Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ ngân sách xã và nguồn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 15:58:00 đến ngày 2021-01-08 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,933,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5056 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,2096 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,588 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,1187 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,144 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5056 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5056 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5056 | m3 |
| 10 | Vệ sinh đánh bóng lại granito tam cấp (0,8 công 3.0/7/m52) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8135 | m2 |
| 11 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2885 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đánh bóng lại cầu thang (0,8 công 3.0/7/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0771 | m2 |
| 13 | Chống thấm màng HPDE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,074 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,224 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,6296 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640,7067 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,144 | 1m2 |
| 18 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính Việt Nhật (bao gồm cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính Việt Nhật (bao gồm cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 20 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6752 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8659 | 100m2 |
| 22 | Công dọn dẹp đồ đạc và vệ sinh trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| B | NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG PHẦN NÂNG TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7705 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0704 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2143 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2456 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2306 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5568 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2864 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2662 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8823 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3733 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4497 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2647 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1575 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5012 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2066 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6171 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6581 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0167 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3062 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3952 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7186 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4556 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0704 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0704 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0512 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6084 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,268 | m |
| 36 | Chống thấm bằng màng HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,5996 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,1596 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,9754 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4128 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,7645 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,3008 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,146 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,61 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,072 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5268 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,146 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674,2621 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2061 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7521 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 51 | Cửa đi nhựa lõi thép kính Việt Nhật 5 ly (cả khóa, phụ kiện + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính Việt Nhật 5 ly (cả khóa, phụ kiện + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 53 | Vách kính nhựa lõi thép, kính 5 ly (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 54 | Lan can inox 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,46 | kg |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6602 | 100m2 |
| 56 | Bạt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,019 | m2 |
| 57 | Keo bơm cho lỗ khoan cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tuýp |
| C | NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x150mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 0.0 |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCCB 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCBC 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế tường (lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (loại chiếu sáng lớp học) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 23 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | m |
| 24 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 28x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn chống cháy, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 26 | SX và lắp dựng ty treo D4 (treo bóng đèn lớp học) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 27 | Gia công kim thu sét, d14 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 30 | Chân bật D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | chiếc |
| 31 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 33 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Bình MT3 BC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 35 | Bình MFZ4 BC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 36 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (PHẦN CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6205 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8965 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,368 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.081,4389 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.092,3479 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ song cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,44 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5168 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5168 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5168 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,5508 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lại granitô tam cấp (0.8 công bậc 3.0/7/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7622 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lại granitô cầu thang (0.8 công bậc 3.0/7/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1531 | m2 |
| 14 | Chống thấm màng HPDE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5952 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6832 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,368 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.173,7869 | m2 |
| 18 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,44 | m2 |
| 20 | Vệ sinh tay vịn granitô lan can (0.8 công bậc 3.0/7/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9304 | m2 |
| 21 | Vệ sinh con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | con |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5946 | 100m2 |
| 23 | Công dọn dẹp đồ đạc và vệ sinh trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| E | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (PHẦN NÂNG TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1126 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1187 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6211 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0074 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5597 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,8581 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9573 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9573 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9573 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2761 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5659 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2599 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9575 | m3 |
| 14 | Bulong M20x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3666 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3827 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8633 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,562 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3329 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,941 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6544 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3185 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1666 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2081 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6864 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7474 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8819 | m2 |
| 28 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9156 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1227 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 31 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6805 | m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9725 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8448 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0757 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5947 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6596 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1234 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0129 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6059 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9192 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3499 | m3 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8585 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8585 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1297 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1297 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1987 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,855 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,06 | m |
| 52 | Chống thấm bằng màng HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,8158 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,6538 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,1244 | m2 |
| 55 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,116 | m2 |
| 56 | Xỉ than tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1698 | m3 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0132 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,134 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,116 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,1931 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,7116 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,5268 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,7197 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,0748 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0378 | m2 |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,5518 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.110,4886 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4122 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5043 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 71 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 72 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 73 | Vách kính nhựa lõi thép, kính 5 ly (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,305 | m2 |
| 74 | Lan can inox 304 hành lang (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,86 | kg |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2112 | 100m2 |
| 76 | Bạt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.221,12 | m2 |
| F | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x150mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCCB 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCBC 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế tường (lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | hộp |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (loại chiếu sang bảng chữ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (loại chiếu sáng lớp học) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn chống cháy, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 28 | SX và lắp dựng ty treo D4 (treo bóng đèn lớp học) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 29 | Gia công kim thu sét, d14 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 32 | Chân bật D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | chiếc |
| 33 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chiếc |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 35 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Bình MT3 BC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 37 | Bình MFZ4 BC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 38 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | quả |
| 39 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi