kg |
| 17 | Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,41 | kg |
| 18 | Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,34 | kg |
| 19 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,38 | kg |
| 20 | Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 21 | Cọc tre D80 dài 1,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 676 | cọc |
| 22 | Đất san nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,214 | m3 |
| 23 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,54 | kg |
| 24 | Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 67,48 | kg |
| 25 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | kg |
| CT | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| CU | Phần thiết bị | |||
| CV | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| CW | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| CX | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2-ACSR/XLPE/HDPE-70/11 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,011 | km |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van(64,09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 14(18,93kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 10 | Lắp đặt Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu dao phụ tải(123,72kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 11 | Lắp đặt Gía bắt tay cầu dao phụ tải(10kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| CY | Tiếp địa | |||
| CZ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m-22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,11 | 100m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 108,13 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,356 | 1000viên |
| DA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,3 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | sứ |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m-24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | m |
| 14 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp ngầm + chống sét van(52,94kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 14(18,93kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 23 | Lắp đặt Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 24 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m-LT14-9.2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 26 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT14-9.2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | mối |
| DB | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | 10m |
| DC | Phần hạ áp | |||
| DD | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC2x50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,019 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,592 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,315 | Km |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/4.3/190 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/5.0/190 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | bộ |
| DE | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,72 | 10m |
| DF | Phần đường trục | |||
| DG | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=16mm2-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-sct | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | 1m |
| 3 | Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân-M2x10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | 1m |
| 4 | Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha-Al2x35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | 1m |
| 5 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 6 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | sứ |
| DH | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| DI | PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| DJ | Phần đường dây trung áp | |||
| DK | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 77,44 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7744 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 190 | m3 |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 938 | m |
| 6 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37,52 | m3 |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,9 | 100m |
| DL | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,586 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,296 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| DM | Kè móng trạm loại 1 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,14 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,305 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,214 | m3 |
| DN | Phần hạ áp | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,39 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,85 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,59 | m3 |
| DO | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| DP | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 187,6 | m2 |
| DQ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m2 |
| DR | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| DS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| DT | Phần vật liệu | |||
| DU | Phần trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| DV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| DW | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| DX | TBA TAM ĐỒNG 4 | |||
| DY | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,68 | Kg |
| 2 | Sứ đỡ cáp hạ thế A30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Quả |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến)(51,78kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51,78 | kg |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,44 | kg |
| 6 | Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,92 | kg |
| 7 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,36 | kg |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,41 | kg |
| 9 | Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,34 | kg |
| 10 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,38 | kg |
| 11 | Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 12 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,54 | kg |
| 13 | Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 67,48 | kg |
| 14 | Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép ngang (30,09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,09 | kg |
| 15 | Xà nánh đơn 1,2m cột chữ H (27,00kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 135 | kg |
| DZ | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| EA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| EB | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2-ACSR-70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,093 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| EC | Trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | sứ |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m-24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | m |
| 15 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến)(51,78kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 23 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m-LT12-9,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| ED | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,65 | 10m |
| EE | Phần hạ áp | |||
| EF | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,582 | Km |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/4.3/190 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép ngang (30,09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2m cột chữ H (27,00kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | bộ |
| EG | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,86 | 10m |
| EH | PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| EI | Trạm treo | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,586 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,944 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,888 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| EJ | Phần hạ áp | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,56 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,5 | m3 |
| EK | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| EL | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | m2 |
| EM | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| EN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| EO | Phần vật liệu | |||
| EP | Phần trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | Chuyến |
| EQ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| ER | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| ES | TBA LIÊN MẠC 10 | |||
| ET | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,68 | kg |
| 2 | Sứ đỡ cáp hạ thế A30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Quả |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 191 | kg |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,44 | kg |
| 6 | Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,92 | kg |
| 7 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,36 | kg |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,41 | kg |
| 9 | Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,34 | kg |
| 10 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,38 | kg |
| 11 | Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 12 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,54 | kg |
| 13 | Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,74 | kg |
| 14 | Xà nánh đơn 1,2m cột chữ H (27,00kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 81 | kg |
| EU | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| EV | Trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| EW | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2-ACSR-70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,192 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| EX | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,3 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | sứ |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m-24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | m |
| 15 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 23 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m-LT12-9,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| EY | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,65 | 10m |
| EZ | Phần hạ áp | |||
| FA | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,414 | Km |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/4.3/190 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-10/5.0/190 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2m cột chữ H (27,00kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | bộ |
| FB | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,98 | 10m |
| FC | PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| FD | Trạm treo | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,586 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,944 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,888 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| FE | Phần hạ áp | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,51 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,69 | m3 |
| FF | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| FG | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m2 |
| FH | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| FI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| FJ | Phần vật liệu | |||
| FK | Phần trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | Chuyến |
| FL | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| FM | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| FN | TBA CHĂN NUÔI | |||
| FO | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 238,96 | kg |
| 2 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng(79,56kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 477,36 | kg |
| 3 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(110,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 110,54 | kg |
| 4 | Xà rẽ lệch kép ngang sứ đứng(79,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 79,79 | kg |
| 5 | Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,68 | kg |
| 6 | Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,74 | kg |
| 7 | Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42,62 | kg |
| 8 | Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 9 | Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu chì tự rơi(119,62kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 119,62 | kg |
| 10 | Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,54 | kg |
| 11 | Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,97 | kg |
| 12 | Gông cột ly tâm 14m(36,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 108,48 | kg |
| 13 | Cọc tre D80 dài 1,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 216 | cọc |
| 14 | Cọc tre D80 dài 3m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38 | cọc |
| 15 | Sứ đỡ cáp hạ thế A30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Quả |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 191 | kg |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,44 | kg |
| 19 | Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,92 | kg |
| 20 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,36 | kg |
| 21 | Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,41 | kg |
| 22 | Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,34 | kg |
| 23 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,38 | kg |
| 24 | Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 25 | Cọc tre D80 dài 1,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 596 | cọc |
| 26 | Đất san nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,484 | m3 |
| 27 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,54 | kg |
| 28 | Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,74 | kg |
| 29 | Xà nánh kép 1,2m cột chữ H kép dọc (28,83kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,83 | kg |
| 30 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 77,7 | kg |
| 31 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,33 | kg |
| FP | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| FQ | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| FR | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| FS | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2-ACSR-70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,74 | km |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 10đầu |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m-LT14/13,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cột |
| 8 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT14/13,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | mối |
| 9 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng(79,56kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(110,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà rẽ lệch kép ngang sứ đứng(79,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu chì tự rơi(119,62kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 20 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| FT | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,6 | 10m |
| FU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,3 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | sứ |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m-24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | m |
| 14 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 22 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m-LT14-9.2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 24 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT14-9.2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | mối |
| FV | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | 10m |
| FW | Phần hạ áp | |||
| FX | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,718 | km |
| 2 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,42 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,517 | Km |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/4.3/190 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/5.0/190 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột chữ H kép dọc (28,83kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 77 | bộ |
| FY | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,37 | 10m |
| FZ | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | hộp |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3P | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | hộp |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=16mm2-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-sct | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48 | 1m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-sct | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | 1m |
| 5 | Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân-M2x10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | 1m |
| 6 | Di chuyển cáp sau công tơ 3 pha về nhà dân-M4x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | 1m |
| 7 | Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha-Al2x35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | 1m |
| 8 | Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 3 pha-Al4x35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | 1m |
| 9 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 10 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43 | sứ |
| GA | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cột |
| GB | PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| GC | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49,248 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,24 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7956 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1145 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,982 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,065 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,856 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,832 | m3 |
| GD | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,586 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,296 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| GE | Kè móng trạm loại 2 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,75 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,94 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,78 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,484 | m3 |
| GF | Phần hạ áp | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,99 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43,26 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38,34 | m3 |
| GG | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| GH | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,75 | m2 |
| GI | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| GJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| GK | Phần vật liệu | |||
| GL | Phần trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | Chuyến |
| GM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| GN | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Chuyến |
| GO | TBA VẠN YÊN 3 | |||
| GP | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 2 | Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,54 | kg |
| 3 | Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,37 | kg |
| 4 | Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) (trạm biến áp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42,62 | kg |
| 5 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) trạm lệch(304,64kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 304,64 | kg |
| 6 | Xà néo đúp dọc sứ đứng(87,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 87,34 | kg |
| 7 | Gía đỡ ghế thao tác trạm treo lệch(92,11kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 92,11 | kg |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo lệch(155,2kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 155,2 | kg |
| 9 | Cổ dề chống trượt máy biến áp trạm treo lệch(42,58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42,58 | kg |
| 10 | Gía đỡ chống sét van mặt máy trạm treo lệch(5,423kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,42 | kg |
| 11 | Tay giữ cáp hạ thế mặt máy trạm treo lệch(18,354kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,35 | kg |
| 12 | Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,34 | kg |
| 13 | Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 14 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,54 | kg |
| 15 | Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,74 | kg |
| GQ | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| GR | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| GS | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,1 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m-24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | m |
| 13 | Lắp đặt Xà néo đúp dọc sứ đứng(87,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) (trạm biến áp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) trạm lệch(304,64kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3046 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Gía đỡ ghế thao tác trạm treo lệch(92,11kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0921 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo lệch(155,2kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1552 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Cổ dề chống trượt máy biến áp trạm treo lệch(42,58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Gía đỡ chống sét van mặt máy trạm treo lệch(5,423kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Tay giữ cáp hạ thế mặt máy trạm treo lệch(18,354kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 23 | Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 24 | Lắp đặt Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 25 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| GT | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | 10m |
| GU | Phần hạ áp | |||
| GV | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,197 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,041 | Km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/4.3/190 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/5.0/190 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 6 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| GW | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,86 | 10m |
| GX | PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| GY | Phần hạ áp | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,99 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,7 | m3 |
| GZ | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| HA | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | m2 |
| HB | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| HC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| HD | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| HE | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| HF | TBA TIẾN THẮNG 13 | |||
| HG | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ chuỗi(88,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 266,37 | kg |
| 2 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 119,48 | kg |
| 3 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha 3 tầng sứ chuỗi(156,27kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 468,81 | kg |
| 4 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha 3 tầng sứ đứng(41,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,38 | kg |
| 5 | Xà phụ 1 pha (10,85kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,85 | kg |
| 6 | Xà phụ 2 pha (18,76kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,76 | kg |
| 7 | Xà phụ 3 pha (23,47kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,47 | kg |
| 8 | Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,68 | kg |
| 9 | Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,31 | kg |
| 10 | Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 11 | Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu chì tự rơi(119,62kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 119,62 | kg |
| 12 | Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,54 | kg |
| 13 | Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,97 | kg |
| 14 | Gông cột ly tâm 16m(36,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 144,64 | kg |
| 15 | Sứ đỡ cáp hạ thế A30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Quả |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 191 | kg |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,44 | kg |
| 19 | Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,92 | kg |
| 20 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,36 | kg |
| 21 | Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,41 | kg |
| 22 | Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,34 | kg |
| 23 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,38 | kg |
| 24 | Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 25 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,54 | kg |
| 26 | Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 67,48 | kg |
| 27 | Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép ngang (30,09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,09 | kg |
| 28 | Xà nánh kép 1,2m cột chữ H kép ngang (27,91kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,91 | kg |
| 29 | Xà nánh kép 1,2m cột chữ H kép dọc (28,83kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,83 | kg |
| 30 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,33 | kg |
| HH | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| HI | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| HJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| HK | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2-ACSR/XLPE/HDPE-70/11 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,407 | km |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,3 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | bộ |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 10đầu |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m-LT16/13,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cột |
| 8 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT16/13,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | mối |
| 9 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ chuỗi(88,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha 3 tầng sứ chuỗi(156,27kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha 3 tầng sứ đứng(41,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà phụ 1 pha (10,85kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà phụ 2 pha (18,76kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (23,47kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu chì tự rơi(119,62kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 22 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| HL | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,8 | 10m |
| HM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,3 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | sứ |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m-24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | m |
| 14 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 22 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m-LT14-9.2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 24 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT14-9.2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | mối |
| HN | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | 10m |
| HO | Phần hạ áp | |||
| HP | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,253 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,046 | Km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-10/5.0/190 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép ngang (30,09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột chữ H kép ngang (27,91kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột chữ H kép dọc (28,83kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | bộ |
| HQ | Phần đường trục | |||
| HR | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=16mm2-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-sct | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | 1m |
| 3 | Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân-M2x10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | 1m |
| 4 | Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha-Al2x35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | 1m |
| 5 | Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 6 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | sứ |
| HS | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H8,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Thu hồi cột LT7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| HT | PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| HU | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9008 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1174 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,992 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,328 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,768 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,064 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,888 | m3 |
| HV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,586 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,296 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| HW | Phần hạ áp | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,29 | m3 |
| HX | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| HY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| HZ | Phần vật liệu | |||
| IA | Phần trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | Chuyến |
| IB | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| IC | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| ID | TBA TIẾN THẮNG 14 | |||
| IE | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ chuỗi(88,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 88,79 | Kg |
| 2 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 119,48 | Kg |
| 3 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng(79,56kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 159,12 | Kg |
| 4 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(110,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 110,54 | Kg |
| 5 | Xà rẽ lệch kép ngang sứ đứng(79,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 79,79 | Kg |
| 6 | Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,74 | Kg |
| 7 | Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,31 | Kg |
| 8 | Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | Kg |
| 9 | Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu chì tự rơi(119,62kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 119,62 | Kg |
| 10 | Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,54 | Kg |
| 11 | Gông cột ly tâm 14m(36,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72,32 | Kg |
| 12 | Sứ đỡ cáp hạ thế A30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Quả |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 191 | kg |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,44 | kg |
| 16 | Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,92 | kg |
| 17 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,36 | kg |
| 18 | Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,41 | kg |
| 19 | Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,34 | kg |
| 20 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,38 | kg |
| 21 | Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 22 | Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,54 | kg |
| IF | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| IG | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| IH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| II | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2-ACSR/XLPE/HDPE-70/11 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,798 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,2 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m-LT14/13,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT14/13,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | mối |
| 7 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ chuỗi(88,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng(79,56kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(110,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà rẽ lệch kép ngang sứ đứng(79,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu chì tự rơi(119,62kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| IJ | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,5 | 10m |
| IK | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,3 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | sứ |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m-24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2-M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | m |
| 15 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 23 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m-LT12-9,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| IL | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,65 | 10m |
| IM | Phần hạ áp | |||
| IN | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,281 | Km |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m-LT-8,5/5.0/190 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | bộ |
| IO | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,93 | 10m |
| IP | PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| IQ | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,728 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4524 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0641 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,491 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,517 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,456 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,152 | m3 |
| IR | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,586 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,944 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,888 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| IS | Phần hạ áp | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,04 | m3 |
| IT | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| IU | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,75 | m2 |
| IV | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| IW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| IX | Phần vật liệu | |||
| IY | Phần trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | Chuyến |
| IZ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| JA | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| JB | PHẦN CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | 1 cò |
| 2 | Thay xầ lắp lệch trên đường dây 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | 01 xà (01 bộ 3 pha) |
| 3 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | 03 sứ |
| 4 | Thay sứ treo trên đường dây 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | 01 sứ |
| 5 | Ô tô vận tải thùng tải trọng 5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Ca |
| JC | PHẦN CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi