Gói thầu: 05 XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201291933-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 05 XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA
Số hiệu KHLCNT 20201287180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 16:13:00 đến ngày 2021-01-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,843,168,412 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP, TBA, ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Dây ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.283 m
2 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 - đấu nối, nối lèo, khóa cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,5 m
3 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 75kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
5 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
6 Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
7 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Quả
8 Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
10 Dây ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
12 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
13 Cáp Cu/PVC 1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Cáp vặn xoắn XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.840 m
15 Cáp vặn xoắn XLPE 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 815 m
16 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.279 m
17 Dây nhôm bọc AV 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.409 m
18 Dây nhôm bọc AV 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26.763 m
19 Dây nhôm bọc AV70 cho các vị trí néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 723 m
20 Dây dẫn nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.184 m
21 Dây nhôm bọc AV50 cho các vị trí néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
22 Dây dẫn nhôm bọc AV35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 m
C Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Móng cột MT-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Móng
2 Móng cột MT-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
3 Móng cột đôi, MTĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
4 Móng cột đôi, MTĐ-1-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
5 Móng cột đôi, MTĐ-2-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
6 Tiếp địa RC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Vị trí
7 Tiếp địa RG-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Vị trí
8 Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cột
9 Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
10 Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
11 Xà rẽ nhánh 4 sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Xà đỡ vượt 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐV-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
13 Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35N Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
14 Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 35kV XNL-35N Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
16 Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Xà phụ 1 pha XP-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
18 Ghế thao tác cột đơn 35kV GTT-35-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Thang trèo TT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Giằng cột 1 GC-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
21 Giằng cột 2 GC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
22 Giằng cột 3 GC-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
23 Giằng cột 4 GC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
24 Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV: XN-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
25 Xà phụ 2 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
26 Xà phụ XP3-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
27 Xà đỡ vượt cột hình Π Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
28 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 Quả
29 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Chuỗi
30 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cái
31 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
32 Biển báo, BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
33 Kéo dây vượt đường giao thông, VTT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA
1 Móng cột MT-TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
2 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Vị trí
3 Cột BTLT NPC-I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
4 Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-R Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Thang trèo TT TT-14-N Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Quả
13 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
14 Biển báo trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
17 Đầu cốt đồng - 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
18 Ðầu cốt đồng Cu-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
19 Đầu cốt đồng - 95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
20 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
21 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
22 Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
23 Khóa Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
24 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Nắp chụp đầu cực CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
27 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
28 Lạt nhựa (10x500) mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Túi
29 Biển tên lộ xuất tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Móng cột vuông đơn M1-CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Móng
2 Móng cột vuông đơn M2-CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Móng
3 Móng cột vuông đúp M3-CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Móng
4 Móng cột ly tâm 8,5m tâm M2-CT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Móng
5 Móng cột ly tâm 8,5m tâm M3-CT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Móng
6 Móng cột ly tâm 10m tâm M3-CT-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
7 Tiếp địa cột ly tâm RLL-7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Vị trí
8 Tiếp địa cột ly tâm RLL-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Vị trí
9 Tiếp địa cột ly tâm RLL-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Vị trí
10 Cột bê tông vuông H 7,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 Cột
11 Cột bê tông vuông H 7,5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 Cột
12 Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Cột
13 Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cột
14 Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
15 Xà đỡ 4 sứ cột vuông: X401-CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 Bộ
16 Xà néo 8 sứ cột vuông: X402-CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 Bộ
17 Xà néo 8 sứ cột vuông đúp ngang: X402-CVĐN Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Bộ
18 Xà néo 8 sứ cột vuông đúp dọc: X402-CVĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
19 Xà đỡ 4 sứ cột tròn: 401CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
20 Xà néo 8 sứ cột tròn: 402CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
21 Xà néo 8 sứ cột tròn đúp dọc: 402CT-ĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
22 Xà néo 8 sứ cột tròn đúp ngang: 402CT-ĐN Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
23 Xà néo lệch 8 sứ trên cột tròn XL402CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
24 Xà néo lệch 8 sứ trên cột vuông XL402CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
25 Xà xuất tuyến tại cột TBA: XT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
26 Sứ A30 + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.840 Quả
27 Kẹp hãm cáp KH4x(50÷95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 Bộ
28 Kẹp treo cáp KT4x(50÷95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 Bộ
29 Ghíp nhôm trần 3 bulon AC 3BL25-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.634 Bộ
30 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 Cái
31 Ghíp nhôm cáp bọc GN2 25-95 đấu nối hòm công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Bộ
32 Ghíp nhựa cáp bọc GN3 25-95 đấu nối hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 416 Cái
33 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
34 Đai thép không gỉ +KĐ cột đơn ĐTKG-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 Bộ
35 Đai thép không gỉ + KĐ cột đúp ĐTKG-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Bộ
36 Móc treo tải trọng MT-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 Bộ
37 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cuộn
38 Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8m (BTTĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 Cột
39 Tháo hạ thu hồi xà 401CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Bộ
40 Tháo hạ thu hồi xà 402CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
41 Tháo hạ thu hồi xà 402CV-ĐN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
42 Tháo hạ thu hồi xà 402CV-ĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
43 Tháo hạ thu hồi xà 402CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
44 Tháo hạ thu hồi dây nhôm tiết diện ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,095 km
45 Tháo hạ thu hồi dây vặn xoắn tiết diện ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 km
46 Tháo hạ thu hồi dây vặn xoắn tiết diện ≤ 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,126 km
47 Tháo hạ thu hồi dây vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 km
48 Tháo hạ thu hồi dây vặn xoắn tiết diện ≤ 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,899 km
49 Tháo hạ thu hồi dây vặn xoắn tiết diện ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,941 km
50 Tháo hạ thu hồi dây vặn xoắn tiết diện ≤ 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,766 km
51 Tháo hạ thu hồi dây nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 km
52 Tháo hạ thu hồi dây nhôm bọc AV35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 km
53 Tháo hạ thu hồi dây nhôm bọc 1AV35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,922 km
54 Tháo hạ thu hồi dây nhôm bọc 4AV35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,652 km
55 Tháo hạ thu hồi dây nhôm bọc 4AV25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 km
56 Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 km
57 Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 km
58 Tháo hạ thu hồi dây nhôm bọc 4AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,766 km
G Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
H Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
I Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->