Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201290852-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201279441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 10:54:00 đến ngày 2021-01-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,757,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Giao thông
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Mục 2, Chương V 21,1431 100m3
2 Mua đất cấp III để đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 115,2061 100m3
3 Mua đất cấp III để đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 64,1606 100m3
4 Mua đất cấp III để đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Như trên 17,3185 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 104,7328 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 56,7793 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Như trên 14,9297 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Như trên 4,4789 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Như trên 4,4789 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Như trên 27,6162 100m2
11 Mua BTNC 12,5 dày 7 cm ( Hàm lượng nhựa 5,0%) Như trên 468,6469 tấn
12 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm Như trên 27,6162 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 1,494 100m2
14 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Như trên 23,157 m3
15 Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm Như trên 630 m
16 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa đoạn cong 23x26x50 cm Như trên 117 m
17 Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 Như trên 12,3255 m3
B Hạng mục 2: San nền
1 Mua đất cấp III để đắp san nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 Như trên 10.825,9787 m3
2 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Như trên 124,1241 100m3
C Hạng mục 3: Thoát nước
1 Đào móng công trình, đất cấp III Như trên 7,0792 100m3
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=400mm Như trên 98 cái
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=600mm Như trên 350 cái
4 Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=400mm Như trên 49 đoạn
5 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=400mm Như trên 38 mối nối
6 Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm (tải trọng cao) Như trên 26 đoạn
7 Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm (tải trọng VH) Như trên 150 đoạn
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=600mm Như trên 155 mối nối
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 5,3405 100m3
10 Đào móng công trình, đất cấp III Như trên 2,9276 100m3
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Như trên 8,6067 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố ga Như trên 0,2099 100m2
13 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Như trên 8,6067 m3
14 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Như trên 41,2356 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Như trên 160,5891 m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,6502 100m2
17 Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Như trên 5,463 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên 4,478 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Như trên 0,2186 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,5015 tấn
21 Mua thép V50x50x5 bo viền tấm đan Như trên 0,8243 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Như trên 0,8243 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg Như trên 60 cái
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 1,7251 100m3
25 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Như trên 1,4592 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,0256 100m2
27 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Như trên 0,7296 m3
28 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Như trên 1,9968 m3
29 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Như trên 10,752 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,8064 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Như trên 0,0482 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,099 tấn
33 Mua thép V50x50x5 bo viền tấm đan Như trên 0,1819 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Như trên 0,1819 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg Như trên 18 cái
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép máng thu nước, đường kính <=10 mm Như trên 0,1665 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, máng vuông, chữ nhật Như trên 0,2755 100m2
38 Bê tông máng, đá 1x2, mác 200 Như trên 2,61 m3
39 Gang thu nước tải trọng 25 tấn Như trên 29 cái
40 Lắp đặt song chắn rác chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Như trên 1,45 tấn
41 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, vữa XM mác 100 Như trên 0,61 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Như trên 2,08 m2
43 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Như trên 0,15 m3
44 Đào móng công trình, đất cấp III Như trên 0,427 100m3
45 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=300mm Như trên 0,858 100m
46 Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính cút d=300mm Như trên 2 cái
47 Đắp cát móng đường ống, đường cống Như trên 11,71 m3
48 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,2239 100m3
49 Đào móng công trình, đất cấp III Như trên 0,3482 100m3
50 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Như trên 1,886 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đổ bê tông móng hố ga Như trên 0,0518 100m2
52 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Như trên 1,886 m3
53 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Như trên 5,094 m3
54 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Như trên 20,78 m2
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tường hố ga Như trên 0,1469 100m2
56 Bê tông mũ tường hố ga, đá 1x2, mác 200 Như trên 1,297 m3
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,9 m3
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Như trên 0,054 100m2
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,1439 tấn
60 Mua thép V50x50x5 bo viền tấm đan Như trên 0,2036 tấn
61 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Như trên 0,2036 tấn
62 Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg Như trên 18 cái
63 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,1914 100m3
64 Đào móng công trình, đất cấp III Như trên 0,351 100m3
65 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Như trên 0,08 100m
66 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=150mm Như trên 0,61 100m
67 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Như trên 2 cái
68 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=150mm Như trên 6 cái
69 Đắp cát móng đường ống, đường cống Như trên 8,25 m3
70 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,2574 100m3
D Hạng mục 4: Điện hạ thế
1 Đào móng công trình, đất cấp III Như trên 1,8912 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 1,5554 100m3
3 Đào móng công trình, đất cấp III Như trên 0,013 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,2621 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Như trên 1,4414 m3
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Như trên 6 m2
7 Khung móng tủ công tơ 4M16x490x220x675mm Như trên 6 bộ
8 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <= 250 cm, mác 150 Như trên 0,1359 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Như trên 0,0821 100m2
10 Sứ báo cáp Như trên 57 cái
11 Lắp đặt tủ công tơ Như trên 6 tủ
12 Mua tủ công tơ Composite ép nóng 100A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ (6 công tơ 1 pha, 4 công tơ 3 pha - không tính công tơ điện) Như trên 6 tủ
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại II Như trên 1,2 10 cọc
14 Thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 1,5m Như trên 102,96 kg
15 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Như trên 0,6969 100kg
16 Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Như trên 69,69 kg
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Như trên 1,7055 100m2
18 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m Như trên 568,5 m
19 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Như trên 5,1165 1000v
20 Mua gạch bê tông không nung Như trên 5.116,5 viên
21 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Như trên 0,09 100m
22 Mua ống thép D150 (ĐK trong) dày 3,96mm Như trên 144,36 kg
23 Biển báo nguy hiểm, biển chỉ danh trạm biến áp, biển sơ đồ 1 sợi, biểm cấm Như trên 6 cái
24 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Như trên 0,8486 100m
25 Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x50)mm Như trên 84,86 m
26 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Như trên 1,5514 100m
27 Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm Như trên 155,14 m
28 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Như trên 1,1801 100m
29 Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm Như trên 118,01 m
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D110/90mm (luồn cáp 3x95+1x50mm2) Như trên 0,8486 100m
31 Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 Như trên 84,86 m
32 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/80mm (luồn cáp 3x70+1x50mm2 và 3x50+1x35mm2) Như trên 2,7315 100m
33 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Như trên 273,15 m
34 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40mm (ống chờ vào nhà dân) Như trên 9,692 100m
35 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Như trên 969,2 m
36 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Như trên 4 1 đầu cáp (3 pha)
37 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Như trên 8 1 đầu cáp (3 pha)
38 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x95+1x50-0,6/1kV Như trên 4 bộ
39 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -3x70+1x50-0,6/1kV Như trên 4 bộ
40 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -3x50+1x35-0,6/1kV Như trên 4 bộ
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Như trên 2,3 10 đầu cốt
42 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Như trên 1,2 10 đầu cốt
43 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Như trên 1,2 10 đầu cốt
44 Mua Cose đồng M35 Như trên 3 cái
45 Mua Cose đồng M50 Như trên 20 cái
46 Mua Cose đồng M70 Như trên 12 cái
47 Mua Cose đồng M95 Như trên 12 cái
48 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Như trên 6 1 vị trí
49 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Như trên 12 sợi
E Hạng mục 5: Điện chiếu sáng
1 Đào móng cột đèn, đất cấp III Như trên 0,096 100m3
2 Đào móng đặt rãnh cáp điện, đất cấp III Như trên 0,676 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,676 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,48 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Như trên 9,6 m3
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D75mm Như trên 30 m
7 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Như trên 0,1359 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Như trên 0,0821 100m2
9 Sứ báo cáp Như trên 17 cái
10 Rải cáp ngầm. Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Như trên 4,8465 100m
11 Lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m Như trên 15 1 cột
12 Lắp cần rời đèn bát giác CD4 Như trên 15 1 cần đèn
13 Chóa đèn Led chiếu sáng (trọn bộ) - 100W Như trên 15 chóa
14 Khung móng cột đèn bát giác 4 M24x300x300x(675-750) Như trên 15 1 bộ
15 Luồn cáp cửa cột Như trên 30 1 đầu cáp
16 Đánh số cột Như trên 1,5 10 cột
17 Luồn dây lên đèn dây Cu/PVC 2x2,5 Như trên 1,5 100m
18 Cầu đấu cáp Như trên 15 đầu
19 Áp tô mát 1P-10A Như trên 15 cái
20 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Như trên 0,507 100m2
21 Mua lưới báo hiệu cáp rộng 0,3m Như trên 50,7 m
22 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Như trên 1,521 1000v
23 Mua gạch bê tông không nung Như trên 1.521 viên
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 Như trên 4,9473 100m
25 Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 Như trên 494,73 m
26 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm Như trên 0,1 100m
27 Mua ống thép D60 mạ kẽm (ĐK ngoài) dày 2,3mm Như trên 32,6667 kg
28 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III Như trên 3 10 cọc
29 Mạ kẽm nhúng nóng cọc tiếp địa L63x63x6x1500 Như trên 257,4 kg
30 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Như trên 0,9435 100kg
31 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Như trên 94,35 kg
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Như trên 6 10 đầu cốt
33 Đầu cốt đồng M10 Như trên 45 đầu
34 Đầu cốt đồng M6 Như trên 15 đầu
35 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Như trên 15 1 vị trí
36 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Như trên 4 sợi
F Hạng mục 6: Thông tin liên lạc
1 Đào móng công trình, đất cấp III Như trên 0,725 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,725 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Như trên 7,108 100m
4 Lắp đặt ống chờ vào nhà dân, ống nhựa HDPE D40/30 bảo vệ cáp Như trên 0,96 100m
5 Nút bịt D50 Như trên 48 cái
6 Mốc sứ báo hiệu cáp Như trên 18 cái
7 Đào móng công trình, đất cấp III Như trên 0,1013 100m3
8 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Như trên 1,3959 m3
9 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Như trên 2,9005 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,1846 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng Như trên 0,0329 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 0,2025 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,0133 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan Như trên 0,0107 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20kg Như trên 0,1223 tấn
16 Thép khung bo viền thép V70x70x5 Như trên 0,1223 tấn
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Như trên 8,4566 m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg Như trên 3 cái
19 Đào móng công trình, đất cấp III Như trên 0,0259 100m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0235 100m2
21 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Như trên 0,2881 m3
22 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Như trên 1,6223 m3
23 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Như trên 14,7482 m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,0331 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,1452 m3
26 Nắp Gani vo composite kích thước 300x300x42mm Như trên 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->