Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng hệ thống tường kè, tường rào chắn bụi và thoát nước kho than
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201030525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng hệ thống tường kè, tường rào chắn bụi và thoát nước kho than |
| Số hiệu KHLCNT | 20191263613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và các nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 17:04:00 đến ngày 2021-01-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,859,848,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tường kè bê tông | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,53 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 196,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,18 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,92 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 367,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,93 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,83 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,07 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,99 | 100m |
| 12 | Đệm đá 2x4 lọc nước lưng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,76 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,77 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,1 | m3 |
| 15 | Trát rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | m2 |
| 16 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông bulong M18x350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông bulong M18x350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 19 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,69 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,18 | m3 |
| 22 | Trát rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,8 | m2 |
| 23 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,4 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,12 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 3,5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,12 | 100m3 |
| B | Tường kè đá hộc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường kè đá hộc cũ bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,12 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,96 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,76 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,47 | m3 |
| C | Tường rào chắn bụi | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,78 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,87 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,23 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,07 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,71 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,35 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,35 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,5 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,54 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,09 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,93 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bu lông M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 464 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC.1 - 2m -10kN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cột |
| 16 | Thép đai dày 5mm + bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 230 | bộ |
| 17 | Gia công xà gồ thép tường tôn bao quanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,69 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép tường tôn bao quanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,69 | tấn |
| 19 | Lợp tường bằng tôn múi dày 0,47mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,58 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 876,18 | m2 |
| D | Hệ thống thoát nước kho than | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,39 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,97 | m3 |
| 3 | Xây tường hố ga bằng gạch chỉ, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,98 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,63 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,85 | m2 |
| 10 | Láng đáy hố ga, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,87 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,31 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đế cống bê tông D1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,92 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi