Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây dựng): Trung tâm Công tác xã hội tổng hợp tỉnh Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 4276 QĐ-UBND ngày 13 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201287310-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây dựng): Trung tâm Công tác xã hội tổng hợp tỉnh Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 4276 QĐ-UBND ngày 13 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201173387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu thuộc Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội là 45 tỷ đồng; Ngân sách tỉnh Phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 18:19:00 đến ngày 2021-01-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,303,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,149,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH NHÀ HÀNH CHÍNH (03 TẦNG)
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Ép trước cọc bê tông dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m, D300, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 100m
2 Ép trước cọc bê tông dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m, D300, đất cấp II (ép âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100m
3 Thép tấm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
4 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,303 tấn
7 Cắt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,905 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,973 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,522 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,693 tấn
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,717 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876 tấn
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 tấn
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 100m3
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,256 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 tấn
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,928 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 tấn
34 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,768 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 tấn
37 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
40 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,324 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
43 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
46 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
49 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
52 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,288 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,083 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 tấn
56 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,27 m3
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,595 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,595 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,595 m2
60 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,955 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,938 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,625 tấn
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,495 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,495 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,495 m2
67 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,984 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 tấn
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,683 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,683 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,683 m2
73 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,996 m3
74 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,706 100m3
75 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,001 m3
76 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,841 m3
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,279 tấn
80 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,65 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,65 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,68 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,68 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,68 m2
85 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,498 m3
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,109 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,279 tấn
89 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,28 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,28 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,28 m2
92 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,634 m3
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 tấn
96 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,9 m2
97 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,9 m2
98 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,78 m2
99 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,78 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,78 m2
101 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,662 m3
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 tấn
103 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2 m2
104 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,62 m2
105 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,62 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2 m2
108 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,643 m3
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
111 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,141 m3
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
114 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 m3
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
117 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,302 m3
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
120 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,538 m3
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
123 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
126 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,153 m3
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
129 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,956 m3
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 tấn
134 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,58 m2
135 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,58 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,58 m2
137 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,623 m3
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
140 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m2
141 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
142 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
143 Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
144 Đắp chỉ sê nô rộng 30, dày 15, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
145 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m2
146 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m2
147 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
148 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m3
149 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,429 m3
150 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,048 m2
151 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
152 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 m3
153 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
154 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,127 m2
155 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 m2
156 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 m2
157 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 m2
158 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,706 m3
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
161 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,154 m2
162 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,154 m2
163 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,154 m2
164 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 m3
165 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,849 m3
166 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 m3
167 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,818 m3
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 tấn
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
172 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 m3
173 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,898 m2
174 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7 m2
175 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7 m2
176 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7 m2
177 Cung cấp lan can sắt + tay vịn inox theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,02 m2
178 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,02 m2
179 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,513 m3
180 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,789 m2
181 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,789 m2
182 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,789 m2
183 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,854 m2
184 Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,4 m2
185 Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 848,285 m2
186 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,44 m2
187 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,261 m2
188 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.130,691 m2
189 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.069,13 m2
190 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.887,274 m2
191 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,578 m3
192 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,824 m3
193 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,851 m3
194 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,395 m3
195 Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,715 m2
196 Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,9 m
197 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,285 m2
198 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,285 m2
199 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,285 m2
200 Cắt ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 m
201 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 tấn
202 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 tấn
203 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,04 m2
204 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 tấn
205 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 tấn
206 Bulong D20 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
207 CCLĐ tăng đơ cáp M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
208 CCLĐ cáp giằng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
209 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 100m2
210 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,283 m3
211 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
212 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
213 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
214 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
215 Thảm len trải sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
216 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
217 Lát granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m2
218 SX cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7 m2
219 SX cửa khung nhôm hệ 700 kính trắng 5mm (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m2
220 SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,32 m2
221 SX khung bảo vệ cửa sổ thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2 + sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2 m2
222 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,72 m2
223 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2 m2
224 SX vách kính khung nhôm hệ 700 kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,246 m2
225 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,246 m2
226 SXLD Lam nhôm Z che nắng theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,68 M2
227 SX lan can (song thép hộp 40x40x1.0, tay vin inox 304 - D76) + sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
228 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
229 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m2
230 Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL (Theo BVTK) + phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,615 m2
231 Bệ đỡ lavabo đá granit thiên nhiên màu đen kim sa + phụ kiện hoàn chỉnh (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,07 m2
232 CCLD Lan can Inox 304 ram dốc (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
233 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,377 tấn
234 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,377 tấn
235 CCLD bulong neo M18-500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 bộ
236 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,837 m2
237 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,892 100m2
238 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 100m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Tủ tole sơn tĩnh điện gắn nổi 1200x800x350x1.5 (gồm đèn báo pha, Buspar, Volt kế, Ampe kế...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x250x1.5 (gồm đèn báo pha, Buspar, Volt kế, Ampe kế...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
3 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
5 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
6 Chống sét lan truyền 100kA/phase Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 MCCB 3P 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 MCCB 3P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 MCB 3P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 MCB 3P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 MCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 MCB 6A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
15 RCBO 2P 0.03/20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
16 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
17 Công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Mặt nạ 1,2,3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
19 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
20 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 hộp
21 Hộp nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
22 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.605 m
23 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 m
24 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080 m
25 Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x10.0mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
26 Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x16.0mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
27 Ống trắng cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 594 m
28 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 cái
29 Ống trắng cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 m
30 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
31 Ống trắng cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
32 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
33 Đèn Led ốp trần D240 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
34 Đèn Led ốp trần D142 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
35 Đèn Led 1.2M 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
36 Đèn Led 1.2M 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
37 Đèn Led panel nổi trần 600x600 72W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
38 Quạt trần 75W + dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
39 Trunking 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
40 Phụ kiện đỡ máng Trunking dẫn cáp điện CK 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
41 Phụ kiện chữ T Trunking Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
42 Phụ kiện co Trunking Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
44 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
D PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m
3 Lắp đặt Ống PPR D32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
4 Lắp đặt Ống PPR D40 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
5 Lắp đặt Ống PPR D40 (ống đẩy từ máy bơm) bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
6 Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
7 Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Lắp đặt Co PPR D32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt Co PPR D40 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt Côn PPR D40/32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
12 Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
13 Lắp đặt Côn PPR D32/25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt Tê PPR D40 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
16 Lắp đặt Van thau D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt Van thau D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
19 Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
20 Lắp đặt Ống PVC D90 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m
21 Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
22 Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
23 Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
24 Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
25 Lắp đặt Co PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
26 Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
27 Lắp đặt Co PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
28 Lắp đặt Tê PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
29 Lắp đặt Tê PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt Tê PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
31 Lắp đặt Côn PVC D140/114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
32 Lắp đặt Côn PVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
33 Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
34 Lắp đặt Côn PVC D140/60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
35 Lắp nút bịt đầu ống PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp nút bịt đầu ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Đầu nối RN PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Bồn Inox 2000l - bồn ngang + giá chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam (có shiphon, bộ xả…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
40 Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
41 Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
42 Gương soi KT 800x600x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
43 Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt xí + phụ kiện… Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
44 Lắp đặt thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
45 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
46 Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
47 Lắp đặt Van phao D40 (bồn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
50 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
51 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,447 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 m3
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
E PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Máy lạnh treo tường 2 cục, 1 chiều công suất 2HP, cáp điều khiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Ống đồng dẫn gas lỏng 9.52 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
3 Ống đồng dẫn gas hơi 12.7 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
4 Ống PVC D21 thoát nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Giá đỡ giàn nóng L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cặp
F PHẦN HỆ THỐNG MẠNG LAN-TELL
G HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1 Đế âm + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
2 Ổ cắm điện thoại 1 RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Hộp IDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp + đế Inox + phiến đấu dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 m
5 Đầu bấm hạt dùng để bấm đầu cáp RJ-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 CPT -DIN-ADSL, bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu (Protected telephone line) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Vòng đánh số dây điện thoại Tell từ 0-9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
H HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH
1 Đế âm + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 Ổ cắm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Cable mạng RJ-45 Cat6, 4 pairt tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 m
5 Converter quang 2 cổng (kèm nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Thanh đở dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Dây nhảy gắn ở đầu cuối (Patch cord cat6 loại 3m cho người sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
8 Modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Swicth 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Ống trắng cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
11 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Vòng đánh số dây mạng từ 0-9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền tin học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
I CÔNG TRÌNH NHÀ Y TẾ
J PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,045 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,108 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,443 tấn
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,142 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 tấn
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 100m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,956 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,669 tấn
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,344 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 tấn
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
25 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
28 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
31 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
34 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,477 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 tấn
38 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,942 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797 tấn
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,53 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,53 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,53 m2
45 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,558 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,502 tấn
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,435 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,435 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,435 m2
52 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 m3
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m2
56 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m3
57 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,516 m3
58 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,684 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 tấn
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,68 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,68 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,68 m2
65 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,966 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,338 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,303 tấn
69 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,8 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,8 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,1 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,1 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,1 m2
74 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,468 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
78 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,26 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,26 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m2
83 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
84 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,247 m3
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
88 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,678 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
91 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,043 m3
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
94 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,235 m3
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
97 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,386 m3
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
100 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,544 m3
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
104 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m2
105 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m2
107 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 tấn
108 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 tấn
109 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725 100m2
110 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
113 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m2
114 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
115 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
116 Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m
117 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,64 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,08 m2
119 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
120 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 m3
121 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,838 m2
122 Lát nền, sàn gạch Graniet nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,858 m2
123 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m2
124 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m2
125 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m2
126 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
127 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,814 m3
128 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 m3
129 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,373 m2
130 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,786 m2
131 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,786 m2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,786 m2
133 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
135 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
137 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
138 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
139 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
140 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
141 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
142 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,469 m3
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
146 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 m3
147 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,448 m3
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
151 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 m3
152 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 m2
153 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,198 m2
154 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,198 m2
155 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,198 m2
156 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
157 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
158 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
159 Cung cấp lan can cầu thang (tay vin inox D76x1.2, song đứng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2, song ngang thép hộ mạ kẽm 30x60x1.4) + sơn hoàn thiện theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,96 m2
160 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,96 m2
161 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,644 m3
162 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,635 m2
163 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,635 m2
164 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,635 m2
165 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,02 m2
166 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,97 m2
167 Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,02 m2
168 Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,48 m2
169 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,12 m2
170 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhân tạo 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,715 m2
171 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.052,599 m2
172 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 977,845 m2
173 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 977,845 m2
174 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,341 m3
175 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,592 m3
176 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,942 m3
177 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,349 m3
178 Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 cao 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,68 m2
179 Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,8 m
180 Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2 m
181 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,78 m2
182 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,78 m2
183 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,468 m2
184 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,468 m2
185 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,468 m2
186 Cắt ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
187 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,67 m2
188 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,67 m2
189 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m2
190 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m2
191 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,24 m2
192 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,24 m2
193 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ + sơn hoàn thiện theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,36 m2
194 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,36 m2
195 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
196 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
197 Cung cấp cửa đi pano sắt + phụ kiện + sơn hoàn thiện theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
198 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
199 CCLD Lam nhôm che nắng theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
200 CCLD Cửa gỗ chống cháy theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
201 Cung cấp lan can (tay vịn Inox, song thép hộp + sơn hoàn thiện) theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m2
202 Cung cấp lan can sắt + sơn hoàn thiện theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,156 m2
203 Cung cấp lan can (tay vịn Inox, song inox) theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,19 m2
204 Lắp dựng lan can 58,122 m2
205 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 529 m2
206 Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL (Theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,187 m2
207 Bệ đỡ lavabo đá granit thiên nhiên màu đen kim sa (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
208 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,576 100m2
209 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 100m2
K PHẦN ĐIỆN
1 Tủ tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x250x1.5 (gồm đèn báo pha, Buspar, Volt kế, Ampe kế...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tủ
3 Chống sét lan truyền 100kA/phase Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 MCCB 3P 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 MCB 3P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 MCB 3P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 MCB 3P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 MCB 6A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 RCBO 2P 0.03/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Mặt nạ 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Mặt nạ 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Hộp Dimmer đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Hộp Dimmer ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
17 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
18 Hộp nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
19 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.048 m
20 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 m
21 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 m
22 Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x6.0mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
23 Ống trắng cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
24 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
25 Ống trắng cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 m
26 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 cái
27 Ống trắng cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
28 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Đèn Led ốp trần D240 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
30 Đèn Led ốp trần D142 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
31 Đèn Led 1.2M 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Đèn Led 1.2M 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
33 Quạt trần 75W (kèm dỉmer) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
34 Trunking 100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 mét
35 Phụ kiện đỡ máng Trunking dẫn cáp điện CK 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
36 Phụ kiện chữ T Trunking Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
37 Phụ kiện co Trunking Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
39 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
L PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
2 Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
3 Lắp đặt Ống PPR D32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt Ống PPR D40 (ống đẩy từ máy bơm) bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
7 Lắp đặt Co PPR D32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt Co PPR D40 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt Côn PPR D32/25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt Tê PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
12 Lắp đặt Tê PPR D32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
14 Lắp đặt Van thau D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt Van thau D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
17 Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
18 Lắp đặt Ống PVC D90 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
19 Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
20 Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
21 Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
22 Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
23 Lắp đặt Co PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
25 Lắp đặt Co PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
26 Lắp đặt Tê PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt Tê PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
28 Lắp đặt Tê PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt Tê PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt Côn PVC D140/114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt Côn PVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
32 Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
33 Lắp đặt Côn PVC D140/60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt Côn PVC D114/90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp nút bịt đầu ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp nút bịt đầu ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Đầu nối RN PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
38 Bồn Inox 2000l - Bồn ngang + giá chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam (có shiphon, bộ xả,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
40 Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
41 Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
42 Gương soi KT 800x600x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
43 Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt xí + phụ kiện… Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
44 Lắp đặt thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
45 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
46 Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
47 Lắp đặt Van phao D40 (bồn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
50 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
51 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
52 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,126 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,894 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 m3
55 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,16 m2
57 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,16 m2
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 m3
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
M PHẦN HỆ THỐNG MẠNG LAN-TELL
N HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1 Đế âm + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Ổ cắm điện thoại 1 RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Hộp IDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp + đế Inox + phiến đấu dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
5 Đầu bấm hạt dùng để bấm đầu cáp RJ-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 CPT -DIN-ADSL, bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu (Protected telephone line) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Vòng đánh số dây điện thoại Tell từ 0-9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
O HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH
1 Đế âm + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 Ổ cắm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Cable mạng RJ-45 Cat6, 4 pairt tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
4 Converter quang 2 cổng (kèm nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Thanh đở dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Dây nhảy gắn ở đầu cuối (Patch cord cat6 loại 3m cho người sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
7 Modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Swicth 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Ống trắng cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
10 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
11 Vòng đánh số dây mạng từ 0-9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền tin học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
P CÔNG TRÌNH KHU CHĂM SÓC TRẺ EM - KHU A
Q PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,093 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,61 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,877 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 tấn
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 100m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,449 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,422 tấn
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,606 100m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,812 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,792 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,014 tấn
18 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,886 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,659 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,682 tấn
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,595 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,723 tấn
29 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,423 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,285 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,436 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,143 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 tấn
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,587 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 tấn
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,9 m2
49 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,4 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,4 m2
51 Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,4 m
52 Đắp chỉ nước dày 20 rộng 50, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,2 m
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,8 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,8 m2
55 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
56 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,259 m3
57 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m2
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,457 m3
59 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,29 m2
60 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
61 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,869 m3
62 Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,129 m3
64 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,438 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,966 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,966 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,966 m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,575 m3
69 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,6 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,6 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,6 m2
72 Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,992 m2
73 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,03 m2
74 Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,03 m2
75 Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,134 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,134 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,5 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.074,634 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.074,634 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,68 m2
81 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhân tạo 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,942 m2
82 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.468,695 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.413,47 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.413,47 m2
85 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,73 m3
86 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,856 m3
87 Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 cao 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,32 m2
88 Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,4 m
89 Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,8 m
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,56 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,56 m2
92 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,104 m2
93 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,557 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,557 m2
95 Cắt ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,2 m
96 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,004 100m2
97 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,701 tấn
98 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,701 tấn
99 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
100 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
103 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 m3
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,741 m2
106 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
107 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,55 m2
110 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,55 m2
111 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5mm (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
112 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
113 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,76 m2
114 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,76 m2
115 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,96 m2
116 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,96 m2
117 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m2
118 Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL (Theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,63 m2
119 Bệ đỡ lavabo đá granit thiên nhiên màu đen kim sa (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
120 Cửa thăm mái nhôm hệ 700 KT 600x700 (Theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Lan can ram dốc inox (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
122 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,91 100m2
123 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,833 100m2
R PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 800x600x250x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 1200x800x350x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
4 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
5 Lắp đặt đèn Led ốp trần D240 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
6 Chống sét lan truyền 40kA/phase Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Lắp đặt đèn Led 1.2m 2x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
9 Lắp đặt đèn Led panel nổi trần 600x600 72w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Quạt trần sải cánh 1.2m 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
11 Quạt treo tường 65w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 MCCB 160A 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 MCCB 100A 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 MCB 3P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 MCB 3P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 MCB 6A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 RCBO 2P 10A 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
21 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
22 Công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Mặt nạ 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Mặt nạ 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Mặt nạ 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Mặt nạ 1dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Mặt nạ 2dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Mặt nạ 4dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
30 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
31 Hộp nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
32 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.483 m
33 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.854 m
34 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
35 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391 m
36 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
37 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 m
38 Ống trắng cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
39 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
40 Ống trắng cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 618 m
41 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309 cái
42 Ống trắng cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m
43 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
44 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
45 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
46 Trunking 300x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 mét
47 Phụ kiện đỡ trunking CK 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
48 Chữ T trunking 300x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Co trunking 300x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
S PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
3 Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Co PPR D32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Lắp đặt Côn PPR D32/25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
10 Lắp đặt Côn PPR D40/32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt Van thau D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
13 Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
14 Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
15 Lắp đặt Ống PVC D90 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
16 Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
17 Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
18 Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
20 Lắp đặt Co PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
22 Lắp đặt Tê PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt Tê PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt Tê PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Lắp đặt Côn PVC D140/114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt Côn PVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp nút bịt đầu ống PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Ống PVC D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
30 Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
31 Lắp đặt Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Lắp đặt gương soi KT 800x600x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn+ Vòi xịt xí + phụ kiện… Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em+ Vòi xịt xí + phụ kiện… Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Lắp đặt thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
38 Vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
41 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
42 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,126 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,894 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 m3
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,16 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,16 m2
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 m3
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m3
53 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
54 Bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,266 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,954 m2
57 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
63 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m3
T PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Máy lạnh treo tường 2 cục, 1 chiều công suất 2HP, cáp điều khiển (Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Ống đồng dẫn gas lỏng 9.52 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
3 Ống đồng dẫn gas hơi 12.7 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
4 Ống PVC D21 thoát nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
5 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Giá đỡ giàn nóng L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp
U HỆ THỐNG MẠNG LAN - TELL
1 Đế âm + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Ổ cắm điện thoại 1 RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Hộp IDF đấu dây điện thoại 10 đôi (hộp + đế Inox + phiến đấu dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Đầu bấm hạt dùng để bấm đầu cáp RJ-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 CPT -DIN-ADSL, bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu (Protected telephone line) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Đế âm + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Ổ cắm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Cable mạng RJ-45 Cat6, 4 pairt tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
11 Converter quang 2 cổng (kèm nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Dây nhảy gắn ở Switch và converter quang (Cat6 loại 1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
13 Dây nhảy gắn ở đầu cuối (Patch cord cat6 loại 3m cho người sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
14 Modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Swicth 8 port 10/100/1000 Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Ống trắng cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
17 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền tin học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
V CÔNG TRÌNH KHU CHĂM SÓC TRẺ EM KHU B (01 TẦNG)
W PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,093 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,61 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,877 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 tấn
7 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 100m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,421 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,328 tấn
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,834 100m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,985 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,792 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,014 tấn
18 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,659 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,682 tấn
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,595 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,723 tấn
29 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,423 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,285 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,669 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,9 m2
49 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,4 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,4 m2
51 Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,4 m
52 Đắp chỉ nước dày 20 rộng 50, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,2 m
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,68 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,68 m2
55 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 100m3
56 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,259 m3
57 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m2
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,457 m3
59 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,29 m2
60 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,777 100m3
61 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,869 m3
62 Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,129 m3
64 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,438 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,958 m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,575 m3
67 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,6 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,6 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,6 m2
70 Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,992 m2
71 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,495 m2
72 Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,495 m2
73 Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,3 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,3 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,5 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.086,8 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.086,8 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,32 m2
79 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhân tạo 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,503 m2
80 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.690,47 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.658,8 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.658,8 m2
83 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,743 m3
84 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,493 m3
85 Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 cao 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,32 m2
86 Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,4 m
87 Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,8 m
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,56 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,56 m2
90 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,034 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,487 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,487 m2
93 Cắt ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,3 m
94 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,004 100m2
95 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,701 tấn
96 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,701 tấn
97 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
101 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 m3
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,741 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
105 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
107 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,55 m2
108 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,55 m2
109 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính trắng 5mm (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
110 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
111 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,76 m2
112 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,76 m2
113 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,96 m2
114 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,96 m2
115 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m2
116 Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL (Theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,63 m2
117 Bệ đỡ lavabo đá granit thiên nhiên màu đen kim sa (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
118 Cửa thăm mái nhôm hệ 700 KT 600x700 (Theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
119 Lan can inox ram dốc (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
120 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,91 100m2
121 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,833 100m2
X PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 1200x800x350x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 tủ
3 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt đèn Led ốp trần D240 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
5 Chống sét lan truyền 40kA/phase Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Lắp đặt đèn Led 1.2m 2x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
8 Lắp đặt đèn Led panel nổi trần 600x600 72w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Quạt trần 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
10 MCCB 63A 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
13 MCB 6A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
14 RCBO 2P 10A 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
15 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
16 Công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Mặt nạ 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Mặt nạ 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Mặt nạ 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Mặt nạ 4 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Hộp 1 dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Hộp 2 dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
23 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
24 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
25 Hộp nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
26 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
27 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.194 m
28 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.774 m
29 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
30 Ống trắng cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 667 m
31 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333 cái
32 Ống trắng cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 798 m
33 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
34 Ống trắng cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
35 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
36 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
37 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
38 Trunking 300x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 mét
39 Phụ kiện đỡ trunking CK 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
40 Chữ T trunking 300x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Y PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt Co PPR D32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt Tê PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Lắp đặt Côn PPR D32/25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt Côn PPR D40/32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Van thau D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
14 Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
15 Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
16 Lắp đặt Ống PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
17 Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
18 Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
19 Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Lắp đặt Co PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Lắp đặt Tê PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt Tê PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Lắp đặt Tê PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt Côn PVC D140/114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt Côn PVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp nút bịt đầu ống PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Ống PVC D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
31 Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Lắp đặt Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Lắp đặt gương soi KT 800x600x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn+ Vòi xịt xí + phụ kiện… Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
35 Lắp đặt thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
38 Vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
40 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
41 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,447 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 m3
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
53 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,305 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,415 m2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
63 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m3
Z PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Máy lạnh treo tường 2 cục, 1 chiều công suất 2HP, cáp điều khiển (Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Ống đồng dẫn gas lỏng 9.52 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
3 Ống đồng dẫn gas hơi 12.7 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
4 Ống PVC D21 thoát nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
5 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Giá đỡ giàn nóng L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp
AA PHẦN HỆ THỐNG MẠNG LAN -TELL
AB HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1 Đế âm + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tổng đài điện thoại (gồm card mở rộng, card kết nối, điện thoại lập trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Ổ cắm điện thoại 1 RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Hộp IDF đấu dây điện thoại 10 đôi (hộp + đế Inox + phiến đấu dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 m
6 Đầu bấm hạt dùng để bấm đầu cáp RJ-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 CPT -DIN-ADSL, bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu (Protected telephone line) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AC HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH
1 Đế âm + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Ổ cắm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cable mạng RJ-45 Cat6, 4 pairt tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
5 Converter quang 2 cổng (kèm nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Dây nhảy gắn ở Switch và converter quang (Cat6 loại 1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
7 Dây nhảy gắn ở đầu cuối (Patch cord cat6 loại 3m cho người sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
8 Modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Swicth 16 port 10/100/1000 Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Modem FTTH Vigor 2960 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Ống trắng cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
12 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền tin học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
AD CÔNG TRÌNH KHU BẾP NẤU (01 TẦNG)
AE PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,806 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,276 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,399 tấn
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 100m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,994 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,804 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 tấn
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,12 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,254 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,262 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,63 m3
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,4 m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m2
41 Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,3 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,3 m2
44 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
45 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,385 m2
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,748 m3
48 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,492 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,048 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
51 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,645 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,645 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,645 m2
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 m3
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,825 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,825 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,825 m2
60 Lát gạch granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
64 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
67 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,771 100m2
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 tấn
69 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 tấn
70 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,08 m2
71 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,98 m2
72 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,68 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,01 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,01 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,01 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,32 m2
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhân tạo 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m2
79 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,565 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,365 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,365 m2
82 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,862 m3
83 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,854 m3
84 Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,42 m2
85 Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,1 m
86 Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,55 m
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,27 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,27 m2
89 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,765 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,765 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,765 m2
92 Cắt ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,1 m
93 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,74 m2
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,74 m2
95 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
96 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
97 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,14 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,14 m2
99 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,74 m2
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,74 m2
101 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,4 m2
102 Bể rửa khu sản xuất, sơ chế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 100m2
AF PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 800x600x250x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
4 Chống sét lan truyền 40kA/phase Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
7 Quạt trần sải cánh 1.2m 75W (kèm dimmer) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 MCCB 3P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 MCB 6A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 RCBO 2P 10A 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Mặt nạ 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Mặt nạ 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Mặt nạ 4 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Mặt nạ 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Mặt nạ 5 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Hộp nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
24 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456 m
25 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
26 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
27 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m
28 Ống trắng cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
29 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
30 Ống trắng cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
31 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Ống trắng cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
33 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
34 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
35 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
36 Lắp đặt Quạt hút đồng trục (Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AG PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Lắp đặt Co PPR D32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt Van thau D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
11 Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
12 Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
13 Lắp đặt Ống PVC D90 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
14 Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
15 Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
16 Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Lắp đặt Co PVC D76 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt Co PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
19 Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt Co PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt Tê PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 Lắp đặt Tê PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt Côn PVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp nút bịt đầu ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Đầu nối ren ngoài PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Gương soi 600x800x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt xí + phụ kiện… Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Lắp đặt thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
33 Lắp đặt vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
35 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
36 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,447 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 m3
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
AH CÔNG TRINH KHU NHÀ ĂN TRẺ EM (01 TẦNG)
AI PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,995 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,168 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 tấn
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 100m3
13 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,709 m3
14 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,104 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 tấn
25 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,236 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,667 tấn
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,725 m3
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,9 m2
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,692 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,692 m2
45 Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,08 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,08 m2
48 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
49 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,605 m3
50 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
51 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,385 m2
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 m3
53 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,827 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,827 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,827 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,134 m3
58 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,692 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,692 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,692 m2
61 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 m2
62 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,13 m2
63 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,16 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,92 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,08 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,08 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,04 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhân tạo 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m2
70 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,69 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,81 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,81 m2
73 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,01 m3
74 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,724 m3
75 Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
76 Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,8 m
77 Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8 m
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,14 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,14 m2
80 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,84 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,84 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,84 m2
83 Cắt ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,21 m
84 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
86 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính trắng 5mm (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
88 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,34 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,34 m2
90 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
92 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,8 m2
93 Bệ đỡ lavabo đá granit thiên nhiên màu đen kim sa (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
94 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,314 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,443 100m2
AJ PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Quạt trần sải cánh 1.2m 75W (kèm dimmer) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 MCB 6A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 RCBO 2P 10A 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Mặt nạ 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Hôp 1 dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Hộp nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
14 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
15 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
16 Ống trắng cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
17 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
18 Ống trắng cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
19 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
21 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
AK PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
2 Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt Co PPR D32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt Côn PPR D32/25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt Van thau D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
11 Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
12 Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
13 Lắp đặt Ống PVC D90 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
14 Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
15 Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
16 Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Lắp đặt Co PVC D76 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt Co PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
21 Lắp đặt Co PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt Tê PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Lắp đặt Tê PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt Côn PVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp nút bịt đầu ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Lắp đặt Lavabo âm bàn loại cho trẻ (có vòi nước inox, shiphon,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt gương soi KT 800x600x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + Vòi xịt xí + phụ kiện… Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Lắp đặt vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
36 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
40 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,08 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
AL CÔNG TRIÌNH NHÀ ĂN TẬP THỂ
AM PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,995 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,168 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 tấn
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 100m3
13 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,709 m3
14 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,104 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 tấn
25 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,236 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,667 tấn
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,725 m3
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,3 m2
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,692 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,692 m2
44 Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,48 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,48 m2
47 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
48 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,605 m3
49 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
50 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,385 m2
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 m3
52 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,827 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,827 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,827 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,134 m3
57 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,692 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,692 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,692 m2
60 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 m2
61 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,13 m2
62 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,16 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,92 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,08 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,08 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,04 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhân tạo 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m2
69 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,41 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,781 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,781 m2
72 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,01 m3
73 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,068 m3
74 Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
75 Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,8 m
76 Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8 m
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,14 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,14 m2
79 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,38 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,38 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,38 m2
82 Cắt ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,1 m
83 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
85 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
87 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,34 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,34 m2
89 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
91 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,8 m2
92 Bệ đỡ lavabo đá granit thiên nhiên màu đen kim sa (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
93 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,294 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 100m2
AN PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Quạt trần sải cánh 1.2m 75W (kèm dimmer) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 MCB 6A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 RCBO 2P 10A 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Mặt nạ 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Hộp nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
13 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
14 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
15 Ống trắng cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
16 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
17 Ống trắng cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
18 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
20 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
21 Hộp 1 dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AO PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
2 Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt Co PPR D32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt Côn PPR D32/25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt Van thau D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
11 Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
12 Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
13 Lắp đặt Ống PVC D90 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
14 Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
15 Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
16 Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Lắp đặt Co PVC D76 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt Co PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
21 Lắp đặt Co PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt Tê PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Lắp đặt Tê PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt Côn PVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp nút bịt đầu ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Lắp đặt Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt gương soi KT 800x600x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt xí + phụ kiện… Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Lắp đặt vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
36 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
40 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,08 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
AP CÔNG TRÌNH NHÀ ĐIỀU HÀNH KHU CHĂM SÓC NGƯỜI GIÀ, NGƯỜI KHUYẾT TẬT (01 TẦNG)
AQ PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,291 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,561 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 tấn
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,593 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 tấn
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 100m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,335 m3
15 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 tấn
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,648 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 tấn
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,5 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,5 m2
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,832 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 tấn
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,76 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,76 m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,196 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 tấn
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,2 m2
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,02 m2
48 Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,6 m
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,41 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,41 m2
51 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
52 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,138 m3
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m3
54 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
55 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,688 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 m3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 m3
59 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,118 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m2
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
64 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,894 m3
65 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,429 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,429 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,429 m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,611 m3
69 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,565 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,565 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,565 m2
72 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,46 m2
73 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,89 m2
74 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,46 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,01 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,01 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,01 m2
78 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,922 m3
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 tấn
81 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
84 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,272 100m2
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 tấn
86 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 tấn
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,24 m2
88 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhân tạo 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,71 m2
89 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,92 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,66 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,66 m2
92 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,883 m3
93 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,974 m3
94 Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,098 m2
95 Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
96 Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,59 m
97 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,778 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,77 m2
99 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6 m2
101 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6 m2
103 Cắt ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
104 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,57 m2
105 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,57 m2
106 Cng cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính trắng 5mm (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
107 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
108 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
110 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
112 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m2
113 Cửa thăm mái nhôm hệ 700(trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Bệ đỡ lavabo đá granit thiên nhiên màu đen kim sa (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m2
115 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL (theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
116 Lan can inox ram dốc (trọn bộ theo BVTTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m2
117 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,619 100m2
118 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,698 100m2
AR PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 800x600x250x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 1000x800x250x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
4 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
5 Lắp đặt đèn Led ốp trần D240 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Chống sét lan truyền 40kA/phase Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
8 Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
9 Quạt trần sải cánh 1.2m 75W (kèm dimmer) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 MCCB 100A 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 MCCB 80A 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 MCB 3P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 MCCB 3P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 MCB 6A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 RCBO 2P 10A 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
18 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Mặt nạ 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
21 Mặt nạ 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
23 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
24 Hộp nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
25 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 666 m
26 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
27 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 m
28 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
29 Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV 4R-4x35.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
30 Ống trắng cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 m
31 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 cái
32 Ống trắng cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
33 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
34 Ống trắng cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
35 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
36 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
37 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
AS PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
3 Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt Co PPR D40 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
9 Lắp đặt Côn PPR D40/25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Van thau D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
12 Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
13 Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
14 Lắp đặt Ống PVC D90 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
15 Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
16 Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
17 Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
18 Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
19 Lắp đặt Co PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt Co PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt Tê PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt Tê PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt Tê PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt Côn PVC D140/114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt Côn PVC D114/90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt Côn PVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
28 Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Lắp nút bịt đầu ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Đầu nối Rn PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt chậu tiểu nam (có siphon, bộ xả, dây dẫn…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Lắp đặt Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Lắp đặt gương soi KT 800x600x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt xí + phụ kiện… Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
36 Lắp đặt thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
39 Vòi nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
41 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
45 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,08 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
AT HỆ THỐNG MẠNG LAN -TELL
AU HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1 Đế âm + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Ổ cắm điện thoại 1 RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Hộp IDF đấu dây điện thoại 10 đôi (hộp + đế Inox + phiến đấu dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Đầu bấm hạt dùng để bấm đầu cáp RJ-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 CPT -DIN-ADSL, bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu (Protected telephone line) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AV HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH
1 Đế âm + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Ổ cắm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Cable mạng RJ-45 Cat6, 4 pairt tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Converter quang 2 cổng (kèm nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Dây nhảy gắn ở Switch và converter quang (Cat6 loại 1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
7 Dây nhảy gắn ở đầu cuối (Patch cord cat6 loại 3m cho người sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Swicth 8 port 10/100/1000 Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Ống trắng cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
11 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền tin học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
AW CÔNG TRÌNH KHU CHĂM SÓC NGƯỜI GIÀ, NGƯỜI BẠI LIỆT (DỊCH VỤ) 01 TẦNG
AX PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,291 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,561 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 tấn
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,493 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 100m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,083 m3
15 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 tấn
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,648 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 tấn
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,5 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,5 m2
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,832 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 tấn
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,76 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,76 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,76 m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,196 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 tấn
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,2 m2
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,02 m2
49 Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,6 m
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,41 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,41 m2
52 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
53 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,138 m3
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m3
55 Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,688 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 m3
60 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,118 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m2
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
65 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,894 m3
66 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,429 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,429 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,429 m2
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,611 m3
70 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,565 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,565 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,565 m2
73 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
74 Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,74 m2
75 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,86 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,86 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,86 m2
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,922 m3
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 tấn
82 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
85 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,272 100m2
86 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 tấn
87 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 tấn
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,32 m2
89 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhân tạo 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,995 m2
90 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,525 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,605 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,605 m2
93 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,448 m3
94 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,963 m3
95 Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,098 m2
96 Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
97 Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,59 m
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,778 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,77 m2
100 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,44 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,44 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,44 m2
103 Cắt ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
104 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
105 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
106 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính trắng 5mm (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
107 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
108 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
110 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
112 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m2
113 Cửa thăm mái nhôm hệ 700(trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Tay vịn ốp tường khu vệ sinh + tay nắm inox 60x1,2mm (theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m
115 Lan can inox ram dốc (trọn ộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m2
116 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,698 100m2
AY PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 800x600x250x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
3 Lắp đặt đèn Led ốp trần D240 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Chống sét lan truyền 40kA/phase Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
7 Quạt trần sải cánh 1.2m 75W (kèm dimmer) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 MCCB 100A 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 MCB 32A 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 MCB 6A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 RCBO 2P 10A 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
13 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
14 Công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Mặt nạ 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Mặt nạ 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Mặt nạ 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Mặt nạ 4 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
21 Hộp nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
22 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 744 m
23 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m
24 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
25 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358 m
26 Ống trắng cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
27 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 cái
28 Ống trắng cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
29 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
30 Ống trắng cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m
31 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
32 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
33 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
AZ PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
2 Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
3 Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Co PPR D32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Tê PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
9 Lắp đặt Côn PPR D32/25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Côn PPR D40/32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt Van thau D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
14 Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
15 Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
16 Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
17 Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
18 Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
20 Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt Co PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt Tê PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt Côn PVC D140/114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Lắp đặt Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
27 Lắp đặt gương soi KT 800x600x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt xí + phụ kiện… Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
29 Lắp đặt thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
32 Vòi nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
34 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
38 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,08 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
BA HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Máy lạnh treo tường 2 cục, 1 chiều công suất 2HP, cáp điều khiển (Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Ống đồng dẫn gas lỏng 9.52 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
3 Ống đồng dẫn gas hơi 12.7 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
4 Ống PVC D21 thoát nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
5 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Giá đỡ giàn nóng L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp
BB CÔNG TRÌNH KHU CHĂM SÓC NGƯỜI GIÀ ( 01 TẦNG)
BC PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,291 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,561 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 tấn
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,493 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 100m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,083 m3
15 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 tấn
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,648 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 tấn
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,5 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,5 m2
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,832 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 tấn
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,76 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,76 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,76 m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,196 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 tấn
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,2 m2
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,02 m2
49 Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,6 m
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,41 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,41 m2
52 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
53 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,138 m3
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m3
55 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,688 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 m3
60 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,118 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m2
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
65 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,894 m3
66 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,429 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,429 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,429 m2
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,611 m3
70 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,565 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,565 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,565 m2
73 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
74 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,74 m2
75 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,86 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,86 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,86 m2
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,922 m3
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 tấn
82 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,788 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
85 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,272 100m2
86 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 tấn
87 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 tấn
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,32 m2
89 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhân tạo 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,995 m2
90 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,525 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,605 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,605 m2
93 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,112 m3
94 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,963 m3
95 Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,098 m2
96 Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
97 Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,59 m
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,77 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,77 m2
100 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,44 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,44 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,44 m2
103 Cắt ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
104 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
105 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
106 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính trắng 5mm (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
107 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
108 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
110 Khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
112 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m2
113 Cửa thăm mái nhôm hệ 700(trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Tay vịn ốp tường khu vệ sinh + tay nắm inox 60x1,2mm (theoo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m
115 Lan can inox ram dốc (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m2
116 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,619 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,698 100m2
BD PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 800x600x250x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
3 Lắp đặt đèn Led ốp trần D240 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Chống sét lan truyền 40kA/phase Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
7 Quạt trần sải cánh 1.2m 75W (kèm dimmer) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 MCCB 3P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 MCB 6A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 RCBO 2P 10A 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
12 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Mặt nạ 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Mặt nạ 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Mặt nạ 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Mặt nạ 4 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
19 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
20 Hộp nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
21 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 744 m
22 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m
23 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
24 Ống trắng cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
25 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 cái
26 Ống trắng cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
27 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
28 Ống trắng cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m
29 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
30 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
31 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
BE PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
3 Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt Co PPR D40 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Lắp đặt Côn PPR D40/25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Lắp đặt Van thau D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
12 Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
13 Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
14 Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
15 Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
16 Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
18 Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt Co PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt Tê PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt Tê giảm PVC D140/114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
24 Lắp đặt Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Lắp đặt gương soi KT 800x600x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt xí + phụ kiện… Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
27 Lắp đặt thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
30 Lắp đặt vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,982 m3
32 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,08 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
BF CÔNG TRÌNH KHU CHĂM SÓC NGƯỜI BẠI LIỆT SỐ 01 (01 TẦNG)
BG PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,291 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,561 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 tấn
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,633 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 100m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,044 m3
15 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 tấn
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,648 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 tấn
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,5 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,5 m2
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,832 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 tấn
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,76 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,76 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,76 m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
44 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,196 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 tấn
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,2 m2
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,02 m2
49 Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,6 m
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,41 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,411 m2
52 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
53 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,138 m3
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m3
55 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,688 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 m3
60 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,118 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m2
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
65 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,894 m3
66 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,429 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,429 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,429 m2
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,611 m3
70 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,565 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,565 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,565 m2
73 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
74 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,3 m2
75 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,42 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,3 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,3 m2
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,922 m3
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 tấn
82 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
85 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,272 100m2
86 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 tấn
87 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 tấn
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,76 m2
89 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Grnite nhân tạo 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,89 m2
90 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,44 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 749,474 m2
93 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,152 m3
94 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,217 m3
95 Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,098 m2
96 Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
97 Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,59 m
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,778 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,77 m2
100 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2 m2
103 Cắt ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
104 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
105 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
106 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính trắng 5mm (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
107 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
108 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,36 m2
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,36 m2
110 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m2
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m2
112 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m2
113 Cửa thăm mái nhôm hệ 700(trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Tay vịn ốp tường khu vệ sinh + tay nắm inox 60x1,2mm (theoo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m
115 Lan can inox ram dốc (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m2
116 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,619 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,698 100m2
BH PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 800x600x250x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
3 Lắp đặt đèn Led ốp trần D240 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Chống sét lan truyền 40kA/phase Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Quạt trần 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 MCB 3P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 MCB 6A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 RCBO 2P 10A 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Mặt nạ 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
15 Mặt nạ 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Hộp 1 dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
17 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
18 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
19 Hộp nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
20 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 m
21 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 547 m
22 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
23 Ống trắng cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
24 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
25 Ống trắng cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
26 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
27 Ống trắng cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
28 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
29 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
30 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
BI PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
3 Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt Co PPR D40 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt Tê PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt Côn PPR D40/25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Lắp đặt Van thau D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
13 Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
14 Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
15 Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
16 Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
17 Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
19 Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Lắp đặt Co PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt Tê PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt Tê giảm PVC D140/114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Lắp đặt Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Lắp đặt gương soi KT 800x600x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
27 Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt xí + phụ kiện… Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
28 Lắp đặt thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
31 Lắp đặt vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
33 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
37 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,08 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
BJ CÔNG TRÌNH KHU CHĂM SÓC NGƯỜI BẠI LIỆT SỐ 02 (01 TẦNG)
BK PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,291 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,561 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 tấn
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,633 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 100m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,044 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 tấn
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,648 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 tấn
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,5 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,5 m2
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,832 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 tấn
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,76 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,76 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,76 m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
44 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,196 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 tấn
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,2 m2
48 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,02 m2
49 Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,6 m
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,41 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,411 m2
52 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
53 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,138 m3
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m3
55 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,688 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 m3
60 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,118 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m2
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
65 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,894 m3
66 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,429 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,429 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,429 m2
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,611 m3
70 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,565 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,565 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,565 m2
73 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
74 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,3 m2
75 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,42 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,3 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,3 m2
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,922 m3
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 tấn
82 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
85 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,272 100m2
86 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 tấn
87 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 tấn
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,76 m2
89 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Grnite nhân tạo 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,89 m2
90 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,44 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 749,474 m2
93 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,152 m3
94 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,217 m3
95 Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,098 m2
96 Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
97 Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,59 m
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,778 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,77 m2
100 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2 m2
103 Cắt ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
104 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
105 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
106 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính trắng 5mm (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
107 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
108 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,36 m2
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,36 m2
110 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m2
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m2
112 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m2
113 Cửa thăm mái nhôm hệ 700(trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Tay vịn ốp tường khu vệ sinh + tay nắm inox 60x1,2mm (theoo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m
115 Lan can inox ram dốc (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m2
116 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,619 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,698 100m2
BL PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 800x600x250x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
3 Lắp đặt đèn Led ốp trần D240 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Chống sét lan truyền 40kA/phase Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Quạt trần 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 MCB 3P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 MCB 6A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 RCBO 2P 10A 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Mặt nạ 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
15 Mặt nạ 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Hộp 1 dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
17 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
18 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
19 Hộp nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
20 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 m
21 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 547 m
22 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
23 Ống trắng cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
24 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
25 Ống trắng cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
26 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
27 Ống trắng cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
28 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
29 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
30 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
BM PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
3 Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt Co PPR D40 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt Tê PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt Côn PPR D40/25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Lắp đặt Van thau D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
13 Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
14 Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
15 Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
16 Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
17 Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
19 Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Lắp đặt Co PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt Tê PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt Tê giảm PVC D140/114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Lắp đặt Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Lắp đặt gương soi KT 800x600x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
27 Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt xí + phụ kiện… Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
28 Lắp đặt thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
31 Lắp đặt vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
33 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
37 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,08 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
BN CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
BO HẠNG MỤC: NHÀ TANG LỄ 01 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,623 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 tấn
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m3
11 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,033 m3
12 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,136 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
24 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
29 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,892 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 tấn
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,28 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,28 m2
33 Đắp chỉ sê nô rộng 100 dày 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2 m
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,48 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,74 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,74 m2
37 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
39 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 m3
41 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m2
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 m2
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,629 m3
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhân tạo 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
50 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,7 m2
51 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,34 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,7 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,34 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,18 m2
57 Đắp chỉ rộng 100 dày 50 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8 m
58 Đắp chỉ rộng 50 dày 25 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 m
59 Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,7 m2
61 Lát nền, sàn, gạch Cranite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
62 Cung cấp cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
63 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
64 Cung cấp LD lam Z thông gió (Theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
65 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
66 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
67 MCB 32A 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 MCB 6A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 RCBO 2P 10A 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Lắp đặt đèn Led 1,2 2x18W gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
71 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
72 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
73 Công tắc 1chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Mặt nạ 4 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Cáp điện lõi đồng bọc vỏ PVC cách điện PVC CV- 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
77 Cáp điện lõi đồng bọc vỏ PVC cách điện PVC CV- 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
78 Ống trắng cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
79 Ống nối bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
80 Ống trắng cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
81 Ống nối bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
82 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kep cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
83 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
BP HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (01 TẦNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,853 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,331 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 tấn
10 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
13 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,928 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
18 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,35 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,68 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,48 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,32 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,48 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m2
27 Đắp chỉ sê nô rộng 100 dày 50, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2 m
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
31 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
34 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
35 Lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
36 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,291 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
43 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,256 m2
49 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
51 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m2
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 m3
56 Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m2
57 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,89 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,89 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,89 m2
60 Cắt ron tường theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
61 Lát nền, sàn, Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
62 Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,315 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,24 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Granite nhân tạo 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,475 m2
65 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,343 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,343 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,343 m2
68 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,073 m3
69 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 m3
70 SX cửa khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,59 m2
71 SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,31 m2
73 SX khung sắt bảo vệ cửa + sôn hoàn thiện theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
75 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m2
76 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
77 Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
79 Quạt treo tường 65W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
80 MCCB 3P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 MCB 3P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 MCB 6A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 RCBO 2P 10A 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
85 Mặt nạ 1,2,3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
87 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
88 Hộp nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
89 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m
90 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
91 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
92 Ống trắng cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
93 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
94 Ống trắng cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
95 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
96 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
97 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
98 Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
99 Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
100 Lắp đặt Ống PPR D32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
101 Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt Côn PPR D32/25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt Van thau D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
108 Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
109 Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
110 Lắp đặt Ống PVC D90 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
111 Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
112 Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Lắp đặt Co PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt Tê PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt Côn PVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp nút bịt đầu ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Lắp đặt Lavabo (có vòi nước inox, shiphon,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
122 Lắp đặt gương soi KT 800x600x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
123 Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt xí + phụ kiện… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
124 Lắp đặt thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
127 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
128 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
129 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
130 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,447 m3
131 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 m3
132 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 m2
133 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
134 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
135 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
136 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
137 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
BQ HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN (01) TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
11 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 m3
12 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
18 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,36 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,36 m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,126 m3
33 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,24 m2
34 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,16 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,805 m2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,24 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,16 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,805 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,045 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,16 m2
42 Cung cấp LD lam Z Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
43 Cung cấp cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
44 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
45 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
46 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
47 MCB 32A 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 MCB 25A 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 MCB 6A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 RCBO 2P 10A 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Lắp đặt đèn Led gắn nổi 1 x1,2 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
53 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
54 Lắp đặt công tắc 1chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Cáp điện lõi đồng bọc vỏ PVC cách điện PVC CV- 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
58 Cáp điện lõi đồng bọc vỏ PVC cách điện PVC CV- 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
59 Ống trắng cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
60 Ống nối bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
61 Ống trắng cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
62 Ống nối bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
63 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
64 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
BR HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,242 100m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,327 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,343 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 tấn
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,616 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,093 100m3
9 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,475 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,077 tấn
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 100m3
14 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,03 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,374 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,883 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,935 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m2
21 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.966,1 m2
22 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,25 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,46 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,2 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường ngòi nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.966,1 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,86 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.333,96 m2
28 SX cổng song sắt + sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,15 m2
29 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,15 m2
30 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,313 m2
31 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,313 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,313 m2
33 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 745 m2
BS HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 300M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,431 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,824 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,648 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,692 tấn
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,026 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,397 tấn
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,152 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,523 tấn
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,898 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,174 tấn
19 Bê tông nắp thăm bể chứa nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,12 m2
24 Trát trụ cột chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,42 m2
26 Láng đáy bể chứa nước, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,04 m2
27 Quét dung dịch chống thấm tường, cột, dầm, đáy hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,72 m2
28 Thang thăm hồ nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
BT HẠNG MỤC: CÂY XANH, THẢM CỎ
1 Trồng cây bằng lăng (H: 2-2,5m ; D> 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
2 Trồng cây Cau vua (Thân lóng cao 2-2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
3 Trồng cây Cau bẹ trắng (Chiều cao lóng: 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cây
4 Trồng cây Hoàng nam (H: 1,5-2m ; D>6cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cây
5 Trồng cây Long não (H: 1m, D>10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
6 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 100m2
BU HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1 100m2
2 Phun lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 100m3
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 100tấn
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,792 m3
7 Trải lớp nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,9 m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,008 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,008 100m3
10 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,942 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,672 m3
12 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,872 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.769,6 m2
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, kể cả vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,552 100m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,457 m3
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzro 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020,82 m2
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,04 m3
18 Lát đá nhám 150x300x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.120,4 m2
BV HẠNG MỤC: SÂN THỂ DỤC THỂ THAO
1 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 100m2
2 CCLĐ cầu môn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
BW HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 100m
2 Ống PPR D.63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 100m
3 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m
4 Ống PPR D40 (Đẩy từ máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
5 Ống PPR D63 (ống hút máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
6 Co PPR D.40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Co PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Co giảm PVC D.40x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Tê PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tê PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Tê giảm PPR D.40x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Thập PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Côn PPR D.63/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Côn PPR D.63/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Côn PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Van phao D63 (Hồ nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Van thau khóa 2 chiều D.40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Van thau khóa 1 chiều D.40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 RACCO PPR D.63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 RACCO PPR D.40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Luppe D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Máy bơm 7,5HP (bao gồm role+ phao tự ngắt, dây dẫn điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Máy bơm 3HP (bao gồm role+ phao tự ngắt, dây dẫn điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Thủy lượng kế DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Khâu răng trong thau D.27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
27 Khâu răng ngòai 2 đầu D.27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 Ống nhựa mềm D.27 (đoạn 25m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
29 Ống STK D.27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
30 Bass giữ ống D.27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
31 Van thau D.27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
32 Co răng thau D.27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
33 Thép tròn phi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 M
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m3
BX HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,809 100m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,876 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,846 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,298 m3
5 Bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,85 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.850,373 m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,33 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,39 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,482 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,718 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,082 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,769 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,067 tấn
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,735 100m3
17 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
18 Cống BTCT D600 vỉa hè (đoạn 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 đoạn ống
19 Jiont cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
20 Gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
21 Cống BTCT D400 vỉa hè (đoạn 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 đoạn ống
22 Cống BTCT D400 qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 đoạn ống
23 Jont cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 mối nối
24 Gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 mối nối
25 Ống PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 100m
26 Ống PVC D315 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 100m
27 Ống PVC D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 100m
28 Co D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
29 Y D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
BY HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Tủ DB hạ thế kim loại tole sơn tĩnh điện 1800x800x450x1.5 (Tủ hộp bộ bao gồm: Buspar, đèn báo pha, Ampe kế, Volt kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tủ ATS hạ thế kim loại tole sơn tĩnh điện 1800x800x450x1.5 (Tủ hộp bộ bao gồm: Buspar, đèn báo pha, Ampe kế, Volt kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 ATS 800A 4P 2N Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 MCCB 800A 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 MCCB 200A 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 MCCB 160A 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 MCCB 100A 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 MCCB 63A 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 MCB 32A 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 MCB 20A 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 MCB 16A 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Role bảo vệ mất pha đảo thứ tự pha mất trung tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Role bảo vệ quá dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Role bảo vệ chạm đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Biến dòng bảo vệ PCT 800/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Biến dòng bảo vệ MCT 800/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Công tắc chuyển mạch Volt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Công tắc chuyển mạch Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Cầu chì các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
20 Chống sét lan truyền 150KA/pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1KV 4R-4x300.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
22 Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1KV 4R-4x70.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
23 Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1KV 4R-4x50.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 100m
24 Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1KV 4R-4x25.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 100m
25 Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1KV 4R-4x16.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,82 100m
26 Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1KV 4R-4x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
27 Cáp điện lực 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1KV 2R 2x16.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m
28 Cáp điện lực 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1KV 2R 2x10.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m
29 Cáp điện lực 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1KV 2R 2x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m
30 Ống HDPE TFP D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 100m
31 Ống HDPE TFP D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,07 100m
32 Ống HDPE TFP D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
33 Ống trắng cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
34 Ống nối bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
35 Băng cảnh báo cáp ngầm W150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 Mét
36 Gạch làm dấu 8x18 (1m/10 viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.200 Viên
37 Đầu ép cosse các cỡ + chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
38 Hố ga rút cáp điện 1200x1200x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,604 100m3
40 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,452 100m3
41 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,152 100m3
42 Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x250x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
43 MCB 16A 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 MCB 6A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
45 Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1KV 4R-4x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 100m
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,517 100m3
47 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 100m3
48 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 100m3
49 Ống HDPE TFP D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 100m
50 Băng cảnh báo cáp ngầm W150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 Mét
51 Gạch làm dấu 8x18 (1m/10 viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.200 Viên
52 Đầu ép cosse các cỡ + chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
53 Đèn Led chiếu sáng đường phố 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
54 Cần đèn đơn cho trụ chiếu sáng cao 2m ngang 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cần đèn
55 Trụ đèn chiếu sáng thép tròn côn bốp rãnh xoắn cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 100m3
57 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m3
58 Bê tông bulong khung móng cho trụ đèn chiếu sáng sân vườn (theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
59 Contactor 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
60 Timer định thời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
61 Selector Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
62 Domino, cầu chì, công tắc, đèn báo (tủ chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
63 Cọc đồng nối đất M16x2400 + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
64 Cáp đồng trần C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
65 Cáp quang MULTIMODE 4 SỢI OM3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
66 Cáp điện thoại 10 đôi 1x( RJ-11/10x2x0.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 m
67 Cáp điện thoại 20 đôi 1x( RJ-11/20x2x0.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
68 Ống HDPE TFP D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 100m
BZ HẠNG MỤC: THÁO DỞ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
CA KHU 1
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 m3
5 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 488 m2
CB KHU 2
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 tấn
2 Tháo dỡ các kết cấ+C3448u thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,125 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,165 m3
CC KHU 3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
2 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 655 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,969 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,625 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,074 m3
CD KHU 4
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,985 m3
CE KHU 5
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 tấn
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,96 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
CF KHU 6
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,23 m3
CG KHU 7
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,798 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m2
3 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m2
4 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
7 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,044 m3
CH KHU 8
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,776 m3
CI KHU 9
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,028 m3
CJ KHU 10
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,028 m3
CK KHU 11
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,78 m2
3 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,259 m3
CL KHU 12
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,025 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,53 m2
3 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,277 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,855 m3
CM KHU 13
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
3 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,6 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,758 m3
CN KHU 14
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
3 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,47 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,248 m3
CO KHU 15
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,525 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m2
3 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,228 m3
CP KHU 16
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,538 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4 m2
3 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,137 m3
CQ KHU 17
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,986 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,72 m2
3 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V -3,403 m3
CR KHU 18
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,316 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 m2
3 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,3 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,808 m3
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,866 m3
CS KHU 19
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,408 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 m2
3 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 566 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,925 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 tấn
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,89 m3
CT KHU 20
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,96 m2
3 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,947 m3
CU KHU 21
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,815 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,93 m2
3 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,423 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,703 m3
CV KHU 22
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,37 m2
3 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,252 m3
CW KHU 23
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,927 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,07 m3
CX KHU 24
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,172 m3
CY KHU 25
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,138 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,69 m3
CZ KHU 26
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,271 m3
2 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,83 m3
DA TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,87 m3
DB CỘT CỜ
1 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,152 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
DC HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,722 100m3
2 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,401 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->