Gói thầu: Gói thầu số 03.XLSCL 2021: Thi công xây dựng công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA xã Hòa Bình .
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201290615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03.XLSCL 2021: Thi công xây dựng công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA xã Hòa Bình . |
| Số hiệu KHLCNT | 20201222026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 10:59:00 đến ngày 2021-01-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,048,466,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẬT TƯ, THIẾT BỊ A CẤP | |||
| 1 | Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | A cấp | 2.395 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | A cấp | 2.675 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2 | A cấp | 718,5 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | A cấp | 3.638 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | A cấp | 234 | m |
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ (bao gồm đầu cốt) | A cấp | 117 | cái |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha composit, ATM 40A | A cấp | 535 | hòm |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit, ATM 63A | A cấp | 479 | hòm |
| 9 | Đề can tên khách hàng | A cấp | 2.201 | cái |
| 10 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | A cấp | 683 | cái |
| B | VẬT TƯ, THIẾT BỊ B CẤP | |||
| 1 | Băng dính cách điện | 180 | cuộn | |
| 2 | Dây thép mềm 1.5mm buộc định hình | 653 | m | |
| 3 | Xà X12H4 cột ly tâm đơn (TL: 10,27kg/bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.362,1 | kg |
| 4 | Xà X12H4 cột ly tâm kép ngang tuyến (TL: 11,02kg/bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,16 | kg |
| 5 | Xà X12H4 cột ly tâm kép dọc tuyến (TL: 12,13kg/bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,65 | kg |
| 6 | Xà X22H4 cột ly tâm đơn (TL: 15,02kg/bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 976,3 | kg |
| 7 | Xà X22H4 cột ly tâm kép ngang tuyến (TL: 15,02kg/bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,18 | kg |
| 8 | Xà X22H4 cột ly tâm kép dọc tuyến (TL: 16,14kg/bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,7 | kg |
| C | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| D | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 5.070 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2(dây xuống hộp phân dây) | 234 | m | |
| 3 | Lắp hộp phân dây | 117 | hộp | |
| 4 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 479 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 535 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt xà <= 15 kg trên cột đỡ(Xà X12H4 cột ly tâm đơn (TL: 10,27kg/bộ) | 230 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà <= 140 kg trên cột đúp(Xà X12H4 cột ly tâm kép ngang tuyến (TL: 11,02kg/bộ) | 8 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà <= 140 kg trên cột đúp(Xà X12H4 cột ly tâm kép dọc tuyến (TL: 12,13kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà <= 15 kg trên cột đỡ(Xà X22H4 cột ly tâm đơn (TL: 15,02kg/bộ) | 65 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà <= 140 kg trên cột đúp(Xà X22H4 cột ly tâm kép ngang tuyến (TL: 15,02kg/bộ) | 9 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà <= 140 kg trên cột đúp(Xà X22H4 cột ly tâm kép dọc tuyến (TL: 16,14kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ghíp IPC | 683 | bộ | |
| E | Di chuyển dây, công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 35 | hòm | |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 11 | hòm | |
| 3 | Tháo, lắp hộp phân dây | 253 | hộp | |
| F | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 1.970 | m | |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 679 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 211 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 104 | hộp | |
| G | CA MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 3 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi