Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201286665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 11:37:00 đến ngày 2021-01-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,890,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới đường dây trung thế 22KV | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 3,4887 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 2,1815 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 1,0923 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,7992 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 0,5624 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 8,88 | m3 |
| 7 | Mua mốc báo hiệu cáp | Như trên | 12 | Cái |
| 8 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Như trên | 0,24 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 10 | Phá dỡ mặt đường bê tông asplant (tương đương đất cấp IV) | Như trên | 0,0347 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 0,014 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,0124 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Như trên | 0,0825 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 0,825 | 100m2 |
| 15 | Mua thép làm dây tiếp địa mạ kẽm | Như trên | 8,16 | kg |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Như trên | 0,0816 | 100kg |
| 17 | Mua xà mạ kẽm | Như trên | 439,95 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) | Như trên | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) | Như trên | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) | Như trên | 2 | bộ |
| B | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) | |||
| 1 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Như trên | 142,08 | kg |
| 2 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Như trên | 0,1421 | tấn |
| 3 | Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm | Như trên | 13 | Quả |
| 4 | Mua phụ kiện sứ đứng PI-24kV Dây buộc cổ sứ định hình | Như trên | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Như trên | 13 | 10 sứ |
| 6 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1X120mm2 | Như trên | 18 | m |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24kV 1X120mm2 | Như trên | 0,018 | 1km/1 dây |
| 8 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Như trên | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Như trên | 6 | 1 m |
| 10 | Mua đầu cos đồng M50 | Như trên | 5 | cái |
| 11 | Mua đầu cos đồng nhôm AM95 | Như trên | 24 | cái |
| 12 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Như trên | 36 | cái |
| 13 | Kẹp quai hotline (01 bộ 03 kẹp) | Như trên | 1 | bộ |
| 14 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Như trên | 375,55 | md |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong khổ rộng 0,5m | Như trên | 1,8778 | 100m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Như trên | 740 | tấm |
| 17 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm | Như trên | 1.200,15 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm | Như trên | 12,0015 | 100m |
| 19 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 7mm luồn cáp qua đường | Như trên | 169,5 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Như trên | 1,695 | 100m |
| 21 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x120mm2-24kV | Như trên | 827,025 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Như trên | 8,2703 | 100m |
| 23 | Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 24kV 1x120 mm2 (Cột điểm đấu) | Như trên | 1 | bộ |
| 24 | Mua đầu cáp T-plug 630A 24kV 1x120 mm2 (Ngăn đến tủ RMU) | Như trên | 1 | bộ |
| 25 | Đầu cáp lực 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Như trên | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 26 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Như trên | 1 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Như trên | 1 | bộ |
| 29 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Như trên | 1 | bộ |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 2 | sợi |
| 31 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Như trên | 13 | cái |
| C | Hạng mục 2: Xây dựng mới TBA KIOS khu dân cứ 630KVA – 22/0,4KV | |||
| 1 | Đào móng TBA, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Như trên | 0,0474 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,0638 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Như trên | 0,0402 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm | Như trên | 0,0954 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Như trên | 1,58 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Như trên | 0,55 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Như trên | 2,03 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 17,84 | m2 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Như trên | 0,432 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa TBA, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,432 | 100m3 |
| 11 | Ống nhựa HDPE D130/100mm | Như trên | 5,2 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Như trên | 0,052 | 100m |
| 13 | Mua thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 | Như trên | 282,5 | kg |
| 14 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III T20C-1,5 (nhân công nhân hệ số NCx0,8) | Như trên | 2 | 10 cọc |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Như trên | 1,0416 | 100kg |
| 16 | Biền báo tên trạm biến áp | Như trên | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Như trên | 1 | máy |
| 18 | Thí nghiệm máy cắt 24kV | Như trên | 1 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (lắp trong tủ RMU) | Như trên | 2 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Như trên | 1 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Như trên | 4 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Như trên | 1 | cái |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Như trên | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 3: Cấp điện sinh hoạt 0,4KV | |||
| 1 | Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp II | Như trên | 0,0392 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn, bê tông móng tủ công tơ | Như trên | 0,7014 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 5,18 | m3 | |
| 4 | Ốp gạch thẻ gốm 240x60mm vào chân bệ tủ công tơ (vận dụng đơn giá) | Như trên | 16,1 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ 4M16 | Như trên | 125,02 | kg |
| 6 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Như trên | 0,125 | tấn |
| 7 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II | Như trên | 2,4669 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 1,1619 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,0632 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,7241 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,0321 | 100m3 |
| 12 | Mua mốc báo hiệu cáp | Như trên | 200 | cái |
| 13 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Như trên | 0,8 | m3 |
| 14 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ; KT: 1200x700x450mm | Như trên | 14 | tủ |
| E | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | |||
| 1 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Như trên | 647,22 | kg |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Như trên | 5,6 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Như trên | 1,7108 | 100kg |
| 4 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Như trên | 28 | m |
| 5 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Như trên | 623,21 | md |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Như trên | 3,1161 | 100m2 |
| 7 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Như trên | 6.035,4 | viên |
| 8 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Như trên | 6,0354 | 1000v |
| 9 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Như trên | 1.820,5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Như trên | 18,205 | 100m |
| 11 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | 591,8 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Như trên | 5,918 | 100m |
| 13 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 134,9 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Như trên | 1,349 | 100m |
| 15 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/110mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 23,3 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 0,233 | 100m |
| 17 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 7mm luồn cáp qua đường | Như trên | 28,5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Như trên | 0,285 | 100m |
| 19 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 258,4 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Như trên | 2,584 | 100m |
| 21 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 379,4 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Như trên | 3,794 | 100m |
| 23 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 154,1 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Như trên | 1,541 | 100m |
| 25 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 25,6 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Như trên | 0,256 | 100m |
| 27 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Như trên | 12 | bộ |
| 28 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Như trên | 8 | bộ |
| 29 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Như trên | 6 | bộ |
| 30 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Như trên | 2 | bộ |
| 31 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Như trên | 20 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 32 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Như trên | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 33 | Mua đầu cốt đồng M35 | Như trên | 12 | cái |
| 34 | Mua đầu cốt đồng M50 | Như trên | 50 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Như trên | 6,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Mua đầu cốt đồng M70 | Như trên | 26 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Như trên | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Mua đầu cốt đồng M95 | Như trên | 18 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Như trên | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Mua đầu cốt đồng M120 | Như trên | 6 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Như trên | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 42 | Biển báo nguy hiểm | Như trên | 14 | vị trí |
| 43 | Đánh số tủ (vận dụng đơn giá) | Như trên | 1,4 | 10 cột |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ | Như trên | 14 | 1 vị trí |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 4 | sợi |
| 46 | Thí nghiệm Aptomat 150A (Át tổng tủ 10 công tơ) | Như trên | 14 | cái |
| F | Hạng mục 4: Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Như trên | 0,2381 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn , bê tông móng cột đèn | Như trên | 1,1712 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, mác M150 | Như trên | 23,808 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 chiếu sáng giao thông (Cột 8;10m) | Như trên | 31 | bộ |
| 5 | Mua khung móng cột đèn chiếu sáng cảnh quan M16x340x340x500 | Như trên | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Như trên | 0,6428 | tấn |
| 7 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Như trên | 52,6 | m |
| 8 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II | Như trên | 2,0257 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 1,0654 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,06 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,8 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,0117 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp III | Như trên | 0,0068 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0049 | 100m3 |
| 15 | Thi công ván khuôn , bê tông móng tủ ĐKCS | Như trên | 0,0266 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Như trên | 0,294 | m3 |
| 17 | Ốp gạch thẻ gốm KT 60x240 vào chân bệ tủ chiếu sáng (vận dụng đơn giá) | Như trên | 0,95 | m2 |
| 18 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Như trên | 6,64 | kg |
| 19 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Như trên | 0,0066 | tấn |
| 20 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Như trên | 2 | m |
| 21 | Mua chếch nhựa PVC D75 | Như trên | 2 | m |
| 22 | Mua + Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột) | Như trên | 26 | 1 cột |
| 23 | Mua + Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m, vươn 1,5m dày 4mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột) | Như trên | 4 | 1 cột |
| 24 | Tận dụng cột lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột) | Như trên | 1 | 1 cột |
| 25 | Lắp đèn cao áp Led 100W | Như trên | 26 | 1 chóa |
| 26 | Lắp đèn cao áp Led 150W | Như trên | 4 | 1 chóa |
| 27 | Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Như trên | 2,89 | 100m |
| 28 | Lắp át tô mát 1 cực cửa cột MCB 1P-6A | Như trên | 30 | cái |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Như trên | 30 | 1 bảng |
| 30 | Lắp cửa cột | Như trên | 30 | 1 cửa |
| 31 | Đánh số cột | Như trên | 3 | 10 cột |
| 32 | Mua cầu đấu cáp ngầm (Công ty Vinakip) | Như trên | 30 | cái |
| 33 | Mua + Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 34 | Mua thép làm tiếp địa | Như trên | 934,8 | kg |
| 35 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Như trên | 7,8 | 10 cọc |
| 36 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Như trên | 2,6555 | 100kg |
| 37 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Như trên | 571,1405 | md |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Như trên | 2,8557 | 100m2 |
| 39 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Như trên | 5.064,3 | viên |
| 40 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Như trên | 5,064 | 1000v |
| 41 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 1.096,4 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Như trên | 10,964 | 100m |
| 43 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mm luồn cáp qua đường | Như trên | 61,5 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Như trên | 0,615 | 100m |
| 45 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35 + 1x16 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 22,7 | m |
| 46 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống cột) | Như trên | 616,1 | m |
| 47 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống cột) | Như trên | 515,1 | m |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Như trên | 11,539 | 100m |
| 49 | Mua đầu cốt đồng M6 | Như trên | 31 | cái |
| 50 | Mua đầu cốt đồng M10 | Như trên | 125 | cái |
| 51 | Mua đầu cốt đồng M16 | Như trên | 98 | cái |
| 52 | Mua đầu cốt đồng M35 | Như trên | 6 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Như trên | 26 | 10 đầu cốt |
| G | Hạng mục 5: Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Như trên | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Như trên | 1,404 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,404 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Như trên | 0,2548 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Như trên | 0,3182 | tấn |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Như trên | 7,6297 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 33,546 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,2137 | tấn |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Như trên | 0,4072 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 0,52 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Như trên | 0,459 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Như trên | 3,944 | m3 |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 1,411 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Như trên | 0,1649 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Như trên | 1,1236 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Như trên | 1,1236 | tấn |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Như trên | 17,998 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 71,6244 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0816 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 1,428 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 0,1505 | tấn |
| 22 | Sản xuất khung tấm đan | Như trên | 0,971 | tấn |
| 23 | Lắp đặt khung đỡ tấm đan | Như trên | 0,971 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,051 | 100m3 |
| 25 | Đào cỗng cáp thông tin, đất cấp II | Như trên | 1,9762 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát, (vận dụng đơn giá) | Như trên | 0,6552 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Như trên | 1,321 | 100m3 |
| 28 | Mua băng báo hiệu cáp thông tin | Như trên | 554,19 | md |
| 29 | Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thông | Như trên | 1,6626 | 100m2 |
| 30 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 5,5mm | Như trên | 8,014 | 100m |
| 31 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6,8mm | Như trên | 2,906 | 100m |
| 32 | Đào cống cáp thuê bao thông tin | Như trên | 100,584 | m3 |
| 33 | Đắp cát, máy đầm cóc (vận dụng đơn giá) | Như trên | 0,95 | 100m3 |
| 34 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m | Như trên | 567,182 | md |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Như trên | 1,7015 | 100m2 |
| 36 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm dày 4mm | Như trên | 11,176 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/30mm | Như trên | 3,63 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D130/100mm | Như trên | 0,8 | 100m |
| 39 | Đào đất móng tủ phân phối, đất cấp III | Như trên | 0,0121 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0034 | 100m3 |
| 41 | Thi công ván khuôn, bê tông móng tủ phân phối | Như trên | 0,154 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Như trên | 2,04 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Như trên | 0,378 | m3 |
| 44 | Mua bu lông M12x320mm đỡ tủ | Như trên | 2,04 | kg |
| 45 | Mua vỏ tủ phân phối cáp thông tin KT700*320*1030mm | Như trên | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt tủ phân phối cáp thông tin | Như trên | 6 | 1 tủ |
| H | Hạng mục 6: Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao 24kV | Như trên | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 24KV | Như trên | 1 | Bộ |
| 3 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín Công suất 630kVA- 22/0,4kV- tu RMU 3 ngăn (02 CDPT 630A+ 01 máy cắt), chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 01 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 01 tủ hạ thế, 01 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối; sử dụng thiết bị của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương), dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ | Như trên | 1 | Bộ |
| 4 | Motor đóng cắt kết nối SCADA/EMS + phụ kiện lắp cho 01 ngăn cầu dao phụ tải của tủ RMU 24kV (ABB) | Như trên | 2 | Bộ |
| 5 | Motor đóng cắt kết nối SCADA/EMS + phụ kiện lắp cho 01 ngăn cầu chì hoặc ngăn máy cắt của tủ RMU 24kV (ABB) | Như trên | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi