Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Hòa Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201280911-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20201278277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Tp.HCM Vốn khấu hao tài sản cố định của VTTP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 11:25:00 đến ngày 2021-01-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,237,653,708 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 243,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình” _ (Lô 01)
1 Lắp gối đỡ nhựa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trọn bộ
B Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình”_ (Lô 01)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,175 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1305 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2575 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 87 cái
C Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình”_ (Lô 01)
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.535,532 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60,0924 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 311,7571 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58,0114 m3
5 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 85,0733 m3
6 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 494,9123 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37,3935 100m3
D Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình”_ (Lô 01)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần H, không chào trong giá tổng hợp này 32,261 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần H, không chào trong giá tổng hợp này 132,94 100m
3 Lắp ống nhựa phẳng HDPE Ø90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần H, không chào trong giá tổng hợp này 25,3097 100m
4 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần H, không chào trong giá tổng hợp này 68,6247 100m
5 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.414,3688 m2
6 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,8192 100m3
7 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,9091 100m3
8 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,0237 100m2
9 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13.413,16 m
10 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,6673 100m3
11 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,4363 100m3
12 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25,9168 100m2
13 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25,9168 100m2
14 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 85,3663 100m2
15 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 85,3663 100m2
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53,6928 m3
17 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,349 m3
18 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.423,52 m2
19 Gắn cọc mốc gang Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 350 cọc
E Phần xây lắp-hạng mục móng trạm tích hợp RMU (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình”_ (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,84 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,3256 m3
3 Đào đất hố móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34,3944
4 Đào lớp cấp phối đá dăm ( không mở mái taluy) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,448 m3
5 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,448
6 Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,323
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,688 100m²
8 SXLD cốt thép móng đường kính D8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0991 Tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính D12mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9602 Tấn
10 SXLD cốt thép móng đường kính D16mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3637 Tấn
11 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0675 100m3
12 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (đường mở rộng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,304 100m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,24
14 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,24
15 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,04
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,652 m3
17 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,16 100m
18 Lắp đặt bulong móng M22-650 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Bộ
F Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình”_ (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,33 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,9568
3 Đào đất hố móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44,9391
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,3756 m3
5 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,3756
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20,1576
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,6596 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5629 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,2483 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 Bộ
11 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2088 100m³
12 Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=1000m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3202 100m³
13 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=7km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3202 100m³
14 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 65,32 m2
15 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59,65 m2
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,9825
17 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0597 100m3
G Phần xây lắp-hạng mục đế tủ hạ thế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình”_ (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 m3
3 Đào đất hố móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 m3
4 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 m3
5 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,864 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0293 100m2
7 SXLD cốt thép đế đường kính D6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5605 tấn
8 SXLD cốt thép đế đường kính D10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,635 tấn
9 SXLD thép hình gia cố Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3925 tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 200 cái
11 Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=1000m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,07 100m3
12 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=7km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,07 100m3
13 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng > 50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 cái
14 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 m2
15 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 m2
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 m3
H Phần vật tư ống B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình”_ (Lô 01)
1 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.258,307 m
2 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13.360,467 m
3 Ống HDPE Ø 90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.543,622 m
4 Ống xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.896,782 m
I Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình”_ (Lô 01)
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoán
J Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình” _ (Lô 01)
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H + I ) 1 khoán
K Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Cắt mặt đường nhựa, hẻm, vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Cắt mặt đường nhựa. Chiều dày lớp cắt 12cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28,08 100m
2 Cắt mặt đường vỉa hè. Chiều dày lớp cắt 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70,22 100m
L Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Hầm BTCT 1 nắp trên lề Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 cái
2 Hầm BTCT 2 nắp trên lề Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 cái
3 Xây dựng bệ tủ quang 192FO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
4 Xây dựng bệ tủ đồng 1600x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cái
M Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Hầm BTCT 1 nắp dưới lòng đường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 cái
2 Hầm BTCT 2 nắp dưới lòng đường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cái
N Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Trên vỉa hè_H50 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Tổ hợp 1P56, độ sâu lưng cống H = 50cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 431 m
2 Tổ hợp 2P56, độ sâu lưng cống H = 50cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 67 m
3 Tổ hợp 2P110, độ sâu lưng cống H = 50cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 145 m
4 Tổ hợp 2P110+1P56, độ sâu lưng cống H = 50cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 m
5 Tổ hợp 2P110+2P56, độ sâu lưng cống H = 50cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 m
6 Tổ hợp 4P110, độ sâu lưng cống H = 50cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 m
7 Tổ hợp 2x2P110, độ sâu lưng cống H = 50cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 948 m
8 Tổ hợp 2x2P110+1P56, độ sâu lưng cống H = 50cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 748 m
9 Tổ hợp 2x2P110+2P56, độ sâu lưng cống H = 50cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 592 m
10 Tổ hợp 2x2P110+3P56, độ sâu lưng cống H = 50cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 218 m
11 Tổ hợp 2x2P110+4P56, độ sâu lưng cống H = 50cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 145 m
12 Tổ hợp 2x2P110+(4+1)P56, độ sâu lưng cống H = 50cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 m
13 Tổ hợp 3x2P110, độ sâu lưng cống H = 50cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 m
14 Tổ hợp 3x2P110+1P56, độ sâu lưng cống H = 50cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 m
15 Tổ hợp 3x2P110+2P56, độ sâu lưng cống H = 50cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 m
16 Tổ hợp 3x2P110+3P56, độ sâu lưng cống H = 50cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 m
O Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Dưới lòng đường nhựa BTNN_H70 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Tổ hợp 2P110, độ sâu lưng cống H = 70cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 354 m
2 Tổ hợp 2x2P110, độ sâu lưng cống H = 70cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 m
3 Tổ hợp 2x2P110+2P56, độ sâu lưng cống H = 70cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 m
4 Tổ hợp 2x2P110+4P56, độ sâu lưng cống H = 70cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 m
5 Tổ hợp 2x2P110+(4+1)P56, độ sâu lưng cống H = 70cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 m
6 Tổ hợp 3x2P110, độ sâu lưng cống H = 70cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 m
7 Tổ hợp 3x2P110 + 1P56, độ sâu lưng cống H = 70cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 m
P Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Dưới lòng đường nhựa BTNN_H102 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Tổ hợp 2P110, độ sâu lưng cống H = 102cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 183 m
2 Tổ hợp 2P110+1P56, độ sâu lưng cống H = 102cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 m
3 Tổ hợp 2x2P110, độ sâu lưng cống H = 102cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 389 m
4 Tổ hợp 2x2P110+1P56, độ sâu lưng cống H = 102cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 m
5 Tổ hợp 2x2P110+2P56, độ sâu lưng cống H = 102cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 93 m
6 Tổ hợp 2x2P110+3P56, độ sâu lưng cống H = 102cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 m
7 Tổ hợp 2x2P110+4P56, độ sâu lưng cống H = 102cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 m
8 Tổ hợp 3x2P110, độ sâu lưng cống H = 102cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 m
9 Tổ hợp 3x2P110 + 1P56, độ sâu lưng cống H = 102cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 m
10 Tổ hợp 3x2P110 + 3P56, độ sâu lưng cống H = 102cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 m
11 Tổ hợp 3x2P110 + 4P56, độ sâu lưng cống H = 102cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 m
12 Tổ hợp 3x2P110 + (4+1)P56, độ sâu lưng cống H = 102cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 m
Q Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Tái lập mặt đường nhựa đến hết lớp nhựa hạt trung dày 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,1904 100m2
2 Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3204 100m2
R Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Tái lập vỉa hè gạch Terrazzo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 169,34 m2
2 Tái lập vỉa hè BTXM, M200, dày 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 128,74 m3
S Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Lắp đặt ống ngoi (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Pi ngoi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 457 m
2 Lắp đặt Pi ngoi 110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 210 m
T Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 2: Thi công hoàn trả hiện trạng mặt đường nhựa-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Cào bóc mặt đường nhựa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,75 100m2
2 Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,75 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->