Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ các trạm biến áp phường Nghĩa Đô năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201291048-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ các trạm biến áp phường Nghĩa Đô năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201288426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 11:47:00 đến ngày 2021-01-11 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 906,659,861 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,100,000 VNĐ ((Chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. HẠNG MỤC 1: TBA Bái Ân 6
B A. Phần đường trục hạ thế
C 1. Phần A cấp
D 1.1. Vật liệu
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá mục này 3 hòm
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá mục này 28 hòm
3 Hộp phân dây Composite trọn bộ Nhà thầu không chào giá mục này 10 hộp
4 Aptomat 1 pha 63A Nhà thầu không chào giá mục này 112 cái
5 Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) Nhà thầu không chào giá mục này 53 bộ
6 Cáp ABC 4x70 xuống HPD Nhà thầu không chào giá mục này 25 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 141,5 m
8 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 16,5 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 6 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 224 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 54 m
12 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá mục này 53 bộ
E 2. Phần B thực hiện
F 2.1. Vật liệu
1 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) x 1bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,02 kg
2 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ) x 4bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,72 kg
3 Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.36kg/bộ) x 1bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,36 kg
4 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 17.32kg/bộ) x 1bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,32 kg
5 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 19.92kg/bộ) x 2bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,84 kg
6 Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn cột kép (TL: 19.92kg/bộ) x 1bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,92 kg
7 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 cái
8 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cuộn
9 Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,776 kg
10 Sơn đánh số cột (sơn đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 kg
G 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203
H * Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 3 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 28 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 10 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 0,025 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 141,5 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 15 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 54 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 1,5 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 162 m
10 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 4,5 m
I * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg 1 bộ
2 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 9 bộ
J * Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 5 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 28 hộp
4 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 108 cái
5 Thu hồi ATM 3pha 63A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 3 cái
6 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 3,5 m
7 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 98 m
8 Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 10,5 m
K 2.3. Nhân công áp dụng định mức XD
1 Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ 7,47 m2
L B. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
M II. HẠNG MỤC 2: TBA Bái Ân 1
N A. Phần đường trục hạ thế
O 1. Phần A cấp
P 1.1. Vật liệu
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá mục này 6 hòm
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá mục này 79 hòm
3 Hộp phân dây Composite trọn bộ Nhà thầu không chào giá mục này 29 hộp
4 Aptomat 1 pha 63A Nhà thầu không chào giá mục này 316 cái
5 Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) Nhà thầu không chào giá mục này 143 bộ
6 Cáp ABC 4x70 xuống HPD Nhà thầu không chào giá mục này 72,5 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 398 m
8 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 33 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 12 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 632 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 146 m
12 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá mục này 151 bộ
Q 2. Phần B thực hiện
R 2.1. Vật liệu
1 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) x 9bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,18 kg
2 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ) x 7bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,26 kg
3 Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.36kg/bộ) x 7bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,52 kg
4 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 17.32kg/bộ) x 3bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,96 kg
5 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 19.92kg/bộ) x 4bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,68 kg
6 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298 cái
7 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cuộn
8 Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,438 kg
9 Sơn đánh số cột (sơn đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,682 kg
10 Chổi lu sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
S 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203
T * Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 6 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 79 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 29 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 0,0725 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 398 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 30 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 146 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 3 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 438 m
10 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 9 m
11 Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ tận dụng Cu/XLPE/PVC-2x25td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 40 m
U * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg 9 bộ
2 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 21 bộ
V * Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 11 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 5 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 7 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 73 hộp
5 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 292 cái
6 Thu hồi ATM 3pha 63A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 6 cái
7 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 17,5 m
8 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 24,5 m
9 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 255,5 m
10 Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 21 m
W 2.3. Nhân công áp dụng định mức XD
1 Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ 27,07 m2
X B. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
Y III. HẠNG MỤC 3: TBA Bái Ân 3
Z A. Phần đường trục hạ thế
AA 1. Phần A cấp
AB 1.1. Vật liệu
1 Đầu cốt M25 Nhà thầu không chào giá mục này 2 cái
2 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá mục này 6 hòm
3 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá mục này 51 hòm
4 Hộp phân dây Composite trọn bộ Nhà thầu không chào giá mục này 19 hộp
5 Aptomat 1 pha 63A Nhà thầu không chào giá mục này 204 cái
6 Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) Nhà thầu không chào giá mục này 101 bộ
7 Cáp ABC 4x70 xuống HPD Nhà thầu không chào giá mục này 47,5 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 256,5 m
9 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 33 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 12 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 408 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 91 m
13 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá mục này 104 bộ
AC 2. Phần B thực hiện
AD 2.1. Vật liệu
1 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) x 11bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,22 kg
2 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ) x 4bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,72 kg
3 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 17.32kg/bộ) x 3bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,96 kg
4 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 19.92kg/bộ) x 2bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,84 kg
5 Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn cột kép (TL: 19.92kg/bộ) x 2bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,84 kg
6 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 cái
7 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cuộn
8 Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,662 kg
9 Sơn đánh số cột (sơn đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,218 kg
AE 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203
AF * Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 6 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 51 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 19 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 0,0475 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 256,5 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 30 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 91 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 3 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 273 m
10 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 9 m
AG * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg 11 bộ
2 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 11 bộ
3 Ép đầu cốt đồng M25 - Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=25 mm2 0,2 10 đầu cốt
AH * Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 8 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 8 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 6 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 43 hộp
5 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 182 cái
6 Thu hồi ATM 3pha 63A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 6 cái
7 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 28 m
8 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 21 m
9 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 150,5 m
10 Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 21 m
AI 2.3. Nhân công áp dụng định mức XD
1 Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ 19,6 m2
AJ B. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
AK IV. HẠNG MỤC 4: TBA Nghĩa Đô 14
AL A. Phần đường trục hạ thế
AM 1. Phần A cấp
AN 1.1. Vật liệu
1 Đầu cốt M25 Nhà thầu không chào giá mục này 62 cái
2 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá mục này 9 hòm
3 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá mục này 110 hòm
4 Hộp phân dây Composite trọn bộ Nhà thầu không chào giá mục này 32 hộp
5 Aptomat 1 pha 63A Nhà thầu không chào giá mục này 440 cái
6 Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) Nhà thầu không chào giá mục này 183 bộ
7 Cáp ABC 4x70 xuống HPD Nhà thầu không chào giá mục này 80 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 550 m
9 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 49,5 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 18 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 880 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 206 m
13 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá mục này 160 bộ
AO 2. Phần B thực hiện
AP 2.1. Vật liệu
1 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) x 3bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,06 kg
2 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ) x 12bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,16 kg
3 Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.36kg/bộ) x 6bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,16 kg
4 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 17.32kg/bộ) x 7bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,24 kg
5 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 19.92kg/bộ) x 13bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,96 kg
6 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421 cái
7 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 cuộn
8 Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 kg
9 Sơn đánh số cột (sơn đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 kg
AQ 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203
AR * Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 9 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 110 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 32 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 0,08 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 550 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 45 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 206 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 4,5 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 618 m
10 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 13,5 m
11 Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ tận dụng Cu/XLPE/PVC-4x25td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 5 m
AS * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg 3 bộ
2 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 38 bộ
3 Ép đầu cốt đồng M25 - Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=25 mm2 6,2 10 đầu cốt
AT * Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 17 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 15 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 6 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 98 hộp
5 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 412 cái
6 Thu hồi ATM 3pha 63A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 9 cái
7 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 52,5 m
8 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 21 m
9 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 343 m
10 Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 31,5 m
AU 2.3. Nhân công áp dụng định mức XD
1 Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ 18,67 m2
AV B. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
AW V. HẠNG MỤC 5: TBA Học viện Quốc phòng 1
AX A. Phần đường trục hạ thế
AY 1. Phần A cấp
AZ 1.1. Vật liệu
1 Đầu cốt M25 Nhà thầu không chào giá mục này 12 cái
2 Đầu cốt M50 Nhà thầu không chào giá mục này 8 cái
3 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá mục này 6 hòm
4 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM Nhà thầu không chào giá mục này 1 hòm
5 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá mục này 40 hòm
6 Hộp phân dây Composite trọn bộ Nhà thầu không chào giá mục này 16 hộp
7 Aptomat 1 pha 63A Nhà thầu không chào giá mục này 160 cái
8 Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) Nhà thầu không chào giá mục này 79 bộ
9 Cáp ABC 4x70 xuống HPD Nhà thầu không chào giá mục này 40 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 200 m
11 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 40 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 12 m
13 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 320 m
14 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 72 m
15 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá mục này 80 bộ
BA 2. Phần B thực hiện
BB 2.1. Vật liệu
1 Aptomat 3 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
3 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) x 9bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,18 kg
4 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ) x 3bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,54 kg
5 Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.36kg/bộ) x 4bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,44 kg
6 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 17.32kg/bộ) x 2bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,64 kg
7 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151 cái
8 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cuộn
9 Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,774 kg
10 Sơn đánh số cột (sơn đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,986 kg
BC 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203
BD * Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 7 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 40 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 16 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 0,04 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 200 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 36,5 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 72 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 3,5 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 216 m
10 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 10,5 m
BE * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg 9 bộ
2 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 9 bộ
3 Ép đầu cốt đồng M25 - Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=25 mm2 1,2 10 đầu cốt
4 Ép đầu cốt đồng M50 - Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=50 mm2 0,8 10 đầu cốt
BF * Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 12 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 12 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 22 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 24 hộp
5 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 144 cái
6 Thu hồi ATM 3pha 63A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 7 cái
7 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 42 m
8 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 77 m
9 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 84 m
10 Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 21 m
BG 2.3. Nhân công áp dụng định mức XD
1 Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ 15,87 m2
BH B. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
BI VI. HẠNG MỤC 6: TBA Học viện Kỹ thuật Quân sự 2
BJ A. Phần đường trục hạ thế
BK 1. Phần A cấp
BL 1.1. Vật liệu
1 Đầu cốt M25 Nhà thầu không chào giá mục này 64 cái
2 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá mục này 1 hòm
3 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá mục này 50 hòm
4 Hộp phân dây Composite trọn bộ Nhà thầu không chào giá mục này 10 hộp
5 Aptomat 1 pha 63A Nhà thầu không chào giá mục này 200 cái
6 Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) Nhà thầu không chào giá mục này 77 bộ
7 Cáp ABC 4x70 xuống HPD Nhà thầu không chào giá mục này 25 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 253 m
9 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 5,5 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 2 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 400 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 95,5 m
13 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá mục này 56 bộ
BM 2. Phần B thực hiện
BN 2.1. Vật liệu
1 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ) x 8bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,44 kg
2 Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.36kg/bộ) x 6bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,16 kg
3 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 cái
4 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cuộn
5 Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,442 kg
6 Sơn đánh số cột (sơn đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 kg
BO 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203
BP * Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 50 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 10 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 0,025 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 253 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 5 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 95,5 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 0,5 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 286,5 m
10 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 1,5 m
BQ * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 14 bộ
2 Ép đầu cốt đồng M25 - Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=25 mm2 6,4 10 đầu cốt
BR * Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 10 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 11 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 5 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 43 hộp
5 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 191 cái
6 Thu hồi ATM 3pha 63A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 1 cái
7 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 38,5 m
8 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 17,5 m
9 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 150,5 m
10 Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 3,5 m
BS 2.3. Nhân công áp dụng định mức XD
1 Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ 10,27 m2
BT B. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
BU VII. HẠNG MỤC 7: TBA Nghĩa Đô 30
BV A. Phần đường trục hạ thế
BW 1. Phần A cấp
BX 1.1. Vật liệu
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá mục này 2 hòm
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá mục này 29 hòm
3 Hộp phân dây Composite trọn bộ Nhà thầu không chào giá mục này 9 hộp
4 Aptomat 1 pha 63A Nhà thầu không chào giá mục này 116 cái
5 Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) Nhà thầu không chào giá mục này 47 bộ
6 Cáp ABC 4x70 xuống HPD Nhà thầu không chào giá mục này 22,5 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 145 m
8 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 11 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 4 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 232 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 53,5 m
12 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá mục này 45 bộ
BY 2. Phần B thực hiện
BZ 2.1. Vật liệu
1 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) x 1bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,02 kg
2 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ) x 2bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,36 kg
3 Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.36kg/bộ) x 6bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,16 kg
4 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109 cái
5 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cuộn
6 Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,332 kg
7 Sơn đánh số cột (sơn đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 kg
CA 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203
CB * Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 2 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 29 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 9 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 0,0225 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 145 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 10 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 53,5 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 1 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 160,5 m
10 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 3 m
CC * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg 1 bộ
2 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 8 bộ
CD * Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 3 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 5 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 2 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 25 hộp
5 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 107 cái
6 Thu hồi ATM 3pha 63A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 2 cái
7 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 17,5 m
8 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 7 m
9 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 87,5 m
10 Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 7 m
CE 2.3. Nhân công áp dụng định mức XD
1 Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ 5,6 m2
CF B. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
CG VIII. HẠNG MỤC 8: TBA Trích Sài 1
CH A. Phần đường trục hạ thế
CI 1. Phần A cấp
CJ 1.1. Vật liệu
1 Đầu cốt M50 Nhà thầu không chào giá mục này 8 cái
2 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá mục này 17 hòm
3 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM Nhà thầu không chào giá mục này 1 hòm
4 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá mục này 19 hòm
5 Hộp phân dây Composite trọn bộ Nhà thầu không chào giá mục này 12 hộp
6 Aptomat 1 pha 63A Nhà thầu không chào giá mục này 76 cái
7 Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) Nhà thầu không chào giá mục này 65 bộ
8 Cáp ABC 4x70 xuống HPD Nhà thầu không chào giá mục này 30 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 95 m
10 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 100,5 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 34 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 152 m
13 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 29 m
14 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá mục này 65 bộ
CK 2. Phần B thực hiện
CL 2.1. Vật liệu
1 Aptomat 3 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
3 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) x 4bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,08 kg
4 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ) x 5bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,9 kg
5 Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.36kg/bộ) x 3bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,08 kg
6 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
7 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
8 Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,886 kg
9 Sơn đánh số cột (sơn đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,754 kg
CM 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203
CN * Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 18 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 19 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 12 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 0,03 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 95 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 91,5 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 29 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 9 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 87 m
10 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 27 m
CO * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg 4 bộ
2 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 8 bộ
3 Ép đầu cốt đồng M50 - Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=50 mm2 0,8 10 đầu cốt
CP * Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 3 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 6 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 6 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 14 hộp
5 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 58 cái
6 Thu hồi ATM 3pha 63A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 18 cái
7 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 21 m
8 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 21 m
9 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 49 m
10 Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 59,5 m
CQ 2.3. Nhân công áp dụng định mức XD
1 Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ 12,13 m2
CR B. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
CS IX. HẠNG MỤC 9: TBA Nghĩa Đô 19
CT A. Phần đường trục hạ thế
CU 1. Phần A cấp
CV 1.1. Vật liệu
1 Đầu cốt M25 Nhà thầu không chào giá mục này 4 cái
2 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá mục này 3 hòm
3 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá mục này 44 hòm
4 Hộp phân dây Composite trọn bộ Nhà thầu không chào giá mục này 12 hộp
5 Aptomat 1 pha 63A Nhà thầu không chào giá mục này 176 cái
6 Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) Nhà thầu không chào giá mục này 103 bộ
7 Cáp ABC 4x70 xuống HPD Nhà thầu không chào giá mục này 30 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 190 m
9 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 16,5 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 6 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 352 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 78 m
13 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá mục này 98 bộ
CW 2. Phần B thực hiện
CX 2.1. Vật liệu
1 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) x 10bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,2 kg
2 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ) x 3bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,54 kg
3 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 17.32kg/bộ) x 1bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,32 kg
4 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159 cái
5 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cuộn
6 Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,886 kg
7 Sơn đánh số cột (sơn đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,754 kg
CY 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203
CZ * Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 3 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 44 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 12 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 0,03 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 190 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 15 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 78 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 1,5 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 234 m
10 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 4,5 m
11 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 0,4 10 đầu
DA * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg 10 bộ
2 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 4 bộ
DB * Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 3 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 13 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 6 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 36 hộp
5 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 156 cái
6 Thu hồi ATM 3pha 63A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 3 cái
7 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 45,5 m
8 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 21 m
9 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 109 m
10 Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 10,5 m
DC 2.3. Nhân công áp dụng định mức XD
1 Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ 12,13 m2
DD B. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
DE X. HẠNG MỤC 10: TBA Nghĩa Đô 17
DF A. Phần đường trục hạ thế
DG 1. Phần A cấp
DH 1.1. Vật liệu
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá mục này 2 hòm
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá mục này 29 hòm
3 Hộp phân dây Composite trọn bộ Nhà thầu không chào giá mục này 14 hộp
4 Aptomat 1 pha 63A Nhà thầu không chào giá mục này 116 cái
5 Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) Nhà thầu không chào giá mục này 59 bộ
6 Cáp ABC 4x70 xuống HPD Nhà thầu không chào giá mục này 35 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 145 m
8 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 11 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 4 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 232 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 61,5 m
12 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá mục này 78 bộ
DI 2. Phần B thực hiện
DJ 2.1. Vật liệu
1 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) x 10bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,2 kg
2 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ) x 3bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,54 kg
3 Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.36kg/bộ) x 1bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,36 kg
4 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 17.32kg/bộ) x 3bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,96 kg
5 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 cái
6 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cuộn
7 Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,998 kg
8 Sơn đánh số cột (sơn đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,522 kg
DK 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203
DL * Công tác di chuyển
1 Tháo, lắp lại hòm công tơ 3 pha (tận dụng) 1 hộp
2 Tháo, lắp lại hòm 4 (tận dụng) 7 hộp
DM * Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 2 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 29 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 14 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 0,035 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 145 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 10 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 61,5 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 1 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 184,5 m
10 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 3 m
11 Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ tận dụng Cu/XLPE/PVC-2x25td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 110 m
12 Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ tận dụng Cu/XLPE/PVC-4x25td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 5 m
DN * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg 10 bộ
2 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 7 bộ
DO * Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 8 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 4 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 2 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 26 hộp
5 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 123 cái
6 Thu hồi ATM 3pha 63A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 2 cái
7 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 14 m
8 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 7 m
9 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 91 m
10 Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 7 m
DP 2.3. Nhân công áp dụng định mức XD
1 Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ 8,4 m2
DQ B. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
DR XI. HẠNG MỤC 11: TBA TT Tăng Thiết giáp
DS A. Phần đường trục hạ thế
DT 1. Phần A cấp
DU 1.1. Vật liệu
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá mục này 1 hòm
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá mục này 30 hòm
3 Hộp phân dây Composite trọn bộ Nhà thầu không chào giá mục này 5 hộp
4 Aptomat 1 pha 63A Nhà thầu không chào giá mục này 120 cái
5 Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) Nhà thầu không chào giá mục này 64 bộ
6 Cáp ABC 4x70 xuống HPD Nhà thầu không chào giá mục này 12,5 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 152 m
8 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 5,5 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 2 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 240 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 49 m
12 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá mục này 96 bộ
DV 2. Phần B thực hiện
DW 2.1. Vật liệu
1 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 17.32kg/bộ) x 2bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,64 kg
2 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 cái
3 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cuộn
4 Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 kg
5 Sơn đánh số cột (sơn đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 kg
DX 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203
DY * Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 30 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 5 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 0,0125 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 152 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 5 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 49 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 0,5 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 147 m
10 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 1,5 m
DZ * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 2 bộ
EA * Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 5 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 4 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 4 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 23 hộp
5 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 98 cái
6 Thu hồi ATM 3pha 63A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 1 cái
7 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 14 m
8 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 14 m
9 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 106,5 m
10 Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 3,5 m
EB 2.3. Nhân công áp dụng định mức XD
1 Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ 1,87 m2
EC B. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
ED XII. HẠNG MỤC 12: TBA Học viện Quốc phòng 2
EE A. Phần đường trục hạ thế
EF 1. Phần A cấp
EG 1.1. Vật liệu
1 Đầu cốt M25 Nhà thầu không chào giá mục này 2 cái
2 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá mục này 4 hòm
3 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá mục này 41 hòm
4 Hộp phân dây Composite trọn bộ Nhà thầu không chào giá mục này 9 hộp
5 Aptomat 1 pha 63A Nhà thầu không chào giá mục này 164 cái
6 Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) Nhà thầu không chào giá mục này 86 bộ
7 Cáp ABC 4x70 xuống HPD Nhà thầu không chào giá mục này 22,5 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 100 m
9 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 22 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 8 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 328 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 33,5 m
13 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá mục này 108 bộ
EH 2. Phần B thực hiện
EI 2.1. Vật liệu
1 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) x 2bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,04 kg
2 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ) x 6bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,08 kg
3 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 17.32kg/bộ) x 1bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,32 kg
4 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 cái
5 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cuộn
6 Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,442 kg
7 Sơn đánh số cột (sơn đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 kg
EJ 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203
EK * Công tác di chuyển
1 Tháo, lắp lại hòm công tơ 3 pha (tận dụng) 1 hộp
EL * Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 4 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 41 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 9 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 0,0225 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 100 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 20 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 33,5 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 2 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 100,5 m
10 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 6 m
11 Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ tận dụng Cu/XLPE/PVC-2x25td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 50 m
12 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 0,2 10 đầu
EM * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột đơn - Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg 2 bộ
2 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 7 bộ
EN * Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 5 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 4 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 37 hộp
5 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 151 cái
6 Thu hồi ATM 3pha 63A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 4 cái
7 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 3,5 m
8 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 14 m
9 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 56 m
10 Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 14 m
EO 2.3. Nhân công áp dụng định mức XD
1 Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ 10,27 m2
EP B. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->