Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201288164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 15:31:00 đến ngày 2021-01-09 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,472,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2784 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 193,0105 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4265 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,8125 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4133 | 100m2 |
| 6 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,9883 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,9009 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5523 | 100tấn |
| 9 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,9009 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,9009 | 100m2 |
| 11 | Mua và vận chuyển đất để đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 494,6703 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ thải-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9301 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x20cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,71 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,82 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m3 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 487,77 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,7423 | m3 |
| 6 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3268 | 100m3 |
| 7 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,49 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 121,08 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,44 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5614 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 439 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 13 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,99 | m3 |
| 14 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 139,71 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,815 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.164,25 | cái |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x20cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,5456 | m3 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 128,1 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,8637 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0248 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5098 | tấn |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,3224 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,9836 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3843 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,4505 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6533 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7627 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 157 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III, rãnh B500 đi dưới đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 185,3893 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5338 | 100m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,039 | 100m2 |
| 16 | Mua và vận chuyển đất để đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,4944 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thải, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8539 | 100m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x20cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,2608 | m3 |
| 19 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 183,3 | m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,0978 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4664 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7295 | tấn |
| 23 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,8453 | m3 |
| 24 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,8453 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5499 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,998 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5866 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1823 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 184 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III, rãnh B400 đi trên vỉa hè | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 128,3055 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4766 | 100m3 |
| 32 | Mua và vận chuyển đất để đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 175,4383 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thải, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2831 | 100m3 |
| 34 | Đào móng, đất cấp III, giếng thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,4 | m3 |
| 35 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,555 | m3 |
| 36 | Bê tông giếng thu, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,332 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giếng nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1034 | 100m2 |
| 38 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x20cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,487 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,75 | m2 |
| 40 | Bê tông mũ mố hố ga, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,221 | m3 |
| 41 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,111 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1185 | tấn |
| 43 | Bê tông ghi thu nước, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,208 | m3 |
| 44 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,18 | m3 |
| 45 | Ván khuôn ghi thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,094 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,398 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0381 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0504 | tấn |
| 49 | Nắp Cpmposite 250KN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 50 | Song chắn rác Composite 400KN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 51 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,191 | 100m3 |
| 52 | Đào móng, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,7055 | m3 |
| 53 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,69 | m3 |
| 54 | Bê tông giếng thu, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,53 | m3 |
| 55 | Ván khuôn giếng thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1364 | 100m2 |
| 56 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x20cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,05 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,91 | m2 |
| 58 | Cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1231 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1237 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,081 | tấn |
| 62 | Bộ Song chắn rác Composite 400KN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 63 | Bộ Nắp composite 400KN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 64 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3217 | 100m2 |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0779 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3595 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D80mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 139,15 | m |
| 3 | Sơn cọc cảnh báo, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,944 | m2 |
| 4 | Dây trơn bằng rào công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 237 | m |
| 5 | Biển tam giác cạnh 0,7m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật KT 0,9x1,3m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật KT 1x1,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Trụ đỡ cột biển báo 1x1,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 10 | Đèn báo ATGT về đêm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Trực đảm bảo ATGT (2 người trong 30 ngày) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi