Gói thầu: 05XL: Xây lắp đường dây trung thế và Trạm cắt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201289026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | 05XL: Xây lắp đường dây trung thế và Trạm cắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 16:17:00 đến ngày 2021-01-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,807,216,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | |||
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP, TRẠM CẮT VÀ ĐO ĐẾM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.471 | m |
| 2 | Dây ACSR-95/16 buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Máy cắt Recloser 35kV trọn bộ (Bộ Recloser bao gồm: Recloser: tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá lắp Recloser, đai lắp tủ diều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 5 | Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 35kV, 200-400-600/5/5/5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 6 | Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 35kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:3kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 7 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ (3 quả) |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC95/16-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 10 | Cáp điều khiển Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| C | Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện | |||
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-4 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột đôi, MTĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Móng |
| 5 | Móng cột đôi, MTĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 6 | Móng cột đôi, MTĐ-4 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 7 | Móng néo MN.15-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 8 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Vị trí |
| 9 | Tiếp địa RC-4 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 10 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11.(Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 11 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 ( Cột dựng bằng thủ công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Cột |
| 12 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 ( Cột dựng bằng thủ công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cột |
| 13 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 14 | Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 15 | Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch dọc tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ lèo 2 pha XL-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Cổ dề néo đúp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Giằng cột 1 GC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 24 | Giằng cột 2 GC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 25 | Giằng cột 3 GC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Dây néo cáp thép TK.50-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Quả |
| 28 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Chuỗi |
| 29 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM CẮT VÀ ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa RECLOSER trên cột 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 2 | Xà đỡ cầu dao trên 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ biến dòng điện 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ biến điện áp 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ MC Recloser 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ Biến áp nguồn (BU) 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ tay thao tác CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ lèo và chống sét XL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác CD 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thang trèo TT 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa dọc cột trạm cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Quả |
| 14 | Ðầu cốt đồng nhôm 2 lỗ Cu/Al-95-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 16 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Biển tên trạm cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| F | Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ. | |||
| G | Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| H | Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi