Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201291507-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201286665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 11:37:00 đến ngày 2021-01-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,890,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới đường dây trung thế 22KV
1 Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II Mục 2, Chương V 3,4887 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 2,1815 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 1,0923 100m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Như trên 0,7992 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,5624 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên 8,88 m3
7 Mua mốc báo hiệu cáp Như trên 12 Cái
8 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp Như trên 0,24 m3
9 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Như trên 0,15 100m
10 Phá dỡ mặt đường bê tông asplant (tương đương đất cấp IV) Như trên 0,0347 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như trên 0,014 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 0,0124 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Như trên 0,0825 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như trên 0,825 100m2
15 Mua thép làm dây tiếp địa mạ kẽm Như trên 8,16 kg
16 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Như trên 0,0816 100kg
17 Mua xà mạ kẽm Như trên 439,95 kg
18 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) Như trên 1 bộ
19 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) Như trên 2 bộ
20 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) Như trên 2 bộ
B Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5)
1 Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: Như trên 142,08 kg
2 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Như trên 0,1421 tấn
3 Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm Như trên 13 Quả
4 Mua phụ kiện sứ đứng PI-24kV Dây buộc cổ sứ định hình Như trên 9 bộ
5 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Như trên 13 10 sứ
6 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1X120mm2 Như trên 18 m
7 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24kV 1X120mm2 Như trên 0,018 1km/1 dây
8 Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao Như trên 6 m
9 Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao Như trên 6 1 m
10 Mua đầu cos đồng M50 Như trên 5 cái
11 Mua đầu cos đồng nhôm AM95 Như trên 24 cái
12 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Như trên 36 cái
13 Kẹp quai hotline (01 bộ 03 kẹp) Như trên 1 bộ
14 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Như trên 375,55 md
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong khổ rộng 0,5m Như trên 1,8778 100m2
16 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg Như trên 740 tấm
17 Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm Như trên 1.200,15 m
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm Như trên 12,0015 100m
19 Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 7mm luồn cáp qua đường Như trên 169,5 m
20 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Như trên 1,695 100m
21 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x120mm2-24kV Như trên 827,025 m
22 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Như trên 8,2703 100m
23 Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 24kV 1x120 mm2 (Cột điểm đấu) Như trên 1 bộ
24 Mua đầu cáp T-plug 630A 24kV 1x120 mm2 (Ngăn đến tủ RMU) Như trên 1 bộ
25 Đầu cáp lực 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Như trên 2 1 đầu cáp (3 pha)
26 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Như trên 1 1 bộ
27 Lắp đặt chống sét van <=35KV Như trên 1 bộ
28 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Như trên 1 bộ
29 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Như trên 1 bộ
30 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Như trên 2 sợi
31 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Như trên 13 cái
C Hạng mục 2: Xây dựng mới TBA KIOS khu dân cứ 630KVA – 22/0,4KV
1 Đào móng TBA, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Như trên 0,0474 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,0638 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm Như trên 0,0402 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm Như trên 0,0954 tấn
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Như trên 1,58 m3
6 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Như trên 0,55 m3
7 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Như trên 2,03 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Như trên 17,84 m2
9 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II Như trên 0,432 100m3
10 Đắp đất rãnh tiếp địa TBA, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,432 100m3
11 Ống nhựa HDPE D130/100mm Như trên 5,2 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Như trên 0,052 100m
13 Mua thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 Như trên 282,5 kg
14 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III T20C-1,5 (nhân công nhân hệ số NCx0,8) Như trên 2 10 cọc
15 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Như trên 1,0416 100kg
16 Biền báo tên trạm biến áp Như trên 1 cái
17 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Như trên 1 máy
18 Thí nghiệm máy cắt 24kV Như trên 1 bộ
19 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (lắp trong tủ RMU) Như trên 2 bộ
20 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Như trên 1 cái
21 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Như trên 4 cái
22 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Như trên 1 cái
23 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Như trên 1 bộ
D Hạng mục 3: Cấp điện sinh hoạt 0,4KV
1 Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp II Như trên 0,0392 100m3
2 Thi công ván khuôn, bê tông móng tủ công tơ Như trên 0,7014 100m2
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 5,18 m3
4 Ốp gạch thẻ gốm 240x60mm vào chân bệ tủ công tơ (vận dụng đơn giá) Như trên 16,1 m2
5 Mua khung giá đỡ tủ công tơ 4M16 Như trên 125,02 kg
6 Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) Như trên 0,125 tấn
7 Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II Như trên 2,4669 100m3
8 Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 1,1619 100m3
9 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,0632 100m3
10 Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,7241 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,0321 100m3
12 Mua mốc báo hiệu cáp Như trên 200 cái
13 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp Như trên 0,8 m3
14 Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ; KT: 1200x700x450mm Như trên 14 tủ
E Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha
1 Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 Như trên 647,22 kg
2 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) Như trên 5,6 10 cọc
3 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Như trên 1,7108 100kg
4 Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn Như trên 28 m
5 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Như trên 623,21 md
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Như trên 3,1161 100m2
7 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Như trên 6.035,4 viên
8 Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Như trên 6,0354 1000v
9 Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm Như trên 1.820,5 m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Như trên 18,205 100m
11 Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) 591,8 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm Như trên 5,918 100m
13 Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Như trên 134,9 m
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Như trên 1,349 100m
15 Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/110mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Như trên 23,3 m
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Như trên 0,233 100m
17 Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 7mm luồn cáp qua đường Như trên 28,5 m
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Như trên 0,285 100m
19 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Như trên 258,4 m
20 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Như trên 2,584 100m
21 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Như trên 379,4 m
22 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Như trên 3,794 100m
23 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Như trên 154,1 m
24 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Như trên 1,541 100m
25 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Như trên 25,6 m
26 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Như trên 0,256 100m
27 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Như trên 12 bộ
28 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 Như trên 8 bộ
29 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 Như trên 6 bộ
30 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 Như trên 2 bộ
31 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Như trên 20 1 đầu cáp (3 pha)
32 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Như trên 8 1 đầu cáp (3 pha)
33 Mua đầu cốt đồng M35 Như trên 12 cái
34 Mua đầu cốt đồng M50 Như trên 50 cái
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Như trên 6,2 10 đầu cốt
36 Mua đầu cốt đồng M70 Như trên 26 cái
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Như trên 2,6 10 đầu cốt
38 Mua đầu cốt đồng M95 Như trên 18 cái
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Như trên 1,8 10 đầu cốt
40 Mua đầu cốt đồng M120 Như trên 6 cái
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Như trên 0,6 10 đầu cốt
42 Biển báo nguy hiểm Như trên 14 vị trí
43 Đánh số tủ (vận dụng đơn giá) Như trên 1,4 10 cột
44 Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ Như trên 14 1 vị trí
45 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Như trên 4 sợi
46 Thí nghiệm Aptomat 150A (Át tổng tủ 10 công tơ) Như trên 14 cái
F Hạng mục 4: Cấp điện chiếu sáng
1 Đào móng cột đèn, đất cấp II Như trên 0,2381 100m3
2 Thi công ván khuôn , bê tông móng cột đèn Như trên 1,1712 100m2
3 Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, mác M150 Như trên 23,808 m3
4 Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 chiếu sáng giao thông (Cột 8;10m) Như trên 31 bộ
5 Mua khung móng cột đèn chiếu sáng cảnh quan M16x340x340x500 Như trên 6 bộ
6 Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) Như trên 0,6428 tấn
7 Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 Như trên 52,6 m
8 Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II Như trên 2,0257 100m3
9 Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 1,0654 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,06 100m3
11 Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,8 100m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,0117 100m3
13 Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp III Như trên 0,0068 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,0049 100m3
15 Thi công ván khuôn , bê tông móng tủ ĐKCS Như trên 0,0266 100m2
16 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Như trên 0,294 m3
17 Ốp gạch thẻ gốm KT 60x240 vào chân bệ tủ chiếu sáng (vận dụng đơn giá) Như trên 0,95 m2
18 Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn Như trên 6,64 kg
19 Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) Như trên 0,0066 tấn
20 Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 Như trên 2 m
21 Mua chếch nhựa PVC D75 Như trên 2 m
22 Mua + Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột) Như trên 26 1 cột
23 Mua + Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m, vươn 1,5m dày 4mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột) Như trên 4 1 cột
24 Tận dụng cột lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột) Như trên 1 1 cột
25 Lắp đèn cao áp Led 100W Như trên 26 1 chóa
26 Lắp đèn cao áp Led 150W Như trên 4 1 chóa
27 Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 Như trên 2,89 100m
28 Lắp át tô mát 1 cực cửa cột MCB 1P-6A Như trên 30 cái
29 Lắp bảng điện cửa cột Như trên 30 1 bảng
30 Lắp cửa cột Như trên 30 1 cửa
31 Đánh số cột Như trên 3 10 cột
32 Mua cầu đấu cáp ngầm (Công ty Vinakip) Như trên 30 cái
33 Mua + Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Như trên 1 1 tủ
34 Mua thép làm tiếp địa Như trên 934,8 kg
35 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) Như trên 7,8 10 cọc
36 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm Như trên 2,6555 100kg
37 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Như trên 571,1405 md
38 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Như trên 2,8557 100m2
39 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Như trên 5.064,3 viên
40 Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Như trên 5,064 1000v
41 Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Như trên 1.096,4 m
42 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Như trên 10,964 100m
43 Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mm luồn cáp qua đường Như trên 61,5 m
44 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Như trên 0,615 100m
45 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35 + 1x16 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Như trên 22,7 m
46 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống cột) Như trên 616,1 m
47 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống cột) Như trên 515,1 m
48 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Như trên 11,539 100m
49 Mua đầu cốt đồng M6 Như trên 31 cái
50 Mua đầu cốt đồng M10 Như trên 125 cái
51 Mua đầu cốt đồng M16 Như trên 98 cái
52 Mua đầu cốt đồng M35 Như trên 6 cái
53 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Như trên 26 10 đầu cốt
G Hạng mục 5: Thông tin liên lạc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Như trên 0,104 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Như trên 1,404 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Như trên 1,404 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Như trên 0,2548 100m2
5 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Như trên 0,3182 tấn
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Như trên 7,6297 m3
7 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Như trên 33,546 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,2137 tấn
9 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Như trên 0,4072 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Như trên 0,52 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Như trên 0,459 100m3
12 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Như trên 3,944 m3
13 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Như trên 1,411 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Như trên 0,1649 100m2
15 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Như trên 1,1236 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Như trên 1,1236 tấn
17 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Như trên 17,998 m3
18 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Như trên 71,6244 m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan, tấm chớp Như trên 0,0816 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Như trên 1,428 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,1505 tấn
22 Sản xuất khung tấm đan Như trên 0,971 tấn
23 Lắp đặt khung đỡ tấm đan Như trên 0,971 tấn
24 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,051 100m3
25 Đào cỗng cáp thông tin, đất cấp II Như trên 1,9762 100m3
26 Đắp cát, (vận dụng đơn giá) Như trên 0,6552 100m3
27 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Như trên 1,321 100m3
28 Mua băng báo hiệu cáp thông tin Như trên 554,19 md
29 Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thông Như trên 1,6626 100m2
30 Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 5,5mm Như trên 8,014 100m
31 Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6,8mm Như trên 2,906 100m
32 Đào cống cáp thuê bao thông tin Như trên 100,584 m3
33 Đắp cát, máy đầm cóc (vận dụng đơn giá) Như trên 0,95 100m3
34 Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m Như trên 567,182 md
35 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Như trên 1,7015 100m2
36 Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm dày 4mm Như trên 11,176 100m
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/30mm Như trên 3,63 100m
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D130/100mm Như trên 0,8 100m
39 Đào đất móng tủ phân phối, đất cấp III Như trên 0,0121 100m3
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,0034 100m3
41 Thi công ván khuôn, bê tông móng tủ phân phối Như trên 0,154 100m2
42 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Như trên 2,04 m3
43 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Như trên 0,378 m3
44 Mua bu lông M12x320mm đỡ tủ Như trên 2,04 kg
45 Mua vỏ tủ phân phối cáp thông tin KT700*320*1030mm Như trên 6 bộ
46 Lắp đặt tủ phân phối cáp thông tin Như trên 6 1 tủ
H Hạng mục 6: Thiết bị
1 Cầu dao 24kV Như trên 1 Bộ
2 Chống sét van 24KV Như trên 1 Bộ
3 Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín Công suất 630kVA- 22/0,4kV- tu RMU 3 ngăn (02 CDPT 630A+ 01 máy cắt), chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 01 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 01 tủ hạ thế, 01 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối; sử dụng thiết bị của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương), dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ Như trên 1 Bộ
4 Motor đóng cắt kết nối SCADA/EMS + phụ kiện lắp cho 01 ngăn cầu dao phụ tải của tủ RMU 24kV (ABB) Như trên 2 Bộ
5 Motor đóng cắt kết nối SCADA/EMS + phụ kiện lắp cho 01 ngăn cầu chì hoặc ngăn máy cắt của tủ RMU 24kV (ABB) Như trên 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->