Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201291913-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201291837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách xã và nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 15:58:00 đến ngày 2021-01-08 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,933,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG PHẦN CẢI TẠO
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5056 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,2096 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,588 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,1187 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,144 m2
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5056 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5056 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5056 m3
10 Vệ sinh đánh bóng lại granito tam cấp (0,8 công 3.0/7/m52) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8135 m2
11 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2885 m2
12 Vệ sinh đánh bóng lại cầu thang (0,8 công 3.0/7/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0771 m2
13 Chống thấm màng HPDE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,074 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,224 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,6296 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 640,7067 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,144 1m2
18 Cửa đi nhựa lõi thép, kính Việt Nhật (bao gồm cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
19 Cửa sổ nhựa lõi thép, kính Việt Nhật (bao gồm cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m2
20 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6752 m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8659 100m2
22 Công dọn dẹp đồ đạc và vệ sinh trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
B NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG PHẦN NÂNG TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7705 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0704 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2143 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2456 m3
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2306 m2
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5568 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2864 tấn
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2662 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8823 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3733 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4497 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2647 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1575 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5012 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2066 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6171 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6581 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0167 tấn
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0582 100m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3062 m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3952 m3
26 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0395 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0359 100m2
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,7186 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4556 m3
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0704 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0704 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0512 1m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6084 100m2
35 Tôn úp nóc dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,268 m
36 Chống thấm bằng màng HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,5996 m2
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,1596 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,9754 m2
39 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4128 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,7645 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,3008 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,146 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,61 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,072 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5268 m2
46 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,146 m2
47 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 674,2621 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2061 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7521 1m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m2
51 Cửa đi nhựa lõi thép kính Việt Nhật 5 ly (cả khóa, phụ kiện + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
52 Cửa sổ nhựa lõi thép kính Việt Nhật 5 ly (cả khóa, phụ kiện + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m2
53 Vách kính nhựa lõi thép, kính 5 ly (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
54 Lan can inox 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,46 kg
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6602 100m2
56 Bạt che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 566,019 m2
57 Keo bơm cho lỗ khoan cấy thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tuýp
C NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x150mm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
3 Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 0.0
4 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCCB 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCBC 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
14 Lắp đặt đế tường (lắp nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 hộp
15 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (loại chiếu sáng lớp học) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
17 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
23 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336 m
24 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 28x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 m
25 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn chống cháy, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
26 SX và lắp dựng ty treo D4 (treo bóng đèn lớp học) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
27 Gia công kim thu sét, d14 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
28 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
30 Chân bật D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 chiếc
31 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chiếc
32 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
33 Bộ tiêu lệnh chữa cháy: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
34 Bình MT3 BC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
35 Bình MFZ4 BC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
36 Cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
37 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
D NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (PHẦN CẢI TẠO)
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6205 m3
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8965 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 469,368 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.081,4389 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.092,3479 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,2 m2
7 Phá dỡ song cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,44 m2
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5168 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5168 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5168 m3
11 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 596,5508 m2
12 Vệ sinh lại granitô tam cấp (0.8 công bậc 3.0/7/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,7622 m2
13 Vệ sinh lại granitô cầu thang (0.8 công bậc 3.0/7/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,1531 m2
14 Chống thấm màng HPDE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5952 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6832 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 469,368 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.173,7869 m2
18 Cửa đi cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,76 m2
19 Cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,44 m2
20 Vệ sinh tay vịn granitô lan can (0.8 công bậc 3.0/7/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,9304 m2
21 Vệ sinh con tiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294 con
22 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5946 100m2
23 Công dọn dẹp đồ đạc và vệ sinh trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
E NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (PHẦN NÂNG TẦNG)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1126 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1187 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6211 m3
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0074 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5597 m3
6 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,8581 m2
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9573 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9573 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9573 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2761 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5659 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2599 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9575 m3
14 Bulong M20x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3666 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3827 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8633 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,562 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3329 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,941 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6544 m3
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3185 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1666 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2081 tấn
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6864 m3
26 Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7474 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8819 m2
28 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9156 m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1227 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0245 100m2
31 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6805 m2
32 Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9725 m3
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8448 m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0757 tấn
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5947 100m2
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6596 m3
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1234 m3
39 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0129 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 100m2
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
42 Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,6059 m3
43 Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9192 m3
44 Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3499 m3
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8585 tấn
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8585 tấn
47 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1297 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1297 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1987 1m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,855 100m2
51 Tôn úp nóc dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,06 m
52 Chống thấm bằng màng HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,8158 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,6538 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,1244 m2
55 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,116 m2
56 Xỉ than tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1698 m3
57 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0132 m3
58 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,134 m2
59 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,116 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,1931 m2
61 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,7116 m2
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,5268 m2
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 498,7197 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,0748 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,0378 m2
66 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,5518 m2
67 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.110,4886 m2
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4122 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5043 1m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
71 Cửa đi cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 m2
72 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,72 m2
73 Vách kính nhựa lõi thép, kính 5 ly (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,305 m2
74 Lan can inox 304 hành lang (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,86 kg
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2112 100m2
76 Bạt che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.221,12 m2
F NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x150mm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
3 Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
4 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCCB 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCBC 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
7 Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
14 Lắp đặt đế tường (lắp nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 hộp
15 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
16 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (loại chiếu sang bảng chữ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (loại chiếu sáng lớp học) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 bộ
19 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.260 m
25 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.050 m
26 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
27 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn chống cháy, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
28 SX và lắp dựng ty treo D4 (treo bóng đèn lớp học) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
29 Gia công kim thu sét, d14 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
30 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
31 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
32 Chân bật D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 chiếc
33 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 chiếc
34 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
35 Bộ tiêu lệnh chữa cháy: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
36 Bình MT3 BC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
37 Bình MFZ4 BC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
38 Cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 quả
39 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 100m
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->