Gói thầu: 05 XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201291545-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 05 XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA
Số hiệu KHLCNT 20201287121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 11:41:00 đến ngày 2021-01-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,727,776,477 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP, ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TBA
1 Dây ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.982,1244 m
2 Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE cách điện 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.198,5408 m
3 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC50/8-XLPE2,5/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.750,9932 m
4 Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-20/35(40,5)-3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
6 Dây dẫn đấu từ đường dây xuống cáp ngầm: AC70/11-XLPE4.3/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
7 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Chống sét van: ZnO-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 180kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
10 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Máy
11 Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tủ
12 Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
13 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 10kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
14 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Quả
15 Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
17 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4,3/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
18 Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
19 Dây Cu 50 XLPE2.5/HDPE 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
20 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC50/8-XLPE2,5/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
21 Dây ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
22 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
23 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
24 Cáp Cu/PVC 1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
25 Cáp vặn xoắn XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.390 m
26 Cáp vặn xoắn XLPE 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 824 m
27 Dây nhôm bọc AV 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.503 m
28 Dây nhôm bọc AV 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 834 m
C Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Móng cột MT-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Móng
2 Móng cột MT-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
3 Móng cột MT-4 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
4 Móng cột MT-5 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Móng
5 Móng cột đôi, MTĐ-1 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
6 Móng cột đôi, MTĐ-2 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
7 Móng cột đôi, MTĐ-1-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Móng
8 Móng cột đôi, MTĐ-2-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
9 Tiếp địa RC-4 Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bộ
10 Tiếp địa RC-4 đào bằng máy Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
11 Tiếp địa RG-1Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
12 Vận chuyển đường dài - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
13 Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
14 Cột BTLT NPC-I-16-190-13. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
15 Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
16 Cột BTLT NPC-I-18-190-11. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
17 Cột BTLT NPC-I-18-190-13. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
18 Cột BTLT NPC-I-20-190-9,2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
19 Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cột
20 Cột BTLT NPC-I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
21 Tiếp địa RC-4 Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bộ
22 Tiếp địa RC-4 đào bằng máy Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
23 Tiếp địa RG-1 Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
24 Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 22kV XNL-22N Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
25 Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch dọc tuyến 22kV XNL-22D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
26 Xà đỡ vượt 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐV-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
27 Xà néo 3 pha đứng lệch sứ đứng cột đơn 22kV XNSĐL-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
28 Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNL-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
29 Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 35kV XNL-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
30 Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35N Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
31 Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
32 Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 35kV XNL-35N Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
33 Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
34 Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
35 Xà đỡ lèo 3 pha XL-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
36 Ghế thao tác cột đơn 35kV GTT-35-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
37 Thang trèo TT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
38 Giằng cột 1 GC-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
39 Giằng cột 2 GC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
40 Giằng cột 3 GC-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
41 Giằng cột 4 GC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
42 Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV: XN-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
43 Xà néo cột đúp dọc 3 pha bằng 35kV: XNL-35D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
44 Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
45 Xà đỡ vượt 3 pha bằng cột đơn 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
46 Xà phụ 3 pha đỡ lèo cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
47 Dây leo tiếp địa cột cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
48 Vận chuyển đường dài - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
49 Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
50 Chặt cây phát tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 Cây
51 Lắp đặt Sứ đứng gốm 24kV, SĐ-24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Quả
52 Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 Quả
53 Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa bao gồm phụ kiện) cho dây bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Chuỗi
54 Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Chuỗi
55 Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Chuỗi
56 Sứ đứng gốm 24kV, SĐ-24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Quả
57 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 Quả
58 Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa bao gồm phụ kiện) cho dây bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Chuỗi
59 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Chuỗi
60 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Chuỗi
61 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 Cái
62 dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
63 Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
64 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
65 Hào cáp chôn trực tiếp trong đất: HC1-TT-35 - phần xây dựng (máy đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
66 Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
67 Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC-CSV-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
68 Cổ dề bắt cáp (Ngọn cột 190): CLE-A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
69 Dây leo nối tiếp địa CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
70 Xà phụ: XP1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
71 Xà phụ: XP2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
72 Xà phụ: XP3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 XP3
73 Xà phụ: XL-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 XL-3
74 Hào cáp chôn trực tiếp trong đất: HC1-TT-35 - phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
75 Lắp đặt: Sứ cách điện VHĐ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Quả
76 Lắp đặt: Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 38,5kV-3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đầu
77 Ép: Đầu cốt đồng: M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 10cái
78 Lắp đặt: Đầu cốt đồng - nhôm: M95. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10cái
79 Lắp đặt: Đầu cốt đồng - nhôm: AM70. Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 10cái
80 Lắp đặt: Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE Ф 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
81 Sứ cách điện VHĐ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Quả
82 Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 38,5kV-3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
83 Đầu cốt đồng: M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
84 Đầu cốt đồng: M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
85 Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
86 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE Ф 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Móng cột vuông đơn M1-CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Móng
2 Móng cột vuông đơn M2-CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Móng
3 Móng cột vuông đúp M3-CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Móng
4 Móng cột ly 8,5m tâm M2-CT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
5 Móng cột ly 8,5m tâm M3-CT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
6 Phần vận chuyển đường dài - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
7 Phần vận chuyển thủ công + Bốc dỡ - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
8 Lắp đặt Sứ A30 + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 Quả
9 Ép và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
10 Cột bê tông vuông H 7,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cột
11 Cột bê tông vuông H 7,5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cột
12 Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
13 Xà đỡ 4 sứ cột vuông: X401-CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
14 Xà néo 8 sứ cột vuông: X402-CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
15 Xà néo 8 sứ cột vuông đúp ngang: X402-CVĐN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
16 Xà néo 8 sứ cột vuông đúp dọc: X402-CVĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Xà đỡ 4 sứ cột tròn: 401CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
18 Xà néo 8 sứ cột tròn: 402CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
19 Xà néo 8 sứ cột tròn đúp ngang: 402CT-ĐN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Phần vận chuyển đường dài - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
21 Phần vận chuyển thủ công + Bốc dỡ - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
22 Sứ A30 + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 Quả
23 Kẹp hãm cáp KH4x(50÷95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 Bộ
24 Kẹp treo cáp KT4x(50÷95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 Bộ
25 Ghíp nhôm trần 3 bulon AC 3BL25-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 Bộ
26 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Cái
27 Ghíp nhựa cáp bọc GN3 25-95 đấu nối hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 394 Cái
28 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
29 Đai thép không gỉ +KĐ cột đơn ĐTKG-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 Bộ
30 Đai thép không gỉ + KĐ cột đúp ĐTKG-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
31 Móc treo tải trọng MT-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 Bộ
32 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cuộn
33 Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8m (BTTĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cột
34 Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8m (H6,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
35 Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8m (H7,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
36 Tháo hạ thu hồi xà có trọng lượng ≤ 15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Bộ
37 Tháo hạ, thu hồi dây nhôm trần ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 km
38 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 km
39 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 km
40 Tháo hạ, thu hồi dây nhôm bọc AV70: 3AV70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 km
41 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 km
42 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 km
43 Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 km
44 Vân chuyển vật tư thu hồi (ô tô 5T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 ca
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA
1 Móng cột MT-TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 móng
2 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 HT
3 Vận chuyển đường dài - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
4 Cột BTLT NPC-I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
5 Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
6 Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
7 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
8 Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
9 Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
10 Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-R Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
11 Thang trèo TT TT-14-N Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
12 Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
13 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 HT
14 Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Quả
15 Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Quả
16 Lắp đặt Biển báo trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Lắp đặt Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Ép Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Cái
19 Ép Ðầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
20 Ép Đầu cốt đồng - 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 Cái
21 Ép Đầu cốt đồng - 95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
22 Ép Đầu cốt đồng 1 lỗ - 150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
23 Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
24 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Quả
25 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Quả
26 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
27 Biển báo trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
28 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
29 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Cái
30 Ðầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
31 Đầu cốt đồng - 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 Cái
32 Đầu cốt đồng - 95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
33 Đầu cốt đồng 1 lỗ - 150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
34 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
35 Biển tên trạm và biển báo an toàn, BTT&BBAT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
36 Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
37 Khóa Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
38 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
39 Nắp chụp đầu cực CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
40 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
41 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
42 Biển báo cấm lại gần (lắp tại tủ tổng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
43 Lạt nhựa (10x500) mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 túi
44 Ống nhựa xoắn HDPE D50-72 luồn cáp hạ thế xuất tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
45 Ống co nhiệt hạ thế D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc đầu cốt xuất tuyến hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
46 Biển công suất MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
47 Biển tên lộ xuất tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
48 Đề can dán tên lộ trên ATM Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
G Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
H Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
I Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->