Gói thầu: 05 XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201291063-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 05 XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA
Số hiệu KHLCNT 20201287187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 10:15:00 đến ngày 2021-01-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,067,360,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP, ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TBA
1 Dây ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.287,68 m
2 Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE cách điện 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.965,76 m
3 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Máy
5 Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Tủ
6 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Quả
7 Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
8 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4,3/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 144.0
9 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 25.0
10 Cáp Cu/PVC 1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 40.0
11 Dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342 m
12 Dây dẫn nhôm bọc AV95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.103 m
13 Dây nhôm bọc AV95 cho các vị trí néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
14 Dây dẫn nhôm bọc AV70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.745 m
15 Dây nhôm bọc AV70 cho các vị trí néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 m
16 Dây dẫn nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.570 m
17 Dây nhôm bọc AV50 cho các vị trí néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
C Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Móng cột MT-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
2 Móng cột MT-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Móng
3 Móng cột MT-4 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Móng
4 Móng cột MT-5 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Móng
5 Móng cột đúp MT-4Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
6 Móng cột đúp MT-4Đ đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
7 Móng cột đúp MT-5Đ đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
8 Móng cột đúp MT-3Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Móng
9 Tiếp địa RC-4 Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
10 Tiếp địa RG-1 Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Bộ
11 Vận chuyển đường dài - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
12 Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
13 Cột BTLT NPC-I-12-190-9. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
14 Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cột
15 Cột BTLT NPC-I-16-190-13. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
16 Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
17 Cột BTLT NPC-I-18-190-13. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
18 Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
19 Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cột
20 Cột BTLT NPC-I-14-190-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
21 Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
22 Cột BTLT NPC-I-16-190-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
23 Tiếp địa RC-4 Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
24 Tiếp địa RG-1 Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Bộ
25 Xà đỡ vượt 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐV-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
26 Xà néo 3 pha bằng cột đơn 35kV XN-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
27 Xà néo 3 pha đứng lệch sứ đứng cột đơn 35kV XNSĐL-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
28 Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 35kV XNL-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
29 Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35N Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
30 Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
31 Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 35kV XNL-35N Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
32 Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch dọc tuyến 35kV XNL-35D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
33 Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
34 Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
35 Xà rẽ nhánh cột đôi ngang tuyến 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
36 Xà phụ 1 pha XP-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
37 Xà phụ 1 pha XP-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
38 Xà phụ 1 pha XP-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
39 Xà đỡ lèo 1 pha XL-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
40 Xà đỡ lèo 3 pha XL-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
41 Xà đỡ lèo 2 pha XL-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
42 Ghế thao tác cột đơn 35kV GTT-35-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
43 Thang trèo TT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
44 Chụp đầu cột 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
45 Giằng cột 1 GC-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
46 Giằng cột 2 GC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
47 Giằng cột 3 GC-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
48 Giằng cột 4 GC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
49 Vận chuyển đường dài - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
50 Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
51 Kéo dây vượt đường giao thông, VTT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 vị trí
52 Chặt cây phát tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.680 cây
53 Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 Chuỗi
54 Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Chuỗi
55 Lắp đặt Biển báo, BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
56 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 Quả
57 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 Chuỗi
58 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Chuỗi
59 Đầu cốt nhôm - 70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
60 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 Cái
61 dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 Cái
62 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
63 Biển báo, BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Móng cột vuông đơn M1-CV-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Móng
2 Móng cột vuông đơn M2-CV-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
3 Móng vuông H8,5 đúp M3-CV-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
4 Móng cột ly 10m tâm M1-CT-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
5 Móng cột ly 10m tâm M2-CT-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Móng
6 Móng cột ly 10m tâm M3-CT-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
7 Móng cột vuông đơn M1-CV-7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Móng
8 Móng cột vuông đơn M2-CV-7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Móng
9 Móng vuông H7,5 đúp M3-CV-7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Móng
10 Phần vận chuyển đường dài - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
11 Phần vận chuyển thủ công + Bốc dỡ - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
12 Lắp đặt Sứ hạ thế các loại A30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 768 Quả
13 Ép và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
14 Biển báo tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
15 Đề can dán số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
16 Cột bê tông vuông H 7,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cột
17 Cột bê tông vuông H 7,5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cột
18 Cột bê tông vuông H 8,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cột
19 Cột bê tông vuông H 8.5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
20 Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-3,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
21 Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
22 Xà đỡ 4 sứ cột vuông: X401-CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Bộ
23 Xà néo 8 sứ cột vuông: X402-CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Bộ
24 Xà néo 8 sứ cột vuông đúp dọc:Néo cuối ĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Bộ
25 Xà néo 8 sứ cột vuông đúp dọc: 402CVĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
26 Xà néo 8 sứ cột vuông đúp dọc: 402CVĐN Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
27 Xà đỡ 4 sứ cột tròn: 401CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
28 Xà néo 8 sứ cột tròn: 402CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
29 Xà néo 8 sứ cột tròn đúp dọc: 402CT-ĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
30 Xà néo 8 sứ cột tròn đúp ngang: 402CT-ĐN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
31 Phần vận chuyển đường dài - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
32 Phần vận chuyển thủ công + Bốc dỡ - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
33 Sứ hạ thế các loại A30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 768 Quả
34 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
35 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 632 Bộ
36 Ghíp đấu nối boc nhựa 2 bulong vào hòm công tơ GB-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 Cái
37 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
38 Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
39 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
40 Tấm treo MT-ABC-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
41 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 Cuộn
42 Biển báo tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
43 Đề can dán số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA
1 Móng cột MT-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 móng
2 Móng cột MT-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
3 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 HT
4 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 20m - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
5 Vận chuyển đường dài - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
6 Cột BTLT NPC-I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
7 Cột BTLT NPC-I-20-190-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
8 Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
9 Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
10 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
11 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
13 Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2(hàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
15 Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
17 Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Chụp đầu cột 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Thang trèo TT TT-14-N Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
20 Thang trèo TT TT-20-N Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
22 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 HT
23 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 20m - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
24 Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Quả
25 Lắp đặt Biển báo trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
26 Lắp đặt Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Ép Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Cái
28 Ép Đầu cốt đồng - 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
29 Ép Đầu cốt đồng - 95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
30 Lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
31 Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo an toàn, BTT&BBAT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
33 Chi phí vận chuyển thiết bị từ kho đến hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 Ca
34 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Quả
35 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
36 Biển báo trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
37 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
38 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Cái
39 Đầu cốt đồng - 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
40 Đầu cốt đồng - 95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
41 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
42 Biển tên trạm và biển báo an toàn, BTT&BBAT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
43 Khóa tủ điện hạ áp, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
44 Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
45 Khóa Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Bộ
46 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
47 Nắp chụp đầu cực CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
48 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
49 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
50 Biển báo cấm lại gần (lắp tại tủ tổng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
51 Lạt nhựa (10x500) mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Túi/250 cái
52 Ống nhựa xoắn HDPE D50-72 luồn cáp hạ thế xuất tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
53 Ống co nhiệt D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
54 Biển công suất MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
55 Biển tên lộ xuất tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
56 Đề can dán tên lộ trên ATM Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
57 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cuộn
G Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
H Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
I Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->