Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chưa cơ sở làm việc Phòng PC01, PC06
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201288050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chưa cơ sở làm việc Phòng PC01, PC06 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201272762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 08:57:00 đến ngày 2021-01-08 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,360,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phòng PC01 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 106,431 | m2 |
| 2 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống nước ngưng tụ bằng cao su xốp; lớp bọc ống D34 dày 18mm | Mục II Chương V, HSMT | 99,1 | m |
| 3 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống nước ngưng tụ bằng cao su xốp; lớp bọc ống D42 dày 18mm | Mục II Chương V, HSMT | 26,2 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (PVC D34) | Mục II Chương V, HSMT | 0,991 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm (PVC D42) | Mục II Chương V, HSMT | 0,262 | 100m |
| 6 | Băng cuốn (3 cuộn/1kg) | Mục II Chương V, HSMT | 45 | cuộn |
| 7 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm trần Gryproc (đã bao gồm vật liệu, nhân công, vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt, sơn bả hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 106,431 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 447,542 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 447,542 | m2 |
| 10 | Lắp đặt lại đèn âm trần hội trường đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 11 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng | Mục II Chương V, HSMT | 6 | công |
| 12 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 107 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 743,664 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 743,664 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 20,12 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 0,604 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mục II Chương V, HSMT | 12,89 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ tiểu treo | Mục II Chương V, HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 8,898 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V, HSMT | 26,052 | m2 |
| 23 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mục II Chương V, HSMT | 20,12 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mục II Chương V, HSMT | 8,898 | m2 |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Vách ngăn khu WC HPL dày 12 mm(bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện); đã bao gồm phụ kiện Inox 304 chân vách, ke góc vách, bản lề vách, Tay nắm, bộ khóa | Mục II Chương V, HSMT | 12,89 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 138,183 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 138,183 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (300x600mm) | Mục II Chương V, HSMT | 138,183 | m2 |
| 32 | Lắp đặt bể tách mỡ inox kích thước 600x450x400mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 33 | Thông tắc toàn bộ đường ống thoát theo trục đứng tại khu bếp nấu, khu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 10 | công |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 104,129 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 10,413 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ mái kính cũ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V, HSMT | 114,4 | m2 |
| 37 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=20mm | Mục II Chương V, HSMT | 16 | lỗ khoan |
| 38 | Hóa chất khoan cấy bu lông Ramset | Mục II Chương V, HSMT | 16 | vị trí |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo cường độ cao | Mục II Chương V, HSMT | 16 | bộ |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mục II Chương V, HSMT | 0,616 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II Chương V, HSMT | 0,616 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,316 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,316 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 46,446 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 1,39 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc khổ 0,6m, az150 | Mục II Chương V, HSMT | 31,13 | md |
| 47 | Máng thu nước Inox dày 0,4mm, khổ 0,8m | Mục II Chương V, HSMT | 39,409 | kg |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,325 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 51 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần Gryproc (trọn bộ, đã bao gồm vật liệu, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 104,129 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 21,365 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 133,4 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 72,288 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V, HSMT | 0,061 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mục II Chương V, HSMT | 0,264 | m3 |
| 58 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 104,129 | m2 |
| 60 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2 | Mục II Chương V, HSMT | 104,129 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mục II Chương V, HSMT | 130,661 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 72,288 | m2 |
| 63 | Cửa sổ lùa, hất 2 cánh, kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 12,6 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh mở (pano kính mờ), kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 12,42 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh mở (pano kính mờ), kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 3,96 | m2 |
| 66 | Tủ điện phòng chứa 9 modun; loại lắp chìm vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | Mục II Chương V, HSMT | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (2x6+1x6mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x2,5mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 160 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 180 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2,5mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 340 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 58 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mục II Chương V, HSMT | 400 | m |
| 80 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 81 | PPR D32 | Mục II Chương V, HSMT | 0,3 | 100m |
| 82 | PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 0,02 | 100m |
| 83 | PPR D15 | Mục II Chương V, HSMT | 0,01 | 100m |
| 84 | Cút PPR D32 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 85 | Cút PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 86 | Tê PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 87 | Cút ren trong PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 88 | Tê ren PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 89 | UPVC D60 | Mục II Chương V, HSMT | 0,04 | 100m |
| 90 | UPVC D42 | Mục II Chương V, HSMT | 0,04 | 100m |
| 91 | Cút UPVC D42 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 92 | Cút UPVC D60 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 93 | Tê thu UPVC D60/42 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 94 | Chếch UPVC D60 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,26 | m2 |
| 97 | Giá treo Inox các loại | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Bộ phụ kiện Inax 6 món | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 18,8 | cái |
| 100 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 16,8 | m2 |
| 101 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,84 | m3 |
| 102 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 4,8 | m2 |
| 103 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Mục II Chương V, HSMT | 2 | vị trí |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (AC-02) | Mục II Chương V, HSMT | 26,4 | m2 |
| 105 | Chống thấm nền sàn rãnh thu nước mái (toàn bộ bao gồm: Đục tỉa tạo phẳng sàn, quét lớp nhựa bám dính, sử dụng màng khò nhiệt dày 3mm có vén thành 20cm) | Mục II Chương V, HSMT | 26,4 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 4,8 | m2 |
| 107 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | Mục II Chương V, HSMT | 33,6 | m2 |
| 108 | Hút bể phốt | Mục II Chương V, HSMT | 13,5 | m3 |
| 109 | Bộ lưu điện, thời gian lưu 72h dùng cho bộ tời 800kg | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Dọn dẹp mặt bằng, hoàn trả lại sau khi thi công (tháo dỡ máy bơm, tháo dỡ bể nước inox và lắp đặt hoàn thiện lại) | Mục II Chương V, HSMT | 10 | công |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II Chương V, HSMT | 2,945 | m3 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Đào phá, cậy dọn lớp nền tiếp giáp nền móng để chống thấm) | Mục II Chương V, HSMT | 14,726 | m3 |
| 113 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 8,94 | m2 |
| 114 | Lớp hồ dầu quét tường ngoài Sika latex Tỉ lệ trộn: 4 kg xi măng vào hỗn hợp 1 lít Sika® Latex TH + 1 lít nước = lớp hồ dầu (vữa) kết nối, phủ 4 m2; định mức 0,17/m2) | Mục II Chương V, HSMT | 8,94 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 8,94 | m2 |
| 116 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V, HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 117 | Ni lông lót | Mục II Chương V, HSMT | 29,542 | m2 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V, HSMT | 4,418 | m3 |
| 119 | Đánh bóng bề mặt bằng xi măng tinh | Mục II Chương V, HSMT | 29,542 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại toàn bộ tủ điện tổng; Nạo vét hố ga thu nước mặt ngoài nhà và thông tắc toàn bộ hệ ống D150 từ hố ga dẫn vào rãnh; nạo vét toàn bộ rãnh thoát tầng hầm) | Mục II Chương V, HSMT | 22,5 | công |
| 121 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 3,652 | m3 |
| 122 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 161,685 | m2 |
| 123 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục II Chương V, HSMT | 0,687 | m3 |
| 124 | Xử lý chống thấm góc nền bằng phương pháp ép keo trương nở | Mục II Chương V, HSMT | 137 | vị trí |
| 125 | Chống thấm mặt nền, vách, bê tông, tường xây bằng vật liệu chống thấm 2 thành phần gốc xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 36,519 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mục II Chương V, HSMT | 36,519 | m2 |
| 127 | Trộn Sika latex TH vào lớp vữa láng không đánh màu (định mức 1 lít Sika/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 36,519 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Mục II Chương V, HSMT | 36,519 | m2 |
| 129 | Gia công lưới thép D4 để gia cố sàn | Mục II Chương V, HSMT | 36,519 | m2 |
| 130 | Lớp hồ dầu quét tường trong Sika latex Tỉ lệ trộn: 4 kg xi măng vào hỗn hợp 1 lít Sika® Latex TH + 1 lít nước = lớp hồ dầu (vữa) kết nối, phủ 4 m2; định mức 0,17/m2) | Mục II Chương V, HSMT | 161,685 | m2 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 0,162 | m3 |
| 132 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 163,155 | m2 |
| 133 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mục II Chương V, HSMT | 283,696 | m2 |
| 134 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 59,499 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 506,35 | m2 |
| 136 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 11,854 | 1000v |
| 137 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,71 | 100m2 |
| 138 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục II Chương V, HSMT | 31,7 | m3 |
| 139 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1 | tấn |
| 140 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 56,198 | m3 |
| 141 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 56,198 | m3 |
| 142 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 56,198 | m3 |
| 143 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 56,198 | m3 |
| 144 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 56,198 | m3 |
| 145 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ sau cải tạo, sửa chữa | Mục II Chương V, HSMT | 17,5 | công |
| B | Phòng PC06 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 40,144 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 3 | công |
| 3 | Cửa sổ mở lùa, kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 40,144 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 10,147 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 10,147 | m2 |
| 6 | Gia công cửa song sắt | Mục II Chương V, HSMT | 40,144 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 40,144 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 40,144 | m2 |
| 9 | Hút bể phốt | Mục II Chương V, HSMT | 25 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị cũ hỏng, tháo dỡ bóng đèn tầng 1 | Mục II Chương V, HSMT | 5 | công |
| 11 | Máng tiểu Inox khổ 1,5 | Mục II Chương V, HSMT | 38,064 | kg |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm vòi rửa và xi phông thoát; tận dụng phần sứ) | Mục II Chương V, HSMT | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (thay thế xịt xí tại xí bệt) | Mục II Chương V, HSMT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 17 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm: Van xả tiểu và xi phông xả tiểu treo, tận dụng lại phần sứ) | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mục II Chương V, HSMT | 20,916 | m2 |
| 18 | Vách ngăn khu WC HPL dày 12 mm(bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện); đã bao gồm phụ kiện Inox 304 chân vách, ke góc vách, bản lề vách, Tay nắm, bộ khóa | Mục II Chương V, HSMT | 20,916 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ, thay thế phào thạch cao phòng làm việc | Mục II Chương V, HSMT | 51,09 | md |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 29,042 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 29,042 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mục II Chương V, HSMT | 29,042 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 17 | bộ |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 51,21 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 51,21 | m2 |
| 26 | Thay khóa cửa gỗ tay nắm đấm vệ sinh tầng 1 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Sửa chữa, kéo dài ống thoát nước ngưng điều hòa sau phòng tiếp công dân tầng 1 gây thấm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | công |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,888 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 1,888 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 1,888 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi