Gói thầu: Gói thầu 10 21XL: Thi công các công trình sửa chữa lớn đợt 3 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201288451-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 10 21XL: Thi công các công trình sửa chữa lớn đợt 3 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201288391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 17:49:00 đến ngày 2021-01-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,340,663,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,500,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình 1: ĐẠI TU KIẾN TRÚC CÁC TRẠM BIẾN PHƯỜNG YÊN HÒA VÀ PHƯỜNG TRUNG HÒA NĂM 2021
B HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾP ÁP T3 KĐT MỚI YÊN HÒA
C Phần phá dỡ:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 30%) 37,1664 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tính 30%) 23,6448 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 141,8928 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 4,3704 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 6,6398 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 25,6906 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 11,76 m2
8 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 gói
9 Vệ sinh toàn bộ trên mái 39,2 m2
D Phần cải tạo:
1 Ngâm nước xi măng chống thấm 39,2 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 44,36 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 39,2 m2
4 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 71,8214 m2
5 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 37,1664 m2
6 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 23,6448 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 11,0102 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 138,456 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 100,9488 m2
10 Thay thế cửa sắt bịt tôn, chớp tôn 11,76 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,52 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,76 m2
13 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái 1 ht
14 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
15 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 2 cái
16 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 2 cái
17 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 2 bình
18 Khóa Minh Khai 2 cái
19 Phụ kiện cửa 9 bộ
20 Gia công hàng rào lưới thép 11,1454 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,1454 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 11,1454 1m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,8533 100m2
24 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 5,3886 m3
25 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 5,3886 m3
26 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 5,3886 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 5,3886 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 5,3886 m3
29 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 7,7 m3
30 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 7,7 m3
31 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 7,7 m3
32 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 2,752 tấn
33 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 2,752 tấn
34 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 2,752 tấn
E Phần điện:
1 Tủ điện tổng (03modul) 1 hộp
2 MCB-2P-32A 1 cái
3 MCB-1P-16A 2 cái
4 Dây điện 2x2.5 7 m
5 Dây điện 2x1.5 3 m
6 Dây điện 2x1.0 10 m
7 Đục tường sàn thành rãnh để cài, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 20 m
8 Ống nhựa luồn dây D20 20 m
9 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 2 bộ
10 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 2 cái
11 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 2 cái
F Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,048 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1432 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4 m2
4 Lắp các loại tấm đan 4 cái
5 Ca xe VC vật tư thu hồi 1 ca
G HẠNG MỤC 2: TBA T17 KHU ĐÔ THỊ MỚI YÊN HÒA
H Phần phá dỡ:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 45,3382 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 46,356 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 91,6942 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 5,292 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 11,0357 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 6,9976 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 16 m2
8 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 công
9 Vệ sinh toàn bộ trên mái 59,4504 m2
I Phần sửa chữa:
1 Quét nước xi măng 59,4504 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 65,6344 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 59,4504 m2
4 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 108,0218 m2
5 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 45,3382 m2
6 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 46,356 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 16,3277 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 168,7672 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 300,6224 m2
10 Thay thế cửa sắt bịt tôn, chớp tôn 16 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16 m2
13 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái 1 ht
14 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
15 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 4 cái
16 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 2 cái
17 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 4 bình
18 Khóa Minh Khai 4 cái
19 Phụ kiện cửa 10 bộ
20 Gia công hàng rào lưới thép 11,1454 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,1454 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5,6009 1m2
J Rào chắn:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,08 100m2
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 5,3886 m3
3 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 5,3886 m3
4 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 5,3886 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 5,3886 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 5,3886 m3
7 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 11,6 m3
8 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 11,6 m3
9 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 11,6 m3
10 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 4,1361 tấn
11 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 4,1361 tấn
12 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 4,1361 tấn
K Phần điện:
1 Tủ điện tổng (05modul) 1 hộp
2 MCB-2P-32A 1 cái
3 MCB-1P-16A 4 cái
4 Dây điện 2x2.5 10 m
5 Dây điện 2x1.5 30 m
6 Dây điện 2x1.0 20 m
7 Đục tường sàn thành rãnh để cài, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 20 m
8 Ống nhựa luồn dây D20 60 m
9 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 4 bộ
10 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 4 cái
11 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 4 cái
L Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,036 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1074 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3 m2
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 3 cái
5 Vận chuyển vật tư thu hồi 1 ca
M HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP TRUNG HÒA 12
1 Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải 1 gói
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 17,552 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 1,1696 m3
4 Xây móng gạch đất nung 5x10x20cm, chiều dày >30cm, vữa XM M75 3,0878 m3
5 Xây móng gạch đất nung 5x10x20cm, chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 1,5439 m3
6 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy 0,0936 m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1591 100kg
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm 0,9856 100kg
9 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 1,0293 m3
10 Đắp đất nền móng công trình 10,7214 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 6,8306 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 6,8306 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 0,8203 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 0,3214 m3
15 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 0,0295 m2
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,0197 100kg
17 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,1816 m3
18 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 23,5083 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 3,454 m2
20 Gia công hàng rào song sắt. 18,2512 m2
21 Gia công cửa song sắt 5,76 m2
22 Bộ phụ kiện cửa (4 bản lề, then cài) 2 bộ
23 Lắp dựng hàng rào song sắt 18,2512 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,76 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,0112 m2
26 Sơn bó vỉa cảnh báo nguy hiểm chéo 2 màu đen vàng 12,0082 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 14,9541 m2
28 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,2496 m3
29 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 1,2496 m3
30 Hoàn trả hạ tầng sau khi thi công 1 gói
31 Khóa Minh Khai 2 cái
32 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
33 Cung cấp biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
34 Bốc xếp Cát, đá 9,2 m3
35 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 9,2 m3
36 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 9,2 m3
37 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,74 tấn
38 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,74 tấn
39 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,74 tấn
40 Bốc xếp Gạch xây các loại 3,214 1000viên
41 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 3,214 1000viên
42 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Gạch xây các loại 3,214 1000viên
N HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP YÊN HÒA 19
1 Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải 1 công
2 Khoan bê tông, đá đường kính lỗ khoan D70 chiều sâu khoan ≤30cm 8 lỗ khoan
3 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm 3 lỗ khoan
4 Gia công hàng rào song sắt. 10,2 m2
5 Gia công cửa song sắt 5,76 m2
6 Bộ phụ kiện cửa (4 bản lề, then cài) 2 bộ
7 Lắp dựng hàng rào song sắt 10,2 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,76 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,96 m2
10 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,4249 m3
11 Hoàn trả hạ tầng sau khi thi công 1 gói
12 Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm 2 cái
13 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
14 Cung cấp biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
15 Bốc xếp Cát, đá 0,7 m3
16 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 0,7 m3
17 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 0,7 m3
18 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,142 tấn
19 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,142 tấn
20 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,142 tấn
O HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP YÊN HÒA 28
1 Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải 1 công
2 Khoan bê tông, đá đường kính lỗ khoan D70 chiều sâu khoan ≤30cm 7 lỗ khoan
3 Gia công hàng rào song sắt. 3,51 m2
4 Gia công cửa song sắt 4,08 m2
5 Chi tiết đầu trụ thép hộp 100x100 7 cái
6 Lắp dựng hàng rào song sắt 3,51 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,08 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,59 m2
9 Bộ phụ kiện cửa (bản lề thép + theo ngang ) 3 bộ
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,6231 m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,6231 m3
12 Hoàn thiện hè đường xung quanh khi thi công bị ảnh hương 1 gói
13 Bốc xếp Cát, đá 1,8 m3
14 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 1,8 m3
15 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 1,8 m3
16 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,197 tấn
17 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,197 tấn
18 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,197 tấn
P HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP YÊN HÒA 42
1 Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải 1 gói
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 12,5188 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 0,8374 m3
4 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 2,2107 m3
5 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,1053 m3
6 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy 6,699 m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1139 100kg
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm 0,7056 100kg
9 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 0,7369 m3
10 Đắp đất nền móng công trình 7,6285 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,0489 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,0489 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 0,5665 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 0,3214 m3
15 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 1,9913 m2
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,133 100kg
17 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,1227 m3
18 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 15,3725 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 5,3372 m2
20 Gia công hàng rào song sắt. 13,0278 m2
21 Gia công cửa song sắt 7,68 m2
22 Bộ phụ kiện cửa (4 bản lề, then cài) 2 bộ
23 Lắp dựng hàng rào song sắt 13,0278 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,68 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,7078 m2
26 Sơn bó vỉa cảnh báo nguy hiểm chéo 2 màu đen vàng 7,6066 m2
27 Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,1031 m2
28 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,9421 m3
29 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,9421 m3
30 Hoàn thiện hè đường xung quanh khi thi công bị ảnh hương 1 gói
31 Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm 2 cái
32 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
33 Cung cấp biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
34 Bốc xếp Cát, đá 6,8 m3
35 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 6,8 m3
36 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 6,8 m3
37 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,267 tấn
38 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,267 tấn
39 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,267 tấn
40 Bốc xếp Gạch xây các loại 2,337 1000viên
41 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 2,337 1000viên
42 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Gạch xây các loại 2,337 1000viên
Q HẠNG MỤC 7: TBA N03 TRUNG YÊN
1 Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm 1 gói
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 62,9002 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 109,164 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 401,483 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 3,456 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 11,2349 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 34,2787 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 29,08 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 30,85 m2
10 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 công
11 Vệ sinh toàn bộ trên mái 54,2144 m2
R Phần cải tạo:
1 Ngâm nước xi măng chống thấm 54,2144 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 60,1184 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 54,2144 m2
4 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 186,755 m2
5 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 62,9002 m2
6 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 109,164 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 14,6909 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 221,1872 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 401,3296 m2
10 Thay thế cửa sắt bịt tôn, chớp tôn 15 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 30 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 15 m2
13 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái 1 ht
14 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
15 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 4 cái
16 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 2 cái
17 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 4 bình
18 Khóa Minh Khai 4 cái
19 Phụ kiện cửa 15 bộ
20 Gia công hàng rào lưới thép 24,1198 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 24,1198 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 54,9698 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,1968 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,3745 100m2
25 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 13,2898 m3
26 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 13,2898 m3
27 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 13,2898 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 13,2898 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 13,2898 m3
30 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 18,1 m3
31 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 18,1 m3
32 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 18,1 m3
33 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 6,81 tấn
34 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 6,81 tấn
35 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 6,81 tấn
S Phần điện:
1 Tủ điện tổng (05modul) 1 hộp
2 MCB-2P-32A 1 cái
3 MCB-1P-16A 4 cái
4 Dây điện 2x2.5 10 m
5 Dây điện 2x1.5 40 m
6 Dây điện 2x1.0 24 m
7 Đục tường sàn thành rãnh để cài, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 74 m
8 Ống nhựa luồn dây D20 74 m
9 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 4 bộ
10 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 4 cái
11 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 4 cái
T Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,036 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1074 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3 m2
4 Lắp các loại tấm đan 3 cái
5 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi 1 ca
U HẠNG MỤC 8: TRẠM BIẾN ÁP T15
V Phần phá dơ:
1 Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm 1 gói
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 37,1664 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 50,8176 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 205,296 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 4,3704 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 6,6398 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 25,6906 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 11,76 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 24,37 m2
10 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 ht
11 Vệ sinh toàn bộ trên mái 39,2 m2
W Phần cải tạo:
1 Ngâm nước xi măng chống thấm 39,2 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 44,36 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 39,2 m2
4 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 98,9942 m2
5 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 37,1664 m2
6 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 50,8176 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 11,0102 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 41,5368 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 191,5248 m2
10 Thay thế cửa sắt bịt tôn, chớp tôn 6,72 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,44 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,72 m2
13 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái 1 ht
14 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
15 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 2 cái
16 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
17 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 2 bình
18 Khóa Minh Khai 2 cái
19 Phụ kiện cửa 9 bộ
20 Gia công hàng rào lưới thép 11,1454 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 22,9054 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 35,5154 1m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,8533 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,2353 100m2
25 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 7,2001 m3
26 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 7,2001 m3
27 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 7,2001 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 7,2001 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 7,2001 m3
30 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 10 m3
31 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 10 m3
32 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 10 m3
33 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 3,5745 tấn
34 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 3,5745 tấn
35 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 3,5745 tấn
X Phần điện:
1 Tủ điện tổng (03modul) 1 hộp
2 MCB-2P-32A 1 cái
3 MCB-1P-16A 2 cái
4 Dây điện 2x2.5 6 m
5 Dây điện 2x1.5 4 m
6 Dây điện 2x1.0 10 m
7 Đục tường sàn thành rãnh để cài, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 20 m
8 Ống nhựa luồn dây D20 20 m
9 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 2 bộ
10 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 2 cái
11 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 2 cái
Y Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,036 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1074 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3 m2
4 Lắp các loại tấm đan 3 cái
5 Ca xe VC vật tư thu hồi 1 ca
Z HẠNG MỤC 9: TBA NAM TRUNG YÊN 1
AA Phần phá dỡ:
1 Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm 1 gói
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 61,3938 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 73,0452 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 313,691 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 9,186 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 17,8955 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 63,1901 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 32,0968 m2
9 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 gói
10 Vệ sinh toàn bộ trên mái 94,3504 m2
AB Phần cải tạo:
1 Quét nước xi măng 94,3504 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 111,6944 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 94,3504 m2
4 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 80,7602 m2
5 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 61,3938 m2
6 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 73,0452 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 27,0815 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 235,266 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 303,1356 m2
10 Thay thế cửa sắt bịt tôn, chớp tôn 16 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16 m2
13 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái 1 ht
14 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
15 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 4 cái
16 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 2 cái
17 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 4 bình
18 Khóa Minh Khai 4 cái
19 Phụ kiện cửa 34 bộ
20 Gia công hàng rào lưới thép 43,2422 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 43,2422 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,8741 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,5957 100m2
24 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 7,2001 m3
25 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 7,2001 m3
26 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 7,2001 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 12,2037 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 12,2037 m3
29 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 17,2 m3
30 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 17,2 m3
31 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 17,2 m3
32 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 6,4612 tấn
33 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 6,4612 tấn
34 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 6,4612 tấn
AC Phần điện:
1 Tủ điện tổng (05modul) 1 hộp
2 MCB-2P-32A 1 cái
3 MCB-1P-16A 4 cái
4 Dây điện 2x2.5 7 m
5 Dây điện 2x1.5 50 m
6 Dây điện 2x1.0 30 m
7 Đục tường sàn thành rãnh để cài, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 87 m
8 Ống nhựa luồn dây D20 87 m
9 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 4 bộ
10 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 4 cái
11 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 4 cái
AD Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,036 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1074 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3 m2
4 Lắp các loại tấm đan 3 cái
5 Ca xe vc vật tư thu hồi 1 ca
AE HẠNG MỤC 10: TBA NAM TRUNG YÊN 3
AF Phần phá dỡ:
1 Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm 1 gói
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 61,3938 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 73,0452 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 57,6167 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 9,186 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 17,8955 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 63,1901 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 32,0968 m2
9 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 gói
10 Vệ sinh toàn bộ trên mái 94,3504 m2
11 Quét nước xi măng 94,3504 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 111,6944 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 94,3504 m2
14 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 161,5205 m2
15 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 61,3938 m2
16 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 73,0452 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 27,0815 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 235,266 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 303,1356 m2
20 Thay thế cửa sắt bịt tôn, chớp tôn 16 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16 m2
23 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái 1 ht
24 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
25 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 4 cái
26 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 2 cái
27 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 4 bình
28 Khóa Minh Khai 4 cái
29 Phụ kiện cửa 34 bộ
30 Gia công hàng rào lưới thép 43,2422 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 43,2422 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,8741 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,5957 100m2
34 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 7,2001 m3
35 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 7,2001 m3
36 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 7,2001 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 12,2037 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 12,2037 m3
39 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 17,2 m3
40 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 17,2 m3
41 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 17,2 m3
42 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 6,4612 tấn
43 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 6,4612 tấn
44 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 6,4612 tấn
AG Phần điện:
1 Tủ điện tổng (05modul) 1 hộp
2 MCB-2P-32A 1 cái
3 MCB-1P-16A 4 cái
4 Dây điện 2x2.5 7 m
5 Dây điện 2x1.5 50 m
6 Dây điện 2x1.0 30 m
7 Đục tường sàn thành rãnh để cài, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 87 m
8 Ống nhựa luồn dây D20 87 m
9 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 4 bộ
10 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 4 cái
11 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 4 cái
AH Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,048 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1432 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4 m2
4 Lắp các loại tấm đan 4 cái
5 Ca xe vc vật tư thu hồi 1 ca
AI HẠNG MỤC 11: TBA NAM TRUNG YÊN 4
AJ Phần phá dỡ:
1 Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm 1 gói
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 49,6716 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 51,9072 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 237,0172 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 3,57 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 12,8304 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 38,2676 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 39,0208 m2
9 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 gói
10 Vệ sinh toàn bộ trên mái 60,4144 m2
AK Phần cải tạo:
1 Quét nước xi măng 60,4144 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 67,3184 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 60,4144 m2
4 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 117,9792 m2
5 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 49,6716 m2
6 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 51,9072 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 16,4004 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 177,472 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 215,792 m2
10 Thay thế cửa sắt bịt tôn, chớp tôn 16 cái
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16 m2
13 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái 1 ht
14 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
15 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 4 cái
16 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 2 cái
17 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 4 bình
18 Khóa Minh Khai 4 cái
19 Phụ kiện cửa 22 bộ
20 Gia công hàng rào lưới thép 36,7168 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 36,7168 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,4018 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,5033 100m2
24 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 12,2037 m3
25 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 12,2037 m3
26 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 12,2037 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 8,8002 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 8,8002 m3
29 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 12,5 m3
30 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 12,5 m3
31 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 12,5 m3
32 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 4,4791 tấn
33 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 4,4791 tấn
34 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 4,4791 tấn
AL Phần điện:
1 Tủ điện tổng (05modul) 1 hộp
2 MCB-2P-32A 1 cái
3 MCB-1P-16A 4 cái
4 Dây điện 2x2.5 7 m
5 Dây điện 2x1.5 40 m
6 Dây điện 2x1.0 30 m
7 Đục tường sàn thành rãnh để cài, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 77 m
8 Ống nhựa luồn dây D20 77 m
9 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 4 bộ
10 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 4 cái
11 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 4 cái
AM Tấm đan:
1 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,048 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1432 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4 m2
4 Lắp các loại tấm đan 4 cái
5 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi 1 ca
AN HẠNG MỤC 12: TBA NAM TRUNG YÊN 5
AO Phần phá dỡ:
1 Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm 1 gói
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 43,3335 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 37,086 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 187,6455 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 4,347 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 9,4017 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 32,0803 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 46,1673 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 0,85 m2
10 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 gói
11 Vệ sinh toàn bộ trên mái 49,8396 m2
AP Phần cải tạo:
1 Quét nước xi măng 49,8396 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 55,8596 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 49,8396 m2
4 Quét nước xi măng 94,1682 m2
5 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 43,3335 m2
6 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 37,086 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 13,7487 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 158,935 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 154,959 m2
10 Thay thế cửa khung thép dưới bịt tôn, trên chớp tôn 12 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 12 m2
13 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái 1 ht
14 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
15 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 3 cái
16 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
17 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 2 bình
18 Khóa Minh Khai 3 cái
19 Phụ kiện cửa 26 bộ
20 Gia công hàng rào lưới thép 43,8127 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 57,3127 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 43,8127 1m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,4018 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,5033 100m2
25 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 7,0455 m3
26 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 7,0455 m3
27 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 7,0455 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 7,0455 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 7,0455 m3
30 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 10 m3
31 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 10 m3
32 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 10 m3
33 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 3,634 tấn
34 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 3,634 tấn
35 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 3,634 tấn
AQ Phần điện:
1 Tủ điện tổng (04modul) 1 hộp
2 MCB-2P-32A 1 cái
3 MCB-1P-16A 3 cái
4 Dây điện 2x2.5 6 m
5 Dây điện 2x1.5 24 m
6 Dây điện 2x1.0 20 m
7 Đục tường sàn thành rãnh để cài, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 50 m
8 Ống nhựa luồn dây D20 50 m
9 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 3 bộ
10 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 3 cái
11 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 3 cái
AR Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,048 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1432 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4 m2
4 Lắp các loại tấm đan 4 cái
5 Ca xe vc vật tư thu hồi 1 ca
AS HẠNG MỤC 13: TRẠM BIẾN ÁP NAM TRUNG YÊN 11
AT Phần phá dỡ:
1 Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm 1 gói
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 63,5185 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 66,4704 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 303,3075 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 9,255 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 26,1954 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 82,7177 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 30,0192 m2
9 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 gói
10 Vệ sinh toàn bộ trên mái 92,8998 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 110,5678 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 92,8998 m2
13 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 165,4394 m2
14 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 63,5185 m2
15 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 66,4704 m2
16 Trát trần, vữa XM M75 35,4504 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 242,5784 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 308,8861 m2
19 Thay thế cửa sắt bịt tôn, chớp tôn 16 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16 m2
22 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái 1 ht
23 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
24 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 4 cái
25 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 2 cái
26 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 4 bình
27 Khóa Minh Khai 4 cái
28 Phụ kiện cửa 33 bộ
29 Gia công hàng rào lưới thép 41,1646 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 41,1646 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,6774 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,5961 100m2
33 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 12,2964 m3
34 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 12,2964 m3
35 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 12,2964 m3
36 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 17,6 m3
37 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 17,6 m3
38 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 17,6 m3
39 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 6,222 tấn
40 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 6,222 tấn
41 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 6,222 tấn
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 12,2964 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 12,2964 m3
AU Phần điện:
1 Tủ điện tổng (05modul) 1 hộp
2 MCB-2P-32A 1 cái
3 MCB-1P-16A 4 cái
4 Dây điện 2x2.5 10 m
5 Dây điện 2x1.5 70 m
6 Dây điện 2x1.0 35 m
7 Đục tường sàn thành rãnh để cài, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 115 m
8 Ống nhựa luồn dây D20 115 m
9 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 5 bộ
10 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 4 cái
11 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 4 cái
AV Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,036 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1074 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3 m2
4 Lắp các loại tấm đan 3 cái
5 Ca xe vc vật tư thu hồi 1 ca
AW HẠNG MỤC 14: TRẠM BIẾN ÁP NAM TRUNG YÊN 12
AX Phần phá dỡ:
1 Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm 1 gói
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 63,5185 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 66,4704 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 303,3075 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 9,255 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 26,1954 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 82,7177 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 30,0192 m2
9 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 gói
10 Vệ sinh toàn bộ trên mái 92,8998 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 110,5678 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 92,8998 m2
13 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 165,4394 m2
14 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 63,5185 m2
15 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 66,4704 m2
16 Trát trần, vữa XM M75 35,4504 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 242,5784 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 308,8861 m2
19 Thay thế cửa sắt bịt tôn, chớp tôn 16 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16 m2
22 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái 1 ht
23 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
24 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 4 cái
25 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 2 cái
26 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 4 bình
27 Khóa Minh Khai 4 cái
28 Phụ kiện cửa 33 bộ
29 Gia công hàng rào lưới thép 41,1646 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 41,1646 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,6774 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,5961 100m2
33 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 12,2964 m3
34 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 12,2964 m3
35 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 12,2964 m3
36 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 17,6 m3
37 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 17,6 m3
38 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 17,6 m3
39 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 6,222 tấn
40 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 6,222 tấn
41 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 6,222 tấn
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 12,2964 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 12,2964 m3
AY Phần điện:
1 Tủ điện tổng (05modul) 1 hộp
2 MCB-2P-32A 1 cái
3 MCB-1P-16A 4 cái
4 Dây điện 2x2.5 10 m
5 Dây điện 2x1.5 70 m
6 Dây điện 2x1.0 35 m
7 Đục tường sàn thành rãnh để cài, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 115 m
8 Ống nhựa luồn dây D20 115 m
9 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 5 bộ
10 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 4 cái
11 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 4 cái
AZ Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,048 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1432 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4 m2
4 Lắp các loại tấm đan 4 cái
5 Ca xe vc vật tư thu hồi 1 ca
BA HẠNG MỤC 15: TRẠM BIẾN ÁP NAM TRUNG YÊN 15
BB Phần phá dỡ:
1 Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm 1 gói
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 91,2307 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 33,4536 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 290,9299 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 3,885 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 7,2859 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 26,0655 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 37,5341 m2
9 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 gói
10 Vệ sinh toàn bộ trên mái 40,66 m2
BC Phần cải tạo:
1 Ngâm nước xi măng chống thấm 40,66 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 45,984 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 40,66 m2
4 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 135,8552 m2
5 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 91,2307 m2
6 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 33,4536 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 11,1709 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 317,0522 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 135,7984 m2
10 Thay thế cửa sắt bịt tôn, chớp tôn 9,75 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,5 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,75 m2
13 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái 1 ht
14 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
15 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 3 cái
16 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
17 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 2 bình
18 Khóa Minh Khai 3 cái
19 Phụ kiện cửa 22 bộ
20 Gia công hàng rào lưới thép 38,9295 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 38,9295 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,0277 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,2506 100m2
24 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 9,684 m3
25 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 9,684 m3
26 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 9,684 m3
27 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 13,5 m3
28 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 13,5 m3
29 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 13,5 m3
30 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 4,714 tấn
31 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 4,714 tấn
32 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 4,714 tấn
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 9,684 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 9,684 m3
BD Phần điện:
1 Tủ điện tổng (04modul) 1 hộp
2 MCB-2P-32A 1 cái
3 MCB-1P-16A 3 cái
4 Dây điện 2x2.5 6 m
5 Dây điện 2x1.5 24 m
6 Dây điện 2x1.0 20 m
7 Đục tường sàn thành rãnh để cài, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 50 m
8 Ống nhựa luồn dây D20 50 m
9 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 3 bộ
10 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 3 cái
11 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 3 cái
BE Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,036 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1432 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4 m2
4 Lắp các loại tấm đan 4 cái
5 Ca xe vc vật tư thu hồi 1 ca
BF HẠNG MỤC 16: TRẠM BIẾN ÁP VIMECO 1
BG Phần phá dỡ:
1 Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm 1 gói
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 77,9368 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 256,155 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.002,2754 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 7,3375 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 40,5945 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 143,796 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 87,78 m2
9 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 gói
10 Vệ sinh toàn bộ trên mái 193,9764 m2
BH Phần cải tạo:
1 Ngâm nước xi măng chống thấm 205,1404 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 205,1404 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 193,9764 m2
4 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 382,0238 m2
5 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 77,9368 m2
6 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 256,155 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 47,932 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 341,0972 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.186,998 m2
10 Cửa đi khung thép bịt tôn hoặc chớp tôn 30 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 60 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 30 m2
13 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái 1 gói
14 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
15 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 8 cái
16 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 8 cái
17 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 8 bình
18 Khóa Minh Khai 8 cái
19 Phụ kiện cửa 50 bộ
20 Gia công hàng rào lưới thép 68,9254 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 68,9254 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 68,9254 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 2,6256 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1,6238 100m2
25 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 33,4828 m3
26 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 33,4828 m3
27 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 33,4828 m3
28 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 47 m3
29 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 47 m3
30 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 47 m3
31 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 16,415 tấn
32 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 16,415 tấn
33 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 16,415 tấn
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 33,4828 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 33,4828 m3
BI Phần điện:
1 Tủ điện tổng (05modul) 1 hộp
2 MCB-2P-32A 1 cái
3 MCB-1P-16A 4 cái
4 Dây điện 2x2.5 10 m
5 Dây điện 2x1.5 130 m
6 Dây điện 2x1.0 120 m
7 Đục tường sàn thành rãnh để cài, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 260 m
8 Ống nhựa luồn dây D20 260 m
9 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 12 bộ
10 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 8 cái
11 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 8 cái
BJ Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,12 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,358 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1 m2
4 Lắp các loại tấm đan 10 cái
5 Ca xe vc vật tư thu hồi 2 ca
BK HẠNG MỤC 17: TRẠM BIẾN ÁP NHÀ Ở ĐỂ BÁN E HÒA MỤC
1 Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải 5 gói
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 28,5168 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 1,9075 m3
4 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 5,0357 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 2,5179 m3
6 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy 0,1526 m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,2594 100kg
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,6074 tấn
9 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 1,6786 m3
10 Đắp đất nền móng công trình 17,3771 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,1114 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,1114 m3
13 Gia công hàng rào song sắt. 52,3992 m2
14 Gia công cửa song sắt 8,64 m2
15 Lắp dựng hàng rào song sắt 52,3992 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,64 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,0392 m2
18 Phụ kiện cổng (bản lề + chốt ngang ) 3 bộ
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 3,5 m3
20 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 3,5 m3
21 Hoàn trả hạ tầng sau khi thi công 1 gói
22 Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm 3 cái
23 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
24 Cung cấp biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
25 Bốc xếp Cát, đá 17,3 m3
26 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 17,3 m3
27 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 490m tiếp theo 17,3 m3
28 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 2,78 tấn
29 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 2,78 tấn
30 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 490m tiếp theo 2,78 tấn
31 Bốc xếp Gạch xây các loại 4,1 1000viên
32 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 4,1 1000viên
33 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Gạch xây các loại 490m tiếp theo 4,1 1000viên
BL HẠNG MỤC 18: TRẠM BIẾN ÁP T11 TRUNG HÒA NHÂN CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) 237,306 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà 52,2358 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 15 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện cũ, biển tên 1 gói
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 289,5418 m2
6 Thay thế cửa sắt bịt tôn, chớp tôn 15 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 30 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 15 m2
9 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
10 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 4 cái
11 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 3 cái
12 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 4 bình
13 Khóa Minh Khai 4 cái
14 Phụ kiện cửa 6 bộ
15 Gia công hàng rào lưới thép 11,1454 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,1454 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 11,1454 1m2
18 Lưới chống chuột thay mới 1 gói
BM Phần điện:
1 Tủ điện tổng (05modul) 1 hộp
2 MCB-2P-32A 1 cái
3 MCB-1P-16A 4 cái
4 Dây điện 2x2.5 10 m
5 Dây điện 2x1.5 40 m
6 Dây điện 2x1.0 45 m
7 Đục tường sàn thành rãnh để cài, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 95 m
8 Ống nhựa luồn dây D20 95 m
9 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 5 bộ
10 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 4 cái
11 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 4 cái
BN Tấm đan:
1 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,048 m3
2 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 1,432 100kg
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 40 m2
4 Lắp các loại tấm đan 4 cái
5 Ca xe vc vật tư thu hồi 1 ca
BO HẠNG MỤC 19: TBA TRƯỜNG CĐTBXH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 13,8142 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,287 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 43,7826 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,99 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 5,6063 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 0,375 m3
7 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 0,99 m3
8 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,495 m3
9 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy 3 m2
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,051 100kg
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm 0,316 100kg
12 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 0,33 m3
13 Đắp đất nền móng công trình 3,4163 m3
14 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 4,1677 m3
15 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 4,1677 m3
16 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 490m tiếp theo 4,1677 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 4,1677 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 19km tiếp theo 4,1677 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 0,5528 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 0,363 m3
21 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 0,66 m2
22 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,0441 100kg
23 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,0407 m3
24 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 20,7422 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 5,0952 m2
26 Cửa khung thép bịt tôn 3 m2
27 Gia công hàng rào lưới thép 2,64 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,64 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,64 1m2
30 Bộ phụ kiện cửa (bản lề, then ngang) 1 bộ
31 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 25,8374 m2
32 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,3288 m3
33 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 1,3288 m3
34 Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm 1 cái
35 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
36 Cung cấp biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
37 Bốc xếp Cát, đá 6,3 m3
38 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 6,3 m3
39 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 490m tiếp theo 6,3 m3
40 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,09 tấn
41 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,09 tấn
42 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 490m tiếp theo 1,09 tấn
43 Bốc xếp Gạch xây các loại 1,94 1000viên
44 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 1,94 1000viên
45 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Gạch xây các loại 490m tiếp theo 1,94 1000viên
BP CÔNG TRÌNH 2: ĐẠI TU KIẾN TRÚC CÁC TRẠM BIẾN PHƯỜNG MAI DỊCH, PHƯỜNG DỊCH VỌNG HẬU VÀ PHƯỜNG QUAN HOA NĂM 2021
BQ HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP VĂN CÔNG MAI DỊCH 1
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà 146,7422 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà 112,298 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 15,95 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 18,6544 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa sắt) 13,35 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 12,0164 m2
7 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 gói
8 Dọn lớp trạc thải trên mái 35,4938 m2
BR Phần cải tạo:
1 Ngâm xi măng chống thấm 35,4938 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 42,2658 m2
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 35,4938 m2
4 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 293,6446 m2
5 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 146,7422 m2
6 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 112,298 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 34,6044 m2
8 Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 162,6922 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 130,9524 m2
10 Thay thế cửa sắt bịt tôn, chớp tôn 6,25 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,5 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,25 m2
13 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái 1 gói
14 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
15 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 2 cái
16 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 3 cái
17 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 2 bình
18 Khóa Minh Khai 2 cái
19 Phụ liện cửa 5 bộ
20 Gia công cửa lưới thép. 11,5994 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,5994 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm 23,1988 1m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,0716 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,1865 100m2
25 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 9,2493 m3
26 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 9,2493 m3
27 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 9,2493 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 9,2493 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 9,2493 m3
BS Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ
1 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 9 m3
2 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 9 m3
3 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 9 m3
4 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 3,197 tấn
5 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 3,197 tấn
6 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 3,197 tấn
BT Phần điện:
1 Tủ điện tổng (03modul) 1 hộp
2 MCB-2P-32A 1 cái
3 MCB-1P-16A 2 cái
4 Dây điện 2x2.5 5 m
5 Dây điện 2x1.5 3 m
6 Dây điện 2x1.0 8 m
7 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 16 m
8 Ống nhựa luồn dây D20 16 m
9 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 2 bộ
10 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 2 cái
11 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 2 cái
BU Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,048 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1432 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4 m2
4 Lắp các loại tấm đan 4 cái
5 Ca xe vc vật tư thu hồi 1 ca xe
BV HẠNG MỤC 2: TT QĐ CAO CẤP MAI DỊCH
BW Phần phá dỡ:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 69,5036 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 29,652 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 4,72 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 5,9976 m2
BX Trần trong nhà:
1 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 4,5552 m2
2 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 gói
3 Vệ sinh toàn bộ trên mái 11,5624 m2
BY Phần cải tạo:
1 Ngâm nước chống thấm mái 11,5624 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 14,3064 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 11,5624 m2
4 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 109,8732 m2
5 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 69,5036 m2
6 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 29,652 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 10,7176 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 74,2236 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 35,6496 m2
10 Thay mới cửa khung sắt viền thép bịt tôn 2,52 m2
11 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái 1 ht
12 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
13 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 1 cái
14 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
15 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 1 bình
16 Khóa Minh Khai 1 cái
17 Phụ liện cửa 3 bộ
18 Gia công cửa lưới thép. 2,0352 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,5552 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,1104 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,4307 100m2
22 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 3,3001 m3
23 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 3,3001 m3
24 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 3,3001 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 3,3001 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 20km) 3,3001 m3
27 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 3,5 m3
28 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 3,5 m3
29 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 3,5 m3
30 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,172 tấn
31 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,172 tấn
32 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 1,172 tấn
BZ Phần điện:
1 Tủ điện tổng (02modul) 1 hộp
2 MCB-1P-16A 1 cái
3 Dây điện 2x2.5 5 m
4 Dây điện 2x1.5 3 m
5 Dây điện 2x1.0 8 m
6 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 16 m
7 Ống nhựa luồn dây D20 16 m
8 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 1 bộ
9 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 1 cái
10 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 1 cái
CA Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,036 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1074 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3 m2
4 Lắp các loại tấm đan 3 cái
5 Ca xe vc vật tư thu hồi 1 ca
CB HẠNG MỤC 3: TT VĂN CÔNG QUÂN ĐỘI MAI DỊCH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 36,3646 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 20,114 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 3,48 m2
CC Trần ngoài nhà:
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 2,2528 m2
CD Trần trong nhà:
1 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 2,7686 m2
2 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 công
3 Vệ sinh toàn bộ trên mái 8,7204 m2
4 Ngâm nước xi măng chống thấm 8,7204 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 11,1044 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 8,7204 m2
7 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 36,3646 m2
8 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 36,3646 m2
9 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 20,114 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 5,7328 m2
11 Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 39,8446 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,3668 m2
13 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái 1 ht
14 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
15 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 1 cái
16 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
17 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 1 bình
18 Khóa Minh Khai 1 cái
19 Phụ liện cửa 2 bộ
20 Thay mới cửa khung sắt viền thép bịt tôn, sơn chống gỉ 3 lớp 2 m2
21 Gia công cửa lưới thép. 0,7686 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,7686 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,5372 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,2912 100m2
25 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 2,0876 m3
26 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 2,0876 m3
27 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 2,0876 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 2,0876 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 2,0876 m3
30 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 2 m3
31 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 2 m3
32 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 2 m3
33 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,6758 tấn
34 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,6758 tấn
35 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 0,6758 tấn
CE Phần điện:
1 Tủ điện tổng (02modul) 1 hộp
2 MCB-1P-16A 1 cái
3 Dây điện 2x2.5 4 m
4 Dây điện 2x1.5 2 m
5 Dây điện 2x1.0 5 m
6 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 11 m
7 Ống nhựa luồn dây D20 11 m
8 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 1 bộ
9 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 1 cái
10 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 1 cái
CF Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,036 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1074 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3 m2
4 Lắp các loại tấm đan 3 cái
5 Ca xe vc vật tư thu hồi 1 ca
CG HẠNG MỤC 4: TBA VĂN CÔNG TỔNG CỤC CHÍNH TRỊ
CH Phần phá dỡ:
1 Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm 1 gói
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 175,6738 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 207,149 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 10,675 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 36,337 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 27,5961 m2
7 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 gói
8 Vệ sinh toàn bộ trên mái 52,4394 m2
CI Phần cải tạo:
1 Ngâm nước xi măng chống thấm 52,4394 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 58,6434 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 52,4394 m2
4 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 429,8348 m2
5 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 175,6738 m2
6 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 207,149 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 47,012 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 186,3488 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 243,486 m2
10 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái 1 ht
11 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
12 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 4 cái
13 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 3 cái
14 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 4 bình
15 Khóa Minh Khai 4 cái
16 Phụ liện cửa 16 bộ
17 Thay mới cửa khung sắt viền thép bịt tôn, sơn chống gỉ 3 lớp, 13,44 m2
18 Gia công hàng rào lưói thép 34,5778 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 48,0178 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm 96,0356 1m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,3532 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,3634 100m2
23 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 13,6056 m3
24 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 13,6056 m3
25 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 13,6056 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 13,6056 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 13,6056 m3
28 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 7,7 m3
29 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 7,7 m3
30 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 7,7 m3
31 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 2,813 tấn
32 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 2,813 tấn
33 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 2,813 tấn
CJ Phần điện:
1 Tủ điện tổng (05modul) 1 hộp
2 MCB-2P-32A 1 cái
3 MCB-1P-16A 4 cái
4 Dây điện 2x2.5 10 m
5 Dây điện 2x1.5 40 m
6 Dây điện 2x1.0 20 m
7 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 70 m
8 Ống nhựa luồn dây D20 70 m
9 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 4 bộ
10 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 4 cái
11 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 4 cái
CK Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,036 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1074 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3 m2
4 Lắp các loại tấm đan 3 cái
5 Ca xe vc vật tư thu hồi 1 ca
CL HẠNG MỤC 5: TBA XÓM ĐỒNG XA
CM Phần phá dỡ:
1 Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm 3 công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 39,4806 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 21,3315 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 6,35 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 4,8546 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 2,2921 m2
7 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 gói
8 Vệ sinh toàn bộ trên mái 11,7964 m2
CN Phần cải tạo:
1 Ngâm nước xi măng chống thấm 11,7964 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 14,5604 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 11,7964 m2
4 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 72,0167 m2
5 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 39,4806 m2
6 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 21,3315 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 11,2046 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,8306 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,1861 m2
10 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái 1 ht
11 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
12 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 1 cái
13 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
14 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 1 bình
15 Khóa Minh Khai 1 cái
16 Phụ liện cửa 2 bộ
17 Thay mới cửa khung sắt viền thép bịt tôn, sơn chống gỉ 3 lớp 1,615 m2
18 Gia công hàng rào lưói thép 0,6771 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,2921 m2
20 Sơn sắt thép mạ kẽm 4,5842 1m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,2943 100m2
22 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 2,564 m3
23 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 2,564 m3
24 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 2,564 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 2,564 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 2,564 m3
27 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 2,3 m3
28 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 2,3 m3
29 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 2,3 m3
30 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,8344 tấn
31 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,8344 tấn
32 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 0,8344 tấn
CO Phần điện:
1 Tủ điện tổng (02modul) 1 hộp
2 MCB-1P-16A 1 cái
3 Dây điện 2x2.5 5 m
4 Dây điện 2x1.5 1 m
5 Dây điện 2x1.0 4 m
6 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 10 m
7 Ống nhựa luồn dây D20 10 m
8 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 1 bộ
9 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 1 cái
10 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 1 cái
CP Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,036 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1074 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3 m2
4 Lắp các loại tấm đan 3 cái
5 Ca xe vc vật tư thu hồi 1 ca
CQ HẠNG MỤC 6: TRẠM HTX MAI DỊCH 1
CR Phần phá dỡ:
1 Dọn rác thải trên nền hè sân sau nhà trạm 4 công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 135,0408 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 33,41 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 3,96 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 3,3408 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 10,4806 m2
7 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 công
8 Vệ sinh toàn bộ trên mái 11,5634 m2
CS Phần cải tạo:
1 Ngâm nước xi măng chống thấm 11,5634 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 14,2874 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 11,5634 m2
4 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 175,7516 m2
5 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 135,0408 m2
6 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 33,41 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 7,3008 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 139,0008 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 2 nước phủ 36,7508 m2
10 Cổng sân sau thay mới, khung thép bịt tôn, gồm khóa, bản lề 7,36 m2
11 Thay mới cửa khung sắt viền thép bịt tôn, sơn chống gỉ 3 lớp 2,52 m2
12 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái 1 ht
13 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
14 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 2 cái
15 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 2 cái
16 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 1 bình
17 Khóa Minh Khai 1 cái
18 Phụ liện cửa 2 bộ
19 Gia công hàng rào lưói thép 0,6006 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,4806 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm 20,9612 1m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,484 100m2
23 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 4,6349 m3
24 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 4,6349 m3
25 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 4,6349 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 4,6349 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 4,6349 m3
28 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 4,9 m3
29 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 4,9 m3
30 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 4,9 m3
31 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,697 tấn
32 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,697 tấn
33 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 1,697 tấn
CT Phần điện:
1 Tủ điện tổng (02modul) 1 hộp
2 MCB-1P-16A 1 cái
3 Dây điện 2x2.5 6 m
4 Dây điện 2x1.5 2 m
5 Dây điện 2x1.0 4 m
6 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 11 m
7 Ống nhựa luồn dây D20 11 m
8 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 1 bộ
9 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 1 cái
10 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 1 cái
CU Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,036 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1074 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3 m2
4 Lắp các loại tấm đan 3 cái
5 Ca xe vc vật tư thu hồi 1 ca
CV HẠNG MỤC 7: TRẠM TẬP THỂ BỆNH VIỆN 198
CW Phần phá dỡ:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 44,7028 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 24,544 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 5,6 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 7,0656 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 3,9052 m2
6 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 gói
7 Vệ sinh toàn bộ trên mái 13,5324 m2
CX Phần cải tạo:
1 Ngâm chống thấm nước xi măng 16,4764 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 16,4764 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 13,5324 m2
4 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 81,9124 m2
5 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 44,7028 m2
6 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 24,544 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 12,6656 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,3028 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 31,6096 m2
10 Cửa đi 2 cánh thay mới, khung thép bịt tôn, gồm khóa, bản lề 2,4 m2
11 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái 1 gói
12 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
13 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 2 cái
14 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 2 cái
15 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 1 bình
16 Khóa Minh Khai 2 cái
17 Phụ liện cửa 2 bộ
18 Gia công hàng rào lưói thép 1,5052 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,9052 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,8104 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,341 100m2
22 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 2,9282 m3
23 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 2,9282 m3
24 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 2,9282 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 2,9282 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 2,9282 m3
27 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 2,6 m3
28 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 2,6 m3
29 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 2,6 m3
30 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,9355 tấn
31 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,9355 tấn
32 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,9355 tấn
CY Phần điện:
1 Tủ điện tổng (02modul) 1 hộp
2 MCB-1P-16A 1 cái
3 Dây điện 2x2.5 6 m
4 Dây điện 2x1.5 1 m
5 Dây điện 2x1.0 4 m
6 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 11 m
7 Ống nhựa luồn dây D20 11 m
8 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 1 bộ
9 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 1 cái
10 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 1 cái
CZ Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,036 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1074 100kg
3 Sản xuất ván khuôn tấm đan 0,3 m2
4 Lắp các loại tấm đan 3 cái
5 Ca xe vc vật tư thu hồi 1 ca
DA Hạ tầng xung quanh trạm
1 Dọn dẹp phế thải xung quanh trạm 1 gói
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 94,0108 m2
3 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 78,6988 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 15,312 m2
5 Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ 94,0108 m2
6 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 4,65 m3
7 Gia công hàng rào lưói thép 8,928 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,928 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,928 m2
DB HẠNG MỤC 8: TBA ĐƯỜNG BERLA
1 Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải 5 công
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 16,2581 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 1,0875 m3
4 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 2,871 m3
5 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,4355 m3
6 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy 8,7 m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1479 100kg
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm 0,9164 100kg
9 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 0,8616 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,0025 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 6,2556 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 6,2556 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 0,9733 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 0,3817 m3
15 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 3,2635 m2
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,2221 100kg
17 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,2048 m3
18 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 16,7882 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 3,2417 m2
20 Gia công hàng rào song sắt. 19,95 m2
21 Sản xuất cửa song sắt bịt tôn dưới 2,88 m2
22 Bộ phụ kiện cửa (4 bản lề, then cài) 1 bộ
23 Lắp dựng hàng rào song sắt 19,95 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,88 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 22,83 1m2
26 Sơn bó vỉa cảnh báo nguy hiểm chéo 2 màu đen vàng 10,738 m2
27 Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,2919 m2
28 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,0838 m3
29 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 1,0838 m3
30 Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm 1 cái
31 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
32 Cung cấp lắp đặt biển tên tủ 1 cái
33 Cung cấp biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
34 Bốc xếp Cát, đá 8,6 m3
35 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 8,6 m3
36 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 8,6 m3
37 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,37 tấn
38 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,37 tấn
39 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,37 tấn
40 Bốc xếp Gạch xây các loại 3,2 1000viên
41 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 3,2 1000viên
42 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Gạch xây các loại 3,2 1000viên
DC HẠNG MỤC 9: TRẠM BIẾN ÁP MAI DỊCH 15
1 Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải 5 công
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 14,7108 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 0,984 m3
4 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 2,5978 m3
5 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,2989 m3
6 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy 7,872 m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1338 100kg
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm 0,8292 100kg
9 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 0,8659 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,9642 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 5,7466 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 5,7466 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 0,6866 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 0,3817 m3
15 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 2,265 m2
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1513 100kg
17 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,1395 m3
18 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 14,5136 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 4,125 m2
20 Gia công hàng rào song sắt. 13,59 m2
21 Sản xuất cửa song sắt bịt tôn dưới 7,92 m2
22 Bộ phụ kiện cửa (4 bản lề, then cài) 2 bộ
23 Lắp dựng hàng rào song sắt 13,59 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,92 m2
25 Trụ 100x100x1.8 cao 2,3m 1 cái
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,51 m2
27 Sơn bó vỉa cảnh báo nguy hiểm chéo 2 màu đen vàng 8,748 m2
28 Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,8906 m2
29 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,634 m3
30 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,634 m3
31 Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm 1 cái
32 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
33 Cung cấp lắp đặt biển tên tủ 2 cái
34 Cung cấp biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
35 Bốc xếp Cát, đá 6,9 m3
36 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 6,9 m3
37 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 6,9 m3
38 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,16 tấn
39 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,16 tấn
40 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,16 tấn
41 Bốc xếp Gạch xây các loại 2,8 1000viên
42 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 2,8 1000viên
43 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Gạch xây các loại 2,8 1000viên
DD HẠNG MỤC 10: TBA DOÃN KẾ THIỆN 1
1 Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải 5 công
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 17,7135 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 1,1849 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 3,128 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 1,564 m3
6 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy 9,4788 m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1611 100kg
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm 0,9984 100kg
9 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 1,0427 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,7939 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 6,9196 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 6,9196 m3
13 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 1,152 m3
14 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,6536 m3
15 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 3,6495 m2
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,2438 100kg
17 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,2248 m3
18 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 26,0336 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 9,7616 m2
20 Gia công hàng rào song sắt. 21,567 m2
21 Sản xuất cửa song sắt bịt tôn dưới 2,88 m2
22 Bộ phụ kiện cửa (4 bản lề, then cài) 1 bộ
23 Lắp dựng hàng rào song sắt 21,567 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,88 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,447 m2
26 Sơn bó vỉa cảnh báo nguy hiểm chéo 2 màu đen vàng 13,731 m2
27 Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,0642 m2
28 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,729 m3
29 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 2,729 m3
30 Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm 1 cái
31 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
32 Cung cấp lắp đặt biển tên tủ 2 cái
33 Cung cấp biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
34 Bốc xếp Cát, đá 14,3 m3
35 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 14,3 m3
36 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 14,3 m3
37 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 2,09 tấn
38 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 2,09 tấn
39 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 2,09 tấn
40 Bốc xếp Gạch xây các loại 3,615 1000viên
41 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 3,615 1000viên
42 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Gạch xây các loại 3,615 1000viên
DE HẠNG MỤC 11: TBA CẦU GIẤY 6
1 Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải 5 công
2 Khoan bê tông, đá đường kính lỗ khoan D70 chiều sâu khoan ≤30cm 6 lỗ khoan
3 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm 17 lỗ khoan
4 Gia công hàng rào song sắt. 25,1928 m2
5 Sản xuất cửa song sắt bịt tôn dưới 2,88 m2
6 Bộ phụ kiện cửa (4 bản lề, then cài, khóa thép) 1 bộ
7 Lắp dựng hàng rào song sắt 25,1928 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,88 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,0728 m2
10 Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm 1 cái
11 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
12 Cung cấp lắp đặt biển tên tủ 2 cái
13 Cung cấp biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
DF HẠNG MỤC 12: TRẠM TD5
DG Phần phá dỡ:
1 Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm 1 gói
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) 80,1208 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 45,6746 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 125,7953 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 6,125 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 11,3202 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 17,4452 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 22,476 m2
9 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 3 công
10 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 23,2564 m2
11 Vệ sinh toàn bộ trên mái 37,5084 m2
DH Phần cải tạo:
1 Ngâm nước xi măng chống thấm 37,5084 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 42,6324 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 60,7648 m2
4 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 275,1609 m2
5 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 80,1208 m2
6 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 45,6746 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 17,4452 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 172,4915 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 102,6694 m2
10 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
11 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 2 cái
12 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 2 cái
13 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 2 bình
14 Khóa Minh Khai 2 cái
15 Thay thế cửa sắt bịt tôn, chớp tôn 7 m2
16 Phụ liện cửa 14 bộ
17 Gia công hàng rào lưói thép 28,472 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 35,472 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,472 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,089 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,2415 100m2
22 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 13,3522 m3
23 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 13,3522 m3
24 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 490m 13,3522 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 13,3522 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 13,3522 m3
27 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 9,6 m3
28 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 9,6 m3
29 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 9,6 m3
30 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 3,4544 tấn
31 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 3,4544 tấn
32 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 3,4544 tấn
DI Phần điện:
1 Tủ điện tổng (03modul) 1 hộp
2 MCB-2P-32A 1 cái
3 MCB-1P-16A 2 cái
4 Dây điện 2x2.5 6 m
5 Dây điện 2x1.5 5 m
6 Dây điện 2x1.0 10 m
7 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 21 m
8 Ống nhựa luồn dây D20 21 m
9 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 2 bộ
10 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 2 cái
11 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 2 cái
DJ Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,036 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,107 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3 m2
4 Lắp các loại tấm đan 3 cái
5 Ca xe vận chuyển vật tư hu hồi 1 ca
DK HẠNG MỤC 13: TRẠM BIẾN ÁP TD22
DL Phần phá dỡ:
1 Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm 1 gói
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) 131,8922 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 104,425 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 236,3172 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 8,8 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 21,616 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa sắt) 28 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 30,416 m2
9 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 48,5475 m2
10 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 gói
11 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 48,324 m2
12 Vệ sinh toàn bộ trên mái 66,4464 m2
DM Phần cải tạo:
1 Ngâm nước xi măng chống thấm 66,4464 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 73,7104 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 114,7704 m2
4 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 533,4664 m2
5 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 131,8922 m2
6 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 104,425 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 30,416 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 281,3844 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 252,082 m2
10 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
11 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 4 cái
12 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 2 cái
13 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 4 bình
14 Khóa Minh Khai 4 cái
15 Thay thế cửa sắt bịt tôn 14 m2
16 Phụ liện cửa 30 bộ
17 Gia công hàng rào lưói thép 48,5184 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 62,5184 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 77,3684 1m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,6069 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,4323 100m2
22 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 17,0638 m3
23 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 17,0638 m3
24 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 17,0638 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 17,0638 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 17,0638 m3
27 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 18,3 m3
28 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 18,3 m3
29 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 18,3 m3
30 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 6,5824 tấn
31 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 6,5824 tấn
32 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 6,5824 tấn
DN Phần điện:
1 Tủ điện tổng (05modul) 1 hộp
2 MCB-2P-32A 1 cái
3 MCB-1P-16A 4 cái
4 Dây điện 2x2.5 8 m
5 Dây điện 2x1.5 40 m
6 Dây điện 2x1.0 20 m
7 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 68 m
8 Ống nhựa luồn dây D20 68 m
9 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 4 bộ
10 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 4 cái
11 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 4 cái
DO Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,036 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1074 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3 m2
4 Lắp các loại tấm đan 3 cái
5 Ca xe vc vật tư thu hồi 1 ca
DP HẠNG MỤC 14: TRẠM BIẾN ÁP 2,5HA
DQ Phần phá dỡ:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) 106,2773 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 87,55 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 193,8273 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 7,85 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 17,2128 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 34,16 m2
7 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 gói
8 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 35,6576 m2
9 Vệ sinh toàn bộ trên mái 52,7744 m2
DR Phần cải tạo:
1 Ngâm nước xi măng chống thấm 52,7744 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 59,2784 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 88,432 m2
4 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 353,6722 m2
5 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 106,2773 m2
6 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 45,496 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 50,1256 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 228,2546 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 209,5256 m2
10 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái 1 ht
11 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
12 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 4 cái
13 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 2 cái
14 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 4 bình
15 Khóa Minh Khai 4 cái
16 Phụ liện cửa 22 bộ
17 Gia công cửa lưới 20,16 m2
18 Cung cấp cửa khung sắt bịt tôn 14 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 34,16 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,16 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,323 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,3443 100m2
23 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 8,5915 m3
24 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 8,5915 m3
25 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 8,5915 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 8,5915 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 8,5915 m3
28 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 12,6 m3
29 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 12,6 m3
30 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 12,6 m3
31 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 4,5547 tấn
32 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 4,5547 tấn
33 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 4,5547 tấn
DS Phần điện:
1 Tủ điện tổng (05modul) 1 hộp
2 MCB-2P-32A 1 cái
3 MCB-1P-16A 4 cái
4 Dây điện 2x2.5 10 m
5 Dây điện 2x1.5 50 m
6 Dây điện 2x1.0 30 m
7 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 90 m
8 Ống nhựa luồn dây D20 90 m
9 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 4 bộ
10 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 4 cái
11 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 4 cái
DT Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,036 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1074 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3 m2
4 Lắp các loại tấm đan 3 cái
5 Ca xe vc vật tư thu hồi 1 ca
DU HẠNG MỤC 15: TBA KHU CÔNG NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ 02
DV Phần phá dỡ:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) 99,2691 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 76,41 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 175,6791 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 6,775 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 12,4483 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 19,2233 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 34,16 m2
8 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 1 gói
9 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 26,1286 m2
10 Vệ sinh toàn bộ trên mái 40,6224 m2
DW Phần cải tạo
1 Ngâm nước xi măng chống thấm 40,6224 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 46,2664 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 66,751 m2
4 Hồ xi măng bám dính trước khi trát 313,9349 m2
5 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 99,2691 m2
6 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 76,41 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 19,2233 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 212,0883 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 177,7166 m2
10 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái 1 ht
11 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
12 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 4 cái
13 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 2 cái
14 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 4 bình
15 Khóa Minh Khai 4 cái
16 Phụ liện cửa 20 bộ
17 Gia công hàng rào lưói thép 22,68 m2
18 Cung cấp cửa khung sắt bịt tôn 14 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 36,68 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,68 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,1295 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,249 100m2
23 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 7,4215 m3
24 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 7,4215 m3
25 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 7,4215 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 7,4215 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 7,4215 m3
28 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 11 m3
29 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 11 m3
30 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 11 m3
31 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 3,9457 tấn
32 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 3,9457 tấn
33 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 3,9457 tấn
DX Phần điện:
1 Tủ điện tổng (05modul) 1 hộp
2 MCB-1P-16A 1 cái
3 Dây điện 2x2.5 10 m
4 Dây điện 2x1.5 60 m
5 Dây điện 2x1.0 35 m
6 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 105 m
7 Ống nhựa luồn dây D20 105 m
8 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 3 bộ
9 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 1 cái
10 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 1 cái
DY Tấm đan:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,048 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1432 100kg
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4 m2
4 Lắp các loại tấm đan 4 cái
5 Ca xe vc vật tư thu hồi 1 ca
DZ HẠNG MỤC 16: TRẠM BIẾN ÁP ĐÈN ĐƯỜNG 1
EA Phần tháo dỡ:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà 89,004 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà 49,232 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 7,644 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 16,0608 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa sắt) 16,308 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + cửa khung sắt 16,3384 m2
7 Tháo dỡ đèn, biển tên các loại 3 công
8 Dọn lớp trạc thải trên mái 25,8944 m2
9 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 16,1564 m2
EB Phần cải tạo:
1 Ngâm xi măng chống thấm 25,8944 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 29,9984 m2
3 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 89,004 m2
4 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 49,232 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 23,7048 m2
6 Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 96,648 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 65,2928 m2
8 Thay thế hệ thống thoát nước mái 1 ht
9 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
10 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 1 cái
11 Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
12 Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg 2 bình
13 Khóa Minh Khai 1 cái
14 Phụ liện cửa 5 bộ
15 Gia công cửa lưới thép. 3,9904 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,9904 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,1388 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,6314 100m2
19 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 5,7097 m3
20 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 5,7097 m3
21 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 5,7097 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 5,7097 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km) 5,7097 m3
24 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 5,2 m3
25 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 5,2 m3
26 Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 5,2 m3
27 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,8608 tấn
28 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,8608 tấn
29 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo 1,8608 tấn
30 Tủ điện tổng (02modul) 1 hộp
31 MCB-1P-16A 1 cái
32 Dây điện 2x2.5 10 m
33 Dây điện 2x1.5 1 m
34 Dây điện 2x1.0 15 m
35 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 26 m
36 Ống nhựa luồn dây D20 26 m
37 Bóng đèn tuyp led đôi, 12W 1 bộ
38 Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế) 1 cái
39 Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế) 1 cái
40 Ca xe vc vật tư thu hồi 1 ca
EC HẠNG MỤC 17: TRẠM BIẾN ÁP QUAN HOA 3
1 Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải 3 công
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 12,3157 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 0,9023 m3
4 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 2,4255 m3
5 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,2128 m3
6 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy 7,35 m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,125 100kg
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm 0,7742 100kg
9 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 0,8085 m3
10 Đắp đất nền móng công trình 6,9666 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 5,3491 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 5,3491 m3
13 Gia công hàng rào song sắt. 20,76 m2
14 Gia công cửa song sắt 8,64 m2
15 Lắp dựng hàng rào song sắt 20,76 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,64 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,4 m2
18 Phụ kiện cổng (bản lề + chốt ngang ) 3 bộ
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,5582 m3
20 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 1,5582 m3
21 Hoàn thiện hè đường xung quanh khi thi công bị ảnh hương 1 tb
22 Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm 3 cái
23 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 2 cái
24 Cung cấp lắp đặt biển tên tủ 4 cái
25 Cung cấp biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
26 Bốc xếp Cát, đá 7,9 m3
27 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 7,9 m3
28 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 7,9 m3
29 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,2996 tấn
30 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,2996 tấn
31 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,2996 tấn
32 Bốc xếp Gạch xây các loại 1,974 1000viên
33 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 1,974 1000viên
34 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Gạch xây các loại 1,974 1000viên
ED HẠNG MỤC 18: TRẠM BIẾN ÁP QUAN HOA 4
1 Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải 1 gói
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 15,602 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 1,143 m3
4 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 3,0175 m3
5 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,5088 m3
6 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy 9,144 m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1554 100kg
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm 0,9632 100kg
9 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 1,0058 m3
10 Đắp đất nền móng công trình 8,9269 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 6,6751 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 6,6751 m3
13 Gia công hàng rào song sắt. 30,816 m2
14 Gia công cửa song sắt 5,76 m2
15 Phụ kiện cổng (bản lề + chốt ngang ) 2 bộ
16 Lắp dựng hàng rào song sắt 30,816 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,76 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,576 m2
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,5593 m3
20 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,5593 m3
21 Hoàn thiện hè đường xung quanh khi thi công bị ảnh hương 1 tb
22 Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm 2 cái
23 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
24 Cung cấp lắp đặt biển tên tủ 2 cái
25 Cung cấp biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
26 Bốc xếp Cát, đá 6,3 m3
27 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 6,3 m3
28 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 6,3 m3
29 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,1994 tấn
30 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,1994 tấn
31 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,1994 tấn
32 Bốc xếp Gạch xây các loại 2,456 1000viên
33 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 2,456 1000viên
34 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Gạch xây các loại 2,456 1000viên
EE HẠNG MỤC 19: TRẠM BIẾN ÁP QUAN HOA 5
1 Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải 1 gói
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 9,5643 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 0,6398 m3
4 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 1,7939 m3
5 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,8969 m3
6 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy 5,436 m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,0924 100kg
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm 0,5726 100kg
9 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 0,598 m3
10 Đắp đất nền móng công trình 5,6357 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 3,9286 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 3,9286 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 0,577 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 0,241 m3
15 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 1,965 m2
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1313 100kg
17 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,121 m3
18 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 14,475 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 3,8544 m2
20 Gia công hàng rào song sắt. 11,16 m2
21 Gia công cửa song sắt 2,88 m2
22 Bộ phụ kiện cửa (4 bản lề, then cài) 1 bộ
23 Lắp dựng hàng rào song sắt 11,16 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,88 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,04 m2
26 Sơn bó vỉa cảnh báo nguy hiểm chéo 2 màu đen vàng 8,205 m2
27 Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,1244 m2
28 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,8339 m3
29 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,8339 m3
30 Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm 1 cái
31 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
32 Cung cấp lắp đặt biển tên tủ 2 cái
33 Cung cấp biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
34 Bốc xếp Cát, đá 5,6 m3
35 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 5,6 m3
36 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 5,6 m3
37 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,084 tấn
38 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,084 tấn
39 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,084 tấn
40 Bốc xếp Gạch xây các loại 1,962 1000viên
41 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 1,962 1000viên
42 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Gạch xây các loại 1,962 1000viên
EF HẠNG MỤC 20: TRẠM BIẾN ÁP QUAN HOA 12
1 Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải 3 công
2 Khoan bê tông, đá đường kính lỗ khoan D70 chiều sâu khoan ≤30cm 6 lỗ khoan
3 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm 11 lỗ khoan
4 Gia công hàng rào song sắt. 17,04 m2
5 Gia công cửa song sắt 5,76 m2
6 Phụ kiện cổng (bản lề + chốt ngang ) 2 bộ
7 Lắp dựng hàng rào song sắt 17,04 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,76 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,8 m2
10 Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm 2 cái
11 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
12 Cung cấp lắp đặt biển tên tủ 2 cái
13 Cung cấp biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
EG HẠNG MỤC 21: TRẠM BIẾN ÁP QUAN HOA 13
1 Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải 3 công
2 Khoan bê tông, đá đường kính lỗ khoan D70 chiều sâu khoan ≤30cm 6 lỗ khoan
3 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm 11 lỗ khoan
4 Gia công hàng rào song sắt. 17,04 m2
5 Gia công cửa song sắt 5,76 m2
6 Lắp dựng hàng rào song sắt 17,04 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,76 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 22,8 1m2
9 Phụ kiện cổng (bản lề + chốt ngang ) 2 bộ
10 Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm 2 cái
11 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
12 Cung cấp lắp đặt biển tên tủ 2 cái
13 Cung cấp biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
EH HẠNG MỤC 22: TRẠM BIẾN ÁP QUAN HOA 14
1 Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải 3 công
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 13,2064 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 0,9675 m3
4 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 2,5542 m3
5 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,2771 m3
6 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy 7,74 m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1316 100kg
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm 0,8153 100kg
9 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 0,8514 m3
10 Đắp đất nền móng công trình 7,5562 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 5,6502 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 5,6502 m3
13 Gia công hàng rào song sắt. 22,6488 m2
14 Gia công cửa song sắt 6,72 m2
15 Phụ kiện cổng (bản lề + chốt ngang ) 2 bộ
16 Lắp dựng hàng rào song sắt 22,6488 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,72 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,3688 m2
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,7139 m3
20 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,7139 m3
21 Hoàn thiện hè đường xung quanh khi thi công bị ảnh hương 1 tb
22 Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm 2 cái
23 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 1 cái
24 Cung cấp lắp đặt biển tên buồng 2 cái
25 Cung cấp biển cảnh báo nguy hiểm 1 cái
26 Bốc xếp Cát, đá 5,8 m3
27 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 5,8 m3
28 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 5,8 m3
29 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,089 tấn
30 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,089 tấn
31 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,089 tấn
32 Bốc xếp Gạch xây các loại 2,08 1000viên
33 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 2,08 1000viên
34 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Gạch xây các loại 2,08 1000viên
EI HẠNG MỤC 23: TBA CẦU GIẤY 11, DỊCH VỌNG 27
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 3,9018 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 5,709 m3
3 Cắt tường gạch- chiều dày ≤22cm 4 m
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 34,3103 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 2,295 m3
6 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 6,0588 m3
7 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 3,0294 m3
8 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy 0,1836 m2
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,3121 100kg
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm 1,9339 100kg
11 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 2,0196 m3
12 Đắp đất nền móng công trình 20,9075 m3
13 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 23,0136 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 23,0136 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 19Km tiếp theo 23,0136 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 2,4898 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 1,0584 m3
18 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 6,95 m2
19 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,4643 100kg
20 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,4281 m3
21 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 52,2108 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 4,1316 m2
23 Gia công hàng rào song sắt. 41,7 m2
24 Sản xuất cửa song sắt bịt tôn dưới 6,72 m2
25 Bộ phụ kiện cửa (4 bản lề, then cài) 2 bộ
26 Lắp dựng hàng rào song sắt 41,7 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,72 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,42 m2
29 Sơn bó vỉa cảnh báo nguy hiểm chéo 2 màu đen vàng 25,0592 m2
30 Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,2832 m2
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 5,1247 m3
32 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 0,8655 m3
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 30,0079 m3
34 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 2,7157 m3
35 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 5,4313 m3
36 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy 15,702 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 3,9049 m3
38 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 35,499 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 16,7845 m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,884 m3
41 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 1,7492 100kg
42 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 5,536 m2
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 44 cái
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,8876 m3
45 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 21,1203 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 21,1203 m3
47 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 19Km tiếp theo 21,1203 m3
48 Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm 2 cái
49 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 3 cái
50 Cung cấp lắp đặt biển tên tủ 6 cái
51 Cung cấp biển cảnh báo nguy hiểm 3 cái
52 Bốc xếp Cát, đá 33,5 m3
53 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 33,5 m3
54 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 33,5 m3
55 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 7,507 tấn
56 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 7,507 tấn
57 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 7,507 tấn
58 Bốc xếp Gạch xây các loại 9,251 1000viên
59 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 9,251 1000viên
60 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Gạch xây các loại 9,251 1000viên
61 Nâng tủ hạ thể các TBA 3 tủ
EJ HẠNG MỤC 24: TBA DỊCH VỌNG 23
1 Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải 5 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 1,5496 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 15,0472 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 2,013 m3
5 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 2,6572 m3
6 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,3286 m3
7 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy 8,052 m2
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1369 100kg
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm 0,8481 100kg
10 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 0,8857 m3
11 Đắp đất nền móng công trình 8,1627 m3
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 8,4341 m3
13 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 8,4341 m3
14 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại (490m tiếp theo) 8,4341 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 8,4341 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 19Km tiếp theo 8,4341 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 0,7756 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 0,5324 m3
19 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 3,3688 m2
20 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,225 100kg
21 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,2075 m3
22 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 19,3709 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 4,6926 m2
24 Gia công hàng rào song sắt. 16,4068 m2
25 Sản xuất cửa song sắt bịt tôn dưới 5,76 m2
26 Bộ phụ kiện cửa ( bản lề, then cài) 2 bộ
27 Lắp dựng hàng rào song sắt 16,4068 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,88 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,2868 m2
30 Sơn bó vỉa cảnh báo nguy hiểm chéo 2 màu đen vàng 10,739 m2
31 Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,3245 m2
32 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 1,2105 m3
33 Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm 2 cái
34 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 2 cái
35 Cung cấp lắp đặt biển tên tủ 4 cái
36 Cung cấp biển cảnh báo nguy hiểm 2 cái
37 Hoàn trả hạ tầng sau khi thi công 1 ht
38 Bốc xếp Cát, đá 8,4 m3
39 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 8,4 m3
40 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 8,4 m3
41 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,8035 tấn
42 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,8035 tấn
43 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,8035 tấn
44 Bốc xếp Gạch xây các loại 2,949 1000viên
45 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 2,949 1000viên
46 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Gạch xây các loại 2,949 1000viên
EK HẠNG MỤC 25: TBA DỊCH VỌNG 29
1 Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải 1 gói
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 0,5276 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 0,3003 m3
4 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 1,6775 m2
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,1121 100kg
6 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 0,1033 m3
7 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 12,6801 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 3,872 m2
9 Gia công hàng rào song sắt. 10,4005 m2
10 Sản xuất cửa song sắt bịt tôn dưới 3,22 m2
11 Bộ phụ kiện cửa ( bản lề, then cài) 2 bộ
12 Lắp dựng hàng rào song sắt 10,4005 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,22 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,6205 m2
15 Sơn bó vỉa cảnh báo nguy hiểm chéo 2 màu đen vàng 5,368 m2
16 Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,1841 m2
17 Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm 2 cái
18 Cung cấp lắp đặt biển tên trạm 4 cái
19 Cung cấp lắp đặt biển tên tủ 4 cái
20 Cung cấp biển cảnh báo nguy hiểm 2 cái
21 Hoàn trả hạ tầng sau khi thi công 1 ht
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->