Gói thầu: Gói thầu số: 02 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Kết nối mạch vòng liên thông lộ 479E1.23 - 471E1.24; lộ 471E1.24- 474E1.24
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201288155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 02 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Kết nối mạch vòng liên thông lộ 479E1.23 - 471E1.24; lộ 471E1.24- 474E1.24 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201283181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 09:31:00 đến ngày 2021-01-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,629,249,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,500,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LỘ 471E1.24-474E1.24 | |||
| B | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM | |||
| D | Phần thiết bị đường dây và cáp ngầm | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | 3 | Bộ/3 pha | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 6 | Bộ/3 pha | |
| E | Phần vật liệu đường dây và cáp ngầm | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây RC-1 | 34 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa đường dây RC-2 | 6 | Bộ | |
| 3 | Chi tiết dây nối đất CT14 | 13 | Bộ | |
| 4 | Chi tiết dây nối đất CT16 | 3 | Bộ | |
| 5 | Chi tiết dây nối đất CT18 | 12 | Bộ | |
| 6 | Chi tiết dây nối đất CT20 | 13 | Bộ | |
| F | PHẦN TBA | |||
| G | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 1 | Bộ/ 3pha | |
| H | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV | 1 | Bộ/ 3pha | |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | 1 | Bộ | |
| 3 | Chi tiết dây nối đất | 1 | Bộ | |
| I | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| J | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| K | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM | |||
| L | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| M | Cột bê tông | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 14m (190 - G4+N10) lực đầu cột 11kN (loại cột lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 14m (190 - G4+N10) lực đầu cột 13kN (loại cột lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 16m (190 - G6+N10) lực đầu cột 13kN (loại cột lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm 18m (190 - G8+N10) lực đầu cột 11kN (loại cột lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm 18m (190 - G8+N10) lực đầu cột 13kN (loại cột lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm 20m (190 - G10+N10) lực đầu cột 11kN (loại cột lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm 20m (190 - G10+N10) lực đầu cột 13kN (loại cột lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| N | Dây cáp, cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp đồng bọc nhiều sợi nối đất chống sét van Cu/PVC1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc đấu nối thiết bị Cu/XLPE 1x70-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc đấu nối thiết bị Cu/XLPE 1x240-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc đấu nối thiết bị ACSR/XLPE 1x70 - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 5 | Cáp nhôm bọc đấu nối thiết bị ACSR/XLPE 1x240 - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 6 | Cáp nhôm bọc ACSR/XLPE/HDPE 1x240-22kV (độ võng 2%, lèo đấu nối thiết bị 1%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.866 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC-W 3x240 - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| O | Xà, giá và cấu kiện thép: | |||
| 1 | Xà đỡ vượt X2-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng 2 tầng XĐT-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng 3 pha dọc XĐT-3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà rẽ cột đơn sứ chuỗi XR-22C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà cầu dao 22kV XCD-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ chống sét van X-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ cáp và chống sét van X-CSV2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Xà phụ XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Xà phụ XPK-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Giằng cột kép GC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Giằng cột kép GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Giằng cột kép GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Giằng cột kép GC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 19 | Ghế cách điện thao tác cầu dao GCĐ-CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Giá bắt tay dao GBTD-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Giá bắt tay dao GBTD-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Thang trèo TT-2,5-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Thang trèo TT-2,5-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo 3 pha bằng cột kép dọc XN-22KD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Xà néo 3 pha bằng cột kép ngang XN-22KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Xà néo cột đơn 3 pha dọc XN-3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo 2 tầng cột kép dọc XN-2T-KD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà néo 2 tầng cột kép ngang XN-2T-KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Xà néo 3 pha dọc cột kép dọc XN-3T-KD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| P | Cách điện, cầu chì, cặp cáp, đầu cốt và ống nối: | |||
| 1 | Cách điện đứng gốm 22kV, bao gồm cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Quả |
| 2 | Chuỗi đỡ đơn thủy tinh 22kV (bao gồm phụ kiện) cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Chuỗi |
| 5 | Hộp đầu cáp HĐC-240-22kV (co ngót lạnh kiểu co rút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 6 | Kẹp quai + Kẹp hoitne ( Loại 4/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ/3 pha |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 12 | Dây buộc cổ sứ phi kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Ghíp nhôm bọc 22kV GNB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 15 | Ống nhựa HDPE-195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 16 | Ống nhựa HDPE-32/25 bảo vệ dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Đai thép và khóa đai buộc dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 18 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 19 | Biển cầu dao, máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| Q | Phần xây dựng | |||
| R | Vật liệu xây dựng hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 3 | gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | Viên |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Mốc gang báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| S | PHẦN TBA | |||
| T | Phần vật liệu | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV (cả ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Quả |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70-22kV (đấu nối thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc Cu/PVC 1x50-0,6kV (nối đất chống sét van, tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Kẹp quai + Kẹp hoitne ( Loại 4/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ/ 3 Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 7 | Ống nhựa HDPE-32/25 bảo vệ dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Đai thép và khóa đai buộc dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Dây buộc định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 10 | Chụp ty sứ phía trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ/3 Cái |
| 11 | Chụp ty sứ phía hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ/3 Cái |
| 12 | Chụp SI (bao gồm chụp trên và dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ/3 Cái |
| 13 | Chụp CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ/3 Cái |
| 14 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| U | Phần xây dựng | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm X2-22C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-1 tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2 tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-CSV tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp lộ tổng hạ thế GĐC-HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế thao tác trạm treo tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thang trèo TT-2,5-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cột bê tông li tâm 14m (190 - cột liền) lực đầu cột 13kN (loại cột lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| V | PHẦN HẠ ÁP | |||
| W | Phần vật liệu | |||
| X | Phụ kiện, cặp cáp, ghíp nối | |||
| 1 | Móc treo d-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 2 | Khóa hãm KH4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 3 | Khóa treo KT4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Đai thép+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | Cái |
| 5 | Ghíp bọc 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm trần 3 lu lông đấu nối cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 8 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | Cuộn |
| Y | Dây dẫn, cáp | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC 2x10 bổ sung sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC 4x16 bổ sung sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn bổ sung ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn bổ sung ABC4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| Z | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| AA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM | |||
| AB | LẮP ĐẶT THEO ĐM 4970 | |||
| AC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 22kV | 3 | bộ 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 22kV | 6 | Bộ/3 pha | |
| AD | Phần vật liệu | |||
| AE | lắp đặt | |||
| 1 | Dựng cột bê tông li tâm PC-14-11,0 | 9 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông li tâm PC-14-13,0 | 8 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông li tâm PC-16-13,0 | 6 | cột | |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông PC-18-11,0 | 9 | cột | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông PC-18-13,0 | 4 | cột | |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông PC-20-11,0 | 8 | cột | |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông PC-20-13,0 | 10 | cột | |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhiều sợi nối đất chống sét van Cu/PVC1x50 | 36 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE1x70-22kV đấu nối thiết bị | 6 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE1x240-22kV đấu nối thiết bị | 12 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp nhôm bọc đấu nối thiết bị ACSR/XLPE 1x70 - 22kV | 27 | m | |
| 12 | Lắp đặt cáp nhôm bọc đấu nối thiết bị ACSR/XLPE 1x240 - 22kV | 18 | m | |
| 13 | Kéo rải, lấy độ võng cáp nhôm bọc ACSR/XLPE/HDPE 1x240-22kV (độ võng 2%, lèo đấu nối thiết bị 1%) | 6,666 | Km | |
| 14 | Kéo rải cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC-W 3x240 - 22kV trong ống bảo vệ | 0,85 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ vượt X2-22 | 1 | Bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ thẳng 2 tầng XĐT-2T | 8 | Bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ thẳng 3 pha dọc XĐT-3T | 17 | Bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-NT | 1 | Bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà rẽ cột đơn sứ chuỗi XR-22C | 1 | Bộ | |
| 20 | Lắp đặt xà cầu dao 22kV XCD-22 | 2 | Bộ | |
| 21 | Lắp đặt xà đỡ chống sét van X-CSV | 1 | Bộ | |
| 22 | Lắp đặt xà đỡ cáp và chống sét van X-CSV2 | 2 | Bộ | |
| 23 | Lắp đặt xà phụ XP-1 | 3 | Bộ | |
| 24 | Lắp đặt xà phụ XP-2 | 1 | Bộ | |
| 25 | Lắp đặt xà phụ XP-3 | 4 | Bộ | |
| 26 | Lắp đặt xà phụ XPK-1 | 3 | Bộ | |
| 27 | Lắp đặt giá đỡ cáp lên cột GĐC-14 | 1 | Bộ | |
| 28 | Lắp đặt giá đỡ cáp lên cột GĐC-18 | 1 | Bộ | |
| 29 | Lắp đặt giằng cột kép GC-14 | 4 | Bộ | |
| 30 | Lắp đặt giằng cột kép GC-16 | 3 | Bộ | |
| 31 | Lắp đặt giằng cột kép GC-18 | 2 | Bộ | |
| 32 | Lắp đặt giằng cột kép GC-20 | 5 | Bộ | |
| 33 | Lắp đặt ghế cách điện thao tác cầu dao GCĐ-CD | 3 | Bộ | |
| 34 | Lắp đặt giá bắt tay dao GBTD-14 | 2 | Bộ | |
| 35 | Lắp đặt giá bắt tay dao GBTD-18 | 1 | Bộ | |
| 36 | Lắp đặt thang trèo TT-2,5-14 | 2 | Bộ | |
| 37 | Lắp đặt thang trèo TT-2,5-18 | 1 | Bộ | |
| 38 | Lắp đặt xà néo 3 pha bằng cột kép dọc XN-22KD | 3 | Bộ | |
| 39 | Lắp đặt xà néo 3 pha bằng cột kép ngang XN-22KN | 2 | Bộ | |
| 40 | Lắp đặt xà néo cột đơn 3 pha dọc XN-3T | 1 | Bộ | |
| 41 | Lắp đặt xà néo 2 tầng cột kép dọc XN-2T-KD | 1 | Bộ | |
| 42 | Lắp đặt xà néo 2 tầng cột kép ngang XN-2T-KN | 4 | Bộ | |
| 43 | Lắp đặt xà néo 3 pha dọc cột kép dọc XN-3T-KD | 6 | Bộ | |
| 44 | Lắp đặt cách điện đứng gốm 22kV | 4,7 | 10 Quả | |
| 45 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn thủy tinh 22kV (bao gồm phụ kiện) cho dây bọc | 75 | Chuỗi | |
| 46 | Lắp đặt chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn trần | 18 | Chuỗi | |
| 47 | Lắp đặt chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn bọc | 90 | Chuỗi | |
| 48 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp ngoài trời cáp ngầm 3x240 - 22kV | 2 | Hộp | |
| 49 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM240 | 1,2 | 10 cái | |
| 50 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM70 | 1,2 | 10 cái | |
| 51 | Ép đầu cốt đồng M240 | 1,2 | 10 cái | |
| 52 | Ép đầu cốt đồng M70 | 1,2 | 10 cái | |
| 53 | Ép đầu cốt đồng M50 | 3,6 | 10 cái | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-32/25 bảo vệ dây tiếp địa | 1,2 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt biển báo nguy hiểm, biển tên cột | 40 | Cái | |
| 56 | Lắp đặt biển cầu dao, máy cắt | 3 | Cái | |
| 57 | Lắp đặt biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 58 | Lắp đặt tiếp địa đường dây RC-1 | 34 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt tiếp địa đường dây RC-2 | 6 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt chi tiết dây nối đất CT14 | 13 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt chi tiết dây nối đất CT16 | 3 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt chi tiết dây nối đất CT18 | 12 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt chi tiết dây nối đất CT20 | 13 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt vật liệu hào cáp đơn vỉa hè gạch block HC-1BL | 6 | m | |
| 65 | Lắp đặt vật liệu hào cáp đơn đường bê tông áp phan HC-1AF | 50 | m | |
| AF | LẮP ĐẶT THEO ĐM 203 | |||
| AG | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cầu dao phụ tải CDPT-22 | 2 | Bộ/3 pha | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi chống sét van 22kV | 3 | Bộ/3 pha | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cảnh báo sự cố 22kV | 1 | Bộ/3 pha | |
| AH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AI | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột LT10 | 16 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT12 | 23 | cột | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột LT16 | 12 | cột | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ X1-22 | 6 | Bộ | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ X2-22 | 16 | Bộ | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi xà rẽ XR-22 | 2 | Bộ | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi xà rẽ XR-22KN | 3 | Bộ | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐV-3T | 7 | Bộ | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi xà phụ XP-1 | 1 | Bộ | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi xà phụ XP-2 | 1 | Bộ | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi xà phụ XP-3 | 3 | Bộ | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi xà phụ XPK-3 | 4 | Bộ | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi X-SI | 3 | Bộ | |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ chống sét van X-CSV | 2 | Bộ | |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi ghế thao tác cầu dao GCĐ-CD | 2 | Bộ | |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi ghế thao tác cầu chì GCĐ-SI | 3 | Bộ | |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi thang trèo TT-2,5 | 5 | Bộ | |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-22 | 2 | Bộ | |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-22KD | 6 | Bộ | |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-22KN | 2 | Bộ | |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-3T-KD | 2 | Bộ | |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi SI-22 | 3 | Bộ/3pha | |
| 23 | Thu hồi sứ đứng gốm SĐ-22 | 258 | Quả | |
| 24 | Thu hồi chuỗi néo đơn thủy tinh CN-22 | 12 | chuỗi | |
| 25 | Thu hồi chuỗi néo đơn polymer CN-22P | 54 | chuỗi | |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm trần AC-95 | 2,196 | Km | |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm bọc ASVX-95-3.6kV(th) | 4,011 | Km | |
| AJ | XÂY DỰNG THEO TT10 | |||
| AK | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác xây dựng tiếp địa đường dây RC-1 | 34 | Bộ | |
| 2 | Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RC-2 | 6 | Bộ | |
| 3 | Công tác xây dựng hào cáp vỉa hè gạch block HC-1BL | 6 | m | |
| 4 | Công tác xây dựng hào 1 cáp đường bê tông áp phan HC-1AF | 50 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-195/150 bảo vệ cáp | 0,66 | 100m | |
| 6 | Móng cột đơn MT-14 | 9 | Móng | |
| 7 | Móng cột đơn MT-18 | 9 | Móng | |
| 8 | Móng cột đơn MT-20 | 1 | Móng | |
| 9 | Móng cột đơn MT-20BT | 7 | Móng | |
| 10 | Móng cột kép MTK-14 | 4 | Móng | |
| 11 | Móng cột kép MTK-16 | 3 | Móng | |
| 12 | Móng cột kép MTK-18 | 2 | Móng | |
| 13 | Móng cột kép MTK-20 | 1 | Móng | |
| 14 | Móng cột kép MTK-20BT | 4 | Móng | |
| AL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AM | LẮP ĐẶT THEO ĐM 4970 | |||
| AN | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 22kV (bộ 3 pha) | 1 | Bộ/3 pha | |
| AO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng 22kV (cả ty) | 14 | Quả | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70-22kV (đấu nối thiết bị) | 27 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC 1x50-0,6kV (nối đất chống sét van, tủ hạ thế | 9 | m | |
| 5 | Ép đầu cốt đồng Cu-50 | 0,8 | 10 cái | |
| 6 | Ép đầu cốt đồng Cu-70 | 1,5 | 10 cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-32/25 bảo vệ dây tiếp địa | 0,12 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt biển báo an toàn | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt biển báo tên trạm | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà đón dây đầu trạm X2-22C | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian XTG-1 tim 2,6m | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian XTG-2 tim 2,6m | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-CSV tim 2,6m | 1 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp tim 2,6m | 1 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ cáp lộ tổng hạ thế GĐC-HT | 1 | Bộ | |
| 16 | Lắp đặt ghế thao tác trạm treo tim 2,6m | 1 | Bộ | |
| 17 | Lắp đặt thang trèo TT-2,5-14 | 1 | Bộ | |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | 1 | Bộ | |
| 19 | Lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | 1 | Bộ | |
| 20 | Lắp đặt chi tiết dây nối đất TBA | 1 | Bộ | |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-13,0 | 2 | Cột | |
| AP | LẮP ĐẶT THEO ĐM 203 | |||
| AQ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AR | Tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại Tủ điện 600V - 1000A | 1 | Tủ | |
| AS | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi chống sét van các loại (bộ/3 pha) | 1 | Bộ/3 pha | |
| AT | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AU | Tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV nối đất trung tính MBA | 5 | m | |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV (cáp mặt máy) | 45 | m | |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV (cáp mặt máy) | 10 | m | |
| AV | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | 1 | Bộ/3 pha | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kV (cả ty) | 13 | Quả | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo polymer 22kV | 6 | Chuỗi | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | 2 | Bộ | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ SI | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ sứ trung gian | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi giá đỡ máy biến áp | 1 | Bộ | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi ghế cách điện | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi thang trèo | 1 | Bộ | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông ly tâm LT10(th) | 2 | cột | |
| AW | XÂY DỰNG THEO TT10 | |||
| AX | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa trạm biến áp | 1 | Bộ | |
| 2 | Công tác xây dựng móng cột trạm MT-14 | 2 | Móng | |
| AY | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AZ | LẮP ĐẶT THEO ĐM 4970 | |||
| BA | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BB | lắp đặt | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM120 | 1,6 | 10 cái | |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 2x10 bổ sung sau công tơ | 0,252 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 4x16 bổ sung sau công tơ | 0,012 | Km | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bổ sung ABC4x95 | 0,04 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bổ sung ABC4x120 | 0,24 | km | |
| BC | LẮP ĐẶT THEO ĐM 203 | |||
| BD | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BE | Tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H1 | 3 | hòm | |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H2 | 4 | hòm | |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H4 | 13 | hòm | |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H3F | 3 | hòm | |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại đèn chiếu sáng ĐCS(td) | 6 | Đèn | |
| 6 | căng lại dây sau công tơ cu/PVC2x10 | 0,315 | Km | |
| 7 | căng lại dây sau công tơ cu/PVC4x16 | 0,015 | Km | |
| BF | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x95 | 0,03 | km | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120 | 0,18 | km | |
| BG | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BH | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| BI | VẬT LIỆU | |||
| BJ | Vận chuyển nội tuyến | |||
| 1 | Vận chuyển nội tuyến cột bê tông các loại cự ly <100m | 164,048 | tấn/50m | |
| 2 | Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly <100m | 19,58 | tấn/50m | |
| 3 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 19,58 | Tấn | |
| 4 | Vận chuyển nội tuyến xà giá, tiếp địa các loại cự ly <100m | 1,1918 | tấn/50m | |
| 5 | Bốc dỡ xà giá, tiếp địa các loại | 1,19 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển nội tuyến cách điện các loại cự ly <100m | 5,27 | tấn/50m | |
| 7 | Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công | 5,27 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly<100m | 0,68 | tấn/50m | |
| 9 | Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công | 0,68 | Tấn | |
| BK | PHẦN HẠ ÁP | |||
| BL | Vận chuyển nội tuyến | |||
| BM | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly <100m | 0,65 | tấn/50m | |
| 2 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,65 | Tấn | |
| 3 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly<100m | 0,08 | tấn/50m | |
| 4 | Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công | 0,08 | Tấn | |
| BN | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| BO | ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường cho BT ASFALT | 25 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block | 2,4 | m2 | |
| BP | LỘ 479E1.23-471E1.24 | |||
| BQ | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| BR | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM | |||
| BS | Phần thiết bị đường dây và cáp ngầm | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | 2 | Bộ/3 pha | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 4 | Bộ/3 pha | |
| BT | Phần vật liệu đường dây và cáp ngầm | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây RC-1 | 20 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa đường dây RC-2 | 4 | Bộ | |
| 3 | Chi tiết dây nối đất CT16 | 5 | Bộ | |
| 4 | Chi tiết dây nối đất CT20 | 19 | Bộ | |
| BU | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| BV | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| BW | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM | |||
| BX | Phần vật liệu | |||
| BY | Cột bê tông | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 16m (190 - G6+N10) lực đầu cột 11kN (loại cột lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 16m (190 - G6+N10) lực đầu cột 13kN (loại cột lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 20m (190 - G10+N10) lực đầu cột 11kN (loại cột lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm 20m (190 - G10+N10) lực đầu cột 13kN (loại cột lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| BZ | Dây cáp, cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp đồng bọc nhiều sợi nối đất chống sét van Cu/PVC1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc đấu nối thiết bị Cu/XLPE 1x70-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc đấu nối thiết bị Cu/XLPE 1x240-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc đấu nối thiết bị ACSR/XLPE 1x70 - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Cáp nhôm bọc ACSR/XLPE/HDPE 1x240-22kV (độ võng 2%, lèo đấu nối thiết bị 1%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.521 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC-W 3x240 - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526 | m |
| CA | Xà, giá và cấu kiện thép: | |||
| 1 | Xà đỡ vượt sứ chuỗi X2-22C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng 2 tầng XĐT-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng 3 pha dọc XĐT-3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 4 | Xà cầu dao 22kV XCD-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cáp và chống sét van X-CSV2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Xà phụ XPK-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Giằng cột kép GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Giằng cột kép GC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Ghế cách điện thao tác cầu dao GCĐ-CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Giá bắt tay dao GBTD-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Giá bắt tay dao GBTD-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thang trèo TT-2,5-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Thang trèo TT-2,5-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Công sơn đỡ cáp qua cầu CS1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 19 | Xà néo 2 tầng cột kép dọc XN-2T-KD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà néo 2 tầng cột kép ngang XN-2T-KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo 3 pha dọc cột kép dọc XN-3T-KD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| CB | Cách điện, cầu chì, cặp cáp, đầu cốt và ống nối: | |||
| 1 | Cách điện đứng gốm 22kV, bao gồm cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Quả |
| 2 | Chuỗi đỡ đơn thủy tinh 22kV (bao gồm phụ kiện) cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Chuỗi |
| 4 | Hộp đầu cáp HĐC-240-22kV (co ngót lạnh kiểu co rút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 5 | Hộp nối cáp HN-240-22kV (co rút nguội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 6 | Kẹp quai + Kẹp hoitne ( Loại 4/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ/3 pha |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 12 | Dây buộc cổ sứ phi kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 13 | Ghíp nhôm bọc 22kV GNB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 14 | Ống nhựa HDPE-195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497 | m |
| 15 | Ống nhựa HDPE-32/25 bảo vệ dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 16 | Đai thép và khóa đai buộc dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 17 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 18 | Biển cầu dao, máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| CC | Phần xây dựng | |||
| CD | Vật liệu xây dựng hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9929 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m |
| 3 | gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.467 | Viên |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 5 | Mốc gang báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| CE | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| CF | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM | |||
| CG | LẮP ĐẶT THEO ĐM 4970 | |||
| CH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CI | lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 22kV | 2 | bộ 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 22kV | 4 | Bộ/3 pha | |
| CJ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CK | lắp đặt | |||
| 1 | Dựng cột bê tông li tâm PC-16-11,0 | 3 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông li tâm PC-16-13,0 | 4 | cột | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông PC-20-11,0 | 15 | cột | |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông PC-20-13,0 | 8 | cột | |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhiều sợi nối đất chống sét van Cu/PVC1x50 | 24 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE1x70-22kV đấu nối thiết bị | 6 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE1x240-22kV đấu nối thiết bị | 12 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp nhôm bọc đấu nối thiết bị ACSR/XLPE 1x70 - 22kV | 12 | m | |
| 9 | Kéo rải, lấy độ võng cáp nhôm bọc ACSR/XLPE/HDPE 1x240-22kV (độ võng 2%, lèo đấu nối thiết bị 1%) | 4,39 | Km | |
| 10 | Kéo rải cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC-W 3x240 - 22kV trong ống bảo vệ | 5,26 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ vượt sứ chuỗi X2-22C | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ thẳng 2 tầng XĐT-2T | 3 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ thẳng 3 pha dọc XĐT-3T | 15 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà cầu dao 22kV XCD-22 | 2 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ cáp và chống sét van X-CSV2 | 2 | Bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà phụ XP-1 | 6 | Bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà phụ XP-3 | 3 | Bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà phụ XPK-1 | 2 | Bộ | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ cáp lên cột GĐC-16 | 1 | Bộ | |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ cáp lên cột GĐC-20 | 1 | Bộ | |
| 21 | Lắp đặt giằng cột kép GC-16 | 1 | Bộ | |
| 22 | Lắp đặt giằng cột kép GC-20 | 4 | Bộ | |
| 23 | Lắp đặt ghế cách điện thao tác cầu dao GCĐ-CD | 2 | Bộ | |
| 24 | Lắp đặt giá bắt tay dao GBTD-16 | 1 | Bộ | |
| 25 | Lắp đặt giá bắt tay dao GBTD-20 | 1 | Bộ | |
| 26 | Lắp đặt thang trèo TT-2,5-16 | 1 | Bộ | |
| 27 | Lắp đặt thang trèo TT-2,5-20 | 1 | Bộ | |
| 28 | Lắp đặt công sơn đỡ cáp qua cầu CS1 | 23 | Bộ | |
| 29 | Lắp đặt xà néo 2 tầng cột kép dọc XN-2T-KD | 1 | Bộ | |
| 30 | Lắp đặt xà néo 2 tầng cột kép ngang XN-2T-KN | 1 | Bộ | |
| 31 | Lắp đặt xà néo 3 pha dọc cột kép dọc XN-3T-KD | 4 | Bộ | |
| 32 | Lắp đặt cách điện đứng gốm 22kV | 2,9 | 10 Quả | |
| 33 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn thủy tinh 22kV (bao gồm phụ kiện) cho dây bọc | 54 | Chuỗi | |
| 34 | Lắp đặt chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn bọc | 42 | Chuỗi | |
| 35 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp ngoài trời cáp ngầm 3x240 - 22kV | 2 | Hộp | |
| 36 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp cáp ngầm 3x240 - 22kV | 1 | Hộp | |
| 37 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM240 | 0,6 | 10 cái | |
| 38 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM70 | 0,9 | 10 cái | |
| 39 | Ép đầu cốt đồng M240 | 1,2 | 10 cái | |
| 40 | Ép đầu cốt đồng M70 | 1,2 | 10 cái | |
| 41 | Ép đầu cốt đồng M50 | 2,4 | 10 cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-32/25 bảo vệ dây tiếp địa | 0,72 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt biển báo nguy hiểm, biển tên cột | 24 | Cái | |
| 44 | Lắp đặt biển cầu dao, máy cắt | 2 | Cái | |
| 45 | Lắp đặt biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt tiếp địa đường dây RC-1 | 20 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt tiếp địa đường dây RC-2 | 4 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt chi tiết dây nối đất CT16 | 5 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt chi tiết dây nối đất CT20 | 19 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt vật liệu hào cáp đơn trên nền đất HC-1Đ | 299 | m | |
| 51 | Lắp đặt vật liệu hào cáp đơn vỉa hè gạch block HC-1BL | 6 | m | |
| 52 | Lắp đặt vật liệu hào cáp đơn đường bê tông xi măng HC-1BT | 140 | m | |
| 53 | Lắp đặt vật liệu hào cáp đơn đường bê tông áp phan HC-1AF | 17 | m | |
| 54 | Lắp đặt tấm đan bảo vệ cáp ngầm (200x600x70) đoạn dưới lòng đầm Vân Trì | 498 | Tấm | |
| CL | LẮP ĐẶT THEO ĐM 203 | |||
| CM | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CN | Tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| CO | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ X1-22 | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ X2-22 | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi sứ đứng gốm SĐ-22 | 9 | Quả | |
| 4 | Thu hồi chuỗi néo đơn polymer CN-22P | 3 | chuỗi | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm trần AC-95 | 0,051 | Km | |
| CP | XÂY DỰNG THEO TT10 BXD | |||
| CQ | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác xây dựng tiếp địa đường dây RC-1 | 20 | Bộ | |
| 2 | Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RC-2 | 4 | Bộ | |
| 3 | Công tác xây dựng hào cáp đơn nền đất HC-1Đ | 299 | m | |
| 4 | Công tác xây dựng hào cáp vỉa hè gạch block HC-1BL | 6 | m | |
| 5 | Công tác xây dựng hào cáp đơn đường bê tông xi măng HC-1BT | 140 | m | |
| 6 | Công tác xây dựng hào 1 cáp đường bê tông áp phan HC-1AF | 17 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-195/150 bảo vệ cáp | 4,97 | 100m | |
| 8 | Tấm đan bảo vệ cáp ngầm (200x600x70) đoạn dưới lòng đầm Vân Trì | 498 | Tấm | |
| 9 | Cọc bê tông cố định cáp ngầm (100x100x1500) | 120 | Cọc | |
| 10 | Đóng cọc bê tông cố định cáp ngầm (100x100x1500) | 120 | Cọc | |
| 11 | Móng cột đơn MT-20 | 14 | Móng | |
| 12 | Móng cột đơn MT-16BT | 3 | Móng | |
| 13 | Móng cột đơn MT-20BT | 1 | Móng | |
| 14 | Móng cột kép MTK-20 | 3 | Móng | |
| 15 | Móng cột kép MTK-16BT | 2 | Móng | |
| 16 | Móng cột kép MTK-20BT | 1 | Móng | |
| CR | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CS | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| CT | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển nội tuyến cột bê tông các loại cự ly <100m | 66,04 | tấn/50m | |
| 2 | Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly <100m | 15,09 | tấn/50m | |
| 3 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 15,09 | Tấn | |
| 4 | Vận chuyển nội tuyến xà giá, tiếp địa các loại cự ly <100m | 0,75 | tấn/50m | |
| 5 | Bốc dỡ xà giá, tiếp địa các loại | 0,75 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển nội tuyến cách điện các loại cự ly <100m | 1,93 | tấn/50m | |
| 7 | Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công | 1,93 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly<100m | 1,71 | tấn/50m | |
| 9 | Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công | 1,71 | Tấn | |
| CU | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| CV | ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường cho BT ASFALT | 8,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 dường BTXM | 70 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block | 2,4 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi