Gói thầu: 05 XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201292239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | 05 XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 15:49:00 đến ngày 2021-01-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,247,300,014 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | |||
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP, ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TBA | |||
| 1 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.272 | m |
| 2 | Dây ACSR-70/11 (Buộc bạ cổ sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 3 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 75kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,44 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.017 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| 13 | Dây dẫn nhôm bọc AV95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.157 | m |
| 14 | Dây nhôm bọc AV95 cho các vị trí néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 15 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.742 | m |
| 16 | Dây nhôm bọc AV70 cho các vị trí néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 17 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.877 | m |
| 18 | Dây nhôm bọc AV50 cho các vị trí néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 19 | Dây dẫn nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | m |
| C | Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện | |||
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 3 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Vị trí |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 6 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Xà néo 35kV 3 pha bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ tay thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ lèo 3 pha XL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác cột đơn 35kV GTT-35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thang trèo TT 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Giằng cột 1 GC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Giằng cột 2 GC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Giằng cột 3 GC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Quả |
| 21 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chuỗi |
| 22 | Ghíp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Biển tên số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 25 | Kéo dây vượt đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn M1-CV-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông đơn M2-CV-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Móng |
| 3 | Móng cột vuông đúp M3-CV-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Móng |
| 4 | Móng cột ly tâm đơn M1-CV-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 5 | Móng cột ly tâm đơn M2-CV-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Móng |
| 6 | Móng cột ly tâm đúp M3-CV-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Móng |
| 7 | Móng cột ly tâm đơn M2-CT-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 8 | Móng cột ly tâm đúp M3-CT-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 9 | Tiếp địa lắp lại RLL-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Vị trí |
| 10 | Tiếp địa lắp lại RLL-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| 11 | Cột bê tông vuông H 7,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cột |
| 12 | Cột bê tông vuông H 7,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cột |
| 13 | Cột bê tông vuông H 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | Cột |
| 14 | Cột bê tông vuông H 8,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cột |
| 15 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cột |
| 16 | Cột BTLT NPC-I-10-190-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 17 | Xà đỡ trên cột vuông 4 dây 401CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Bộ |
| 18 | Xà néo trên cột vuông 4 dây 402CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ trên cột vuông đúp 4 dây 402CV-ĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ trên cột vuông đúp 4 dây 402CV-ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 21 | Xà néo trên cột tròn đúp 4 dây 402CT-ĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 22 | Xà néo trên cột tròn đúp 4 dây 402CT-ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 23 | Xà néo xuất tuyến tại TBA XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Sứ hạ thế các loại A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496 | Quả |
| 25 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Bộ |
| 26 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 27 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164 | Bộ |
| 28 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 30 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | Cái |
| 31 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 32 | Kẹp đai KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | cái |
| 33 | Khóa đai thép KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | cái |
| 34 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | Bộ |
| 35 | Biển tên số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | Cái |
| 36 | Tháo hạ thu hồi cột H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cột |
| 37 | Tháo hạ thu hồi cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cột |
| 38 | Tháo hạ thu hồi cột LT5,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 39 | Tháo hạ thu hồi cột LT6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 40 | Tháo hạ thu hồi cột LT7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 41 | Tháo hạ thu hồi xà 401CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | Bộ |
| 42 | Tháo hạ thu hồi xà 402CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 43 | Tháo hạ thu hồi xà 402CV-ĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 44 | Tháo hạ thu hồi xà 402CV-ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 45 | Tháo hạ thu hồi xà 401CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 46 | Tháo hạ thu hồi xà 402CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 47 | Tháo hạ thu hồi xà XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | km |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,713 | km |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,027 | km |
| 51 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | km |
| 52 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | km |
| 53 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | km |
| 54 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn nhôm trần A35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | km |
| 55 | Tháo hạ cáp xuất tuyến Cu/PVC 3x95+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 56 | Tháo hạ và kéo rải lại dây VX4x70. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | km |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột bao gồm cổ dề chống trượt) GBA-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo TT TT-14-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Quả |
| 14 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Biển báo trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Khóa tủ điện hạ áp, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 25 | Khóa Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 29 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lạt nhựa (10x500) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Túi |
| 31 | Biển tên lộ xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| G | Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ. | |||
| H | Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| I | Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi