Gói thầu: Gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201289058-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201288200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện (phân cấp cân đối theo tiêu chí, nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 16:15:00 đến ngày 2021-01-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,389,859,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà học 08 phòng
1 Đào móng công trình đất cấp III 3,397 100m3
2 Đào đất móng tường, đất cấp III 39,654 m3
3 Lót móng đá 4*6cm VXM Mác 75 37,413 m3
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,96 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 73,888 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 2,391 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,219 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,916 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,347 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 52,142 m3
11 Xây ốp giằng móng + bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 12,428 m3
12 Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 27,664 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng 2,734 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,528 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,76 tấn
16 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 5,877 100m3
17 Đào xúc đất để đắp đất cấp III 2,083 100m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp III 2,083 100m3
19 Lót nền đá 4*6cm VXM Mác 75 48,869 m3
20 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 11,993 m3
21 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 20,008 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 5,64 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,35 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,23 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,865 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,592 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 3,476 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 57,036 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 5,512 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,862 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,354 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 3,062 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,879 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,551 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,546 tấn
36 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 112,13 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 12,238 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 11,091 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,402 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 29,561 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, giằng tường 5,049 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, giằng tường đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,878 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,611 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,485 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,717 tấn
46 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,27 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,919 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,638 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,531 tấn
50 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 70,401 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,894 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm loại không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 96,456 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 7,189 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch nung) 68,438 m3
55 Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,89 m3
56 Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 18,027 m3
57 Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 14,778 m3
58 Xà gồ, thanh kèo sắt mạ kẽm C125*45*2mm 898,16 md
59 Cầu phong thép hộp mạ kẽm vuông 40x40x1,2mm 1.449,4 md
60 Li tô hộp mạ kẽm vuông 20x20x1,0mm 2.653,72 md
61 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm 6,825 tấn
62 Làm máng xối bằng tôn phẳng mạ màu 0,098 100m2
63 Lợp mái ngói, chiều cao <= 16 m 7,436 100m2
64 Ngói úp nóc loại 3 viên/md 161,4 viên
65 Ngói chạc 3 1 viên
66 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung 142,695 m2
67 Trát tường trong xây gạch không nung, bằng vữa XM mác 75 1.321,373 m2
68 Trát tường ngoài xây gạch không nung, bằng vữa XM mác 75 519,362 m2
69 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 118,26 m2
70 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 49,812 m2
71 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 7,222 m2
72 Trát trụ cột, cầu thang, vữa XM mác 75 638,316 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 220,749 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 898,966 m2
75 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 509,85 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 861,8 m
77 Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75 429,42 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 429,42 m2
79 Lát đá granite bậc cầu thang 66,72 m2
80 Lát đá granite bậc tam cấp 35,16 m2
81 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300*300 123,308 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600*600 873,36 m2
83 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100*600 30,126 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300*450 604,392 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường 2.094,987 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 2.267,881 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 3.079,404 m2
88 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1.283,464 m2
89 Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm 16,837 m2
90 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao 16,837 m2
91 Sơn trần đã bả bằng sơn các loại 16,837 m2
92 Gia công, lắp dựng trần thạch cao tấm thả khung nhôm nổi, kích thước 600*600 41,753 m2
93 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở xoay, kính cường lực dày 8 ly 74,75 m2
94 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở xoay, kính cường lực dày 8 ly 6,4 m2
95 Cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt, kính cường lực dày 8 ly 96,16 m2
96 Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất, kính cường lực dày 8 ly 24,207 m2
97 Vách kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly 65,4 m2
98 Chênh lệch kính trắng dày 5 ly và kính cường lực dày 8 ly 145,548 m2
99 GCLD cửa khung nhôm 10,08 m2
100 Khung hoa sắt hộp 14x14 gắn vào tường 170,59 m2
101 Lắp dựng hoa sắt cửa 170,59 m2
102 Gia công lan can sắt 0,49 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 55,202 m2
104 Lắp dựng lan can sắt 54,72 m2
105 Qủa cầu Inox cầu thang 2 cái
106 Nắp cửa lên mái bằng tôn 1 cái
107 Gia công cửa sắt 0,088 tấn
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 9,6 m2
109 Lắp dựng cửa khung sắt 9,6 m2
110 Chốt cửa 12 cái
111 Bản lề 16 cái
112 GCLD khung lam nhôm trang trí 2,119 m2
113 GCLD mái sảnh chính 12,987 m2
114 GCLD nẹp nhôm che khe lún 80*3mm 48,7 md
115 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 15,362 100m2
116 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm 2,552 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm 0,09 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm 0,03 100m
119 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm 58 cái
120 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90mm 58 cái
121 Đai giữ ống D90mm 174 cái
122 Cầu chắn rác D90mm 29 cái
123 Đào đất rãnh chôn ống thoát nước, đất cấp III 13,5 m3
124 Đắp đất rãnh chôn ống 8,1 m3
125 Đắp cát rãnh chôn ống 5,4 m3
126 Lắp đặt ống nhựa PVC, D114mm 0,6 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm 1,38 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm 0,74 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PVC, D49mm 0,1 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm 0,3 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC, D34mm 0,54 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC, D27mm 1,2 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC, D21mm 0,6 100m
134 Lắp đặt cút nhựa PVC, D114mm 34 cái
135 Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm 36 cái
136 Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mm 40 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PVC, D49mm 8 cái
138 Lắp đặt cút nhựa PVC, D42mm 6 cái
139 Lắp đặt cút nhựa giảm PVC, đường kính cút 42/34mm 8 cái
140 Lắp đặt cút nhựa PVC, D34mm 66 cái
141 Lắp đặt cút nhựa PVC, D27mm 30 cái
142 Lắp đặt cút nhựa giảm PVC, đường kính cút 27/21mm 58 cái
143 Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D27mm 8 cái
144 Lắp đặt co răng trong ren đồng D21mm 24 cái
145 Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D21mm 50 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PVC, D114mm 26 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PVC, D90mm 56 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PVC, D60mm 30 cái
149 Lắp đặt tê nhựa PVC, D42mm 8 cái
150 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, D42/34mm 8 cái
151 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, D34/27mm 8 cái
152 Lắp đặt tê nhựa PVC, D27mm 20 cái
153 Lắp đặt tê nhựa PVC, D21mm 58 cái
154 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC, D42/34mm 8 cái
155 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC, D34/27mm 8 cái
156 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC, D27/21mm 58 cái
157 Lắp đặt lơi nhựa PVC, D114mm 30 cái
158 Lắp đặt lơi nhựa PVC, D90mm 52 cái
159 Lắp đặt lơi nhựa PVC, D60mm 70 cái
160 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D114mm 16 cái
161 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90mm 22 cái
162 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D60mm 16 cái
163 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D42mm 8 cái
164 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D34mm 26 cái
165 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D27mm 20 cái
166 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D21mm 22 cái
167 Khâu răng ren đồng D21mm 58 cái
168 Con thỏ ngăn mùi D60mm 40 cái
169 Chóp thông hơi D34mm 2 cái
170 Lắp đặt chậu xí bệt (loại nhỏ) 24 bộ
171 Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn) 4 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 28 cái
173 Lắp đặt lavabô + chân (loại lớn) 6 bộ
174 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) 6 bộ
175 Lắp đặt gương soi 6 cái
176 Lắp đặt vòi rửa inox 48 bộ
177 Lắp đặt phễu thu inox 200*200mm, ngăn mùi 38 cái
178 Lắp đặt van nhựa tay vặn bằng kim loại D49mm 2 cái
179 Lắp đặt van nhựa tay vặn bằng kim loại D42mm 2 cái
180 Lắp đặt van đồng D27mm 6 cái
181 Van phao tự động 2 cái
182 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 2 bể
183 Đào đất móng băng, đất cấp III 45,529 m3
184 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III 6,33 m3
185 Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 75 4,202 m3
186 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 11,945 m3
187 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 0,429 m3
188 Lát gạch chỉ 9,96 m2
189 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,385 m3
190 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,068 100m2
191 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,214 tấn
192 Láng hầm tự hoại vữa XM mác 75 62,34 m2
193 Đắp đất nền móng công trình 13,34 m3
194 Làm tầng lọc bằng đá hộc 0,628 m3
195 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,009 100m3
196 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,009 100m3
197 Thi công tầng lọc bằng cát + than xỉ 0,014 100m3
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mm 0,095 100m
199 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 114mm 8 cái
200 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan 28 cái
201 Đào đất rãnh thu sét, đất cấp III 9,44 m3
202 Đắp đất rãnh thu sét 9,44 m3
203 Lắp đặt kim thu sét chủ động Liva-Lap-CX040, bán kính bảo vệ 46m 1 cái
204 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2.2m 8 cọc
205 Khớp đấu nối 1 cái
206 Bộ đếm sét LIVA 1 bộ
207 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D42 dày 2,1mm, L=4m+ chân đế, dây néo, bu lông 1 cái
208 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng trần D50mm2 55 m
209 Hộp đấu nối và kiểm tra tiếp địa 1 hộp
210 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
211 Hóa chất giảm nhiệt GEM 2 bao
212 Ốc xiết cáp bằng đồng 6 cái
213 Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 4*25mm2 150 m
214 Lắp đặt dây đơn CU-CV1*10mm2 40 m
215 Lắp đặt dây đơn CU-CV1*6mm2 264 m
216 Lắp đặt dây đơn CU-CV1*4mm2 410 m
217 Lắp đặt dây đơn CU-CV1*2,5mm2 682 m
218 Lắp đặt dây đơn CU-CV1*1,5mm2 1.600 m
219 Lắp đặt các aptomat 3 pha-60A-420V 1 cái
220 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha-32A-240V 3 cái
221 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha-20A-240V 7 cái
222 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha-6A-240V 7 cái
223 Lắp đặt đế âm tường chứa aptomat 9 cái
224 Lắp đặt bảng nhựa bắt aptomat 9 cái
225 Lắp đặt tủ điện tổng 400*300*200 (trọn bộ) 1 cái
226 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 54 hộp
227 Lắp đặt bảng nhựa vào tường 54 cái
228 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 57 cái
229 Lắp đặt công tắc cầu thang (2 chiều) 4 cái
230 Lắp đặt ổ cắm đôi 27 cái
231 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 464 m
232 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 216 m
233 Lắp đặt hộp nối dây loại vuông chống cháy 24 hộp
234 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trục đảo 360 độ 34 cái
235 Dimer điều khiển quạt 34 cái
236 Lắp đặt đèn ống loại bóng led 1*1,2m*20W 80 bộ
237 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp loại bóng led, kích thước 250*250, 10W/220V 44 bộ
238 Lắp đặt đèn cầu thang loại bóng led 2 bộ
239 Lắp đặt đèn sự cố bóng led, tự sạt pin 2 bộ
240 Kẹp ngưng cáp ABC-4*25 2 cái
241 Khóa đỡ cáp ABC-4*25 2 cái
242 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ 1 sứ
243 Gia công cột bằng thép tròn D60*1,4mm 0,036 tấn
244 Lắp dựng cột thép các loại 0,036 tấn
245 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III 0,288 m3
246 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,288 m3
247 Vật tư phụ: khớp nối, đinh vít, tắc kê… 1
248 Hộp kiểm tra điện trở 1 hộp
249 Đào đất móng băng, đất cấp III 2,5 m3
250 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,5 m3
251 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D20, L=2.2m 4 cọc
252 Kéo rải dây cáp đồng trần D25mm2 8 m
253 Lắp đặt dây đơn CU-CV1*10mm2 6 m
254 Hóa chất giảm nhiệt GEM 2 bao
255 Lắp đặt đầu báo khói quang 15 bộ
256 Lắp đặt chuông báo cháy 2 cái
257 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp bằng tay 2 cái
258 Lắp đặt đèn báo cháy 2 bộ
259 Lắp đặt điện trở đầu, cuối 2 cái
260 Lắp đặt dây báo cháy 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 250 m
261 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 250 m
262 Lắp đặt tủ điều khiển báo cháy địa chỉ 3 zone 1 cái
263 Bình chữa cháy CO2-MT3 - Loại 3kg 10 bình
264 Bình bột chữa cháy ABC- MFZ4 10 bình
265 Tiêu lệnh chữa cháy 2 cái
266 Tủ đựng bình chữa cháy KT: (600x500x180) 2 cái
267 Bình ắc quy khí ATLAS MF 1 bình
268 Hộp đựng lăng chữa cháy ngoài nhà KT: (950x500x220) 2 hộp
269 Vòi chữa cháy tráng cao su D65, L = 20m/cuộn 4 cuộn
270 Lăng chữa cháy không khóa D65 4 cái
271 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D90mm 0,95 100m
272 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D90mm 10 cái
273 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D90mm 2 cái
274 Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D90mm 12 cái
275 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm, ra 02 cửa D65mm 2 cái
276 Lắp bích thép, đường kính D90mm 4 cái
277 Đào mương chôn ống, đất cấp III 19 m3
278 Đắp đất mương chôn ống 19 m3
279 Vật liệu phụ (sơn đỏ, cao su non, cùm, vít….) 1
280 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy 1 tủ
281 Nhà đặt máy bơm chữa cháy (hoàn thiện) 1 cái
282 Máy bơm chữa cháy động cơ xăng công suất 13HP 1 máy
283 Máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất 13HP 1 máy
284 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3*6mm2 25 m
285 Lắp đặt các aptomat 3 pha-15A 1 cái
286 Lắp đặt van nhựa tay vặn bằng kim loại D34mm 2 cái
287 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm 1,1 100m
288 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm 10 cái
289 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 34mm 4 cái
290 Máy bơm điện 2,5HP (trọn bộ) 1 cái
291 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 15 m
292 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha-10A 1 cái
293 Vật liệu phụ (cao su non, cùm, vít….) 1
B Bể nước PCCC
1 Đào đất bể nước ngầm, đất cấp III 0,23 100m3
2 Lót đáy bể đá 4*6cm VXM Mác 75 0,999 m3
3 Bê tông móng, vữa bê tông mác 200 1,99 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,25 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể 0,024 100m2
6 Bê tông tường, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,704 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,196 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,384 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng 0,47 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,672 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,013 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,09 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,056 100m2
14 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,685 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,064 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,071 100m2
17 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 57,2 m2
18 Láng bể nước vữa XM mác 75 41,26 m2
19 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 0,207 100m3
C San nền
1 Đào san đất, đất cấp III 132,945 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III 132,945 100m3
D Sân bê tông
1 Đào đất móng băng, đất cấp III 31,786 m3
2 Lót móng, nền sân đá 4*6cm VXM Mác 75 154,714 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 26,374 m3
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, bằng vữa XM mác 75 254,288 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước 254,288 m2
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 99,4 m3
7 Cắt ron sân bê tông 1.420 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->