Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Hòa Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201280911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201278277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Tp.HCM Vốn khấu hao tài sản cố định của VTTP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 11:25:00 đến ngày 2021-01-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,237,653,708 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 243,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp-hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình” _ (Lô 01) | |||
| 1 | Lắp gối đỡ nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trọn bộ |
| B | Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,175 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1305 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2575 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | cái |
| C | Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.535,532 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60,0924 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 311,7571 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58,0114 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85,0733 | m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 494,9123 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37,3935 | 100m3 |
| D | Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần H, không chào trong giá tổng hợp này | 32,261 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần H, không chào trong giá tổng hợp này | 132,94 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE Ø90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần H, không chào trong giá tổng hợp này | 25,3097 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần H, không chào trong giá tổng hợp này | 68,6247 | 100m |
| 5 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.414,3688 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,8192 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,9091 | 100m3 |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,0237 | 100m2 |
| 9 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13.413,16 | m |
| 10 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,6673 | 100m3 |
| 11 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,4363 | 100m3 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,9168 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,9168 | 100m2 |
| 14 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85,3663 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85,3663 | 100m2 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53,6928 | m3 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,349 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.423,52 | m2 |
| 19 | Gắn cọc mốc gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 350 | cọc |
| E | Phần xây lắp-hạng mục móng trạm tích hợp RMU (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,84 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,3256 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34,3944 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm ( không mở mái taluy) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,448 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,448 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,323 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,688 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính D8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0991 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính D12mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9602 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính D16mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3637 | Tấn |
| 11 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0675 | 100m3 |
| 12 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (đường mở rộng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,304 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,24 | m² |
| 14 | Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,24 | m² |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,04 | m² |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,652 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt bulong móng M22-650 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| F | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,33 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,9568 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44,9391 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,3756 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,3756 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,1576 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6596 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5629 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2483 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Bộ |
| 11 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2088 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=1000m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3202 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=7km | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3202 | 100m³ |
| 14 | Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65,32 | m2 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59,65 | m2 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,9825 | m³ |
| 17 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0597 | 100m3 |
| G | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ hạ thế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m3 |
| 4 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,864 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0293 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép đế đường kính D6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5605 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,635 | tấn |
| 9 | SXLD thép hình gia cố | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3925 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 200 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=1000m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,07 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=7km | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,07 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng > 50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | cái |
| 14 | Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | m2 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | m2 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | m3 |
| H | Phần vật tư ống B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.258,307 | m |
| 2 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13.360,467 | m |
| 3 | Ống HDPE Ø 90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.543,622 | m |
| 4 | Ống xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.896,782 | m |
| I | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
| J | Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình” _ (Lô 01) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H + I ) | 1 | khoán |
| K | Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Cắt mặt đường nhựa, hẻm, vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa. Chiều dày lớp cắt 12cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,08 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường vỉa hè. Chiều dày lớp cắt 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70,22 | 100m |
| L | Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Hầm BTCT 1 nắp trên lề | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | cái |
| 2 | Hầm BTCT 2 nắp trên lề | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cái |
| 3 | Xây dựng bệ tủ quang 192FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 4 | Xây dựng bệ tủ đồng 1600x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cái |
| M | Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Hầm BTCT 1 nắp dưới lòng đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | cái |
| 2 | Hầm BTCT 2 nắp dưới lòng đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| N | Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Trên vỉa hè_H50 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Tổ hợp 1P56, độ sâu lưng cống H = 50cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 431 | m |
| 2 | Tổ hợp 2P56, độ sâu lưng cống H = 50cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67 | m |
| 3 | Tổ hợp 2P110, độ sâu lưng cống H = 50cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 145 | m |
| 4 | Tổ hợp 2P110+1P56, độ sâu lưng cống H = 50cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | m |
| 5 | Tổ hợp 2P110+2P56, độ sâu lưng cống H = 50cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | m |
| 6 | Tổ hợp 4P110, độ sâu lưng cống H = 50cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m |
| 7 | Tổ hợp 2x2P110, độ sâu lưng cống H = 50cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 948 | m |
| 8 | Tổ hợp 2x2P110+1P56, độ sâu lưng cống H = 50cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 748 | m |
| 9 | Tổ hợp 2x2P110+2P56, độ sâu lưng cống H = 50cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 592 | m |
| 10 | Tổ hợp 2x2P110+3P56, độ sâu lưng cống H = 50cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 218 | m |
| 11 | Tổ hợp 2x2P110+4P56, độ sâu lưng cống H = 50cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 145 | m |
| 12 | Tổ hợp 2x2P110+(4+1)P56, độ sâu lưng cống H = 50cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | m |
| 13 | Tổ hợp 3x2P110, độ sâu lưng cống H = 50cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | m |
| 14 | Tổ hợp 3x2P110+1P56, độ sâu lưng cống H = 50cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | m |
| 15 | Tổ hợp 3x2P110+2P56, độ sâu lưng cống H = 50cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | m |
| 16 | Tổ hợp 3x2P110+3P56, độ sâu lưng cống H = 50cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | m |
| O | Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Dưới lòng đường nhựa BTNN_H70 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Tổ hợp 2P110, độ sâu lưng cống H = 70cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 354 | m |
| 2 | Tổ hợp 2x2P110, độ sâu lưng cống H = 70cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | m |
| 3 | Tổ hợp 2x2P110+2P56, độ sâu lưng cống H = 70cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | m |
| 4 | Tổ hợp 2x2P110+4P56, độ sâu lưng cống H = 70cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | m |
| 5 | Tổ hợp 2x2P110+(4+1)P56, độ sâu lưng cống H = 70cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m |
| 6 | Tổ hợp 3x2P110, độ sâu lưng cống H = 70cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | m |
| 7 | Tổ hợp 3x2P110 + 1P56, độ sâu lưng cống H = 70cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | m |
| P | Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Dưới lòng đường nhựa BTNN_H102 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Tổ hợp 2P110, độ sâu lưng cống H = 102cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 183 | m |
| 2 | Tổ hợp 2P110+1P56, độ sâu lưng cống H = 102cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | m |
| 3 | Tổ hợp 2x2P110, độ sâu lưng cống H = 102cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 389 | m |
| 4 | Tổ hợp 2x2P110+1P56, độ sâu lưng cống H = 102cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | m |
| 5 | Tổ hợp 2x2P110+2P56, độ sâu lưng cống H = 102cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93 | m |
| 6 | Tổ hợp 2x2P110+3P56, độ sâu lưng cống H = 102cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | m |
| 7 | Tổ hợp 2x2P110+4P56, độ sâu lưng cống H = 102cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | m |
| 8 | Tổ hợp 3x2P110, độ sâu lưng cống H = 102cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | m |
| 9 | Tổ hợp 3x2P110 + 1P56, độ sâu lưng cống H = 102cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | m |
| 10 | Tổ hợp 3x2P110 + 3P56, độ sâu lưng cống H = 102cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | m |
| 11 | Tổ hợp 3x2P110 + 4P56, độ sâu lưng cống H = 102cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | m |
| 12 | Tổ hợp 3x2P110 + (4+1)P56, độ sâu lưng cống H = 102cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m |
| Q | Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Tái lập mặt đường nhựa đến hết lớp nhựa hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,1904 | 100m2 |
| 2 | Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3204 | 100m2 |
| R | Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Tái lập vỉa hè gạch Terrazzo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 169,34 | m2 |
| 2 | Tái lập vỉa hè BTXM, M200, dày 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128,74 | m3 |
| S | Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Lắp đặt ống ngoi (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Lắp đặt Pi ngoi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 457 | m |
| 2 | Lắp đặt Pi ngoi 110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 210 | m |
| T | Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 2: Thi công hoàn trả hiện trạng mặt đường nhựa-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,75 | 100m2 |
| 2 | Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,75 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi