Gói thầu: 05 XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | 05 XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 11:41:00 đến ngày 2021-01-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,727,776,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | |||
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP, ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TBA | |||
| 1 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.982,1244 | m |
| 2 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.198,5408 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC50/8-XLPE2,5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750,9932 | m |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-20/35(40,5)-3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 6 | Dây dẫn đấu từ đường dây xuống cáp ngầm: AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 7 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Chống sét van: ZnO-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 10 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 11 | Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 12 | Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Quả |
| 15 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4,3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 19 | Dây Cu 50 XLPE2.5/HDPE 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC50/8-XLPE2,5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 24 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 25 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.390 | m |
| 26 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824 | m |
| 27 | Dây nhôm bọc AV 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.503 | m |
| 28 | Dây nhôm bọc AV 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834 | m |
| C | Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện | |||
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-4 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-5 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 5 | Móng cột đôi, MTĐ-1 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột đôi, MTĐ-2 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột đôi, MTĐ-1-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 8 | Móng cột đôi, MTĐ-2-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 9 | Tiếp địa RC-4 Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RC-4 đào bằng máy Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa RG-1Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Vận chuyển đường dài - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 13 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 14 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 15 | Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 16 | Cột BTLT NPC-I-18-190-11. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 17 | Cột BTLT NPC-I-18-190-13. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 18 | Cột BTLT NPC-I-20-190-9,2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 19 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cột |
| 20 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 21 | Tiếp địa RC-4 Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa RC-4 đào bằng máy Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa RG-1 Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 22kV XNL-22N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch dọc tuyến 22kV XNL-22D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 27 | Xà néo 3 pha đứng lệch sứ đứng cột đơn 22kV XNSĐL-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNL-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 35kV XNL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 31 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 32 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 35kV XNL-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ lèo 3 pha XL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Ghế thao tác cột đơn 35kV GTT-35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Thang trèo TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Giằng cột 1 GC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 39 | Giằng cột 2 GC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 40 | Giằng cột 3 GC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 41 | Giằng cột 4 GC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 42 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV: XN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 43 | Xà néo cột đúp dọc 3 pha bằng 35kV: XNL-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng cột đơn 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Xà phụ 3 pha đỡ lèo cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Vận chuyển đường dài - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 49 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 50 | Chặt cây phát tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | Cây |
| 51 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 24kV, SĐ-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Quả |
| 52 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | Quả |
| 53 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa bao gồm phụ kiện) cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chuỗi |
| 54 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Chuỗi |
| 55 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Chuỗi |
| 56 | Sứ đứng gốm 24kV, SĐ-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Quả |
| 57 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | Quả |
| 58 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa bao gồm phụ kiện) cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chuỗi |
| 59 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Chuỗi |
| 60 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Chuỗi |
| 61 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 62 | dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 63 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 64 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 65 | Hào cáp chôn trực tiếp trong đất: HC1-TT-35 - phần xây dựng (máy đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 66 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 67 | Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC-CSV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 68 | Cổ dề bắt cáp (Ngọn cột 190): CLE-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 69 | Dây leo nối tiếp địa CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 70 | Xà phụ: XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 71 | Xà phụ: XP2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 72 | Xà phụ: XP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | XP3 |
| 73 | Xà phụ: XL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | XL-3 |
| 74 | Hào cáp chôn trực tiếp trong đất: HC1-TT-35 - phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 75 | Lắp đặt: Sứ cách điện VHĐ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Quả |
| 76 | Lắp đặt: Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 38,5kV-3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu |
| 77 | Ép: Đầu cốt đồng: M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 10cái |
| 78 | Lắp đặt: Đầu cốt đồng - nhôm: M95. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10cái |
| 79 | Lắp đặt: Đầu cốt đồng - nhôm: AM70. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 10cái |
| 80 | Lắp đặt: Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE Ф 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 81 | Sứ cách điện VHĐ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Quả |
| 82 | Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 38,5kV-3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 83 | Đầu cốt đồng: M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 84 | Đầu cốt đồng: M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 85 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 86 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE Ф 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn M1-CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông đơn M2-CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Móng |
| 3 | Móng cột vuông đúp M3-CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Móng |
| 4 | Móng cột ly 8,5m tâm M2-CT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột ly 8,5m tâm M3-CT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 6 | Phần vận chuyển đường dài - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 7 | Phần vận chuyển thủ công + Bốc dỡ - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 8 | Lắp đặt Sứ A30 + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Quả |
| 9 | Ép và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Cột bê tông vuông H 7,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cột |
| 11 | Cột bê tông vuông H 7,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 12 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 13 | Xà đỡ 4 sứ cột vuông: X401-CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 14 | Xà néo 8 sứ cột vuông: X402-CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 15 | Xà néo 8 sứ cột vuông đúp ngang: X402-CVĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà néo 8 sứ cột vuông đúp dọc: X402-CVĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ 4 sứ cột tròn: 401CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Xà néo 8 sứ cột tròn: 402CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Xà néo 8 sứ cột tròn đúp ngang: 402CT-ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Phần vận chuyển đường dài - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 21 | Phần vận chuyển thủ công + Bốc dỡ - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 22 | Sứ A30 + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Quả |
| 23 | Kẹp hãm cáp KH4x(50÷95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Bộ |
| 24 | Kẹp treo cáp KT4x(50÷95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Bộ |
| 25 | Ghíp nhôm trần 3 bulon AC 3BL25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Bộ |
| 26 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 27 | Ghíp nhựa cáp bọc GN3 25-95 đấu nối hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 29 | Đai thép không gỉ +KĐ cột đơn ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | Bộ |
| 30 | Đai thép không gỉ + KĐ cột đúp ĐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 31 | Móc treo tải trọng MT-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Bộ |
| 32 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cuộn |
| 33 | Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8m (BTTĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 34 | Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8m (H6,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 35 | Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8m (H7,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 36 | Tháo hạ thu hồi xà có trọng lượng ≤ 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm trần ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | km |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | km |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | km |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm bọc AV70: 3AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | km |
| 41 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | km |
| 42 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | km |
| 43 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | km |
| 44 | Vân chuyển vật tư thu hồi (ô tô 5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | ca |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Móng cột MT-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | HT |
| 3 | Vận chuyển đường dài - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Thang trèo TT TT-14-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | HT |
| 14 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Quả |
| 15 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Quả |
| 16 | Lắp đặt Biển báo trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Ép Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 19 | Ép Ðầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 20 | Ép Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 21 | Ép Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 22 | Ép Đầu cốt đồng 1 lỗ - 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 24 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Quả |
| 25 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Quả |
| 26 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 27 | Biển báo trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 30 | Ðầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng 1 lỗ - 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 34 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 35 | Biển tên trạm và biển báo an toàn, BTT&BBAT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 36 | Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 37 | Khóa Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 38 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 39 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 40 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 41 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 42 | Biển báo cấm lại gần (lắp tại tủ tổng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 43 | Lạt nhựa (10x500) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | túi |
| 44 | Ống nhựa xoắn HDPE D50-72 luồn cáp hạ thế xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 45 | Ống co nhiệt hạ thế D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc đầu cốt xuất tuyến hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 46 | Biển công suất MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 47 | Biển tên lộ xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 48 | Đề can dán tên lộ trên ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| G | Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ. | |||
| H | Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| I | Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi