Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201290852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201279441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 10:54:00 đến ngày 2021-01-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,757,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 21,1431 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III để đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 115,2061 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III để đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 64,1606 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp III để đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như trên | 17,3185 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 104,7328 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 56,7793 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như trên | 14,9297 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Như trên | 4,4789 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Như trên | 4,4789 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Như trên | 27,6162 | 100m2 |
| 11 | Mua BTNC 12,5 dày 7 cm ( Hàm lượng nhựa 5,0%) | Như trên | 468,6469 | tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Như trên | 27,6162 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 1,494 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Như trên | 23,157 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | Như trên | 630 | m |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa đoạn cong 23x26x50 cm | Như trên | 117 | m |
| 17 | Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 12,3255 | m3 |
| B | Hạng mục 2: San nền | |||
| 1 | Mua đất cấp III để đắp san nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 10.825,9787 | m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 124,1241 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 7,0792 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=400mm | Như trên | 98 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=600mm | Như trên | 350 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=400mm | Như trên | 49 | đoạn |
| 5 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=400mm | Như trên | 38 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm (tải trọng cao) | Như trên | 26 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm (tải trọng VH) | Như trên | 150 | đoạn |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=600mm | Như trên | 155 | mối nối |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 5,3405 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 2,9276 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Như trên | 8,6067 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố ga | Như trên | 0,2099 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Như trên | 8,6067 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Như trên | 41,2356 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 160,5891 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,6502 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 5,463 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 4,478 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,2186 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 0,5015 | tấn |
| 21 | Mua thép V50x50x5 bo viền tấm đan | Như trên | 0,8243 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Như trên | 0,8243 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg | Như trên | 60 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 1,7251 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Như trên | 1,4592 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,0256 | 100m2 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Như trên | 0,7296 | m3 |
| 28 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Như trên | 1,9968 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 10,752 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,8064 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,0482 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 0,099 | tấn |
| 33 | Mua thép V50x50x5 bo viền tấm đan | Như trên | 0,1819 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Như trên | 0,1819 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg | Như trên | 18 | cái |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép máng thu nước, đường kính <=10 mm | Như trên | 0,1665 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, máng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2755 | 100m2 |
| 38 | Bê tông máng, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 2,61 | m3 |
| 39 | Gang thu nước tải trọng 25 tấn | Như trên | 29 | cái |
| 40 | Lắp đặt song chắn rác chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Như trên | 1,45 | tấn |
| 41 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 0,61 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 2,08 | m2 |
| 43 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Như trên | 0,15 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 0,427 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=300mm | Như trên | 0,858 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính cút d=300mm | Như trên | 2 | cái |
| 47 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Như trên | 11,71 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,2239 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 0,3482 | 100m3 |
| 50 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Như trên | 1,886 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Như trên | 0,0518 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Như trên | 1,886 | m3 |
| 53 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Như trên | 5,094 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 20,78 | m2 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tường hố ga | Như trên | 0,1469 | 100m2 |
| 56 | Bê tông mũ tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,297 | m3 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,9 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,054 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 0,1439 | tấn |
| 60 | Mua thép V50x50x5 bo viền tấm đan | Như trên | 0,2036 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Như trên | 0,2036 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg | Như trên | 18 | cái |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,1914 | 100m3 |
| 64 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 0,351 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=150mm | Như trên | 0,61 | 100m |
| 67 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Như trên | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=150mm | Như trên | 6 | cái |
| 69 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Như trên | 8,25 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,2574 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Điện hạ thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 1,8912 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 1,5554 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2621 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Như trên | 1,4414 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Như trên | 6 | m2 |
| 7 | Khung móng tủ công tơ 4M16x490x220x675mm | Như trên | 6 | bộ |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <= 250 cm, mác 150 | Như trên | 0,1359 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Như trên | 0,0821 | 100m2 |
| 10 | Sứ báo cáp | Như trên | 57 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ công tơ | Như trên | 6 | tủ |
| 12 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng 100A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ (6 công tơ 1 pha, 4 công tơ 3 pha - không tính công tơ điện) | Như trên | 6 | tủ |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại II | Như trên | 1,2 | 10 cọc |
| 14 | Thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 1,5m | Như trên | 102,96 | kg |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Như trên | 0,6969 | 100kg |
| 16 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Như trên | 69,69 | kg |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Như trên | 1,7055 | 100m2 |
| 18 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m | Như trên | 568,5 | m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Như trên | 5,1165 | 1000v |
| 20 | Mua gạch bê tông không nung | Như trên | 5.116,5 | viên |
| 21 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Như trên | 0,09 | 100m |
| 22 | Mua ống thép D150 (ĐK trong) dày 3,96mm | Như trên | 144,36 | kg |
| 23 | Biển báo nguy hiểm, biển chỉ danh trạm biến áp, biển sơ đồ 1 sợi, biểm cấm | Như trên | 6 | cái |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Như trên | 0,8486 | 100m |
| 25 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x50)mm | Như trên | 84,86 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Như trên | 1,5514 | 100m |
| 27 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm | Như trên | 155,14 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Như trên | 1,1801 | 100m |
| 29 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm | Như trên | 118,01 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D110/90mm (luồn cáp 3x95+1x50mm2) | Như trên | 0,8486 | 100m |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Như trên | 84,86 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/80mm (luồn cáp 3x70+1x50mm2 và 3x50+1x35mm2) | Như trên | 2,7315 | 100m |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Như trên | 273,15 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40mm (ống chờ vào nhà dân) | Như trên | 9,692 | 100m |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Như trên | 969,2 | m |
| 36 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Như trên | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 37 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Như trên | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 38 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x95+1x50-0,6/1kV | Như trên | 4 | bộ |
| 39 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -3x70+1x50-0,6/1kV | Như trên | 4 | bộ |
| 40 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -3x50+1x35-0,6/1kV | Như trên | 4 | bộ |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Như trên | 2,3 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Như trên | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Như trên | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Mua Cose đồng M35 | Như trên | 3 | cái |
| 45 | Mua Cose đồng M50 | Như trên | 20 | cái |
| 46 | Mua Cose đồng M70 | Như trên | 12 | cái |
| 47 | Mua Cose đồng M95 | Như trên | 12 | cái |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Như trên | 6 | 1 vị trí |
| 49 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Như trên | 12 | sợi |
| E | Hạng mục 5: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Như trên | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đặt rãnh cáp điện, đất cấp III | Như trên | 0,676 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,676 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,48 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Như trên | 9,6 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D75mm | Như trên | 30 | m |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Như trên | 0,1359 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Như trên | 0,0821 | 100m2 |
| 9 | Sứ báo cáp | Như trên | 17 | cái |
| 10 | Rải cáp ngầm. Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Như trên | 4,8465 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Như trên | 15 | 1 cột |
| 12 | Lắp cần rời đèn bát giác CD4 | Như trên | 15 | 1 cần đèn |
| 13 | Chóa đèn Led chiếu sáng (trọn bộ) - 100W | Như trên | 15 | chóa |
| 14 | Khung móng cột đèn bát giác 4 M24x300x300x(675-750) | Như trên | 15 | 1 bộ |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Như trên | 30 | 1 đầu cáp |
| 16 | Đánh số cột | Như trên | 1,5 | 10 cột |
| 17 | Luồn dây lên đèn dây Cu/PVC 2x2,5 | Như trên | 1,5 | 100m |
| 18 | Cầu đấu cáp | Như trên | 15 | đầu |
| 19 | Áp tô mát 1P-10A | Như trên | 15 | cái |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Như trên | 0,507 | 100m2 |
| 21 | Mua lưới báo hiệu cáp rộng 0,3m | Như trên | 50,7 | m |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Như trên | 1,521 | 1000v |
| 23 | Mua gạch bê tông không nung | Như trên | 1.521 | viên |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Như trên | 4,9473 | 100m |
| 25 | Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Như trên | 494,73 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 27 | Mua ống thép D60 mạ kẽm (ĐK ngoài) dày 2,3mm | Như trên | 32,6667 | kg |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Như trên | 3 | 10 cọc |
| 29 | Mạ kẽm nhúng nóng cọc tiếp địa L63x63x6x1500 | Như trên | 257,4 | kg |
| 30 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Như trên | 0,9435 | 100kg |
| 31 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Như trên | 94,35 | kg |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Như trên | 6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt đồng M10 | Như trên | 45 | đầu |
| 34 | Đầu cốt đồng M6 | Như trên | 15 | đầu |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Như trên | 15 | 1 vị trí |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Như trên | 4 | sợi |
| F | Hạng mục 6: Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 0,725 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,725 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Như trên | 7,108 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống chờ vào nhà dân, ống nhựa HDPE D40/30 bảo vệ cáp | Như trên | 0,96 | 100m |
| 5 | Nút bịt D50 | Như trên | 48 | cái |
| 6 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Như trên | 18 | cái |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 0,1013 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Như trên | 1,3959 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Như trên | 2,9005 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,1846 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng | Như trên | 0,0329 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 0,2025 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0133 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,0107 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20kg | Như trên | 0,1223 | tấn |
| 16 | Thép khung bo viền thép V70x70x5 | Như trên | 0,1223 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 8,4566 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg | Như trên | 3 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 0,0259 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0235 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Như trên | 0,2881 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Như trên | 1,6223 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Như trên | 14,7482 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,0331 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,1452 | m3 |
| 26 | Nắp Gani vo composite kích thước 300x300x42mm | Như trên | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi