Gói thầu: Gói thầu số 7 (xây dựng): Trường Mầm non tại ô đất có kí hiệu III-GD-2 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, chống sét và trạm biến áp) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An – Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4175 ngày 06 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201286341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7 (xây dựng): Trường Mầm non tại ô đất có kí hiệu III-GD-2 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, chống sét và trạm biến áp) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An – Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4175 ngày 06 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201177674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 11:10:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,058,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối lớp học 06 phòng | |||
| B | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,716 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,043 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,873 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,376 | 100m3 |
| C | CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,445 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,129 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn bê tông lót đà kiềng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,171 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,064 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,525 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,522 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,198 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,084 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,596 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,266 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,521 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,641 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,744 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,241 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,18 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,867 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,156 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,788 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m2 |
| D | CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,903 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,341 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,667 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,582 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,789 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,097 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,279 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,116 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,918 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,038 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,283 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,129 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,296 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,415 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,235 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,318 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite kích thước 100*400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 250x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 533,76 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 568,65 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,296 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 413,874 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 526,519 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.023,51 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 540,689 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 514,36 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.158,88 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,876 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,876 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,196 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.538,989 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.213,929 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 569,149 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.643,08 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,756 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,264 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo kích thước 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.034,52 | m2 |
| 41 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kích thước 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,46 | m2 |
| 43 | Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,12 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,222 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,222 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,557 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,717 | m |
| 48 | Cung cấp lan can hành lang inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,6 | m |
| 49 | Cung cấp lan can Ram dốc bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m |
| 50 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,745 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm + hoa sắt (không kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,96 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 8ly, hệ 1000 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa sổ khung sắt mạ kẽm + hoa sắt (không kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,76 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 8ly, hệ 800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 55 | Cắt và gắn kính dày 8ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,871 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300,608 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,24 | m2 |
| 58 | Vách khung nhôm sơn tĩnh điện kính dày 8ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,87 | m2 |
| 59 | Vách khung nhôm kính 8ly + lam nhôm ô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,66 | m2 |
| 60 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,53 | m2 |
| 61 | Cung cấp ổ khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tính cho 2 tháng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,23 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt vỏ tủ loại âm tường 18-20 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt MCB 4P-63A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt vỏ tủ loại âm tường 18-20 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt MCB 4P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt vỏ tủ loại âm tường 18-20 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 73 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A (đế mặt hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây cáp CXV/4x10mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 78 | Lắp đặt dây cáp CV/10mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp CV/4.0mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 80 | Lắp đặt dây cáp CV/2.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 918 | m |
| 81 | Lắp đặt dây cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.202 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.938 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 85 | Lắp đặt Đèn Led downlight D110/12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Đèn Led Tube 2x18W, có máng phản quang chiếu sáng lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 300x300/24W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường D200/25W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt Quạt đảo trần 45W + dilmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co lơi nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác Inox fi 120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 4 | Cùm Omega neo ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| F | HỆ THỐNG CẤP-THOÁT NƯỚC | |||
| G | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo + bộ xả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 6 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 16 | Lắp đặt co thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 22 | Lắp đặt co răng trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 23 | Dây cấp nước Inox 60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt van hai chiều đồng, đường kính van 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van hai chiều đồng, đường kính van 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| H | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt chữ Y giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt chữ Y giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chữ Y giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| I | BỂ TỰ HOẠI (2 CK) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,635 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,804 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,106 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,373 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,16 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,14 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,598 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 14 | Các lớp lọc bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tbộ |
| J | Khối lớp học 04 phòng | |||
| K | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,023 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,589 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,171 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,81 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,716 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,672 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,782 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,842 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,799 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,418 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,814 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,93 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,565 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,173 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,115 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,855 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,169 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,637 | 100m2 |
| L | CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,224 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,823 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,747 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,072 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,994 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | tấn |
| M | CÔNG TÁC XÂY HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,305 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,442 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,848 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,12 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,603 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,77 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,499 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,28 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368,8 | m2 |
| 12 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348,147 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 373,655 | m2 |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 598,441 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440,6 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320,08 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 605,98 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,28 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,64 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 983,976 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.366,66 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 373,655 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.976,981 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,6 | m |
| N | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 588,77 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,58 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,396 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt (không kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,16 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện, kính dày 8ly, hệ 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện, kính dày 8ly, hệ 800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt (không kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,28 | m2 |
| 10 | Cắt và gắn kính dày 8ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,462 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,408 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,12 | m2 |
| 13 | Cung cấp ổ khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 14 | Cung cấp cửa đi, vách khung nhôm kính dày 8ly, hệ 800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,48 | m2 |
| 15 | Cung cấp vách khung nhôm kính dày 8ly, hệ 800 + lam nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,66 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,14 | m2 |
| 17 | Cung cấp lan can cầu thang inox 201 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m |
| 18 | Cung cấp lan can hành lang inox 201 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,912 | m |
| 19 | Cung cấp lan can ram dốc inox 201 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,274 | m2 |
| 21 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,72 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,506 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,506 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,165 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,264 | 100m2 |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| P | Tủ điện tầng trệt MDB1 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ âm tường 14-18module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB 4P-50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-63A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| Q | Tủ điện tầng lầu 1 MDB1.1 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ âm tường 10-12module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB 2P-63A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ âm tường 8-10module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 6 | RCBO 2P-25A-30mA-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| R | Vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A (đế mặt hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Cáp CXV/2x10mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Cáp CV/10mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Cáp CV/4.0mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 306 | m |
| 5 | Cáp CV/2.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 456 | m |
| 6 | Cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.632 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (loại 750N) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 978 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (loại 750N) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm (loại 750N) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn Led downlight D110/12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 11 | Đèn Led tube 2x18W, có máng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300/24W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 13 | Quạt hút gắn tường D200/25W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Quạt đảo trần 45W+ dilmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Ổ công tắc đơn 1 chiều 16A (đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 16 | Ổ công tắc đôi 1 chiều 16A (đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 17 | Ổ công tắc ba 1 chiều 16A (đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bảng |
| 18 | Ổ công tắc đơn 2 chiều 16A (đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 19 | Ổ công tắc đôi 2 chiều 16A (đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| S | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co lơi nhựa đk90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác đk120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| T | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| U | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả + vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa tay bé) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3+chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt van phao điện đk42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao cơ đk42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co uPVC đk42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt co uPVC đk34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co uPVC đk27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt co uPVC đk21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 16 | Lắp đặt co thu uPVC đk27/21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê uPVC đk27/27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thu uPVC đk42/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thu uPVC đk34/27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thu uPVC đk34/21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thu uPVC đk27/21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 22 | Co răng trong, PVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 23 | Dây cấp nước inox 60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| V | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co uPVC đk60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt co lơi uPVC đk60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt co lơi uPVC đk114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt co lơi uPVC đk140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chữ Y uPVC đk114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC đk90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC đk90/114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC đk114/140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê bảo vệ ống thông hơi đk60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,336 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,888 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,142 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,57 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Làm tầng lọc bệ tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| W | Khối hiệu bộ + Nhà bếp | |||
| X | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,118 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,659 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,656 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,657 | 100m3 |
| Y | CÔNG TÁC BÊ TÔNG VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,474 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,644 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,052 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,478 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,116 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,125 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,303 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,836 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,746 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,568 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,837 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,465 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,121 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,564 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,686 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,392 | 100m2 |
| Z | CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,181 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,527 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,838 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,523 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,719 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,716 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,677 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| AA | CÔNG TÁC XÂY HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,684 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,008 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,69 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,733 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,851 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,862 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,99 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,795 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,64 | m2 |
| 12 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,274 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401,256 | m2 |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.225,057 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 417,582 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,685 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 604,58 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,325 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.597,323 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.356,847 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401,256 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.552,914 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,6 | m |
| AB | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,065 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,098 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,72 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250X400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,38 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 580,64 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,885 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,08 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,242 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt (không kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện, kính dày 8ly, hệ 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện, kính dày 8ly, hệ 800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt (không kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,336 | m2 |
| 16 | Cắt và gắn kính dày 8ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,044 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,835 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,836 | m2 |
| 19 | Cung cấp ổ khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 20 | Cung cấp vách khung nhôm kính dày 8ly, hệ 800 + lam nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,66 | m2 |
| 21 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,66 | m2 |
| 22 | Cung cấp lan can cầu thang inox 201 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m |
| 23 | Cung cấp lan can hành lang inox 201 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,612 | m |
| 24 | Cung cấp lan can ram dốc inox 201 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,574 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,785 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,972 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,832 | 100m2 |
| AC | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AD | Tủ điện tầng MDB3 | |||
| 1 | Vỏ tủ loại âm tường 18-20module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB 4P-63A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AE | Tủ điện tầng MDB3.1 | |||
| 1 | Vỏ tủ loại âm tường 18-20module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB 4P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AF | Tủ điện phòng DB3.11 | |||
| 1 | Vỏ tủ loại âm tường 10-12module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | RCBO 2P-32A-30mA-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AG | Tủ điện phòng DB3.12, DB3.13, DB3.14, DB3.21, DB3.22, DB3.23, DB3.25 | |||
| 1 | Vỏ tủ loại âm tường 10-12module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 2 | RCBO 2P-25A-30mA-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| AH | Tủ điện phòng DB3.13 | |||
| 1 | Vỏ tủ loại âm tường 8-10module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | RCBO 2P-63A-30mA-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AI | Tủ điện phòng DB3.24 | |||
| 1 | Vỏ tủ loại âm tường 8-10module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | RCBO 2P-32A-30mA-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AJ | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A (đế mặt hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Ống thoát nước ngưng máy lạnh upvcD21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 6 | Cáp CXV/4x10mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Cáp CV/10mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Cáp CV/6.0mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 9 | Cáp CV/4.0mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 588 | m |
| 10 | Cáp CV/2.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 306 | m |
| 11 | Cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.989 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (loại 750N) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 727 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (loại 750N) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm (loại 750N) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D160/12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 16 | Đèn Led tube 1x18W, gắn tường, gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 17 | Đèn Led tube 2x18W, có máng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300/24W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt hút trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Quạt đảo trần 45W+ dilmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Quạt trần 75W+ dilmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Ổ công tắc đơn 1 chiều 16A (đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bảng |
| 23 | Ổ công tắc đôi 1 chiều 16A (đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 24 | Ổ công tắc ba 1 chiều 16A (đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 25 | Ổ công tắc bốn 1 chiều 16A (đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 26 | Ổ công tắc đôi 2 chiều 16A (đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 27 | Ổ công tắc ba 2 chiều 16A (đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| AK | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co lơi nhựa đk90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác đk120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| AL | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AM | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả + vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3+chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt van phao điện đk42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao cơ đk42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co uPVC đk42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt co uPVC đk34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co uPVC đk27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt co uPVC đk21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt co thu uPVC đk27/21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê uPVC đk27/27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thu uPVC đk42/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thu uPVC đk34/27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thu uPVC đk34/21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thu uPVC đk27/21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Co răng trong, PVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 23 | Dây cấp nước inox 60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AN | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co uPVC đk60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co lơi uPVC đk60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt co lơi uPVC đk114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co lơi uPVC đk140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chữ Y uPVC đk114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC đk90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC đk90/114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC đk114/140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê bảo vệ ống thông hơi đk60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AO | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,336 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,888 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,142 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,57 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Làm tầng lọc bệ tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AP | Cổng - Tường rào | |||
| AQ | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,362 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,757 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,951 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,848 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,888 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,259 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,637 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,927 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,052 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,681 | tấn |
| AR | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,712 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,499 | m3 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8 | m |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,43 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,22 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch gốm vào chân tường kích thước 50x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,03 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,13 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Bộ chữ Inox Bảng hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm sơn tĩnh điện kích thước 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,2 | m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ Alu hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Gia công cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 20 | CCLD ray trượt cổng chính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | CCLD mô tơ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| AS | HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,36 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,764 | m3 |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 4 | Đắp bánh ú đầu cột tường rào thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,8 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,64 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,5 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,3 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,64 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 541,94 | m2 |
| 11 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 402,75 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 402,75 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tạm tính 20%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,55 | m2 |
| AT | HÀNG RÀO KÍN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,724 | m3 |
| 2 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 3 | Đắp bánh ú đầu cột tường rào kín | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,584 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,32 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284,064 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,72 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284,064 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 422,784 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tạm tính 20%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| AU | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,707 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| AV | HOÀN THIỆN NỀN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | m3 |
| 2 | Lát nền gạch granite nhân tạo kích thước 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m2 |
| AW | BẬC CẤP | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | m2 |
| AX | CÔNG TÁC XÂY, TRÁT TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,275 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,416 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,46 | m2 |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,36 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,32 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,78 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,42 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,46 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,74 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | m |
| 13 | Láng sênô dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,634 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,082 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,634 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 800, kính dày 8 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,84 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,564 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,463 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 4,5 deam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| AY | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AZ | Tủ điện tầng DB-BV | |||
| 1 | Vỏ tủ: Loại âm tường 14-18 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| BA | Vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A (đế mặt hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây cáp CV/2.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led Tube 1x18W, gắn tường, gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần 75W + dilmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A (đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A (đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BB | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co lơi nhựa đk 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cùm Omega neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| BC | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,491 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,403 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,292 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,298 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 13 | Kẻ Jonit 2m x 2m | 85,95 | m2 | |
| BD | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,587 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,587 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,428 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,041 | 100m2 |
| 13 | Bu lông chân cột M20 L500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | SXLD hệ bu lông cáp giằng mái + tăng đơ nhà xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| BE | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| BF | Hành lang cầu nối | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,254 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,716 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,476 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,059 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,593 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,661 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,52 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,12 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,224 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,52 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,344 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,864 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,22 | m2 |
| 44 | Cung cấp lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt Cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 49 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 300x300/24W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Cùm Omega neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| BG | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,985 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,296 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,249 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,888 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,186 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,435 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,2 | m2 |
| 13 | SXLD nắp thăm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | SXLD thang thăm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,778 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,357 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| BH | Hệ thống cấp thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 49mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 49mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 49x42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27x27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co giảm nhựa đường kính 27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn giảm nhựa đường kính 27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Van đồng 2 chiều đường kính 49mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Van đồng 1 chiều đường kính 49mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt van phao đường kính van 49mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,607 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,978 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,868 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,083 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,481 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430,076 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,18 | m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,116 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,5 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm - H30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | d/ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m/nối |
| 38 | Lắp đặt gối cống đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm - H30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | d/ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m/nối |
| 41 | Lắp đặt gối cống đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,218 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,037 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,181 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | 100m |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,145 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| BI | Hệ thống điện tổng thể + Thông tin liên lạc (phần xây lắp) | |||
| BJ | Mương cáp thông tin liên lạc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182,5 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,95 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cáp UTP 4Pair CAT6 (cáp mạng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, Φ 65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 8 | Tủ mạng 4U D400 treo tường (thiết bị) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bộ đấu nối ODF 4 FO (thiết bị) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Bộ cần bằng tải (thiết bị) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Bộ converter 1G lan 4 Port (thiết bị) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Data switch 4 Port (thiết bị) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Mối hàn cáp quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối |
| 14 | Dây nhảy quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| BK | Phần TTLL Khối lớp học 4 phòng | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp UTP 4Pair CAT6 (cáp mạng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=40x40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Modul phát Wifi 3G/4G | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 5 | Data switch 4 Port (thiết bị) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| BL | Phần TTLL Khối lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp UTP 4Pair CAT6 (cáp mạng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=40x40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Modul phát Wifi 3G/4G | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 5 | Data switch 4 Port (thiết bị) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| BM | Phần TTLL Khối bếp+khối hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 (đế + mặt + hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 (đế + mặt + hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cáp UTP 4Pair CAT6 (cáp mạng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp ĐT 2Pair UTP ( cáp điện thoại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=40x40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274 | m |
| 7 | Modul phát Wifi 3G/4G | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Vỏ tủ điện nhẹ 4U, D400 treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Data switch 4 Port (thiết bị) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Data switch 8 Port (thiết bị) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Bộ đấu nối điện thoại IDF 10pair (thiết bị) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BN | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| BO | Mương cấp điện hạ thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,881 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,159 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, Φ 85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, Φ 65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, Φ 50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, Φ 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống STK Φ 114, dày 3.0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,256 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| BP | Hố ga điện trung thế (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| BQ | Phần móng trụ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 7 | Khung móng M16x240x240x700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D16-2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Kẹp cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Ốc siết cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | con |
| BR | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m (đã bao gồm cần đèn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 2 | Lắp Đèn chiếu sáng sân đường Led 120W/220V, IP65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Rải cáp ngầm CXV/4x16mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm CXV/FR/4x25mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm CV/16mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm CXV/2x6mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm CV/6mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV/2x4mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm CVV/2x2.5mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm CV/2.5mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm ACX/35mm2/24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm CXV/95mm2/0.6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| BS | Tủ điện tổng MSB | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ kt: (DxRXC)1000x400x900x1.2mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-160A-25kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-25kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT \160/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha (vàng, đỏ, xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Cầu chì (Fuse) 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đồng hồ đo đếm điện năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đồng hồ đo và hiển thị dòng 200A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0-500v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc chỉnh điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Công tắc chỉnh dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Thanh cái 160A, 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Thiết bị chống sét lan truyền nguồn 100kA-8/20mµs | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BT | Hoàn trả mặt bằng (150m) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m2 |
| BU | Sân đường + Cây xanh + Cột cờ | |||
| BV | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Cung cấp đất đắp nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,872 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,582 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazo kích thước 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 582,36 | m2 |
| BW | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,248 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,81 | m3 |
| BX | GỜ LỀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,706 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,707 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch Gạch trồng cỏ 8 lỗ 250x400x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,28 | m2 |
| BY | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Phượng vĩ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 2 | Trồng cây Dầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cây |
| 3 | Trồng cây Điệp vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 4 | Trồng cây Bằng lăng tím | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,183 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp đất trồng cỏ | 323,654 | m3 | |
| BZ | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,443 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 15 | Láng granitô nền sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,03 | m2 |
| 16 | Công tác ốp bồn cây bằng gạch ceramic 70x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cột cờ bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CA | Hệ thống Camera (phần xây lắp) | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp UTP 4Pair CAT6 (cáp mạng MT) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 564 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm, Cáp CV /1,5mm2/0,6-1KV (nguồn cấp cho tủ điện nhẹ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 567 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 5 | Rải cáp quang 4 FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| CB | Mương cáp ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, Φ 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| CC | Hố ga kéo dây | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nối 150x150x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi