Gói thầu: 05 XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | 05 XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 10:15:00 đến ngày 2021-01-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,067,360,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | |||
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP, ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TBA | |||
| 1 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.287,68 | m |
| 2 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.965,76 | m |
| 3 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Máy |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 6 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Quả |
| 7 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4,3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 144.0 |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 25.0 |
| 10 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 40.0 |
| 11 | Dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m |
| 12 | Dây dẫn nhôm bọc AV95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.103 | m |
| 13 | Dây nhôm bọc AV95 cho các vị trí néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 14 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.745 | m |
| 15 | Dây nhôm bọc AV70 cho các vị trí néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | m |
| 16 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.570 | m |
| 17 | Dây nhôm bọc AV50 cho các vị trí néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| C | Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện | |||
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-4 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-5 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp MT-4Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp MT-4Đ đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột đúp MT-5Đ đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột đúp MT-3Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 9 | Tiếp địa RC-4 Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RG-1 Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bộ |
| 11 | Vận chuyển đường dài - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 12 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 13 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 14 | Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 15 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 16 | Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 17 | Cột BTLT NPC-I-18-190-13. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 18 | Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 19 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 20 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 21 | Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 22 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 23 | Tiếp địa RC-4 Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa RG-1 Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 26 | Xà néo 3 pha bằng cột đơn 35kV XN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 27 | Xà néo 3 pha đứng lệch sứ đứng cột đơn 35kV XNSĐL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 28 | Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 35kV XNL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 29 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 35kV XNL-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch dọc tuyến 35kV XNL-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Xà rẽ nhánh cột đôi ngang tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 37 | Xà phụ 1 pha XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Xà phụ 1 pha XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ lèo 1 pha XL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ lèo 3 pha XL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ lèo 2 pha XL-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Ghế thao tác cột đơn 35kV GTT-35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Thang trèo TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Chụp đầu cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Giằng cột 1 GC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 46 | Giằng cột 2 GC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 47 | Giằng cột 3 GC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 48 | Giằng cột 4 GC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 49 | Vận chuyển đường dài - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 50 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 51 | Kéo dây vượt đường giao thông, VTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 52 | Chặt cây phát tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | cây |
| 53 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Chuỗi |
| 54 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Chuỗi |
| 55 | Lắp đặt Biển báo, BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 56 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Quả |
| 57 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Chuỗi |
| 58 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Chuỗi |
| 59 | Đầu cốt nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 60 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | Cái |
| 61 | dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Cái |
| 62 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 63 | Biển báo, BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn M1-CV-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông đơn M2-CV-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 3 | Móng vuông H8,5 đúp M3-CV-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột ly 10m tâm M1-CT-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột ly 10m tâm M2-CT-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 6 | Móng cột ly 10m tâm M3-CT-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột vuông đơn M1-CV-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Móng |
| 8 | Móng cột vuông đơn M2-CV-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 9 | Móng vuông H7,5 đúp M3-CV-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Móng |
| 10 | Phần vận chuyển đường dài - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 11 | Phần vận chuyển thủ công + Bốc dỡ - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 12 | Lắp đặt Sứ hạ thế các loại A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | Quả |
| 13 | Ép và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Biển báo tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Đề can dán số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 16 | Cột bê tông vuông H 7,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cột |
| 17 | Cột bê tông vuông H 7,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 18 | Cột bê tông vuông H 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cột |
| 19 | Cột bê tông vuông H 8.5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 22 | Xà đỡ 4 sứ cột vuông: X401-CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Bộ |
| 23 | Xà néo 8 sứ cột vuông: X402-CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 24 | Xà néo 8 sứ cột vuông đúp dọc:Néo cuối ĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Bộ |
| 25 | Xà néo 8 sứ cột vuông đúp dọc: 402CVĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 26 | Xà néo 8 sứ cột vuông đúp dọc: 402CVĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ 4 sứ cột tròn: 401CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Xà néo 8 sứ cột tròn: 402CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 29 | Xà néo 8 sứ cột tròn đúp dọc: 402CT-ĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Xà néo 8 sứ cột tròn đúp ngang: 402CT-ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Phần vận chuyển đường dài - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 32 | Phần vận chuyển thủ công + Bốc dỡ - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 33 | Sứ hạ thế các loại A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | Quả |
| 34 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 35 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632 | Bộ |
| 36 | Ghíp đấu nối boc nhựa 2 bulong vào hòm công tơ GB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 38 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 39 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 40 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 41 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Cuộn |
| 42 | Biển báo tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Đề can dán số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 2 | Móng cột MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | HT |
| 4 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 20m - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 5 | Vận chuyển đường dài - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-20-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2(hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Chụp đầu cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Thang trèo TT TT-14-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Thang trèo TT TT-20-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 22 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | HT |
| 23 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 20m - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 24 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Quả |
| 25 | Lắp đặt Biển báo trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Ép Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 28 | Ép Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 29 | Ép Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo an toàn, BTT&BBAT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 33 | Chi phí vận chuyển thiết bị từ kho đến hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | Ca |
| 34 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Quả |
| 35 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 36 | Biển báo trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 37 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 41 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 42 | Biển tên trạm và biển báo an toàn, BTT&BBAT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 43 | Khóa tủ điện hạ áp, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 44 | Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 45 | Khóa Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 46 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 47 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 48 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 49 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 50 | Biển báo cấm lại gần (lắp tại tủ tổng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 51 | Lạt nhựa (10x500) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Túi/250 cái |
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE D50-72 luồn cáp hạ thế xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 53 | Ống co nhiệt D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Biển công suất MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 55 | Biển tên lộ xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 56 | Đề can dán tên lộ trên ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 57 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cuộn |
| G | Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ. | |||
| H | Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| I | Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi