Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201289346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201231684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Yên Mỹ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 16:56:00 đến ngày 2021-01-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,531,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột BTLT 20m ( PC.I-20-14) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=20m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=20m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | 1 mối nối |
| 5 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,392 | tấn |
| 6 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 147,28 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 218,02 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25,2 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 136,2 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 184,714 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 114,5 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,3 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 97,29 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 90,06 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 70,4 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 776,3882 | kg |
| 27 | Bulol M14x45 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 28 | Bulol M20x90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 128 | cái |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 410kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Chuỗi néo kép 35kV + phụ kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 32 | Sứ đứng 45kV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 34 | quả |
| 33 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,4 | 10 sứ |
| 34 | Kéo lại dây dẫn cũ AC-120 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,348 | 1 km dây |
| 35 | Cáp AS/XLPE/PVC 1x185mm2-35kV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | 1 m |
| 37 | Ghíp A25-150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 38 | Đầu cốt AM 185 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | 1 bộ |
| 41 | Biển tên cột +An toàn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Khóa đai thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 43 | Đai thép không rỉ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | m |
| 44 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W-3x240mm2-35kV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 133 | m |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 21kg/m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,33 | 100m |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40,12 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cát) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,4012 | 100m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,0655 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1736 | tấn |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 170 | cái |
| 51 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.700 | viên |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,7 | 1000v |
| 53 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 85 | m |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (195/150) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm (D130/110) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,7 | 100m |
| 57 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm (hao hụt 20%) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51 | m2 |
| 58 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,2525 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cát) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0425 | 100m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,4374 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0368 | tấn |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 64 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 360 | viên |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,36 | 1000v |
| 66 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18 | m |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 68 | Ống thép mạ kẽm phi 219,1 x 5,56 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18 | m |
| 69 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 70 | Ống thép mạ kẽm phi 141,3 x 3,96 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 36 | m |
| 71 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7731 | 100m3 |
| 73 | Ống nhựa HDPE 195/150 luồn cáp lên cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | m |
| 74 | Ống nhựa HDPE 130/100 luồn cáp lên cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | m |
| 75 | Đầu cáp co nóng 3x240mm2-35 NT | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 300mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | đầu cáp |
| 77 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 78 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | 3 pha |
| 79 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 88,688 | kg |
| 80 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 81 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40 | m |
| 82 | Đầu cốt M35 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 84 | Đào rãnh tiếp đất | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,5 | m3 |
| 85 | Đắp rãnh tiếp đất | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,5 | m3 |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 41,184 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,872 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,2244 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2185 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1511 | tấn |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2387 | 100m3 |
| 93 | Ca xe cẩu vận chuyển lọai 10 tấn vận chuyển cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | ca |
| 94 | Tháo hạ xà Xb-1Đ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 95 | Tháo hạ xà Xb-3Đ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 96 | Tháo hạ xà đỡ SI | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 97 | Tháo hạ xà đỡ tụ bù + CSV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 98 | Tháo hạ xà đỡ ghế thao tác + ghế thao tác | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 99 | Tháo hạ thang trèo | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 100 | Tháo hạ tụ bù 3x100kVAr | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1MVAR |
| 101 | Tháo hạ CSV 35kV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 3 pha |
| 102 | Tháo hạ cầu chì tự rơi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 103 | Lắp đặt xà Xb-1Đ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt xà Xb-3Đ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt xà đỡ SI | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt xà đỡ tụ bù + CSV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt xà đỡ ghế thao tác+ ghế TT | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt thang trèo | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV, 1MVAR | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1 hệ thống |
| 110 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 3 pha |
| 111 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| B | Phần di chuyển cáp viễn thông | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,696 | km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | bộ MX |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn (bộ néo cáp) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26 | cột |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn (bộ gông cột) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cột |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn (giá cuốn cáp) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn (biển báo cáp) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 7 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,236 | km cáp |
| 8 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | 1cái/bể |
| 9 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 10 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | nắp đan |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan dọc | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | m |
| 13 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuối | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | thiết bị |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp <= 48 sợi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,48 | 1km cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi