Gói thầu: Gói thầu 16TC.SCL2021: Thi công công trình Sửa chữa nhà điều hành, nhà nghỉ ca, nhà để xe và nhà bảo vệ - Trụ sở Truyền tải điện Tây Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201253954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 16TC.SCL2021: Thi công công trình Sửa chữa nhà điều hành, nhà nghỉ ca, nhà để xe và nhà bảo vệ - Trụ sở Truyền tải điện Tây Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 12:17:00 đến ngày 2021-01-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,386,281,074 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,800,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà điều hành và nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng 6.38, khóa đa điểm; KT (1,2x2,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng 6.38, khóa đa điểm; KT (1,2x2,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,28 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng 6.38, khóa đa điểm; KT (0,75x1,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,33 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng 6.38, khóa đa điểm; KT (0,85x2,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng 6.38, khóa đa điểm; KT (0,85x1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng 6.38, khóa tay gạt; KT (0,9x1,225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng 6.38, khóa tay gạt; KT (0,6x1,225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng 6.38, khóa tay gạt; KT (0,6x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở trượt hai cánh nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng 6.38, chốt âm tự sập; KT (1,2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Vách nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng 6.38, chốt âm tự sập; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,92 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi bằng cửa Pano Gỗ đặc 2 mặt, mở 2 cánh, khuôn kép, nẹp; sơn véc ni kèm theo phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,56 | m2 |
| 18 | Xây tường 220 bằng gạch không nung M75#, VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 19 | Trát VXM 75# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m2 |
| 20 | Sơn nội thất tường (sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông mác 200# lanh tô cửa bằng đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 22 | Gia công thép d8 đổ lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | kg |
| 23 | Gia công thép d12 đổ lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,91 | kg |
| 24 | Cung cấp và lát đá Granite sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt đèn hắt trần 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led âm trần D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led âm trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đèn mâm ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| B | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái lợp tôn, cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo thép L45x45: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7788 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa sổ bằng nhôm kính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa chính bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2922 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 7 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng mác 100# đá 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép làm móng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép làm móng ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6101 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép làm trụ ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép làm trụ ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2121 | tấn |
| 13 | Ghép cốt pha đổ bê tông móng và trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5211 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cốt thép móng mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cốt thép trụ mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô cửa mác 200# bằng đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 19 | Xây tường 220 gạch đặc không nung M 75# vữa xi măng M 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 20 | Trát tường VXM mác 75# dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,96 | m2 |
| 21 | Trát trần, dầm và trụ VXM mác 75# dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,94 | m2 |
| 22 | Xây bậc tam bằng gạch đặc không nung VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt gỗ cốp pha đổ bê tông trần và dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8937 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm D1; D2; D3; D4 ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm D1; D2; D3; D4 ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5763 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép mái thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5816 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông dầm và mái mác 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m3 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước mái ống Ø75 qua dầm 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Xây tường 110 bằng gạch đặc không nung mác 75# VXM M 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 30 | Trát tường VXM mác 75# dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m2 |
| 31 | Gia công thép làm vì kèo và xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 32 | Lắp đặt thép làm vì kèo và xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tôn xốp cách nhiệt 3 lớp dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi mở 2 cánh nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm; khóa đa điểm: KT (1,2 x 2,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm, chốt âm tự sập: KT (1,5 x 1,5) x 2 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt vách nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm: KT (0,8 x 1,2) + KT (1,2 x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 39 | San phẳng đầm nền nhà độ chặt 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông sàn nhà M100 bằng đá 1x2 dày 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 41 | Láng nền không đánh màu VXM #50 dày 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 42 | Lát nền gạch Granite KT 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 43 | Lát đá Granite bậc tam cấp màu tím phú cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 44 | Sơn nội thất (sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 45 | Sơn ngoại thất (sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,96 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt hạt công tắc Vanlock (hoặc tương đương) kèm đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm Vanlock (hoặc tương đương) kèm đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt dây nguồn 2x4 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt dây thiết bị 2x2,5 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha 30 A Vanlock (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Nhà để xe | |||
| 1 | San phẳng đầm đất làm nền (194,48 m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 2 | Đổ cát đen dày 20cm, tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông mác 200# dày 15cm bằng đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,07 | m3 |
| 5 | Lấp và đầm đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,65 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch đặc không nung M75#, VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 7 | Ghép cốt pha đổ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,93 | m2 |
| 8 | Gia công thép đổ bê tông giằng móng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1177 | tấn |
| 9 | Gia công thép đổ bê tông giằng móng ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5451 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lót móng mác 100#, bằng đá 2x4, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cốt thép giằng móng mác 200#, bằng đá 1x2, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | m3 |
| 12 | Cốt pha trụ C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép đổ bê trụ D> 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông trụ D<= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cốt thép trụ mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 16 | Trát trụ VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m2 |
| 17 | Xây tường 220 bằng gạch không nung M 75#, VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,12 | m3 |
| 18 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,17 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông mác 200# đá 1x2 lanh tô và chớp cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép đổ bê tông lanh tô cửa và chớp D<= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1 | kg |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép đổ bê tông lanh tô cửa và chớp D> 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,9 | kg |
| 22 | Ghép cốt pha đổ dầm và sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | m2 |
| 23 | Gia công thép đổ bê tông dầm thu hồi và Sê nô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,07 | kg |
| 24 | Gia công thép đổ bê tông dầm thu hồi và Sê nô ĐK >10mm; thép I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,99 | kg |
| 25 | Đổ bê tông mác 200# đá 1x2 làm dầm thu hồi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | m3 |
| 26 | Hàn nối thép (Tính theo số lượng thanh thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Gia công thép xà gồ C100x5x3.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép xà gồ C100x5x3.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn chống nống 3 lớp dày 0.42mm màu xanh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5517 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp mái, viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 31 | Sơn nhà bằng sơn ngoại thất sơn 3 nước. 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu ghi sáng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,17 | m2 |
| 32 | Sơn 1 nước chống rỉ và 2 nước màu ghi sắt vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt dây nguồn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt dây thiết bị 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt dây thiết bị 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt hạt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Gara ô tô và khu gia công | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5454 | tấn |
| 3 | Cấy thép f12 cấy nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 4 | Xây tường 110 bằng gạch không nung M 75#, VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 5 | Xây trụ bằng gạch VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Trát tường VXM 50# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,7 | m2 |
| 7 | Sơn nhà bằng sơn ngoại thất sơn 3 nước. 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu ghi sáng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,7 | m2 |
| 8 | Gia công thép vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1188 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1188 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tấm Aluminium màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 11 | Lợp Tôn xốp cách nhiệt 3 lớp dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp mái, nóc và viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| E | Trụ cổng và mác tường rào | |||
| 1 | Ốp đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,46 | m2 |
| 2 | Gia công thép vuông 14x14 làm mác hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3406 | tấn |
| 3 | Gia công thép ống Ø90 dày 2.5mm làm trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,79 | kg |
| 4 | Gia công thép dẹt dày 3mm KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| F | Bể thu rác | |||
| 1 | Xây tường 110 bằng gạch đặc không nung M 75#, VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 2 | Trát tường VXM 50# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| G | Sửa chữa chổ để ô tô | |||
| 1 | Phá bê tông làm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép làm móng ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép làm móng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép D14 làm trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 6 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 7 | Xây tường 110 bằng gạch đặc không nung M 75#, VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | Trát tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng thép ống D90 dày 2,5mm làm trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,4 | kg |
| 10 | Gia công thép dẹt dày 3mm KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 11 | Gia công thép vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 13 | Tấm nhôm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tôn chống nống 3 lớp dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đổ ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| H | Cung cấp và lắp đặt VTTB | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cửa trượt tự động kính trắng dày 12mm, cảm biến 2 mặt, bộ nguồn tích điện, bộ mô tơ điện .. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn kéo tay lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,78 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi