Gói thầu: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201271190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201000816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương 714 triệu đồng và ngân sách tỉnh 10.069 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 09:54:00 đến ngày 2021-01-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,348,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG + HẠ TÂNG TRƯỜNG THCS CƯ PUI II | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 19,67 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 20,63 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 20,63 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 20,63 | 100m3 |
| 6 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 233,9 | m3 |
| 7 | bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 163,73 | m3 |
| 8 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 90,07 | 10m |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 10,17 | m3 |
| 10 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 3,39 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 13,23 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 122,46 | m2 |
| 13 | Quét vôi 2 nước trắng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 122,46 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 15,6 | m3 |
| 15 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 131,21 | m2 |
| 16 | Cắt roon tạo nhám | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 9,2 | 10m |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4,62 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,29 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 55,08 | m3 |
| 20 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 13,64 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 5,76 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 14,08 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 12 | đoạn ống |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 36,2 | m3 |
| 25 | bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 27,17 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 3,15 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,62 | tấn |
| 28 | bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 13,32 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,61 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,55 | tấn |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 16,69 | m3 |
| 34 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,73 | m3 |
| 35 | bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 2,9 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 37 | bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 10,18 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,02 | 100m2 |
| 39 | bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,68 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,01 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng thép C đan bê tông | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,04 | tấn |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS CƯ PUI II | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,61 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 16,1 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4,08 | m3 |
| 4 | bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 13,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,55 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,34 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,32 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 14,09 | m3 |
| 9 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 6,82 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 39,19 | m3 |
| 11 | bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 5,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,51 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,16 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,56 | tấn |
| 15 | Xây móng gạch thẻ XMCL 4x8x18 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 5 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 23,19 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,93 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 21 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 20,71 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,86 | m3 |
| 23 | bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 3,11 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,3 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,81 | tấn |
| 28 | bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 8,04 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,18 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,42 | tấn |
| 32 | bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 5,76 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,83 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,45 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,1 | tấn |
| 36 | bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 3,89 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,14 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,36 | tấn |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 31,79 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 11,32 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 6,9 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,47 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,47 | tấn |
| 45 | Gia công thang sắt | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,004 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,94 | 100m2 |
| 47 | Làm trần tôn lạnh | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 120,41 | m2 |
| 48 | Chỉ la phông nhôm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 113 | md |
| 49 | SX, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 58,14 | m2 |
| 50 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 11 | 1bộ |
| 51 | SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 37,7 | m2 |
| 52 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 98,64 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 168,71 | m2 |
| 54 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 80,98 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 217,35 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 294,74 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 21,32 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 81,73 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 82,77 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 56,61 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 217,6 | m |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 60,91 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 38,21 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 125,72 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 16,69 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ≤ 0,25m2 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 43,32 | m2 |
| 67 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 18,42 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 56 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 512,09 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 242,43 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 537,16 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 217,35 | m2 |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 11 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 110 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 135 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 150 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4 | hộp |
| 84 | Lắp đặt tủ điện âm tường (mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate) | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ + phụ kiện | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1 | sứ |
| 88 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,45 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=34mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,55 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,65 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,55 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 21 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 21mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 17 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt ga thoát sàn | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xa bông | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt co ren đồng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt van một chiều | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1 | bể |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 16,46 | m3 |
| 113 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,92 | m3 |
| 114 | bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,59 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4,75 | m3 |
| 116 | bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,45 | m3 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,04 | tấn |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 119 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 3,92 | m2 |
| 120 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 17,5 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 17,5 | m2 |
| 122 | Làm tầng lọc đá | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,196 | m3 |
| 123 | Làm tầng lọc cát | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,196 | m3 |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN 05 PHÒNG, TRƯỜNG THCS CƯ PUI II | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 13,85 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 33,47 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 11 | m3 |
| 5 | bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 8,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,25 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,26 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 50,07 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 8,121 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,18 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,69 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 21,06 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,84 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 19 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 20,79 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 6,44 | m3 |
| 21 | bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 2,616 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,18 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,33 | tấn |
| 25 | bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4,87 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,65 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,12 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,53 | tấn |
| 29 | bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 3,17 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,35 | tấn |
| 32 | bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4,85 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,74 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,53 | tấn |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 48,69 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 7,25 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,73 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,53 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,53 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 2,08 | 100m2 |
| 41 | Làm trần tôn lạnh | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 138,85 | m2 |
| 42 | Chỉ la phông nhôm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 164,6 | md |
| 43 | SX, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 60,15 | m2 |
| 44 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 20 | 1bộ |
| 45 | SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 21,79 | m2 |
| 46 | SX, Lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 11,28 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ≤ 0,25m2 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 80,45 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 18,03 | m2 |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 121,58 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 166,77 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 424,19 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 23,52 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 57,09 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 42,36 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 14 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 172,3 | m |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 18,53 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 10,6 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 144,03 | m2 |
| 60 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 10,76 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 590,96 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 136,97 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 303,74 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 424,19 | m2 |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 48 | m |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 15 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần Điện Quang ĐQ LEDCL08 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 15 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 150 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tủ điện âm tường (mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate) | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 80 | lắp đặt đế âm tường | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 22 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=34mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,7 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 36 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt ga thoát sàn | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 5 | bể |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,55 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,45 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 60mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 114mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 60mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 2,8 | m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4,24 | m3 |
| 100 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,52 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 8,16 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,01 | m3 |
| 103 | bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,18 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 105 | bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,15 | m3 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,15 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 23 | cấu kiện |
| 109 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 24,42 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 24,42 | m2 |
| 111 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,79 | m3 |
| 112 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,11 | m3 |
| 113 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,11 | m3 |
| 114 | Làm lớp than xỉ | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,22 | m3 |
| 115 | Làm lớp than củi | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,22 | m3 |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG, TRƯỜNG THCS CƯ PUI II | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 8,36 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 358,22 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 20,66 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 27,72 | m3 |
| 5 | bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 51,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,3 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,39 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 3,21 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 31,78 | m3 |
| 10 | bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 9,71 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,97 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,18 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,54 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 271,12 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 10,84 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 2,76 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 2,76 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 2,76 | 100m3 |
| 19 | bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 7,04 | m3 |
| 20 | bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 9,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 2,41 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 23 | bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 32,98 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4,35 | 100m2 |
| 25 | bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 69,31 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 7,38 | 100m2 |
| 27 | bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 12,01 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,7 | 100m2 |
| 29 | bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 3,93 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,15 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 5,64 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,44 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,36 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 2,63 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 5,87 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,44 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,48 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,3 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,28 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,27 | tấn |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 41,3 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 62,65 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,03 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,38 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch thẻ XMCL 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=28m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4 | m3 |
| 47 | Xây móng gạch thẻ XMCL 4x8x18 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 10,77 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 6,85 | m3 |
| 49 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 42,09 | m3 |
| 50 | SX, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 125,12 | m2 |
| 51 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 12 | 1bộ |
| 52 | SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 90,77 | m2 |
| 53 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 250,24 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 24,21 | m2 |
| 55 | SX, Lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 53,53 | m2 |
| 56 | Gia công thang sắt | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,03 | tấn |
| 57 | SX Lắp dựng tấm nắp che thông tầng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,9 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,9 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4,58 | 100m2 |
| 61 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 246,99 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 250,78 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 737,99 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 400,43 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 87,08 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 628,49 | m2 |
| 67 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 679,23 | m2 |
| 68 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 90 | m2 |
| 69 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 68,29 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 68,29 | m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 49,35 | m2 |
| 73 | Kẻ roon âm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 67,2 | m |
| 74 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 67,74 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 188,55 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 45,57 | m |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 11,04 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 573,5 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch cháy | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 3,57 | m2 |
| 80 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 58,62 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1.304,15 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1.476,28 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 624,92 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 2.155,51 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=42mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,18 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 48 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện âm tường (mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate ) | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 3 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 13 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 36 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 70 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 340 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 120 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ + phụ kiện | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1 | sứ |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 18 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 18 | m3 |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 70 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 37 | m |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 25 | cọc |
| 113 | SX Lắp đặt đế cố định kim | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 115 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất bằng thiết bị chuyên dụng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1 | hệ |
| 116 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4 | bình |
| 117 | Bình chữa cháy MT3 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4 | bình |
| E | HẠNG MỤC : CỔNG, TƯỜNG RÀO TRƯỜNG THCS CƯ PUI II | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,79 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 12,03 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 19,97 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 19,64 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 7,47 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,29 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,37 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 53,65 | m3 |
| 10 | bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4,06 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,11 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,38 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 47,77 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,61 | 100m3 |
| 16 | bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 10,78 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,81 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 8x8x19), chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 10,33 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 6,08 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 7,3126 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 250,33 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 96,45 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 191,59 | m2 |
| 25 | Kẻ roon âm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 28,8 | m |
| 26 | Công tác ốp gạch kích thước ≤ 0,36m2 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 23,36 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 245,09 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 490,18 | m2 |
| 29 | SX,Lắp dựng hoàn thiện cổng sắt | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 22 | m2 |
| 30 | Quét vôi 2 nước trắng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 538,37 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 538,37 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoàn thiện bảng hiệu khung sắt | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4,48 | m2 |
| 33 | sơn chữ bảng hiệu | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,49 | m2 |
| F | HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE, TRƯỜNG THCS CƯ PUI II | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 2,1 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1 | m3 |
| 4 | bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,08 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,06 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4,36 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 10,79 | m3 |
| 11 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 40 | cái |
| 12 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 40 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,25 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,25 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,66 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,66 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,16 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,16 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,62 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,62 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 32,21 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,07 | 100m2 |
| 23 | SXLD máng xối | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 16,6 | m |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 111,39 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,18 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 2,1 | m3 |
| 29 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1 | m3 |
| 30 | bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,65 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,08 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,06 | tấn |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 4,36 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 36 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 10,79 | m3 |
| 37 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 40 | cái |
| 38 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 40 | cái |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,25 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,25 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,66 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,66 | tấn |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,16 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,16 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,62 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,62 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 32,21 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,07 | 100m2 |
| 49 | SXLD máng xối | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 16,6 | m |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 111,39 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,18 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 5 | cái |
| G | HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG; CỔNG, TƯỜNG RÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO CƯ PUI - ĐIỂM 02 PHÒNG EA BAR | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 2,1 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,13 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,76 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,02 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 5,98 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 31,61 | m3 |
| 8 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 11,16 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 7,03 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,53 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,12 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,25 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 87,79 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 2,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,06 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,22 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 98,01 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 6,45 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,47 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,61 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 8,84 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 18,83 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,21 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 479,91 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 123,08 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 88,9 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 57,6 | m |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,66 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 5,08 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 5,08 | m2 |
| 34 | SX,Lắp dựng hoàn thiện cổng sắt đẩy | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 12,76 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch cháy vào chân tường | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 2,088 | m2 |
| 36 | Quét vôi 2 nước trắng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 602,18 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 602,18 | m2 |
| 38 | Sơn dầu chữ bảng hiệu | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,66 | m2 |
| 39 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,89 | m3 |
| 40 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 70,11 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,95 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 11,139 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 115,62 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,58 | m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 40,81 | m3 |
| 46 | Cắt roon sân | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 15 | 10m |
| 47 | Quét vôi 2 nước trắng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,583 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,58 | m2 |
| H | HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG; CỔNG, TƯỜNG RÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO CƯ PUI - ĐIỂM 04 PHÒNG EA UOL | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,59 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 8,19 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 17,04 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 13,43 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 5,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,38 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,15 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,18 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 38,1 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 2,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,11 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,24 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 23,95 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 8,36 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,67 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,59 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,61 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 16,3 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 23,92 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 3,5 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 635,15 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 205,48 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 152,47 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 81,6 | m |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 59,76 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 59,76 | m2 |
| 29 | SX,Lắp dựng hoàn thiện cổng sắt đẩy | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 12,76 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch cháy | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 2,09 | m2 |
| 31 | Quét vôi 2 nước trắng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 678,28 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 678,28 | m2 |
| 33 | Sơn dầu chữ bảng hiệu | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,66 | m2 |
| 34 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,21 | 100m3 |
| 35 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 33,97 | m3 |
| 36 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 84,78 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,56 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 1,26 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 59,81 | m3 |
| 41 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 31,2 | 10m |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 6,33 | m2 |
| 43 | Quét vôi 2 nước trắng | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 6,33 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT và BVTKTC đã được duyệt | 6,33 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi