Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201285426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201285250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 16:13:00 đến ngày 2021-01-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,540,828,127 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép bọc, AC/XLPE-95 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC/XLPE-95 | 3,493 | Kmdây |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép bọc, AC/XLPE và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC/XLPE-70 | 2,272 | Kmdây |
| 3 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép trần, AC-70/11 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC-70/11 | 5,52 | Kmdây |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | FCO-22 | 30 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi đóng cắt có tải 22kV | LBFCO-22 | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt đầu cốt đấu nối vào FCO | ĐC-FCO | 180 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đầu cốt đấu nối vào LBFCO | ĐC-LBFCO | 36 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cách điện đứng 38KV loại line post kèm ty | SĐ-35 | 75 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cách điện đứng 24KV loại line post kèm ty | SĐ-22 | 189 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt chuỗi cách điện 24 KV | CN-22 | 144 | Chuỗi |
| 11 | Lắp đặt đầu cốt nhôm ép đấu lèo | ĐC-95 | 36 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đầu cốt nhôm ép đấu lèo | ĐC-70 | 42 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa liên kết xà | CT-2 | 19 | Chi tiết |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-2 (kể cả 19 bộ chi tiết tiếp địa lắp vào chân cột CT-0; 19 bộ Chi tiết tiếp địa liên kết xà CT-1; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2 | 19 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-4 (kể cả 34 bộ chi tiết tiếp địa lắp vào chân cột CT-0; 34 bộ Chi tiết tiếp địa liên kết xà CT-1; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-4 | 34 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt biển báo thiết bị đóng cắt | 12 | Cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-10-190-4,3 | 14 | Cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-12-190-4,3 | 29 | Cột |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-12-190-5,4 | 3 | Cột |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-12-190-7,2 | 6 | Cột |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-12-190-10,0 | 29 | Cột |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-14-190-6,5 | 5 | Cột |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-14-190-11,0 | 4 | Cột |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-14-190-13,0 | 2 | Cột |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-12-190-3,5 | 8 | Cột |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-12-190-9,0 | 2 | Cột |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-14-190-8,5 | 4 | Cột |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch dây bọc cột BTLT | ĐTL | 12 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng dây trần cột BTLT | ĐT-10T | 20 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng dây trần cột BTLT | ĐT-Đ35 | 25 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng dây trần cột BTLT đôi | ĐTĐ-N-10T | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch dây bọc cột BTLT | ĐGL | 3 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt lệch dây bọc cột BTLT | ĐVL | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc dây trần cột BTLT | ĐG-10T | 3 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc dây trần cột BTLT | ĐGN | 4 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi dây trần cột BTLT | NĐ-D-10T | 4 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi dây trần cột BTLT | NĐ-D-10T(2.0) | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi dây trần cột BTLT | NĐ-N-10T | 2 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây trần cột BTLT | NG-10T | 3 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây bọc cột BTLT | NG | 2 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi dọc dây bọc cột BTLT | NĐ-D | 4 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi dọc dây bọc cột BTLT | NĐ-N | 7 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh ngang dây bọc cột BTLT đôi | NĐN-N | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hình PI cột BTLT | NII-2.5 | 3 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh + cầu chì cột BTLT | XRCC-10T | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT | CC-10 | 6 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì đôi dọc cột BTLT | CCĐ-D-10 | 3 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc | CDG-95 | 1 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột | CDGC-115 | 15 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo | TK-T50-12 | 2 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-1; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1 | 56 | Móng |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2 | 10 | Móng |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3 | 8 | Móng |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-1; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1 | 2 | Móng |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-2 | 1 | Móng |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-3 | 13 | Móng |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN15-5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MN15-5 | 2 | Móng |
| 58 | Thu hồi dây dẫn AC/XLPE-95 | AC/XLPE-95 | 816 | Mét |
| 59 | Thu hồi dây dẫn AC/XLPE-70 | AC/XLPE-70 | 768 | Mét |
| 60 | Thu hồi dây dẫn AC/XLPE-70 | AC/XLPE-70 | 327 | Mét |
| 61 | Thu hồi dây dẫn AC-95 | AC-95 | 1.848 | Mét |
| 62 | Thu hồi cách điện đứng 24KV | SĐ-22 | 52 | Bộ |
| 63 | Thu hồi chuỗi cách điện 24 KV | CN-22 | 18 | Chuỗi |
| 64 | Thu hồi xà đỡ | ĐT | 10 | Bộ |
| 65 | Thu hồi Xà đỡ vượt | ĐV | 3 | Bộ |
| 66 | Thu hồi Xà néo | NG | 5 | Bộ |
| 67 | Thu hồi Cột bê tông vuông | 2 | Cột | |
| 68 | Thu hồi Chụp đầu cột | 1 | Cái | |
| 69 | Thu hồi Kẹp cáp bu long | 96 | Cái | |
| 70 | Thu hồi Cách điện đứng 24KV | SĐ-22 | 2 | Bộ |
| 71 | Thu hồi Chuỗi cách điện 24 KV | CN-22 | 12 | Chuỗi |
| 72 | Thu hồi Xà néo | NGĐ | 2 | Bộ |
| 73 | Thu hồi Cầu chì tự rơi FCO | 3 | Bộ | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x70)/XLPE/PVC-600V và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ABC-A(4x70) | 1,568 | Kmdây |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x95)/XLPE/PVC-600V và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ABC-A(4x95) | 6,469 | Kmdây |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng Puly hạ áp 0.4kV | SĐ-0.4 | 32 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa cột ly tâm | CT-3 | 39 | Chi tiết |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-2 (kể cả 12 Chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-0; 12 bộ chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-1; 12 bộ chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2 | 12 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4 (kể cả 28 Chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-0; 28 bộ chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-1; 28 bộ chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-4 | 28 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà nạnh hạ áp tại TBA | XNT-3 | 4 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-8,5-160-2,5 | 12 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-8,5-160-3,0 | 18 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-8,5-160-4,3 | 45 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-8,5-160-5,0 | 43 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-10-190-4,3 | 7 | Cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-0H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0H | 12 | Móng |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1H | 43 | Móng |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1H | 35 | Móng |
| 16 | Thu hồi dây AV-50 | AV-50 | 63 | Mét |
| 17 | Thu hồi dây AV-70 | AV-70 | 189 | Mét |
| 18 | Thu hồi xà hạ áp | 6 | Bộ | |
| 19 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 8.4m | LT-8.4 | 3 | Cột |
| 20 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 8.4m | LT-8.4 | 1 | Cột |
| 21 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 8.4m | LT-8.4 | 4 | Cột |
| 22 | Thu hồi sứ đứng Puly hạ áp 0.4kV | 44 | Cái | |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22/0.4kV | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha | 22/0,4kV-250kVA | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha | 22/0,4kV-160kVA | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha | 22/0,4kV-100kVA | 4 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van lưới 22kV | CSV-21KV | 18 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 3 pha 2 ngăn | TĐ-2 | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt - Áp to mát tổng | AT-400A | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt - Áp to mát tổng | AT-250A | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt - Áp to mát tổng | AT-150A | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt -Áp to mát xuất tuyến | AT-150A | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt -Áp to mát xuất tuyến | AT-100A | 14 | Cái |
| 11 | Lắp đặt - Dây đấu nối trong tủ | PVC-400-C2.5 | 180 | mét |
| 12 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi + kèm đầu cốt trọn bộ | FCO-22 | 18 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Cáp bọc trung áp 12,7/24kV, ruột đồng | XLPE-M50 | 153 | Mét |
| 14 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V | M240 | 48 | Mét |
| 15 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V | M150 | 24 | Mét |
| 16 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V | M120 | 16 | Mét |
| 17 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V | M95 | 104 | Mét |
| 18 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V | M50 | 32 | Mét |
| 19 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x95)/XLPE/PVC-600V | ABC-A(4x95) | 160 | Mét |
| 20 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ dây nhôm bọc xuống MBA | Cho dây AC/XLPE-70 | 12 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Kẹp đấu lèo cho dây bọc XLPE-50 | 12 | Bộ | |
| 22 | Lắp đặt Kẹp quai đồng nhôm rẽ nhánh xuống MBA | Cho dây AC-70 | 9 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Kẹp đấu chim cho dây XLPE-M50 | 9 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt Đầu cốt đồng phía trung áp MBA | cho dây XLPE-M35 | 98 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp | Cho cáp lực M95 | 182 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Đầu cốt đồng (dây nối đất) | Cho cáp lực M35 | 70 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm cho Áptômát xuất tuyến | Cho dây ABC(4x95) | 56 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế M35 | 21 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt Đầu cốt đồng lắp chống sét van, FCO | ĐC-M35 | 54 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Dây liên kết xà, . . . Đến hệ thống tiếp đất | Thép fi10 mạ kẽm | 280 | Mét |
| 31 | Lắp đặt Dây đồng mềm bọc ruột (1x35) PVC 0.6/1kV | M35 | 84 | Mét |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Tấm nối | -100x40x4 | 98 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Bulông, đai ốc, vòng đệm | M16x40 + đai ốc + vđ | 35 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van TBA 3 pha trên cột đôi | XSĐ-CSV-2LTD | 3 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van TBA 3 pha trên 2 cột hình II2.5m | XSĐ-CSV-2LTII2.5 | 5 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì TBA 3 pha trên cột đôi | XFCO-2LTD | 2 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì TBA 3 pha trên 2 cột hình II2.5m | XFCO-2LTII2.5 | 5 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên cột đôi | XMBA-2LTD | 2 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên 2 cột hình II2.5m | XMBA-2LTII2.5 | 5 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA cột đôi | GMBA-2LTD | 2 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ giữ MBA 3 pha cột hình II2.5m | TĐMBA-2LT2.5 | 5 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột đôi | GĐTĐ-2LTD | 2 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên 2 cột LTII2.5m | GĐTĐ-2LTII2.5 | 5 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp | F80 | 154 | m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm | NĐT-10 | 6 | HT |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm | NĐT-12 | 1 | HT |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | BT-01 | 7 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn | BB-01 | 7 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 2 sứ | 22/2x0,23kV-50kVA | 2 | Máy |
| 50 | Lắp đặt - Áp to mát tổng | AT-100A | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt - Áp to mát tổng | AT-80A | 1 | Cái |
| 52 | Tháo dỡ và lắp đặt lại vỏ tủ điện 3 pha | 1 | Tủ | |
| 53 | Tháo dỡ và lắp đặt lại mhống sét van lưới 22kV | CSV-22 | 3 | Cái |
| 54 | Tháo dỡ và lắp đặt lại máy biến áp 1 pha 2 sứ | 22/2x0,23kV-25kVA | 1 | Máy |
| 55 | Tháo dỡ và lắp đặt cầu chì tự rơi | FCO-22 | 3 | Cái |
| 56 | Tháo dỡ và lắp đặt cách điện đứng line post | SĐ-22 | 3 | Cái |
| 57 | Thu hồi Máy biến áp 3 pha | 22/0,4kV-50kVA | 1 | Máy |
| 58 | Thu hồi Máy biến áp 1 pha 2 sứ | 22/2x0,23kV-31.5kVA | 1 | Máy |
| 59 | Thu hồi Máy biến áp 1 pha 2 sứ | 22/2x0,23kV-10kVA | 1 | Máy |
| 60 | Thu hồi - Máy biến dòng | TI | 3 | Cái |
| 61 | Thu hồi - Áp to mát tổng | AT-80A | 1 | Cái |
| 62 | Thu hồi - Áp to mát tổng | AT-50A | 3 | Cái |
| 63 | Thu hồi -Áp to mát xuất tuyến | AT-80A | 2 | Cái |
| 64 | Thu hồi Cáp bọc trung áp 12,7/24kV, ruột đồng | XLPE-M50 | 18 | Mét |
| 65 | Thu hồi Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V | M(3x70) | 7 | Mét |
| 66 | Thu hồi Cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x95)/XLPE/PVC-600V | ABC-A(4x95) | 16 | Mét |
| 67 | Thu hồi Cụm đấu rẽ dây nhôm bọc xuống MBA | 3 | Bộ | |
| 68 | Thu hồi Kẹp đấu lèo cho dây bọc XLPE-50 | 3 | Bộ | |
| 69 | Thu hồi Kẹp quai đồng nhôm rẽ nhánh xuống MBA | Cho dây AC-70 | 3 | Bộ |
| 70 | Thu hồi Kẹp đấu chim cho dây XLPE-M50 | 3 | Cái | |
| 71 | Thu hồi Dây liên kết xà, . . . Đến hệ thống tiếp đất | 35 | Mét | |
| 72 | Thu hồi Dây đồng nối chống sét van | 10 | Mét | |
| 73 | Thu hồi Xà sứ đỡ - chống sét van TBA 3 pha trên 2 cột hình II2.5m | XSĐ-CSV-2LTII2.5 | 1 | Bộ |
| 74 | Thu hồi Xà cầu chì TBA 3 pha trên 2 cột hình II2.5m | XFCO-2LTII2.5 | 1 | Bộ |
| 75 | Thu hồi Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên 2 cột hình II2.5m | XMBA-2LTII2.5 | 1 | Bộ |
| 76 | Thu hồi Tăng đơ giữ MBA 3 pha cột hình II2.5m | TĐMBA-2LT2.5 | 1 | Bộ |
| 77 | Thu hồi Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên 2 cột LTII2.5m | 1 | Bộ | |
| D | Chi phí đấu nối hotline | |||
| 1 | Thi công đấu nối đường dây trung áp | 11 | Vị trí | |
| 2 | Thi công lắp đặt FCO | 6 | Vị trí | |
| 3 | Thi công lắp đặt LBFCO | 2 | Vị trí | |
| E | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| F | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| G | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi